Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400543220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2024 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐOÀN NGUYÊN | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Bình Dương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400296993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 828.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 180.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 180.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: Iv(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 300.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 600.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình Hạ tầng Kỹ thuật hoặc chỉ hành nghề giám sát công có thời gian làm công tác thi - Có chứng minh nhân dân dân hoặc tài liệu có pháp lý động (còn hiệu lực) hoặc có thể hợp nhân sự không thuộc Đã làm Chỉ huy trưởng/ Cán hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trởmục tương tựgói thầu đang xét ́c nhận của Chủđầu tư vềquy + Hợp đồng + Các tài liệu liên mô). Tất cảcác tài liệu trên ̉m quyền chứng thực. - Trong đồng, Chủ đầu tư, Bên mời để kiểm tra, đối chiếu (khi đi theo CCCD hoặc CMND và có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là Kỹ sư xây dựng công kỹ sư xây dựng có chứng trình Hạ tầng kỹ thuật, công liên tục ít nhất 05 năm; hoặc thẻ căn cước công tương tự, Hợp đồng lao huy động nhân sự (trường quản lý của nhà thầu). - bộ kỹ thuật 02 công trình lên cóđầy đủcác hạng (Tài liệu chứng minh: Xamô, cấp, loại công trình quan chứng minh vềquy phải được cơ quan cóthâquá trình thương thảo hợp thầu yêu cầu nhân sự đến yêu cầu nhân sự mang bằng cấp |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình, có thời gian làm công 03 năm; - Có chứng minh cước công dân hoặc tài liệu có đồng lao động (còn hiệu lực) nhân sự (trường hợp nhân sự nhà thầu). - Tài liệu chứng thi công xây dựng ít nhất 01 cấp IV trở lên. (Tài liệu chứng ̉đầu tư vềquy mô, cấp, loại + Các tài liệu liên quan chứng ̉các tài liệu trên phải được cơ ́ng thực. - Trong quá trình Chủ đầu tư, Bên mời thầu yêu tra, đối chiếu (khi đi yêu cầu hoặc CMND và bằng cấp có quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là Kỹ sư xây dựng công tác thi công liên tục ít nhất nhân dân hoặc thẻ căn pháp lý tương tự, Hợp hoặc có thể huy động không thuộc quản lý của minh đã trực tiếp tham gia công hạ tầng kỹ thuật, minh: Xác nhận của Chucông trình + Hợp đồng minh vềquy mô). Tất caquan cóthẩm quyền chưthương thảo hợp đồng, cầu nhân sự đến để kiểm nhân sự mang theo CCCD liên |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành trắc địa, đo đạc chứng chỉ hành nghề khảo sát Có chứng minh nhân dân hoặc tài liệu có pháp lý tương tự, hiệu lực) hoặc có thể huy động sự không thuộc quản lý của minh đã trực tiếp tham gia trình tương tự: (Kèm theo Chủ đầu tư hoặc Biên bản dụng hoặc các tài liệu khác có chứng minh vị trí đảm nhận). - thảo hợp đồng, Chủ đầu tư, Bên sự đến để kiểm tra, đối chiếu mang theo CCCD hoặc CMND Tất cảcác tài liệu trên phải thẩm quyền chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc kỹ sư xây dựng có địa hình còn hiệu lực. - thẻ căn cước công dân hoặc Hợp đồng lao động (còn nhân sự (trường hợp nhân nhà thầu). - Tài liệu chứng thi công tối thiểu 01 công Văn bản xác nhận của nghiệm thu đưa vào sử giá trị tương đương để Trong quá trình thương mời thầu yêu cầu nhân (khi đi yêu cầu nhân sự và bằng cấp có liên quan). được cơ quan có |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn 1Tối thiểu 3 năm lao độnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng hoặc Bảo hộ lao toàn lao động và Vệ sinh môi nhân dân hoặc thẻ căn cước có pháp lý tương tự, Hợp đồng hoặc có thể huy động nhân sự không thuộc quản lý của nhà minh đã trực tiếp tham gia thi trình tương tự: (Kèm theo Văn tư hoặc Biên bản nghiệm thu tài liệu khác có giá trị tương vị trí đảm nhận). - Trong quá Chủ đầu tư, Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu (khi đi yêu CCCD hoặc CMND và bằng ̉các tài liệu trên phải được cơ quyền chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư chuyên ngành động có chứng chỉ An trường. - Có chứng minh công dân hoặc tài liệu lao động (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự thầu). - Tài liệu chứng công tối thiểu 01 công bản xác nhận của Chủ đầu đưa vào sử dụng hoặc các đương để chứng minh trình thương thảo hợp đồng, yêu cầu nhân sự đến để cầu nhân sự mang theo cấp có liên quan). Tất caquan cóthẩm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ từ 5T đến 7T (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông từ 250L đến 350L (Kèm theo hóa đơn bán hàng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW (Kèm theo hóa đơn bán hàng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (Kèm theo hóa đơn bán hàng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7KW (Kèm theo hóa đơn bán hàng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23KW (Kèm theo hóa đơn bán hàng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn bán hàng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu <1 T (kèm theo kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông tự hành 1,5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc tổ hợp máy thủy bình + Máy kinh vỹ (Kèm theo hóa đơn và kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi