Gói thầu: Gói thầu số 01XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400408935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI NHẬT MINH | Chủ đầu tư | UBND xã Phước Tân |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400226013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Sơn Hoà, Tỉnh Phú Yên |
| Giá gói thầu | 884,669,764 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.228.708.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 265.410.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 265.410.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Đường giao thông kết cấu mặt đường Bê tông xi măng, cấp: 4(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 442.335.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 884.670.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên chứng chỉ hành nghề giám sát thiểu hạng 3 còn hiệu lực đến - Đã đã làm chỉ huy trưởng/kỹ công trình giao thông loại kết tông xi măng. (Kinh nghiệm tự chỉ xét thời gian thực sự công việc tương tự theo công gian nghỉ hoặc làm công việc các công việc của nhân sự gian thực hiện trước thời điểm để chứng minh: Văn bằng. + định phê duyệt, Biên bản bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng tốt nghiệp ngành: Giao thông; - Có công trình giao thông tối thời điểm đóng thầu); thuật thi công ít nhất 02 cấu: Mặt đường bằng Bê trong các công việc tương mà nhân sự đó thực hiện trình, không xét thời khác, kinh nghiệm trong không khống chế thời đóng thầu); - Tài liệu sau Hợp đồng xây dựng, Quyết nghiệm thu hoặc văn |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên thuộc một - Đã đã làm chỉ huy trưởng/ 02 công trình giao thông loại Bê tông xi măng. (Kinh việc tương tự chỉ xét thời gian thực hiện công việc tương tự xét thời gian nghỉ hoặc làm trong các công việc của thời gian thực hiện trước thời liệu sau để chứng minh: Văn dựng, Quyết định phê duyệt, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông kỹ thuật thi công ít nhất kết cấu: Mặt đường bằng nghiệm trong các công thực sự mà nhân sự đó theo công trình, không công việc khác, kinh nghiệm nhân sự không khống chế điểm đóng thầu); - Tài bằng. + Hợp đồng xây Biên bản nghiệm thu hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc địa1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cấp trở lên thuộc chuyên đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa thông. (Kinh nghiệm trong chỉ xét thời gian thực sự mà công việc tương tự theo công gian nghỉ hoặc làm công việc các công việc của nhân sự gian thực hiện trước thời điểm để chứng minh: Văn bằng. + định phê duyệt, Biên bản bản xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng tốt nghiệpTrung ngành cấp trắc địa. - Đã ít nhất 02 công trình giao các công việc tương tự nhân sự đó thực hiện trình, không xét thời khác, kinh nghiệm trong không khống chế thời đóng thầu); - Tài liệu sau Hợp đồng xây dựng, Quyết nghiệm thu hoặc văn |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 10,0 T* Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giaothông cơ giới đường bộ còn hiêu ̣lưc.- Hợp đồng thuê thiết bị có đóng dấu giáp lai/ký giáp lai của đơn vị/cá nhân cho thuêphải ghi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5,0 m3 hoặc tải trọng ≥ 5,0 T* Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiêu ̣lưc.- Hợp đồng thuê thiết bị có đóng dấu giáp lai/ký giáp lai của đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu ≥ 1,2 m3* Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đãđươc ̣kiểm định kỹthuât theo ̣đúng quy đinh vađủ điều kiện đểđưa vào sửdung còn hiệu lực.- Hợp đồng thuê thiết bị có đóng dấu giáp lai/ký | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T* Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng.- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đãđươc ̣kiểm đinh kỹthuât theo ̣ đúng quy đinh vàđủ điều kiện đểđưa vào sửdung còn hiệu lực.- Hợp đồng thuê thiết bị có đóng dấu giáp lai | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh của Bên chothuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh: Hoá đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bêncho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạcTài liệu chứng minh:Hoá đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi