Gói thầu: Gói thầu số 02: 377 danh mục vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300164104-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: 377 danh mục vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2300106317
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 39,279,255,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 589.218.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300234557 - Bơm tiêm 50cc ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 3640 10,920,000 16.380.000 7.644.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
2 PP2300234558 - Bơm tiêm cho ăn 50cc ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 3570 10,710,000 16.065.000 7.497.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
3 PP2300234559 - Bơm tiêm 20cc ĐVT: Cái Số lượng: 30000 Đơn giá: 1598 47,940,000 71.910.000 33.558.000 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
4 PP2300234560 - Bơm tiêm 10cc ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 960 384,000,000 576.000.000 268.800.000 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
5 PP2300234561 - Bơm tiêm 5cc ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 625 250,000,000 375.000.000 175.000.000 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
6 PP2300234562 - Bơm tiêm 1cc (Loại thông thường) ĐVT: Cái Số lượng: 40000 Đơn giá: 610 24,400,000 36.600.000 17.080.000 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
7 PP2300234563 - Kim luồn tĩnh mạch số 18 ĐVT: Cái Số lượng: 7000 Đơn giá: 4200 29,400,000 44.100.000 20.580.000 1167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
8 PP2300234564 - Kim luồn tĩnh mạch số 20 ĐVT: Cái Số lượng: 9000 Đơn giá: 4200 37,800,000 56.700.000 26.460.000 1500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
9 PP2300234565 - Kim luồn tĩnh mạch số 22 ĐVT: Cái Số lượng: 25000 Đơn giá: 4200 105,000,000 157.500.000 73.500.000 4167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
10 PP2300234566 - Kim luồn tĩnh mạch sơ sinh có cánh, không có cửa bơm thuốc, số 24 ĐVT: Cái Số lượng: 14000 Đơn giá: 16275 227,850,000 341.775.000 159.495.000 2333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
11 PP2300234567 - Kim chọc dò tủy sống số 20 ĐVT: Cái Số lượng: 350 Đơn giá: 23390 8,186,500 12.280.000 5.731.000 58Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
12 PP2300234568 - Kim chọc dò tủy sống số 25 ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 23390 70,170,000 105.255.000 49.119.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
13 PP2300234569 - Kim chọc dò tủy sống số 27 ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 23390 70,170,000 105.255.000 49.119.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
14 PP2300234570 - Kim gây tê đám rối ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 165000 24,750,000 37.125.000 17.325.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
15 PP2300234571 - Kim châm cứu ĐVT: Cái Số lượng: 60000 Đơn giá: 396 23,760,000 35.640.000 16.632.000 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
16 PP2300234572 - Kim châm chỉ ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 17800 26,700,000 40.050.000 18.690.000 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
17 PP2300234573 - Kim hút thuốc số 18 ĐVT: Cái Số lượng: 250000 Đơn giá: 340 85,000,000 127.500.000 59.500.000 41667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
18 PP2300234574 - Kim cánh bướm số 23 ĐVT: Cái Số lượng: 50000 Đơn giá: 1250 62,500,000 93.750.000 43.750.000 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
19 PP2300234575 - Dây truyền dịch ĐVT: Bộ Số lượng: 60000 Đơn giá: 4800 288,000,000 432.000.000 201.600.000 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
20 PP2300234576 - Dây truyền máu ĐVT: Cái Số lượng: 4000 Đơn giá: 6500 26,000,000 39.000.000 18.200.000 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
21 PP2300234577 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng ĐVT: Bộ Số lượng: 150 Đơn giá: 318000 47,700,000 71.550.000 33.390.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
22 PP2300234578 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng ĐVT: Bộ Số lượng: 60 Đơn giá: 342000 20,520,000 30.780.000 14.364.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
23 PP2300234579 - Khóa ba chạc không dây ĐVT: Cái Số lượng: 2100 Đơn giá: 3003 6,306,300 9.459.000 4.414.000 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
24 PP2300234580 - Khóa ba chạc có dây ĐVT: Cái Số lượng: 2100 Đơn giá: 5300 11,130,000 16.695.000 7.791.000 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
25 PP2300234581 - Nút kim luồn (có Heparin)ĐVT: Cái Số lượng: 75000 Đơn giá: 790 59,250,000 88.875.000 41.475.000 12500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
26 PP2300234582 - Sonde dạ dày số 12 đến số 16 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 4000 8,000,000 12.000.000 5.600.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
27 PP2300234583 - Sonde foley số 8 ĐVT: Cái Số lượng: 1000 Đơn giá: 14000 14,000,000 21.000.000 9.800.000 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
28 PP2300234584 - Sonde foley số 14 đến số 16 ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 13500 67,500,000 101.250.000 47.250.000 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
29 PP2300234585 - Sonde foley 3 nhánh các số ĐVT: Cái Số lượng: 825 Đơn giá: 19500 16,087,500 24.131.000 11.261.000 138Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
30 PP2300234586 - Sonde hậu môn số 16 đến số 24 ĐVT: Cái Số lượng: 900 Đơn giá: 3250 2,925,000 4.388.000 2.048.000 150Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
31 PP2300234587 - Sonde hút đờm dãi số 6 đến số 8 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 2300 4,600,000 6.900.000 3.220.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
32 PP2300234588 - Sonde hút đờm dãi số 10 đến số 16 ĐVT: Cái Số lượng: 8000 Đơn giá: 2300 18,400,000 27.600.000 12.880.000 1333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
33 PP2300234589 - Sonde JJ các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 239000 23,900,000 35.850.000 16.730.000 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
34 PP2300234590 - Túi đựng nước tiểu có van xả thẳng và dây treo ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 5200 26,000,000 39.000.000 18.200.000 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
35 PP2300234591 - Túi đựng nước tiểu có van T và dây treo ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 5200 10,400,000 15.600.000 7.280.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
36 PP2300234592 - Filter lọc khuẩn ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 20000 40,000,000 60.000.000 28.000.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
37 PP2300234593 - Airway số 1 đến số 5 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 4800 9,600,000 14.400.000 6.720.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
38 PP2300234594 - Canuyn mở khí quản 2 nòng ĐVT: Cái Số lượng: 15 Đơn giá: 1323000 19,845,000 29.768.000 13.892.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
39 PP2300234595 - Canuyn mở khí quản các số ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 89375 4,468,750 6.703.000 3.128.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
40 PP2300234596 - Ống nội khí quản có đường hút dịch trên bóng ĐVT: Cái Số lượng: 450 Đơn giá: 160000 72,000,000 108.000.000 50.400.000 75Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
41 PP2300234597 - Ống nội khí quản có bóng số 2 đến số 3,5 ĐVT: Cái Số lượng: 400 Đơn giá: 16800 6,720,000 10.080.000 4.704.000 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
42 PP2300234598 - Ống nội khí quản có bóng số 4 đến số 7,5 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 16800 33,600,000 50.400.000 23.520.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
43 PP2300234599 - Ống nội khí quản có lò xo các số ĐVT: Cái Số lượng: 500 Đơn giá: 68000 34,000,000 51.000.000 23.800.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
44 PP2300234600 - Dây thở ôxy 2 nhánh người lớn ĐVT: Cái Số lượng: 15000 Đơn giá: 5187 77,805,000 116.708.000 54.464.000 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
45 PP2300234601 - Dây thở ôxy 2 nhánh trẻ em ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 5187 15,561,000 23.342.000 10.893.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
46 PP2300234602 - Dây thở ôxy 2 nhánh sơ sinh ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 5187 7,780,500 11.671.000 5.446.000 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
47 PP2300234603 - Dây nối ôxy ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 6500 9,750,000 14.625.000 6.825.000 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
48 PP2300234604 - Dây nối bơm tiêm điện ĐVT: Cái Số lượng: 800 Đơn giá: 5750 4,600,000 6.900.000 3.220.000 133Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
49 PP2300234605 - Mặt nạ oxy người lớn ĐVT: Cái Số lượng: 600 Đơn giá: 14700 8,820,000 13.230.000 6.174.000 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
50 PP2300234606 - Mặt nạ oxy trẻ em ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 14700 44,100,000 66.150.000 30.870.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
51 PP2300234607 - Mặt nạ oxy người lớn có túi ĐVT: Cái Số lượng: 4500 Đơn giá: 17346 78,057,000 117.086.000 54.640.000 750Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
52 PP2300234608 - Mặt nạ oxy trẻ em có túi ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 17346 34,692,000 52.038.000 24.284.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
53 PP2300234609 - Dây garo ĐVT: Cái Số lượng: 4000 Đơn giá: 3000 12,000,000 18.000.000 8.400.000 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
54 PP2300234610 - Nhiệt kế thủy ngân ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 23500 7,050,000 10.575.000 4.935.000 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
55 PP2300234611 - Nhiệt kế điện tử ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 150000 30,000,000 45.000.000 21.000.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
56 PP2300234612 - Ống nghe ĐVT: Cái Số lượng: 700 Đơn giá: 150000 105,000,000 157.500.000 73.500.000 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
57 PP2300234613 - Huyết áp người lớn ĐVT: Bộ Số lượng: 250 Đơn giá: 450000 112,500,000 168.750.000 78.750.000 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
58 PP2300234614 - Huyết áp trẻ em ĐVT: Bộ Số lượng: 100 Đơn giá: 450000 45,000,000 67.500.000 31.500.000 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
59 PP2300234615 - Bao vải huyết áp người lớn ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 78000 15,600,000 23.400.000 10.920.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
60 PP2300234616 - Băng bột bó xương ĐVT: Cuộn Số lượng: 4000 Đơn giá: 15500 62,000,000 93.000.000 43.400.000 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
61 PP2300234617 - Băng cuộn vải ĐVT: Cuộn Số lượng: 60000 Đơn giá: 2000 120,000,000 180.000.000 84.000.000 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
62 PP2300234618 - Băng keo chỉ nhiệt hấp ướt ĐVT: Cuộn Số lượng: 450 Đơn giá: 120000 54,000,000 81.000.000 37.800.000 75Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
63 PP2300234619 - Băng thun 3 in ĐVT: Cuộn Số lượng: 20000 Đơn giá: 13200 264,000,000 396.000.000 184.800.000 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
64 PP2300234620 - Băng keo cá nhân ĐVT: Miếng Số lượng: 200000 Đơn giá: 378 75,600,000 113.400.000 52.920.000 33333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
65 PP2300234621 - Băng keo y tế ĐVT: Cuộn Số lượng: 20000 Đơn giá: 16800 336,000,000 504.000.000 235.200.000 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
66 PP2300234622 - Băng keo y tế dành cho trẻ em ĐVT: Cuộn Số lượng: 1000 Đơn giá: 16800 16,800,000 25.200.000 11.760.000 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
67 PP2300234623 - Băng dán cố định kim luồn (có cánh có cổng) loại trong suốt ĐVT: Miếng Số lượng: 20000 Đơn giá: 4180 83,600,000 125.400.000 58.520.000 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
68 PP2300234624 - Bông y tế không hút nước ĐVT: Kg Số lượng: 15 Đơn giá: 160000 2,400,000 3.600.000 1.680.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
69 PP2300234625 - Bông cắt miếng đã tiệt trùng ĐVT: Gói Số lượng: 40000 Đơn giá: 3910 156,400,000 234.600.000 109.480.000 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
70 PP2300234626 - Bông viên tiêm thuốc đã tiệt trùng ĐVT: Gói Số lượng: 40000 Đơn giá: 2394 95,760,000 143.640.000 67.032.000 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
71 PP2300234627 - Bông viên đã tiệt trùng ĐVT: Gói Số lượng: 2000 Đơn giá: 12800 25,600,000 38.400.000 17.920.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
72 PP2300234628 - Bông ép sọ não có cản quang ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 1000 1,500,000 2.250.000 1.050.000 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
73 PP2300234629 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng ĐVT: Miếng Số lượng: 300000 Đơn giá: 1360 408,000,000 612.000.000 285.600.000 50000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
74 PP2300234630 - Bông nha khoa ĐVT: Hộp Số lượng: 300 Đơn giá: 80000 24,000,000 36.000.000 16.800.000 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
75 PP2300234631 - Bông nhét mũi ĐVT: Cuộn Số lượng: 1000 Đơn giá: 102000 102,000,000 153.000.000 71.400.000 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
76 PP2300234632 - Gạc phẫu thuật 10x10cmx6 lớp ĐVT: Miếng Số lượng: 250000 Đơn giá: 630 157,500,000 236.250.000 110.250.000 41667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
77 PP2300234633 - Gạc phẫu thuật 10x10cmx8 lớp ĐVT: Miếng Số lượng: 700000 Đơn giá: 625 437,500,000 656.250.000 306.250.000 116667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
78 PP2300234634 - Gạc phẫu thuật 10x10cmx12 lớp ĐVT: Miếng Số lượng: 300000 Đơn giá: 780 234,000,000 351.000.000 163.800.000 50000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
79 PP2300234635 - Gạc phẫu thuật ổ bụng có quai ĐVT: Miếng Số lượng: 40000 Đơn giá: 4920 196,800,000 295.200.000 137.760.000 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
80 PP2300234636 - Gạc ruột thừa ĐVT: Miếng Số lượng: 2250 Đơn giá: 470 1,057,500 1.586.000 740.000 375Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
81 PP2300234637 - Gạc Meche ĐVT: Miếng Số lượng: 4500 Đơn giá: 1800 8,100,000 12.150.000 5.670.000 750Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
82 PP2300234638 - Gạc cầu đa khoa ĐVT: Gói Số lượng: 15000 Đơn giá: 2650 39,750,000 59.625.000 27.825.000 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
83 PP2300234639 - Gạc cầu sản khoa ĐVT: Gói Số lượng: 3000 Đơn giá: 2900 8,700,000 13.050.000 6.090.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
84 PP2300234640 - Gạc thận nhân tạo ĐVT: Cái Số lượng: 6000 Đơn giá: 1750 10,500,000 15.750.000 7.350.000 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
85 PP2300234641 - Gạc Vaselin ĐVT: Miếng Số lượng: 9300 Đơn giá: 1600 14,880,000 22.320.000 10.416.000 1550Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
86 PP2300234642 - Tăm bông bôi thuốc vô trùng ĐVT: Cái Số lượng: 60000 Đơn giá: 900 54,000,000 81.000.000 37.800.000 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
87 PP2300234643 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột ĐVT: Đôi Số lượng: 100000 Đơn giá: 4100 410,000,000 615.000.000 287.000.000 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
88 PP2300234644 - Găng tay chưa tiệt trùng có bột (Găng tay khám bệnh) ĐVT: Đôi Số lượng: 200000 Đơn giá: 1050 210,000,000 315.000.000 147.000.000 33333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
89 PP2300234645 - Găng tay chưa tiệt trùng không bột ĐVT: Đôi Số lượng: 50000 Đơn giá: 1130 56,500,000 84.750.000 39.550.000 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
90 PP2300234646 - Túi ép dụng cụ hấp Plasma (100 mm x 70 m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 20 Đơn giá: 883295 17,665,900 26.499.000 12.366.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
91 PP2300234647 - Túi ép dụng cụ hấp Plasma (150 mm x 70 m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 70 Đơn giá: 1324886 92,742,020 139.113.000 64.919.000 12Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
92 PP2300234648 - Túi ép dụng cụ hấp Plasma (350 mm x 70 m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 50 Đơn giá: 3512448 175,622,400 263.434.000 122.936.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
93 PP2300234649 - Túi ép dẹp (150mmx 200m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 50 Đơn giá: 527000 26,350,000 39.525.000 18.445.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
94 PP2300234650 - Túi ép dẹp (200mmx 200m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 55 Đơn giá: 699000 38,445,000 57.668.000 26.912.000 9Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
95 PP2300234651 - Túi ép phồng (150mmx 100m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 20 Đơn giá: 375000 7,500,000 11.250.000 5.250.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
96 PP2300234652 - Túi ép phồng (250mmx 100m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 60 Đơn giá: 599000 35,940,000 53.910.000 25.158.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
97 PP2300234653 - Túi ép phồng (350mmx 100m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 50 Đơn giá: 833000 41,650,000 62.475.000 29.155.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
98 PP2300234654 - Khay đựng dụng cụ tiệt khuẩn Plasma, (457 x 203 x 51) mm ĐVT: Bộ Số lượng: 2 Đơn giá: 13640000 27,280,000 40.920.000 19.096.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
99 PP2300234655 - Khay đựng dụng cụ tiệt khuẩn Plasma, (305 x 203 x 51) mm ĐVT: Bộ Số lượng: 2 Đơn giá: 9240000 18,480,000 27.720.000 12.936.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
100 PP2300234656 - Hộp đựng kim tiêm sắc nhọn ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 11800 35,400,000 53.100.000 24.780.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
101 PP2300234657 - Phim XQ (24x30) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 20 Đơn giá: 1050000 21,000,000 31.500.000 14.700.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
102 PP2300234658 - Phim XQ (30x40) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 20 Đơn giá: 1420000 28,400,000 42.600.000 19.880.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
103 PP2300234659 - Phim khô laser (20x25) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 300 Đơn giá: 2178750 653,625,000 980.438.000 457.538.000 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
104 PP2300234660 - Phim khô laser (25x30) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 50 Đơn giá: 2875000 143,750,000 215.625.000 100.625.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
105 PP2300234661 - Phim khô laser (35x43) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 100 Đơn giá: 4882500 488,250,000 732.375.000 341.775.000 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
106 PP2300234662 - Điện cực tim ĐVT: Cái Số lượng: 35000 Đơn giá: 1350 47,250,000 70.875.000 33.075.000 5833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
107 PP2300234663 - Giấy đo điện tim ĐVT: Cuộn Số lượng: 450 Đơn giá: 16380 7,371,000 11.057.000 5.160.000 75Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
108 PP2300234664 - Giấy đo tim thai ĐVT: Cuộn Số lượng: 30 Đơn giá: 35200 1,056,000 1.584.000 739.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
109 PP2300234665 - Kiềm sinh thiết nội soi ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 417000 3,336,000 5.004.000 2.335.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
110 PP2300234666 - Ống nghiệm 500μl ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 9108 13,662,000 20.493.000 9.563.000 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
111 PP2300234667 - Dải 8 ống PCR 0,1 ml ĐVT: Cái Số lượng: 960 Đơn giá: 33200 31,872,000 47.808.000 22.310.000 160Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
112 PP2300234668 - Ống nghiệm RealtimePCR optical 0,1 ml ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 8246 24,738,000 37.107.000 17.317.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
113 PP2300234669 - Ống nghiệm RealtimePCR 0,2 ml ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 5140 25,700,000 38.550.000 17.990.000 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
114 PP2300234670 - Ống nghiệm PCR 0,2 ml ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 800 4,000,000 6.000.000 2.800.000 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
115 PP2300234671 - Ống nghiệm Eppendorf 1,5ml ĐVT: Cái Số lượng: 500000 Đơn giá: 304 152,000,000 228.000.000 106.400.000 83333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
116 PP2300234672 - Ống nghiệm ly tâm 1,5ml ĐVT: Cái Số lượng: 15000 Đơn giá: 240 3,600,000 5.400.000 2.520.000 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
117 PP2300234673 - Ống nghiệm có nút vặn 1,5ml ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 600 900,000 1.350.000 630.000 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
118 PP2300234674 - Đĩa phản ứng PCR 96 giếng ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 128000 19,200,000 28.800.000 13.440.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
119 PP2300234675 - Giấy Parafin ĐVT: Cuộn Số lượng: 8 Đơn giá: 915000 7,320,000 10.980.000 5.124.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
120 PP2300234676 - Đầu hút Pipet từ 0,1 - 20μl ĐVT: Cái Số lượng: 30000 Đơn giá: 60 1,800,000 2.700.000 1.260.000 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
121 PP2300234677 - Đầu hút Pipet có lọc từ 2 - 200 μl ĐVT: Cái Số lượng: 7500 Đơn giá: 1865 13,987,500 20.981.000 9.791.000 1250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
122 PP2300234678 - Đầu hút Pipet không lọc từ 2 - 200μl ĐVT: Cái Số lượng: 55000 Đơn giá: 66 3,630,000 5.445.000 2.541.000 9167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
123 PP2300234679 - Đầu hút Pipet từ 100 - 1000μl ĐVT: Cái Số lượng: 35000 Đơn giá: 110 3,850,000 5.775.000 2.695.000 5833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
124 PP2300234680 - Đầu hút Pipet có lọc từ 1000 - 2000μl ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 1407 7,035,000 10.553.000 4.925.000 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
125 PP2300234681 - Micropipet 0,1 - 2μl; 2 - 20μl, 20 - 200μl ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 2200000 44,000,000 66.000.000 30.800.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
126 PP2300234682 - Micropipet 0,5 - 50μl; 10 - 100μl; 100 -1 000μl ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 2200000 44,000,000 66.000.000 30.800.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
127 PP2300234683 - Tube có chất EDTA có nắp có nhãn ĐVT: Cái Số lượng: 120000 Đơn giá: 774 92,880,000 139.320.000 65.016.000 20000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
128 PP2300234684 - Tube không có chất EDTA có nắp có nhãn ĐVT: Cái Số lượng: 140000 Đơn giá: 555 77,700,000 116.550.000 54.390.000 23333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
129 PP2300234685 - Tube có chất EDTA có nắp cao su bọc nhựa ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 1170 468,000,000 702.000.000 327.600.000 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
130 PP2300234686 - Tube có chất heparin ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 903 361,200,000 541.800.000 252.840.000 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
131 PP2300234687 - Ống nghiệm Citrate ĐVT: Cái Số lượng: 23000 Đơn giá: 903 20,769,000 31.154.000 14.538.000 3833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
132 PP2300234688 - Ống nghiệm Chimigly ĐVT: Cái Số lượng: 65000 Đơn giá: 903 58,695,000 88.043.000 41.087.000 10833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
133 PP2300234689 - Lọ đựng nước tiểu bằng nhựa ĐVT: Cái Số lượng: 20000 Đơn giá: 1500 30,000,000 45.000.000 21.000.000 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
134 PP2300234690 - Lọ đựng phân có que (nhựa) ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 1950 5,850,000 8.775.000 4.095.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
135 PP2300234691 - Dao cắt giải phẫu bệnh phẩm ĐVT: Cái Số lượng: 1000 Đơn giá: 56000 56,000,000 84.000.000 39.200.000 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
136 PP2300234692 - La men 22x22mmĐVT: Cái Số lượng: 100000 Đơn giá: 720 72,000,000 108.000.000 50.400.000 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
137 PP2300234693 - La men 22x40mmĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 1520 4,560,000 6.840.000 3.192.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
138 PP2300234694 - La men 24x60mmĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 3000 9,000,000 13.500.000 6.300.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
139 PP2300234695 - Lam kính thường ĐVT: Cái Số lượng: 20000 Đơn giá: 315 6,300,000 9.450.000 4.410.000 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
140 PP2300234696 - Lam kính đầu mờ ĐVT: Cái Số lượng: 15000 Đơn giá: 350 5,250,000 7.875.000 3.675.000 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
141 PP2300234697 - Lamcet ĐVT: Cái Số lượng: 20000 Đơn giá: 200 4,000,000 6.000.000 2.800.000 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
142 PP2300234698 - Đĩa nhựa Petri 9-11 ĐVT: Cái Số lượng: 6000 Đơn giá: 3412 20,472,000 30.708.000 14.330.000 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
143 PP2300234699 - Đĩa 96 giếng đáy tròn ĐVT: Cái Số lượng: 500 Đơn giá: 54400 27,200,000 40.800.000 19.040.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
144 PP2300234700 - Tăm bông lấy bệnh phẩm ĐVT: Cái Số lượng: 300000 Đơn giá: 315 94,500,000 141.750.000 66.150.000 50000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
145 PP2300234701 - Tăm bông ống nghiệm vô trùng ĐVT: Ống Số lượng: 3000 Đơn giá: 3360 10,080,000 15.120.000 7.056.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
146 PP2300234702 - Que Spatula ĐVT: Cái Số lượng: 6000 Đơn giá: 950 5,700,000 8.550.000 3.990.000 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
147 PP2300234703 - Chỉ nylon số 1/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 336 Đơn giá: 16170 5,433,120 8.150.000 3.803.000 56Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
148 PP2300234704 - Chỉ nylon số 2/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 4032 Đơn giá: 14700 59,270,400 88.906.000 41.489.000 672Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
149 PP2300234705 - Chỉ nylon số 3/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 4032 Đơn giá: 14700 59,270,400 88.906.000 41.489.000 672Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
150 PP2300234706 - Chỉ nylon số 4/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 2268 Đơn giá: 14700 33,339,600 50.009.000 23.338.000 378Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
151 PP2300234707 - Chỉ nylon số 5/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 1134 Đơn giá: 18900 21,432,600 32.149.000 15.003.000 189Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
152 PP2300234708 - Chỉ nylon số 6/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 2100 Đơn giá: 36750 77,175,000 115.763.000 54.023.000 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
153 PP2300234709 - Chỉ nylon số 7/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 2100 Đơn giá: 42000 88,200,000 132.300.000 61.740.000 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
154 PP2300234710 - Chỉ nylon số 7/0 kim tròn ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 81900 20,638,800 30.958.000 14.447.000 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
155 PP2300234711 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi số 2.0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 378 Đơn giá: 19110 7,223,580 10.835.000 5.057.000 63Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
156 PP2300234712 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi số 2.0 không kim ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 20000 5,040,000 7.560.000 3.528.000 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
157 PP2300234713 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 1/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 315 Đơn giá: 109200 34,398,000 51.597.000 24.079.000 53Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
158 PP2300234714 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 560 Đơn giá: 130000 72,800,000 109.200.000 50.960.000 93Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
159 PP2300234715 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 700 Đơn giá: 132000 92,400,000 138.600.000 64.680.000 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
160 PP2300234716 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 560 Đơn giá: 138000 77,280,000 115.920.000 54.096.000 93Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
161 PP2300234717 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số5/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 143766 36,229,032 54.344.000 25.360.000 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
162 PP2300234718 - Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 126 Đơn giá: 23100 2,910,600 4.366.000 2.037.000 21Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
163 PP2300234719 - Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 336 Đơn giá: 26460 8,890,560 13.336.000 6.223.000 56Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
164 PP2300234720 - Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 630 Đơn giá: 26460 16,669,800 25.005.000 11.669.000 105Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
165 PP2300234721 - Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 5/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 756 Đơn giá: 51744 39,118,464 58.678.000 27.383.000 126Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
166 PP2300234722 - Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 6/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 51744 13,039,488 19.559.000 9.128.000 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
167 PP2300234723 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 1/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 700 Đơn giá: 83000 58,100,000 87.150.000 40.670.000 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
168 PP2300234724 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 1050 Đơn giá: 91624 96,205,200 144.308.000 67.344.000 175Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
169 PP2300234725 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 840 Đơn giá: 70700 59,388,000 89.082.000 41.572.000 140Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
170 PP2300234726 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 1050 Đơn giá: 84315 88,530,750 132.796.000 61.972.000 175Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
171 PP2300234727 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 5/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 630 Đơn giá: 99750 62,842,500 94.264.000 43.990.000 105Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
172 PP2300234728 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 6/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 336 Đơn giá: 98500 33,096,000 49.644.000 23.167.000 56Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
173 PP2300234729 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 1/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 5600 Đơn giá: 102375 573,300,000 859.950.000 401.310.000 933Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
174 PP2300234730 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 4900 Đơn giá: 81900 401,310,000 601.965.000 280.917.000 817Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
175 PP2300234731 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 3/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 2800 Đơn giá: 75600 211,680,000 317.520.000 148.176.000 467Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
176 PP2300234732 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 1400 Đơn giá: 126000 176,400,000 264.600.000 123.480.000 233Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
177 PP2300234733 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 , kim tròn đầu tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 420 Đơn giá: 88500 37,170,000 55.755.000 26.019.000 70Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
178 PP2300234734 - Chỉ phẫu thuật có gai số 1/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 529200 44,452,800 66.679.000 31.117.000 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
179 PP2300234735 - Chỉ phẫu thuật có gai số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 568050 47,716,200 71.574.000 33.401.000 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
180 PP2300234736 - Chỉ phẫu thuật có gai số 3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 568050 47,716,200 71.574.000 33.401.000 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
181 PP2300234737 - Chỉ phẫu thuật có gai số 4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 568050 47,716,200 71.574.000 33.401.000 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
182 PP2300234738 - Dao mổ số 10 đến số 20 ĐVT: Cái Số lượng: 30000 Đơn giá: 950 28,500,000 42.750.000 19.950.000 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
183 PP2300234739 - Tay dao đốt điện sử dụng 1 lần ĐVT: Cái Số lượng: 10000 Đơn giá: 36750 367,500,000 551.250.000 257.250.000 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
184 PP2300234740 - Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần ĐVT: Miếng Số lượng: 10000 Đơn giá: 21000 210,000,000 315.000.000 147.000.000 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
185 PP2300234741 - Dây hút dịch phẫu thuật vô trùng dùng 1 lần ĐVT: Sợi Số lượng: 12500 Đơn giá: 23100 288,750,000 433.125.000 202.125.000 2083Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
186 PP2300234742 - Ống hút dịch mỏ vịt ĐVT: Cái Số lượng: 12500 Đơn giá: 12000 150,000,000 225.000.000 105.000.000 2083Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
187 PP2300234743 - Ống dẫn lưu áp lực âm các loại, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 4000 Đơn giá: 94500 378,000,000 567.000.000 264.600.000 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
188 PP2300234744 - Ống dẫn lưu Kehr các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 19000 570,000 855.000 399.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
189 PP2300234745 - Ống cho ăn các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 360 Đơn giá: 4200 1,512,000 2.268.000 1.058.000 60Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
190 PP2300234746 - Co chữ T ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 37800 1,134,000 1.701.000 794.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
191 PP2300234747 - Túi camera vô trùng ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 4900 14,700,000 22.050.000 10.290.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
192 PP2300234748 - Miếng áp trùng trong phẫu thuật (Opsite vô trùng), 15x20cmĐVT: Miếng Số lượng: 600 Đơn giá: 55000 33,000,000 49.500.000 23.100.000 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
193 PP2300234749 - Miếng áp trùng trong phẫu thuật (Opsite vô trùng), 20x30cmĐVT: Miếng Số lượng: 3000 Đơn giá: 80000 240,000,000 360.000.000 168.000.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
194 PP2300234750 - Miếng áp trùng trong phẫu thuật (Opsite vô trùng), 28x30cmĐVT: Miếng Số lượng: 300 Đơn giá: 110000 33,000,000 49.500.000 23.100.000 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
195 PP2300234751 - Clip mạch máu polymercác cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 1200 Đơn giá: 63000 75,600,000 113.400.000 52.920.000 200Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
196 PP2300234752 - Kéo cắt chỉ Inox ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 16250 1,625,000 2.438.000 1.138.000 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
197 PP2300234753 - Kéo nhọn thẳng ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 26000 3,900,000 5.850.000 2.730.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
198 PP2300234754 - Panh không mấu thẳng ĐVT: Cái Số lượng: 250 Đơn giá: 27625 6,906,250 10.359.000 4.834.000 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
199 PP2300234755 - Nhíp dài không mấu ĐVT: Cái Số lượng: 9 Đơn giá: 48750 438,750 658.000 307.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
200 PP2300234756 - Kẹp phẫu tích không mấu ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 16250 4,875,000 7.313.000 3.413.000 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
201 PP2300234757 - Kẹp phẫu tích có mấu ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 16250 3,250,000 4.875.000 2.275.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
202 PP2300234758 - Kẹp mạch máu ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 7504350 37,521,750 56.283.000 26.265.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
203 PP2300234759 - Kẹp ruột cong/ thẳng ĐVT: Cái Số lượng: 9 Đơn giá: 7100000 63,900,000 95.850.000 44.730.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
204 PP2300234760 - Kelly cong, dài 28cm ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 5300000 159,000,000 238.500.000 111.300.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
205 PP2300234761 - Khung uốn nẹp ĐVT: Cặp Số lượng: 2 Đơn giá: 2500000 5,000,000 7.500.000 3.500.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
206 PP2300234762 - Kim khâu lỗ Trocar ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 25900000 77,700,000 116.550.000 54.390.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
207 PP2300234763 - Đĩa nâng cơ bộ cắt cụt ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 47400000 474,000,000 711.000.000 331.800.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
208 PP2300234764 - Bipolar cầm máu lưỡng cực - loại cổ cò ĐVT: Cái Số lượng: 9 Đơn giá: 55000000 495,000,000 742.500.000 346.500.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
209 PP2300234765 - Purse string clamp ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 57600000 172,800,000 259.200.000 120.960.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
210 PP2300234766 - Cán dao siêu âm mổ mở 9 cm ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 12270000 61,350,000 92.025.000 42.945.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
211 PP2300234767 - Cán dao siêu âm mổ mở 17 cm ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 11855000 23,710,000 35.565.000 16.597.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
212 PP2300234768 - Cán dao siêu âm nội soi 36 cm ĐVT: Bộ Số lượng: 5 Đơn giá: 18160350 90,801,750 136.203.000 63.561.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
213 PP2300234769 - Dây dao siêu âm nội soi ĐVT: Dây Số lượng: 1 Đơn giá: 53697000 53,697,000 80.546.000 37.588.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
214 PP2300234770 - Dây dao siêu âm mổ mở ĐVT: Dây Số lượng: 1 Đơn giá: 52122000 52,122,000 78.183.000 36.485.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
215 PP2300234771 - Vít tự tiêu tái tạo dây chằng chéo các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 250 Đơn giá: 4200000 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
216 PP2300234772 - Vít neo cố định dây chằng ĐVT: Cái Số lượng: 180 Đơn giá: 8900000 1,602,000,000 2.403.000.000 1.121.400.000 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
217 PP2300234773 - Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài ĐVT: Cái Số lượng: 70 Đơn giá: 10400000 728,000,000 1.092.000.000 509.600.000 12Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
218 PP2300234774 - Lưỡi đốt nội soi bằng sóng Radio, loại lưỡi có thể tháo rời khỏi tay cầm. ĐVT: Cái Số lượng: 140 Đơn giá: 8445000 1,182,300,000 1.773.450.000 827.610.000 23Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
219 PP2300234775 - Lưỡi bào nội soi khớp DR các loại 2,0 mm; 3,0 mm; 4,0 mm; 5,0 mm ĐVT: Cái Số lượng: 180 Đơn giá: 6500000 1,170,000,000 1.755.000.000 819.000.000 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
220 PP2300234776 - Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy, loại dùng một lần ĐVT: Sợi Số lượng: 300 Đơn giá: 1800000 540,000,000 810.000.000 378.000.000 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
221 PP2300234777 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 loại Logic/ Integrale- Spheric ĐVT: Bộ Số lượng: 17 Đơn giá: 44000000 748,000,000 1.122.000.000 523.600.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
222 PP2300234778 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 loại Logic/ Integrale- Spheric ĐVT: Bộ Số lượng: 7 Đơn giá: 35000000 245,000,000 367.500.000 171.500.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
223 PP2300234779 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài IntegraleRevision, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 7 Đơn giá: 52000000 364,000,000 546.000.000 254.800.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
224 PP2300234780 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài IntegraleRevision, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 48500000 145,500,000 218.250.000 101.850.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
225 PP2300234781 - Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài từ 182mm đến 212mm, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 33000000 99,000,000 148.500.000 69.300.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
226 PP2300234782 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 14 Đơn giá: 62000000 868,000,000 1.302.000.000 607.600.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
227 PP2300234783 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 5 Đơn giá: 45000000 225,000,000 337.500.000 157.500.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
228 PP2300234784 - Khớp háng toàn phần Hybride chuôi dài từ 182mm đến 212mm, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 4 Đơn giá: 45000000 180,000,000 270.000.000 126.000.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
229 PP2300234785 - Khớp háng toàn phần không xi măng CeramicOn Poly, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 6 Đơn giá: 70800000 424,800,000 637.200.000 297.360.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
230 PP2300234786 - Khớp háng toàn phần không xi măng CeramicOn Poly, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 55000000 165,000,000 247.500.000 115.500.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
231 PP2300234787 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic,góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 8 Đơn giá: 84000000 672,000,000 1.008.000.000 470.400.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
232 PP2300234788 - Khớp gối cố định có xi măng Anatomic, góc gập gối 130 độ ĐVT: Bộ Số lượng: 20 Đơn giá: 68800000 1,376,000,000 2.064.000.000 963.200.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
233 PP2300234789 - Xi-mănghóa học (dùng trong tạo hình vòm sọ, thay khớp) ĐVT: Hộp Số lượng: 10 Đơn giá: 8000000 80,000,000 120.000.000 56.000.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
234 PP2300234790 - Nẹp xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 24 Đơn giá: 900000 21,600,000 32.400.000 15.120.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
235 PP2300234791 - Nẹp xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 18 Đơn giá: 450000 8,100,000 12.150.000 5.670.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
236 PP2300234792 - Nẹp xương bản nhỏ ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 643000 38,580,000 57.870.000 27.006.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
237 PP2300234793 - Nẹp xương bản nhỏ ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 400000 16,000,000 24.000.000 11.200.000 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
238 PP2300234794 - Nẹp xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 1085000 21,700,000 32.550.000 15.190.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
239 PP2300234795 - Nẹp xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 700000 5,600,000 8.400.000 3.920.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
240 PP2300234796 - Nẹp xương lòng máng 1/3 ĐVT: Cái Số lượng: 35 Đơn giá: 605000 21,175,000 31.763.000 14.823.000 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
241 PP2300234797 - Nẹp xương lòng máng 1/3 ĐVT: Cái Số lượng: 22 Đơn giá: 350000 7,700,000 11.550.000 5.390.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
242 PP2300234798 - Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) ĐVT: Cái Số lượng: 22 Đơn giá: 880000 19,360,000 29.040.000 13.552.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
243 PP2300234799 - Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 550000 4,400,000 6.600.000 3.080.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
244 PP2300234800 - Nẹp xương hình chữ T ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 1250000 62,500,000 93.750.000 43.750.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
245 PP2300234801 - Nẹp xương hình chữ L ĐVT: Cái Số lượng: 35 Đơn giá: 1100000 38,500,000 57.750.000 26.950.000 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
246 PP2300234802 - Nẹp mắc xích 6 lỗ, 8 lỗ (các cỡ) ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 1072000 85,760,000 128.640.000 60.032.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
247 PP2300234803 - Nẹp mắc xích 6 lỗ, 8 lỗ (các cỡ) ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 550000 33,000,000 49.500.000 23.100.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
248 PP2300234804 - Chỉ thép mềm kết hợp xương ĐVT: Cuộn Số lượng: 35 Đơn giá: 420000 14,700,000 22.050.000 10.290.000 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
249 PP2300234805 - Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 4000000 600,000,000 900.000.000 420.000.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
250 PP2300234806 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 320 Đơn giá: 220000 70,400,000 105.600.000 49.280.000 53Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
251 PP2300234807 - Đinh kít ne kết hợp xương ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 95000 142,500,000 213.750.000 99.750.000 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
252 PP2300234808 - Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 2255000 112,750,000 169.125.000 78.925.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
253 PP2300234809 - Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 1800000 18,000,000 27.000.000 12.600.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
254 PP2300234810 - Vít xương DHS/DCS ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 1200000 60,000,000 90.000.000 42.000.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
255 PP2300234811 - Vít xương DHS/DCS ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 750000 7,500,000 11.250.000 5.250.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
256 PP2300234812 - Vít nén xương DHS/DCS ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 365000 21,900,000 32.850.000 15.330.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
257 PP2300234813 - Nẹp khóa xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 3080000 9,240,000 13.860.000 6.468.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
258 PP2300234814 - Nẹp khóa xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 4000000 8,000,000 12.000.000 5.600.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
259 PP2300234815 - Nẹp khóa xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 5000000 15,000,000 22.500.000 10.500.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
260 PP2300234816 - Nẹp khóa xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 4500000 9,000,000 13.500.000 6.300.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
261 PP2300234817 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay ĐVT: Cái Số lượng: 6 Đơn giá: 4000000 24,000,000 36.000.000 16.800.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
262 PP2300234818 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 4500000 18,000,000 27.000.000 12.600.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
263 PP2300234819 - Nẹp khóa đầu trên xương chày ĐVT: Cái Số lượng: 6 Đơn giá: 5500000 33,000,000 49.500.000 23.100.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
264 PP2300234820 - Nẹp khóa đầu trên xương chày ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 5000000 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
265 PP2300234821 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 6 Đơn giá: 5500000 33,000,000 49.500.000 23.100.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
266 PP2300234822 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 5000000 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
267 PP2300234823 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 5500000 44,000,000 66.000.000 30.800.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
268 PP2300234824 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 5000000 25,000,000 37.500.000 17.500.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
269 PP2300234825 - Vít khóa xương 3,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 84 Đơn giá: 370000 31,080,000 46.620.000 21.756.000 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
270 PP2300234826 - Vít khóa xương 3,8mm ĐVT: Cái Số lượng: 56 Đơn giá: 270000 15,120,000 22.680.000 10.584.000 9Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
271 PP2300234827 - Vít khóa xương 5,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 84 Đơn giá: 420000 35,280,000 52.920.000 24.696.000 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
272 PP2300234828 - Vít khóa xương 4,8mm ĐVT: Cái Số lượng: 56 Đơn giá: 400000 22,400,000 33.600.000 15.680.000 9Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
273 PP2300234829 - Vít khóa xốp 6,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 84 Đơn giá: 450000 37,800,000 56.700.000 26.460.000 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
274 PP2300234830 - Mũi khoan xương đường kính các loại ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 430000 129,000,000 193.500.000 90.300.000 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
275 PP2300234831 - Dây cưa sọ não ĐVT: Cái Số lượng: 7 Đơn giá: 241500 1,690,500 2.536.000 1.183.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
276 PP2300234832 - Vít xương cứng đường kính 3,5 mm ĐVT: Cái Số lượng: 900 Đơn giá: 90000 81,000,000 121.500.000 56.700.000 150Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
277 PP2300234833 - Vít xương cứng đường kính 3,5 mm ĐVT: Cái Số lượng: 600 Đơn giá: 55000 33,000,000 49.500.000 23.100.000 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
278 PP2300234834 - Vít xương cứng đường kính 4,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 500 Đơn giá: 88000 44,000,000 66.000.000 30.800.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
279 PP2300234835 - Vít xương cứng đường kính 4,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 350 Đơn giá: 65000 22,750,000 34.125.000 15.925.000 58Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
280 PP2300234836 - Vít xương xốp đường kính 4,0 mm ĐVT: Cái Số lượng: 220 Đơn giá: 220000 48,400,000 72.600.000 33.880.000 37Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
281 PP2300234837 - Vít xương xốp đường kính 4,0 mm ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 75000 11,250,000 16.875.000 7.875.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
282 PP2300234838 - Vít xương xốp đường kính 6,5mm; ren 32 mm ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 210000 42,000,000 63.000.000 29.400.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
283 PP2300234839 - Vít xương xốp đường kính 6,5mm; ren 32 mm ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 75000 7,500,000 11.250.000 5.250.000 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
284 PP2300234840 - Nẹp nén ép bản rộng vít 4,5/6,5mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 15 Đơn giá: 1085000 16,275,000 24.413.000 11.393.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
285 PP2300234841 - Nẹp DCP bản nhỏ các cỡ vít 3,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 35 Đơn giá: 643000 22,505,000 33.758.000 15.754.000 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
286 PP2300234842 - Nẹp tái tạo thẳng vít 3,5mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 45 Đơn giá: 960000 43,200,000 64.800.000 30.240.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
287 PP2300234843 - Nẹp chữ T quay phải vít 3,5mm, 3 lỗ đầu, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 880000 17,600,000 26.400.000 12.320.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
288 PP2300234844 - Nẹp xương đòn trái, phải các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 1800000 108,000,000 162.000.000 75.600.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
289 PP2300234845 - Vít xương cứng đường kính 3,5mm; bước ren 1,25mm dài các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 600 Đơn giá: 90000 54,000,000 81.000.000 37.800.000 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
290 PP2300234846 - Vít xương xốp 4,0mm, ren toàn phần, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000 44,000,000 66.000.000 30.800.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
291 PP2300234847 - Vít xương xốp 4,0mm, ren ngắn, dài các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 120 Đơn giá: 220000 26,400,000 39.600.000 18.480.000 20Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
292 PP2300234848 - Vít xương cứng đường kính 4,5mm, tự taro, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 250 Đơn giá: 88000 22,000,000 33.000.000 15.400.000 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
293 PP2300234849 - Vít xương mắt cá chân đường kính 4,5mm các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000 44,000,000 66.000.000 30.800.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
294 PP2300234850 - Vít xương xốp đường kính 6,5mm ren 16mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000 44,000,000 66.000.000 30.800.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
295 PP2300234851 - Vít xương xốp 6,5mm ren 32mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000 44,000,000 66.000.000 30.800.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
296 PP2300234852 - Vít đơn trục các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 4200000 33,600,000 50.400.000 23.520.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
297 PP2300234853 - Vít đa trục các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 3500000 140,000,000 210.000.000 98.000.000 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
298 PP2300234854 - Ốc khóa trong ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 800000 48,000,000 72.000.000 33.600.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
299 PP2300234855 - Nẹp dọc (rod) (titanium), đường kính 6,0mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 2000000 10,000,000 15.000.000 7.000.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
300 PP2300234856 - Thanh nối ngang xoay phủ bạc ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 4500000 13,500,000 20.250.000 9.450.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
301 PP2300234857 - Vít cột sống đơn trục phủ bạc đường kính, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 4200000 33,600,000 50.400.000 23.520.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
302 PP2300234858 - Vít cột sống đa trục phủ bạc đường kính các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 4800000 384,000,000 576.000.000 268.800.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
303 PP2300234859 - Ốc khóa trong đốt sống lưng ĐVT: Cái Số lượng: 70 Đơn giá: 1000000 70,000,000 105.000.000 49.000.000 12Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
304 PP2300234860 - Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau (Rod) phủ bạc đường kính 6,0mm, dài 210 - 300mm ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 2500000 25,000,000 37.500.000 17.500.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
305 PP2300234861 - Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau (Rod) phủ bạc đường kính 6,0mm, dài 310 - 500mm ĐVT: Miếng Số lượng: 5 Đơn giá: 3000000 15,000,000 22.500.000 10.500.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
306 PP2300234862 - Miếng ghép đĩa đệm thắt lưng, độ ưỡn 8 độ, các cỡ ĐVT: Miếng Số lượng: 10 Đơn giá: 12000000 120,000,000 180.000.000 84.000.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
307 PP2300234863 - Nẹp sọ não thẳng, 4 lỗ ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 850000 8,500,000 12.750.000 5.950.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
308 PP2300234864 - Nẹp sọ não thẳng, 6 lỗ ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 1100000 11,000,000 16.500.000 7.700.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
309 PP2300234865 - Nẹp sọ não thẳng, 8 lỗ ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 1300000 5,200,000 7.800.000 3.640.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
310 PP2300234866 - Vít sọ não 1,5 x 5-11mmĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 210000 16,800,000 25.200.000 11.760.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
311 PP2300234867 - Miếng vásọnão kích thước 120x100mm ĐVT: Miếng Số lượng: 2 Đơn giá: 12500000 25,000,000 37.500.000 17.500.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
312 PP2300234868 - Túi hậu môn nhân tạo ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 40488 12,146,400 18.220.000 8.502.000 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
313 PP2300234869 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, hình chữ nhật ĐVT: Miếng Số lượng: 700 Đơn giá: 75000 52,500,000 78.750.000 36.750.000 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
314 PP2300234870 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, hình trụ ĐVT: Miếng Số lượng: 150 Đơn giá: 170000 25,500,000 38.250.000 17.850.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
315 PP2300234871 - Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương ĐVT: Miếng Số lượng: 250 Đơn giá: 30000 7,500,000 11.250.000 5.250.000 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
316 PP2300234872 - Lưới thoát vị bẹn, (5 x 10) cm ĐVT: Miếng Số lượng: 20 Đơn giá: 735000 14,700,000 22.050.000 10.290.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
317 PP2300234873 - Lưới thoát vị bẹn, (6,4 x 11,4) cm ĐVT: Miếng Số lượng: 20 Đơn giá: 766500 15,330,000 22.995.000 10.731.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
318 PP2300234874 - Lưới thoát vị bẹn, (15 x 15) cm ĐVT: Miếng Số lượng: 20 Đơn giá: 1800750 36,015,000 54.023.000 25.211.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
319 PP2300234875 - Súng longo ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 9500000 380,000,000 570.000.000 266.000.000 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
320 PP2300234876 - Stapler (cắt nối tròn 21 - 33mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 9600000 38,400,000 57.600.000 26.880.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
321 PP2300234877 - Stapler (cắt thẳng 45mm) ĐVT: Bộ Số lượng: 2 Đơn giá: 13412658 26,825,316 40.238.000 18.778.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
322 PP2300234878 - Stapler (cắt thẳng 60mm) ĐVT: Bộ Số lượng: 4 Đơn giá: 13412658 53,650,632 80.476.000 37.555.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
323 PP2300234879 - Stapler mổ mở (cắt thẳng 75mm) ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 5419260 10,838,520 16.258.000 7.587.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
324 PP2300234880 - Băng đạn dùng cho stapler (cắt thẳng 60mm) ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 2693796 107,751,840 161.628.000 75.426.000 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
325 PP2300234881 - Băng đạn dùng cho stapler mổ mở (cát thẳng 75mm) ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 1571577 31,431,540 47.147.000 22.002.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
326 PP2300234882 - Rọ lấy sỏi niệu ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 1974000 3,948,000 5.922.000 2.764.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
327 PP2300234883 - Trocar (10-11mm) nội soi nhựa, không dao ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 1600000 32,000,000 48.000.000 22.400.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
328 PP2300234884 - Trocar (12mm) nội soi nhựa, không dao ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 1600000 16,000,000 24.000.000 11.200.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
329 PP2300234885 - Đầu kim xâm lấn của máy Intracel ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 2200000 176,000,000 264.000.000 123.200.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
330 PP2300234886 - Sụn mũi silicol ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 1200000 72,000,000 108.000.000 50.400.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
331 PP2300234887 - Túi độn ngực (Gel, vi nhám), các cỡ ĐVT: Cặp Số lượng: 30 Đơn giá: 13750000 412,500,000 618.750.000 288.750.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
332 PP2300234888 - Túi độn ngực (Gel, tròn), các cỡ ĐVT: Cặp Số lượng: 30 Đơn giá: 11000000 330,000,000 495.000.000 231.000.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
333 PP2300234889 - Bộ chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu dành cho thẩm mỹ ĐVT: Bộ Số lượng: 325 Đơn giá: 2300000 747,500,000 1.121.250.000 523.250.000 54Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
334 PP2300234890 - Bộ chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu dành cho khớp ĐVT: Bộ Số lượng: 15 Đơn giá: 2000000 30,000,000 45.000.000 21.000.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
335 PP2300234891 - Bộ dung dịch màu của máy laser SynchroVasQ (hoặc tương đương) ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 120000000 360,000,000 540.000.000 252.000.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
336 PP2300234892 - Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (10 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 220,000,000 330.000.000 154.000.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
337 PP2300234893 - Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (15 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 220,000,000 330.000.000 154.000.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
338 PP2300234894 - Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (20 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 220,000,000 330.000.000 154.000.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
339 PP2300234895 - Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (25 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 220,000,000 330.000.000 154.000.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
340 PP2300234896 - Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (30 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 220,000,000 330.000.000 154.000.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
341 PP2300234897 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu (1 mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, 4 càng kép, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 2500000 20,000,000 30.000.000 14.000.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
342 PP2300234898 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu (1 mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, 1 càng kép, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 15 Đơn giá: 3448000 51,720,000 77.580.000 36.204.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
343 PP2300234899 - Thủy tinh thể đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng (1 mảnh, ngậm nước, 3 tiêu cự, lọc ánh sáng xanh, 2 càng) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 18500000 148,000,000 222.000.000 103.600.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
344 PP2300234900 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng (2 tiêu cự, không lọc ánh sáng xanh, 4 càng, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 11300000 90,400,000 135.600.000 63.280.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
345 PP2300234901 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng (1 mảnh, ngậm nước, 3 tiêu cự, lọc ánh sáng xanh, 2 càng, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 18500000 55,500,000 83.250.000 38.850.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
346 PP2300234902 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco ĐVT: Ống Số lượng: 200 Đơn giá: 80000 16,000,000 24.000.000 11.200.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
347 PP2300234903 - Chất nhuộm bao ĐVT: Lọ Số lượng: 100 Đơn giá: 159000 15,900,000 23.850.000 11.130.000 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
348 PP2300234904 - Dao mổ mắt ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 160000 24,000,000 36.000.000 16.800.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
349 PP2300234905 - Dao chọc tiền phòng 15 độ ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 69000 10,350,000 15.525.000 7.245.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
350 PP2300234906 - Chỉ khâu mắt Nylon 10.0 ĐVT: Sợi Số lượng: 225 Đơn giá: 115000 25,875,000 38.813.000 18.113.000 38Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
351 PP2300234907 - Nẹp mặt thẳng 2 lỗ, bắc cầu cho vít 2,0mm, các loại ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 675000 27,000,000 40.500.000 18.900.000 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
352 PP2300234908 - Nẹp mặt thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn, dài cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 675000 54,000,000 81.000.000 37.800.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
353 PP2300234909 - Nẹp mặt thẳng, bắc cầu dài 6 lỗ cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 800000 32,000,000 48.000.000 22.400.000 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
354 PP2300234910 - Nẹp mặt thẳng 16 lỗ cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 1665000 66,600,000 99.900.000 46.620.000 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
355 PP2300234911 - Nẹp mini chữ L trái/ phải, bắc cầu ngắn, dài, 4 lỗ cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 890000 8,900,000 13.350.000 6.230.000 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
356 PP2300234912 - Vít mặt 2,0mm - tự Taro, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 205000 61,500,000 92.250.000 43.050.000 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
357 PP2300234913 - Vít mặt 2,0mm - tự khoan, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 320000 32,000,000 48.000.000 22.400.000 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
358 PP2300234914 - Hút bọt ĐVT: Bì Số lượng: 30 Đơn giá: 66960 2,008,800 3.013.000 1.406.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
359 PP2300234915 - Bộ trâm máy Densplydài các cỡ ĐVT: Bộ Số lượng: 20 Đơn giá: 1370000 27,400,000 41.100.000 19.180.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
360 PP2300234916 - Gutta Percha - Points (F1, F2, F3) ĐVT: Hộp Số lượng: 20 Đơn giá: 243000 4,860,000 7.290.000 3.402.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
361 PP2300234917 - Ống thông tĩnh mạch ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 13000000 260,000,000 390.000.000 182.000.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
362 PP2300234918 - Dụng cụ mở đường vào động mạch ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 525000 10,500,000 15.750.000 7.350.000 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
363 PP2300234919 - Màng lọc High Flus ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 384000 23,040,000 34.560.000 16.128.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
364 PP2300234920 - Màng lọc Low Flus ĐVT: Cái Số lượng: 1400 Đơn giá: 315000 441,000,000 661.500.000 308.700.000 233Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
365 PP2300234921 - Kim chọc thận nhân tạo ĐVT: Cái Số lượng: 18000 Đơn giá: 9198 165,564,000 248.346.000 115.895.000 3000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
366 PP2300234922 - Cathetertĩnh mạch bẹn để lọc máu ĐVT: Bộ Số lượng: 50 Đơn giá: 800000 40,000,000 60.000.000 28.000.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
367 PP2300234923 - Hệ thống dây dẫn máu ĐVT: Sợi Số lượng: 13000 Đơn giá: 69000 897,000,000 1.345.500.000 627.900.000 2167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
368 PP2300234924 - Cây đè lưỡi gỗ (đã tiệt trùng) ĐVT: Cái Số lượng: 100000 Đơn giá: 350 35,000,000 52.500.000 24.500.000 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
369 PP2300234925 - Mũ giấy ĐVT: Cái Số lượng: 45000 Đơn giá: 798 35,910,000 53.865.000 25.137.000 7500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
370 PP2300234926 - Vòng đeo tay có bảng tên dành cho bệnh nhân ĐVT: Cái Số lượng: 60000 Đơn giá: 1680 100,800,000 151.200.000 70.560.000 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
371 PP2300234927 - Hộp bông cồn ĐVT: Hộp Số lượng: 200 Đơn giá: 55000 11,000,000 16.500.000 7.700.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
372 PP2300234928 - Khay Inox chữ nhật ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 140000 28,000,000 42.000.000 19.600.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
373 PP2300234929 - Khay quả đậu ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 69960 13,992,000 20.988.000 9.794.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
374 PP2300234930 - Chén inox ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 48000 9,600,000 14.400.000 6.720.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
375 PP2300234931 - Lọ chân đế inox ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 58000 11,600,000 17.400.000 8.120.000 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
376 PP2300234932 - Bóng đèn hồng ngoại ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 80000 2,400,000 3.600.000 1.680.000 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
377 PP2300234933 - Bóng đèn cực tím ĐVT: Cái Số lượng: 110 Đơn giá: 100000 11,000,000 16.500.000 7.700.000 18Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Bơm tiêm 50cc ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 3640
Mã phần lô PP2300234557
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bơm tiêm cho ăn 50cc ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 3570
Mã phần lô PP2300234558
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bơm tiêm 20cc ĐVT: Cái Số lượng: 30000 Đơn giá: 1598
Mã phần lô PP2300234559
Giá từng phần lô 47,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bơm tiêm 10cc ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 960
Mã phần lô PP2300234560
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bơm tiêm 5cc ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 625
Mã phần lô PP2300234561
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bơm tiêm 1cc (Loại thông thường) ĐVT: Cái Số lượng: 40000 Đơn giá: 610
Mã phần lô PP2300234562
Giá từng phần lô 24,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim luồn tĩnh mạch số 18 ĐVT: Cái Số lượng: 7000 Đơn giá: 4200
Mã phần lô PP2300234563
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim luồn tĩnh mạch số 20 ĐVT: Cái Số lượng: 9000 Đơn giá: 4200
Mã phần lô PP2300234564
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim luồn tĩnh mạch số 22 ĐVT: Cái Số lượng: 25000 Đơn giá: 4200
Mã phần lô PP2300234565
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim luồn tĩnh mạch sơ sinh có cánh, không có cửa bơm thuốc, số 24 ĐVT: Cái Số lượng: 14000 Đơn giá: 16275
Mã phần lô PP2300234566
Giá từng phần lô 227,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim chọc dò tủy sống số 20 ĐVT: Cái Số lượng: 350 Đơn giá: 23390
Mã phần lô PP2300234567
Giá từng phần lô 8,186,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim chọc dò tủy sống số 25 ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 23390
Mã phần lô PP2300234568
Giá từng phần lô 70,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim chọc dò tủy sống số 27 ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 23390
Mã phần lô PP2300234569
Giá từng phần lô 70,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim gây tê đám rối ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 165000
Mã phần lô PP2300234570
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim châm cứu ĐVT: Cái Số lượng: 60000 Đơn giá: 396
Mã phần lô PP2300234571
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim châm chỉ ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 17800
Mã phần lô PP2300234572
Giá từng phần lô 26,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim hút thuốc số 18 ĐVT: Cái Số lượng: 250000 Đơn giá: 340
Mã phần lô PP2300234573
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim cánh bướm số 23 ĐVT: Cái Số lượng: 50000 Đơn giá: 1250
Mã phần lô PP2300234574
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dây truyền dịch ĐVT: Bộ Số lượng: 60000 Đơn giá: 4800
Mã phần lô PP2300234575
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dây truyền máu ĐVT: Cái Số lượng: 4000 Đơn giá: 6500
Mã phần lô PP2300234576
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng ĐVT: Bộ Số lượng: 150 Đơn giá: 318000
Mã phần lô PP2300234577
Giá từng phần lô 47,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng ĐVT: Bộ Số lượng: 60 Đơn giá: 342000
Mã phần lô PP2300234578
Giá từng phần lô 20,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khóa ba chạc không dây ĐVT: Cái Số lượng: 2100 Đơn giá: 3003
Mã phần lô PP2300234579
Giá từng phần lô 6,306,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khóa ba chạc có dây ĐVT: Cái Số lượng: 2100 Đơn giá: 5300
Mã phần lô PP2300234580
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nút kim luồn (có Heparin)ĐVT: Cái Số lượng: 75000 Đơn giá: 790
Mã phần lô PP2300234581
Giá từng phần lô 59,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sonde dạ dày số 12 đến số 16 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 4000
Mã phần lô PP2300234582
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sonde foley số 8 ĐVT: Cái Số lượng: 1000 Đơn giá: 14000
Mã phần lô PP2300234583
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sonde foley số 14 đến số 16 ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 13500
Mã phần lô PP2300234584
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sonde foley 3 nhánh các số ĐVT: Cái Số lượng: 825 Đơn giá: 19500
Mã phần lô PP2300234585
Giá từng phần lô 16,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.131.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sonde hậu môn số 16 đến số 24 ĐVT: Cái Số lượng: 900 Đơn giá: 3250
Mã phần lô PP2300234586
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sonde hút đờm dãi số 6 đến số 8 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 2300
Mã phần lô PP2300234587
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sonde hút đờm dãi số 10 đến số 16 ĐVT: Cái Số lượng: 8000 Đơn giá: 2300
Mã phần lô PP2300234588
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sonde JJ các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 239000
Mã phần lô PP2300234589
Giá từng phần lô 23,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi đựng nước tiểu có van xả thẳng và dây treo ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 5200
Mã phần lô PP2300234590
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi đựng nước tiểu có van T và dây treo ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 5200
Mã phần lô PP2300234591
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Filter lọc khuẩn ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 20000
Mã phần lô PP2300234592
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Airway số 1 đến số 5 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 4800
Mã phần lô PP2300234593
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Canuyn mở khí quản 2 nòng ĐVT: Cái Số lượng: 15 Đơn giá: 1323000
Mã phần lô PP2300234594
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Canuyn mở khí quản các số ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 89375
Mã phần lô PP2300234595
Giá từng phần lô 4,468,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.703.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nội khí quản có đường hút dịch trên bóng ĐVT: Cái Số lượng: 450 Đơn giá: 160000
Mã phần lô PP2300234596
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nội khí quản có bóng số 2 đến số 3,5 ĐVT: Cái Số lượng: 400 Đơn giá: 16800
Mã phần lô PP2300234597
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nội khí quản có bóng số 4 đến số 7,5 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 16800
Mã phần lô PP2300234598
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nội khí quản có lò xo các số ĐVT: Cái Số lượng: 500 Đơn giá: 68000
Mã phần lô PP2300234599
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dây thở ôxy 2 nhánh người lớn ĐVT: Cái Số lượng: 15000 Đơn giá: 5187
Mã phần lô PP2300234600
Giá từng phần lô 77,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dây thở ôxy 2 nhánh trẻ em ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 5187
Mã phần lô PP2300234601
Giá từng phần lô 15,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dây thở ôxy 2 nhánh sơ sinh ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 5187
Mã phần lô PP2300234602
Giá từng phần lô 7,780,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.671.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dây nối ôxy ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 6500
Mã phần lô PP2300234603
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dây nối bơm tiêm điện ĐVT: Cái Số lượng: 800 Đơn giá: 5750
Mã phần lô PP2300234604
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Mặt nạ oxy người lớn ĐVT: Cái Số lượng: 600 Đơn giá: 14700
Mã phần lô PP2300234605
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Mặt nạ oxy trẻ em ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 14700
Mã phần lô PP2300234606
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Mặt nạ oxy người lớn có túi ĐVT: Cái Số lượng: 4500 Đơn giá: 17346
Mã phần lô PP2300234607
Giá từng phần lô 78,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.086.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Mặt nạ oxy trẻ em có túi ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 17346
Mã phần lô PP2300234608
Giá từng phần lô 34,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.038.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dây garo ĐVT: Cái Số lượng: 4000 Đơn giá: 3000
Mã phần lô PP2300234609
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nhiệt kế thủy ngân ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 23500
Mã phần lô PP2300234610
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nhiệt kế điện tử ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 150000
Mã phần lô PP2300234611
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nghe ĐVT: Cái Số lượng: 700 Đơn giá: 150000
Mã phần lô PP2300234612
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Huyết áp người lớn ĐVT: Bộ Số lượng: 250 Đơn giá: 450000
Mã phần lô PP2300234613
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Huyết áp trẻ em ĐVT: Bộ Số lượng: 100 Đơn giá: 450000
Mã phần lô PP2300234614
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bao vải huyết áp người lớn ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 78000
Mã phần lô PP2300234615
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Băng bột bó xương ĐVT: Cuộn Số lượng: 4000 Đơn giá: 15500
Mã phần lô PP2300234616
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Băng cuộn vải ĐVT: Cuộn Số lượng: 60000 Đơn giá: 2000
Mã phần lô PP2300234617
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Băng keo chỉ nhiệt hấp ướt ĐVT: Cuộn Số lượng: 450 Đơn giá: 120000
Mã phần lô PP2300234618
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Băng thun 3 in ĐVT: Cuộn Số lượng: 20000 Đơn giá: 13200
Mã phần lô PP2300234619
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Băng keo cá nhân ĐVT: Miếng Số lượng: 200000 Đơn giá: 378
Mã phần lô PP2300234620
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Băng keo y tế ĐVT: Cuộn Số lượng: 20000 Đơn giá: 16800
Mã phần lô PP2300234621
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Băng keo y tế dành cho trẻ em ĐVT: Cuộn Số lượng: 1000 Đơn giá: 16800
Mã phần lô PP2300234622
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Băng dán cố định kim luồn (có cánh có cổng) loại trong suốt ĐVT: Miếng Số lượng: 20000 Đơn giá: 4180
Mã phần lô PP2300234623
Giá từng phần lô 83,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bông y tế không hút nước ĐVT: Kg Số lượng: 15 Đơn giá: 160000
Mã phần lô PP2300234624
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bông cắt miếng đã tiệt trùng ĐVT: Gói Số lượng: 40000 Đơn giá: 3910
Mã phần lô PP2300234625
Giá từng phần lô 156,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bông viên tiêm thuốc đã tiệt trùng ĐVT: Gói Số lượng: 40000 Đơn giá: 2394
Mã phần lô PP2300234626
Giá từng phần lô 95,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bông viên đã tiệt trùng ĐVT: Gói Số lượng: 2000 Đơn giá: 12800
Mã phần lô PP2300234627
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bông ép sọ não có cản quang ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 1000
Mã phần lô PP2300234628
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bông gạc đắp vết thương vô trùng ĐVT: Miếng Số lượng: 300000 Đơn giá: 1360
Mã phần lô PP2300234629
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bông nha khoa ĐVT: Hộp Số lượng: 300 Đơn giá: 80000
Mã phần lô PP2300234630
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bông nhét mũi ĐVT: Cuộn Số lượng: 1000 Đơn giá: 102000
Mã phần lô PP2300234631
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Gạc phẫu thuật 10x10cmx6 lớp ĐVT: Miếng Số lượng: 250000 Đơn giá: 630
Mã phần lô PP2300234632
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Gạc phẫu thuật 10x10cmx8 lớp ĐVT: Miếng Số lượng: 700000 Đơn giá: 625
Mã phần lô PP2300234633
Giá từng phần lô 437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Gạc phẫu thuật 10x10cmx12 lớp ĐVT: Miếng Số lượng: 300000 Đơn giá: 780
Mã phần lô PP2300234634
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Gạc phẫu thuật ổ bụng có quai ĐVT: Miếng Số lượng: 40000 Đơn giá: 4920
Mã phần lô PP2300234635
Giá từng phần lô 196,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Gạc ruột thừa ĐVT: Miếng Số lượng: 2250 Đơn giá: 470
Mã phần lô PP2300234636
Giá từng phần lô 1,057,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Gạc Meche ĐVT: Miếng Số lượng: 4500 Đơn giá: 1800
Mã phần lô PP2300234637
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Gạc cầu đa khoa ĐVT: Gói Số lượng: 15000 Đơn giá: 2650
Mã phần lô PP2300234638
Giá từng phần lô 39,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Gạc cầu sản khoa ĐVT: Gói Số lượng: 3000 Đơn giá: 2900
Mã phần lô PP2300234639
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Gạc thận nhân tạo ĐVT: Cái Số lượng: 6000 Đơn giá: 1750
Mã phần lô PP2300234640
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Gạc Vaselin ĐVT: Miếng Số lượng: 9300 Đơn giá: 1600
Mã phần lô PP2300234641
Giá từng phần lô 14,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1550Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tăm bông bôi thuốc vô trùng ĐVT: Cái Số lượng: 60000 Đơn giá: 900
Mã phần lô PP2300234642
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột ĐVT: Đôi Số lượng: 100000 Đơn giá: 4100
Mã phần lô PP2300234643
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Găng tay chưa tiệt trùng có bột (Găng tay khám bệnh) ĐVT: Đôi Số lượng: 200000 Đơn giá: 1050
Mã phần lô PP2300234644
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Găng tay chưa tiệt trùng không bột ĐVT: Đôi Số lượng: 50000 Đơn giá: 1130
Mã phần lô PP2300234645
Giá từng phần lô 56,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi ép dụng cụ hấp Plasma (100 mm x 70 m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 20 Đơn giá: 883295
Mã phần lô PP2300234646
Giá từng phần lô 17,665,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.499.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi ép dụng cụ hấp Plasma (150 mm x 70 m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 70 Đơn giá: 1324886
Mã phần lô PP2300234647
Giá từng phần lô 92,742,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.113.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi ép dụng cụ hấp Plasma (350 mm x 70 m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 50 Đơn giá: 3512448
Mã phần lô PP2300234648
Giá từng phần lô 175,622,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi ép dẹp (150mmx 200m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 50 Đơn giá: 527000
Mã phần lô PP2300234649
Giá từng phần lô 26,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi ép dẹp (200mmx 200m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 55 Đơn giá: 699000
Mã phần lô PP2300234650
Giá từng phần lô 38,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.668.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi ép phồng (150mmx 100m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 20 Đơn giá: 375000
Mã phần lô PP2300234651
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi ép phồng (250mmx 100m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 60 Đơn giá: 599000
Mã phần lô PP2300234652
Giá từng phần lô 35,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi ép phồng (350mmx 100m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 50 Đơn giá: 833000
Mã phần lô PP2300234653
Giá từng phần lô 41,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khay đựng dụng cụ tiệt khuẩn Plasma, (457 x 203 x 51) mm ĐVT: Bộ Số lượng: 2 Đơn giá: 13640000
Mã phần lô PP2300234654
Giá từng phần lô 27,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khay đựng dụng cụ tiệt khuẩn Plasma, (305 x 203 x 51) mm ĐVT: Bộ Số lượng: 2 Đơn giá: 9240000
Mã phần lô PP2300234655
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hộp đựng kim tiêm sắc nhọn ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 11800
Mã phần lô PP2300234656
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Phim XQ (24x30) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 20 Đơn giá: 1050000
Mã phần lô PP2300234657
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Phim XQ (30x40) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 20 Đơn giá: 1420000
Mã phần lô PP2300234658
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Phim khô laser (20x25) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 300 Đơn giá: 2178750
Mã phần lô PP2300234659
Giá từng phần lô 653,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Phim khô laser (25x30) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 50 Đơn giá: 2875000
Mã phần lô PP2300234660
Giá từng phần lô 143,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Phim khô laser (35x43) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 100 Đơn giá: 4882500
Mã phần lô PP2300234661
Giá từng phần lô 488,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Điện cực tim ĐVT: Cái Số lượng: 35000 Đơn giá: 1350
Mã phần lô PP2300234662
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Giấy đo điện tim ĐVT: Cuộn Số lượng: 450 Đơn giá: 16380
Mã phần lô PP2300234663
Giá từng phần lô 7,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Giấy đo tim thai ĐVT: Cuộn Số lượng: 30 Đơn giá: 35200
Mã phần lô PP2300234664
Giá từng phần lô 1,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kiềm sinh thiết nội soi ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 417000
Mã phần lô PP2300234665
Giá từng phần lô 3,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nghiệm 500μl ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 9108
Mã phần lô PP2300234666
Giá từng phần lô 13,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.493.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dải 8 ống PCR 0,1 ml ĐVT: Cái Số lượng: 960 Đơn giá: 33200
Mã phần lô PP2300234667
Giá từng phần lô 31,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nghiệm RealtimePCR optical 0,1 ml ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 8246
Mã phần lô PP2300234668
Giá từng phần lô 24,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.107.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nghiệm RealtimePCR 0,2 ml ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 5140
Mã phần lô PP2300234669
Giá từng phần lô 25,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nghiệm PCR 0,2 ml ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 800
Mã phần lô PP2300234670
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nghiệm Eppendorf 1,5ml ĐVT: Cái Số lượng: 500000 Đơn giá: 304
Mã phần lô PP2300234671
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nghiệm ly tâm 1,5ml ĐVT: Cái Số lượng: 15000 Đơn giá: 240
Mã phần lô PP2300234672
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nghiệm có nút vặn 1,5ml ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 600
Mã phần lô PP2300234673
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Đĩa phản ứng PCR 96 giếng ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 128000
Mã phần lô PP2300234674
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Giấy Parafin ĐVT: Cuộn Số lượng: 8 Đơn giá: 915000
Mã phần lô PP2300234675
Giá từng phần lô 7,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Đầu hút Pipet từ 0,1 - 20μl ĐVT: Cái Số lượng: 30000 Đơn giá: 60
Mã phần lô PP2300234676
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Đầu hút Pipet có lọc từ 2 - 200 μl ĐVT: Cái Số lượng: 7500 Đơn giá: 1865
Mã phần lô PP2300234677
Giá từng phần lô 13,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.981.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Đầu hút Pipet không lọc từ 2 - 200μl ĐVT: Cái Số lượng: 55000 Đơn giá: 66
Mã phần lô PP2300234678
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Đầu hút Pipet từ 100 - 1000μl ĐVT: Cái Số lượng: 35000 Đơn giá: 110
Mã phần lô PP2300234679
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Đầu hút Pipet có lọc từ 1000 - 2000μl ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 1407
Mã phần lô PP2300234680
Giá từng phần lô 7,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Micropipet 0,1 - 2μl; 2 - 20μl, 20 - 200μl ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 2200000
Mã phần lô PP2300234681
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Micropipet 0,5 - 50μl; 10 - 100μl; 100 -1 000μl ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 2200000
Mã phần lô PP2300234682
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tube có chất EDTA có nắp có nhãn ĐVT: Cái Số lượng: 120000 Đơn giá: 774
Mã phần lô PP2300234683
Giá từng phần lô 92,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tube không có chất EDTA có nắp có nhãn ĐVT: Cái Số lượng: 140000 Đơn giá: 555
Mã phần lô PP2300234684
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tube có chất EDTA có nắp cao su bọc nhựa ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 1170
Mã phần lô PP2300234685
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tube có chất heparin ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 903
Mã phần lô PP2300234686
Giá từng phần lô 361,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nghiệm Citrate ĐVT: Cái Số lượng: 23000 Đơn giá: 903
Mã phần lô PP2300234687
Giá từng phần lô 20,769,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.154.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống nghiệm Chimigly ĐVT: Cái Số lượng: 65000 Đơn giá: 903
Mã phần lô PP2300234688
Giá từng phần lô 58,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Lọ đựng nước tiểu bằng nhựa ĐVT: Cái Số lượng: 20000 Đơn giá: 1500
Mã phần lô PP2300234689
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Lọ đựng phân có que (nhựa) ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 1950
Mã phần lô PP2300234690
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dao cắt giải phẫu bệnh phẩm ĐVT: Cái Số lượng: 1000 Đơn giá: 56000
Mã phần lô PP2300234691
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
La men 22x22mmĐVT: Cái Số lượng: 100000 Đơn giá: 720
Mã phần lô PP2300234692
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
La men 22x40mmĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 1520
Mã phần lô PP2300234693
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
La men 24x60mmĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 3000
Mã phần lô PP2300234694
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Lam kính thường ĐVT: Cái Số lượng: 20000 Đơn giá: 315
Mã phần lô PP2300234695
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Lam kính đầu mờ ĐVT: Cái Số lượng: 15000 Đơn giá: 350
Mã phần lô PP2300234696
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Lamcet ĐVT: Cái Số lượng: 20000 Đơn giá: 200
Mã phần lô PP2300234697
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Đĩa nhựa Petri 9-11 ĐVT: Cái Số lượng: 6000 Đơn giá: 3412
Mã phần lô PP2300234698
Giá từng phần lô 20,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Đĩa 96 giếng đáy tròn ĐVT: Cái Số lượng: 500 Đơn giá: 54400
Mã phần lô PP2300234699
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tăm bông lấy bệnh phẩm ĐVT: Cái Số lượng: 300000 Đơn giá: 315
Mã phần lô PP2300234700
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tăm bông ống nghiệm vô trùng ĐVT: Ống Số lượng: 3000 Đơn giá: 3360
Mã phần lô PP2300234701
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Que Spatula ĐVT: Cái Số lượng: 6000 Đơn giá: 950
Mã phần lô PP2300234702
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ nylon số 1/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 336 Đơn giá: 16170
Mã phần lô PP2300234703
Giá từng phần lô 5,433,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.803.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ nylon số 2/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 4032 Đơn giá: 14700
Mã phần lô PP2300234704
Giá từng phần lô 59,270,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.906.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.489.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 672Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ nylon số 3/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 4032 Đơn giá: 14700
Mã phần lô PP2300234705
Giá từng phần lô 59,270,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.906.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.489.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 672Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ nylon số 4/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 2268 Đơn giá: 14700
Mã phần lô PP2300234706
Giá từng phần lô 33,339,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.009.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 378Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ nylon số 5/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 1134 Đơn giá: 18900
Mã phần lô PP2300234707
Giá từng phần lô 21,432,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.149.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ nylon số 6/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 2100 Đơn giá: 36750
Mã phần lô PP2300234708
Giá từng phần lô 77,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.763.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ nylon số 7/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 2100 Đơn giá: 42000
Mã phần lô PP2300234709
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ nylon số 7/0 kim tròn ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 81900
Mã phần lô PP2300234710
Giá từng phần lô 20,638,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.447.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi số 2.0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 378 Đơn giá: 19110
Mã phần lô PP2300234711
Giá từng phần lô 7,223,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.057.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi số 2.0 không kim ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 20000
Mã phần lô PP2300234712
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 1/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 315 Đơn giá: 109200
Mã phần lô PP2300234713
Giá từng phần lô 34,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.597.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 560 Đơn giá: 130000
Mã phần lô PP2300234714
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 700 Đơn giá: 132000
Mã phần lô PP2300234715
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 560 Đơn giá: 138000
Mã phần lô PP2300234716
Giá từng phần lô 77,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số5/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 143766
Mã phần lô PP2300234717
Giá từng phần lô 36,229,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 126 Đơn giá: 23100
Mã phần lô PP2300234718
Giá từng phần lô 2,910,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.366.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 336 Đơn giá: 26460
Mã phần lô PP2300234719
Giá từng phần lô 8,890,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 630 Đơn giá: 26460
Mã phần lô PP2300234720
Giá từng phần lô 16,669,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 5/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 756 Đơn giá: 51744
Mã phần lô PP2300234721
Giá từng phần lô 39,118,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.678.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 126Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 6/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 51744
Mã phần lô PP2300234722
Giá từng phần lô 13,039,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.559.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 1/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 700 Đơn giá: 83000
Mã phần lô PP2300234723
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 1050 Đơn giá: 91624
Mã phần lô PP2300234724
Giá từng phần lô 96,205,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 840 Đơn giá: 70700
Mã phần lô PP2300234725
Giá từng phần lô 59,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 1050 Đơn giá: 84315
Mã phần lô PP2300234726
Giá từng phần lô 88,530,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 5/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 630 Đơn giá: 99750
Mã phần lô PP2300234727
Giá từng phần lô 62,842,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 6/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 336 Đơn giá: 98500
Mã phần lô PP2300234728
Giá từng phần lô 33,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 1/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 5600 Đơn giá: 102375
Mã phần lô PP2300234729
Giá từng phần lô 573,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 933Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 4900 Đơn giá: 81900
Mã phần lô PP2300234730
Giá từng phần lô 401,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.917.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 817Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 3/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 2800 Đơn giá: 75600
Mã phần lô PP2300234731
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 1400 Đơn giá: 126000
Mã phần lô PP2300234732
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 , kim tròn đầu tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 420 Đơn giá: 88500
Mã phần lô PP2300234733
Giá từng phần lô 37,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật có gai số 1/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 529200
Mã phần lô PP2300234734
Giá từng phần lô 44,452,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.679.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.117.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật có gai số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 568050
Mã phần lô PP2300234735
Giá từng phần lô 47,716,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.574.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật có gai số 3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 568050
Mã phần lô PP2300234736
Giá từng phần lô 47,716,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.574.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ phẫu thuật có gai số 4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 568050
Mã phần lô PP2300234737
Giá từng phần lô 47,716,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.574.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dao mổ số 10 đến số 20 ĐVT: Cái Số lượng: 30000 Đơn giá: 950
Mã phần lô PP2300234738
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tay dao đốt điện sử dụng 1 lần ĐVT: Cái Số lượng: 10000 Đơn giá: 36750
Mã phần lô PP2300234739
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần ĐVT: Miếng Số lượng: 10000 Đơn giá: 21000
Mã phần lô PP2300234740
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dây hút dịch phẫu thuật vô trùng dùng 1 lần ĐVT: Sợi Số lượng: 12500 Đơn giá: 23100
Mã phần lô PP2300234741
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống hút dịch mỏ vịt ĐVT: Cái Số lượng: 12500 Đơn giá: 12000
Mã phần lô PP2300234742
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống dẫn lưu áp lực âm các loại, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 4000 Đơn giá: 94500
Mã phần lô PP2300234743
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống dẫn lưu Kehr các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 19000
Mã phần lô PP2300234744
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống cho ăn các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 360 Đơn giá: 4200
Mã phần lô PP2300234745
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Co chữ T ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 37800
Mã phần lô PP2300234746
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi camera vô trùng ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 4900
Mã phần lô PP2300234747
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Miếng áp trùng trong phẫu thuật (Opsite vô trùng), 15x20cmĐVT: Miếng Số lượng: 600 Đơn giá: 55000
Mã phần lô PP2300234748
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Miếng áp trùng trong phẫu thuật (Opsite vô trùng), 20x30cmĐVT: Miếng Số lượng: 3000 Đơn giá: 80000
Mã phần lô PP2300234749
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Miếng áp trùng trong phẫu thuật (Opsite vô trùng), 28x30cmĐVT: Miếng Số lượng: 300 Đơn giá: 110000
Mã phần lô PP2300234750
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Clip mạch máu polymercác cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 1200 Đơn giá: 63000
Mã phần lô PP2300234751
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kéo cắt chỉ Inox ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 16250
Mã phần lô PP2300234752
Giá từng phần lô 1,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kéo nhọn thẳng ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 26000
Mã phần lô PP2300234753
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Panh không mấu thẳng ĐVT: Cái Số lượng: 250 Đơn giá: 27625
Mã phần lô PP2300234754
Giá từng phần lô 6,906,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.359.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nhíp dài không mấu ĐVT: Cái Số lượng: 9 Đơn giá: 48750
Mã phần lô PP2300234755
Giá từng phần lô 438,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kẹp phẫu tích không mấu ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 16250
Mã phần lô PP2300234756
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.313.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kẹp phẫu tích có mấu ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 16250
Mã phần lô PP2300234757
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kẹp mạch máu ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 7504350
Mã phần lô PP2300234758
Giá từng phần lô 37,521,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.283.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kẹp ruột cong/ thẳng ĐVT: Cái Số lượng: 9 Đơn giá: 7100000
Mã phần lô PP2300234759
Giá từng phần lô 63,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kelly cong, dài 28cm ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 5300000
Mã phần lô PP2300234760
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khung uốn nẹp ĐVT: Cặp Số lượng: 2 Đơn giá: 2500000
Mã phần lô PP2300234761
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim khâu lỗ Trocar ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 25900000
Mã phần lô PP2300234762
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Đĩa nâng cơ bộ cắt cụt ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 47400000
Mã phần lô PP2300234763
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bipolar cầm máu lưỡng cực - loại cổ cò ĐVT: Cái Số lượng: 9 Đơn giá: 55000000
Mã phần lô PP2300234764
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Purse string clamp ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 57600000
Mã phần lô PP2300234765
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cán dao siêu âm mổ mở 9 cm ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 12270000
Mã phần lô PP2300234766
Giá từng phần lô 61,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cán dao siêu âm mổ mở 17 cm ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 11855000
Mã phần lô PP2300234767
Giá từng phần lô 23,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cán dao siêu âm nội soi 36 cm ĐVT: Bộ Số lượng: 5 Đơn giá: 18160350
Mã phần lô PP2300234768
Giá từng phần lô 90,801,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.203.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dây dao siêu âm nội soi ĐVT: Dây Số lượng: 1 Đơn giá: 53697000
Mã phần lô PP2300234769
Giá từng phần lô 53,697,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dây dao siêu âm mổ mở ĐVT: Dây Số lượng: 1 Đơn giá: 52122000
Mã phần lô PP2300234770
Giá từng phần lô 52,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.183.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít tự tiêu tái tạo dây chằng chéo các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 250 Đơn giá: 4200000
Mã phần lô PP2300234771
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít neo cố định dây chằng ĐVT: Cái Số lượng: 180 Đơn giá: 8900000
Mã phần lô PP2300234772
Giá từng phần lô 1,602,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.403.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.121.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài ĐVT: Cái Số lượng: 70 Đơn giá: 10400000
Mã phần lô PP2300234773
Giá từng phần lô 728,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.092.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Lưỡi đốt nội soi bằng sóng Radio, loại lưỡi có thể tháo rời khỏi tay cầm. ĐVT: Cái Số lượng: 140 Đơn giá: 8445000
Mã phần lô PP2300234774
Giá từng phần lô 1,182,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.773.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 827.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Lưỡi bào nội soi khớp DR các loại 2,0 mm; 3,0 mm; 4,0 mm; 5,0 mm ĐVT: Cái Số lượng: 180 Đơn giá: 6500000
Mã phần lô PP2300234775
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy, loại dùng một lần ĐVT: Sợi Số lượng: 300 Đơn giá: 1800000
Mã phần lô PP2300234776
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 loại Logic/ Integrale- Spheric ĐVT: Bộ Số lượng: 17 Đơn giá: 44000000
Mã phần lô PP2300234777
Giá từng phần lô 748,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 loại Logic/ Integrale- Spheric ĐVT: Bộ Số lượng: 7 Đơn giá: 35000000
Mã phần lô PP2300234778
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài IntegraleRevision, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 7 Đơn giá: 52000000
Mã phần lô PP2300234779
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài IntegraleRevision, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 48500000
Mã phần lô PP2300234780
Giá từng phần lô 145,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài từ 182mm đến 212mm, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 33000000
Mã phần lô PP2300234781
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 14 Đơn giá: 62000000
Mã phần lô PP2300234782
Giá từng phần lô 868,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 5 Đơn giá: 45000000
Mã phần lô PP2300234783
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khớp háng toàn phần Hybride chuôi dài từ 182mm đến 212mm, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 4 Đơn giá: 45000000
Mã phần lô PP2300234784
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khớp háng toàn phần không xi măng CeramicOn Poly, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 6 Đơn giá: 70800000
Mã phần lô PP2300234785
Giá từng phần lô 424,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khớp háng toàn phần không xi măng CeramicOn Poly, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 55000000
Mã phần lô PP2300234786
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic,góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 8 Đơn giá: 84000000
Mã phần lô PP2300234787
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khớp gối cố định có xi măng Anatomic, góc gập gối 130 độ ĐVT: Bộ Số lượng: 20 Đơn giá: 68800000
Mã phần lô PP2300234788
Giá từng phần lô 1,376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.064.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 963.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Xi-mănghóa học (dùng trong tạo hình vòm sọ, thay khớp) ĐVT: Hộp Số lượng: 10 Đơn giá: 8000000
Mã phần lô PP2300234789
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 24 Đơn giá: 900000
Mã phần lô PP2300234790
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 18 Đơn giá: 450000
Mã phần lô PP2300234791
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp xương bản nhỏ ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 643000
Mã phần lô PP2300234792
Giá từng phần lô 38,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp xương bản nhỏ ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 400000
Mã phần lô PP2300234793
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 1085000
Mã phần lô PP2300234794
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 700000
Mã phần lô PP2300234795
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp xương lòng máng 1/3 ĐVT: Cái Số lượng: 35 Đơn giá: 605000
Mã phần lô PP2300234796
Giá từng phần lô 21,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.763.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp xương lòng máng 1/3 ĐVT: Cái Số lượng: 22 Đơn giá: 350000
Mã phần lô PP2300234797
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) ĐVT: Cái Số lượng: 22 Đơn giá: 880000
Mã phần lô PP2300234798
Giá từng phần lô 19,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 550000
Mã phần lô PP2300234799
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp xương hình chữ T ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 1250000
Mã phần lô PP2300234800
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp xương hình chữ L ĐVT: Cái Số lượng: 35 Đơn giá: 1100000
Mã phần lô PP2300234801
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp mắc xích 6 lỗ, 8 lỗ (các cỡ) ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 1072000
Mã phần lô PP2300234802
Giá từng phần lô 85,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp mắc xích 6 lỗ, 8 lỗ (các cỡ) ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 550000
Mã phần lô PP2300234803
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ thép mềm kết hợp xương ĐVT: Cuộn Số lượng: 35 Đơn giá: 420000
Mã phần lô PP2300234804
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 4000000
Mã phần lô PP2300234805
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 320 Đơn giá: 220000
Mã phần lô PP2300234806
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Đinh kít ne kết hợp xương ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 95000
Mã phần lô PP2300234807
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 2255000
Mã phần lô PP2300234808
Giá từng phần lô 112,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 1800000
Mã phần lô PP2300234809
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương DHS/DCS ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 1200000
Mã phần lô PP2300234810
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương DHS/DCS ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 750000
Mã phần lô PP2300234811
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít nén xương DHS/DCS ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 365000
Mã phần lô PP2300234812
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp khóa xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 3080000
Mã phần lô PP2300234813
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp khóa xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 4000000
Mã phần lô PP2300234814
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp khóa xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 5000000
Mã phần lô PP2300234815
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp khóa xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 4500000
Mã phần lô PP2300234816
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay ĐVT: Cái Số lượng: 6 Đơn giá: 4000000
Mã phần lô PP2300234817
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 4500000
Mã phần lô PP2300234818
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp khóa đầu trên xương chày ĐVT: Cái Số lượng: 6 Đơn giá: 5500000
Mã phần lô PP2300234819
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp khóa đầu trên xương chày ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 5000000
Mã phần lô PP2300234820
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 6 Đơn giá: 5500000
Mã phần lô PP2300234821
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 5000000
Mã phần lô PP2300234822
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp khóa đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 5500000
Mã phần lô PP2300234823
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp khóa đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 5000000
Mã phần lô PP2300234824
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít khóa xương 3,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 84 Đơn giá: 370000
Mã phần lô PP2300234825
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít khóa xương 3,8mm ĐVT: Cái Số lượng: 56 Đơn giá: 270000
Mã phần lô PP2300234826
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít khóa xương 5,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 84 Đơn giá: 420000
Mã phần lô PP2300234827
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít khóa xương 4,8mm ĐVT: Cái Số lượng: 56 Đơn giá: 400000
Mã phần lô PP2300234828
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít khóa xốp 6,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 84 Đơn giá: 450000
Mã phần lô PP2300234829
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Mũi khoan xương đường kính các loại ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 430000
Mã phần lô PP2300234830
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dây cưa sọ não ĐVT: Cái Số lượng: 7 Đơn giá: 241500
Mã phần lô PP2300234831
Giá từng phần lô 1,690,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương cứng đường kính 3,5 mm ĐVT: Cái Số lượng: 900 Đơn giá: 90000
Mã phần lô PP2300234832
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương cứng đường kính 3,5 mm ĐVT: Cái Số lượng: 600 Đơn giá: 55000
Mã phần lô PP2300234833
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương cứng đường kính 4,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 500 Đơn giá: 88000
Mã phần lô PP2300234834
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương cứng đường kính 4,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 350 Đơn giá: 65000
Mã phần lô PP2300234835
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương xốp đường kính 4,0 mm ĐVT: Cái Số lượng: 220 Đơn giá: 220000
Mã phần lô PP2300234836
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương xốp đường kính 4,0 mm ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 75000
Mã phần lô PP2300234837
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương xốp đường kính 6,5mm; ren 32 mm ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 210000
Mã phần lô PP2300234838
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương xốp đường kính 6,5mm; ren 32 mm ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 75000
Mã phần lô PP2300234839
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp nén ép bản rộng vít 4,5/6,5mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 15 Đơn giá: 1085000
Mã phần lô PP2300234840
Giá từng phần lô 16,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.413.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp DCP bản nhỏ các cỡ vít 3,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 35 Đơn giá: 643000
Mã phần lô PP2300234841
Giá từng phần lô 22,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp tái tạo thẳng vít 3,5mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 45 Đơn giá: 960000
Mã phần lô PP2300234842
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp chữ T quay phải vít 3,5mm, 3 lỗ đầu, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 880000
Mã phần lô PP2300234843
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp xương đòn trái, phải các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 1800000
Mã phần lô PP2300234844
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương cứng đường kính 3,5mm; bước ren 1,25mm dài các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 600 Đơn giá: 90000
Mã phần lô PP2300234845
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương xốp 4,0mm, ren toàn phần, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000
Mã phần lô PP2300234846
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương xốp 4,0mm, ren ngắn, dài các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 120 Đơn giá: 220000
Mã phần lô PP2300234847
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương cứng đường kính 4,5mm, tự taro, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 250 Đơn giá: 88000
Mã phần lô PP2300234848
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương mắt cá chân đường kính 4,5mm các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000
Mã phần lô PP2300234849
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương xốp đường kính 6,5mm ren 16mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000
Mã phần lô PP2300234850
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít xương xốp 6,5mm ren 32mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000
Mã phần lô PP2300234851
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít đơn trục các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 4200000
Mã phần lô PP2300234852
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít đa trục các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 3500000
Mã phần lô PP2300234853
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ốc khóa trong ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 800000
Mã phần lô PP2300234854
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp dọc (rod) (titanium), đường kính 6,0mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 2000000
Mã phần lô PP2300234855
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thanh nối ngang xoay phủ bạc ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 4500000
Mã phần lô PP2300234856
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít cột sống đơn trục phủ bạc đường kính, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 4200000
Mã phần lô PP2300234857
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít cột sống đa trục phủ bạc đường kính các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 4800000
Mã phần lô PP2300234858
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ốc khóa trong đốt sống lưng ĐVT: Cái Số lượng: 70 Đơn giá: 1000000
Mã phần lô PP2300234859
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau (Rod) phủ bạc đường kính 6,0mm, dài 210 - 300mm ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 2500000
Mã phần lô PP2300234860
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau (Rod) phủ bạc đường kính 6,0mm, dài 310 - 500mm ĐVT: Miếng Số lượng: 5 Đơn giá: 3000000
Mã phần lô PP2300234861
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Miếng ghép đĩa đệm thắt lưng, độ ưỡn 8 độ, các cỡ ĐVT: Miếng Số lượng: 10 Đơn giá: 12000000
Mã phần lô PP2300234862
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp sọ não thẳng, 4 lỗ ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 850000
Mã phần lô PP2300234863
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp sọ não thẳng, 6 lỗ ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 1100000
Mã phần lô PP2300234864
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp sọ não thẳng, 8 lỗ ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 1300000
Mã phần lô PP2300234865
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít sọ não 1,5 x 5-11mmĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 210000
Mã phần lô PP2300234866
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Miếng vásọnão kích thước 120x100mm ĐVT: Miếng Số lượng: 2 Đơn giá: 12500000
Mã phần lô PP2300234867
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi hậu môn nhân tạo ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 40488
Mã phần lô PP2300234868
Giá từng phần lô 12,146,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vật liệu cầm máu tự tiêu, hình chữ nhật ĐVT: Miếng Số lượng: 700 Đơn giá: 75000
Mã phần lô PP2300234869
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vật liệu cầm máu tự tiêu, hình trụ ĐVT: Miếng Số lượng: 150 Đơn giá: 170000
Mã phần lô PP2300234870
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương ĐVT: Miếng Số lượng: 250 Đơn giá: 30000
Mã phần lô PP2300234871
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Lưới thoát vị bẹn, (5 x 10) cm ĐVT: Miếng Số lượng: 20 Đơn giá: 735000
Mã phần lô PP2300234872
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Lưới thoát vị bẹn, (6,4 x 11,4) cm ĐVT: Miếng Số lượng: 20 Đơn giá: 766500
Mã phần lô PP2300234873
Giá từng phần lô 15,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Lưới thoát vị bẹn, (15 x 15) cm ĐVT: Miếng Số lượng: 20 Đơn giá: 1800750
Mã phần lô PP2300234874
Giá từng phần lô 36,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Súng longo ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 9500000
Mã phần lô PP2300234875
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Stapler (cắt nối tròn 21 - 33mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 9600000
Mã phần lô PP2300234876
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Stapler (cắt thẳng 45mm) ĐVT: Bộ Số lượng: 2 Đơn giá: 13412658
Mã phần lô PP2300234877
Giá từng phần lô 26,825,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Stapler (cắt thẳng 60mm) ĐVT: Bộ Số lượng: 4 Đơn giá: 13412658
Mã phần lô PP2300234878
Giá từng phần lô 53,650,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Stapler mổ mở (cắt thẳng 75mm) ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 5419260
Mã phần lô PP2300234879
Giá từng phần lô 10,838,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.587.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Băng đạn dùng cho stapler (cắt thẳng 60mm) ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 2693796
Mã phần lô PP2300234880
Giá từng phần lô 107,751,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Băng đạn dùng cho stapler mổ mở (cát thẳng 75mm) ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 1571577
Mã phần lô PP2300234881
Giá từng phần lô 31,431,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.147.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Rọ lấy sỏi niệu ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 1974000
Mã phần lô PP2300234882
Giá từng phần lô 3,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.922.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Trocar (10-11mm) nội soi nhựa, không dao ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 1600000
Mã phần lô PP2300234883
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Trocar (12mm) nội soi nhựa, không dao ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 1600000
Mã phần lô PP2300234884
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Đầu kim xâm lấn của máy Intracel ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 2200000
Mã phần lô PP2300234885
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Sụn mũi silicol ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 1200000
Mã phần lô PP2300234886
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi độn ngực (Gel, vi nhám), các cỡ ĐVT: Cặp Số lượng: 30 Đơn giá: 13750000
Mã phần lô PP2300234887
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Túi độn ngực (Gel, tròn), các cỡ ĐVT: Cặp Số lượng: 30 Đơn giá: 11000000
Mã phần lô PP2300234888
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu dành cho thẩm mỹ ĐVT: Bộ Số lượng: 325 Đơn giá: 2300000
Mã phần lô PP2300234889
Giá từng phần lô 747,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu dành cho khớp ĐVT: Bộ Số lượng: 15 Đơn giá: 2000000
Mã phần lô PP2300234890
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ dung dịch màu của máy laser SynchroVasQ (hoặc tương đương) ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 120000000
Mã phần lô PP2300234891
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (10 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000
Mã phần lô PP2300234892
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (15 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000
Mã phần lô PP2300234893
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (20 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000
Mã phần lô PP2300234894
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (25 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000
Mã phần lô PP2300234895
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (30 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000
Mã phần lô PP2300234896
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu (1 mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, 4 càng kép, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 2500000
Mã phần lô PP2300234897
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu (1 mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, 1 càng kép, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 15 Đơn giá: 3448000
Mã phần lô PP2300234898
Giá từng phần lô 51,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thủy tinh thể đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng (1 mảnh, ngậm nước, 3 tiêu cự, lọc ánh sáng xanh, 2 càng) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 18500000
Mã phần lô PP2300234899
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thủy tinh thể mềm đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng (2 tiêu cự, không lọc ánh sáng xanh, 4 càng, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 11300000
Mã phần lô PP2300234900
Giá từng phần lô 90,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Thủy tinh thể mềm đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng (1 mảnh, ngậm nước, 3 tiêu cự, lọc ánh sáng xanh, 2 càng, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 18500000
Mã phần lô PP2300234901
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco ĐVT: Ống Số lượng: 200 Đơn giá: 80000
Mã phần lô PP2300234902
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chất nhuộm bao ĐVT: Lọ Số lượng: 100 Đơn giá: 159000
Mã phần lô PP2300234903
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dao mổ mắt ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 160000
Mã phần lô PP2300234904
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dao chọc tiền phòng 15 độ ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 69000
Mã phần lô PP2300234905
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chỉ khâu mắt Nylon 10.0 ĐVT: Sợi Số lượng: 225 Đơn giá: 115000
Mã phần lô PP2300234906
Giá từng phần lô 25,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp mặt thẳng 2 lỗ, bắc cầu cho vít 2,0mm, các loại ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 675000
Mã phần lô PP2300234907
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp mặt thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn, dài cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 675000
Mã phần lô PP2300234908
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp mặt thẳng, bắc cầu dài 6 lỗ cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 800000
Mã phần lô PP2300234909
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp mặt thẳng 16 lỗ cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 1665000
Mã phần lô PP2300234910
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Nẹp mini chữ L trái/ phải, bắc cầu ngắn, dài, 4 lỗ cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 890000
Mã phần lô PP2300234911
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít mặt 2,0mm - tự Taro, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 205000
Mã phần lô PP2300234912
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vít mặt 2,0mm - tự khoan, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 320000
Mã phần lô PP2300234913
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hút bọt ĐVT: Bì Số lượng: 30 Đơn giá: 66960
Mã phần lô PP2300234914
Giá từng phần lô 2,008,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.013.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bộ trâm máy Densplydài các cỡ ĐVT: Bộ Số lượng: 20 Đơn giá: 1370000
Mã phần lô PP2300234915
Giá từng phần lô 27,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Gutta Percha - Points (F1, F2, F3) ĐVT: Hộp Số lượng: 20 Đơn giá: 243000
Mã phần lô PP2300234916
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Ống thông tĩnh mạch ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 13000000
Mã phần lô PP2300234917
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Dụng cụ mở đường vào động mạch ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 525000
Mã phần lô PP2300234918
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Màng lọc High Flus ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 384000
Mã phần lô PP2300234919
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Màng lọc Low Flus ĐVT: Cái Số lượng: 1400 Đơn giá: 315000
Mã phần lô PP2300234920
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Kim chọc thận nhân tạo ĐVT: Cái Số lượng: 18000 Đơn giá: 9198
Mã phần lô PP2300234921
Giá từng phần lô 165,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cathetertĩnh mạch bẹn để lọc máu ĐVT: Bộ Số lượng: 50 Đơn giá: 800000
Mã phần lô PP2300234922
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hệ thống dây dẫn máu ĐVT: Sợi Số lượng: 13000 Đơn giá: 69000
Mã phần lô PP2300234923
Giá từng phần lô 897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Cây đè lưỡi gỗ (đã tiệt trùng) ĐVT: Cái Số lượng: 100000 Đơn giá: 350
Mã phần lô PP2300234924
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Mũ giấy ĐVT: Cái Số lượng: 45000 Đơn giá: 798
Mã phần lô PP2300234925
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Vòng đeo tay có bảng tên dành cho bệnh nhân ĐVT: Cái Số lượng: 60000 Đơn giá: 1680
Mã phần lô PP2300234926
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Hộp bông cồn ĐVT: Hộp Số lượng: 200 Đơn giá: 55000
Mã phần lô PP2300234927
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khay Inox chữ nhật ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 140000
Mã phần lô PP2300234928
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Khay quả đậu ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 69960
Mã phần lô PP2300234929
Giá từng phần lô 13,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Chén inox ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 48000
Mã phần lô PP2300234930
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Lọ chân đế inox ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 58000
Mã phần lô PP2300234931
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bóng đèn hồng ngoại ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 80000
Mã phần lô PP2300234932
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bóng đèn cực tím ĐVT: Cái Số lượng: 110 Đơn giá: 100000
Mã phần lô PP2300234933
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->