Gói thầu: Gói thầu số 01:Mua sắm hoá chất xét nghiệm bổ sung thầu năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300131807-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2023 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC YÊN MINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Mua sắm hoá chất xét nghiệm bổ sung thầu năm 2022-2023 của Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Minh
Số hiệu KHLCNT PL2300092648
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 924,832,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.872.494 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300202785 - Thuốc thử bổ sung cho các xét nghiệm đông máu 40,308,000 54.965.455 Hóa chất đông máu 28.215.600 2
2 PP2300202786 - Thuốc thử pha loãng cho các xét nghiệm đông máu 27,594,000 37.628.182 Hóa chất đông máu 19.315.800 2
3 PP2300202787 - Chất chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm đông máu 7,499,428 10.226.493 Hóa chất đông máu 5.249.600 1
4 PP2300202788 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu ở phạm vi điều trị trong liệu pháp kháng đông đường uống 7,499,428 10.226.493 Hóa chất đông máu 5.249.600 1
5 PP2300202789 - Thuốc thử xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương 81,697,140 111.405.191 Hóa chất đông máu 57.187.998 3
6 PP2300202790 - Giếng phản ứng trong xét nghiệm đông máu trên máy đông máu tự động 101,880,000 138.927.273 Hóa chất đông máu 71.316.000 1
7 PP2300202791 - Dung dịch rửa có tính kiềm mạnh 20,160,000 27.490.909 Hóa chất đông máu 14.112.000 2
8 PP2300202792 - Dung dịch rửa có tính axit mạnh 11,025,000 15.034.091 Hóa chất đông máu 7.717.500 1
9 PP2300202793 - Thuốc thử xác định thời gian đông máu (prothrombin time - PT) 102,701,000 140.046.818 Hóa chất đông máu 71.890.700 3
10 PP2300202794 - "Thuốc thử xác định thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa(APTT)" 80,000,000 109.090.909 Hóa chất đông máu 56.000.000 3
11 PP2300202795 - Dung dịch ly giải hồng cầu 60,000,000 81.818.182 Hóa chất huyết học 42.000.000 5
12 PP2300202796 - Dung dịch hệ thống (M-30R Rinse) 54,000,000 73.636.364 Hóa chất huyết học 37.800.000 5
13 PP2300202797 - Dung dịch rửa đậm đặc 3,050,000 4.159.091 Hóa chất huyết học 2.135.000 2
14 PP2300202798 - Dung dịch pha loãng 23,500,000 32.045.455 Hóa chất huyết học 16.450.000 2
15 PP2300202799 - Chất kiểm chuẩn máy huyết học mức L, N, H 61,500,000 83.863.636 Hóa chất huyết học 43.050.000 2
16 PP2300202800 - Hoá chất định lượng Alpha Amylase 8,400,000 11.454.545 Hóa chất sinh hóa 5.880.000 1
17 PP2300202801 - Hoá chất định lượng Total Bilirubin 16,002,000 21.820.909 Hóa chất sinh hóa 11.201.400 2
18 PP2300202802 - Hoá chất định lượng Direct Bilirubin 16,002,000 21.820.909 Hóa chất sinh hóa 11.201.400 2
19 PP2300202803 - Hoá chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm Hba1c 29,500,000 40.227.273 Hóa chất sinh hóa 20.650.000 83
20 PP2300202804 - Dung dịch rửa máy sinh hoá 56,750,000 77.386.364 Hóa chất sinh hóa 39.725.000 4
21 PP2300202805 - Test định lượng β-HCG 93,240,000 127.145.455 Hóa chất sinh hóa 65.268.000 350
22 PP2300202806 - Test định lượng CRP 19,600,000 26.727.273 Hóa chất sinh hóa 13.720.000 67
23 PP2300202807 - Dầu parafin đồng nhất không tạp chất 2,925,000 3.988.636 Hóa chất sinh hóa 2.047.500 8
Thuốc thử bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300202785
Giá từng phần lô 40,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.965.455
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất đông máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.215.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thuốc thử pha loãng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300202786
Giá từng phần lô 27,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.628.182
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất đông máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.315.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chất chuẩn mức bình thường cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300202787
Giá từng phần lô 7,499,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.226.493
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất đông máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.249.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu ở phạm vi điều trị trong liệu pháp kháng đông đường uống
Mã phần lô PP2300202788
Giá từng phần lô 7,499,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.226.493
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất đông máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.249.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thuốc thử xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2300202789
Giá từng phần lô 81,697,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.405.191
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất đông máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.187.998
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giếng phản ứng trong xét nghiệm đông máu trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300202790
Giá từng phần lô 101,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.927.273
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất đông máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch rửa có tính kiềm mạnh
Mã phần lô PP2300202791
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.490.909
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất đông máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch rửa có tính axit mạnh
Mã phần lô PP2300202792
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.034.091
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất đông máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Thuốc thử xác định thời gian đông máu (prothrombin time - PT)
Mã phần lô PP2300202793
Giá từng phần lô 102,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.046.818
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất đông máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.890.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
"Thuốc thử xác định thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa(APTT)"
Mã phần lô PP2300202794
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất đông máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300202795
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất huyết học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch hệ thống (M-30R Rinse)
Mã phần lô PP2300202796
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất huyết học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch rửa đậm đặc
Mã phần lô PP2300202797
Giá từng phần lô 3,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.159.091
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất huyết học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300202798
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.045.455
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất huyết học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chất kiểm chuẩn máy huyết học mức L, N, H
Mã phần lô PP2300202799
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.863.636
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất huyết học
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hoá chất định lượng Alpha Amylase
Mã phần lô PP2300202800
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất sinh hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hoá chất định lượng Total Bilirubin
Mã phần lô PP2300202801
Giá từng phần lô 16,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.820.909
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất sinh hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.201.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hoá chất định lượng Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2300202802
Giá từng phần lô 16,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.820.909
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất sinh hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.201.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hoá chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm Hba1c
Mã phần lô PP2300202803
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.227.273
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất sinh hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch rửa máy sinh hoá
Mã phần lô PP2300202804
Giá từng phần lô 56,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.386.364
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất sinh hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test định lượng β-HCG
Mã phần lô PP2300202805
Giá từng phần lô 93,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.145.455
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất sinh hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test định lượng CRP
Mã phần lô PP2300202806
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất sinh hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dầu parafin đồng nhất không tạp chất
Mã phần lô PP2300202807
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.988.636
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất sinh hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->