Gói thầu: Gói thầu số 02: 377 danh mục vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300164104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: 377 danh mục vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300106317 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 39,279,255,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 589.218.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300234557 - Bơm tiêm 50cc ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 3640 | 10,920,000 | 16.380.000 | 7.644.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 2 | PP2300234558 - Bơm tiêm cho ăn 50cc ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 3570 | 10,710,000 | 16.065.000 | 7.497.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 3 | PP2300234559 - Bơm tiêm 20cc ĐVT: Cái Số lượng: 30000 Đơn giá: 1598 | 47,940,000 | 71.910.000 | 33.558.000 | 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 4 | PP2300234560 - Bơm tiêm 10cc ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 960 | 384,000,000 | 576.000.000 | 268.800.000 | 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 5 | PP2300234561 - Bơm tiêm 5cc ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 625 | 250,000,000 | 375.000.000 | 175.000.000 | 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 6 | PP2300234562 - Bơm tiêm 1cc (Loại thông thường) ĐVT: Cái Số lượng: 40000 Đơn giá: 610 | 24,400,000 | 36.600.000 | 17.080.000 | 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 7 | PP2300234563 - Kim luồn tĩnh mạch số 18 ĐVT: Cái Số lượng: 7000 Đơn giá: 4200 | 29,400,000 | 44.100.000 | 20.580.000 | 1167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 8 | PP2300234564 - Kim luồn tĩnh mạch số 20 ĐVT: Cái Số lượng: 9000 Đơn giá: 4200 | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | 1500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 9 | PP2300234565 - Kim luồn tĩnh mạch số 22 ĐVT: Cái Số lượng: 25000 Đơn giá: 4200 | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 4167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 10 | PP2300234566 - Kim luồn tĩnh mạch sơ sinh có cánh, không có cửa bơm thuốc, số 24 ĐVT: Cái Số lượng: 14000 Đơn giá: 16275 | 227,850,000 | 341.775.000 | 159.495.000 | 2333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 11 | PP2300234567 - Kim chọc dò tủy sống số 20 ĐVT: Cái Số lượng: 350 Đơn giá: 23390 | 8,186,500 | 12.280.000 | 5.731.000 | 58Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 12 | PP2300234568 - Kim chọc dò tủy sống số 25 ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 23390 | 70,170,000 | 105.255.000 | 49.119.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 13 | PP2300234569 - Kim chọc dò tủy sống số 27 ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 23390 | 70,170,000 | 105.255.000 | 49.119.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 14 | PP2300234570 - Kim gây tê đám rối ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 165000 | 24,750,000 | 37.125.000 | 17.325.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 15 | PP2300234571 - Kim châm cứu ĐVT: Cái Số lượng: 60000 Đơn giá: 396 | 23,760,000 | 35.640.000 | 16.632.000 | 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 16 | PP2300234572 - Kim châm chỉ ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 17800 | 26,700,000 | 40.050.000 | 18.690.000 | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 17 | PP2300234573 - Kim hút thuốc số 18 ĐVT: Cái Số lượng: 250000 Đơn giá: 340 | 85,000,000 | 127.500.000 | 59.500.000 | 41667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 18 | PP2300234574 - Kim cánh bướm số 23 ĐVT: Cái Số lượng: 50000 Đơn giá: 1250 | 62,500,000 | 93.750.000 | 43.750.000 | 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 19 | PP2300234575 - Dây truyền dịch ĐVT: Bộ Số lượng: 60000 Đơn giá: 4800 | 288,000,000 | 432.000.000 | 201.600.000 | 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 20 | PP2300234576 - Dây truyền máu ĐVT: Cái Số lượng: 4000 Đơn giá: 6500 | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 21 | PP2300234577 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng ĐVT: Bộ Số lượng: 150 Đơn giá: 318000 | 47,700,000 | 71.550.000 | 33.390.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 22 | PP2300234578 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng ĐVT: Bộ Số lượng: 60 Đơn giá: 342000 | 20,520,000 | 30.780.000 | 14.364.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 23 | PP2300234579 - Khóa ba chạc không dây ĐVT: Cái Số lượng: 2100 Đơn giá: 3003 | 6,306,300 | 9.459.000 | 4.414.000 | 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 24 | PP2300234580 - Khóa ba chạc có dây ĐVT: Cái Số lượng: 2100 Đơn giá: 5300 | 11,130,000 | 16.695.000 | 7.791.000 | 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 25 | PP2300234581 - Nút kim luồn (có Heparin)ĐVT: Cái Số lượng: 75000 Đơn giá: 790 | 59,250,000 | 88.875.000 | 41.475.000 | 12500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 26 | PP2300234582 - Sonde dạ dày số 12 đến số 16 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 4000 | 8,000,000 | 12.000.000 | 5.600.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 27 | PP2300234583 - Sonde foley số 8 ĐVT: Cái Số lượng: 1000 Đơn giá: 14000 | 14,000,000 | 21.000.000 | 9.800.000 | 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 28 | PP2300234584 - Sonde foley số 14 đến số 16 ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 13500 | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 29 | PP2300234585 - Sonde foley 3 nhánh các số ĐVT: Cái Số lượng: 825 Đơn giá: 19500 | 16,087,500 | 24.131.000 | 11.261.000 | 138Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 30 | PP2300234586 - Sonde hậu môn số 16 đến số 24 ĐVT: Cái Số lượng: 900 Đơn giá: 3250 | 2,925,000 | 4.388.000 | 2.048.000 | 150Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 31 | PP2300234587 - Sonde hút đờm dãi số 6 đến số 8 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 2300 | 4,600,000 | 6.900.000 | 3.220.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 32 | PP2300234588 - Sonde hút đờm dãi số 10 đến số 16 ĐVT: Cái Số lượng: 8000 Đơn giá: 2300 | 18,400,000 | 27.600.000 | 12.880.000 | 1333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 33 | PP2300234589 - Sonde JJ các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 239000 | 23,900,000 | 35.850.000 | 16.730.000 | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 34 | PP2300234590 - Túi đựng nước tiểu có van xả thẳng và dây treo ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 5200 | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 35 | PP2300234591 - Túi đựng nước tiểu có van T và dây treo ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 5200 | 10,400,000 | 15.600.000 | 7.280.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 36 | PP2300234592 - Filter lọc khuẩn ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 20000 | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 37 | PP2300234593 - Airway số 1 đến số 5 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 4800 | 9,600,000 | 14.400.000 | 6.720.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 38 | PP2300234594 - Canuyn mở khí quản 2 nòng ĐVT: Cái Số lượng: 15 Đơn giá: 1323000 | 19,845,000 | 29.768.000 | 13.892.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 39 | PP2300234595 - Canuyn mở khí quản các số ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 89375 | 4,468,750 | 6.703.000 | 3.128.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 40 | PP2300234596 - Ống nội khí quản có đường hút dịch trên bóng ĐVT: Cái Số lượng: 450 Đơn giá: 160000 | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 75Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 41 | PP2300234597 - Ống nội khí quản có bóng số 2 đến số 3,5 ĐVT: Cái Số lượng: 400 Đơn giá: 16800 | 6,720,000 | 10.080.000 | 4.704.000 | 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 42 | PP2300234598 - Ống nội khí quản có bóng số 4 đến số 7,5 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 16800 | 33,600,000 | 50.400.000 | 23.520.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 43 | PP2300234599 - Ống nội khí quản có lò xo các số ĐVT: Cái Số lượng: 500 Đơn giá: 68000 | 34,000,000 | 51.000.000 | 23.800.000 | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 44 | PP2300234600 - Dây thở ôxy 2 nhánh người lớn ĐVT: Cái Số lượng: 15000 Đơn giá: 5187 | 77,805,000 | 116.708.000 | 54.464.000 | 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 45 | PP2300234601 - Dây thở ôxy 2 nhánh trẻ em ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 5187 | 15,561,000 | 23.342.000 | 10.893.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 46 | PP2300234602 - Dây thở ôxy 2 nhánh sơ sinh ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 5187 | 7,780,500 | 11.671.000 | 5.446.000 | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 47 | PP2300234603 - Dây nối ôxy ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 6500 | 9,750,000 | 14.625.000 | 6.825.000 | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 48 | PP2300234604 - Dây nối bơm tiêm điện ĐVT: Cái Số lượng: 800 Đơn giá: 5750 | 4,600,000 | 6.900.000 | 3.220.000 | 133Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 49 | PP2300234605 - Mặt nạ oxy người lớn ĐVT: Cái Số lượng: 600 Đơn giá: 14700 | 8,820,000 | 13.230.000 | 6.174.000 | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 50 | PP2300234606 - Mặt nạ oxy trẻ em ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 14700 | 44,100,000 | 66.150.000 | 30.870.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 51 | PP2300234607 - Mặt nạ oxy người lớn có túi ĐVT: Cái Số lượng: 4500 Đơn giá: 17346 | 78,057,000 | 117.086.000 | 54.640.000 | 750Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 52 | PP2300234608 - Mặt nạ oxy trẻ em có túi ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 17346 | 34,692,000 | 52.038.000 | 24.284.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 53 | PP2300234609 - Dây garo ĐVT: Cái Số lượng: 4000 Đơn giá: 3000 | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 54 | PP2300234610 - Nhiệt kế thủy ngân ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 23500 | 7,050,000 | 10.575.000 | 4.935.000 | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 55 | PP2300234611 - Nhiệt kế điện tử ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 150000 | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 56 | PP2300234612 - Ống nghe ĐVT: Cái Số lượng: 700 Đơn giá: 150000 | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 57 | PP2300234613 - Huyết áp người lớn ĐVT: Bộ Số lượng: 250 Đơn giá: 450000 | 112,500,000 | 168.750.000 | 78.750.000 | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 58 | PP2300234614 - Huyết áp trẻ em ĐVT: Bộ Số lượng: 100 Đơn giá: 450000 | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 59 | PP2300234615 - Bao vải huyết áp người lớn ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 78000 | 15,600,000 | 23.400.000 | 10.920.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 60 | PP2300234616 - Băng bột bó xương ĐVT: Cuộn Số lượng: 4000 Đơn giá: 15500 | 62,000,000 | 93.000.000 | 43.400.000 | 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 61 | PP2300234617 - Băng cuộn vải ĐVT: Cuộn Số lượng: 60000 Đơn giá: 2000 | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 62 | PP2300234618 - Băng keo chỉ nhiệt hấp ướt ĐVT: Cuộn Số lượng: 450 Đơn giá: 120000 | 54,000,000 | 81.000.000 | 37.800.000 | 75Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 63 | PP2300234619 - Băng thun 3 in ĐVT: Cuộn Số lượng: 20000 Đơn giá: 13200 | 264,000,000 | 396.000.000 | 184.800.000 | 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 64 | PP2300234620 - Băng keo cá nhân ĐVT: Miếng Số lượng: 200000 Đơn giá: 378 | 75,600,000 | 113.400.000 | 52.920.000 | 33333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 65 | PP2300234621 - Băng keo y tế ĐVT: Cuộn Số lượng: 20000 Đơn giá: 16800 | 336,000,000 | 504.000.000 | 235.200.000 | 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 66 | PP2300234622 - Băng keo y tế dành cho trẻ em ĐVT: Cuộn Số lượng: 1000 Đơn giá: 16800 | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 67 | PP2300234623 - Băng dán cố định kim luồn (có cánh có cổng) loại trong suốt ĐVT: Miếng Số lượng: 20000 Đơn giá: 4180 | 83,600,000 | 125.400.000 | 58.520.000 | 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 68 | PP2300234624 - Bông y tế không hút nước ĐVT: Kg Số lượng: 15 Đơn giá: 160000 | 2,400,000 | 3.600.000 | 1.680.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 69 | PP2300234625 - Bông cắt miếng đã tiệt trùng ĐVT: Gói Số lượng: 40000 Đơn giá: 3910 | 156,400,000 | 234.600.000 | 109.480.000 | 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 70 | PP2300234626 - Bông viên tiêm thuốc đã tiệt trùng ĐVT: Gói Số lượng: 40000 Đơn giá: 2394 | 95,760,000 | 143.640.000 | 67.032.000 | 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 71 | PP2300234627 - Bông viên đã tiệt trùng ĐVT: Gói Số lượng: 2000 Đơn giá: 12800 | 25,600,000 | 38.400.000 | 17.920.000 | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 72 | PP2300234628 - Bông ép sọ não có cản quang ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 1000 | 1,500,000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 73 | PP2300234629 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng ĐVT: Miếng Số lượng: 300000 Đơn giá: 1360 | 408,000,000 | 612.000.000 | 285.600.000 | 50000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 74 | PP2300234630 - Bông nha khoa ĐVT: Hộp Số lượng: 300 Đơn giá: 80000 | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 75 | PP2300234631 - Bông nhét mũi ĐVT: Cuộn Số lượng: 1000 Đơn giá: 102000 | 102,000,000 | 153.000.000 | 71.400.000 | 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 76 | PP2300234632 - Gạc phẫu thuật 10x10cmx6 lớp ĐVT: Miếng Số lượng: 250000 Đơn giá: 630 | 157,500,000 | 236.250.000 | 110.250.000 | 41667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 77 | PP2300234633 - Gạc phẫu thuật 10x10cmx8 lớp ĐVT: Miếng Số lượng: 700000 Đơn giá: 625 | 437,500,000 | 656.250.000 | 306.250.000 | 116667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 78 | PP2300234634 - Gạc phẫu thuật 10x10cmx12 lớp ĐVT: Miếng Số lượng: 300000 Đơn giá: 780 | 234,000,000 | 351.000.000 | 163.800.000 | 50000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 79 | PP2300234635 - Gạc phẫu thuật ổ bụng có quai ĐVT: Miếng Số lượng: 40000 Đơn giá: 4920 | 196,800,000 | 295.200.000 | 137.760.000 | 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 80 | PP2300234636 - Gạc ruột thừa ĐVT: Miếng Số lượng: 2250 Đơn giá: 470 | 1,057,500 | 1.586.000 | 740.000 | 375Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 81 | PP2300234637 - Gạc Meche ĐVT: Miếng Số lượng: 4500 Đơn giá: 1800 | 8,100,000 | 12.150.000 | 5.670.000 | 750Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 82 | PP2300234638 - Gạc cầu đa khoa ĐVT: Gói Số lượng: 15000 Đơn giá: 2650 | 39,750,000 | 59.625.000 | 27.825.000 | 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 83 | PP2300234639 - Gạc cầu sản khoa ĐVT: Gói Số lượng: 3000 Đơn giá: 2900 | 8,700,000 | 13.050.000 | 6.090.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 84 | PP2300234640 - Gạc thận nhân tạo ĐVT: Cái Số lượng: 6000 Đơn giá: 1750 | 10,500,000 | 15.750.000 | 7.350.000 | 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 85 | PP2300234641 - Gạc Vaselin ĐVT: Miếng Số lượng: 9300 Đơn giá: 1600 | 14,880,000 | 22.320.000 | 10.416.000 | 1550Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 86 | PP2300234642 - Tăm bông bôi thuốc vô trùng ĐVT: Cái Số lượng: 60000 Đơn giá: 900 | 54,000,000 | 81.000.000 | 37.800.000 | 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 87 | PP2300234643 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột ĐVT: Đôi Số lượng: 100000 Đơn giá: 4100 | 410,000,000 | 615.000.000 | 287.000.000 | 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 88 | PP2300234644 - Găng tay chưa tiệt trùng có bột (Găng tay khám bệnh) ĐVT: Đôi Số lượng: 200000 Đơn giá: 1050 | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 33333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 89 | PP2300234645 - Găng tay chưa tiệt trùng không bột ĐVT: Đôi Số lượng: 50000 Đơn giá: 1130 | 56,500,000 | 84.750.000 | 39.550.000 | 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 90 | PP2300234646 - Túi ép dụng cụ hấp Plasma (100 mm x 70 m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 20 Đơn giá: 883295 | 17,665,900 | 26.499.000 | 12.366.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 91 | PP2300234647 - Túi ép dụng cụ hấp Plasma (150 mm x 70 m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 70 Đơn giá: 1324886 | 92,742,020 | 139.113.000 | 64.919.000 | 12Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 92 | PP2300234648 - Túi ép dụng cụ hấp Plasma (350 mm x 70 m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 50 Đơn giá: 3512448 | 175,622,400 | 263.434.000 | 122.936.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 93 | PP2300234649 - Túi ép dẹp (150mmx 200m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 50 Đơn giá: 527000 | 26,350,000 | 39.525.000 | 18.445.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 94 | PP2300234650 - Túi ép dẹp (200mmx 200m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 55 Đơn giá: 699000 | 38,445,000 | 57.668.000 | 26.912.000 | 9Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 95 | PP2300234651 - Túi ép phồng (150mmx 100m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 20 Đơn giá: 375000 | 7,500,000 | 11.250.000 | 5.250.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 96 | PP2300234652 - Túi ép phồng (250mmx 100m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 60 Đơn giá: 599000 | 35,940,000 | 53.910.000 | 25.158.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 97 | PP2300234653 - Túi ép phồng (350mmx 100m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 50 Đơn giá: 833000 | 41,650,000 | 62.475.000 | 29.155.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 98 | PP2300234654 - Khay đựng dụng cụ tiệt khuẩn Plasma, (457 x 203 x 51) mm ĐVT: Bộ Số lượng: 2 Đơn giá: 13640000 | 27,280,000 | 40.920.000 | 19.096.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 99 | PP2300234655 - Khay đựng dụng cụ tiệt khuẩn Plasma, (305 x 203 x 51) mm ĐVT: Bộ Số lượng: 2 Đơn giá: 9240000 | 18,480,000 | 27.720.000 | 12.936.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 100 | PP2300234656 - Hộp đựng kim tiêm sắc nhọn ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 11800 | 35,400,000 | 53.100.000 | 24.780.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 101 | PP2300234657 - Phim XQ (24x30) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 20 Đơn giá: 1050000 | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 102 | PP2300234658 - Phim XQ (30x40) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 20 Đơn giá: 1420000 | 28,400,000 | 42.600.000 | 19.880.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 103 | PP2300234659 - Phim khô laser (20x25) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 300 Đơn giá: 2178750 | 653,625,000 | 980.438.000 | 457.538.000 | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 104 | PP2300234660 - Phim khô laser (25x30) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 50 Đơn giá: 2875000 | 143,750,000 | 215.625.000 | 100.625.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 105 | PP2300234661 - Phim khô laser (35x43) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 100 Đơn giá: 4882500 | 488,250,000 | 732.375.000 | 341.775.000 | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 106 | PP2300234662 - Điện cực tim ĐVT: Cái Số lượng: 35000 Đơn giá: 1350 | 47,250,000 | 70.875.000 | 33.075.000 | 5833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 107 | PP2300234663 - Giấy đo điện tim ĐVT: Cuộn Số lượng: 450 Đơn giá: 16380 | 7,371,000 | 11.057.000 | 5.160.000 | 75Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 108 | PP2300234664 - Giấy đo tim thai ĐVT: Cuộn Số lượng: 30 Đơn giá: 35200 | 1,056,000 | 1.584.000 | 739.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 109 | PP2300234665 - Kiềm sinh thiết nội soi ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 417000 | 3,336,000 | 5.004.000 | 2.335.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 110 | PP2300234666 - Ống nghiệm 500μl ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 9108 | 13,662,000 | 20.493.000 | 9.563.000 | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 111 | PP2300234667 - Dải 8 ống PCR 0,1 ml ĐVT: Cái Số lượng: 960 Đơn giá: 33200 | 31,872,000 | 47.808.000 | 22.310.000 | 160Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 112 | PP2300234668 - Ống nghiệm RealtimePCR optical 0,1 ml ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 8246 | 24,738,000 | 37.107.000 | 17.317.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 113 | PP2300234669 - Ống nghiệm RealtimePCR 0,2 ml ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 5140 | 25,700,000 | 38.550.000 | 17.990.000 | 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 114 | PP2300234670 - Ống nghiệm PCR 0,2 ml ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 800 | 4,000,000 | 6.000.000 | 2.800.000 | 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 115 | PP2300234671 - Ống nghiệm Eppendorf 1,5ml ĐVT: Cái Số lượng: 500000 Đơn giá: 304 | 152,000,000 | 228.000.000 | 106.400.000 | 83333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 116 | PP2300234672 - Ống nghiệm ly tâm 1,5ml ĐVT: Cái Số lượng: 15000 Đơn giá: 240 | 3,600,000 | 5.400.000 | 2.520.000 | 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 117 | PP2300234673 - Ống nghiệm có nút vặn 1,5ml ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 600 | 900,000 | 1.350.000 | 630.000 | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 118 | PP2300234674 - Đĩa phản ứng PCR 96 giếng ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 128000 | 19,200,000 | 28.800.000 | 13.440.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 119 | PP2300234675 - Giấy Parafin ĐVT: Cuộn Số lượng: 8 Đơn giá: 915000 | 7,320,000 | 10.980.000 | 5.124.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 120 | PP2300234676 - Đầu hút Pipet từ 0,1 - 20μl ĐVT: Cái Số lượng: 30000 Đơn giá: 60 | 1,800,000 | 2.700.000 | 1.260.000 | 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 121 | PP2300234677 - Đầu hút Pipet có lọc từ 2 - 200 μl ĐVT: Cái Số lượng: 7500 Đơn giá: 1865 | 13,987,500 | 20.981.000 | 9.791.000 | 1250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 122 | PP2300234678 - Đầu hút Pipet không lọc từ 2 - 200μl ĐVT: Cái Số lượng: 55000 Đơn giá: 66 | 3,630,000 | 5.445.000 | 2.541.000 | 9167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 123 | PP2300234679 - Đầu hút Pipet từ 100 - 1000μl ĐVT: Cái Số lượng: 35000 Đơn giá: 110 | 3,850,000 | 5.775.000 | 2.695.000 | 5833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 124 | PP2300234680 - Đầu hút Pipet có lọc từ 1000 - 2000μl ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 1407 | 7,035,000 | 10.553.000 | 4.925.000 | 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 125 | PP2300234681 - Micropipet 0,1 - 2μl; 2 - 20μl, 20 - 200μl ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 2200000 | 44,000,000 | 66.000.000 | 30.800.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 126 | PP2300234682 - Micropipet 0,5 - 50μl; 10 - 100μl; 100 -1 000μl ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 2200000 | 44,000,000 | 66.000.000 | 30.800.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 127 | PP2300234683 - Tube có chất EDTA có nắp có nhãn ĐVT: Cái Số lượng: 120000 Đơn giá: 774 | 92,880,000 | 139.320.000 | 65.016.000 | 20000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 128 | PP2300234684 - Tube không có chất EDTA có nắp có nhãn ĐVT: Cái Số lượng: 140000 Đơn giá: 555 | 77,700,000 | 116.550.000 | 54.390.000 | 23333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 129 | PP2300234685 - Tube có chất EDTA có nắp cao su bọc nhựa ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 1170 | 468,000,000 | 702.000.000 | 327.600.000 | 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 130 | PP2300234686 - Tube có chất heparin ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 903 | 361,200,000 | 541.800.000 | 252.840.000 | 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 131 | PP2300234687 - Ống nghiệm Citrate ĐVT: Cái Số lượng: 23000 Đơn giá: 903 | 20,769,000 | 31.154.000 | 14.538.000 | 3833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 132 | PP2300234688 - Ống nghiệm Chimigly ĐVT: Cái Số lượng: 65000 Đơn giá: 903 | 58,695,000 | 88.043.000 | 41.087.000 | 10833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 133 | PP2300234689 - Lọ đựng nước tiểu bằng nhựa ĐVT: Cái Số lượng: 20000 Đơn giá: 1500 | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 134 | PP2300234690 - Lọ đựng phân có que (nhựa) ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 1950 | 5,850,000 | 8.775.000 | 4.095.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 135 | PP2300234691 - Dao cắt giải phẫu bệnh phẩm ĐVT: Cái Số lượng: 1000 Đơn giá: 56000 | 56,000,000 | 84.000.000 | 39.200.000 | 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 136 | PP2300234692 - La men 22x22mmĐVT: Cái Số lượng: 100000 Đơn giá: 720 | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 137 | PP2300234693 - La men 22x40mmĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 1520 | 4,560,000 | 6.840.000 | 3.192.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 138 | PP2300234694 - La men 24x60mmĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 3000 | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 139 | PP2300234695 - Lam kính thường ĐVT: Cái Số lượng: 20000 Đơn giá: 315 | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 140 | PP2300234696 - Lam kính đầu mờ ĐVT: Cái Số lượng: 15000 Đơn giá: 350 | 5,250,000 | 7.875.000 | 3.675.000 | 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 141 | PP2300234697 - Lamcet ĐVT: Cái Số lượng: 20000 Đơn giá: 200 | 4,000,000 | 6.000.000 | 2.800.000 | 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 142 | PP2300234698 - Đĩa nhựa Petri 9-11 ĐVT: Cái Số lượng: 6000 Đơn giá: 3412 | 20,472,000 | 30.708.000 | 14.330.000 | 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 143 | PP2300234699 - Đĩa 96 giếng đáy tròn ĐVT: Cái Số lượng: 500 Đơn giá: 54400 | 27,200,000 | 40.800.000 | 19.040.000 | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 144 | PP2300234700 - Tăm bông lấy bệnh phẩm ĐVT: Cái Số lượng: 300000 Đơn giá: 315 | 94,500,000 | 141.750.000 | 66.150.000 | 50000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 145 | PP2300234701 - Tăm bông ống nghiệm vô trùng ĐVT: Ống Số lượng: 3000 Đơn giá: 3360 | 10,080,000 | 15.120.000 | 7.056.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 146 | PP2300234702 - Que Spatula ĐVT: Cái Số lượng: 6000 Đơn giá: 950 | 5,700,000 | 8.550.000 | 3.990.000 | 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 147 | PP2300234703 - Chỉ nylon số 1/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 336 Đơn giá: 16170 | 5,433,120 | 8.150.000 | 3.803.000 | 56Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 148 | PP2300234704 - Chỉ nylon số 2/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 4032 Đơn giá: 14700 | 59,270,400 | 88.906.000 | 41.489.000 | 672Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 149 | PP2300234705 - Chỉ nylon số 3/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 4032 Đơn giá: 14700 | 59,270,400 | 88.906.000 | 41.489.000 | 672Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 150 | PP2300234706 - Chỉ nylon số 4/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 2268 Đơn giá: 14700 | 33,339,600 | 50.009.000 | 23.338.000 | 378Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 151 | PP2300234707 - Chỉ nylon số 5/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 1134 Đơn giá: 18900 | 21,432,600 | 32.149.000 | 15.003.000 | 189Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 152 | PP2300234708 - Chỉ nylon số 6/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 2100 Đơn giá: 36750 | 77,175,000 | 115.763.000 | 54.023.000 | 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 153 | PP2300234709 - Chỉ nylon số 7/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 2100 Đơn giá: 42000 | 88,200,000 | 132.300.000 | 61.740.000 | 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 154 | PP2300234710 - Chỉ nylon số 7/0 kim tròn ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 81900 | 20,638,800 | 30.958.000 | 14.447.000 | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 155 | PP2300234711 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi số 2.0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 378 Đơn giá: 19110 | 7,223,580 | 10.835.000 | 5.057.000 | 63Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 156 | PP2300234712 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi số 2.0 không kim ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 20000 | 5,040,000 | 7.560.000 | 3.528.000 | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 157 | PP2300234713 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 1/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 315 Đơn giá: 109200 | 34,398,000 | 51.597.000 | 24.079.000 | 53Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 158 | PP2300234714 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 560 Đơn giá: 130000 | 72,800,000 | 109.200.000 | 50.960.000 | 93Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 159 | PP2300234715 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 700 Đơn giá: 132000 | 92,400,000 | 138.600.000 | 64.680.000 | 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 160 | PP2300234716 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 560 Đơn giá: 138000 | 77,280,000 | 115.920.000 | 54.096.000 | 93Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 161 | PP2300234717 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số5/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 143766 | 36,229,032 | 54.344.000 | 25.360.000 | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 162 | PP2300234718 - Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 126 Đơn giá: 23100 | 2,910,600 | 4.366.000 | 2.037.000 | 21Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 163 | PP2300234719 - Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 336 Đơn giá: 26460 | 8,890,560 | 13.336.000 | 6.223.000 | 56Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 164 | PP2300234720 - Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 630 Đơn giá: 26460 | 16,669,800 | 25.005.000 | 11.669.000 | 105Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 165 | PP2300234721 - Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 5/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 756 Đơn giá: 51744 | 39,118,464 | 58.678.000 | 27.383.000 | 126Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 166 | PP2300234722 - Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 6/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 51744 | 13,039,488 | 19.559.000 | 9.128.000 | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 167 | PP2300234723 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 1/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 700 Đơn giá: 83000 | 58,100,000 | 87.150.000 | 40.670.000 | 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 168 | PP2300234724 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 1050 Đơn giá: 91624 | 96,205,200 | 144.308.000 | 67.344.000 | 175Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 169 | PP2300234725 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 840 Đơn giá: 70700 | 59,388,000 | 89.082.000 | 41.572.000 | 140Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 170 | PP2300234726 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 1050 Đơn giá: 84315 | 88,530,750 | 132.796.000 | 61.972.000 | 175Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 171 | PP2300234727 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 5/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 630 Đơn giá: 99750 | 62,842,500 | 94.264.000 | 43.990.000 | 105Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 172 | PP2300234728 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 6/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 336 Đơn giá: 98500 | 33,096,000 | 49.644.000 | 23.167.000 | 56Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 173 | PP2300234729 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 1/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 5600 Đơn giá: 102375 | 573,300,000 | 859.950.000 | 401.310.000 | 933Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 174 | PP2300234730 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 4900 Đơn giá: 81900 | 401,310,000 | 601.965.000 | 280.917.000 | 817Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 175 | PP2300234731 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 3/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 2800 Đơn giá: 75600 | 211,680,000 | 317.520.000 | 148.176.000 | 467Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 176 | PP2300234732 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 1400 Đơn giá: 126000 | 176,400,000 | 264.600.000 | 123.480.000 | 233Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 177 | PP2300234733 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 , kim tròn đầu tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 420 Đơn giá: 88500 | 37,170,000 | 55.755.000 | 26.019.000 | 70Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 178 | PP2300234734 - Chỉ phẫu thuật có gai số 1/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 529200 | 44,452,800 | 66.679.000 | 31.117.000 | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 179 | PP2300234735 - Chỉ phẫu thuật có gai số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 568050 | 47,716,200 | 71.574.000 | 33.401.000 | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 180 | PP2300234736 - Chỉ phẫu thuật có gai số 3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 568050 | 47,716,200 | 71.574.000 | 33.401.000 | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 181 | PP2300234737 - Chỉ phẫu thuật có gai số 4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 568050 | 47,716,200 | 71.574.000 | 33.401.000 | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 182 | PP2300234738 - Dao mổ số 10 đến số 20 ĐVT: Cái Số lượng: 30000 Đơn giá: 950 | 28,500,000 | 42.750.000 | 19.950.000 | 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 183 | PP2300234739 - Tay dao đốt điện sử dụng 1 lần ĐVT: Cái Số lượng: 10000 Đơn giá: 36750 | 367,500,000 | 551.250.000 | 257.250.000 | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 184 | PP2300234740 - Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần ĐVT: Miếng Số lượng: 10000 Đơn giá: 21000 | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 185 | PP2300234741 - Dây hút dịch phẫu thuật vô trùng dùng 1 lần ĐVT: Sợi Số lượng: 12500 Đơn giá: 23100 | 288,750,000 | 433.125.000 | 202.125.000 | 2083Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 186 | PP2300234742 - Ống hút dịch mỏ vịt ĐVT: Cái Số lượng: 12500 Đơn giá: 12000 | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 2083Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 187 | PP2300234743 - Ống dẫn lưu áp lực âm các loại, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 4000 Đơn giá: 94500 | 378,000,000 | 567.000.000 | 264.600.000 | 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 188 | PP2300234744 - Ống dẫn lưu Kehr các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 19000 | 570,000 | 855.000 | 399.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 189 | PP2300234745 - Ống cho ăn các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 360 Đơn giá: 4200 | 1,512,000 | 2.268.000 | 1.058.000 | 60Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 190 | PP2300234746 - Co chữ T ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 37800 | 1,134,000 | 1.701.000 | 794.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 191 | PP2300234747 - Túi camera vô trùng ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 4900 | 14,700,000 | 22.050.000 | 10.290.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 192 | PP2300234748 - Miếng áp trùng trong phẫu thuật (Opsite vô trùng), 15x20cmĐVT: Miếng Số lượng: 600 Đơn giá: 55000 | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 193 | PP2300234749 - Miếng áp trùng trong phẫu thuật (Opsite vô trùng), 20x30cmĐVT: Miếng Số lượng: 3000 Đơn giá: 80000 | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 194 | PP2300234750 - Miếng áp trùng trong phẫu thuật (Opsite vô trùng), 28x30cmĐVT: Miếng Số lượng: 300 Đơn giá: 110000 | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 195 | PP2300234751 - Clip mạch máu polymercác cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 1200 Đơn giá: 63000 | 75,600,000 | 113.400.000 | 52.920.000 | 200Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 196 | PP2300234752 - Kéo cắt chỉ Inox ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 16250 | 1,625,000 | 2.438.000 | 1.138.000 | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 197 | PP2300234753 - Kéo nhọn thẳng ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 26000 | 3,900,000 | 5.850.000 | 2.730.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 198 | PP2300234754 - Panh không mấu thẳng ĐVT: Cái Số lượng: 250 Đơn giá: 27625 | 6,906,250 | 10.359.000 | 4.834.000 | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 199 | PP2300234755 - Nhíp dài không mấu ĐVT: Cái Số lượng: 9 Đơn giá: 48750 | 438,750 | 658.000 | 307.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 200 | PP2300234756 - Kẹp phẫu tích không mấu ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 16250 | 4,875,000 | 7.313.000 | 3.413.000 | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 201 | PP2300234757 - Kẹp phẫu tích có mấu ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 16250 | 3,250,000 | 4.875.000 | 2.275.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 202 | PP2300234758 - Kẹp mạch máu ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 7504350 | 37,521,750 | 56.283.000 | 26.265.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 203 | PP2300234759 - Kẹp ruột cong/ thẳng ĐVT: Cái Số lượng: 9 Đơn giá: 7100000 | 63,900,000 | 95.850.000 | 44.730.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 204 | PP2300234760 - Kelly cong, dài 28cm ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 5300000 | 159,000,000 | 238.500.000 | 111.300.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 205 | PP2300234761 - Khung uốn nẹp ĐVT: Cặp Số lượng: 2 Đơn giá: 2500000 | 5,000,000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 206 | PP2300234762 - Kim khâu lỗ Trocar ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 25900000 | 77,700,000 | 116.550.000 | 54.390.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 207 | PP2300234763 - Đĩa nâng cơ bộ cắt cụt ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 47400000 | 474,000,000 | 711.000.000 | 331.800.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 208 | PP2300234764 - Bipolar cầm máu lưỡng cực - loại cổ cò ĐVT: Cái Số lượng: 9 Đơn giá: 55000000 | 495,000,000 | 742.500.000 | 346.500.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 209 | PP2300234765 - Purse string clamp ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 57600000 | 172,800,000 | 259.200.000 | 120.960.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 210 | PP2300234766 - Cán dao siêu âm mổ mở 9 cm ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 12270000 | 61,350,000 | 92.025.000 | 42.945.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 211 | PP2300234767 - Cán dao siêu âm mổ mở 17 cm ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 11855000 | 23,710,000 | 35.565.000 | 16.597.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 212 | PP2300234768 - Cán dao siêu âm nội soi 36 cm ĐVT: Bộ Số lượng: 5 Đơn giá: 18160350 | 90,801,750 | 136.203.000 | 63.561.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 213 | PP2300234769 - Dây dao siêu âm nội soi ĐVT: Dây Số lượng: 1 Đơn giá: 53697000 | 53,697,000 | 80.546.000 | 37.588.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 214 | PP2300234770 - Dây dao siêu âm mổ mở ĐVT: Dây Số lượng: 1 Đơn giá: 52122000 | 52,122,000 | 78.183.000 | 36.485.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 215 | PP2300234771 - Vít tự tiêu tái tạo dây chằng chéo các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 250 Đơn giá: 4200000 | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 216 | PP2300234772 - Vít neo cố định dây chằng ĐVT: Cái Số lượng: 180 Đơn giá: 8900000 | 1,602,000,000 | 2.403.000.000 | 1.121.400.000 | 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 217 | PP2300234773 - Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài ĐVT: Cái Số lượng: 70 Đơn giá: 10400000 | 728,000,000 | 1.092.000.000 | 509.600.000 | 12Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 218 | PP2300234774 - Lưỡi đốt nội soi bằng sóng Radio, loại lưỡi có thể tháo rời khỏi tay cầm. ĐVT: Cái Số lượng: 140 Đơn giá: 8445000 | 1,182,300,000 | 1.773.450.000 | 827.610.000 | 23Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 219 | PP2300234775 - Lưỡi bào nội soi khớp DR các loại 2,0 mm; 3,0 mm; 4,0 mm; 5,0 mm ĐVT: Cái Số lượng: 180 Đơn giá: 6500000 | 1,170,000,000 | 1.755.000.000 | 819.000.000 | 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 220 | PP2300234776 - Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy, loại dùng một lần ĐVT: Sợi Số lượng: 300 Đơn giá: 1800000 | 540,000,000 | 810.000.000 | 378.000.000 | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 221 | PP2300234777 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 loại Logic/ Integrale- Spheric ĐVT: Bộ Số lượng: 17 Đơn giá: 44000000 | 748,000,000 | 1.122.000.000 | 523.600.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 222 | PP2300234778 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 loại Logic/ Integrale- Spheric ĐVT: Bộ Số lượng: 7 Đơn giá: 35000000 | 245,000,000 | 367.500.000 | 171.500.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 223 | PP2300234779 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài IntegraleRevision, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 7 Đơn giá: 52000000 | 364,000,000 | 546.000.000 | 254.800.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 224 | PP2300234780 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài IntegraleRevision, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 48500000 | 145,500,000 | 218.250.000 | 101.850.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 225 | PP2300234781 - Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài từ 182mm đến 212mm, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 33000000 | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 226 | PP2300234782 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 14 Đơn giá: 62000000 | 868,000,000 | 1.302.000.000 | 607.600.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 227 | PP2300234783 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 5 Đơn giá: 45000000 | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 228 | PP2300234784 - Khớp háng toàn phần Hybride chuôi dài từ 182mm đến 212mm, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 4 Đơn giá: 45000000 | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 229 | PP2300234785 - Khớp háng toàn phần không xi măng CeramicOn Poly, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 6 Đơn giá: 70800000 | 424,800,000 | 637.200.000 | 297.360.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 230 | PP2300234786 - Khớp háng toàn phần không xi măng CeramicOn Poly, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 55000000 | 165,000,000 | 247.500.000 | 115.500.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 231 | PP2300234787 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic,góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 8 Đơn giá: 84000000 | 672,000,000 | 1.008.000.000 | 470.400.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 232 | PP2300234788 - Khớp gối cố định có xi măng Anatomic, góc gập gối 130 độ ĐVT: Bộ Số lượng: 20 Đơn giá: 68800000 | 1,376,000,000 | 2.064.000.000 | 963.200.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 233 | PP2300234789 - Xi-mănghóa học (dùng trong tạo hình vòm sọ, thay khớp) ĐVT: Hộp Số lượng: 10 Đơn giá: 8000000 | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 234 | PP2300234790 - Nẹp xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 24 Đơn giá: 900000 | 21,600,000 | 32.400.000 | 15.120.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 235 | PP2300234791 - Nẹp xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 18 Đơn giá: 450000 | 8,100,000 | 12.150.000 | 5.670.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 236 | PP2300234792 - Nẹp xương bản nhỏ ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 643000 | 38,580,000 | 57.870.000 | 27.006.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 237 | PP2300234793 - Nẹp xương bản nhỏ ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 400000 | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 238 | PP2300234794 - Nẹp xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 1085000 | 21,700,000 | 32.550.000 | 15.190.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 239 | PP2300234795 - Nẹp xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 700000 | 5,600,000 | 8.400.000 | 3.920.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 240 | PP2300234796 - Nẹp xương lòng máng 1/3 ĐVT: Cái Số lượng: 35 Đơn giá: 605000 | 21,175,000 | 31.763.000 | 14.823.000 | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 241 | PP2300234797 - Nẹp xương lòng máng 1/3 ĐVT: Cái Số lượng: 22 Đơn giá: 350000 | 7,700,000 | 11.550.000 | 5.390.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 242 | PP2300234798 - Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) ĐVT: Cái Số lượng: 22 Đơn giá: 880000 | 19,360,000 | 29.040.000 | 13.552.000 | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 243 | PP2300234799 - Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 550000 | 4,400,000 | 6.600.000 | 3.080.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 244 | PP2300234800 - Nẹp xương hình chữ T ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 1250000 | 62,500,000 | 93.750.000 | 43.750.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 245 | PP2300234801 - Nẹp xương hình chữ L ĐVT: Cái Số lượng: 35 Đơn giá: 1100000 | 38,500,000 | 57.750.000 | 26.950.000 | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 246 | PP2300234802 - Nẹp mắc xích 6 lỗ, 8 lỗ (các cỡ) ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 1072000 | 85,760,000 | 128.640.000 | 60.032.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 247 | PP2300234803 - Nẹp mắc xích 6 lỗ, 8 lỗ (các cỡ) ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 550000 | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 248 | PP2300234804 - Chỉ thép mềm kết hợp xương ĐVT: Cuộn Số lượng: 35 Đơn giá: 420000 | 14,700,000 | 22.050.000 | 10.290.000 | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 249 | PP2300234805 - Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 4000000 | 600,000,000 | 900.000.000 | 420.000.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 250 | PP2300234806 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 320 Đơn giá: 220000 | 70,400,000 | 105.600.000 | 49.280.000 | 53Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 251 | PP2300234807 - Đinh kít ne kết hợp xương ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 95000 | 142,500,000 | 213.750.000 | 99.750.000 | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 252 | PP2300234808 - Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 2255000 | 112,750,000 | 169.125.000 | 78.925.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 253 | PP2300234809 - Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 1800000 | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 254 | PP2300234810 - Vít xương DHS/DCS ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 1200000 | 60,000,000 | 90.000.000 | 42.000.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 255 | PP2300234811 - Vít xương DHS/DCS ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 750000 | 7,500,000 | 11.250.000 | 5.250.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 256 | PP2300234812 - Vít nén xương DHS/DCS ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 365000 | 21,900,000 | 32.850.000 | 15.330.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 257 | PP2300234813 - Nẹp khóa xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 3080000 | 9,240,000 | 13.860.000 | 6.468.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 258 | PP2300234814 - Nẹp khóa xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 4000000 | 8,000,000 | 12.000.000 | 5.600.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 259 | PP2300234815 - Nẹp khóa xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 5000000 | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 260 | PP2300234816 - Nẹp khóa xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 4500000 | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 261 | PP2300234817 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay ĐVT: Cái Số lượng: 6 Đơn giá: 4000000 | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 262 | PP2300234818 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 4500000 | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 263 | PP2300234819 - Nẹp khóa đầu trên xương chày ĐVT: Cái Số lượng: 6 Đơn giá: 5500000 | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 264 | PP2300234820 - Nẹp khóa đầu trên xương chày ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 5000000 | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 265 | PP2300234821 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 6 Đơn giá: 5500000 | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 266 | PP2300234822 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 5000000 | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 267 | PP2300234823 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 5500000 | 44,000,000 | 66.000.000 | 30.800.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 268 | PP2300234824 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 5000000 | 25,000,000 | 37.500.000 | 17.500.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 269 | PP2300234825 - Vít khóa xương 3,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 84 Đơn giá: 370000 | 31,080,000 | 46.620.000 | 21.756.000 | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 270 | PP2300234826 - Vít khóa xương 3,8mm ĐVT: Cái Số lượng: 56 Đơn giá: 270000 | 15,120,000 | 22.680.000 | 10.584.000 | 9Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 271 | PP2300234827 - Vít khóa xương 5,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 84 Đơn giá: 420000 | 35,280,000 | 52.920.000 | 24.696.000 | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 272 | PP2300234828 - Vít khóa xương 4,8mm ĐVT: Cái Số lượng: 56 Đơn giá: 400000 | 22,400,000 | 33.600.000 | 15.680.000 | 9Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 273 | PP2300234829 - Vít khóa xốp 6,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 84 Đơn giá: 450000 | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 274 | PP2300234830 - Mũi khoan xương đường kính các loại ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 430000 | 129,000,000 | 193.500.000 | 90.300.000 | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 275 | PP2300234831 - Dây cưa sọ não ĐVT: Cái Số lượng: 7 Đơn giá: 241500 | 1,690,500 | 2.536.000 | 1.183.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 276 | PP2300234832 - Vít xương cứng đường kính 3,5 mm ĐVT: Cái Số lượng: 900 Đơn giá: 90000 | 81,000,000 | 121.500.000 | 56.700.000 | 150Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 277 | PP2300234833 - Vít xương cứng đường kính 3,5 mm ĐVT: Cái Số lượng: 600 Đơn giá: 55000 | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 278 | PP2300234834 - Vít xương cứng đường kính 4,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 500 Đơn giá: 88000 | 44,000,000 | 66.000.000 | 30.800.000 | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 279 | PP2300234835 - Vít xương cứng đường kính 4,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 350 Đơn giá: 65000 | 22,750,000 | 34.125.000 | 15.925.000 | 58Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 280 | PP2300234836 - Vít xương xốp đường kính 4,0 mm ĐVT: Cái Số lượng: 220 Đơn giá: 220000 | 48,400,000 | 72.600.000 | 33.880.000 | 37Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 281 | PP2300234837 - Vít xương xốp đường kính 4,0 mm ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 75000 | 11,250,000 | 16.875.000 | 7.875.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 282 | PP2300234838 - Vít xương xốp đường kính 6,5mm; ren 32 mm ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 210000 | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 283 | PP2300234839 - Vít xương xốp đường kính 6,5mm; ren 32 mm ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 75000 | 7,500,000 | 11.250.000 | 5.250.000 | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 284 | PP2300234840 - Nẹp nén ép bản rộng vít 4,5/6,5mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 15 Đơn giá: 1085000 | 16,275,000 | 24.413.000 | 11.393.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 285 | PP2300234841 - Nẹp DCP bản nhỏ các cỡ vít 3,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 35 Đơn giá: 643000 | 22,505,000 | 33.758.000 | 15.754.000 | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 286 | PP2300234842 - Nẹp tái tạo thẳng vít 3,5mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 45 Đơn giá: 960000 | 43,200,000 | 64.800.000 | 30.240.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 287 | PP2300234843 - Nẹp chữ T quay phải vít 3,5mm, 3 lỗ đầu, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 880000 | 17,600,000 | 26.400.000 | 12.320.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 288 | PP2300234844 - Nẹp xương đòn trái, phải các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 1800000 | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 289 | PP2300234845 - Vít xương cứng đường kính 3,5mm; bước ren 1,25mm dài các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 600 Đơn giá: 90000 | 54,000,000 | 81.000.000 | 37.800.000 | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 290 | PP2300234846 - Vít xương xốp 4,0mm, ren toàn phần, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000 | 44,000,000 | 66.000.000 | 30.800.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 291 | PP2300234847 - Vít xương xốp 4,0mm, ren ngắn, dài các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 120 Đơn giá: 220000 | 26,400,000 | 39.600.000 | 18.480.000 | 20Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 292 | PP2300234848 - Vít xương cứng đường kính 4,5mm, tự taro, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 250 Đơn giá: 88000 | 22,000,000 | 33.000.000 | 15.400.000 | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 293 | PP2300234849 - Vít xương mắt cá chân đường kính 4,5mm các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000 | 44,000,000 | 66.000.000 | 30.800.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 294 | PP2300234850 - Vít xương xốp đường kính 6,5mm ren 16mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000 | 44,000,000 | 66.000.000 | 30.800.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 295 | PP2300234851 - Vít xương xốp 6,5mm ren 32mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000 | 44,000,000 | 66.000.000 | 30.800.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 296 | PP2300234852 - Vít đơn trục các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 4200000 | 33,600,000 | 50.400.000 | 23.520.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 297 | PP2300234853 - Vít đa trục các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 3500000 | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 298 | PP2300234854 - Ốc khóa trong ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 800000 | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 299 | PP2300234855 - Nẹp dọc (rod) (titanium), đường kính 6,0mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 2000000 | 10,000,000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 300 | PP2300234856 - Thanh nối ngang xoay phủ bạc ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 4500000 | 13,500,000 | 20.250.000 | 9.450.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 301 | PP2300234857 - Vít cột sống đơn trục phủ bạc đường kính, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 4200000 | 33,600,000 | 50.400.000 | 23.520.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 302 | PP2300234858 - Vít cột sống đa trục phủ bạc đường kính các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 4800000 | 384,000,000 | 576.000.000 | 268.800.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 303 | PP2300234859 - Ốc khóa trong đốt sống lưng ĐVT: Cái Số lượng: 70 Đơn giá: 1000000 | 70,000,000 | 105.000.000 | 49.000.000 | 12Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 304 | PP2300234860 - Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau (Rod) phủ bạc đường kính 6,0mm, dài 210 - 300mm ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 2500000 | 25,000,000 | 37.500.000 | 17.500.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 305 | PP2300234861 - Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau (Rod) phủ bạc đường kính 6,0mm, dài 310 - 500mm ĐVT: Miếng Số lượng: 5 Đơn giá: 3000000 | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 306 | PP2300234862 - Miếng ghép đĩa đệm thắt lưng, độ ưỡn 8 độ, các cỡ ĐVT: Miếng Số lượng: 10 Đơn giá: 12000000 | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 307 | PP2300234863 - Nẹp sọ não thẳng, 4 lỗ ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 850000 | 8,500,000 | 12.750.000 | 5.950.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 308 | PP2300234864 - Nẹp sọ não thẳng, 6 lỗ ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 1100000 | 11,000,000 | 16.500.000 | 7.700.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 309 | PP2300234865 - Nẹp sọ não thẳng, 8 lỗ ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 1300000 | 5,200,000 | 7.800.000 | 3.640.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 310 | PP2300234866 - Vít sọ não 1,5 x 5-11mmĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 210000 | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 311 | PP2300234867 - Miếng vásọnão kích thước 120x100mm ĐVT: Miếng Số lượng: 2 Đơn giá: 12500000 | 25,000,000 | 37.500.000 | 17.500.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 312 | PP2300234868 - Túi hậu môn nhân tạo ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 40488 | 12,146,400 | 18.220.000 | 8.502.000 | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 313 | PP2300234869 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, hình chữ nhật ĐVT: Miếng Số lượng: 700 Đơn giá: 75000 | 52,500,000 | 78.750.000 | 36.750.000 | 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 314 | PP2300234870 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, hình trụ ĐVT: Miếng Số lượng: 150 Đơn giá: 170000 | 25,500,000 | 38.250.000 | 17.850.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 315 | PP2300234871 - Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương ĐVT: Miếng Số lượng: 250 Đơn giá: 30000 | 7,500,000 | 11.250.000 | 5.250.000 | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 316 | PP2300234872 - Lưới thoát vị bẹn, (5 x 10) cm ĐVT: Miếng Số lượng: 20 Đơn giá: 735000 | 14,700,000 | 22.050.000 | 10.290.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 317 | PP2300234873 - Lưới thoát vị bẹn, (6,4 x 11,4) cm ĐVT: Miếng Số lượng: 20 Đơn giá: 766500 | 15,330,000 | 22.995.000 | 10.731.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 318 | PP2300234874 - Lưới thoát vị bẹn, (15 x 15) cm ĐVT: Miếng Số lượng: 20 Đơn giá: 1800750 | 36,015,000 | 54.023.000 | 25.211.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 319 | PP2300234875 - Súng longo ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 9500000 | 380,000,000 | 570.000.000 | 266.000.000 | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 320 | PP2300234876 - Stapler (cắt nối tròn 21 - 33mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 9600000 | 38,400,000 | 57.600.000 | 26.880.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 321 | PP2300234877 - Stapler (cắt thẳng 45mm) ĐVT: Bộ Số lượng: 2 Đơn giá: 13412658 | 26,825,316 | 40.238.000 | 18.778.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 322 | PP2300234878 - Stapler (cắt thẳng 60mm) ĐVT: Bộ Số lượng: 4 Đơn giá: 13412658 | 53,650,632 | 80.476.000 | 37.555.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 323 | PP2300234879 - Stapler mổ mở (cắt thẳng 75mm) ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 5419260 | 10,838,520 | 16.258.000 | 7.587.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 324 | PP2300234880 - Băng đạn dùng cho stapler (cắt thẳng 60mm) ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 2693796 | 107,751,840 | 161.628.000 | 75.426.000 | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 325 | PP2300234881 - Băng đạn dùng cho stapler mổ mở (cát thẳng 75mm) ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 1571577 | 31,431,540 | 47.147.000 | 22.002.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 326 | PP2300234882 - Rọ lấy sỏi niệu ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 1974000 | 3,948,000 | 5.922.000 | 2.764.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 327 | PP2300234883 - Trocar (10-11mm) nội soi nhựa, không dao ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 1600000 | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 328 | PP2300234884 - Trocar (12mm) nội soi nhựa, không dao ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 1600000 | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 329 | PP2300234885 - Đầu kim xâm lấn của máy Intracel ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 2200000 | 176,000,000 | 264.000.000 | 123.200.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 330 | PP2300234886 - Sụn mũi silicol ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 1200000 | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 331 | PP2300234887 - Túi độn ngực (Gel, vi nhám), các cỡ ĐVT: Cặp Số lượng: 30 Đơn giá: 13750000 | 412,500,000 | 618.750.000 | 288.750.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 332 | PP2300234888 - Túi độn ngực (Gel, tròn), các cỡ ĐVT: Cặp Số lượng: 30 Đơn giá: 11000000 | 330,000,000 | 495.000.000 | 231.000.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 333 | PP2300234889 - Bộ chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu dành cho thẩm mỹ ĐVT: Bộ Số lượng: 325 Đơn giá: 2300000 | 747,500,000 | 1.121.250.000 | 523.250.000 | 54Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 334 | PP2300234890 - Bộ chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu dành cho khớp ĐVT: Bộ Số lượng: 15 Đơn giá: 2000000 | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 335 | PP2300234891 - Bộ dung dịch màu của máy laser SynchroVasQ (hoặc tương đương) ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 120000000 | 360,000,000 | 540.000.000 | 252.000.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 336 | PP2300234892 - Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (10 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 337 | PP2300234893 - Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (15 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 338 | PP2300234894 - Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (20 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 339 | PP2300234895 - Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (25 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 340 | PP2300234896 - Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (30 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 341 | PP2300234897 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu (1 mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, 4 càng kép, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 2500000 | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 342 | PP2300234898 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu (1 mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, 1 càng kép, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 15 Đơn giá: 3448000 | 51,720,000 | 77.580.000 | 36.204.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 343 | PP2300234899 - Thủy tinh thể đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng (1 mảnh, ngậm nước, 3 tiêu cự, lọc ánh sáng xanh, 2 càng) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 18500000 | 148,000,000 | 222.000.000 | 103.600.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 344 | PP2300234900 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng (2 tiêu cự, không lọc ánh sáng xanh, 4 càng, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 11300000 | 90,400,000 | 135.600.000 | 63.280.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 345 | PP2300234901 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng (1 mảnh, ngậm nước, 3 tiêu cự, lọc ánh sáng xanh, 2 càng, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 18500000 | 55,500,000 | 83.250.000 | 38.850.000 | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 346 | PP2300234902 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco ĐVT: Ống Số lượng: 200 Đơn giá: 80000 | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 347 | PP2300234903 - Chất nhuộm bao ĐVT: Lọ Số lượng: 100 Đơn giá: 159000 | 15,900,000 | 23.850.000 | 11.130.000 | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 348 | PP2300234904 - Dao mổ mắt ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 160000 | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 349 | PP2300234905 - Dao chọc tiền phòng 15 độ ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 69000 | 10,350,000 | 15.525.000 | 7.245.000 | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 350 | PP2300234906 - Chỉ khâu mắt Nylon 10.0 ĐVT: Sợi Số lượng: 225 Đơn giá: 115000 | 25,875,000 | 38.813.000 | 18.113.000 | 38Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 351 | PP2300234907 - Nẹp mặt thẳng 2 lỗ, bắc cầu cho vít 2,0mm, các loại ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 675000 | 27,000,000 | 40.500.000 | 18.900.000 | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 352 | PP2300234908 - Nẹp mặt thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn, dài cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 675000 | 54,000,000 | 81.000.000 | 37.800.000 | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 353 | PP2300234909 - Nẹp mặt thẳng, bắc cầu dài 6 lỗ cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 800000 | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 354 | PP2300234910 - Nẹp mặt thẳng 16 lỗ cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 1665000 | 66,600,000 | 99.900.000 | 46.620.000 | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 355 | PP2300234911 - Nẹp mini chữ L trái/ phải, bắc cầu ngắn, dài, 4 lỗ cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 890000 | 8,900,000 | 13.350.000 | 6.230.000 | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 356 | PP2300234912 - Vít mặt 2,0mm - tự Taro, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 205000 | 61,500,000 | 92.250.000 | 43.050.000 | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 357 | PP2300234913 - Vít mặt 2,0mm - tự khoan, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 320000 | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 358 | PP2300234914 - Hút bọt ĐVT: Bì Số lượng: 30 Đơn giá: 66960 | 2,008,800 | 3.013.000 | 1.406.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 359 | PP2300234915 - Bộ trâm máy Densplydài các cỡ ĐVT: Bộ Số lượng: 20 Đơn giá: 1370000 | 27,400,000 | 41.100.000 | 19.180.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 360 | PP2300234916 - Gutta Percha - Points (F1, F2, F3) ĐVT: Hộp Số lượng: 20 Đơn giá: 243000 | 4,860,000 | 7.290.000 | 3.402.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 361 | PP2300234917 - Ống thông tĩnh mạch ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 13000000 | 260,000,000 | 390.000.000 | 182.000.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 362 | PP2300234918 - Dụng cụ mở đường vào động mạch ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 525000 | 10,500,000 | 15.750.000 | 7.350.000 | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 363 | PP2300234919 - Màng lọc High Flus ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 384000 | 23,040,000 | 34.560.000 | 16.128.000 | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 364 | PP2300234920 - Màng lọc Low Flus ĐVT: Cái Số lượng: 1400 Đơn giá: 315000 | 441,000,000 | 661.500.000 | 308.700.000 | 233Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 365 | PP2300234921 - Kim chọc thận nhân tạo ĐVT: Cái Số lượng: 18000 Đơn giá: 9198 | 165,564,000 | 248.346.000 | 115.895.000 | 3000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 366 | PP2300234922 - Cathetertĩnh mạch bẹn để lọc máu ĐVT: Bộ Số lượng: 50 Đơn giá: 800000 | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 367 | PP2300234923 - Hệ thống dây dẫn máu ĐVT: Sợi Số lượng: 13000 Đơn giá: 69000 | 897,000,000 | 1.345.500.000 | 627.900.000 | 2167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 368 | PP2300234924 - Cây đè lưỡi gỗ (đã tiệt trùng) ĐVT: Cái Số lượng: 100000 Đơn giá: 350 | 35,000,000 | 52.500.000 | 24.500.000 | 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 369 | PP2300234925 - Mũ giấy ĐVT: Cái Số lượng: 45000 Đơn giá: 798 | 35,910,000 | 53.865.000 | 25.137.000 | 7500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 370 | PP2300234926 - Vòng đeo tay có bảng tên dành cho bệnh nhân ĐVT: Cái Số lượng: 60000 Đơn giá: 1680 | 100,800,000 | 151.200.000 | 70.560.000 | 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 371 | PP2300234927 - Hộp bông cồn ĐVT: Hộp Số lượng: 200 Đơn giá: 55000 | 11,000,000 | 16.500.000 | 7.700.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 372 | PP2300234928 - Khay Inox chữ nhật ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 140000 | 28,000,000 | 42.000.000 | 19.600.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 373 | PP2300234929 - Khay quả đậu ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 69960 | 13,992,000 | 20.988.000 | 9.794.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 374 | PP2300234930 - Chén inox ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 48000 | 9,600,000 | 14.400.000 | 6.720.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 375 | PP2300234931 - Lọ chân đế inox ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 58000 | 11,600,000 | 17.400.000 | 8.120.000 | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 376 | PP2300234932 - Bóng đèn hồng ngoại ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 80000 | 2,400,000 | 3.600.000 | 1.680.000 | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | |
| 377 | PP2300234933 - Bóng đèn cực tím ĐVT: Cái Số lượng: 110 Đơn giá: 100000 | 11,000,000 | 16.500.000 | 7.700.000 | 18Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
Bơm tiêm 50cc ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 3640 |
|
| Mã phần lô | PP2300234557 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bơm tiêm cho ăn 50cc ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 3570 |
|
| Mã phần lô | PP2300234558 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bơm tiêm 20cc ĐVT: Cái Số lượng: 30000 Đơn giá: 1598 |
|
| Mã phần lô | PP2300234559 |
| Giá từng phần lô | 47,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.558.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bơm tiêm 10cc ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 960 |
|
| Mã phần lô | PP2300234560 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bơm tiêm 5cc ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 625 |
|
| Mã phần lô | PP2300234561 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bơm tiêm 1cc (Loại thông thường) ĐVT: Cái Số lượng: 40000 Đơn giá: 610 |
|
| Mã phần lô | PP2300234562 |
| Giá từng phần lô | 24,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim luồn tĩnh mạch số 18 ĐVT: Cái Số lượng: 7000 Đơn giá: 4200 |
|
| Mã phần lô | PP2300234563 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim luồn tĩnh mạch số 20 ĐVT: Cái Số lượng: 9000 Đơn giá: 4200 |
|
| Mã phần lô | PP2300234564 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim luồn tĩnh mạch số 22 ĐVT: Cái Số lượng: 25000 Đơn giá: 4200 |
|
| Mã phần lô | PP2300234565 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim luồn tĩnh mạch sơ sinh có cánh, không có cửa bơm thuốc, số 24 ĐVT: Cái Số lượng: 14000 Đơn giá: 16275 |
|
| Mã phần lô | PP2300234566 |
| Giá từng phần lô | 227,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim chọc dò tủy sống số 20 ĐVT: Cái Số lượng: 350 Đơn giá: 23390 |
|
| Mã phần lô | PP2300234567 |
| Giá từng phần lô | 8,186,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.731.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim chọc dò tủy sống số 25 ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 23390 |
|
| Mã phần lô | PP2300234568 |
| Giá từng phần lô | 70,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim chọc dò tủy sống số 27 ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 23390 |
|
| Mã phần lô | PP2300234569 |
| Giá từng phần lô | 70,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim gây tê đám rối ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 165000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234570 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim châm cứu ĐVT: Cái Số lượng: 60000 Đơn giá: 396 |
|
| Mã phần lô | PP2300234571 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim châm chỉ ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 17800 |
|
| Mã phần lô | PP2300234572 |
| Giá từng phần lô | 26,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim hút thuốc số 18 ĐVT: Cái Số lượng: 250000 Đơn giá: 340 |
|
| Mã phần lô | PP2300234573 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim cánh bướm số 23 ĐVT: Cái Số lượng: 50000 Đơn giá: 1250 |
|
| Mã phần lô | PP2300234574 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dây truyền dịch ĐVT: Bộ Số lượng: 60000 Đơn giá: 4800 |
|
| Mã phần lô | PP2300234575 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dây truyền máu ĐVT: Cái Số lượng: 4000 Đơn giá: 6500 |
|
| Mã phần lô | PP2300234576 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng ĐVT: Bộ Số lượng: 150 Đơn giá: 318000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234577 |
| Giá từng phần lô | 47,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng ĐVT: Bộ Số lượng: 60 Đơn giá: 342000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234578 |
| Giá từng phần lô | 20,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khóa ba chạc không dây ĐVT: Cái Số lượng: 2100 Đơn giá: 3003 |
|
| Mã phần lô | PP2300234579 |
| Giá từng phần lô | 6,306,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.459.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khóa ba chạc có dây ĐVT: Cái Số lượng: 2100 Đơn giá: 5300 |
|
| Mã phần lô | PP2300234580 |
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nút kim luồn (có Heparin)ĐVT: Cái Số lượng: 75000 Đơn giá: 790 |
|
| Mã phần lô | PP2300234581 |
| Giá từng phần lô | 59,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sonde dạ dày số 12 đến số 16 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 4000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234582 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sonde foley số 8 ĐVT: Cái Số lượng: 1000 Đơn giá: 14000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234583 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sonde foley số 14 đến số 16 ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 13500 |
|
| Mã phần lô | PP2300234584 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sonde foley 3 nhánh các số ĐVT: Cái Số lượng: 825 Đơn giá: 19500 |
|
| Mã phần lô | PP2300234585 |
| Giá từng phần lô | 16,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.131.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 138Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sonde hậu môn số 16 đến số 24 ĐVT: Cái Số lượng: 900 Đơn giá: 3250 |
|
| Mã phần lô | PP2300234586 |
| Giá từng phần lô | 2,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.388.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sonde hút đờm dãi số 6 đến số 8 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 2300 |
|
| Mã phần lô | PP2300234587 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sonde hút đờm dãi số 10 đến số 16 ĐVT: Cái Số lượng: 8000 Đơn giá: 2300 |
|
| Mã phần lô | PP2300234588 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sonde JJ các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 239000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234589 |
| Giá từng phần lô | 23,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi đựng nước tiểu có van xả thẳng và dây treo ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 5200 |
|
| Mã phần lô | PP2300234590 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi đựng nước tiểu có van T và dây treo ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 5200 |
|
| Mã phần lô | PP2300234591 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Filter lọc khuẩn ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 20000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234592 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Airway số 1 đến số 5 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 4800 |
|
| Mã phần lô | PP2300234593 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Canuyn mở khí quản 2 nòng ĐVT: Cái Số lượng: 15 Đơn giá: 1323000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234594 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Canuyn mở khí quản các số ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 89375 |
|
| Mã phần lô | PP2300234595 |
| Giá từng phần lô | 4,468,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.703.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nội khí quản có đường hút dịch trên bóng ĐVT: Cái Số lượng: 450 Đơn giá: 160000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234596 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nội khí quản có bóng số 2 đến số 3,5 ĐVT: Cái Số lượng: 400 Đơn giá: 16800 |
|
| Mã phần lô | PP2300234597 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nội khí quản có bóng số 4 đến số 7,5 ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 16800 |
|
| Mã phần lô | PP2300234598 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nội khí quản có lò xo các số ĐVT: Cái Số lượng: 500 Đơn giá: 68000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234599 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dây thở ôxy 2 nhánh người lớn ĐVT: Cái Số lượng: 15000 Đơn giá: 5187 |
|
| Mã phần lô | PP2300234600 |
| Giá từng phần lô | 77,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dây thở ôxy 2 nhánh trẻ em ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 5187 |
|
| Mã phần lô | PP2300234601 |
| Giá từng phần lô | 15,561,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.893.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dây thở ôxy 2 nhánh sơ sinh ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 5187 |
|
| Mã phần lô | PP2300234602 |
| Giá từng phần lô | 7,780,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.671.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dây nối ôxy ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 6500 |
|
| Mã phần lô | PP2300234603 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dây nối bơm tiêm điện ĐVT: Cái Số lượng: 800 Đơn giá: 5750 |
|
| Mã phần lô | PP2300234604 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Mặt nạ oxy người lớn ĐVT: Cái Số lượng: 600 Đơn giá: 14700 |
|
| Mã phần lô | PP2300234605 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Mặt nạ oxy trẻ em ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 14700 |
|
| Mã phần lô | PP2300234606 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Mặt nạ oxy người lớn có túi ĐVT: Cái Số lượng: 4500 Đơn giá: 17346 |
|
| Mã phần lô | PP2300234607 |
| Giá từng phần lô | 78,057,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Mặt nạ oxy trẻ em có túi ĐVT: Cái Số lượng: 2000 Đơn giá: 17346 |
|
| Mã phần lô | PP2300234608 |
| Giá từng phần lô | 34,692,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.038.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dây garo ĐVT: Cái Số lượng: 4000 Đơn giá: 3000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234609 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nhiệt kế thủy ngân ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 23500 |
|
| Mã phần lô | PP2300234610 |
| Giá từng phần lô | 7,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nhiệt kế điện tử ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 150000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234611 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nghe ĐVT: Cái Số lượng: 700 Đơn giá: 150000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234612 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Huyết áp người lớn ĐVT: Bộ Số lượng: 250 Đơn giá: 450000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234613 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Huyết áp trẻ em ĐVT: Bộ Số lượng: 100 Đơn giá: 450000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234614 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bao vải huyết áp người lớn ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 78000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234615 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Băng bột bó xương ĐVT: Cuộn Số lượng: 4000 Đơn giá: 15500 |
|
| Mã phần lô | PP2300234616 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Băng cuộn vải ĐVT: Cuộn Số lượng: 60000 Đơn giá: 2000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234617 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Băng keo chỉ nhiệt hấp ướt ĐVT: Cuộn Số lượng: 450 Đơn giá: 120000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234618 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Băng thun 3 in ĐVT: Cuộn Số lượng: 20000 Đơn giá: 13200 |
|
| Mã phần lô | PP2300234619 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Băng keo cá nhân ĐVT: Miếng Số lượng: 200000 Đơn giá: 378 |
|
| Mã phần lô | PP2300234620 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Băng keo y tế ĐVT: Cuộn Số lượng: 20000 Đơn giá: 16800 |
|
| Mã phần lô | PP2300234621 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Băng keo y tế dành cho trẻ em ĐVT: Cuộn Số lượng: 1000 Đơn giá: 16800 |
|
| Mã phần lô | PP2300234622 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Băng dán cố định kim luồn (có cánh có cổng) loại trong suốt ĐVT: Miếng Số lượng: 20000 Đơn giá: 4180 |
|
| Mã phần lô | PP2300234623 |
| Giá từng phần lô | 83,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bông y tế không hút nước ĐVT: Kg Số lượng: 15 Đơn giá: 160000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234624 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bông cắt miếng đã tiệt trùng ĐVT: Gói Số lượng: 40000 Đơn giá: 3910 |
|
| Mã phần lô | PP2300234625 |
| Giá từng phần lô | 156,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bông viên tiêm thuốc đã tiệt trùng ĐVT: Gói Số lượng: 40000 Đơn giá: 2394 |
|
| Mã phần lô | PP2300234626 |
| Giá từng phần lô | 95,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bông viên đã tiệt trùng ĐVT: Gói Số lượng: 2000 Đơn giá: 12800 |
|
| Mã phần lô | PP2300234627 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bông ép sọ não có cản quang ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 1000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234628 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bông gạc đắp vết thương vô trùng ĐVT: Miếng Số lượng: 300000 Đơn giá: 1360 |
|
| Mã phần lô | PP2300234629 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bông nha khoa ĐVT: Hộp Số lượng: 300 Đơn giá: 80000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234630 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bông nhét mũi ĐVT: Cuộn Số lượng: 1000 Đơn giá: 102000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234631 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Gạc phẫu thuật 10x10cmx6 lớp ĐVT: Miếng Số lượng: 250000 Đơn giá: 630 |
|
| Mã phần lô | PP2300234632 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Gạc phẫu thuật 10x10cmx8 lớp ĐVT: Miếng Số lượng: 700000 Đơn giá: 625 |
|
| Mã phần lô | PP2300234633 |
| Giá từng phần lô | 437,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 656.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Gạc phẫu thuật 10x10cmx12 lớp ĐVT: Miếng Số lượng: 300000 Đơn giá: 780 |
|
| Mã phần lô | PP2300234634 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng có quai ĐVT: Miếng Số lượng: 40000 Đơn giá: 4920 |
|
| Mã phần lô | PP2300234635 |
| Giá từng phần lô | 196,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Gạc ruột thừa ĐVT: Miếng Số lượng: 2250 Đơn giá: 470 |
|
| Mã phần lô | PP2300234636 |
| Giá từng phần lô | 1,057,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.586.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Gạc Meche ĐVT: Miếng Số lượng: 4500 Đơn giá: 1800 |
|
| Mã phần lô | PP2300234637 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Gạc cầu đa khoa ĐVT: Gói Số lượng: 15000 Đơn giá: 2650 |
|
| Mã phần lô | PP2300234638 |
| Giá từng phần lô | 39,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Gạc cầu sản khoa ĐVT: Gói Số lượng: 3000 Đơn giá: 2900 |
|
| Mã phần lô | PP2300234639 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Gạc thận nhân tạo ĐVT: Cái Số lượng: 6000 Đơn giá: 1750 |
|
| Mã phần lô | PP2300234640 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Gạc Vaselin ĐVT: Miếng Số lượng: 9300 Đơn giá: 1600 |
|
| Mã phần lô | PP2300234641 |
| Giá từng phần lô | 14,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1550Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tăm bông bôi thuốc vô trùng ĐVT: Cái Số lượng: 60000 Đơn giá: 900 |
|
| Mã phần lô | PP2300234642 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột ĐVT: Đôi Số lượng: 100000 Đơn giá: 4100 |
|
| Mã phần lô | PP2300234643 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Găng tay chưa tiệt trùng có bột (Găng tay khám bệnh) ĐVT: Đôi Số lượng: 200000 Đơn giá: 1050 |
|
| Mã phần lô | PP2300234644 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Găng tay chưa tiệt trùng không bột ĐVT: Đôi Số lượng: 50000 Đơn giá: 1130 |
|
| Mã phần lô | PP2300234645 |
| Giá từng phần lô | 56,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi ép dụng cụ hấp Plasma (100 mm x 70 m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 20 Đơn giá: 883295 |
|
| Mã phần lô | PP2300234646 |
| Giá từng phần lô | 17,665,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.499.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.366.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi ép dụng cụ hấp Plasma (150 mm x 70 m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 70 Đơn giá: 1324886 |
|
| Mã phần lô | PP2300234647 |
| Giá từng phần lô | 92,742,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.113.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.919.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi ép dụng cụ hấp Plasma (350 mm x 70 m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 50 Đơn giá: 3512448 |
|
| Mã phần lô | PP2300234648 |
| Giá từng phần lô | 175,622,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.434.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi ép dẹp (150mmx 200m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 50 Đơn giá: 527000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234649 |
| Giá từng phần lô | 26,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi ép dẹp (200mmx 200m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 55 Đơn giá: 699000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234650 |
| Giá từng phần lô | 38,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi ép phồng (150mmx 100m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 20 Đơn giá: 375000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234651 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi ép phồng (250mmx 100m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 60 Đơn giá: 599000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234652 |
| Giá từng phần lô | 35,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi ép phồng (350mmx 100m) ĐVT: Cuộn Số lượng: 50 Đơn giá: 833000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234653 |
| Giá từng phần lô | 41,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khay đựng dụng cụ tiệt khuẩn Plasma, (457 x 203 x 51) mm ĐVT: Bộ Số lượng: 2 Đơn giá: 13640000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234654 |
| Giá từng phần lô | 27,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khay đựng dụng cụ tiệt khuẩn Plasma, (305 x 203 x 51) mm ĐVT: Bộ Số lượng: 2 Đơn giá: 9240000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234655 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hộp đựng kim tiêm sắc nhọn ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 11800 |
|
| Mã phần lô | PP2300234656 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Phim XQ (24x30) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 20 Đơn giá: 1050000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234657 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Phim XQ (30x40) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 20 Đơn giá: 1420000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234658 |
| Giá từng phần lô | 28,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Phim khô laser (20x25) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 300 Đơn giá: 2178750 |
|
| Mã phần lô | PP2300234659 |
| Giá từng phần lô | 653,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 980.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Phim khô laser (25x30) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 50 Đơn giá: 2875000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234660 |
| Giá từng phần lô | 143,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Phim khô laser (35x43) cm ĐVT: Hộp Số lượng: 100 Đơn giá: 4882500 |
|
| Mã phần lô | PP2300234661 |
| Giá từng phần lô | 488,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 732.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Điện cực tim ĐVT: Cái Số lượng: 35000 Đơn giá: 1350 |
|
| Mã phần lô | PP2300234662 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Giấy đo điện tim ĐVT: Cuộn Số lượng: 450 Đơn giá: 16380 |
|
| Mã phần lô | PP2300234663 |
| Giá từng phần lô | 7,371,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.057.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Giấy đo tim thai ĐVT: Cuộn Số lượng: 30 Đơn giá: 35200 |
|
| Mã phần lô | PP2300234664 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kiềm sinh thiết nội soi ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 417000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234665 |
| Giá từng phần lô | 3,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nghiệm 500μl ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 9108 |
|
| Mã phần lô | PP2300234666 |
| Giá từng phần lô | 13,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.493.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.563.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dải 8 ống PCR 0,1 ml ĐVT: Cái Số lượng: 960 Đơn giá: 33200 |
|
| Mã phần lô | PP2300234667 |
| Giá từng phần lô | 31,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nghiệm RealtimePCR optical 0,1 ml ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 8246 |
|
| Mã phần lô | PP2300234668 |
| Giá từng phần lô | 24,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.107.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.317.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nghiệm RealtimePCR 0,2 ml ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 5140 |
|
| Mã phần lô | PP2300234669 |
| Giá từng phần lô | 25,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nghiệm PCR 0,2 ml ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 800 |
|
| Mã phần lô | PP2300234670 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nghiệm Eppendorf 1,5ml ĐVT: Cái Số lượng: 500000 Đơn giá: 304 |
|
| Mã phần lô | PP2300234671 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nghiệm ly tâm 1,5ml ĐVT: Cái Số lượng: 15000 Đơn giá: 240 |
|
| Mã phần lô | PP2300234672 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nghiệm có nút vặn 1,5ml ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 600 |
|
| Mã phần lô | PP2300234673 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Đĩa phản ứng PCR 96 giếng ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 128000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234674 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Giấy Parafin ĐVT: Cuộn Số lượng: 8 Đơn giá: 915000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234675 |
| Giá từng phần lô | 7,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.124.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Đầu hút Pipet từ 0,1 - 20μl ĐVT: Cái Số lượng: 30000 Đơn giá: 60 |
|
| Mã phần lô | PP2300234676 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Đầu hút Pipet có lọc từ 2 - 200 μl ĐVT: Cái Số lượng: 7500 Đơn giá: 1865 |
|
| Mã phần lô | PP2300234677 |
| Giá từng phần lô | 13,987,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.981.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Đầu hút Pipet không lọc từ 2 - 200μl ĐVT: Cái Số lượng: 55000 Đơn giá: 66 |
|
| Mã phần lô | PP2300234678 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Đầu hút Pipet từ 100 - 1000μl ĐVT: Cái Số lượng: 35000 Đơn giá: 110 |
|
| Mã phần lô | PP2300234679 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Đầu hút Pipet có lọc từ 1000 - 2000μl ĐVT: Cái Số lượng: 5000 Đơn giá: 1407 |
|
| Mã phần lô | PP2300234680 |
| Giá từng phần lô | 7,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Micropipet 0,1 - 2μl; 2 - 20μl, 20 - 200μl ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 2200000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234681 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Micropipet 0,5 - 50μl; 10 - 100μl; 100 -1 000μl ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 2200000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234682 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tube có chất EDTA có nắp có nhãn ĐVT: Cái Số lượng: 120000 Đơn giá: 774 |
|
| Mã phần lô | PP2300234683 |
| Giá từng phần lô | 92,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tube không có chất EDTA có nắp có nhãn ĐVT: Cái Số lượng: 140000 Đơn giá: 555 |
|
| Mã phần lô | PP2300234684 |
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tube có chất EDTA có nắp cao su bọc nhựa ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 1170 |
|
| Mã phần lô | PP2300234685 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tube có chất heparin ĐVT: Cái Số lượng: 400000 Đơn giá: 903 |
|
| Mã phần lô | PP2300234686 |
| Giá từng phần lô | 361,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nghiệm Citrate ĐVT: Cái Số lượng: 23000 Đơn giá: 903 |
|
| Mã phần lô | PP2300234687 |
| Giá từng phần lô | 20,769,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.154.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống nghiệm Chimigly ĐVT: Cái Số lượng: 65000 Đơn giá: 903 |
|
| Mã phần lô | PP2300234688 |
| Giá từng phần lô | 58,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.043.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Lọ đựng nước tiểu bằng nhựa ĐVT: Cái Số lượng: 20000 Đơn giá: 1500 |
|
| Mã phần lô | PP2300234689 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Lọ đựng phân có que (nhựa) ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 1950 |
|
| Mã phần lô | PP2300234690 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dao cắt giải phẫu bệnh phẩm ĐVT: Cái Số lượng: 1000 Đơn giá: 56000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234691 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
La men 22x22mmĐVT: Cái Số lượng: 100000 Đơn giá: 720 |
|
| Mã phần lô | PP2300234692 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
La men 22x40mmĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 1520 |
|
| Mã phần lô | PP2300234693 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
La men 24x60mmĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 3000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234694 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Lam kính thường ĐVT: Cái Số lượng: 20000 Đơn giá: 315 |
|
| Mã phần lô | PP2300234695 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Lam kính đầu mờ ĐVT: Cái Số lượng: 15000 Đơn giá: 350 |
|
| Mã phần lô | PP2300234696 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Lamcet ĐVT: Cái Số lượng: 20000 Đơn giá: 200 |
|
| Mã phần lô | PP2300234697 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Đĩa nhựa Petri 9-11 ĐVT: Cái Số lượng: 6000 Đơn giá: 3412 |
|
| Mã phần lô | PP2300234698 |
| Giá từng phần lô | 20,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Đĩa 96 giếng đáy tròn ĐVT: Cái Số lượng: 500 Đơn giá: 54400 |
|
| Mã phần lô | PP2300234699 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tăm bông lấy bệnh phẩm ĐVT: Cái Số lượng: 300000 Đơn giá: 315 |
|
| Mã phần lô | PP2300234700 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tăm bông ống nghiệm vô trùng ĐVT: Ống Số lượng: 3000 Đơn giá: 3360 |
|
| Mã phần lô | PP2300234701 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Que Spatula ĐVT: Cái Số lượng: 6000 Đơn giá: 950 |
|
| Mã phần lô | PP2300234702 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ nylon số 1/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 336 Đơn giá: 16170 |
|
| Mã phần lô | PP2300234703 |
| Giá từng phần lô | 5,433,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.803.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ nylon số 2/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 4032 Đơn giá: 14700 |
|
| Mã phần lô | PP2300234704 |
| Giá từng phần lô | 59,270,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.489.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 672Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ nylon số 3/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 4032 Đơn giá: 14700 |
|
| Mã phần lô | PP2300234705 |
| Giá từng phần lô | 59,270,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.489.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 672Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ nylon số 4/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 2268 Đơn giá: 14700 |
|
| Mã phần lô | PP2300234706 |
| Giá từng phần lô | 33,339,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.009.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.338.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 378Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ nylon số 5/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 1134 Đơn giá: 18900 |
|
| Mã phần lô | PP2300234707 |
| Giá từng phần lô | 21,432,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.149.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 189Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ nylon số 6/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 2100 Đơn giá: 36750 |
|
| Mã phần lô | PP2300234708 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.023.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ nylon số 7/0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 2100 Đơn giá: 42000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234709 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ nylon số 7/0 kim tròn ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 81900 |
|
| Mã phần lô | PP2300234710 |
| Giá từng phần lô | 20,638,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.447.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi số 2.0 tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 378 Đơn giá: 19110 |
|
| Mã phần lô | PP2300234711 |
| Giá từng phần lô | 7,223,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.057.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi số 2.0 không kim ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 20000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234712 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 1/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 315 Đơn giá: 109200 |
|
| Mã phần lô | PP2300234713 |
| Giá từng phần lô | 34,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.597.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 560 Đơn giá: 130000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234714 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 700 Đơn giá: 132000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234715 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 560 Đơn giá: 138000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234716 |
| Giá từng phần lô | 77,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi số5/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 143766 |
|
| Mã phần lô | PP2300234717 |
| Giá từng phần lô | 36,229,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 126 Đơn giá: 23100 |
|
| Mã phần lô | PP2300234718 |
| Giá từng phần lô | 2,910,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.366.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 336 Đơn giá: 26460 |
|
| Mã phần lô | PP2300234719 |
| Giá từng phần lô | 8,890,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.223.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 630 Đơn giá: 26460 |
|
| Mã phần lô | PP2300234720 |
| Giá từng phần lô | 16,669,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 5/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 756 Đơn giá: 51744 |
|
| Mã phần lô | PP2300234721 |
| Giá từng phần lô | 39,118,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.383.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 126Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan chậm sinh học đơn sợi số 6/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 252 Đơn giá: 51744 |
|
| Mã phần lô | PP2300234722 |
| Giá từng phần lô | 13,039,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.559.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 1/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 700 Đơn giá: 83000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234723 |
| Giá từng phần lô | 58,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 1050 Đơn giá: 91624 |
|
| Mã phần lô | PP2300234724 |
| Giá từng phần lô | 96,205,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 840 Đơn giá: 70700 |
|
| Mã phần lô | PP2300234725 |
| Giá từng phần lô | 59,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 1050 Đơn giá: 84315 |
|
| Mã phần lô | PP2300234726 |
| Giá từng phần lô | 88,530,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 5/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 630 Đơn giá: 99750 |
|
| Mã phần lô | PP2300234727 |
| Giá từng phần lô | 62,842,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 6/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 336 Đơn giá: 98500 |
|
| Mã phần lô | PP2300234728 |
| Giá từng phần lô | 33,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.644.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.167.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 1/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 5600 Đơn giá: 102375 |
|
| Mã phần lô | PP2300234729 |
| Giá từng phần lô | 573,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 933Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 2/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 4900 Đơn giá: 81900 |
|
| Mã phần lô | PP2300234730 |
| Giá từng phần lô | 401,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.917.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 817Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 3/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 2800 Đơn giá: 75600 |
|
| Mã phần lô | PP2300234731 |
| Giá từng phần lô | 211,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 467Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 có lớp kháng khuẩn ĐVT: Sợi Số lượng: 1400 Đơn giá: 126000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234732 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi số 4/0 , kim tròn đầu tam giác ĐVT: Sợi Số lượng: 420 Đơn giá: 88500 |
|
| Mã phần lô | PP2300234733 |
| Giá từng phần lô | 37,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.019.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật có gai số 1/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 529200 |
|
| Mã phần lô | PP2300234734 |
| Giá từng phần lô | 44,452,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.679.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.117.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật có gai số 2/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 568050 |
|
| Mã phần lô | PP2300234735 |
| Giá từng phần lô | 47,716,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.574.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật có gai số 3/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 568050 |
|
| Mã phần lô | PP2300234736 |
| Giá từng phần lô | 47,716,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.574.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ phẫu thuật có gai số 4/0 ĐVT: Sợi Số lượng: 84 Đơn giá: 568050 |
|
| Mã phần lô | PP2300234737 |
| Giá từng phần lô | 47,716,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.574.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dao mổ số 10 đến số 20 ĐVT: Cái Số lượng: 30000 Đơn giá: 950 |
|
| Mã phần lô | PP2300234738 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tay dao đốt điện sử dụng 1 lần ĐVT: Cái Số lượng: 10000 Đơn giá: 36750 |
|
| Mã phần lô | PP2300234739 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần ĐVT: Miếng Số lượng: 10000 Đơn giá: 21000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234740 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dây hút dịch phẫu thuật vô trùng dùng 1 lần ĐVT: Sợi Số lượng: 12500 Đơn giá: 23100 |
|
| Mã phần lô | PP2300234741 |
| Giá từng phần lô | 288,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2083Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống hút dịch mỏ vịt ĐVT: Cái Số lượng: 12500 Đơn giá: 12000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234742 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2083Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống dẫn lưu áp lực âm các loại, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 4000 Đơn giá: 94500 |
|
| Mã phần lô | PP2300234743 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống dẫn lưu Kehr các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 19000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234744 |
| Giá từng phần lô | 570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống cho ăn các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 360 Đơn giá: 4200 |
|
| Mã phần lô | PP2300234745 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Co chữ T ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 37800 |
|
| Mã phần lô | PP2300234746 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.701.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi camera vô trùng ĐVT: Cái Số lượng: 3000 Đơn giá: 4900 |
|
| Mã phần lô | PP2300234747 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Miếng áp trùng trong phẫu thuật (Opsite vô trùng), 15x20cmĐVT: Miếng Số lượng: 600 Đơn giá: 55000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234748 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Miếng áp trùng trong phẫu thuật (Opsite vô trùng), 20x30cmĐVT: Miếng Số lượng: 3000 Đơn giá: 80000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234749 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Miếng áp trùng trong phẫu thuật (Opsite vô trùng), 28x30cmĐVT: Miếng Số lượng: 300 Đơn giá: 110000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234750 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Clip mạch máu polymercác cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 1200 Đơn giá: 63000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234751 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kéo cắt chỉ Inox ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 16250 |
|
| Mã phần lô | PP2300234752 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.138.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kéo nhọn thẳng ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 26000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234753 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Panh không mấu thẳng ĐVT: Cái Số lượng: 250 Đơn giá: 27625 |
|
| Mã phần lô | PP2300234754 |
| Giá từng phần lô | 6,906,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.359.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nhíp dài không mấu ĐVT: Cái Số lượng: 9 Đơn giá: 48750 |
|
| Mã phần lô | PP2300234755 |
| Giá từng phần lô | 438,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kẹp phẫu tích không mấu ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 16250 |
|
| Mã phần lô | PP2300234756 |
| Giá từng phần lô | 4,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.413.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kẹp phẫu tích có mấu ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 16250 |
|
| Mã phần lô | PP2300234757 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kẹp mạch máu ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 7504350 |
|
| Mã phần lô | PP2300234758 |
| Giá từng phần lô | 37,521,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.283.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kẹp ruột cong/ thẳng ĐVT: Cái Số lượng: 9 Đơn giá: 7100000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234759 |
| Giá từng phần lô | 63,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kelly cong, dài 28cm ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 5300000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234760 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khung uốn nẹp ĐVT: Cặp Số lượng: 2 Đơn giá: 2500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234761 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim khâu lỗ Trocar ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 25900000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234762 |
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Đĩa nâng cơ bộ cắt cụt ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 47400000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234763 |
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bipolar cầm máu lưỡng cực - loại cổ cò ĐVT: Cái Số lượng: 9 Đơn giá: 55000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234764 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Purse string clamp ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 57600000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234765 |
| Giá từng phần lô | 172,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cán dao siêu âm mổ mở 9 cm ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 12270000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234766 |
| Giá từng phần lô | 61,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cán dao siêu âm mổ mở 17 cm ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 11855000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234767 |
| Giá từng phần lô | 23,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.597.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cán dao siêu âm nội soi 36 cm ĐVT: Bộ Số lượng: 5 Đơn giá: 18160350 |
|
| Mã phần lô | PP2300234768 |
| Giá từng phần lô | 90,801,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.203.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.561.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dây dao siêu âm nội soi ĐVT: Dây Số lượng: 1 Đơn giá: 53697000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234769 |
| Giá từng phần lô | 53,697,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dây dao siêu âm mổ mở ĐVT: Dây Số lượng: 1 Đơn giá: 52122000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234770 |
| Giá từng phần lô | 52,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.183.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít tự tiêu tái tạo dây chằng chéo các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 250 Đơn giá: 4200000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234771 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít neo cố định dây chằng ĐVT: Cái Số lượng: 180 Đơn giá: 8900000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234772 |
| Giá từng phần lô | 1,602,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.403.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.121.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài ĐVT: Cái Số lượng: 70 Đơn giá: 10400000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234773 |
| Giá từng phần lô | 728,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.092.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 509.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Lưỡi đốt nội soi bằng sóng Radio, loại lưỡi có thể tháo rời khỏi tay cầm. ĐVT: Cái Số lượng: 140 Đơn giá: 8445000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234774 |
| Giá từng phần lô | 1,182,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.773.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 827.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Lưỡi bào nội soi khớp DR các loại 2,0 mm; 3,0 mm; 4,0 mm; 5,0 mm ĐVT: Cái Số lượng: 180 Đơn giá: 6500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234775 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy, loại dùng một lần ĐVT: Sợi Số lượng: 300 Đơn giá: 1800000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234776 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 loại Logic/ Integrale- Spheric ĐVT: Bộ Số lượng: 17 Đơn giá: 44000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234777 |
| Giá từng phần lô | 748,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.122.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 loại Logic/ Integrale- Spheric ĐVT: Bộ Số lượng: 7 Đơn giá: 35000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234778 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài IntegraleRevision, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 7 Đơn giá: 52000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234779 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài IntegraleRevision, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 48500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234780 |
| Giá từng phần lô | 145,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài từ 182mm đến 212mm, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 33000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234781 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 14 Đơn giá: 62000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234782 |
| Giá từng phần lô | 868,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.302.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 5 Đơn giá: 45000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234783 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khớp háng toàn phần Hybride chuôi dài từ 182mm đến 212mm, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 4 Đơn giá: 45000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234784 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khớp háng toàn phần không xi măng CeramicOn Poly, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 6 Đơn giá: 70800000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234785 |
| Giá từng phần lô | 424,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khớp háng toàn phần không xi măng CeramicOn Poly, góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 55000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234786 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic,góc cổ chuôi 137 độ, taper 10/12 ĐVT: Bộ Số lượng: 8 Đơn giá: 84000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234787 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khớp gối cố định có xi măng Anatomic, góc gập gối 130 độ ĐVT: Bộ Số lượng: 20 Đơn giá: 68800000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234788 |
| Giá từng phần lô | 1,376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.064.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 963.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Xi-mănghóa học (dùng trong tạo hình vòm sọ, thay khớp) ĐVT: Hộp Số lượng: 10 Đơn giá: 8000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234789 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 24 Đơn giá: 900000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234790 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 18 Đơn giá: 450000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234791 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp xương bản nhỏ ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 643000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234792 |
| Giá từng phần lô | 38,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp xương bản nhỏ ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 400000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234793 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 1085000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234794 |
| Giá từng phần lô | 21,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 700000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234795 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp xương lòng máng 1/3 ĐVT: Cái Số lượng: 35 Đơn giá: 605000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234796 |
| Giá từng phần lô | 21,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.823.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp xương lòng máng 1/3 ĐVT: Cái Số lượng: 22 Đơn giá: 350000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234797 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) ĐVT: Cái Số lượng: 22 Đơn giá: 880000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234798 |
| Giá từng phần lô | 19,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 550000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234799 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp xương hình chữ T ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 1250000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234800 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp xương hình chữ L ĐVT: Cái Số lượng: 35 Đơn giá: 1100000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234801 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp mắc xích 6 lỗ, 8 lỗ (các cỡ) ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 1072000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234802 |
| Giá từng phần lô | 85,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp mắc xích 6 lỗ, 8 lỗ (các cỡ) ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 550000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234803 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ thép mềm kết hợp xương ĐVT: Cuộn Số lượng: 35 Đơn giá: 420000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234804 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 4000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234805 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 320 Đơn giá: 220000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234806 |
| Giá từng phần lô | 70,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Đinh kít ne kết hợp xương ĐVT: Cái Số lượng: 1500 Đơn giá: 95000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234807 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 2255000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234808 |
| Giá từng phần lô | 112,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 1800000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234809 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương DHS/DCS ĐVT: Cái Số lượng: 50 Đơn giá: 1200000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234810 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương DHS/DCS ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 750000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234811 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít nén xương DHS/DCS ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 365000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234812 |
| Giá từng phần lô | 21,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp khóa xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 3080000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234813 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp khóa xương bản hẹp ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 4000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234814 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp khóa xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 5000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234815 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp khóa xương bản rộng ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 4500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234816 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay ĐVT: Cái Số lượng: 6 Đơn giá: 4000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234817 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 4500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234818 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp khóa đầu trên xương chày ĐVT: Cái Số lượng: 6 Đơn giá: 5500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234819 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp khóa đầu trên xương chày ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 5000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234820 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 6 Đơn giá: 5500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234821 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 5000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234822 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 5500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234823 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 5000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234824 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít khóa xương 3,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 84 Đơn giá: 370000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234825 |
| Giá từng phần lô | 31,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít khóa xương 3,8mm ĐVT: Cái Số lượng: 56 Đơn giá: 270000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234826 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít khóa xương 5,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 84 Đơn giá: 420000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234827 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít khóa xương 4,8mm ĐVT: Cái Số lượng: 56 Đơn giá: 400000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234828 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít khóa xốp 6,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 84 Đơn giá: 450000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234829 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Mũi khoan xương đường kính các loại ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 430000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234830 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dây cưa sọ não ĐVT: Cái Số lượng: 7 Đơn giá: 241500 |
|
| Mã phần lô | PP2300234831 |
| Giá từng phần lô | 1,690,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.183.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương cứng đường kính 3,5 mm ĐVT: Cái Số lượng: 900 Đơn giá: 90000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234832 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương cứng đường kính 3,5 mm ĐVT: Cái Số lượng: 600 Đơn giá: 55000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234833 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương cứng đường kính 4,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 500 Đơn giá: 88000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234834 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương cứng đường kính 4,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 350 Đơn giá: 65000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234835 |
| Giá từng phần lô | 22,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương xốp đường kính 4,0 mm ĐVT: Cái Số lượng: 220 Đơn giá: 220000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234836 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương xốp đường kính 4,0 mm ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 75000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234837 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương xốp đường kính 6,5mm; ren 32 mm ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 210000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234838 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương xốp đường kính 6,5mm; ren 32 mm ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 75000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234839 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp nén ép bản rộng vít 4,5/6,5mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 15 Đơn giá: 1085000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234840 |
| Giá từng phần lô | 16,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.413.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.393.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp DCP bản nhỏ các cỡ vít 3,5mm ĐVT: Cái Số lượng: 35 Đơn giá: 643000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234841 |
| Giá từng phần lô | 22,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.758.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp tái tạo thẳng vít 3,5mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 45 Đơn giá: 960000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234842 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp chữ T quay phải vít 3,5mm, 3 lỗ đầu, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 880000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234843 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp xương đòn trái, phải các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 1800000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234844 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương cứng đường kính 3,5mm; bước ren 1,25mm dài các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 600 Đơn giá: 90000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234845 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương xốp 4,0mm, ren toàn phần, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234846 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương xốp 4,0mm, ren ngắn, dài các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 120 Đơn giá: 220000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234847 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương cứng đường kính 4,5mm, tự taro, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 250 Đơn giá: 88000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234848 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương mắt cá chân đường kính 4,5mm các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234849 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương xốp đường kính 6,5mm ren 16mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234850 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít xương xốp 6,5mm ren 32mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 220000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234851 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít đơn trục các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 4200000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234852 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít đa trục các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 3500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234853 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ốc khóa trong ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 800000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234854 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp dọc (rod) (titanium), đường kính 6,0mm, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 5 Đơn giá: 2000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234855 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thanh nối ngang xoay phủ bạc ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 4500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234856 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít cột sống đơn trục phủ bạc đường kính, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 4200000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234857 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít cột sống đa trục phủ bạc đường kính các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 4800000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234858 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ốc khóa trong đốt sống lưng ĐVT: Cái Số lượng: 70 Đơn giá: 1000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234859 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau (Rod) phủ bạc đường kính 6,0mm, dài 210 - 300mm ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 2500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234860 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp dọc đốt sống lưng, thắt lưng lối sau (Rod) phủ bạc đường kính 6,0mm, dài 310 - 500mm ĐVT: Miếng Số lượng: 5 Đơn giá: 3000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234861 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Miếng ghép đĩa đệm thắt lưng, độ ưỡn 8 độ, các cỡ ĐVT: Miếng Số lượng: 10 Đơn giá: 12000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234862 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp sọ não thẳng, 4 lỗ ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 850000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234863 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp sọ não thẳng, 6 lỗ ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 1100000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234864 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp sọ não thẳng, 8 lỗ ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 1300000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234865 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít sọ não 1,5 x 5-11mmĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 210000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234866 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Miếng vásọnão kích thước 120x100mm ĐVT: Miếng Số lượng: 2 Đơn giá: 12500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234867 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi hậu môn nhân tạo ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 40488 |
|
| Mã phần lô | PP2300234868 |
| Giá từng phần lô | 12,146,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu, hình chữ nhật ĐVT: Miếng Số lượng: 700 Đơn giá: 75000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234869 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu, hình trụ ĐVT: Miếng Số lượng: 150 Đơn giá: 170000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234870 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương ĐVT: Miếng Số lượng: 250 Đơn giá: 30000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234871 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Lưới thoát vị bẹn, (5 x 10) cm ĐVT: Miếng Số lượng: 20 Đơn giá: 735000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234872 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Lưới thoát vị bẹn, (6,4 x 11,4) cm ĐVT: Miếng Số lượng: 20 Đơn giá: 766500 |
|
| Mã phần lô | PP2300234873 |
| Giá từng phần lô | 15,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.731.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Lưới thoát vị bẹn, (15 x 15) cm ĐVT: Miếng Số lượng: 20 Đơn giá: 1800750 |
|
| Mã phần lô | PP2300234874 |
| Giá từng phần lô | 36,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.211.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Súng longo ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 9500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234875 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Stapler (cắt nối tròn 21 - 33mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 9600000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234876 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Stapler (cắt thẳng 45mm) ĐVT: Bộ Số lượng: 2 Đơn giá: 13412658 |
|
| Mã phần lô | PP2300234877 |
| Giá từng phần lô | 26,825,316 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.238.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Stapler (cắt thẳng 60mm) ĐVT: Bộ Số lượng: 4 Đơn giá: 13412658 |
|
| Mã phần lô | PP2300234878 |
| Giá từng phần lô | 53,650,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Stapler mổ mở (cắt thẳng 75mm) ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 5419260 |
|
| Mã phần lô | PP2300234879 |
| Giá từng phần lô | 10,838,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.258.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.587.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Băng đạn dùng cho stapler (cắt thẳng 60mm) ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 2693796 |
|
| Mã phần lô | PP2300234880 |
| Giá từng phần lô | 107,751,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.426.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Băng đạn dùng cho stapler mổ mở (cát thẳng 75mm) ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 1571577 |
|
| Mã phần lô | PP2300234881 |
| Giá từng phần lô | 31,431,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.147.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Rọ lấy sỏi niệu ĐVT: Cái Số lượng: 2 Đơn giá: 1974000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234882 |
| Giá từng phần lô | 3,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Trocar (10-11mm) nội soi nhựa, không dao ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 1600000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234883 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Trocar (12mm) nội soi nhựa, không dao ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 1600000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234884 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Đầu kim xâm lấn của máy Intracel ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 2200000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234885 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Sụn mũi silicol ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 1200000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234886 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi độn ngực (Gel, vi nhám), các cỡ ĐVT: Cặp Số lượng: 30 Đơn giá: 13750000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234887 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Túi độn ngực (Gel, tròn), các cỡ ĐVT: Cặp Số lượng: 30 Đơn giá: 11000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234888 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu dành cho thẩm mỹ ĐVT: Bộ Số lượng: 325 Đơn giá: 2300000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234889 |
| Giá từng phần lô | 747,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.121.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu dành cho khớp ĐVT: Bộ Số lượng: 15 Đơn giá: 2000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234890 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ dung dịch màu của máy laser SynchroVasQ (hoặc tương đương) ĐVT: Bộ Số lượng: 3 Đơn giá: 120000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234891 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (10 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234892 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (15 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234893 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (20 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234894 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (25 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234895 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Tay cầm của máy làm săn chắc da Tempsure (30 mm) ĐVT: Cái Số lượng: 4 Đơn giá: 55000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234896 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu (1 mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, 4 càng kép, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 2500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234897 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu (1 mảnh, không ngậm nước, lọc ánh sáng xanh, 1 càng kép, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 15 Đơn giá: 3448000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234898 |
| Giá từng phần lô | 51,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thủy tinh thể đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng (1 mảnh, ngậm nước, 3 tiêu cự, lọc ánh sáng xanh, 2 càng) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 18500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234899 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thủy tinh thể mềm đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng (2 tiêu cự, không lọc ánh sáng xanh, 4 càng, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 8 Đơn giá: 11300000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234900 |
| Giá từng phần lô | 90,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Thủy tinh thể mềm đa tiêu khúc xạ toàn phần không đối xứng (1 mảnh, ngậm nước, 3 tiêu cự, lọc ánh sáng xanh, 2 càng, đặt sẵn trong súng) ĐVT: Cái Số lượng: 3 Đơn giá: 18500000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234901 |
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco ĐVT: Ống Số lượng: 200 Đơn giá: 80000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234902 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chất nhuộm bao ĐVT: Lọ Số lượng: 100 Đơn giá: 159000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234903 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dao mổ mắt ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 160000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234904 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dao chọc tiền phòng 15 độ ĐVT: Cái Số lượng: 150 Đơn giá: 69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234905 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chỉ khâu mắt Nylon 10.0 ĐVT: Sợi Số lượng: 225 Đơn giá: 115000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234906 |
| Giá từng phần lô | 25,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.113.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp mặt thẳng 2 lỗ, bắc cầu cho vít 2,0mm, các loại ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 675000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234907 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp mặt thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn, dài cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 80 Đơn giá: 675000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234908 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp mặt thẳng, bắc cầu dài 6 lỗ cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 800000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234909 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp mặt thẳng 16 lỗ cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 40 Đơn giá: 1665000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234910 |
| Giá từng phần lô | 66,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Nẹp mini chữ L trái/ phải, bắc cầu ngắn, dài, 4 lỗ cho vít 2,0mm ĐVT: Cái Số lượng: 10 Đơn giá: 890000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234911 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít mặt 2,0mm - tự Taro, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 300 Đơn giá: 205000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234912 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vít mặt 2,0mm - tự khoan, các cỡ ĐVT: Cái Số lượng: 100 Đơn giá: 320000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234913 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hút bọt ĐVT: Bì Số lượng: 30 Đơn giá: 66960 |
|
| Mã phần lô | PP2300234914 |
| Giá từng phần lô | 2,008,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.013.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bộ trâm máy Densplydài các cỡ ĐVT: Bộ Số lượng: 20 Đơn giá: 1370000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234915 |
| Giá từng phần lô | 27,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Gutta Percha - Points (F1, F2, F3) ĐVT: Hộp Số lượng: 20 Đơn giá: 243000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234916 |
| Giá từng phần lô | 4,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Ống thông tĩnh mạch ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 13000000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234917 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch ĐVT: Cái Số lượng: 20 Đơn giá: 525000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234918 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Màng lọc High Flus ĐVT: Cái Số lượng: 60 Đơn giá: 384000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234919 |
| Giá từng phần lô | 23,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Màng lọc Low Flus ĐVT: Cái Số lượng: 1400 Đơn giá: 315000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234920 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Kim chọc thận nhân tạo ĐVT: Cái Số lượng: 18000 Đơn giá: 9198 |
|
| Mã phần lô | PP2300234921 |
| Giá từng phần lô | 165,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cathetertĩnh mạch bẹn để lọc máu ĐVT: Bộ Số lượng: 50 Đơn giá: 800000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234922 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hệ thống dây dẫn máu ĐVT: Sợi Số lượng: 13000 Đơn giá: 69000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234923 |
| Giá từng phần lô | 897,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.345.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 627.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Cây đè lưỡi gỗ (đã tiệt trùng) ĐVT: Cái Số lượng: 100000 Đơn giá: 350 |
|
| Mã phần lô | PP2300234924 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Mũ giấy ĐVT: Cái Số lượng: 45000 Đơn giá: 798 |
|
| Mã phần lô | PP2300234925 |
| Giá từng phần lô | 35,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Vòng đeo tay có bảng tên dành cho bệnh nhân ĐVT: Cái Số lượng: 60000 Đơn giá: 1680 |
|
| Mã phần lô | PP2300234926 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Hộp bông cồn ĐVT: Hộp Số lượng: 200 Đơn giá: 55000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234927 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khay Inox chữ nhật ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 140000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234928 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Khay quả đậu ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 69960 |
|
| Mã phần lô | PP2300234929 |
| Giá từng phần lô | 13,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Chén inox ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 48000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234930 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Lọ chân đế inox ĐVT: Cái Số lượng: 200 Đơn giá: 58000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234931 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bóng đèn hồng ngoại ĐVT: Cái Số lượng: 30 Đơn giá: 80000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234932 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bóng đèn cực tím ĐVT: Cái Số lượng: 110 Đơn giá: 100000 |
|
| Mã phần lô | PP2300234933 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện hoặc ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết thời gian giao hàng:- Trường hợp thông thường: ≤ 07 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Trường hợp khẩn cấp: ≤ 01 ngày kể từ ngày đặt hàng.- Thu hồi và đền bù lại những hàng hóa không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: ≤ 03 ngày. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi