Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300301238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300195668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,404,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng + Có Chứng nhận đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ma ́ y trô ̣ n bê tông ; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ma ́ y trô ̣ n vữa; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi