Gói thầu: Gói thầu số 01:Thuốc Generic bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500295146-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN VŨ THƯ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN VŨ THƯ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thuốc Generic bổ sung
Số hiệu KHLCNT PL2500159267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 4,156,711,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500307232 - 10,950,000 15.643.000 7.665.000
2 PP2500307233 - 26,790,000 38.271.000 18.753.000
3 PP2500307234 - 411,750,000 588.214.000 288.225.000
4 PP2500307235 - 18,000,000 25.714.000 12.600.000
5 PP2500307236 - 16,012,500 22.875.000 11.209.000
6 PP2500307237 - 11,000,000 15.714.000 7.700.000
7 PP2500307238 - 2,625,000 3.750.000 1.838.000
8 PP2500307239 - 3,900,000 5.571.000 2.730.000
9 PP2500307240 - 438,000,000 625.714.000 306.600.000
10 PP2500307241 - 104,007,000 148.581.000 72.805.000
11 PP2500307242 - 84,600,000 120.857.000 59.220.000
12 PP2500307243 - 283,947,000 405.639.000 198.763.000
13 PP2500307244 - 6,320,000 9.029.000 4.424.000
14 PP2500307245 - 12,000,000 17.143.000 8.400.000
15 PP2500307246 - 25,200,000 36.000.000 17.640.000
16 PP2500307247 - 480,000,000 685.714.000 336.000.000
17 PP2500307248 - 44,544,000 63.634.000 31.181.000
18 PP2500307249 - 6,612,000 9.446.000 4.628.000
19 PP2500307250 - 190,000,000 271.429.000 133.000.000
20 PP2500307251 - 100,000,000 142.857.000 70.000.000
21 PP2500307252 - 21,525,000 30.750.000 15.068.000
22 PP2500307253 - 994,140,000 1.420.200.000 695.898.000
23 PP2500307254 - 72,800,000 104.000.000 50.960.000
24 PP2500307255 - 791,989,200 1.131.413.000 554.392.000
Mã phần lô PP2500307232
Giá từng phần lô 10,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307233
Giá từng phần lô 26,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.271.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500307234
Giá từng phần lô 411,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307235
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307236
Giá từng phần lô 16,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà
Mã phần lô PP2500307237
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307238
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307239
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307240
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307241
Giá từng phần lô 104,007,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.581.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307242
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307243
Giá từng phần lô 283,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.763.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của
Mã phần lô PP2500307244
Giá từng phần lô 6,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.029.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307245
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307246
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ
Mã phần lô PP2500307247
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307248
Giá từng phần lô 44,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.634.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.181.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307249
Giá từng phần lô 6,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500307250
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307251
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307252
Giá từng phần lô 21,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà
Mã phần lô PP2500307253
Giá từng phần lô 994,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.420.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307254
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Mã phần lô PP2500307255
Giá từng phần lô 791,989,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.413.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao thành nhiều đợt khác nhau trong 12 tháng và theo lịch thông báo qua e-mail hoặc điện thoại của Chủ đầu tư tới nhà thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->