Gói thầu: Gói thầu số 02 - VTĐT23: Mua các phần mềm chuyên dùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300050621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - VTĐT23: Mua các phần mềm chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300028947 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,517,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15.171.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 2.068.773.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: với các hàng hóa như sau (Hàng hóa không có mã HS): 1. Mô đun chức năng tạo xung đồng bộ điều khiển VGA- PV1 2. Mô đun chức năng điều khiển chuẩn VGA- PV1 3. Mô đun chức năng tạo địa chỉ đọc bộ nhớ RAM của VGA- PV1 4. Mô đun chức năng nhớ RAM VGA đọc ghi đồng thời- PV1 5. Mô đun chức năng tạo tín hiệu màu chuẩn VGA 6. Mô đun chức năng tạo tín hiệu đồng bộ với quá trình giao tiếp bộ nhớ RAM VGA và bộ nhớ FIFO- PV1 7. Mô đun chức năng tạo tín hiệu đọc, ghi bộ nhớ fifo- PV1 8. Mô đun chức năng nhớ fifo- PV1 9. Mô đun chức năng tạo địa chỉ xóa ghi bộ nhớ RAM VGA- PV1 10. Mô đun tạo chức năng tín hiệu điều khiển xóa ghi bộ nhớ RAM VGA- PV1 11. Mô đun chức năng tạo dữ liệu ghi bộ nhớ RAM VGA- PV1 12. Mô đun chức năng tạo chu kỳ đọc ghi bộ nhớ RAM VGA- PV1 13. Mô đun chức năng điều khiển bộ biến đổi AD- DA- PV1 14. Mô đun chức năng kiểm tra - PV1 15. Mô đun chức năng giao tiếp cơ sở dữ liệu- PV1 16. Mô đun chức năng xử lý tương tác ngoại vi- PV1 17. Mô đun chức năng giao tiếp và phân tích dữ liệu location- PV1 18. Mô đun chức năng nhập dữ liệu SB- PV1 19. Mô đun chức năng nhập dữ liệu VOR- PV1 20. Mô đun chức năng nhập dữ liệu P - PV1 21. Mô đun chức năng kiểm tra tính hợp lệ, tạo hiệu ứng VOR - PV1 22. Mô đun chức năng tính toán SB- PV1 23. Mô đun chức năng tính toán VOR- PV1 24. Mô đun chức năng tính toán Nearest- PV1 25. Mô đun chức năng back- base - PV1 26. Mô đun chức năng tính toán Direct Point- PV1 27. Mô đun chức năng điều khiển Interface- PV1 28. Mô đun chức năng tạo các giao diện- PV1 29. Mô đun chức năng ghi tham số- PV1 30. Mô đun cảnh báo- PV1 31. Mô đun chức năng tạo các hướng và vùng chức năng- PV1 32. Mô đun chức năng kiểm soát, cảnh báo độ cao, dữ liệu đầu vào- PV1 33. Mô đun chức năng mã hóa dữ liệu đầu ra- PV1 34. Mô đun chức năng tái hiện tham số- PV1 35. Mô đun chức năng lập, quản lý, mã hóa P- PV1 36. Mô đun chức năng phân quyền - PV1 37. Mô đun thanh ghi các toán hạng bậc 1, 2 - AV1 38. Mô đun bộ biến đổi mã AV1 39. Mô đun bộ cộng số học AV1 40. Mô đun mạch các phép tính lô gíc AV1 41. Mô đun thanh ghi chỉ số AV1 42. Mô đun thanh ghi số thứ tự lệnh AV1 43. Mô đun thanh ghi kết quả AV1 44. Mô đun thanh ghi địa chỉ AV1 45. Mô đun bộ đếm chu kỳ AV1 46. Mô đun mạch nhân chập các toán hạng AV1 47. Mô đun bộ tự động chuẩn bị AV1 48. Mô đun bộ điều khiển trung tâm AV1 49. Mô đun giao tiếp bộ nhớ AV1 50. Mô đun thanh ghi yêu cầu ngắt AV1 51. Mô đun mạch phân tích ưu tiên AV1 52. Mô đun tạo tín hiệu xóa ngắt AV1 53. Mô đun thanh ghi trạng thái AV1 54. Mô đun kiểm tra mã và đếm lỗi AV1 55. Mô đun mạch các tín hiệu điều khiển thanh ghi biến đổi AV1 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.061.970.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 2.068.773.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. Mô đun chức năng tạo xung đồng bộ điều khiển VGA- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 2. Mô đun chức năng điều khiển chuẩn VGA- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 3. Mô đun chức năng tạo địa chỉ đọc bộ nhớ RAM của VGA- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 4. Mô đun chức năng nhớ RAM VGA đọc ghi đồng thời- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 5. Mô đun chức năng tạo tín hiệu màu chuẩn VGA Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 6. Mô đun chức năng tạo tín hiệu đồng bộ với quá trình giao tiếp bộ nhớ RAM VGA và bộ nhớ FIFO- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 7. Mô đun chức năng tạo tín hiệu đọc, ghi bộ nhớ fifo- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 8. Mô đun chức năng nhớ fifo- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 9. Mô đun chức năng tạo địa chỉ xóa ghi bộ nhớ RAM VGA- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 10. Mô đun tạo chức năng tín hiệu điều khiển xóa ghi bộ nhớ RAM VGA- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 11. Mô đun chức năng tạo dữ liệu ghi bộ nhớ RAM VGA- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 12. Mô đun chức năng tạo chu kỳ đọc ghi bộ nhớ RAM VGA- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 13. Mô đun chức năng điều khiển bộ biến đổi AD- DA- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 14. Mô đun chức năng kiểm tra - PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 15. Mô đun chức năng giao tiếp cơ sở dữ liệu- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 16. Mô đun chức năng xử lý tương tác ngoại vi- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 17. Mô đun chức năng giao tiếp và phân tích dữ liệu location- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 18. Mô đun chức năng nhập dữ liệu SB- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 19. Mô đun chức năng nhập dữ liệu VOR- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 20. Mô đun chức năng nhập dữ liệu P - PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 21. Mô đun chức năng kiểm tra tính hợp lệ, tạo hiệu ứng VOR - PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 22. Mô đun chức năng tính toán SB- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 23. Mô đun chức năng tính toán VOR- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 24. Mô đun chức năng tính toán Nearest- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 25. Mô đun chức năng back- base - PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 26. Mô đun chức năng tính toán Direct Point- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 27. Mô đun chức năng điều khiển Interface- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 28. Mô đun chức năng tạo các giao diện- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 29. Mô đun chức năng ghi tham số- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 30. Mô đun cảnh báo- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 31. Mô đun chức năng tạo các hướng và vùng chức năng- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 32. Mô đun chức năng kiểm soát, cảnh báo độ cao, dữ liệu đầu vào- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 33. Mô đun chức năng mã hóa dữ liệu đầu ra- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 34. Mô đun chức năng tái hiện tham số- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 35. Mô đun chức năng lập, quản lý, mã hóa P- PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 36. Mô đun chức năng phân quyền - PV1 Sản lượng yêu cầu: 0,8 Mô đun 37. Mô đun thanh ghi các toán hạng bậc 1, 2 - AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 38. Mô đun bộ biến đổi mã AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 39. Mô đun bộ cộng số học AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 40. Mô đun mạch các phép tính lô gíc AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 41. Mô đun thanh ghi chỉ số AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 42. Mô đun thanh ghi số thứ tự lệnh AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 43. Mô đun thanh ghi kết quả AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 44. Mô đun thanh ghi địa chỉ AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 45. Mô đun bộ đếm chu kỳ AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 46. Mô đun mạch nhân chập các toán hạng AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 47. Mô đun bộ tự động chuẩn bị AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 48. Mô đun bộ điều khiển trung tâm AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 49. Mô đun giao tiếp bộ nhớ AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 50. Mô đun thanh ghi yêu cầu ngắt AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 51. Mô đun mạch phân tích ưu tiên AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 52. Mô đun tạo tín hiệu xóa ngắt AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 53. Mô đun thanh ghi trạng thái AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 54. Mô đun kiểm tra mã và đếm lỗi AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun 55. Mô đun mạch các tín hiệu điều khiển thanh ghi biến đổi AV1 Sản lượng yêu cầu: 3,2 Mô đun sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc Điện, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi