Gói thầu: Gói thầu số 02-25HGE: Cung cấp thuốc generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500554373-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2025 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Phú Hòa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02-25HGE: Cung cấp thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500315074
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Phú Hòa 1, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 1,197,657,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500579829 - 127,160,000 181.657.142 89.012.000 1,907,400
2 PP2500579830 - 247,210,000 353.157.142 173.047.000 3,708,150
3 PP2500579831 - 69,900,000 99.857.142 48.930.000 1,048,500
4 PP2500579832 - 86,751,000 123.930.000 60.725.700 1,301,265
5 PP2500579833 - 125,699,700 179.571.000 87.989.790 1,885,495
6 PP2500579834 - 61,250,000 87.500.000 42.875.000 918,750
7 PP2500579835 - 259,455,000 370.650.000 181.618.500 3,891,825
8 PP2500579836 - 73,710,000 105.300.000 51.597.000 1,105,650
9 PP2500579837 - 46,323,900 66.177.000 32.426.730 694,858
10 PP2500579838 - 25,350,700 36.215.285 17.745.490 380,260
11 PP2500579839 - 22,200,000 31.714.285 15.540.000 333,000
12 PP2500579840 - 500,000 714.285 350.000 7,500
13 PP2500579841 - 1,720,000 2.457.142 1.204.000 25,800
14 PP2500579842 - 50,427,000 72.038.571 35.298.900 756,405
Mã phần lô PP2500579829
Giá từng phần lô 127,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.657.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,907,400
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579830
Giá từng phần lô 247,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.157.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,708,150
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579831
Giá từng phần lô 69,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,048,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579832
Giá từng phần lô 86,751,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.725.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,301,265
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579833
Giá từng phần lô 125,699,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.989.790
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,885,495
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579834
Giá từng phần lô 61,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,750
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579835
Giá từng phần lô 259,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.618.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,891,825
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579836
Giá từng phần lô 73,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,105,650
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579837
Giá từng phần lô 46,323,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.177.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.426.730
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 694,858
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579838
Giá từng phần lô 25,350,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.215.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.745.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,260
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579839
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579840
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579841
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Mã phần lô PP2500579842
Giá từng phần lô 50,427,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.038.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.298.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,405
Thời gian thực hiện HĐ 03 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->