Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400467422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế huyện Mỹ Đức | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế huyện Mỹ Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400230142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 8,341,243,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 11.374.422.273 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.503.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.503.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông (trong hợp đồng tương tự phải có hạng mục thi công nền, móng cấp phối đá dăm, lớp mặt đường), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 4.170.621.500 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 8.341.243.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành xây dựng công trình hoặc giao thông.giám sát thi công công trình tạo) hạng III trở lên hoặc đã xây dựng ít nhất 01 công công trình từ cấp IV trở lên định 15/2021/NĐ-CP).bản công chứng/chứng thực thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu quan đến kinh nghiệm trong chuyên môn của nhân sự chủ để xuất trình trong quá trình tài liệu, bao gồm:(nếu có), căn cước công dân/theo tài liệu hoàn thành chứng các công việc tương tự;Chủ đầu tư hoặc có tên trong trình đưa vào sử dụng để chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề (phù hợp với ngành đào trực tiếp tham gia thi công trình từ cấp III hoặc 02 (Theo Điều 74 Nghị * Nhà thầu chuẩn bị sẵn (trong trường hợp cần bản gốc) các tài liệu liên các công việc tương tự và chốt do nhà thầu kê khai đối chiếu - Bằng cấp, chứng chỉ CMTND;- Hợp đồng xây lắp kèm minh kinh nghiệm trong - Tài liệu xác nhận của BBNT hoàn thành công chứng minh nhân sự là khác |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, ngành xây dựng công trình hoặc giao thôngbản công chứng/chứng thực thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu quan đến kinh nghiệm trong chuyên môn của nhân sự chủ để xuất trình trong quá trình tài liệu, bao gồm:công dân/CMTND;theo tài liệu hoàn thành chứng các công việc tương tự;Chủ đầu tư hoặc có tên trong trình đưa vào sử dụng hoặc vụ của nhà thầu để chứng là cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở thủy lợi * Nhà thầu chuẩn bị sẵn (trong trường hợp cần bản gốc) các tài liệu liên các công việc tương tự và chốt do nhà thầu kê khai đối chiếu - Bằng cấp, căn cước - Hợp đồng xây lắp kèm minh kinh nghiệm trong - Tài liệu xác nhận của BBNT hoàn thành công quyết định phân công nhiệm minh nhân sự |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.bản công chứng/chứng thực thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu quan đến kinh nghiệm trong chuyên môn của nhân sự chủ để xuất trình trong quá trình tài liệu, bao gồm:công dân/CMTND;theo tài liệu hoàn thành chứng các công việc tương tự;Chủ đầu tư hoặc có tên trong trình đưa vào sử dụng hoặc vụ của nhà thầu để chứng là cán bộ an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng khối * Nhà thầu chuẩn bị sẵn (trong trường hợp cần bản gốc) các tài liệu liên các công việc tương tự và chốt do nhà thầu kê khai đối chiếu - Bằng cấp, căn cước - Hợp đồng xây lắp kèm minh kinh nghiệm trong - Tài liệu xác nhận của BBNT hoàn thành công quyết định phân công nhiệm minh nhân sự |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gầu ≤ 1,25m3) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ (tải trọng hàng hóa ≤ 12 tấn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu (≥ 16T) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vỹ/thủy bình (còn hoạt động tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi