Gói thầu: Gói thầu số 02 -Vật tư y tế thông thường và hóa chất dược dụng bổ sung lần 1 năm 2023 (137 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300148738-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Tên gói thầu Gói thầu số 02 -Vật tư y tế thông thường và hóa chất dược dụng bổ sung lần 1 năm 2023 (137 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300108810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,555,521,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65.596.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300239530 - Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 1 228,000,000 325.714.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 159.600.000 986,4 Sợi
2 PP2300239531 - Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 260,452,000 372.074.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 182.316.400 1126,7 Sợi
3 PP2300239532 - Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 91,200,000 130.285.720 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 63.840.000 394,6 Sợi
4 PP2300239533 - Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 33,300,000 47.571.430 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.310.000 148 Sợi
5 PP2300239534 - Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 33,900,000 48.428.580 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.730.000 98,7 Sợi
6 PP2300239535 - Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 64,860,000 92.657.150 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 45.402.000 98,7 Sợi
7 PP2300239536 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 2/0 (1 kim) 42,840,000 61.200.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 29.988.000 279,5 Sợi
8 PP2300239537 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 2/0 (2 kim) 58,800,000 84.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 41.160.000 230,2 Sợi
9 PP2300239538 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 3/0 10,500,000 15.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.350.000 41,1 Sợi
10 PP2300239539 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 4/0 (kim đầu tròn) 17,640,000 25.200.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.348.000 69,1 Sợi
11 PP2300239540 - Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 4/0 (kim đầu cắt) 27,300,000 39.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 19.110.000 106,9 Sợi
12 PP2300239541 - Chất liệu cầm máu bằng collagen kích thước ≥ 5cm x 8cm 20,394,000 29.134.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.275.800 32,6 Miếng
13 PP2300239542 - Sáp cầm máu xương 8,250,000 11.785.720 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.775.000 41,1 Miếng
14 PP2300239543 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 5 135,000,000 192.857.150 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 94.500.000 88,8 Sợi
15 PP2300239544 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 2 135,000,000 192.857.150 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 94.500.000 88,8 Sợi
16 PP2300239545 - Ống lót bó bột 6.5cm x 25m 17,000,000 24.285.720 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.900.000 8,3 Cuộn
17 PP2300239546 - Ống lót bó bột 10cm x 25m 22,200,000 31.714.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.540.000 9,9 Cuộn
18 PP2300239547 - Băng cố định khớp vai tư thế dạng 1,025,000 1.464.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 717.500 0,9 Cái
19 PP2300239548 - Băng dính thay thế chỉ khâu 75mm x 6mm 5,040,000 7.200.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.528.000 65,8 Miếng
20 PP2300239549 - Bộ bẫy đờm 100,000,000 142.857.150 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 70.000.000 328,8 Bộ
21 PP2300239550 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em các số 101,337,600 144.768.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 70.936.320 23,1 Bộ
22 PP2300239551 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn 624,400,000 892.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 437.080.000 164,4 Bộ
23 PP2300239552 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn 32,144,000 45.920.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 22.500.800 8,3 Bộ
24 PP2300239553 - Catheterrốn 1 nòng trẻ em số 3.5Fr 1,700,000 2.428.580 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.190.000 3,3 Bộ
25 PP2300239554 - Catheterrốn 1 nòng trẻ em số 5Fr 6,800,000 9.714.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.760.000 13,2 Bộ
26 PP2300239555 - Catheterdùng để truyền thuốc, truyền dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh dưới 1kg 48,000,000 68.571.430 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 33.600.000 5 Cái
27 PP2300239556 - Bẩy nhổ răng 10,080,000 14.400.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.056.000 32,9 Cái
28 PP2300239557 - Kìm nhổ răng người lớn 23,100,000 33.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.170.000 32,9 Cái
29 PP2300239558 - Kìm nhổ răng trẻ em 26,754,000 38.220.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 18.727.800 5,8 Bộ
30 PP2300239559 - Que đưa chất hàn 2,236,500 3.195.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.565.550 16,5 Cái
31 PP2300239560 - Nạo ổ răng 447,300 639.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 313.110 3,3 Cái
32 PP2300239561 - Nạo ngà răng 447,300 639.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 313.110 3,3 Cái
33 PP2300239562 - Kìm gặm xương 5,040,000 7.200.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.528.000 2 Cái
34 PP2300239563 - Gel cầm máu ổ răng 10,710,000 15.300.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.497.000 9,9 Tuýp
35 PP2300239564 - Chỉ tơ nha khoa 4,914,000 7.020.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.439.800 9,9 Cuộn
36 PP2300239565 - Bộ đánh bóng composite 5,250,000 7.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.675.000 1,7 Hộp
37 PP2300239566 - Banh miệng nhựa 750,000 1.071.430 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 525.000 3,3 Cái
38 PP2300239567 - Trâm máy điều trị nội nha (trâm điều trị tủy răng) 38,304,000 54.720.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 26.812.800 4 Bộ
39 PP2300239568 - Đầu lấy cao răng lắp máy cao tần 57,750,000 82.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 40.425.000 6,6 Cái
40 PP2300239569 - Pank khuỷu Inox 13cm, đầu nhỏ nhất 2,152,500 3.075.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.506.750 8,3 Cái
41 PP2300239570 - Pank lấy dị vật các cỡ 7,612,500 10.875.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.328.750 1,7 Cái
42 PP2300239571 - Pank sinh thiết các cỡ 9,847,350 14.067.650 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.893.145 1,7 Cái
43 PP2300239572 - Loa Soi tai các cỡ Inox 2,493,750 3.562.500 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.745.625 8,3 Cái
44 PP2300239573 - Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 50mm 4,882,350 6.974.790 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.417.645 5 Cái
45 PP2300239574 - Kim luồn ngắn dạng bút số 14 8,580,000 12.257.150 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.006.000 128,3 Cái
46 PP2300239575 - Kim bướm lấy máu chân không 17,640,000 25.200.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.348.000 1643,9 Cái
47 PP2300239576 - Que chéo thủy tinh 17,850,000 25.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.495.000 1643,9 Cái
48 PP2300239577 - Dây dẫn đường dùng với stent niệu quản 75,600,000 108.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 52.920.000 49,4 Cái
49 PP2300239578 - Túi bọc máy vi phẫu vô trùng 4,785,000 6.835.720 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.349.500 49,4 Cái
50 PP2300239579 - Dẫn lưu màng phổi ( troca màng phổi) 29,700,000 42.428.580 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 20.790.000 36,2 Cái
51 PP2300239580 - Màng dán vô khuẩn dùng trong phẫu thuật ≥28 x 41cm 105,000,000 150.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 73.500.000 164,4 miếng
52 PP2300239581 - Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn hơi nước 45,885,000 65.550.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 32.119.500 156,2 Test
53 PP2300239582 - Acid Acetic đậm đặc 700,000 1.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 490.000 0,9 Lít
54 PP2300239583 - Dung dịch Acid chlohydric đậm đặc( 36- 38%) 660,000 942.860 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 462.000 0,9 Lít
55 PP2300239584 - Xylene C8H10 99% 26,400,000 37.714.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 18.480.000 24,7 Lít
56 PP2300239585 - Than hoạt (bột mịn) 1,400,000 2.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 980.000 0,9 Kg
57 PP2300239586 - Thuốc diệt tủy 63,000,000 90.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 44.100.000 16,5 Lọ
58 PP2300239587 - Băng bó bột 7,5 cm x 365cm 11,600,000 16.571.430 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.120.000 131,6 Cuộn
59 PP2300239588 - Băng bó bột 10 cm x 365cm 117,950,000 168.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 82.565.000 1108 Cuộn
60 PP2300239589 - Bông lót bó bột cỡ 10 cm x 365cm 31,200,000 44.571.430 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 21.840.000 394,6 Cuộn
61 PP2300239590 - Băng dính có gạc vô trùng 250 x 100 mm 21,500,000 30.714.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.050.000 411 Miếng
62 PP2300239591 - Đầu côn không lọc có khía 200μl 875,000 1.250.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 612.500 4109,6 Cái
63 PP2300239592 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch 279,644,400 399.492.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 195.751.080 4053,7 Bộ
64 PP2300239593 - Gạc lưới lipido-colloid, kích thước 10cm x 10cm 64,750,000 92.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 45.325.000 287,7 Miếng
65 PP2300239594 - Gạc lưới Lipido-Colloidtẩm bạc 10 x12cm 247,500,000 353.571.430 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 173.250.000 739,8 Miếng
66 PP2300239595 - Gạc hút 44,625,000 63.750.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 31.237.500 2054,8 Mét
67 PP2300239596 - Khăn đặt phẫu thuật 50cm x 50cm; không lỗ 11,781,000 16.830.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.246.700 904,2 Cái
68 PP2300239597 - Kìm kẹp kim inox 3,465,000 4.950.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.425.500 16,5 Cái
69 PP2300239598 - Kéo inox các loại, các cỡ 14,414,400 20.592.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.090.080 85,5 Cái
70 PP2300239599 - Kẹp phẫu tích các loại, các cỡ 3,003,000 4.290.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.102.100 16,5 Cái
71 PP2300239600 - Mặt gương nha khoa 1,785,000 2.550.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.249.500 32,9 Cái
72 PP2300239601 - Cán gương nha khoa 2,730,000 3.900.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.911.000 32,9 Cái
73 PP2300239602 - Thám châm 3,906,000 5.580.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.734.200 32,9 Cái
74 PP2300239603 - Gắp 3,906,000 5.580.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.734.200 32,9 Cái
75 PP2300239604 - Giấy thử cắn 20,475,000 29.250.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.332.500 9,9 Hộp
76 PP2300239605 - Mũi khoan phẫu thuật cắt xương 39,375,000 56.250.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 27.562.500 24,7 Cái
77 PP2300239606 - Cục cắn 777,000 1.110.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 543.900 3,3 Cái
78 PP2300239607 - Sò đánh bóng cao răng ( bột đánh bóng cao răng) 1,152,000 1.645.720 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 806.400 39,5 Cái
79 PP2300239608 - Pank các loại, các cỡ 24,000,000 34.285.720 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.800.000 131,6 Cái
80 PP2300239609 - Đĩa petri nhựa vô trùng 57,000,000 81.428.580 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 39.900.000 4931,6 Cái
81 PP2300239610 - Huyết áp kế đồng hồ trẻ em (bao đo huyết áp) 12,250,000 17.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.575.000 4,2 Bộ
82 PP2300239611 - Huyết áp kế đồng hồ người lớn (bao đo huyết áp) 40,950,000 58.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 28.665.000 16,5 Bộ
83 PP2300239612 - Kim cánh bướm có dây nối các số 126,000,000 180.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 88.200.000 19726,1 Cái
84 PP2300239613 - Kim hàn ống tủy ( Kim Gutta) 13,011,840 18.588.350 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.108.288 2840,6 Cái
85 PP2300239614 - Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 100mm 9,082,500 12.975.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.357.750 8,3 Cái
86 PP2300239615 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ 156,713,000 223.875.720 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 109.699.100 1101,4 Cái
87 PP2300239616 - Kim gây tê ngoài màng cứng 374,550,000 535.071.430 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 262.185.000 246,6 Bộ
88 PP2300239617 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng (50ml) 9,100,000 13.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.370.000 1068,5 Cái
89 PP2300239618 - Lưỡi dao cắt tiêu bản giải phẫu bệnh 89,100,000 127.285.720 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 62.370.000 246,6 Cái
90 PP2300239619 - Lưỡi dao mổ các số 34,398,000 49.140.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.078.600 4487,7 Cái
91 PP2300239620 - Mask khí dung các cỡ 132,000,000 188.571.430 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 92.400.000 1972,7 Cái
92 PP2300239621 - Lentulo 12,600,000 18.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.820.000 19,8 hộp
93 PP2300239622 - Ngáng miệng ( ngáng miệng trong nội soi) 180,000,000 257.142.860 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 126.000.000 1972,7 Cái
94 PP2300239623 - Nhiệt kế thủy ngân 26,000,000 37.142.860 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 18.200.000 213,7 Cái
95 PP2300239624 - Ống hút nha khoa 11,050,000 15.785.720 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.735.000 28 Túi
96 PP2300239625 - Ống lưu mẫu 2ml có nắp 735,000 1.050.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 514.500 493,2 Cái
97 PP2300239626 - Kim lấy máu chân không 24,000,000 34.285.720 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.800.000 2630,2 Cái
98 PP2300239627 - Ống đỡ kim lấy máu chân không ( holder) 567,000 810.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 396.900 98,7 Ống
99 PP2300239628 - Túi máu đơn 250ml 4,500,000 6.428.580 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.150.000 16,5 Cái
100 PP2300239629 - Ống máu lắng 18,000,000 25.714.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.600.000 986,4 Ống
101 PP2300239630 - Ống nghiệm thủy tinh 5ml 1,260,000 1.800.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 882.000 493,2 Cái
102 PP2300239631 - Cán dao mổ các số 1,299,375 1.856.250 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 909.563 12,4 Cái
103 PP2300239632 - Pipet nhựa cỡ 3ml 4,224,000 6.034.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.956.800 1972,7 Cái
104 PP2300239633 - Sonde cho ăn các cỡ 35,280,000 50.400.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.696.000 1726,1 Cái
105 PP2300239634 - Sonde dẫn lưu ổ bụng 22,750,000 32.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.925.000 575,4 Cái
106 PP2300239635 - Sonde Folay 3 nhánh các số 51,600,000 73.714.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 36.120.000 493,2 Cái
107 PP2300239636 - Tăm bông cán gỗ vô trùng 15,400,000 22.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.780.000 1808,3 Cái
108 PP2300239637 - Khẩu trang y tế vô trùng (4 lớp) 126,420,000 180.600.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 88.494.000 23013,7 Cái
109 PP2300239638 - Giấy cuộn hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp với chỉ thị hóa học kích thước 150mm x 70m 15,900,000 22.714.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.130.000 2 Cuộn
110 PP2300239639 - Giấy cuộn hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp với chỉ thị hóa học kích thước 200mm x 70m 42,768,000 61.097.150 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 29.937.600 4 Cuộn
111 PP2300239640 - Giấy cuộn hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp với chỉ thị hóa học kích thước 250mm x 70m 23,880,000 34.114.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.716.000 2 Cuộn
112 PP2300239641 - Giấy cuộn hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp với chỉ thị hóa học kích thước 350mm x 70m 36,648,000 52.354.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 25.653.600 2 Cuộn
113 PP2300239642 - Ống + nắp PCR 0,2ml 2,200,000 3.142.860 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.540.000 328,8 Cái
114 PP2300239643 - Bơm cho ăn 50ml 27,300,000 39.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 19.110.000 1150,7 Cái
115 PP2300239644 - Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng- 150ml 10,400,000 14.857.150 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.280.000 8,3 Bộ
116 PP2300239645 - Viên khử trùng dụng cụ , bề mặt, đồ vải 49,050,000 70.071.430 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 34.335.000 18 Hộp
117 PP2300239646 - Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin 41,800,000 59.714.290 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 29.260.000 3616,5 ml
118 PP2300239647 - Bộ kít nhuộm Papanicolaou 15,000,000 21.428.580 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.500.000 1 Bộ
119 PP2300239648 - Dung dịch Oxy già 3% , 20,160,000 28.800.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.112.000 131,6 Lít
120 PP2300239649 - Dung dịch Giêm sa (dung dịch mẹ ) 12,000,000 17.142.860 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.400.000 1,4 Lít
121 PP2300239650 - Formol ≥ 37% 14,586,000 20.837.150 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.210.200 28 Lít
122 PP2300239651 - Keo gắn lamen 10,725,000 15.321.430 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.507.500 2,2 Lọ
123 PP2300239652 - Dầu soi kính hiển vi 4,500,000 6.428.580 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.150.000 0,5 Chai
124 PP2300239653 - Parafin hạt tinh khiết 59,388,000 84.840.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 41.571.600 32,9 Kg
125 PP2300239654 - Gel bôi trơn 57,400,000 82.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 40.180.000 115,1 tube
126 PP2300239655 - Eugenol 7,840,000 11.200.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.488.000 13,2 Lọ
127 PP2300239656 - Vật liệu hàn răng 308,700,000 441.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 216.090.000 34,6 Hộp
128 PP2300239657 - Camphorate Parachlorophenol( chlophenocam,camphenol) 9,252,000 13.217.150 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.476.400 6 Lọ
129 PP2300239658 - Cortisomol 45,937,500 65.625.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 32.156.250 8,3 Hộp
130 PP2300239659 - Gói thử chức năng của máy hấp ướt 76,650,000 109.500.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 53.655.000 164,4 Gói
131 PP2300239660 - Que test thử tồn dư Peroxide 15,400,000 22.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.780.000 328,8 Test
132 PP2300239661 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm 21,831,600 31.188.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.282.120 3715,1 Cái
133 PP2300239662 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 20cm 21,319,200 30.456.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.923.440 2317,9 Cái
134 PP2300239663 - Gel cắt lạnh 1,848,000 2.640.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.293.600 0,7 Chai
135 PP2300239664 - Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml 800,000 1.142.860 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 560.000 328,8 Cái
136 PP2300239665 - La men kính - kích thước 22mm x 22mm 69,930,000 99.900.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 48.951.000 246,6 Hộp
137 PP2300239666 - La men kính - kích thước 22mm x 40mm 255,000,000 364.285.720 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 178.500.000 493,2 Hộp
Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300239530
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.714.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986,4 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300239531
Giá từng phần lô 260,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.074.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.316.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1126,7 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300239532
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.285.720
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 394,6 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300239533
Giá từng phần lô 33,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.571.430
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300239534
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.428.580
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98,7 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300239535
Giá từng phần lô 64,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.657.150
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98,7 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số 2/0 (1 kim)
Mã phần lô PP2300239536
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 279,5 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 2/0 (2 kim)
Mã phần lô PP2300239537
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230,2 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2300239538
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,1 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 4/0 (kim đầu tròn)
Mã phần lô PP2300239539
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69,1 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ không tiêu đơn sợi polypropylene số 4/0 (kim đầu cắt)
Mã phần lô PP2300239540
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106,9 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chất liệu cầm máu bằng collagen kích thước ≥ 5cm x 8cm
Mã phần lô PP2300239541
Giá từng phần lô 20,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.134.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.275.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,6 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300239542
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.720
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,1 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 5
Mã phần lô PP2300239543
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.150
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88,8 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ phẫu thuật tổng hợp không tiêu đa sợi số 2
Mã phần lô PP2300239544
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.150
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88,8 Sợi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống lót bó bột 6.5cm x 25m
Mã phần lô PP2300239545
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.720
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống lót bó bột 10cm x 25m
Mã phần lô PP2300239546
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.714.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,9 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Băng cố định khớp vai tư thế dạng
Mã phần lô PP2300239547
Giá từng phần lô 1,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.464.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Băng dính thay thế chỉ khâu 75mm x 6mm
Mã phần lô PP2300239548
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,8 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ bẫy đờm
Mã phần lô PP2300239549
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.150
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328,8 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em các số
Mã phần lô PP2300239550
Giá từng phần lô 101,337,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.768.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.936.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 23,1 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn
Mã phần lô PP2300239551
Giá từng phần lô 624,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164,4 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng người lớn
Mã phần lô PP2300239552
Giá từng phần lô 32,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.920.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Catheterrốn 1 nòng trẻ em số 3.5Fr
Mã phần lô PP2300239553
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.580
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Catheterrốn 1 nòng trẻ em số 5Fr
Mã phần lô PP2300239554
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,2 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Catheterdùng để truyền thuốc, truyền dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh dưới 1kg
Mã phần lô PP2300239555
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.430
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bẩy nhổ răng
Mã phần lô PP2300239556
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kìm nhổ răng người lớn
Mã phần lô PP2300239557
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kìm nhổ răng trẻ em
Mã phần lô PP2300239558
Giá từng phần lô 26,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.220.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.727.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,8 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Que đưa chất hàn
Mã phần lô PP2300239559
Giá từng phần lô 2,236,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.195.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.565.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Nạo ổ răng
Mã phần lô PP2300239560
Giá từng phần lô 447,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Nạo ngà răng
Mã phần lô PP2300239561
Giá từng phần lô 447,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kìm gặm xương
Mã phần lô PP2300239562
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Gel cầm máu ổ răng
Mã phần lô PP2300239563
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,9 Tuýp
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ tơ nha khoa
Mã phần lô PP2300239564
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.439.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,9 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ đánh bóng composite
Mã phần lô PP2300239565
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Banh miệng nhựa
Mã phần lô PP2300239566
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.430
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Trâm máy điều trị nội nha (trâm điều trị tủy răng)
Mã phần lô PP2300239567
Giá từng phần lô 38,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.812.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Đầu lấy cao răng lắp máy cao tần
Mã phần lô PP2300239568
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,6 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Pank khuỷu Inox 13cm, đầu nhỏ nhất
Mã phần lô PP2300239569
Giá từng phần lô 2,152,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.506.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Pank lấy dị vật các cỡ
Mã phần lô PP2300239570
Giá từng phần lô 7,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.328.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Pank sinh thiết các cỡ
Mã phần lô PP2300239571
Giá từng phần lô 9,847,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.067.650
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.893.145
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Loa Soi tai các cỡ Inox
Mã phần lô PP2300239572
Giá từng phần lô 2,493,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.745.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 50mm
Mã phần lô PP2300239573
Giá từng phần lô 4,882,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.974.790
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.417.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kim luồn ngắn dạng bút số 14
Mã phần lô PP2300239574
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.257.150
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128,3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kim bướm lấy máu chân không
Mã phần lô PP2300239575
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643,9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Que chéo thủy tinh
Mã phần lô PP2300239576
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643,9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dây dẫn đường dùng với stent niệu quản
Mã phần lô PP2300239577
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Túi bọc máy vi phẫu vô trùng
Mã phần lô PP2300239578
Giá từng phần lô 4,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.835.720
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.349.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dẫn lưu màng phổi ( troca màng phổi)
Mã phần lô PP2300239579
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.428.580
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Màng dán vô khuẩn dùng trong phẫu thuật ≥28 x 41cm
Mã phần lô PP2300239580
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164,4 miếng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Chỉ thị sinh học cho máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300239581
Giá từng phần lô 45,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.119.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 156,2 Test
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Acid Acetic đậm đặc
Mã phần lô PP2300239582
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9 Lít
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dung dịch Acid chlohydric đậm đặc( 36- 38%)
Mã phần lô PP2300239583
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.860
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9 Lít
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Xylene C8H10 99%
Mã phần lô PP2300239584
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,7 Lít
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Than hoạt (bột mịn)
Mã phần lô PP2300239585
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9 Kg
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2300239586
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Băng bó bột 7,5 cm x 365cm
Mã phần lô PP2300239587
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.571.430
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131,6 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Băng bó bột 10 cm x 365cm
Mã phần lô PP2300239588
Giá từng phần lô 117,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1108 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bông lót bó bột cỡ 10 cm x 365cm
Mã phần lô PP2300239589
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.430
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 394,6 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Băng dính có gạc vô trùng 250 x 100 mm
Mã phần lô PP2300239590
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Đầu côn không lọc có khía 200μl
Mã phần lô PP2300239591
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4109,6 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2300239592
Giá từng phần lô 279,644,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.492.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.751.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 4053,7 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Gạc lưới lipido-colloid, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300239593
Giá từng phần lô 64,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 287,7 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Gạc lưới Lipido-Colloidtẩm bạc 10 x12cm
Mã phần lô PP2300239594
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.571.430
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739,8 Miếng
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Gạc hút
Mã phần lô PP2300239595
Giá từng phần lô 44,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2054,8 Mét
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Khăn đặt phẫu thuật 50cm x 50cm; không lỗ
Mã phần lô PP2300239596
Giá từng phần lô 11,781,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.830.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.246.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 904,2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kìm kẹp kim inox
Mã phần lô PP2300239597
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kéo inox các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300239598
Giá từng phần lô 14,414,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.592.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.090.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 85,5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kẹp phẫu tích các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300239599
Giá từng phần lô 3,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.102.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2300239600
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cán gương nha khoa
Mã phần lô PP2300239601
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Thám châm
Mã phần lô PP2300239602
Giá từng phần lô 3,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.580.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.734.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Gắp
Mã phần lô PP2300239603
Giá từng phần lô 3,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.580.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.734.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Giấy thử cắn
Mã phần lô PP2300239604
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,9 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Mũi khoan phẫu thuật cắt xương
Mã phần lô PP2300239605
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cục cắn
Mã phần lô PP2300239606
Giá từng phần lô 777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Sò đánh bóng cao răng ( bột đánh bóng cao răng)
Mã phần lô PP2300239607
Giá từng phần lô 1,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.720
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 39,5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Pank các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300239608
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.720
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131,6 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Đĩa petri nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300239609
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.580
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931,6 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Huyết áp kế đồng hồ trẻ em (bao đo huyết áp)
Mã phần lô PP2300239610
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,2 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Huyết áp kế đồng hồ người lớn (bao đo huyết áp)
Mã phần lô PP2300239611
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kim cánh bướm có dây nối các số
Mã phần lô PP2300239612
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726,1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kim hàn ống tủy ( Kim Gutta)
Mã phần lô PP2300239613
Giá từng phần lô 13,011,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.588.350
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.108.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 2840,6 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 100mm
Mã phần lô PP2300239614
Giá từng phần lô 9,082,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.975.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.357.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300239615
Giá từng phần lô 156,713,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.875.720
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.699.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1101,4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kim gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300239616
Giá từng phần lô 374,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.071.430
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,6 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng (50ml)
Mã phần lô PP2300239617
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068,5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Lưỡi dao cắt tiêu bản giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2300239618
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.285.720
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,6 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300239619
Giá từng phần lô 34,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.140.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.078.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4487,7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Mask khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2300239620
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.430
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972,7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Lentulo
Mã phần lô PP2300239621
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,8 hộp
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ngáng miệng ( ngáng miệng trong nội soi)
Mã phần lô PP2300239622
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972,7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300239623
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213,7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống hút nha khoa
Mã phần lô PP2300239624
Giá từng phần lô 11,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.785.720
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28 Túi
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống lưu mẫu 2ml có nắp
Mã phần lô PP2300239625
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Kim lấy máu chân không
Mã phần lô PP2300239626
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.720
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630,2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống đỡ kim lấy máu chân không ( holder)
Mã phần lô PP2300239627
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 98,7 Ống
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Túi máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2300239628
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.580
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2300239629
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986,4 Ống
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống nghiệm thủy tinh 5ml
Mã phần lô PP2300239630
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cán dao mổ các số
Mã phần lô PP2300239631
Giá từng phần lô 1,299,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 909.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Pipet nhựa cỡ 3ml
Mã phần lô PP2300239632
Giá từng phần lô 4,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.034.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.956.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972,7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Sonde cho ăn các cỡ
Mã phần lô PP2300239633
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726,1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Sonde dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300239634
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575,4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Sonde Folay 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300239635
Giá từng phần lô 51,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.714.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,2 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Tăm bông cán gỗ vô trùng
Mã phần lô PP2300239636
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1808,3 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Khẩu trang y tế vô trùng (4 lớp)
Mã phần lô PP2300239637
Giá từng phần lô 126,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23013,7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Giấy cuộn hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp với chỉ thị hóa học kích thước 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300239638
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.714.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Giấy cuộn hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp với chỉ thị hóa học kích thước 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300239639
Giá từng phần lô 42,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.097.150
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.937.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Giấy cuộn hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp với chỉ thị hóa học kích thước 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300239640
Giá từng phần lô 23,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.114.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Giấy cuộn hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp với chỉ thị hóa học kích thước 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300239641
Giá từng phần lô 36,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.354.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.653.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cuộn
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống + nắp PCR 0,2ml
Mã phần lô PP2300239642
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328,8 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300239643
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150,7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng- 150ml
Mã phần lô PP2300239644
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.150
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Viên khử trùng dụng cụ , bề mặt, đồ vải
Mã phần lô PP2300239645
Giá từng phần lô 49,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.071.430
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin
Mã phần lô PP2300239646
Giá từng phần lô 41,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.714.290
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3616,5 ml
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ kít nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2300239647
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.580
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dung dịch Oxy già 3% ,
Mã phần lô PP2300239648
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131,6 Lít
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dung dịch Giêm sa (dung dịch mẹ )
Mã phần lô PP2300239649
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,4 Lít
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Formol ≥ 37%
Mã phần lô PP2300239650
Giá từng phần lô 14,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.837.150
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.210.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 28 Lít
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2300239651
Giá từng phần lô 10,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.321.430
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,2 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300239652
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.580
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Parafin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2300239653
Giá từng phần lô 59,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.840.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.571.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9 Kg
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300239654
Giá từng phần lô 57,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115,1 tube
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Eugenol
Mã phần lô PP2300239655
Giá từng phần lô 7,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,2 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Vật liệu hàn răng
Mã phần lô PP2300239656
Giá từng phần lô 308,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34,6 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Camphorate Parachlorophenol( chlophenocam,camphenol)
Mã phần lô PP2300239657
Giá từng phần lô 9,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.217.150
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.476.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Cortisomol
Mã phần lô PP2300239658
Giá từng phần lô 45,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.156.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Gói thử chức năng của máy hấp ướt
Mã phần lô PP2300239659
Giá từng phần lô 76,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164,4 Gói
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Que test thử tồn dư Peroxide
Mã phần lô PP2300239660
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328,8 Test
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm
Mã phần lô PP2300239661
Giá từng phần lô 21,831,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.188.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.282.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 3715,1 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 20cm
Mã phần lô PP2300239662
Giá từng phần lô 21,319,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.456.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.923.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2317,9 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2300239663
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml
Mã phần lô PP2300239664
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.860
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328,8 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
La men kính - kích thước 22mm x 22mm
Mã phần lô PP2300239665
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,6 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
La men kính - kích thước 22mm x 40mm
Mã phần lô PP2300239666
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.285.720
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,2 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->