Gói thầu: Gói thầu số 02 - Cung ứng thuốc biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600042812-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Y học Cổ Truyền Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Cung ứng thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2600019214
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 4,557,473,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600036282 - 36,132,000 50.183.333 25.292.400 541,980
2 PP2600036283 - 228,050,000 316.736.111 159.635.000 3,420,750
3 PP2600036284 - 238,260,000 330.916.667 166.782.000 3,573,900
4 PP2600036285 - 156,450,000 217.291.667 109.515.000 2,346,750
5 PP2600036286 - 339,690,000 471.791.667 237.783.000 5,095,350
6 PP2600036287 - 18,228,000 25.316.667 12.759.600 273,420
7 PP2600036288 - 71,616,000 99.466.667 50.131.200 1,074,240
8 PP2600036289 - 174,758,400 242.720.000 122.330.880 2,621,376
9 PP2600036290 - 55,540,800 77.140.000 38.878.560 833,112
10 PP2600036291 - 108,200,000 150.277.778 75.740.000 1,623,000
11 PP2600036292 - 143,420,000 199.194.444 100.394.000 2,151,300
12 PP2600036293 - 99,870,000 138.708.333 69.909.000 1,498,050
13 PP2600036294 - 113,260,000 157.305.556 79.282.000 1,698,900
14 PP2600036295 - 58,590,000 81.375.000 41.013.000 878,850
15 PP2600036296 - 9,454,000 13.130.556 6.617.800 141,810
16 PP2600036297 - 38,430,000 53.375.000 26.901.000 576,450
17 PP2600036298 - 30,723,000 42.670.833 21.506.100 460,845
18 PP2600036299 - 100,560,000 139.666.667 70.392.000 1,508,400
19 PP2600036300 - 50,457,000 70.079.167 35.319.900 756,855
20 PP2600036301 - 46,400,000 64.444.444 32.480.000 696,000
21 PP2600036302 - 295,500,000 410.416.667 206.850.000 4,432,500
22 PP2600036303 - 153,560,000 213.277.778 107.492.000 2,303,400
23 PP2600036304 - 336,840,000 467.833.333 235.788.000 5,052,600
24 PP2600036305 - 5,306,000 7.369.444 3.714.200 79,590
25 PP2600036306 - 293,097,000 407.079.167 205.167.900 4,396,455
26 PP2600036307 - 561,637,800 780.052.500 393.146.460 8,424,567
27 PP2600036308 - 7,042,000 9.780.556 4.929.400 105,630
28 PP2600036309 - 156,750,000 217.708.333 109.725.000 2,351,250
29 PP2600036310 - 65,160,000 90.500.000 45.612.000 977,400
30 PP2600036311 - 37,359,000 51.887.500 26.151.300 560,385
31 PP2600036312 - 6,009,600 8.346.667 4.206.720 90,144
32 PP2600036313 - 3,375,000 4.687.500 2.362.500 50,625
33 PP2600036314 - 8,787,000 12.204.167 6.150.900 131,805
34 PP2600036315 - 23,316,000 32.383.333 16.321.200 349,740
35 PP2600036316 - 109,725,000 152.395.833 76.807.500 1,645,875
36 PP2600036317 - 128,520,000 178.500.000 89.964.000 1,927,800
37 PP2600036318 - 247,400,000 343.611.111 173.180.000 3,711,000
Mã phần lô PP2600036282
Giá từng phần lô 36,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.183.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.292.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 541,980
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036283
Giá từng phần lô 228,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.736.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,750
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036284
Giá từng phần lô 238,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,573,900
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036285
Giá từng phần lô 156,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,346,750
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036286
Giá từng phần lô 339,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.791.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,095,350
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036287
Giá từng phần lô 18,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.316.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.759.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,420
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036288
Giá từng phần lô 71,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.466.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.131.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,074,240
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036289
Giá từng phần lô 174,758,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.330.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,621,376
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036290
Giá từng phần lô 55,540,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.878.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 833,112
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036291
Giá từng phần lô 108,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,623,000
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036292
Giá từng phần lô 143,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.194.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,151,300
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036293
Giá từng phần lô 99,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,498,050
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036294
Giá từng phần lô 113,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,698,900
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036295
Giá từng phần lô 58,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 878,850
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036296
Giá từng phần lô 9,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.130.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.617.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,810
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036297
Giá từng phần lô 38,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,450
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036298
Giá từng phần lô 30,723,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.670.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.506.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,845
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036299
Giá từng phần lô 100,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,508,400
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036300
Giá từng phần lô 50,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.079.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.319.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,855
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036301
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036302
Giá từng phần lô 295,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,432,500
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036303
Giá từng phần lô 153,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,303,400
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036304
Giá từng phần lô 336,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,052,600
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036305
Giá từng phần lô 5,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.369.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.714.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,590
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036306
Giá từng phần lô 293,097,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.079.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.167.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,396,455
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036307
Giá từng phần lô 561,637,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.052.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.146.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,424,567
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036308
Giá từng phần lô 7,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.780.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.929.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,630
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036309
Giá từng phần lô 156,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,351,250
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036310
Giá từng phần lô 65,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 977,400
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036311
Giá từng phần lô 37,359,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.151.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,385
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036312
Giá từng phần lô 6,009,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.346.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.206.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,144
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036313
Giá từng phần lô 3,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,625
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036314
Giá từng phần lô 8,787,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.204.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.150.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,805
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036315
Giá từng phần lô 23,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.383.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.321.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,740
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036316
Giá từng phần lô 109,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.395.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,645,875
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036317
Giá từng phần lô 128,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,927,800
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2600036318
Giá từng phần lô 247,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,711,000
Thời gian thực hiện HĐ chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được dự trù của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->