Gói thầu: Gói thầu số 01:Mua 57 danh mục phụ kiện, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao lần 1 phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023-2024 của Bệnh viện 74 Trung ương.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300064933-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 74 Trung ương
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Mua 57 danh mục phụ kiện, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao lần 1 phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023-2024 của Bệnh viện 74 Trung ương.
Số hiệu KHLCNT PL2300030656
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện 74 Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 4,979,526,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49.795.272 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300063535 - Phim khô 14*17 inch 1,087,500,000 1.631.250.000 Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 761.250.000 2055
2 PP2300063536 - Môi trường nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính 209,475,000 314.212.500 Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 146.632.500 781
3 PP2300063537 - Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc 249,900,000 374.850.000 Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 174.930.000 699
4 PP2300063538 - Môi trường nuôi cấy chẩn đoán nhận biết và phân biệt các vi sinh vật chính gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 8,668,800 13.003.200 Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.068.160 25
5 PP2300063539 - Môi trường nuôi cấy đánh giá tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc 110,880,000 166.320.000 Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 77.616.000 494
6 PP2300063540 - Môi trường nuôi cấy đánh giá tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc 26,460,000 39.690.000 Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 18.522.000 99
7 PP2300063541 - Môi trường nuôi cấy phân lập và phân biệt phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae 9,240,000 13.860.000 Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.468.000 42
8 PP2300063542 - Môi trường nuôi cấy đánh giá sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species 52,752,000 79.128.000 Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 36.926.400 132
9 PP2300063543 - Môi trường nuôi cấy phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc 12,600,000 18.900.000 Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.820.000 42
10 PP2300063544 - Chai cấy máu người lớn 112,350,000 168.525.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 78.645.000 83
11 PP2300063545 - Chai cấy máu trẻ em 11,235,000 16.852.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.864.500 9
12 PP2300063546 - Hóa chất pha loãng 3,646,000 5.469.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.552.200 42
13 PP2300063547 - Hóa chất rửa 31,612,000 47.418.000 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 22.128.400 576
14 PP2300063548 - Hóa chất rửa và tẩy nhiễm 9,273,680 13.910.520 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.491.576 86
15 PP2300063549 - Hóa chất xác định thời gian prothrombin 53,996,600 80.994.900 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 37.797.620 116
16 PP2300063550 - Hóa chất kiểm chuẩn ở dải đo bình thường 4,991,340 7.487.010 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.493.938 2
17 PP2300063551 - Hóa chất kiểm chuẩn ở dải đo bất thường thấp 6,169,000 9.253.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.318.300 2
18 PP2300063552 - Hóa chất xét nghiệm thời gian đông máu 30,647,700 45.971.550 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 21.453.390 74
19 PP2300063553 - Hóa chất định lượng Fibrinogen - C 26,896,200 40.344.300 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 18.827.340 5
20 PP2300063554 - Hóa chất xúc rửa 23,040,000 34.560.000 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 16.128.000 1973
21 PP2300063555 - Hóa chất hiệu chuẩn 7,046,960 10.570.440 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.932.872 2
22 PP2300063556 - Hóa chất kiểm chuẩn định lượng D-Dimer 6,640,690 9.961.035 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.648.483 1
23 PP2300063557 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer 896,709,120 1.345.063.680 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 627.696.384 106
24 PP2300063558 - Cóng phản ứng 155,596,800 233.395.200 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 108.917.760 1357
25 PP2300063559 - Bộ linh kiện bảo dưỡng 43,623,311 65.434.967 Hàng hóa có mã HS: 4016.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 30.536.318 1
26 PP2300063560 - Bóng đèn led 81,851,220 122.776.830 Hàng hóa có mã HS: 8541.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 57.295.854 1
27 PP2300063561 - Hóa chất hiệu chuẩn 179,436,600 269.154.900 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 125.605.620 592
28 PP2300063562 - Hóa chất rửa 34,342,000 51.513.000 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 24.039.400 633
29 PP2300063563 - Hóa chất kiểm chuẩn 3 mức 30,236,976 45.355.464 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 21.165.884 18
30 PP2300063564 - Cổng nhận mẫu 6,171,747 9.257.621 Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.320.223 1
31 PP2300063565 - Điện cực Hemoglobin 46,636,064 69.954.096 Hàng hóa có mã HS: 8545.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 32.645.245 1
32 PP2300063566 - Dây bơm 4,506,095 6.759.143 Hàng hóa có mã HS: 4014.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.154.267 1
33 PP2300063567 - Điện cực pH 34,977,594 52.466.391 Hàng hóa có mã HS: 8545.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 24.484.316 1
34 PP2300063568 - Điện cực pO2 34,977,594 52.466.391 Hàng hóa có mã HS: 8545.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 24.484.316 1
35 PP2300063569 - Điện cực pCO2 46,636,064 69.954.096 Hàng hóa có mã HS: 8545.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 32.645.245 1
36 PP2300063570 - Concentrated Wash Buffer 9,609,600 14.414.400 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.726.720 2565
37 PP2300063571 - CEA Calibrators 7,532,640 11.298.960 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.272.848 2
38 PP2300063572 - CEA Controls 2,178,000 3.267.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.524.600 2
39 PP2300063573 - CEA Reagent 114,108,750 171.163.125 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 79.876.125 148
40 PP2300063574 - Cyfra 21-1 Calibrators 2,510,880 3.766.320 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.757.616 2
41 PP2300063575 - Cyfra 21-1 Controls 2,208,072 3.312.108 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.545.651 2
42 PP2300063576 - Cyfra 21-1 Reagent 173,926,800 260.890.200 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 121.748.760 148
43 PP2300063577 - High Sensitive Troponin I Calibrators 2,377,008 3.565.512 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.663.906 2
44 PP2300063578 - High Sensitive Troponin I Controls 2,136,768 3.205.152 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.495.738 2
45 PP2300063579 - High Sensitive Troponin I Reagent 38,555,475 57.833.213 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 26.988.833 42
46 PP2300063580 - B-R-A-H-M-S PCT Reagent 97,571,250 146.356.875 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 68.299.875 42
47 PP2300063581 - B-R-A-H-M-S PCT Calibrators 4,701,288 7.051.932 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.290.902 1
48 PP2300063582 - B-R-A-H-M-S PCT Control 3,134,187 4.701.281 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.193.931 2
49 PP2300063583 - Pre trigger solution 25,005,435 37.508.153 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 17.503.805 2244
50 PP2300063584 - Trigger solution 12,355,200 18.532.800 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.648.640 2565
51 PP2300063585 - Total PSA Reagent 23,072,200 34.608.300 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 16.150.540 17
52 PP2300063586 - Total PSA Calibrators 2,473,950 3.710.925 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.731.765 1
53 PP2300063587 - Total PSA Controls 2,418,468 3.627.702 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.692.928 2
54 PP2300063588 - Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch 21,680,000 32.520.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 15.176.000 1316
55 PP2300063589 - Cốc đựng mẫu 728,000 1.092.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 509.600 83
56 PP2300063590 - Oxy y tế dạng lỏng 693,000,000 1.039.500.000 Hàng hóa có mã HS: 2804.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 485.100.000 14795
57 PP2300063591 - Oxy y tế dạng khí 47,520,000 71.280.000 Hàng hóa có mã HS: 2804.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 33.264.000 99
Phim khô 14*17 inch
Mã phần lô PP2300063535
Giá từng phần lô 1,087,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.631.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Môi trường nuôi cấy và thử tính chất tan máu của các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
Mã phần lô PP2300063536
Giá từng phần lô 209,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.212.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 781
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2300063537
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 699
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Môi trường nuôi cấy chẩn đoán nhận biết và phân biệt các vi sinh vật chính gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2300063538
Giá từng phần lô 8,668,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.003.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.068.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Môi trường nuôi cấy đánh giá tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc
Mã phần lô PP2300063539
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Môi trường nuôi cấy đánh giá tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2300063540
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.690.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Môi trường nuôi cấy phân lập và phân biệt phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2300063541
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Môi trường nuôi cấy đánh giá sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species
Mã phần lô PP2300063542
Giá từng phần lô 52,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.128.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.926.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Môi trường nuôi cấy phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc
Mã phần lô PP2300063543
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3821.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Chai cấy máu người lớn
Mã phần lô PP2300063544
Giá từng phần lô 112,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.525.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2300063545
Giá từng phần lô 11,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.852.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.864.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300063546
Giá từng phần lô 3,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.469.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.552.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2300063547
Giá từng phần lô 31,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.418.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.128.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất rửa và tẩy nhiễm
Mã phần lô PP2300063548
Giá từng phần lô 9,273,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.910.520
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.491.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xác định thời gian prothrombin
Mã phần lô PP2300063549
Giá từng phần lô 53,996,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.994.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.797.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn ở dải đo bình thường
Mã phần lô PP2300063550
Giá từng phần lô 4,991,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.487.010
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.493.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn ở dải đo bất thường thấp
Mã phần lô PP2300063551
Giá từng phần lô 6,169,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.253.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.318.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm thời gian đông máu
Mã phần lô PP2300063552
Giá từng phần lô 30,647,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.971.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.453.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất định lượng Fibrinogen - C
Mã phần lô PP2300063553
Giá từng phần lô 26,896,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.344.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.827.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xúc rửa
Mã phần lô PP2300063554
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300063555
Giá từng phần lô 7,046,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.570.440
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.932.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300063556
Giá từng phần lô 6,640,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.961.035
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.648.483
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300063557
Giá từng phần lô 896,709,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.063.680
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.696.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300063558
Giá từng phần lô 155,596,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.395.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.917.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1357
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bộ linh kiện bảo dưỡng
Mã phần lô PP2300063559
Giá từng phần lô 43,623,311
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.434.967
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4016.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.536.318
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bóng đèn led
Mã phần lô PP2300063560
Giá từng phần lô 81,851,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.776.830
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8541.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.295.854
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300063561
Giá từng phần lô 179,436,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.154.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.605.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2300063562
Giá từng phần lô 34,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.513.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.039.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 633
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn 3 mức
Mã phần lô PP2300063563
Giá từng phần lô 30,236,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.355.464
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.165.884
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Cổng nhận mẫu
Mã phần lô PP2300063564
Giá từng phần lô 6,171,747
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.621
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.320.223
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Điện cực Hemoglobin
Mã phần lô PP2300063565
Giá từng phần lô 46,636,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.954.096
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8545.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.645.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dây bơm
Mã phần lô PP2300063566
Giá từng phần lô 4,506,095
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.759.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4014.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.154.267
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Điện cực pH
Mã phần lô PP2300063567
Giá từng phần lô 34,977,594
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.466.391
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8545.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.484.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Điện cực pO2
Mã phần lô PP2300063568
Giá từng phần lô 34,977,594
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.466.391
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8545.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.484.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Điện cực pCO2
Mã phần lô PP2300063569
Giá từng phần lô 46,636,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.954.096
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8545.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.645.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Concentrated Wash Buffer
Mã phần lô PP2300063570
Giá từng phần lô 9,609,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.414.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.726.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2565
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
CEA Calibrators
Mã phần lô PP2300063571
Giá từng phần lô 7,532,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.298.960
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.272.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
CEA Controls
Mã phần lô PP2300063572
Giá từng phần lô 2,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.267.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
CEA Reagent
Mã phần lô PP2300063573
Giá từng phần lô 114,108,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.163.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.876.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Cyfra 21-1 Calibrators
Mã phần lô PP2300063574
Giá từng phần lô 2,510,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.766.320
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.757.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Cyfra 21-1 Controls
Mã phần lô PP2300063575
Giá từng phần lô 2,208,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.108
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.545.651
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Cyfra 21-1 Reagent
Mã phần lô PP2300063576
Giá từng phần lô 173,926,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.890.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.748.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
High Sensitive Troponin I Calibrators
Mã phần lô PP2300063577
Giá từng phần lô 2,377,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.565.512
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.906
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
High Sensitive Troponin I Controls
Mã phần lô PP2300063578
Giá từng phần lô 2,136,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.205.152
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.495.738
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
High Sensitive Troponin I Reagent
Mã phần lô PP2300063579
Giá từng phần lô 38,555,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.833.213
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.988.833
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
B-R-A-H-M-S PCT Reagent
Mã phần lô PP2300063580
Giá từng phần lô 97,571,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.356.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.299.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
B-R-A-H-M-S PCT Calibrators
Mã phần lô PP2300063581
Giá từng phần lô 4,701,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.051.932
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.902
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
B-R-A-H-M-S PCT Control
Mã phần lô PP2300063582
Giá từng phần lô 3,134,187
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.701.281
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.193.931
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Pre trigger solution
Mã phần lô PP2300063583
Giá từng phần lô 25,005,435
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.508.153
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.503.805
Năng lực sản xuất hàng hóa 2244
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Trigger solution
Mã phần lô PP2300063584
Giá từng phần lô 12,355,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.532.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.648.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2565
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Total PSA Reagent
Mã phần lô PP2300063585
Giá từng phần lô 23,072,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.608.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.150.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Total PSA Calibrators
Mã phần lô PP2300063586
Giá từng phần lô 2,473,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.710.925
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.731.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Total PSA Controls
Mã phần lô PP2300063587
Giá từng phần lô 2,418,468
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.627.702
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.692.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Cóng phản ứng dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300063588
Giá từng phần lô 21,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300063589
Giá từng phần lô 728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.092.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Oxy y tế dạng lỏng
Mã phần lô PP2300063590
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 2804.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Oxy y tế dạng khí
Mã phần lô PP2300063591
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 2804.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->