Gói thầu: Gói thầu số 01:Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao năm 2023 cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300033045-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát Bệnh tật tỉnh Nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao năm 2023 cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300018102
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp được bố trí tại Quyết định số 86/QĐ-KSBT ngày 24/6/2022 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 3,398,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44.186.885 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300038320 - Bộ thuốc thử khuyếch đại định lượng HIV 126,475,000 172.465.910 88.532.500 1
2 PP2300038321 - Bộ mẫu chứng HIV 25,216,000 34.385.455 17.651.200 1
3 PP2300038322 - Bộ hiệu chuẩn HIV 25,216,000 34.385.455 17.651.200 1
4 PP2300038323 - Hóa chất đối chứng CD4 5,412,500 7.380.682 3.788.750 1
5 PP2300038324 - Hóa chất đếm tế bào CD4 178,326,000 243.171.819 124.828.200 3
6 PP2300038325 - Dung dịch đệm 1,880,000 2.563.637 1.316.000 1
7 PP2300038326 - Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào CD4 2,210,000 3.013.637 1.547.000 1
8 PP2300038327 - Dung dịch tráng dùng cho máy đếm tế bào CD4 1,760,000 2.400.000 1.232.000 1
9 PP2300038328 - Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 319,627,980 435.856.337 223.739.586 1670
10 PP2300038329 - Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 32,558,400 44.397.819 22.790.880 7
11 PP2300038330 - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg 50,267,700 68.546.864 35.187.390 505
12 PP2300038331 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Giang Mai 42,768,000 58.320.000 29.937.600 360
13 PP2300038332 - Que thử xét nghiệm hCG 18,900,000 25.772.728 13.230.000 500
14 PP2300038333 - Hóa chất xét nghiệm chức năng gan GOT/AST 39,060,000 53.263.637 27.342.000 5
15 PP2300038334 - Hóa chất xét nghiệm chức năng gan GPT/ALT 39,165,000 53.406.819 27.415.500 5
16 PP2300038335 - Hóa chất xét nghiệm đường máu 3,679,200 5.017.091 2.575.440 1
17 PP2300038336 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động 4,013,100 5.472.410 2.809.170 1
18 PP2300038337 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động 3,222,450 4.394.250 2.255.715 1
19 PP2300038338 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa tự động 2,598,750 3.543.750 1.819.125 1
20 PP2300038339 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 2,598,750 3.543.750 1.819.125 1
21 PP2300038340 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 2,598,750 3.543.750 1.819.125 1
22 PP2300038341 - Bộ hóa chất nhuộm Gram 6,000,000 8.181.819 4.200.000 4
23 PP2300038342 - Hóa chất lọc rửa tinh trùng 3,780,000 5.154.546 2.646.000 1
24 PP2300038343 - Môi trường rửa tinh trùng 3,476,000 4.740.000 2.433.200 1
25 PP2300038344 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm huyết học 37,500,000 51.136.364 26.250.000 3
26 PP2300038345 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A 995,000 1.356.819 696.500 2
27 PP2300038346 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A 1,250,000 1.704.546 875.000 2
28 PP2300038347 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu D 2,376,000 3.240.000 1.663.200 3
29 PP2300038348 - Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B 1,250,000 1.704.546 875.000 2
30 PP2300038349 - Sinh sợi huyết 9,400,000 12.818.182 6.580.000 1
31 PP2300038350 - Kit test nhanh Sốt xuất huyết 9,650,000 13.159.091 6.755.000 17
32 PP2300038351 - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên, kháng thể kháng Sốt xuất huyết 15,201,900 20.729.864 10.641.330 17
33 PP2300038352 - Thuốc thử xét nghiệm Đường máu 10,193,400 13.900.091 7.135.380 1
34 PP2300038353 - Thuốc thử xét nghiệm chức năng thận Creatinine 4,326,000 5.899.091 3.028.200 1
35 PP2300038354 - Thuốc thử xét nghiệm Chức năng gan GOT/AST 14,364,000 19.587.273 10.054.800 1
36 PP2300038355 - Thuốc thử xét nghiệm chức năng gan GPT/ALT 7,175,700 9.785.046 5.022.990 1
37 PP2300038356 - Thuốc thử xét nghiệm Mỡ máu Cholesterol toàn phần 10,752,000 14.661.819 7.526.400 1
38 PP2300038357 - Thuốc thử xét nghiệm chức năng thận Urea 20,654,550 28.165.296 14.458.185 1
39 PP2300038358 - Thuốc thử xét nghiệm gout Acid uric 23,124,150 31.532.932 16.186.905 1
40 PP2300038359 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 12,738,600 17.370.819 8.917.020 1
41 PP2300038360 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 4,452,000 6.070.910 3.116.400 2
42 PP2300038361 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 4,704,000 6.414.546 3.292.800 2
43 PP2300038362 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa 4,762,800 6.494.728 3.333.960 2
44 PP2300038363 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động 29,458,800 40.171.091 20.621.160 2
45 PP2300038364 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Giun lươn IgG 465,000,000 634.090.910 325.500.000 17
46 PP2300038365 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Giun đũa chó mèo 558,000,000 760.909.091 390.600.000 20
47 PP2300038366 - Bộ Xét nghiệm kháng nguyên Sán lá gan lớn 462,000,000 630.000.000 323.400.000 19
48 PP2300038367 - Bộ xét nghiệm Giun đầu gai 155,520,000 212.072.728 108.864.000 10
49 PP2300038368 - Hóa chất pha loãng 90,266,240 123.090.328 63.186.368 6
50 PP2300038369 - Hóa chất rửa máy phân tích huyết học tự động 29 thông số 14,000,000 19.090.910 9.800.000 1
51 PP2300038370 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động 29 thông số. 30,669,000 41.821.364 21.468.300 1
52 PP2300038371 - Hóa chất nhuộm xét nghiệm huyết học dùng cho máy phân tích huyết học tự động 29 thông số 140,372,000 191.416.364 98.260.400 1
53 PP2300038372 - Hóa chất ly giải bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động 29 thông số 48,937,500 66.732.955 34.256.250 1
54 PP2300038373 - Dung dịch chuẩn máy huyết học tự động 29 thông số mức 1 15,525,000 21.170.455 10.867.500 1
55 PP2300038374 - Dung dịch chuẩn máyhuyết học tự động 29 thông số mức 2 15,525,000 21.170.455 10.867.500 1
56 PP2300038375 - Dung dịch chuẩn máyhuyết học tự động 29 thông số mức 3 15,525,000 21.170.455 10.867.500 1
57 PP2300038376 - Ống nhựa có nắp trộn hóa chất 4,540,000 6.190.910 3.178.000 1
58 PP2300038377 - Đĩa giếng sâu 96 giếng 8,720,000 11.890.910 6.104.000 1
59 PP2300038378 - Màng dán cho đĩa 96 giếng 13,218,700 18.025.500 9.253.090 1
60 PP2300038379 - Ống phản ứng 9,360,000 12.763.637 6.552.000 1
61 PP2300038380 - Cốc chứa hóa chất 1,762,430 2.403.314 1.233.701 1
62 PP2300038381 - Lamen 8,550,000 11.659.091 5.985.000 2500
63 PP2300038382 - Ống nghiệm nhựa 6,589,000 8.985.000 4.612.300 1834
64 PP2300038383 - Lam kính 8,000,000 10.909.091 5.600.000 67
65 PP2300038384 - Dầu soi kính 1,551,000 2.115.000 1.085.700 1
66 PP2300038385 - Ống nghiệm vô trùng 32,300,000 44.045.455 22.610.000 2
67 PP2300038386 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 9,360,000 12.763.637 6.552.000 3
68 PP2300038387 - Ống hút nhỏ giọt 1,875,000 2.556.819 1.312.500 42
69 PP2300038388 - Ống nghiệm thủy tinh 12,000,000 16.363.637 8.400.000 3334
70 PP2300038389 - Ống lưu mẫu 2,205,000 3.006.819 1.543.500 7
71 PP2300038390 - Hộp bông cồn Inox 778,000 1.060.910 544.600 4
72 PP2300038391 - Ống thổi đo CNHH 3,700,000 5.045.455 2.590.000 4
73 PP2300038392 - Ống thổi đo CNHH 6,300,000 8.590.910 4.410.000 5
74 PP2300038393 - Bơm hút thai 1 van 4,290,000 5.850.000 3.003.000 3
75 PP2300038394 - Bơm hút thai 2 van 2,250,000 3.068.182 1.575.000 1
76 PP2300038395 - Axit acetic 3,080,000 4.200.000 2.156.000 7
77 PP2300038396 - Dung dịch Iod mạnh 12,000,000 16.363.637 8.400.000 14
78 PP2300038397 - Chất bôi trơn 14,490,000 19.759.091 10.143.000 50
79 PP2300038398 - Chủng chuẩn tụ cầu vàng 2,190,300 2.986.773 1.533.210 1
80 PP2300038399 - Chủng chuẩn trực khuẩn mủ xanh 2,045,400 2.789.182 1.431.780 1
81 PP2300038400 - Chủng chuẩn Escherichia coli 2,012,850 2.744.796 1.408.995 1
82 PP2300038401 - Môi trường nuôi cấy nấm men, mốc 5,070,000 6.913.637 3.549.000 1
83 PP2300038402 - Môi trường tăng sinh 1,076,600 1.468.091 753.620 1
84 PP2300038403 - Môi trường nuôi cấy coliform và Ecoli trong nước 8,545,000 11.652.273 5.981.500 1
85 PP2300038404 - Dung dịch Acid sulfuric đậm đặc 98% - H2SO4 495,000 675.000 346.500 2
86 PP2300038405 - Dung dịch Acid sulfuric đậm đặc 98% - H2SO4 378,000 515.455 264.600 1
87 PP2300038406 - Dung dịch Amoniac đậm đặc 25% 296,000 403.637 207.200 1
88 PP2300038407 - Tinh thể Sodium chloride (NaCl) 512,000 698.182 358.400 1
89 PP2300038408 - Dung dịch acid Chlohydric HCl 37% 375,000 511.364 262.500 2
90 PP2300038409 - Dung dịch acid Chlohydric 37% 269,500 367.500 188.650 1
91 PP2300038410 - Dung dịch Aceton 982,000 1.339.091 687.400 1
92 PP2300038411 - Dung dịch chuẩn Methanol CH3OH 539,000 735.000 377.300 1
93 PP2300038412 - Dung dịch ethanol C2H5OH 490,000 668.182 343.000 1
94 PP2300038413 - Dung dịch Acid Nitric đậm đặc HNO3 65% 600,000 818.182 420.000 1
95 PP2300038414 - Acetic acid CH3COOH 593,000 808.637 415.100 1
96 PP2300038415 - Acid Acetic CH3COOH 550,000 750.000 385.000 2
97 PP2300038416 - Dung dịch Acid Phosphoric H3PO4 1,740,000 2.372.728 1.218.000 1
98 PP2300038417 - Tinh thể Natri hydroxide NaOH 315,000 429.546 220.500 1
99 PP2300038418 - Tinh thể Natri hydroxide NaOH 360,000 490.910 252.000 2
100 PP2300038419 - Dung dịch chất chuẩn acid Oxalic 759,000 1.035.000 531.300 1
101 PP2300038420 - Pipet nhỏ giọt 320,000 436.364 224.000 17
102 PP2300038421 - Màng lọc Cellulose acetat dùng cho HPLC 25,080,000 34.200.000 17.556.000 5
Bộ thuốc thử khuyếch đại định lượng HIV
Mã phần lô PP2300038320
Giá từng phần lô 126,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.465.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ mẫu chứng HIV
Mã phần lô PP2300038321
Giá từng phần lô 25,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.385.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.651.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ hiệu chuẩn HIV
Mã phần lô PP2300038322
Giá từng phần lô 25,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.385.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.651.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất đối chứng CD4
Mã phần lô PP2300038323
Giá từng phần lô 5,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.788.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất đếm tế bào CD4
Mã phần lô PP2300038324
Giá từng phần lô 178,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.171.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.828.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch đệm
Mã phần lô PP2300038325
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.563.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch rửa dùng cho máy đếm tế bào CD4
Mã phần lô PP2300038326
Giá từng phần lô 2,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.013.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch tráng dùng cho máy đếm tế bào CD4
Mã phần lô PP2300038327
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2
Mã phần lô PP2300038328
Giá từng phần lô 319,627,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.856.337
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.739.586
Năng lực sản xuất hàng hóa 1670
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300038329
Giá từng phần lô 32,558,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.397.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.790.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2300038330
Giá từng phần lô 50,267,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.546.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.187.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 505
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Giang Mai
Mã phần lô PP2300038331
Giá từng phần lô 42,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.937.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Que thử xét nghiệm hCG
Mã phần lô PP2300038332
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất xét nghiệm chức năng gan GOT/AST
Mã phần lô PP2300038333
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.263.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất xét nghiệm chức năng gan GPT/ALT
Mã phần lô PP2300038334
Giá từng phần lô 39,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.406.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.415.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất xét nghiệm đường máu
Mã phần lô PP2300038335
Giá từng phần lô 3,679,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.017.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.575.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300038336
Giá từng phần lô 4,013,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.472.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.809.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300038337
Giá từng phần lô 3,222,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.394.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.255.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300038338
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2300038339
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300038340
Giá từng phần lô 2,598,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ hóa chất nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300038341
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất lọc rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2300038342
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Môi trường rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2300038343
Giá từng phần lô 3,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.433.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300038344
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A
Mã phần lô PP2300038345
Giá từng phần lô 995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.356.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu A
Mã phần lô PP2300038346
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu D
Mã phần lô PP2300038347
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thuốc thử xét nghiệm nhóm máu B
Mã phần lô PP2300038348
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Sinh sợi huyết
Mã phần lô PP2300038349
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kit test nhanh Sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300038350
Giá từng phần lô 9,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khay thử xét nghiệm kháng nguyên, kháng thể kháng Sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300038351
Giá từng phần lô 15,201,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.729.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.641.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thuốc thử xét nghiệm Đường máu
Mã phần lô PP2300038352
Giá từng phần lô 10,193,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.900.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.135.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thuốc thử xét nghiệm chức năng thận Creatinine
Mã phần lô PP2300038353
Giá từng phần lô 4,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.899.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.028.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thuốc thử xét nghiệm Chức năng gan GOT/AST
Mã phần lô PP2300038354
Giá từng phần lô 14,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.587.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.054.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thuốc thử xét nghiệm chức năng gan GPT/ALT
Mã phần lô PP2300038355
Giá từng phần lô 7,175,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.785.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.022.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thuốc thử xét nghiệm Mỡ máu Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300038356
Giá từng phần lô 10,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.661.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.526.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thuốc thử xét nghiệm chức năng thận Urea
Mã phần lô PP2300038357
Giá từng phần lô 20,654,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.165.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.458.185
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thuốc thử xét nghiệm gout Acid uric
Mã phần lô PP2300038358
Giá từng phần lô 23,124,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.532.932
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.186.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2300038359
Giá từng phần lô 12,738,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.370.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.917.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300038360
Giá từng phần lô 4,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.070.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.116.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300038361
Giá từng phần lô 4,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.414.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.292.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300038362
Giá từng phần lô 4,762,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.494.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300038363
Giá từng phần lô 29,458,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.171.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.621.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Giun lươn IgG
Mã phần lô PP2300038364
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Giun đũa chó mèo
Mã phần lô PP2300038365
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ Xét nghiệm kháng nguyên Sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2300038366
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ xét nghiệm Giun đầu gai
Mã phần lô PP2300038367
Giá từng phần lô 155,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.072.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300038368
Giá từng phần lô 90,266,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.090.328
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.186.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất rửa máy phân tích huyết học tự động 29 thông số
Mã phần lô PP2300038369
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động 29 thông số.
Mã phần lô PP2300038370
Giá từng phần lô 30,669,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.821.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.468.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất nhuộm xét nghiệm huyết học dùng cho máy phân tích huyết học tự động 29 thông số
Mã phần lô PP2300038371
Giá từng phần lô 140,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.416.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.260.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất ly giải bạch cầu dùng cho máy phân tích huyết học tự động 29 thông số
Mã phần lô PP2300038372
Giá từng phần lô 48,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.732.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.256.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch chuẩn máy huyết học tự động 29 thông số mức 1
Mã phần lô PP2300038373
Giá từng phần lô 15,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.170.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch chuẩn máyhuyết học tự động 29 thông số mức 2
Mã phần lô PP2300038374
Giá từng phần lô 15,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.170.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch chuẩn máyhuyết học tự động 29 thông số mức 3
Mã phần lô PP2300038375
Giá từng phần lô 15,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.170.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nhựa có nắp trộn hóa chất
Mã phần lô PP2300038376
Giá từng phần lô 4,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.190.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Đĩa giếng sâu 96 giếng
Mã phần lô PP2300038377
Giá từng phần lô 8,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.890.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Màng dán cho đĩa 96 giếng
Mã phần lô PP2300038378
Giá từng phần lô 13,218,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.025.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.253.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống phản ứng
Mã phần lô PP2300038379
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.763.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Cốc chứa hóa chất
Mã phần lô PP2300038380
Giá từng phần lô 1,762,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.403.314
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.233.701
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Lamen
Mã phần lô PP2300038381
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300038382
Giá từng phần lô 6,589,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.612.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Lam kính
Mã phần lô PP2300038383
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300038384
Giá từng phần lô 1,551,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm vô trùng
Mã phần lô PP2300038385
Giá từng phần lô 32,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300038386
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.763.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống hút nhỏ giọt
Mã phần lô PP2300038387
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.556.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300038388
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống lưu mẫu
Mã phần lô PP2300038389
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.006.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hộp bông cồn Inox
Mã phần lô PP2300038390
Giá từng phần lô 778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống thổi đo CNHH
Mã phần lô PP2300038391
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống thổi đo CNHH
Mã phần lô PP2300038392
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bơm hút thai 1 van
Mã phần lô PP2300038393
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bơm hút thai 2 van
Mã phần lô PP2300038394
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Axit acetic
Mã phần lô PP2300038395
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch Iod mạnh
Mã phần lô PP2300038396
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chất bôi trơn
Mã phần lô PP2300038397
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.759.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chủng chuẩn tụ cầu vàng
Mã phần lô PP2300038398
Giá từng phần lô 2,190,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.986.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chủng chuẩn trực khuẩn mủ xanh
Mã phần lô PP2300038399
Giá từng phần lô 2,045,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.789.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.431.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2300038400
Giá từng phần lô 2,012,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.744.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.408.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Môi trường nuôi cấy nấm men, mốc
Mã phần lô PP2300038401
Giá từng phần lô 5,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.913.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.549.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Môi trường tăng sinh
Mã phần lô PP2300038402
Giá từng phần lô 1,076,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.468.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Môi trường nuôi cấy coliform và Ecoli trong nước
Mã phần lô PP2300038403
Giá từng phần lô 8,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.652.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.981.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch Acid sulfuric đậm đặc 98% - H2SO4
Mã phần lô PP2300038404
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch Acid sulfuric đậm đặc 98% - H2SO4
Mã phần lô PP2300038405
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch Amoniac đậm đặc 25%
Mã phần lô PP2300038406
Giá từng phần lô 296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Tinh thể Sodium chloride (NaCl)
Mã phần lô PP2300038407
Giá từng phần lô 512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch acid Chlohydric HCl 37%
Mã phần lô PP2300038408
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch acid Chlohydric 37%
Mã phần lô PP2300038409
Giá từng phần lô 269,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch Aceton
Mã phần lô PP2300038410
Giá từng phần lô 982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch chuẩn Methanol CH3OH
Mã phần lô PP2300038411
Giá từng phần lô 539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch ethanol C2H5OH
Mã phần lô PP2300038412
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch Acid Nitric đậm đặc HNO3 65%
Mã phần lô PP2300038413
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Acetic acid CH3COOH
Mã phần lô PP2300038414
Giá từng phần lô 593,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Acid Acetic CH3COOH
Mã phần lô PP2300038415
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch Acid Phosphoric H3PO4
Mã phần lô PP2300038416
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.372.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Tinh thể Natri hydroxide NaOH
Mã phần lô PP2300038417
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Tinh thể Natri hydroxide NaOH
Mã phần lô PP2300038418
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch chất chuẩn acid Oxalic
Mã phần lô PP2300038419
Giá từng phần lô 759,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Pipet nhỏ giọt
Mã phần lô PP2300038420
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Màng lọc Cellulose acetat dùng cho HPLC
Mã phần lô PP2300038421
Giá từng phần lô 25,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->