Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400354640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức | Chủ đầu tư | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400195100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 35,844,548,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 46.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.452.020.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 6.452.020.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 500 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng (công trình văn hóa: đình, chùa, miếu); Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy cấp phép xây dựng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hóa đơn xuất cho chủ đầu tư, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 17.922.274.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 35.844.548.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh...)1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng dân dụng/xây dựng (chuyên ngành dân chứng chỉ hành nghề giám sát trình dân dụng từ hạng III trở chỉ hành nghề giám sát thi hiệu lực) - Chứng minh nhân giấy tờ có tính pháp lý tương lao động/hợp đồng thuê nhân đã làm chỉ huy trưởng tối III trở lên hoặc 02 công trình tự (Kèm theo Văn bản xác Biên bản nghiệm thu đưa tài liệu khác có giá trị tương vị trí đảm nhận, tài liệu chứng trình). (Nhà thầu scan bản gốc/tài liệu chứng minh và đính nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học chuyên Kỹ sư kỹ thuật công trình dụng)/kiến trúc sư. - Có thi công xây dựng công lên còn hiệu lực - Có chứng công tu bổ di tích (còn dân/căn cước công dân/đương khác; - Hợp đồng sự - Có tài liệu chứng minh thiểu 01 công trình cấp cấp IV có tính chất tương nhận của Chủ đầu tư hoặc vào sử dụng hoặc các đương để chứng minh minh cấp quy mô công bản sao công chứng các kèm khi |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành bảo hộ lao động hoặc nhận huấn luyện ATLĐ còn nhân dân/căn cước công dân/đương khác; - Hợp đồng nhân sự - Đã trực tiếp phụ 01 công trình cấp III trở lên IV có tính chất tương tự (Kèm của Chủ đầu tư/quyết định hoặc các tài liệu khác có giá trị minh vị trí đảm nhận, tài liệu công trình). (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học chuyên kỹ sư xây dựng có chứng hiệu lực. - Chứng minh giấy tờ có tính pháp lý tương lao động/hợp đồng thuê trách ATLĐ của ít nhất hoặc 02 công trình cấp theo Văn bản xác nhận thành lập của nhà thầu tương đương để chứng chứng minh cấp quy mô bản gốc/bản sao công chứng đính kèm |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng dân dụng/xây dựng (chuyên ngành dân minh nhân dân/căn cước pháp lý tương đương khác; - giám sát thi công tu bổ di tích lao động/hợp đồng thuê nhân đã tham gia làm kỹ sư phụ 01 công trình cấp III hoặc 02 chất tương tự (Kèm theo Văn tư/quyết định thành lập của khác có giá trị tương đương nhận, tài liệu chứng minh cấp thầu scan bản gốc/bản sao chứng minh và đính kèm khi E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học chuyên Kỹ sư kỹ thuật công trình dụng)/kiến trúc sư. - Chứng công dân/giấy tờ có tính Có chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) - Hợp đồng sự - Tài liệu chứng minh trách thi công tối thiểu công trình cấp IV có tính bản xác nhận của Chủ đầu nhà thầu hoặc các tài liệu để chứng minh vị trí đảm quy mô công trình). (Nhà công chứng các tài liệu nộp |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành điện/hệ thống điện. - căn cước công dân/giấy tờ có khác; - Hợp đồng lao động/- Tài liệu chứng minh đã tham thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV có tính chất tương tự nhận của Chủ đầu tư/quyết thầu hoặc các tài liệu khác có minh vị trí đảm nhận, tài mô công trình). (Nhà thầu công chứng các tài liệu chứng khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học chuyên Chứng minh nhân dân/tính pháp lý tương đương hợp đồng thuê nhân sự gia làm kỹ sư phụ trách cấp III hoặc 02 công trình (Kèm theo Văn bản xác định thành lập của nhà giá trị tương đương để chứng liệu chứng minh cấp quy scan bản gốc/bản sao minh và đính kèm |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành cấp thoát nước. - căn cước công dân/giấy tờ có khác; - Hợp đồng lao động/- Tài liệu chứng minh đã tham thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV có tính chất tương tự nhận của Chủ đầu tư/quyết thầu hoặc các tài liệu khác có minh vị trí đảm nhận, tài mô công trình). (Nhà thầu công chứng các tài liệu chứng khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học chuyên Chứng minh nhân dân/tính pháp lý tương đương hợp đồng thuê nhân sự gia làm kỹ sư phụ trách cấp III hoặc 02 công trình (Kèm theo Văn bản xác định thành lập của nhà giá trị tương đương để chứng liệu chứng minh cấp quy scan bản gốc/bản sao minh và đính kèm |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng nhận nghệ nhân hoặc lĩnh vực bảo quản, tu bổ, minh nhân dân/căn cước công lý tương đương khác; - Hợp thuê nhân sự (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là nghệ nhân - Có giấy nghệ nhân quốc gia trong phục hồi di tích - Chứng dân/giấy tờ có tính pháp đồng lao động/hợp đồng bản gốc/bản sao công chứng đính kèm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng tải trọng ≥ 7 tấn; kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3; kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu - sức nâng ≥ 10,0 T; kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu - trọng lượng tĩnh ≥ 9 T; kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi - công suất: ≥ 110,0 CV; kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí: Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 kW; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 70kg; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14-23 kW; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250l; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa ≥ 150l; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn ≥ 1 kW ; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn nhiệt cầm tay; Có hóa đơn tài chính kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi