Gói thầu: Gói thầu số 02 - VT: Mua sắm băng gạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300388988-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện sản nhi Phú Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - VT: Mua sắm băng gạc
Số hiệu KHLCNT PL2300267676
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 733,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.533.862 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300596575 - Băng bột bó xương 12,150,000 17.313.750 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 8.505.000 148
2 PP2300596576 - Băng keo cá nhân 120,000 171.000 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 84.000 99
3 PP2300596577 - Băng thun 10cm x 3m (Kích thước chưa kéo giãn) 17,860,000 25.450.500 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 12.502.000 164
4 PP2300596578 - Băng keo lụa 1,25cm x 5m 142,500,000 203.062.500 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 99.750.000 1233
5 PP2300596579 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 44,750,000 63.768.750 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 31.325.000 411
6 PP2300596580 - Băng keo cuộn co giãn 10 cm x 10 m 16,800,000 23.940.000 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 11.760.000 33
7 PP2300596581 - Băng y tế (7cm x 2,5m) 594,000 846.450 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 415.800 99
8 PP2300596582 - Gạc hút y tế (khổ 0,8m-1m) 138,600,000 197.505.000 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 97.020.000 5425
9 PP2300596583 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 360,000,000 513.000.000 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 252.000.000 9863
Băng bột bó xương
Mã phần lô PP2300596575
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.313.750
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 3
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300596576
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 3
Băng thun 10cm x 3m (Kích thước chưa kéo giãn)
Mã phần lô PP2300596577
Giá từng phần lô 17,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.450.500
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 3
Băng keo lụa 1,25cm x 5m
Mã phần lô PP2300596578
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.062.500
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 3
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300596579
Giá từng phần lô 44,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.768.750
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 3
Băng keo cuộn co giãn 10 cm x 10 m
Mã phần lô PP2300596580
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 3
Băng y tế (7cm x 2,5m)
Mã phần lô PP2300596581
Giá từng phần lô 594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.450
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 3
Gạc hút y tế (khổ 0,8m-1m)
Mã phần lô PP2300596582
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.505.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5425
Thời gian thực hiện HĐ 3
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300596583
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx và theo ghi chú số (9) Bảng số 01 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->