Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp thiết bị đào lò, thiết bị khai thác và thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500247616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN – KHOÁNG SẢN VIỆT NAM - CÔNG TY THAN DƯƠNG HUY - TKV | Chủ đầu tư | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN – KHOÁNG SẢN VIỆT NAM - CÔNG TY THAN DƯƠNG HUY - TKV |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp thiết bị đào lò, thiết bị khai thác và thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500135494 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 62,286,870,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 84.936.641.000(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: a- Có tính chất tương tự: Đã từng cung cấp: + Giàn chống (hoặc hàng hóa có mã HS là: 7308.xx.xx); + Máy khoan neo khí nén (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8467.xx.xx); + Máy thử tải (hoặc hàng hóa có mã HS là: 9024.xx.xx); + Máy khoan thăm dò khí nén (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8430.xx.xx); + Pa lăng khí nén ( (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8425.xx.xx );+ Máy biến áp (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8504.xx.xx) ;+ Tủ phân phối phòng nổ (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8537.xx.xx);+ Cáp điện phòng nổ (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8544.xx.xx);+ Khởi động từ (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8535.xx.xx);+ Máy nén khí (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8414.xx.xx);+ Trạm bơm nhũ hoá (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8413.xx.xx);+ Toa xe cứu hộ (hoặc hàng hóa có mã HS là:8605.xx.xx ); + Thiết bị kiểm tra cáp thép (hoặc hàng hóa có mã HS là: 9031.xx.xx);+ Máy hàn điện (hoặc hàng hoá có mã HS 8515.xx.xx) (10);(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: Có quy mô (giá trị) tối thiểu (11): 26.211.301.000 VND .Việc đánh giá về quy mô của hợp đồng tương tự căn cứ vào giá trị hoàn thành, được nghiệm thu như sau:- Có ít nhất 01 hợp đồng hoàn thành cung cấp đầy đủ các hàng hóa (hoặc các mã HS) theo mục a của hợp đồng tương tự. Tổng giá trị các hạng mục hàng hóa đã thực hiện phải đáp ứng tối thiểu là 26.211.301.000 VND hoặc- Có các hạng mục hàng hóa tương tự đã thực hiện trong các hợp đồng khác nhau (hợp đồng có thể đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, chưa nghiệm thu, thanh lý) nhưng bảo đảm giá trị của từng hạng mục hàng hóa tương tự đã thực hiện đáp ứng tối thiểu giá trị của từng hạng mục hàng hóa trong gói thầu đang xét. Cụ thể: + Cung cấp giàn chống thủy lực (hoặc hàng hóa có mã HS là: 7308.xx.xx) có giá trị >= 14.243.900.000 VND ; + Cung cấp máy khoan neo khí nén (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8467.xx.xx) có giá trị >= 83.325.000 VND; + Cung cấp máy thử tải (hoặc hàng hóa có mã HS là: 9024.xx.xx) có giá trị >= 106.425.000 VND; + Cung cấp máy khoan thăm dò khí nén (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8430.xx.xx) có giá trị >= 271.700.000 VND; + Cung cấp pa lăng khí nén ( (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8425.xx.xx) có giá trị >= 486.717.000 VND;+ Cung cấp máy biến áp (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8504.xx.xx) có giá trị >= 742.050.000 VND;+ Cung cấp tủ phân phối phòng nổ (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8537.xx.xx) có giá trị >= 850.080.000 VND;+ Cung cấp cáp điện phòng nổ (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8544.xx.xx) có giá trị >= 4.029.740.000 VND;+ Cung cấp khởi động từ phòng nổ (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8535.xx.xx) có giá trị >= 1.089.000.000 VND ;+ Cung cấp máy nén khí (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8414.xx.xx) có giá trị >= 2.668.490.000 VND;+ Cung cấp trạm bơm nhũ hoá (hoặc hàng hóa có mã HS là: 8413.xx.xx) có giá trị >= 498.260.000 VND;+ Cung cấp toa xe cứu hộ (hoặc hàng hóa có mã HS là:8605.xx.xx ) có giá trị >= 420.000.000 VND: + Cung cấp thiết bị kiểm tra cáp thép (hoặc hàng hóa có mã HS là: 9031.xx.xx) có giá trị >= 658.914.000;+ Cung cấp máy hàn điện (hoặc hàng hoá có mã HS 8515.xx.xx) có giá trị >= 62.700.000 VNDHợp đồng tương tự đã hoàn thành nhà thầu phải cung các tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng, biên bản kiểm nghiệm thiết bị hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng - nhà thầu phải sao công chứng (hoặc bản dấu đỏ) và hoá đơn GTGT;Hợp đồng tương tự đang thực hiện nhà thầu phải cung các tài liệu chứng minh gồm; hợp đồng, biên bản kiểm nghiệm thiết bị hoặc biên bản bàn giao hàng hoá - nhà thầu phải sao công chứng (hoặc bản dấu đỏ) và hóa đơn GTGT hợp đồng..(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
keyboard_arrow_righthợp ô điền thông tin
|
|
| Yêu cầu | không đủ độ dài để điền các nội dung về tiêu chuẩn |
| - Nhà thầu độc lập | đánh giá |
| - Tổng các t.viên liên danh | về năng lực |
| - Từng thành viên liên danh | và kinh nghiệm |
| - Tài liệu cần nộp | hoặc không thể |
|
keyboard_arrow_rightcông thức thì đính
|
|
| Yêu cầu | kèm, tuy nhiên trong từng nội dung cụ thể phải |
| - Nhà thầu độc lập | ghi rõ tham |
| - Tổng các t.viên liên danh | chiếu đến tệp |
| - Từng thành viên liên danh | tin đính kèm: |
| - Tài liệu cần nộp | BẢNG 01-BẢNG |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 84.936.641.000(9 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: + 17,25 giàn chống/1 tháng;+ 2,25 máy khoan neo khí nén/1 tháng;+ 2,25 thiết bị thử tải/1 tháng;+ 1,5 máy khoan thăm dò khí nén/1 tháng;+ 3,75 pa lăng khí nén /1 tháng;+ 2,25 máy biến áp /1 tháng;+ 4,5 tủ phân phối/1 tháng;+ 3.900m cáp điện /01 tháng;+ 75 khởi động từ/1 tháng;+ 0,75 trạm bơm nhũ hóa/1 tháng;+ 0,75 máy nén khí /1 tháng;+ 5,25 toa xe cứu hộ/1 tháng;+ 0,75 thiết bị kiểm tra cáp/1 tháng;+ 2,25 máy hàn điện/1 tháng.sản phẩm/01 tháng;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:+ 17,25 giàn chống/1 tháng;+ 2,25 máy khoan neo khí nén/1 tháng;+ 2,25 thiết bị thử tải/1 tháng;+ 1,5 máy khoan thăm dò khí nén/1 tháng;+ 3,75 pa lăng khí nén /1 tháng;+ 2,25 máy biến áp /1 tháng;+ 4,5 tủ phân phối/1 tháng;+ 3.900m cáp điện /01 tháng;+ 75 khởi động từ/1 tháng;+ 0,75 trạm bơm nhũ hóa/1 tháng;+ 0,75 máy nén khí /1 tháng;+ 5,25 toa xe cứu hộ/1 tháng;+ 0,75 thiết bị kiểm tra cáp/1 tháng;+ 2,25 máy hàn điện/1 tháng.sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi