Gói thầu: Gói thầu số 02 - Hóa chất xét nghiệm và vật tư đi kèm đợt 2 năm 2023 (81 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300191646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Hóa chất xét nghiệm và vật tư đi kèm đợt 2 năm 2023 (81 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300113248 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 9,427,305,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94.273.057 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300249781 - Chất chuẩn xét nghiệm LDL-C | 19,514,250 | 26.610.341 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.659.975 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 2 | PP2300249782 - Hóa chất xét nghiệm vitamin D | 103,005,000 | 140.461.364 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.103.500 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 3 | PP2300249783 - Chất chuẩn xét nghiệm vitamin D | 4,200,000 | 5.727.273 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.940.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 4 | PP2300249784 - Hóa chất xét nghiệm TroponinT siêu nhạy | 78,142,500 | 106.557.955 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.699.750 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 5 | PP2300249785 - Chất chuẩn xét nghiệm TroponinT siêu nhạy | 3,150,000 | 4.295.455 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.205.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 6 | PP2300249786 - Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TroponinT siêu nhạy | 1,680,000 | 2.290.910 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.176.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 7 | PP2300249787 - Hóa chất xét nghiệm ProBNP | 243,600,000 | 332.181.819 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 170.520.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 8 | PP2300249788 - Chất chuẩn xét nghiệm ProBNP | 2,520,000 | 3.436.364 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.764.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 9 | PP2300249789 - Chất kiểm tra xét nghiệm ProBNP | 3,044,286 | 4.151.300 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.131.001 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 10 | PP2300249790 - Hóa chất rửa máy hệthống dành cho máymiễn dịch | 27,237,720 | 37.142.346 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.066.404 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 11 | PP2300249791 - Hóa chất hệ thốngdành cho máy miễndịch | 22,971,960 | 31.325.400 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.080.372 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 12 | PP2300249792 - Hóa chất đo các thông số khí máu ( pH, pO2, pCO2) | 324,000,000 | 441.818.182 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 226.800.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 13 | PP2300249793 - Ống lấy máu mao mạch có tráng Heparin | 16,200,000 | 22.090.910 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.340.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 14 | PP2300249794 - Đo hoạt độ CK-MB | 30,139,200 | 41.098.910 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.097.440 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 15 | PP2300249795 - Hóa chất nội kiểm tra miễn dịch cao cấp 3 mức | 37,600,000 | 51.272.728 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.320.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 16 | PP2300249796 - Test nhanh định tính Amphetamine trong nước tiểu | 5,000,000 | 6.818.182 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.500.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 17 | PP2300249797 - Test nhanh định tính Marijuana (THC) trong nước tiểu | 5,000,000 | 6.818.182 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.500.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 18 | PP2300249798 - Test nhanh định tính Methaphetamine trong nước tiểu | 5,000,000 | 6.818.182 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.500.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 19 | PP2300249799 - Test nhanh hồng cầu trong phân người FOB | 11,976,300 | 16.331.319 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.383.410 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 20 | PP2300249800 - Huyết thanh mẫu Anti A | 21,330,000 | 29.086.364 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.931.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 21 | PP2300249801 - Huyết thanh mẫu Anti B | 21,060,000 | 28.718.182 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.742.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 22 | PP2300249802 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgM/IgG) | 10,710,000 | 14.604.546 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.497.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 23 | PP2300249803 - Gel Card làm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, định nhóm máu theo phương pháp hồng cầu mẫu. | 204,120,000 | 278.345.455 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 142.884.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 24 | PP2300249804 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 21,871,080 | 29.824.200 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.309.756 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 25 | PP2300249805 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 458,325,000 | 624.988.637 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 320.827.500 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 26 | PP2300249806 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 235,100,250 | 320.591.250 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 164.570.175 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 27 | PP2300249807 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 29,347,500 | 40.019.319 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.543.250 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 28 | PP2300249808 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 356,548,500 | 486.202.500 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 249.583.950 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 29 | PP2300249809 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 8,379,000 | 11.425.910 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.865.300 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 30 | PP2300249810 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 125,798,400 | 171.543.273 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.058.880 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 31 | PP2300249811 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 53,524,800 | 72.988.364 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.467.360 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 32 | PP2300249812 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 92,106,000 | 125.599.091 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 64.474.200 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 33 | PP2300249813 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 40,660,200 | 55.445.728 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.462.140 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 34 | PP2300249814 - Hóa chất XN đo thời gian TT dành cho máy phân tích đông máu | 4,498,200 | 6.133.910 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.148.740 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 35 | PP2300249815 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 9,207,450 | 12.555.614 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.445.215 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 36 | PP2300249816 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 7,449,750 | 10.158.750 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.214.825 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 37 | PP2300249817 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 8,788,500 | 11.984.319 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.151.950 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 38 | PP2300249818 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 3,505,950 | 4.780.841 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.454.165 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 39 | PP2300249819 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 2,902,200 | 3.957.546 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.031.540 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 40 | PP2300249820 - Hóa chất dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 3,545,000 | 4.834.091 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.481.500 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 41 | PP2300249821 - Hóa chất dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 152,838,000 | 208.415.455 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 106.986.600 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 42 | PP2300249822 - Hóa chất dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 24,717,000 | 33.705.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.301.900 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 43 | PP2300249823 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu | 133,836,000 | 182.503.637 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 93.685.200 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 44 | PP2300249824 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu | 6,607,650 | 9.010.432 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.625.355 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 45 | PP2300249825 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích tế bào máu | 252,900,000 | 344.863.637 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 177.030.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 46 | PP2300249826 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu | 31,129,964 | 42.449.951 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.790.975 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 47 | PP2300249827 - Hóa chất rửa trong xét nghiệm huyết học | 206,006,016 | 280.917.295 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.204.212 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 48 | PP2300249828 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân thành phần bạch cầu | 657,900,000 | 897.136.364 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 460.530.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 49 | PP2300249829 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu | 496,800,000 | 677.454.546 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 347.760.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 50 | PP2300249830 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để đo hồng cầu lưới | 25,702,272 | 35.048.553 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.991.591 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 51 | PP2300249831 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường | 13,809,000 | 18.830.455 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.666.300 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 52 | PP2300249832 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1 | 13,809,000 | 18.830.455 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.666.300 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 53 | PP2300249833 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2 | 13,809,000 | 18.830.455 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.666.300 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 54 | PP2300249834 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn máy phân tích huyết học | 9,946,000 | 13.562.728 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.962.200 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 55 | PP2300249835 - Kit HBV RealtimePCR | 990,234,000 | 1.350.319.091 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 693.163.800 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 56 | PP2300249836 - Kít HCV RealtimePCR | 182,889,000 | 249.394.091 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 128.022.300 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 57 | PP2300249837 - Kít CMV RealtimePCR | 208,000,000 | 283.636.364 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 145.600.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 58 | PP2300249838 - Kít Mycoplasma pneumoniae RealtimePCR | 121,000,000 | 165.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.700.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 59 | PP2300249839 - Kít tách chiết ADN/ARN tự động | 147,812,000 | 201.561.819 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.468.400 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 60 | PP2300249840 - Kít tách chiết ADN/ARN tự động | 570,000,000 | 777.272.728 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 399.000.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 61 | PP2300249841 - Hóa chất PCR phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp | 915,000,000 | 1.247.727.273 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 640.500.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 62 | PP2300249842 - Môi trường phát hiện E.coli sinh độc tố | 16,000,000 | 21.818.182 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.200.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 63 | PP2300249843 - Canh thang Mueller-Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung TES. | 45,100,000 | 61.500.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.570.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 64 | PP2300249844 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria. | 32,800,000 | 44.727.273 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.960.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 65 | PP2300249845 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus | 17,866,170 | 24.362.960 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.506.319 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 66 | PP2300249846 - Môi trường chọn lọc phân lập Shigella và Salmonella | 4,257,000 | 5.805.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.979.900 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 67 | PP2300249847 - Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. | 1,749,000 | 2.385.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.224.300 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 68 | PP2300249848 - Xét nghiệm kháng thể Mycoplasma | 121,407,000 | 165.555.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.984.900 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 69 | PP2300249849 - Xét nghiệm kháng thể sán lá gan lớn | 1,056,000,000 | 1.440.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 739.200.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 70 | PP2300249850 - Khoanh giấy Optochin | 2,750,000 | 3.750.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.925.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 71 | PP2300249851 - Khoanh giấy yếu tố coenzyme I | 3,520,000 | 4.800.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.464.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 72 | PP2300249852 - Khoanh giấy yếu tố haemin | 3,520,000 | 4.800.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.464.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 73 | PP2300249853 - Khoanh giấy yếu tố haemin & coenzyme I | 3,520,000 | 4.800.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.464.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 74 | PP2300249854 - Kit chẩn đoán nhanh HIV | 4,920,000 | 6.709.091 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.444.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 75 | PP2300249855 - Chẩn đoán nhanh viêm gan A | 17,250,000 | 23.522.728 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.075.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 76 | PP2300249856 - Kít chuẩn đoán viêm gan B | 18,480,000 | 25.200.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.936.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 77 | PP2300249857 - Kít chẩn đoán nhanh viêm gan C | 47,250,000 | 64.431.819 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.075.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 78 | PP2300249858 - Kít chẩn đoán Giang mai | 3,150,000 | 4.295.455 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.205.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 79 | PP2300249859 - Kít chẩn đoán nhanh EV 71 IgM, | 55,650,000 | 75.886.364 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.955.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 80 | PP2300249860 - Kít chẩn đoán nhanh sốt xuất huyết IgM/IgG | 87,092,000 | 118.761.819 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.964.400 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| 81 | PP2300249861 - Test chuẩn đoán nhanh vi khuẩn H.Pylorri bằng mẫu niêm mạc dạ dày | 47,520,000 | 64.800.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.264.000 | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
Chất chuẩn xét nghiệm LDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300249781 |
| Giá từng phần lô | 19,514,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.610.341 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.659.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300249782 |
| Giá từng phần lô | 103,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.461.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.103.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn xét nghiệm vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300249783 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm TroponinT siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2300249784 |
| Giá từng phần lô | 78,142,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.557.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.699.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn xét nghiệm TroponinT siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2300249785 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TroponinT siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2300249786 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm ProBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300249787 |
| Giá từng phần lô | 243,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn xét nghiệm ProBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300249788 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm tra xét nghiệm ProBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300249789 |
| Giá từng phần lô | 3,044,286 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.151.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.131.001 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất rửa máy hệthống dành cho máymiễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300249790 |
| Giá từng phần lô | 27,237,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.346 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.066.404 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hệ thốngdành cho máy miễndịch |
|
| Mã phần lô | PP2300249791 |
| Giá từng phần lô | 22,971,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.325.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.080.372 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất đo các thông số khí máu ( pH, pO2, pCO2) |
|
| Mã phần lô | PP2300249792 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống lấy máu mao mạch có tráng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300249793 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đo hoạt độ CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300249794 |
| Giá từng phần lô | 30,139,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.098.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.097.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm tra miễn dịch cao cấp 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300249795 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh định tính Amphetamine trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300249796 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh định tính Marijuana (THC) trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300249797 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh định tính Methaphetamine trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300249798 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test nhanh hồng cầu trong phân người FOB |
|
| Mã phần lô | PP2300249799 |
| Giá từng phần lô | 11,976,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.331.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.383.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Huyết thanh mẫu Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300249800 |
| Giá từng phần lô | 21,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.086.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Huyết thanh mẫu Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300249801 |
| Giá từng phần lô | 21,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.742.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Huyết thanh mẫu Anti D (IgM/IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2300249802 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.604.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel Card làm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường, định nhóm máu theo phương pháp hồng cầu mẫu. |
|
| Mã phần lô | PP2300249803 |
| Giá từng phần lô | 204,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300249804 |
| Giá từng phần lô | 21,871,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.824.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.309.756 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300249805 |
| Giá từng phần lô | 458,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.988.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.827.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300249806 |
| Giá từng phần lô | 235,100,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.591.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.570.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300249807 |
| Giá từng phần lô | 29,347,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.019.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.543.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300249808 |
| Giá từng phần lô | 356,548,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.202.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.583.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300249809 |
| Giá từng phần lô | 8,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.425.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.865.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300249810 |
| Giá từng phần lô | 125,798,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.543.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.058.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300249811 |
| Giá từng phần lô | 53,524,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.988.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.467.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300249812 |
| Giá từng phần lô | 92,106,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.599.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.474.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300249813 |
| Giá từng phần lô | 40,660,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.445.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.462.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất XN đo thời gian TT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300249814 |
| Giá từng phần lô | 4,498,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.133.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.148.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300249815 |
| Giá từng phần lô | 9,207,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.555.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.445.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300249816 |
| Giá từng phần lô | 7,449,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.158.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.214.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300249817 |
| Giá từng phần lô | 8,788,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.984.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.151.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300249818 |
| Giá từng phần lô | 3,505,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.780.841 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.454.165 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300249819 |
| Giá từng phần lô | 2,902,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.957.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.031.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300249820 |
| Giá từng phần lô | 3,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.834.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.481.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300249821 |
| Giá từng phần lô | 152,838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.415.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.986.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300249822 |
| Giá từng phần lô | 24,717,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.301.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300249823 |
| Giá từng phần lô | 133,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.503.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.685.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300249824 |
| Giá từng phần lô | 6,607,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.010.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.625.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2300249825 |
| Giá từng phần lô | 252,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300249826 |
| Giá từng phần lô | 31,129,964 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.449.951 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.790.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất rửa trong xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300249827 |
| Giá từng phần lô | 206,006,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.917.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.204.212 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300249828 |
| Giá từng phần lô | 657,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300249829 |
| Giá từng phần lô | 496,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 677.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300249830 |
| Giá từng phần lô | 25,702,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.048.553 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.991.591 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300249831 |
| Giá từng phần lô | 13,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.830.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.666.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300249832 |
| Giá từng phần lô | 13,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.830.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.666.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300249833 |
| Giá từng phần lô | 13,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.830.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.666.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300249834 |
| Giá từng phần lô | 9,946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.562.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.962.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kit HBV RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300249835 |
| Giá từng phần lô | 990,234,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.319.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.163.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kít HCV RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300249836 |
| Giá từng phần lô | 182,889,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.394.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.022.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kít CMV RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300249837 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kít Mycoplasma pneumoniae RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300249838 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kít tách chiết ADN/ARN tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300249839 |
| Giá từng phần lô | 147,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.561.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.468.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kít tách chiết ADN/ARN tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300249840 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 777.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất PCR phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300249841 |
| Giá từng phần lô | 915,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.247.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường phát hiện E.coli sinh độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2300249842 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Canh thang Mueller-Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung TES. |
|
| Mã phần lô | PP2300249843 |
| Giá từng phần lô | 45,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria. |
|
| Mã phần lô | PP2300249844 |
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300249845 |
| Giá từng phần lô | 17,866,170 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.362.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.506.319 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường chọn lọc phân lập Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2300249846 |
| Giá từng phần lô | 4,257,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.979.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. |
|
| Mã phần lô | PP2300249847 |
| Giá từng phần lô | 1,749,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.224.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xét nghiệm kháng thể Mycoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2300249848 |
| Giá từng phần lô | 121,407,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.984.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xét nghiệm kháng thể sán lá gan lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300249849 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2300249850 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy yếu tố coenzyme I |
|
| Mã phần lô | PP2300249851 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy yếu tố haemin |
|
| Mã phần lô | PP2300249852 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khoanh giấy yếu tố haemin & coenzyme I |
|
| Mã phần lô | PP2300249853 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kit chẩn đoán nhanh HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300249854 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chẩn đoán nhanh viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2300249855 |
| Giá từng phần lô | 17,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kít chuẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300249856 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kít chẩn đoán nhanh viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300249857 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kít chẩn đoán Giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300249858 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kít chẩn đoán nhanh EV 71 IgM, |
|
| Mã phần lô | PP2300249859 |
| Giá từng phần lô | 55,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kít chẩn đoán nhanh sốt xuất huyết IgM/IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300249860 |
| Giá từng phần lô | 87,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.761.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.964.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test chuẩn đoán nhanh vi khuẩn H.Pylorri bằng mẫu niêm mạc dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300249861 |
| Giá từng phần lô | 47,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi