Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200017952-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200019889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 8,780,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,702,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 11.972.964.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.634.052.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.634.052.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/07/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Công tri ̀ nh giao thông, ha ̣ tâ ̀ ng ky ̃ thuâ ̣ t, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 4.390.086.500 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 8.780.173.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh). - Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu còn hiệu lực tính từ ngày dự thầu đến khi thi công hoàn thành công trình. - Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 02 năm |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu còn hiệu lực tính từ ngày dự thầu đến khi thi công hoàn thành công trình. - Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, các giấy tờ gốc). - Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên môn đào tạo chuyên ngành trắc địa với trình độ trung cấp trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu còn hiệu lực tính từ ngày dự thầu đến khi thi công hoàn thành công trình. - Trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và các giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 01 năm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,2m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV (hoặc công suất tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ ≥10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô cần cẩu ≥ 6T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải ≥ 2,5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san ≥ 110CV (hoặc công suất tương đương) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Lu tĩnh bánh thép ≥ 8T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Lu rung ≥25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Lu bánh lốp ≥16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy Kinh vỹ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt, uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí 600 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nấu và tưới nhựa đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải BTN | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe xitéc tưới nước≥5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi