Gói thầu: Gói thầu số 02-25HCVTXNTB: Cung ứng hóa chất, vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500199492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phú Hòa | Chủ đầu tư | Trung tâm Y tế huyện Phú Hòa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-25HCVTXNTB: Cung ứng hóa chất, vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500109021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phú Hoà, Tỉnh Phú Yên |
| Giá gói thầu | 883,537,207 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500230069 - Phần 1 | 36,400 | 52.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 25.480 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 546 |
| 2 | PP2500230070 - Phần 2 | 2,502,000 | 3.574.285 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.751.400 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 37,530 |
| 3 | PP2500230071 - Phần 3 | 3,235,680 | 4.622.400 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.264.976 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 48,535 |
| 4 | PP2500230072 - Phần 4 | 2,100,000 | 3.000.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.470.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 31,500 |
| 5 | PP2500230073 - Phần 5 | 8,319,570 | 11.885.100 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 5.823.699 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 124,793 |
| 6 | PP2500230074 - Phần 6 | 420,000 | 600.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 294.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 6,300 |
| 7 | PP2500230075 - Phần 7 | 718,425 | 1.026.321 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 502.897 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 10,776 |
| 8 | PP2500230076 - Phần 8 | 1,309,392 | 1.870.560 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 916.574 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 19,640 |
| 9 | PP2500230077 - Phần 9 | 136,500 | 195.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 95.550 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 2,047 |
| 10 | PP2500230078 - Phần 10 | 1,029,000 | 1.470.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 720.300 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 15,435 |
| 11 | PP2500230079 - Phần 11 | 1,166,000 | 1.665.714 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 816.200 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 17,490 |
| 12 | PP2500230080 - Phần 12 | 1,515,150 | 2.164.500 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.060.605 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 22,727 |
| 13 | PP2500230081 - Phần 13 | 353,352 | 504.788 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 247.346 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 5,300 |
| 14 | PP2500230082 - Phần 14 | 3,281,460 | 4.687.800 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.297.022 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 49,221 |
| 15 | PP2500230083 - Phần 15 | 5,710,950 | 8.158.500 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3.997.665 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 85,664 |
| 16 | PP2500230084 - Phần 16 | 2,097,900 | 2.997.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.468.530 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 31,468 |
| 17 | PP2500230085 - Phần 17 | 343,728 | 491.040 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 240.609 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 5,155 |
| 18 | PP2500230086 - Phần 18 | 8,562,750 | 12.232.500 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 5.993.925 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 128,441 |
| 19 | PP2500230087 - Phần 19 | 3,750,000 | 5.357.142 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.625.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 56,250 |
| 20 | PP2500230088 - Phần 20 | 450,000 | 642.857 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 315.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 6,750 |
| 21 | PP2500230089 - Phần 21 | 113,820 | 162.600 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 79.674 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 1,707 |
| 22 | PP2500230090 - Phần 22 | 3,075,000 | 4.392.857 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.152.500 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 46,125 |
| 23 | PP2500230091 - Phần 23 | 405,405 | 579.150 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 283.783 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 6,081 |
| 24 | PP2500230092 - Phần 24 | 960,000 | 1.371.428 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 672.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 14,400 |
| 25 | PP2500230093 - Phần 25 | 1,600,000 | 2.285.714 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.120.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 24,000 |
| 26 | PP2500230094 - Phần 26 | 63,000 | 90.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 44.100 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 945 |
| 27 | PP2500230095 - Phần 27 | 1,320,000 | 1.885.714 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 924.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 19,800 |
| 28 | PP2500230096 - Phần 28 | 2,150,000 | 3.071.428 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.505.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 32,250 |
| 29 | PP2500230097 - Phần 29 | 5,850,000 | 8.357.142 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 4.095.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 87,750 |
| 30 | PP2500230098 - Phần 30 | 24,221,000 | 34.601.428 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 16.954.700 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 363,315 |
| 31 | PP2500230099 - Phần 31 | 227,640 | 325.200 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 159.348 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 3,414 |
| 32 | PP2500230100 - Phần 32 | 3,599,400 | 5.142.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.519.580 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 53,991 |
| 33 | PP2500230101 - Phần 33 | 12,600,000 | 18.000.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 8.820.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 189,000 |
| 34 | PP2500230102 - Phần 34 | 2,800,000 | 4.000.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.960.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 42,000 |
| 35 | PP2500230103 - Phần 35 | 174,720 | 249.600 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 122.304 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 2,620 |
| 36 | PP2500230104 - Phần 36 | 682,500 | 975.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 477.750 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 10,237 |
| 37 | PP2500230105 - Phần 37 | 2,196,600 | 3.138.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.537.620 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 32,949 |
| 38 | PP2500230106 - Phần 38 | 756,000 | 1.080.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 529.200 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 11,340 |
| 39 | PP2500230107 - Phần 39 | 195,300 | 279.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 136.710 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 2,929 |
| 40 | PP2500230108 - Phần 40 | 292,950 | 418.500 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 205.065 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 4,394 |
| 41 | PP2500230109 - Phần 41 | 2,300,000 | 3.285.714 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.610.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 34,500 |
| 42 | PP2500230110 - Phần 42 | 3,250,000 | 4.642.857 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.275.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 48,750 |
| 43 | PP2500230111 - Phần 43 | 2,375,000 | 3.392.857 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.662.500 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 35,625 |
| 44 | PP2500230112 - Phần 44 | 3,900,000 | 5.571.428 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.730.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 58,500 |
| 45 | PP2500230113 - Phần 45 | 856,800 | 1.224.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 599.760 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 12,852 |
| 46 | PP2500230114 - Phần 46 | 3,300,000 | 4.714.285 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.310.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 49,500 |
| 47 | PP2500230115 - Phần 47 | 3,675,000 | 5.250.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.572.500 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 55,125 |
| 48 | PP2500230116 - Phần 48 | 3,750,000 | 5.357.142 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.625.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 56,250 |
| 49 | PP2500230117 - Phần 49 | 24,400,000 | 34.857.142 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 17.080.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 366,000 |
| 50 | PP2500230118 - Phần 50 | 23,000,000 | 32.857.142 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 16.100.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 345,000 |
| 51 | PP2500230119 - Phần 51 | 129,990 | 185.700 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 90.993 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 1,949 |
| 52 | PP2500230120 - Phần 52 | 127,500 | 182.142 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 89.250 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 1,912 |
| 53 | PP2500230121 - Phần 53 | 175,000 | 250.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 122.500 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 2,625 |
| 54 | PP2500230122 - Phần 54 | 1,140,000 | 1.628.571 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 798.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 17,100 |
| 55 | PP2500230123 - Phần 55 | 3,059,000 | 4.370.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.141.300 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 45,885 |
| 56 | PP2500230124 - Phần 56 | 7,371,000 | 10.530.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 5.159.700 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 110,565 |
| 57 | PP2500230125 - Phần 57 | 8,920,000 | 12.742.857 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 6.244.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 133,800 |
| 58 | PP2500230126 - Phần 58 | 5,392,000 | 7.702.857 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3.774.400 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 80,880 |
| 59 | PP2500230127 - Phần 59 | 35,910 | 51.300 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 25.137 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 538 |
| 60 | PP2500230128 - Phần 60 | 215,625 | 308.035 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 150.937 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 3,234 |
| 61 | PP2500230129 - Phần 61 | 35,910 | 51.300 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 25.137 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 538 |
| 62 | PP2500230130 - Phần 62 | 329,910 | 471.300 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 230.937 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 4,948 |
| 63 | PP2500230131 - Phần 63 | 1,217,160 | 1.738.800 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 852.012 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 18,257 |
| 64 | PP2500230132 - Phần 64 | 5,100,000 | 7.285.714 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3.570.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 76,500 |
| 65 | PP2500230133 - Phần 65 | 3,800,000 | 5.428.571 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.660.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 57,000 |
| 66 | PP2500230134 - Phần 66 | 2,400,000 | 3.428.571 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.680.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 36,000 |
| 67 | PP2500230135 - Phần 67 | 1,050,000 | 1.500.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 735.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 15,750 |
| 68 | PP2500230136 - Phần 68 | 3,920,000 | 5.600.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.744.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 58,800 |
| 69 | PP2500230137 - Phần 69 | 1,400,000 | 2.000.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 980.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 21,000 |
| 70 | PP2500230138 - Phần 70 | 1,860,000 | 2.657.142 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.302.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 27,900 |
| 71 | PP2500230139 - Phần 71 | 580,000 | 828.571 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 406.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 8,700 |
| 72 | PP2500230140 - Phần 72 | 29,400,000 | 42.000.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 20.580.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 441,000 |
| 73 | PP2500230141 - Phần 73 | 1,048,005 | 1.497.150 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 733.603 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 15,720 |
| 74 | PP2500230142 - Phần 74 | 12,428,640 | 17.755.200 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 8.700.048 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 186,429 |
| 75 | PP2500230143 - Phần 75 | 79,800 | 114.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 55.860 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 1,197 |
| 76 | PP2500230144 - Phần 76 | 4,032,000 | 5.760.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.822.400 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 60,480 |
| 77 | PP2500230145 - Phần 77 | 200,000 | 285.714 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 140.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 3,000 |
| 78 | PP2500230146 - Phần 78 | 3,850,000 | 5.500.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.695.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 57,750 |
| 79 | PP2500230147 - Phần 79 | 22,902,600 | 32.718.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 16.031.820 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 343,539 |
| 80 | PP2500230148 - Phần 80 | 550,000 | 785.714 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 385.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 8,250 |
| 81 | PP2500230149 - Phần 81 | 4,320,000 | 6.171.428 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 3.024.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 64,800 |
| 82 | PP2500230150 - Phần 82 | 4,200,000 | 6.000.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.940.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 63,000 |
| 83 | PP2500230151 - Phần 83 | 7,310,000 | 10.442.857 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 5.117.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 109,650 |
| 84 | PP2500230152 - Phần 84 | 2,750,000 | 3.928.571 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.925.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 41,250 |
| 85 | PP2500230153 - Phần 85 | 34,398,000 | 49.140.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 24.078.600 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 515,970 |
| 86 | PP2500230154 - Phần 86 | 15,624,000 | 22.320.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 10.936.800 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 234,360 |
| 87 | PP2500230155 - Phần 87 | 2,847,600 | 4.068.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.993.320 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 42,714 |
| 88 | PP2500230156 - Phần 88 | 1,948,800 | 2.784.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 1.364.160 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 29,232 |
| 89 | PP2500230157 - Phần 89 | 3,057,600 | 4.368.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.140.320 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 45,864 |
| 90 | PP2500230158 - Phần 90 | 51,300,000 | 73.285.714 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 35.910.000 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 769,500 |
| 91 | PP2500230159 - Phần 91 | 4,221,000 | 6.030.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 2.954.700 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 63,315 |
| 92 | PP2500230160 - Phần 92 | 5,901,000 | 8.430.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 4.130.700 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 88,515 |
| 93 | PP2500230161 - Phần 93 | 12,288,000 | 17.554.285 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 8.601.600 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 184,320 |
| 94 | PP2500230162 - Phần 94 | 12,936,000 | 18.480.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 9.055.200 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 194,040 |
| 95 | PP2500230163 - Phần 95.Hóa chất định nhóm máu ABO và Anti D | 1,308,930 | 1.869.900 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 916.251 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 19,633 |
| 96 | PP2500230164 - Phần 96.Hóa chất sử dụng cho máy huyết học tự động phoenix NCC 3300 | 49,691,985 | 70.988.550 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 34.784.389 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 745,379 |
| 97 | PP2500230165 - Phần 97.Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa CA-270 | 310,965,050 | 444.235.785 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 217.675.535 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 4,664,475 |
| 98 | PP2500230166 - Phần 98.Hóa chất sử dụng cho máy Điện giải đồ ST-200 plus | 34,939,800 | 49.914.000 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 24.457.860 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 524,097 |
| 99 | PP2500230167 - Phần 99.Hóa chất sử dụng cho máy đo độ đông máu tự động NRDD 66 | 19,651,000 | 28.072.857 | Tính chất tương tự gói thầu đang xét | 13.755.700 | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu | 294,765 |
Phần 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500230069 |
| Giá từng phần lô | 36,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 546 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 09 tháng |
Phần 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500230070 |
| Giá từng phần lô | 2,502,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.574.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.751.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 09 tháng |
Phần 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500230071 |
| Giá từng phần lô | 3,235,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.622.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.264.976 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500230072 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500230073 |
| Giá từng phần lô | 8,319,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.885.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.823.699 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,793 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500230074 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500230075 |
| Giá từng phần lô | 718,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.321 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.897 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,776 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500230076 |
| Giá từng phần lô | 1,309,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.870.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 916.574 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 9 |
|
| Mã phần lô | PP2500230077 |
| Giá từng phần lô | 136,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,047 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500230078 |
| Giá từng phần lô | 1,029,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500230079 |
| Giá từng phần lô | 1,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 816.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500230080 |
| Giá từng phần lô | 1,515,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.164.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.060.605 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 13 |
|
| Mã phần lô | PP2500230081 |
| Giá từng phần lô | 353,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.788 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.346 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500230082 |
| Giá từng phần lô | 3,281,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.687.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.297.022 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,221 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500230083 |
| Giá từng phần lô | 5,710,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.158.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.997.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 16 |
|
| Mã phần lô | PP2500230084 |
| Giá từng phần lô | 2,097,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.997.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.468.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 17 |
|
| Mã phần lô | PP2500230085 |
| Giá từng phần lô | 343,728 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.609 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,155 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500230086 |
| Giá từng phần lô | 8,562,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.232.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.993.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 19 |
|
| Mã phần lô | PP2500230087 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500230088 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 21 |
|
| Mã phần lô | PP2500230089 |
| Giá từng phần lô | 113,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.674 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,707 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 22 |
|
| Mã phần lô | PP2500230090 |
| Giá từng phần lô | 3,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 23 |
|
| Mã phần lô | PP2500230091 |
| Giá từng phần lô | 405,405 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.783 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,081 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 24 |
|
| Mã phần lô | PP2500230092 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 25 |
|
| Mã phần lô | PP2500230093 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 26 |
|
| Mã phần lô | PP2500230094 |
| Giá từng phần lô | 63,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 27 |
|
| Mã phần lô | PP2500230095 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 28 |
|
| Mã phần lô | PP2500230096 |
| Giá từng phần lô | 2,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.071.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 29 |
|
| Mã phần lô | PP2500230097 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500230098 |
| Giá từng phần lô | 24,221,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.601.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.954.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 363,315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 31 |
|
| Mã phần lô | PP2500230099 |
| Giá từng phần lô | 227,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.348 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,414 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 32 |
|
| Mã phần lô | PP2500230100 |
| Giá từng phần lô | 3,599,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.519.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,991 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 33 |
|
| Mã phần lô | PP2500230101 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 34 |
|
| Mã phần lô | PP2500230102 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 35 |
|
| Mã phần lô | PP2500230103 |
| Giá từng phần lô | 174,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 36 |
|
| Mã phần lô | PP2500230104 |
| Giá từng phần lô | 682,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 477.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 37 |
|
| Mã phần lô | PP2500230105 |
| Giá từng phần lô | 2,196,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.138.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.537.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,949 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 38 |
|
| Mã phần lô | PP2500230106 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 39 |
|
| Mã phần lô | PP2500230107 |
| Giá từng phần lô | 195,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,929 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 40 |
|
| Mã phần lô | PP2500230108 |
| Giá từng phần lô | 292,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,394 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 41 |
|
| Mã phần lô | PP2500230109 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 42 |
|
| Mã phần lô | PP2500230110 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 43 |
|
| Mã phần lô | PP2500230111 |
| Giá từng phần lô | 2,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 44 |
|
| Mã phần lô | PP2500230112 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 45 |
|
| Mã phần lô | PP2500230113 |
| Giá từng phần lô | 856,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,852 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 46 |
|
| Mã phần lô | PP2500230114 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 47 |
|
| Mã phần lô | PP2500230115 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 48 |
|
| Mã phần lô | PP2500230116 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 49 |
|
| Mã phần lô | PP2500230117 |
| Giá từng phần lô | 24,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 366,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 50 |
|
| Mã phần lô | PP2500230118 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 51 |
|
| Mã phần lô | PP2500230119 |
| Giá từng phần lô | 129,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.993 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,949 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 52 |
|
| Mã phần lô | PP2500230120 |
| Giá từng phần lô | 127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 53 |
|
| Mã phần lô | PP2500230121 |
| Giá từng phần lô | 175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 54 |
|
| Mã phần lô | PP2500230122 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 55 |
|
| Mã phần lô | PP2500230123 |
| Giá từng phần lô | 3,059,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.141.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,885 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 56 |
|
| Mã phần lô | PP2500230124 |
| Giá từng phần lô | 7,371,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.159.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 57 |
|
| Mã phần lô | PP2500230125 |
| Giá từng phần lô | 8,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 58 |
|
| Mã phần lô | PP2500230126 |
| Giá từng phần lô | 5,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.702.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.774.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 59 |
|
| Mã phần lô | PP2500230127 |
| Giá từng phần lô | 35,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.137 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 60 |
|
| Mã phần lô | PP2500230128 |
| Giá từng phần lô | 215,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.035 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.937 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 61 |
|
| Mã phần lô | PP2500230129 |
| Giá từng phần lô | 35,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.137 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 62 |
|
| Mã phần lô | PP2500230130 |
| Giá từng phần lô | 329,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.937 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 63 |
|
| Mã phần lô | PP2500230131 |
| Giá từng phần lô | 1,217,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.738.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 852.012 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,257 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 64 |
|
| Mã phần lô | PP2500230132 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 65 |
|
| Mã phần lô | PP2500230133 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 66 |
|
| Mã phần lô | PP2500230134 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 67 |
|
| Mã phần lô | PP2500230135 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 68 |
|
| Mã phần lô | PP2500230136 |
| Giá từng phần lô | 3,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 69 |
|
| Mã phần lô | PP2500230137 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 70 |
|
| Mã phần lô | PP2500230138 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.657.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 71 |
|
| Mã phần lô | PP2500230139 |
| Giá từng phần lô | 580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 72 |
|
| Mã phần lô | PP2500230140 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 73 |
|
| Mã phần lô | PP2500230141 |
| Giá từng phần lô | 1,048,005 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.497.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.603 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 74 |
|
| Mã phần lô | PP2500230142 |
| Giá từng phần lô | 12,428,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.755.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.700.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 75 |
|
| Mã phần lô | PP2500230143 |
| Giá từng phần lô | 79,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 76 |
|
| Mã phần lô | PP2500230144 |
| Giá từng phần lô | 4,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.822.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 77 |
|
| Mã phần lô | PP2500230145 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 78 |
|
| Mã phần lô | PP2500230146 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 79 |
|
| Mã phần lô | PP2500230147 |
| Giá từng phần lô | 22,902,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.031.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 80 |
|
| Mã phần lô | PP2500230148 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 81 |
|
| Mã phần lô | PP2500230149 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.171.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 82 |
|
| Mã phần lô | PP2500230150 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 83 |
|
| Mã phần lô | PP2500230151 |
| Giá từng phần lô | 7,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.442.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.117.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 84 |
|
| Mã phần lô | PP2500230152 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 85 |
|
| Mã phần lô | PP2500230153 |
| Giá từng phần lô | 34,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.078.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 515,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 86 |
|
| Mã phần lô | PP2500230154 |
| Giá từng phần lô | 15,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.936.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 87 |
|
| Mã phần lô | PP2500230155 |
| Giá từng phần lô | 2,847,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.068.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.993.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 88 |
|
| Mã phần lô | PP2500230156 |
| Giá từng phần lô | 1,948,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.364.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 89 |
|
| Mã phần lô | PP2500230157 |
| Giá từng phần lô | 3,057,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.140.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 90 |
|
| Mã phần lô | PP2500230158 |
| Giá từng phần lô | 51,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 769,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 91 |
|
| Mã phần lô | PP2500230159 |
| Giá từng phần lô | 4,221,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.954.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 92 |
|
| Mã phần lô | PP2500230160 |
| Giá từng phần lô | 5,901,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,515 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 93 |
|
| Mã phần lô | PP2500230161 |
| Giá từng phần lô | 12,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.554.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.601.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 94 |
|
| Mã phần lô | PP2500230162 |
| Giá từng phần lô | 12,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.055.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 95.Hóa chất định nhóm máu ABO và Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2500230163 |
| Giá từng phần lô | 1,308,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.869.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 916.251 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,633 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 96.Hóa chất sử dụng cho máy huyết học tự động phoenix NCC 3300 |
|
| Mã phần lô | PP2500230164 |
| Giá từng phần lô | 49,691,985 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.988.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.784.389 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 745,379 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 97.Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa CA-270 |
|
| Mã phần lô | PP2500230165 |
| Giá từng phần lô | 310,965,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.235.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.675.535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,664,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 98.Hóa chất sử dụng cho máy Điện giải đồ ST-200 plus |
|
| Mã phần lô | PP2500230166 |
| Giá từng phần lô | 34,939,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.457.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 524,097 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Phần 99.Hóa chất sử dụng cho máy đo độ đông máu tự động NRDD 66 |
|
| Mã phần lô | PP2500230167 |
| Giá từng phần lô | 19,651,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.072.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.755.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/270)*Số lượng yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,765 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 9 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi