Gói thầu: Gói thầu số 01.MS: Mua sắm thuốc tân dược năm 2025 trong khi chờ kết quả đấu thầu tập trung cấp địa phương tại Sở Y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500152126-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01.MS: Mua sắm thuốc tân dược năm 2025 trong khi chờ kết quả đấu thầu tập trung cấp địa phương tại Sở Y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500077226
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh
Giá gói thầu 921,977,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500183674 - 7,950,000 11.357.143 5.565.000 79,500
2 PP2500183675 - 4,500,000 6.428.571 3.150.000 45,000
3 PP2500183676 - 12,500,000 17.857.143 8.750.000 125,000
4 PP2500183677 - 17,670,000 25.242.857 12.369.000 176,700
5 PP2500183678 - 26,500,000 37.857.143 18.550.000 265,000
6 PP2500183679 - 26,400,000 37.714.286 18.480.000 264,000
7 PP2500183680 - 9,974,000 14.248.571 6.981.800 99,740
8 PP2500183681 - 40,131,000 57.330.000 28.091.700 401,310
9 PP2500183682 - 67,500,000 96.428.571 47.250.000 675,000
10 PP2500183683 - 18,900,000 27.000.000 13.230.000 189,000
11 PP2500183684 - 2,040,000 2.914.286 1.428.000 20,400
12 PP2500183685 - 208,026,000 297.180.000 145.618.200 2,080,260
13 PP2500183686 - 3,150,000 4.500.000 2.205.000 31,500
14 PP2500183687 - 33,600,000 48.000.000 23.520.000 336,000
15 PP2500183688 - 78,980,000 112.828.571 55.286.000 789,800
16 PP2500183689 - 57,500,000 82.142.857 40.250.000 575,000
17 PP2500183690 - 28,350,000 40.500.000 19.845.000 283,500
18 PP2500183691 - 11,320,000 16.171.429 7.924.000 113,200
19 PP2500183692 - 15,140,000 21.628.571 10.598.000 151,400
20 PP2500183693 - 19,374,000 27.677.143 13.561.800 193,740
21 PP2500183694 - 7,350,000 10.500.000 5.145.000 73,500
22 PP2500183695 - 18,500,000 26.428.571 12.950.000 185,000
23 PP2500183696 - 24,000,000 34.285.714 16.800.000 240,000
24 PP2500183697 - 44,100,000 63.000.000 30.870.000 441,000
25 PP2500183698 - 48,222,000 68.888.571 33.755.400 482,220
26 PP2500183699 - 21,000,000 30.000.000 14.700.000 210,000
27 PP2500183700 - 69,300,000 99.000.000 48.510.000 693,000
Mã phần lô PP2500183674
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183675
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183676
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183677
Giá từng phần lô 17,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183678
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183679
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183680
Giá từng phần lô 9,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.248.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.981.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183681
Giá từng phần lô 40,131,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.091.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183682
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183683
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183684
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183685
Giá từng phần lô 208,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.618.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183686
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183687
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183688
Giá từng phần lô 78,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 789,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183689
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183690
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183691
Giá từng phần lô 11,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183692
Giá từng phần lô 15,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183693
Giá từng phần lô 19,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.677.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.561.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183694
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183695
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183696
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183697
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183698
Giá từng phần lô 48,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.888.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.755.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183699
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500183700
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->