Gói thầu: Gói thầu số 02: Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500250641-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị
Số hiệu KHLCNT PL2500134547
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,589,742,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500261849 - 357,850,000 511.215.000 250.495.000 5,367,000
2 PP2500261850 - 15,120,000 21.600.000 10.584.000 226,000
3 PP2500261851 - 1,743,420,000 2.490.600.000 1.220.394.000 26,151,000
4 PP2500261852 - 553,360,000 790.515.000 387.352.000 8,300,000
5 PP2500261853 - 396,969,000 567.099.000 277.879.000 5,954,000
6 PP2500261854 - 76,379,000 109.113.000 53.466.000 1,145,000
7 PP2500261855 - 642,960,000 918.515.000 450.072.000 9,644,000
8 PP2500261856 - 40,005,000 57.150.000 28.004.000 600,000
9 PP2500261857 - 1,085,000,000 1.550.000.000 759.500.000 16,275,000
10 PP2500261858 - 109,500,000 156.429.000 76.650.000 1,642,000
11 PP2500261859 - 167,564,400 239.378.000 117.296.000 2,513,000
12 PP2500261860 - 2,011,200 2.874.000 1.408.000 30,000
13 PP2500261861 - 399,776,000 571.109.000 279.844.000 5,996,000
14 PP2500261862 - 218,612,000 312.303.000 153.029.000 3,279,000
15 PP2500261863 - 278,090,000 397.272.000 194.663.000 4,171,000
16 PP2500261864 - 210,176,000 300.252.000 147.124.000 3,152,000
17 PP2500261865 - 292,950,000 418.500.000 205.065.000 4,394,000
Mã phần lô PP2500261849
Giá từng phần lô 357,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,367,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261850
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261851
Giá từng phần lô 1,743,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.490.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.220.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,151,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261852
Giá từng phần lô 553,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261853
Giá từng phần lô 396,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.099.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,954,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261854
Giá từng phần lô 76,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.113.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,145,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261855
Giá từng phần lô 642,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,644,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261856
Giá từng phần lô 40,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261857
Giá từng phần lô 1,085,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261858
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,642,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261859
Giá từng phần lô 167,564,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,513,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261860
Giá từng phần lô 2,011,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261861
Giá từng phần lô 399,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,996,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261862
Giá từng phần lô 218,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.303.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,279,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261863
Giá từng phần lô 278,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,171,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261864
Giá từng phần lô 210,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,152,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500261865
Giá từng phần lô 292,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,394,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->