Gói thầu: Gói thầu số 01:Mua sắm hàng hóa không thuộc Thông tư 04/2017/TT-BYT của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An năm 2023-2024, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300321211-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát Bệnh tật tỉnh Nghệ an
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Mua sắm hàng hóa không thuộc Thông tư 04/2017/TT-BYT của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An năm 2023-2024, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300213470
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 2,606,456,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26.064.568 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300437907 - Bộ xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG sán lá gan lớn 448,800,000 641.142.858 vật tư, hóa chất y tế 314.160.000 15
2 PP2300437908 - Bộ xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG giun đũa chó mèo 792,000,000 1.131.428.572 vật tư, hóa chất y tế 554.400.000 25
3 PP2300437909 - Bộ xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG giun lươn 422,400,000 603.428.572 vật tư, hóa chất y tế 295.680.000 14
4 PP2300437910 - Chất chuẩn máy xét nghiệm Huyết học tự động 29 thông số mức 1 12,800,000 18.285.715 vật tư, hóa chất y tế 8.960.000 1
5 PP2300437911 - Chất chuẩn máy xét nghiệm Huyết học tự động 29 thông số mức 2 12,800,000 18.285.715 vật tư, hóa chất y tế 8.960.000 1
6 PP2300437912 - Chất chuẩn máy xét nghiệm Huyết học tự động 29 thông số mức 3 12,800,000 18.285.715 vật tư, hóa chất y tế 8.960.000 1
7 PP2300437913 - Dung dịch đệm dùng cho máy đếm tế bào CD4 3,760,000 5.371.429 vật tư, hóa chất y tế 2.632.000 1
8 PP2300437914 - Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào CD4 2,210,000 3.157.143 vật tư, hóa chất y tế 1.547.000 1
9 PP2300437915 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động 20,454,000 29.220.000 vật tư, hóa chất y tế 14.317.800 4
10 PP2300437916 - Dung dịch tráng dùng cho máy đếm tế bào CD4 2,349,000 3.355.715 vật tư, hóa chất y tế 1.644.300 1
11 PP2300437917 - Định lượng Creatinin 4,620,000 6.600.000 vật tư, hóa chất y tế 3.234.000 1
12 PP2300437918 - Định lượng Cholesterol toàn phần 10,752,000 15.360.000 vật tư, hóa chất y tế 7.526.400 1
13 PP2300437919 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 9,747,150 13.924.500 vật tư, hóa chất y tế 6.823.005 1
14 PP2300437920 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 18,197,550 25.996.500 vật tư, hóa chất y tế 12.738.285 1
15 PP2300437921 - Định lượng Triglycerid 6,178,200 8.826.000 vật tư, hóa chất y tế 4.324.740 1
16 PP2300437922 - Định lượng Ure 9,164,400 13.092.000 vật tư, hóa chất y tế 6.415.080 1
17 PP2300437923 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 7,175,700 10.251.000 vật tư, hóa chất y tế 5.022.990 1
18 PP2300437924 - Đo hoạt độ AST (GOT) 7,152,600 10.218.000 vật tư, hóa chất y tế 5.006.820 1
19 PP2300437925 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học tự động 12,810,000 18.300.000 vật tư, hóa chất y tế 8.967.000 1
20 PP2300437926 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố tự động 29 thông số 74,747,400 106.782.000 vật tư, hóa chất y tế 52.323.180 3
21 PP2300437927 - Hoá chất đếm tế bào CD4 209,853,000 299.790.000 vật tư, hóa chất y tế 146.897.100 4
22 PP2300437928 - Hoá chất đối chứng CD4 5,787,000 8.267.143 vật tư, hóa chất y tế 4.050.900 1
23 PP2300437929 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 5,565,000 7.950.000 vật tư, hóa chất y tế 3.895.500 2
24 PP2300437930 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 6,037,500 8.625.000 vật tư, hóa chất y tế 4.226.250 2
25 PP2300437931 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 6,069,000 8.670.000 vật tư, hóa chất y tế 4.248.300 2
26 PP2300437932 - Hóa chất ly giải dùng cho máy huyết học tự động 29 thông số 65,091,600 92.988.000 vật tư, hóa chất y tế 45.564.120 1
27 PP2300437933 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu tự động 29 thông số 321,501,600 459.288.000 vật tư, hóa chất y tế 225.051.120 2
28 PP2300437934 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học tự động 29 thông số 95,634,000 136.620.000 vật tư, hóa chất y tế 66.943.800 6
Bộ xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2300437907
Giá từng phần lô 448,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.142.858
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG giun đũa chó mèo
Mã phần lô PP2300437908
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.428.572
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG giun lươn
Mã phần lô PP2300437909
Giá từng phần lô 422,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.428.572
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm Huyết học tự động 29 thông số mức 1
Mã phần lô PP2300437910
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.715
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm Huyết học tự động 29 thông số mức 2
Mã phần lô PP2300437911
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.715
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm Huyết học tự động 29 thông số mức 3
Mã phần lô PP2300437912
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.715
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm dùng cho máy đếm tế bào CD4
Mã phần lô PP2300437913
Giá từng phần lô 3,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.371.429
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào CD4
Mã phần lô PP2300437914
Giá từng phần lô 2,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.157.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300437915
Giá từng phần lô 20,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.220.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.317.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tráng dùng cho máy đếm tế bào CD4
Mã phần lô PP2300437916
Giá từng phần lô 2,349,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.355.715
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.644.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300437917
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300437918
Giá từng phần lô 10,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.360.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.526.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300437919
Giá từng phần lô 9,747,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.924.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.823.005
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300437920
Giá từng phần lô 18,197,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.996.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.738.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300437921
Giá từng phần lô 6,178,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.826.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.324.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2300437922
Giá từng phần lô 9,164,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.092.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.415.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300437923
Giá từng phần lô 7,175,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.251.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.022.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300437924
Giá từng phần lô 7,152,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.218.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.006.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học tự động
Mã phần lô PP2300437925
Giá từng phần lô 12,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố tự động 29 thông số
Mã phần lô PP2300437926
Giá từng phần lô 74,747,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.782.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.323.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất đếm tế bào CD4
Mã phần lô PP2300437927
Giá từng phần lô 209,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.790.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.897.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất đối chứng CD4
Mã phần lô PP2300437928
Giá từng phần lô 5,787,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.267.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300437929
Giá từng phần lô 5,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.895.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300437930
Giá từng phần lô 6,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.226.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300437931
Giá từng phần lô 6,069,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.670.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.248.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải dùng cho máy huyết học tự động 29 thông số
Mã phần lô PP2300437932
Giá từng phần lô 65,091,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.988.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.564.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu tự động 29 thông số
Mã phần lô PP2300437933
Giá từng phần lô 321,501,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.288.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.051.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học tự động 29 thông số
Mã phần lô PP2300437934
Giá từng phần lô 95,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.620.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.943.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->