Gói thầu: Gói thầu số 02: Bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô Quý IV năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500528311-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô Quý IV năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500301053
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,329,735,420 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp dịch vụ phi tư vấn) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Nhà thầu độc lập Không
- Tổng các t.viên liên danh áp dụngPhải yêu
- Từng thành viên liên danh thỏa mãn cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Nhà thầu độc lập Không
- Tổng các t.viên liên danh áp dụngPhải yêu
- Từng thành viên liên danh thỏa mãn cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X(6).Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa yêu cầu
- Tổng các t.viên liên danh mãn nàyKhông
- Từng thành viên liên danh áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành(7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: quy định tại bảng X.(10);- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X.(11) VND.Trường hợp gói thầu có nhiều loại dịch vụ khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Nhà thầu độc lập Không
- Tổng các t.viên liên danh áp dụngPhải yêu đương công
- Từng thành viên liên danh thỏa mãn cầu (tương với phần việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2500551428 - LÔ 1: XE TOYOTA (12 XE) 512,071,200 474.140.000 Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô 153.621.360
2 PP2500551429 - LÔ 2: XE HYUNDAI (09 XE) 479,374,740 443.865.500 Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô 143.812.422
3 PP2500551430 - LÔ 3: XE PJ-104 (01 XE) 28,951,560 26.807.000 Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô 8.685.468
4 PP2500551431 - LÔ 4: XE KAMAZ (01 XE) 28,567,080 26.451.000 Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô 8.570.124
5 PP2500551432 - LÔ 5: XE ISUZU (01 XE) 63,642,240 58.928.000 Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô 19.092.672
6 PP2500551433 - LÔ 6: XE DAEWOO(01 XE) 71,361,000 66.075.000 Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô 21.408.300
7 PP2500551434 - LÔ 7: XE MERCEDES-SPINTER(02 XE) 97,386,840 90.173.000 Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô 29.216.052
8 PP2500551435 - LÔ 8: XE FORD - RANGER(02 XE) 48,380,760 44.797.000 Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô 14.514.228
LÔ 1: XE TOYOTA (12 XE)
Mã phần lô PP2500551428
Giá từng phần lô 512,071,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.140.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.621.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
LÔ 2: XE HYUNDAI (09 XE)
Mã phần lô PP2500551429
Giá từng phần lô 479,374,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.865.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.812.422
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
LÔ 3: XE PJ-104 (01 XE)
Mã phần lô PP2500551430
Giá từng phần lô 28,951,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.807.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.685.468
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
LÔ 4: XE KAMAZ (01 XE)
Mã phần lô PP2500551431
Giá từng phần lô 28,567,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.451.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.570.124
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
LÔ 5: XE ISUZU (01 XE)
Mã phần lô PP2500551432
Giá từng phần lô 63,642,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.928.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.092.672
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
LÔ 6: XE DAEWOO(01 XE)
Mã phần lô PP2500551433
Giá từng phần lô 71,361,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.408.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
LÔ 7: XE MERCEDES-SPINTER(02 XE)
Mã phần lô PP2500551434
Giá từng phần lô 97,386,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.173.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.216.052
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
LÔ 8: XE FORD - RANGER(02 XE)
Mã phần lô PP2500551435
Giá từng phần lô 48,380,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.797.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.514.228
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 25 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->