Gói thầu: Gói thầu số 02: Bông, băng gạc các loại, vật liệu cầm máu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500600013-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Bông, băng gạc các loại, vật liệu cầm máu
Số hiệu KHLCNT PL2500344526
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,185,919,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500609734 - Bông các loại 139,838,000 201.366.720 97.886.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
2 PP2500609735 - Băng dính các loại 985,500,000 1.419.120.000 689.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
3 PP2500609736 - Băng film trong vô trùng, cố định kim luồn không cánh 301,350,000 433.944.000 210.945.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
4 PP2500609737 - Băng phim dính y tế trong suốt cố định catherter 6x7cm 50,400,000 72.576.000 35.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
5 PP2500609738 - Băng phim trong vô trùng, cố định kim luồn có cánh 184,275,000 265.356.000 128.992.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
6 PP2500609739 - Dây garo có dính 2,600,000 3.744.000 1.820.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
7 PP2500609740 - Gạc cầu 40cm 192,000,000 276.480.000 134.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
8 PP2500609741 - Gạc đắp vết thương, vô trùng 13,520,000 19.468.800 9.464.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
9 PP2500609742 - Gạc hút 65,100,000 93.744.000 45.570.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
10 PP2500609743 - Gạc meche 21,700,000 31.248.000 15.190.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
11 PP2500609744 - Gạc phẫu thuật dệt vô trùng 806,400,000 1.161.216.000 564.480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
12 PP2500609745 - Gạc phẫu thuật không dệt vô trùng 4,725,000 6.804.000 3.307.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
13 PP2500609746 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng 110,250,000 158.760.000 77.175.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
14 PP2500609747 - Gạc thận nhân tạo vô trùng 35,310,000 50.846.400 24.717.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
15 PP2500609748 - Tấm dán phẫu thuật 72,191,500 103.955.760 50.534.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
16 PP2500609749 - Vật liệu cầm máu 200,760,000 289.094.400 140.532.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bông các loại
Mã phần lô PP2500609734
Giá từng phần lô 139,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.366.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.886.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng dính các loại
Mã phần lô PP2500609735
Giá từng phần lô 985,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.419.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng film trong vô trùng, cố định kim luồn không cánh
Mã phần lô PP2500609736
Giá từng phần lô 301,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng phim dính y tế trong suốt cố định catherter 6x7cm
Mã phần lô PP2500609737
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Băng phim trong vô trùng, cố định kim luồn có cánh
Mã phần lô PP2500609738
Giá từng phần lô 184,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.356.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Dây garo có dính
Mã phần lô PP2500609739
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Gạc cầu 40cm
Mã phần lô PP2500609740
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Gạc đắp vết thương, vô trùng
Mã phần lô PP2500609741
Giá từng phần lô 13,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.468.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Gạc hút
Mã phần lô PP2500609742
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Gạc meche
Mã phần lô PP2500609743
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Gạc phẫu thuật dệt vô trùng
Mã phần lô PP2500609744
Giá từng phần lô 806,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Gạc phẫu thuật không dệt vô trùng
Mã phần lô PP2500609745
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng
Mã phần lô PP2500609746
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Gạc thận nhân tạo vô trùng
Mã phần lô PP2500609747
Giá từng phần lô 35,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.846.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Tấm dán phẫu thuật
Mã phần lô PP2500609748
Giá từng phần lô 72,191,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.955.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.534.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500609749
Giá từng phần lô 200,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.094.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->