Gói thầu: Gói thầu số 01:Thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500129408-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hưng Hà
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Hưng Hà
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500064802
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 9,665,919,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500164692 - 91,875,000 131.250.000 64.313.000 1,378,000
2 PP2500164693 - 130,898,400 186.998.000 91.629.000 1,963,000
3 PP2500164694 - 234,950,000 335.643.000 164.465.000 3,524,000
4 PP2500164695 - 13,991,250 19.988.000 9.794.000 209,000
5 PP2500164696 - 19,976,250 28.538.000 13.984.000 299,000
6 PP2500164697 - 754,800,000 1.078.286.000 528.360.000 11,322,000
7 PP2500164698 - 2,572,500,000 3.675.000.000 1.800.750.000 38,587,000
8 PP2500164699 - 432,600,000 618.000.000 302.820.000 6,489,000
9 PP2500164700 - 432,000,000 617.143.000 302.400.000 6,480,000
10 PP2500164701 - 83,765,400 119.665.000 58.636.000 1,256,000
11 PP2500164702 - 189,604,800 270.864.000 132.724.000 2,844,000
12 PP2500164703 - 551,000,000 787.143.000 385.700.000 8,265,000
13 PP2500164704 - 52,617,600 75.168.000 36.833.000 789,000
14 PP2500164705 - 130,353,600 186.220.000 91.248.000 1,955,000
15 PP2500164706 - 1,400,490,000 2.000.700.000 980.343.000 21,007,000
16 PP2500164707 - 414,950,000 592.786.000 290.465.000 6,224,000
17 PP2500164708 - 210,215,700 300.309.000 147.151.000 3,153,000
18 PP2500164709 - 160,596,000 229.423.000 112.418.000 2,408,000
19 PP2500164710 - 101,934,000 145.620.000 71.354.000 1,529,000
20 PP2500164711 - 17,426,000 24.895.000 12.199.000 261,000
21 PP2500164712 - 8,131,000 11.616.000 5.692.000 121,000
22 PP2500164713 - 87,219,500 124.600.000 61.054.000 1,308,000
23 PP2500164714 - 158,400,000 226.286.000 110.880.000 2,376,000
24 PP2500164715 - 1,199,625,000 1.713.750.000 839.738.000 17,994,000
25 PP2500164716 - 216,000,000 308.572.000 151.200.000 3,240,000
Mã phần lô PP2500164692
Giá từng phần lô 91,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164693
Giá từng phần lô 130,898,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.998.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.629.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,963,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164694
Giá từng phần lô 234,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,524,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164695
Giá từng phần lô 13,991,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164696
Giá từng phần lô 19,976,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164697
Giá từng phần lô 754,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,322,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164698
Giá từng phần lô 2,572,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,587,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164699
Giá từng phần lô 432,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,489,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164700
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164701
Giá từng phần lô 83,765,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,256,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164702
Giá từng phần lô 189,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,844,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164703
Giá từng phần lô 551,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,265,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164704
Giá từng phần lô 52,617,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 789,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164705
Giá từng phần lô 130,353,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,955,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164706
Giá từng phần lô 1,400,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,007,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164707
Giá từng phần lô 414,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,224,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164708
Giá từng phần lô 210,215,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,153,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164709
Giá từng phần lô 160,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,408,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164710
Giá từng phần lô 101,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,529,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164711
Giá từng phần lô 17,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164712
Giá từng phần lô 8,131,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164713
Giá từng phần lô 87,219,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,308,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164714
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,376,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164715
Giá từng phần lô 1,199,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,994,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500164716
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->