Gói thầu: Gói thầu số 01:Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao năm 2023 cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300033045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát Bệnh tật tỉnh Nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao năm 2023 cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300018102 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp được bố trí tại Quyết định số 86/QĐ-KSBT ngày 24/6/2022 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 3,398,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44.186.885 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300038320 - Bộ thuốc thử khuyếch đại định lượng HIV | 126,475,000 | 172.465.910 | 88.532.500 | 1 | |
| 2 | PP2300038321 - Bộ mẫu chứng HIV | 25,216,000 | 34.385.455 | 17.651.200 | 1 | |
| 3 | PP2300038322 - Bộ hiệu chuẩn HIV | 25,216,000 | 34.385.455 | 17.651.200 | 1 | |
| 4 | PP2300038323 - Hóa chất đối chứng CD4 | 5,412,500 | 7.380.682 | 3.788.750 | 1 | |
| 5 | PP2300038324 - Hóa chất đếm tế bào CD4 | 178,326,000 | 243.171.819 | 124.828.200 | 3 | |
| 6 | PP2300038325 - Dung dịch đệm | 1,880,000 | 2.563.637 | 1.316.000 | 1 | |
| 7 | PP2300038326 - Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào CD4 | 2,210,000 | 3.013.637 | 1.547.000 | 1 | |
| 8 | PP2300038327 - Dung dịch tráng dùng cho máy đếm tế bào CD4 | 1,760,000 | 2.400.000 | 1.232.000 | 1 | |
| 9 | PP2300038328 - Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 | 319,627,980 | 435.856.337 | 223.739.586 | 1670 | |
| 10 | PP2300038329 - Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 32,558,400 | 44.397.819 | 22.790.880 | 7 | |
| 11 | PP2300038330 - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg | 50,267,700 | 68.546.864 | 35.187.390 | 505 | |
| 12 | PP2300038331 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Giang Mai | 42,768,000 | 58.320.000 | 29.937.600 | 360 | |
| 13 | PP2300038332 - Que thử xét nghiệm hCG | 18,900,000 | 25.772.728 | 13.230.000 | 500 | |
| 14 | PP2300038333 - Hóa chất xét nghiệm chức năng gan GOT/AST | 39,060,000 | 53.263.637 | 27.342.000 | 5 | |
| 15 | PP2300038334 - Hóa chất xét nghiệm chức năng gan GPT/ALT | 39,165,000 | 53.406.819 | 27.415.500 | 5 | |
| 16 | PP2300038335 - Hóa chất xét nghiệm đường máu | 3,679,200 | 5.017.091 | 2.575.440 | 1 | |
| 17 | PP2300038336 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động | 4,013,100 | 5.472.410 | 2.809.170 | 1 | |
| 18 | PP2300038337 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động | 3,222,450 | 4.394.250 | 2.255.715 | 1 | |
| 19 | PP2300038338 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa tự động | 2,598,750 | 3.543.750 | 1.819.125 | 1 | |
| 20 | PP2300038339 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 2,598,750 | 3.543.750 | 1.819.125 | 1 | |
| 21 | PP2300038340 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 2,598,750 | 3.543.750 | 1.819.125 | 1 | |
| 22 | PP2300038341 - Bộ hóa chất nhuộm Gram | 6,000,000 | 8.181.819 | 4.200.000 | 4 | |
| 23 | PP2300038342 - Hóa chất lọc rửa tinh trùng | 3,780,000 | 5.154.546 | 2.646.000 | 1 | |
| 24 | PP2300038343 - Môi trường rửa tinh trùng | 3,476,000 | 4.740.000 | 2.433.200 | 1 | |
| 25 | PP2300038344 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm huyết học | 37,500,000 | 51.136.364 | 26.250.000 | 3 | |
| 26 | PP2300038345 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A | 995,000 | 1.356.819 | 696.500 | 2 | |
| 27 | PP2300038346 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A | 1,250,000 | 1.704.546 | 875.000 | 2 | |
| 28 | PP2300038347 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu D | 2,376,000 | 3.240.000 | 1.663.200 | 3 | |
| 29 | PP2300038348 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B | 1,250,000 | 1.704.546 | 875.000 | 2 | |
| 30 | PP2300038349 - Sinh sợi huyết | 9,400,000 | 12.818.182 | 6.580.000 | 1 | |
| 31 | PP2300038350 - Kit test nhanh Sốt xuất huyết | 9,650,000 | 13.159.091 | 6.755.000 | 17 | |
| 32 | PP2300038351 - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên, kháng thể kháng Sốt xuất huyết | 15,201,900 | 20.729.864 | 10.641.330 | 17 | |
| 33 | PP2300038352 - Thuốc thử xét nghiệm Đường máu | 10,193,400 | 13.900.091 | 7.135.380 | 1 | |
| 34 | PP2300038353 - Thuốc thử xét nghiệm chức năng thận Creatinine | 4,326,000 | 5.899.091 | 3.028.200 | 1 | |
| 35 | PP2300038354 - Thuốc thử xét nghiệm Chức năng gan GOT/AST | 14,364,000 | 19.587.273 | 10.054.800 | 1 | |
| 36 | PP2300038355 - Thuốc thử xét nghiệm chức năng gan GPT/ALT | 7,175,700 | 9.785.046 | 5.022.990 | 1 | |
| 37 | PP2300038356 - Thuốc thử xét nghiệm Mỡ máu Cholesterol toàn phần | 10,752,000 | 14.661.819 | 7.526.400 | 1 | |
| 38 | PP2300038357 - Thuốc thử xét nghiệm chức năng thận Urea | 20,654,550 | 28.165.296 | 14.458.185 | 1 | |
| 39 | PP2300038358 - Thuốc thử xét nghiệm gout Acid uric | 23,124,150 | 31.532.932 | 16.186.905 | 1 | |
| 40 | PP2300038359 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 12,738,600 | 17.370.819 | 8.917.020 | 1 | |
| 41 | PP2300038360 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 4,452,000 | 6.070.910 | 3.116.400 | 2 | |
| 42 | PP2300038361 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 4,704,000 | 6.414.546 | 3.292.800 | 2 | |
| 43 | PP2300038362 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa | 4,762,800 | 6.494.728 | 3.333.960 | 2 | |
| 44 | PP2300038363 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động | 29,458,800 | 40.171.091 | 20.621.160 | 2 | |
| 45 | PP2300038364 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Giun lươn IgG | 465,000,000 | 634.090.910 | 325.500.000 | 17 | |
| 46 | PP2300038365 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Giun đũa chó mèo | 558,000,000 | 760.909.091 | 390.600.000 | 20 | |
| 47 | PP2300038366 - Bộ Xét nghiệm kháng nguyên Sán lá gan lớn | 462,000,000 | 630.000.000 | 323.400.000 | 19 | |
| 48 | PP2300038367 - Bộ xét nghiệm Giun đầu gai | 155,520,000 | 212.072.728 | 108.864.000 | 10 | |
| 49 | PP2300038368 - Hóa chất pha loãng | 90,266,240 | 123.090.328 | 63.186.368 | 6 | |
| 50 | PP2300038369 - Hóa chất rửa máy phân tích huyết học tự động 29 thông số | 14,000,000 | 19.090.910 | 9.800.000 | 1 | |
| 51 | PP2300038370 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động 29 thông số. | 30,669,000 | 41.821.364 | 21.468.300 | 1 | |
| 52 | PP2300038371 - Hóa chất nhuộm xét nghiệm huyết học dùng cho máy phân tích huyết học tự động 29 thông số | 140,372,000 | 191.416.364 | 98.260.400 | 1 | |
| 53 | PP2300038372 - Hóa chất ly giải bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động 29 thông số | 48,937,500 | 66.732.955 | 34.256.250 | 1 | |
| 54 | PP2300038373 - Dung dịch chuẩn máy huyết học tự động 29 thông số mức 1 | 15,525,000 | 21.170.455 | 10.867.500 | 1 | |
| 55 | PP2300038374 - Dung dịch chuẩn máyhuyết học tự động 29 thông số mức 2 | 15,525,000 | 21.170.455 | 10.867.500 | 1 | |
| 56 | PP2300038375 - Dung dịch chuẩn máyhuyết học tự động 29 thông số mức 3 | 15,525,000 | 21.170.455 | 10.867.500 | 1 | |
| 57 | PP2300038376 - Ống nhựa có nắp trộn hóa chất | 4,540,000 | 6.190.910 | 3.178.000 | 1 | |
| 58 | PP2300038377 - Đĩa giếng sâu 96 giếng | 8,720,000 | 11.890.910 | 6.104.000 | 1 | |
| 59 | PP2300038378 - Màng dán cho đĩa 96 giếng | 13,218,700 | 18.025.500 | 9.253.090 | 1 | |
| 60 | PP2300038379 - Ống phản ứng | 9,360,000 | 12.763.637 | 6.552.000 | 1 | |
| 61 | PP2300038380 - Cốc chứa hóa chất | 1,762,430 | 2.403.314 | 1.233.701 | 1 | |
| 62 | PP2300038381 - Lamen | 8,550,000 | 11.659.091 | 5.985.000 | 2500 | |
| 63 | PP2300038382 - Ống nghiệm nhựa | 6,589,000 | 8.985.000 | 4.612.300 | 1834 | |
| 64 | PP2300038383 - Lam kính | 8,000,000 | 10.909.091 | 5.600.000 | 67 | |
| 65 | PP2300038384 - Dầu soi kính | 1,551,000 | 2.115.000 | 1.085.700 | 1 | |
| 66 | PP2300038385 - Ống nghiệm vô trùng | 32,300,000 | 44.045.455 | 22.610.000 | 2 | |
| 67 | PP2300038386 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm | 9,360,000 | 12.763.637 | 6.552.000 | 3 | |
| 68 | PP2300038387 - Ống hút nhỏ giọt | 1,875,000 | 2.556.819 | 1.312.500 | 42 | |
| 69 | PP2300038388 - Ống nghiệm thủy tinh | 12,000,000 | 16.363.637 | 8.400.000 | 3334 | |
| 70 | PP2300038389 - Ống lưu mẫu | 2,205,000 | 3.006.819 | 1.543.500 | 7 | |
| 71 | PP2300038390 - Hộp bông cồn Inox | 778,000 | 1.060.910 | 544.600 | 4 | |
| 72 | PP2300038391 - Ống thổi đo CNHH | 3,700,000 | 5.045.455 | 2.590.000 | 4 | |
| 73 | PP2300038392 - Ống thổi đo CNHH | 6,300,000 | 8.590.910 | 4.410.000 | 5 | |
| 74 | PP2300038393 - Bơm hút thai 1 van | 4,290,000 | 5.850.000 | 3.003.000 | 3 | |
| 75 | PP2300038394 - Bơm hút thai 2 van | 2,250,000 | 3.068.182 | 1.575.000 | 1 | |
| 76 | PP2300038395 - Axit acetic | 3,080,000 | 4.200.000 | 2.156.000 | 7 | |
| 77 | PP2300038396 - Dung dịch Iod mạnh | 12,000,000 | 16.363.637 | 8.400.000 | 14 | |
| 78 | PP2300038397 - Chất bôi trơn | 14,490,000 | 19.759.091 | 10.143.000 | 50 | |
| 79 | PP2300038398 - Chủng chuẩn tụ cầu vàng | 2,190,300 | 2.986.773 | 1.533.210 | 1 | |
| 80 | PP2300038399 - Chủng chuẩn trực khuẩn mủ xanh | 2,045,400 | 2.789.182 | 1.431.780 | 1 | |
| 81 | PP2300038400 - Chủng chuẩn Escherichia coli | 2,012,850 | 2.744.796 | 1.408.995 | 1 | |
| 82 | PP2300038401 - Môi trường nuôi cấy nấm men, mốc | 5,070,000 | 6.913.637 | 3.549.000 | 1 | |
| 83 | PP2300038402 - Môi trường tăng sinh | 1,076,600 | 1.468.091 | 753.620 | 1 | |
| 84 | PP2300038403 - Môi trường nuôi cấy coliform và Ecoli trong nước | 8,545,000 | 11.652.273 | 5.981.500 | 1 | |
| 85 | PP2300038404 - Dung dịch Acid sulfuric đậm đặc 98% - H2SO4 | 495,000 | 675.000 | 346.500 | 2 | |
| 86 | PP2300038405 - Dung dịch Acid sulfuric đậm đặc 98% - H2SO4 | 378,000 | 515.455 | 264.600 | 1 | |
| 87 | PP2300038406 - Dung dịch Amoniac đậm đặc 25% | 296,000 | 403.637 | 207.200 | 1 | |
| 88 | PP2300038407 - Tinh thể Sodium chloride (NaCl) | 512,000 | 698.182 | 358.400 | 1 | |
| 89 | PP2300038408 - Dung dịch acid Chlohydric HCl 37% | 375,000 | 511.364 | 262.500 | 2 | |
| 90 | PP2300038409 - Dung dịch acid Chlohydric 37% | 269,500 | 367.500 | 188.650 | 1 | |
| 91 | PP2300038410 - Dung dịch Aceton | 982,000 | 1.339.091 | 687.400 | 1 | |
| 92 | PP2300038411 - Dung dịch chuẩn Methanol CH3OH | 539,000 | 735.000 | 377.300 | 1 | |
| 93 | PP2300038412 - Dung dịch ethanol C2H5OH | 490,000 | 668.182 | 343.000 | 1 | |
| 94 | PP2300038413 - Dung dịch Acid Nitric đậm đặc HNO3 65% | 600,000 | 818.182 | 420.000 | 1 | |
| 95 | PP2300038414 - Acetic acid CH3COOH | 593,000 | 808.637 | 415.100 | 1 | |
| 96 | PP2300038415 - Acid Acetic CH3COOH | 550,000 | 750.000 | 385.000 | 2 | |
| 97 | PP2300038416 - Dung dịch Acid Phosphoric H3PO4 | 1,740,000 | 2.372.728 | 1.218.000 | 1 | |
| 98 | PP2300038417 - Tinh thể Natri hydroxide NaOH | 315,000 | 429.546 | 220.500 | 1 | |
| 99 | PP2300038418 - Tinh thể Natri hydroxide NaOH | 360,000 | 490.910 | 252.000 | 2 | |
| 100 | PP2300038419 - Dung dịch chất chuẩn acid Oxalic | 759,000 | 1.035.000 | 531.300 | 1 | |
| 101 | PP2300038420 - Pipet nhỏ giọt | 320,000 | 436.364 | 224.000 | 17 | |
| 102 | PP2300038421 - Màng lọc Cellulose acetat dùng cho HPLC | 25,080,000 | 34.200.000 | 17.556.000 | 5 |
Bộ thuốc thử khuyếch đại định lượng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300038320 |
| Giá từng phần lô | 126,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.465.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.532.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ mẫu chứng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300038321 |
| Giá từng phần lô | 25,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.385.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.651.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ hiệu chuẩn HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300038322 |
| Giá từng phần lô | 25,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.385.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.651.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất đối chứng CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2300038323 |
| Giá từng phần lô | 5,412,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.380.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.788.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất đếm tế bào CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2300038324 |
| Giá từng phần lô | 178,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.171.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.828.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300038325 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2300038326 |
| Giá từng phần lô | 2,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.013.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.547.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch tráng dùng cho máy đếm tế bào CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2300038327 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300038328 |
| Giá từng phần lô | 319,627,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.856.337 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.739.586 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300038329 |
| Giá từng phần lô | 32,558,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.397.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.790.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300038330 |
| Giá từng phần lô | 50,267,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.546.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.187.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 505 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Giang Mai |
|
| Mã phần lô | PP2300038331 |
| Giá từng phần lô | 42,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.937.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Que thử xét nghiệm hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300038332 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất xét nghiệm chức năng gan GOT/AST |
|
| Mã phần lô | PP2300038333 |
| Giá từng phần lô | 39,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.263.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất xét nghiệm chức năng gan GPT/ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300038334 |
| Giá từng phần lô | 39,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.406.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.415.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất xét nghiệm đường máu |
|
| Mã phần lô | PP2300038335 |
| Giá từng phần lô | 3,679,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.017.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.575.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300038336 |
| Giá từng phần lô | 4,013,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.472.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.809.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300038337 |
| Giá từng phần lô | 3,222,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.394.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.255.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300038338 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.543.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300038339 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.543.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300038340 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.543.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ hóa chất nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300038341 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất lọc rửa tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300038342 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Môi trường rửa tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300038343 |
| Giá từng phần lô | 3,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.433.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300038344 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A |
|
| Mã phần lô | PP2300038345 |
| Giá từng phần lô | 995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.356.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A |
|
| Mã phần lô | PP2300038346 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.704.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu D |
|
| Mã phần lô | PP2300038347 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B |
|
| Mã phần lô | PP2300038348 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.704.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Sinh sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300038349 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Kit test nhanh Sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300038350 |
| Giá từng phần lô | 9,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Khay thử xét nghiệm kháng nguyên, kháng thể kháng Sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300038351 |
| Giá từng phần lô | 15,201,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.729.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.641.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thuốc thử xét nghiệm Đường máu |
|
| Mã phần lô | PP2300038352 |
| Giá từng phần lô | 10,193,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.900.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.135.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thuốc thử xét nghiệm chức năng thận Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300038353 |
| Giá từng phần lô | 4,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.899.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.028.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thuốc thử xét nghiệm Chức năng gan GOT/AST |
|
| Mã phần lô | PP2300038354 |
| Giá từng phần lô | 14,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.587.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.054.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thuốc thử xét nghiệm chức năng gan GPT/ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300038355 |
| Giá từng phần lô | 7,175,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.785.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.022.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thuốc thử xét nghiệm Mỡ máu Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300038356 |
| Giá từng phần lô | 10,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.661.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.526.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thuốc thử xét nghiệm chức năng thận Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300038357 |
| Giá từng phần lô | 20,654,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.165.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.458.185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Thuốc thử xét nghiệm gout Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300038358 |
| Giá từng phần lô | 23,124,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.532.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.186.905 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300038359 |
| Giá từng phần lô | 12,738,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.370.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.917.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300038360 |
| Giá từng phần lô | 4,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.070.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.116.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300038361 |
| Giá từng phần lô | 4,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.414.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.292.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300038362 |
| Giá từng phần lô | 4,762,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.494.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.333.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300038363 |
| Giá từng phần lô | 29,458,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.171.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.621.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Giun lươn IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300038364 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Giun đũa chó mèo |
|
| Mã phần lô | PP2300038365 |
| Giá từng phần lô | 558,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ Xét nghiệm kháng nguyên Sán lá gan lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300038366 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bộ xét nghiệm Giun đầu gai |
|
| Mã phần lô | PP2300038367 |
| Giá từng phần lô | 155,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.072.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300038368 |
| Giá từng phần lô | 90,266,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.090.328 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.186.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất rửa máy phân tích huyết học tự động 29 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300038369 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động 29 thông số. |
|
| Mã phần lô | PP2300038370 |
| Giá từng phần lô | 30,669,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.821.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.468.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất nhuộm xét nghiệm huyết học dùng cho máy phân tích huyết học tự động 29 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300038371 |
| Giá từng phần lô | 140,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.416.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.260.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hóa chất ly giải bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động 29 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300038372 |
| Giá từng phần lô | 48,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.732.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.256.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch chuẩn máy huyết học tự động 29 thông số mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300038373 |
| Giá từng phần lô | 15,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.170.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.867.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch chuẩn máyhuyết học tự động 29 thông số mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300038374 |
| Giá từng phần lô | 15,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.170.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.867.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch chuẩn máyhuyết học tự động 29 thông số mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300038375 |
| Giá từng phần lô | 15,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.170.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.867.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống nhựa có nắp trộn hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300038376 |
| Giá từng phần lô | 4,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.190.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Đĩa giếng sâu 96 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2300038377 |
| Giá từng phần lô | 8,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.890.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Màng dán cho đĩa 96 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2300038378 |
| Giá từng phần lô | 13,218,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.025.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.253.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300038379 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Cốc chứa hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300038380 |
| Giá từng phần lô | 1,762,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.403.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.233.701 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300038381 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống nghiệm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300038382 |
| Giá từng phần lô | 6,589,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.612.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300038383 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300038384 |
| Giá từng phần lô | 1,551,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống nghiệm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300038385 |
| Giá từng phần lô | 32,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300038386 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống hút nhỏ giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300038387 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.556.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300038388 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống lưu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300038389 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.006.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Hộp bông cồn Inox |
|
| Mã phần lô | PP2300038390 |
| Giá từng phần lô | 778,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.060.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống thổi đo CNHH |
|
| Mã phần lô | PP2300038391 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Ống thổi đo CNHH |
|
| Mã phần lô | PP2300038392 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bơm hút thai 1 van |
|
| Mã phần lô | PP2300038393 |
| Giá từng phần lô | 4,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bơm hút thai 2 van |
|
| Mã phần lô | PP2300038394 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Axit acetic |
|
| Mã phần lô | PP2300038395 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch Iod mạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300038396 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chất bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300038397 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chủng chuẩn tụ cầu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300038398 |
| Giá từng phần lô | 2,190,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.986.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.533.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chủng chuẩn trực khuẩn mủ xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300038399 |
| Giá từng phần lô | 2,045,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.789.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.431.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Chủng chuẩn Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2300038400 |
| Giá từng phần lô | 2,012,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.744.796 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.408.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Môi trường nuôi cấy nấm men, mốc |
|
| Mã phần lô | PP2300038401 |
| Giá từng phần lô | 5,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.913.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.549.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Môi trường tăng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300038402 |
| Giá từng phần lô | 1,076,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.468.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 753.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Môi trường nuôi cấy coliform và Ecoli trong nước |
|
| Mã phần lô | PP2300038403 |
| Giá từng phần lô | 8,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.652.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.981.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch Acid sulfuric đậm đặc 98% - H2SO4 |
|
| Mã phần lô | PP2300038404 |
| Giá từng phần lô | 495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch Acid sulfuric đậm đặc 98% - H2SO4 |
|
| Mã phần lô | PP2300038405 |
| Giá từng phần lô | 378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch Amoniac đậm đặc 25% |
|
| Mã phần lô | PP2300038406 |
| Giá từng phần lô | 296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tinh thể Sodium chloride (NaCl) |
|
| Mã phần lô | PP2300038407 |
| Giá từng phần lô | 512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch acid Chlohydric HCl 37% |
|
| Mã phần lô | PP2300038408 |
| Giá từng phần lô | 375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch acid Chlohydric 37% |
|
| Mã phần lô | PP2300038409 |
| Giá từng phần lô | 269,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch Aceton |
|
| Mã phần lô | PP2300038410 |
| Giá từng phần lô | 982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.339.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch chuẩn Methanol CH3OH |
|
| Mã phần lô | PP2300038411 |
| Giá từng phần lô | 539,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch ethanol C2H5OH |
|
| Mã phần lô | PP2300038412 |
| Giá từng phần lô | 490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch Acid Nitric đậm đặc HNO3 65% |
|
| Mã phần lô | PP2300038413 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Acetic acid CH3COOH |
|
| Mã phần lô | PP2300038414 |
| Giá từng phần lô | 593,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Acid Acetic CH3COOH |
|
| Mã phần lô | PP2300038415 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch Acid Phosphoric H3PO4 |
|
| Mã phần lô | PP2300038416 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.372.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tinh thể Natri hydroxide NaOH |
|
| Mã phần lô | PP2300038417 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Tinh thể Natri hydroxide NaOH |
|
| Mã phần lô | PP2300038418 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Dung dịch chất chuẩn acid Oxalic |
|
| Mã phần lô | PP2300038419 |
| Giá từng phần lô | 759,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Pipet nhỏ giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300038420 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Màng lọc Cellulose acetat dùng cho HPLC |
|
| Mã phần lô | PP2300038421 |
| Giá từng phần lô | 25,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi