Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300126969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300090845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (huy động từ quỹ đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Giá gói thầu | 27,196,169,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 37.086.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.159.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 8.159.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 05/05/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành 11 xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm Chỉ huy trưởng thi công nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Có kết cấu: Khung, dầm, sàn bê tông cốt thép với diện tích ≥ 1.000m2 hoặc mái lợp tole, hệ vì kèo thép hình kết cấu nhịp ≥ 15m. */ Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đề xuất nhân sự Chỉ huy trưởng đáp ứng 12 yêu cầu trên theo phần khối lượng công việc đảm nhận. - Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bằng, chư ́ ng chi ̉ ; + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã đưa vào sử dụng (co ́ tham gia la ̀ m Chi ̉ huy trươ ̉ ng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. Có kết cấu: 13 Khung, dầm, sàn bê tông cốt thép với diện tích ≥ 1.000m2 hoặc mái lợp tole, hệ vì kèo thép hình kết cấu nhịp ≥ 15m. */ Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đề xuất nhân sự cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu trên theo phần khối lượng công việc đảm nhận. - Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bằng; + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã đưa vào sử dụng (co ́ tham gia la ̀ m Cán bộ kỹ thuật thi công). 14 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng 01 công trình giao thông, cấp III trở lên. Có kết cấu: Mặt đường bê tông nhựa. */ Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đề xuất nhân sự cán bộ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu trên theo phần khối lượng công việc đảm nhận. - Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bằng; + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản 15 xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã đưa vào sử dụng (co ́ tham gia la ̀ m Cán bộ kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện. - Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bă ̀ ng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. - Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bă ̀ ng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn 16 hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bă ̀ ng; + Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống 17 phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. - Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bă ̀ ng; + Chứng chỉ hành nghề thi công PCCC. + Kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu phải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Phải ghi rõ tên gói | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu phải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Phải ghi rõ tên gói t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu phải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Phải ghi | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Loại thiết bị: Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu phải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Phải ghi rõ tên gói thầu/ tên dự án để phục | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Loại thiết bị: Máy rải hổn hợp bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu phải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Phải ghi rõ tên gói th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 Tấn Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu phải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Phải ghi rõ tên gói thầu/ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 Tấn Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu phải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Phải ghi rõ tên gói thầu/ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: ≥ 25 Tấn Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu phải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Phải ghi rõ tên gói thầu/ tên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Xe thang (ô tô nâng người) Đặc điểm thiết bị: Có chiều cao nâng ≥ 12m. Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu phải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Câ ̀ n tru ̣ c ô tô hoă ̣ c ô tô ta ̉ i gă ́ n cần cẩu Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 Tâ ́ n. Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu phải còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu củ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông các loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi