Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho chấn thương chỉnh hình năm 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300281984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho chấn thương chỉnh hình năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300198423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 740,623,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11.109.442.600 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightHệ thống e- GP tại địa chỉ động tài chính
|
|
| Yêu cầu | https:// muasamcong.mpi.gov.vn chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | dụng |
| - Từng thành viên liên danh | mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | 8 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300414624 - Bộ nẹp vít khoá bản hẹp loại 1 các cỡ | 503,500,000 | 755.250.000 | 9021 | 352.450.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 2 | PP2300414625 - Bộ nẹp vít khóa bản rộng loại 1 các cỡ | 344,700,000 | 517.050.000 | 9021 | 241.290.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 3 | PP2300414626 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ngoài các cỡ | 331,950,000 | 497.925.000 | 9021 | 232.365.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 4 | PP2300414627 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi loại 1 các cỡ | 314,200,000 | 471.300.000 | 9021 | 219.940.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 5 | PP2300414628 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại 1 bao gồm: | 112,750,000 | 169.125.000 | 9021 | 78.925.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 6 | PP2300414629 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương chày các cỡ | 435,300,000 | 652.950.000 | 9021 | 304.710.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 7 | PP2300414630 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi loại 3 các cỡ, bao gồm: | 520,950,000 | 781.425.000 | 9021 | 364.665.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 8 | PP2300414631 - Bộ nẹp vít khóa lòng máng 1/3 loại 1 các cỡ | 254,400,000 | 381.600.000 | 9021 | 178.080.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 9 | PP2300414632 - Bộ nẹp vít khóa mắt xích loại 1 các cỡ | 272,850,000 | 409.275.000 | 9021 | 190.995.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 10 | PP2300414633 - Bộ nẹp vít khóa xương đòn đầu ngoài các cỡ | 123,250,000 | 184.875.000 | 9021 | 86.275.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 11 | PP2300414634 - Bộ nẹp vít khóa xương đòn loại 1 các cỡ | 100,750,000 | 151.125.000 | 9021 | 70.525.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 12 | PP2300414635 - Bộ nẹp vít khóa bản nhỏ loại 1 các cỡ | 84,300,000 | 126.450.000 | 9021 | 59.010.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 13 | PP2300414636 - Bộ nẹp vít khóa chữ T/vít 3.5mm, các cỡ | 146,200,000 | 219.300.000 | 9021 | 102.340.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 14 | PP2300414637 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác các cỡ | 315,150,000 | 472.725.000 | 9021 | 220.605.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 15 | PP2300414638 - Bộ nẹp vít khóa bản hẹp loại 2 các cỡ | 429,300,000 | 643.950.000 | 9021 | 300.510.000 | 8Quy định tại E-HSMT |
| 16 | PP2300414639 - Bộ nẹp vít khóa bản nhỏ loại 2 các cỡ | 484,800,000 | 727.200.000 | 9021 | 339.360.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 17 | PP2300414640 - Bộ nẹp vít khóa bản rộng loại 2 các cỡ | 174,150,000 | 261.225.000 | 9021 | 121.905.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 18 | PP2300414641 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, loại 35ᵒ /25ᵒ, bao gồm: | 110,250,000 | 165.375.000 | 9021 | 77.175.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 19 | PP2300414642 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ, bao gồm: | 141,050,000 | 211.575.000 | 9021 | 98.735.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 20 | PP2300414643 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày trong, các cỡ, bao gồm: | 281,300,000 | 421.950.000 | 9021 | 196.910.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 21 | PP2300414644 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi loại 2 các cỡ | 390,150,000 | 585.225.000 | 9021 | 273.105.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 22 | PP2300414645 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, bao gồm: | 227,125,000 | 340.687.500 | 9021 | 158.988.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 23 | PP2300414646 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, bao gồm: | 364,275,000 | 546.412.500 | 9021 | 254.993.000 | 8Quy định tại E-HSMT |
| 24 | PP2300414647 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại 2 bao gồm: | 247,700,000 | 371.550.000 | 9021 | 173.390.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 25 | PP2300414648 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi loại 1 các cỡ, bao gồm: | 2,168,050,000 | 3.252.075.000 | 9021 | 1.517.635.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 26 | PP2300414649 - Bộ nẹp vít khóa đóng cứng ba khớp cổ chân, đa trục | 106,825,000 | 160.237.500 | 9021 | 74.778.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 27 | PP2300414650 - Bộ nẹp khoá đóng cứng khớp | 96,825,000 | 145.237.500 | 9021 | 67.778.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 28 | PP2300414651 - Bộ nẹp vít khóa mắt xích loại 2 các cỡ | 583,200,000 | 874.800.000 | 9021 | 408.240.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 29 | PP2300414652 - Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, các cỡ, bao gồm: | 198,500,000 | 297.750.000 | 9021 | 138.950.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 30 | PP2300414653 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y, trái, phải , các cỡ, bao gồm: | 122,500,000 | 183.750.000 | 9021 | 85.750.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 31 | PP2300414654 - Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, chiều sâu móc 18 mm, bao gồm: | 9,925,000 | 14.887.500 | 9021 | 6.948.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 32 | PP2300414655 - Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, chiều sâu móc 21mm, bao gồm: | 188,575,000 | 282.862.500 | 9021 | 132.003.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 33 | PP2300414656 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài, các cỡ, bao gồm: | 224,820,000 | 337.230.000 | 9021 | 157.374.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 34 | PP2300414657 - Bộ nẹp khóa ốp mâm chày ngoài/trong, phải/trái, các cỡ, bao gồm: | 518,800,000 | 778.200.000 | 9021 | 363.160.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 35 | PP2300414658 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trong, các cỡ, bao gồm: | 181,580,000 | 272.370.000 | 9021 | 127.106.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 36 | PP2300414659 - Bộ nẹp vít khóa xương đòn loại 2 các cỡ | 290,700,000 | 436.050.000 | 9021 | 203.490.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 37 | PP2300414660 - Bộ nẹp vít khóa xương gót, đa trục, các cỡ, bao gồm: | 227,700,000 | 341.550.000 | 9021 | 159.390.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 38 | PP2300414661 - Bộ nẹp vít mini chữ L, các cỡ, bao gồm: | 27,500,000 | 41.250.000 | 9021 | 19.250.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 39 | PP2300414662 - Bộ nẹp vít mini chữ T, các loại, các cỡ, bao gồm: | 55,000,000 | 82.500.000 | 9021 | 38.500.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 40 | PP2300414663 - Bộ nẹp vít mini mu bàn tay, các cỡ, bao gồm: | 73,800,000 | 110.700.000 | 9021 | 51.660.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 41 | PP2300414664 - Bộ nẹp vít mini thẳng, các loại, các cỡ, bao gồm: | 27,500,000 | 41.250.000 | 9021 | 19.250.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 42 | PP2300414665 - Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T, bao gồm: | 58,175,000 | 87.262.500 | 9021 | 40.723.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 43 | PP2300414666 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, loại 39ᵒ /29ᵒ, bao gồm: | 12,250,000 | 18.375.000 | 9021 | 8.575.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 44 | PP2300414667 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi loại 2 các cỡ, bao gồm: | 52,230,000 | 78.345.000 | 9021 | 36.561.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 45 | PP2300414668 - Bộ lưới vít vá sọ não 150mmx150mm, bao gồm: | 169,000,000 | 253.500.000 | 9021 | 118.300.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 46 | PP2300414669 - Bộ lưới vít vá sọ, kích thước 100x100mm, bao gồm: | 89,000,000 | 133.500.000 | 9021 | 62.300.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 47 | PP2300414670 - Bộ lưới vít vá sọ, kích thước 150mmx150mm, bao gồm: | 169,000,000 | 253.500.000 | 9021 | 118.300.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 48 | PP2300414671 - Bộ lưới vít vá sọ, kích thước 200x200mm, bao gồm: | 204,500,000 | 306.750.000 | 9021 | 143.150.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 49 | PP2300414672 - Bộ nẹp vít mặt, thẳng 2.3mm, 6 lỗ | 400,000,000 | 600.000.000 | 9021 | 280.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 50 | PP2300414673 - Bộ nẹp vít mặt, thẳng 2.3mm, 8 lỗ | 154,000,000 | 231.000.000 | 9021 | 107.800.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 51 | PP2300414674 - Bộ nẹp vít mặt, thẳng 2.3mm, 4 lỗ | 190,000,000 | 285.000.000 | 9021 | 133.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 52 | PP2300414675 - Bộ đinh gamma rỗng các cỡ kèm vít tương thích | 2,807,800,000 | 4.211.700.000 | 9021 | 1.965.460.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 53 | PP2300414676 - Bộ đinh xương chày rỗng các cỡ kèm vít tương thích | 1,434,720,000 | 2.152.080.000 | 9021 | 1.004.304.000 | 20Quy định tại E-HSMT |
| 54 | PP2300414677 - Bộ đinh xương đùi rỗng các cỡ kèm vít tương thích | 1,549,600,000 | 2.324.400.000 | 9021 | 1.084.720.000 | 22Quy định tại E-HSMT |
| 55 | PP2300414678 - Bộ Nẹp khóa 3.5mm đa hướng đầu dưới ngoài xương chày | 721,100,000 | 1.081.650.000 | 9021 | 504.770.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 56 | PP2300414679 - Bộ nẹp khóa đa hướng 3.5mm đầu dưới trong xương chày | 472,010,000 | 708.015.000 | 9021 | 330.407.000 | 6Quy định tại E-HSMT |
| 57 | PP2300414680 - Bộ nẹp khóa đa hướng 3.5mm/4.5mm đầu trên ngoài xương chày | 234,150,000 | 351.225.000 | 9021 | 163.905.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 58 | PP2300414681 - Bộ nẹp khóa đa hướng 4.5mm đầu trên ngoài xương chày | 629,595,000 | 944.392.500 | 9021 | 440.717.000 | 8Quy định tại E-HSMT |
| 59 | PP2300414682 - Bộ nẹp khóa đa hướng 4.5mm đầu trên trong xương chày chữ T | 583,695,000 | 875.542.500 | 9021 | 408.587.000 | 8Quy định tại E-HSMT |
| 60 | PP2300414683 - Bộ nẹp khóa đa hướng cẳng tay | 470,400,000 | 705.600.000 | 9021 | 329.280.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 61 | PP2300414684 - Bộ nẹp khóa đa hướng chữ T đầu 3 lỗ dưới xương quay | 218,775,000 | 328.162.500 | 9021 | 153.143.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 62 | PP2300414685 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay | 303,125,000 | 454.687.500 | 9021 | 212.188.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 63 | PP2300414686 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay | 303,125,000 | 454.687.500 | 9021 | 212.188.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 64 | PP2300414687 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương đùi trái, phải, các loại, các cỡ | 555,135,000 | 832.702.500 | 9021 | 388.595.000 | 6Quy định tại E-HSMT |
| 65 | PP2300414688 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác trái, phải các loại, các cỡ | 622,490,000 | 933.735.000 | 9021 | 435.743.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 66 | PP2300414689 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo | 262,530,000 | 393.795.000 | 9021 | 183.771.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 67 | PP2300414690 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các loại, các cỡ | 610,880,000 | 916.320.000 | 9021 | 427.616.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 68 | PP2300414691 - Bộ nẹp khóa đa hướng gót chân các loại, các cỡ | 421,760,000 | 632.640.000 | 9021 | 295.232.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 69 | PP2300414692 - Bộ nẹp khóa đa hướng mini 2.4 mm đầu xương quay (đài quay) | 70,150,000 | 105.225.000 | 9021 | 49.105.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 70 | PP2300414693 - Bộ nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu trái, phải,các loại các cỡ | 181,260,000 | 271.890.000 | 9021 | 126.882.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 71 | PP2300414694 - Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay các loại, các cỡ | 507,840,000 | 761.760.000 | 9021 | 355.488.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 72 | PP2300414695 - Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương chày các loại các cỡ | 575,280,000 | 862.920.000 | 9021 | 402.696.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 73 | PP2300414696 - Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương đòn trái, phải các cỡ | 445,920,000 | 668.880.000 | 9021 | 312.144.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 74 | PP2300414697 - Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các loại, các cỡ | 433,500,000 | 650.250.000 | 9021 | 303.450.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 75 | PP2300414698 - Bộ nẹp khóa móc xương đòn đa hướng (nẹp khóa khớp cùng đòn) trái, phải các cỡ | 194,880,000 | 292.320.000 | 9021 | 136.416.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 76 | PP2300414699 - Bộ lưới tạo hình ổ mắt loại 1 | 243,750,000 | 365.625.000 | 9021 | 170.625.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 77 | PP2300414700 - Bộ nẹp mặt chữ L 6 lỗ bắc cầu, quay trái, phải dùng vít 1.5mm | 100,000,000 | 150.000.000 | 9021 | 70.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 78 | PP2300414701 - Bộ nẹp mặt chữ X 6 lỗ bắc cầu ngắn - dài, phải dùng vít 1.5mm | 118,000,000 | 177.000.000 | 9021 | 82.600.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 79 | PP2300414702 - Bộ nẹp chữ L các cỡ dùng vít 2.0mm | 75,200,000 | 112.800.000 | 9021 | 52.640.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 80 | PP2300414703 - Bộ nẹp chữ X 6 lỗ các loại dùng vít 2.0mm | 98,800,000 | 148.200.000 | 9021 | 69.160.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 81 | PP2300414704 - Bộ nẹp chữ Y 5 lỗ bắc cầu ngắn - dài, dùng vít 2.0 mm | 102,500,000 | 153.750.000 | 9021 | 71.750.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 82 | PP2300414705 - Bộ nẹp đẩy cằm hình chữ Z các cỡ , dùng vít 2.0 mm | 96,200,000 | 144.300.000 | 9021 | 67.340.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 83 | PP2300414706 - Bộ nẹp góc hàm 6 lỗ, dùng vít 2.0mm | 193,800,000 | 290.700.000 | 9021 | 135.660.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 84 | PP2300414707 - Bộ nẹp hàm thẳng 16 lỗ cho vít 2.0mm | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 9021 | 504.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 85 | PP2300414708 - Bộ nẹp lồi cầu 5 lỗ dùng vít 2.0mm | 197,950,000 | 296.925.000 | 9021 | 138.565.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 86 | PP2300414709 - Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ cho vít 2.0mm | 110,700,000 | 166.050.000 | 9021 | 77.490.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 87 | PP2300414710 - Bộ nẹp trượt các cỡ dùng vít 2.0mm | 114,600,000 | 171.900.000 | 9021 | 80.220.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 88 | PP2300414711 - Bộ nẹp vòng cung 8 lỗ dùng vít 2.0mm | 185,100,000 | 277.650.000 | 9021 | 129.570.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 89 | PP2300414712 - Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ cho vít 2.0mm | 82,200,000 | 123.300.000 | 9021 | 57.540.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 90 | PP2300414713 - Bộ nẹp hàm thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm | 253,500,000 | 380.250.000 | 9021 | 177.450.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 91 | PP2300414714 - Bộ nẹp góc hàm 4 lỗ bắc cầu ngắn, dùng vít 2.3mm | 109,200,000 | 163.800.000 | 9021 | 76.440.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 92 | PP2300414715 - Bộ nẹp hàm thẳng 16 lỗ cho vít 2.3mm | 724,500,000 | 1.086.750.000 | 9021 | 507.150.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 93 | PP2300414716 - Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ bắc cầu dài cho vít 2.3mm | 163,800,000 | 245.700.000 | 9021 | 114.660.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 94 | PP2300414717 - Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ cho vít 2.3mm | 220,200,000 | 330.300.000 | 9021 | 154.140.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 95 | PP2300414718 - Bộ nẹp hàm thẳng 8 lỗ cho vít 2.3mm | 285,600,000 | 428.400.000 | 9021 | 199.920.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 96 | PP2300414719 - Bộ nẹp mặt 8 lỗ tự tiêu thẳng hoặc cong | 457,650,000 | 686.475.000 | 9021 | 320.355.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 97 | PP2300414720 - Bộ nẹp mặt chữ L 6 lỗ bắc cầu, quay trái, phải tự tiêu | 306,300,000 | 459.450.000 | 9021 | 214.410.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 98 | PP2300414721 - Bộ lưới tạo hình ổ mắt loại 2 | 398,700,000 | 598.050.000 | 9021 | 279.090.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 99 | PP2300414722 - Bộ nẹp mặt thẳng 4 lỗ bắc cầu tự tiêu | 265,700,000 | 398.550.000 | 9021 | 185.990.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 100 | PP2300414723 - Bộ nẹp mặt 22 lỗ tự tiêu | 887,100,000 | 1.330.650.000 | 9021 | 620.970.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 101 | PP2300414724 - Bộ đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít gồm 1 đinh và 4 vít chốt | 2,790,000,000 | 4.185.000.000 | 9021 | 1.953.000.000 | 50Quy định tại E-HSMT |
| 102 | PP2300414725 - Bộ nẹp khoá bản hẹp loại 1 | 1,300,000,000 | 1.950.000.000 | 9021 | 910.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 103 | PP2300414726 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ loại 2 | 451,000,000 | 676.500.000 | 9021 | 315.700.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 104 | PP2300414727 - Bộ nẹp khóa bản rộng loại 2 | 1,300,000,000 | 1.950.000.000 | 9021 | 910.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 105 | PP2300414728 - Bộ nẹp khóa chữ L đầu trên xương chày | 725,000,000 | 1.087.500.000 | 9021 | 507.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 106 | PP2300414729 - Bộ nẹp khóa chữ T bao gồm: | 120,000,000 | 180.000.000 | 9021 | 84.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 107 | PP2300414730 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay bao gồm: | 615,000,000 | 922.500.000 | 9021 | 430.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 108 | PP2300414731 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay bao gồm: | 345,000,000 | 517.500.000 | 9021 | 241.500.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 109 | PP2300414732 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày loại 1 bao gồm: | 1,650,000,000 | 2.475.000.000 | 9021 | 1.155.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 110 | PP2300414733 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày loại 1 bao gồm: | 155,000,000 | 232.500.000 | 9021 | 108.500.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 111 | PP2300414734 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi bao gồm: | 3,225,000,000 | 4.837.500.000 | 9021 | 2.257.500.000 | 42Quy định tại E-HSMT |
| 112 | PP2300414735 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi loại 1 bao gồm: | 1,275,000,000 | 1.912.500.000 | 9021 | 892.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 113 | PP2300414736 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày loại 2 bao gồm: | 1,190,000,000 | 1.785.000.000 | 9021 | 833.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 114 | PP2300414737 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày loại 2 bao gồm: | 440,000,000 | 660.000.000 | 9021 | 308.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 115 | PP2300414738 - Bộ nẹp khóa lòng máng bao gồm: | 400,000,000 | 600.000.000 | 9021 | 280.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 116 | PP2300414739 - Bộ nẹp khóa mắt xích loại 1 bao gồm: | 460,000,000 | 690.000.000 | 9021 | 322.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 117 | PP2300414740 - Bộ nẹp khóa mắt xích xương chậu gồm: | 960,000,000 | 1.440.000.000 | 9021 | 672.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 118 | PP2300414741 - Bộ nẹp khóa bản hẹp loại 2 | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 9021 | 588.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 119 | PP2300414742 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ loại 1 | 770,000,000 | 1.155.000.000 | 9021 | 539.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 120 | PP2300414743 - Bộ nẹp khóa bản rộng loại 1 | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 9021 | 588.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 121 | PP2300414744 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi loại 2 bao gồm: | 420,000,000 | 630.000.000 | 9021 | 294.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 122 | PP2300414745 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay bao gồm: | 432,000,000 | 648.000.000 | 9021 | 302.400.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 123 | PP2300414746 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay gồm: | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 9021 | 504.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 124 | PP2300414747 - Bộ nẹp khóa mắt xích loại 2 bao gồm: | 568,000,000 | 852.000.000 | 9021 | 397.600.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 125 | PP2300414748 - Bộ Nẹp khóa xương đòn bao gồm: | 590,000,000 | 885.000.000 | 9021 | 413.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 126 | PP2300414749 - Bộ nẹp khóa xương gót loại 2 bao gồm: | 160,000,000 | 240.000.000 | 9021 | 112.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 127 | PP2300414750 - Bộ nẹp khóa móc xương đòn gồm: | 540,000,000 | 810.000.000 | 9021 | 378.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 128 | PP2300414751 - Bộ nẹp khóa xương gót loại 1 bao gồm: | 240,000,000 | 360.000.000 | 9021 | 168.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 129 | PP2300414752 - Bộ nẹp mắt xích bao gồm: | 1,104,000,000 | 1.656.000.000 | 9021 | 772.800.000 | 66Quy định tại E-HSMT |
| 130 | PP2300414753 - Bộ nẹp vít cằm dùng vít tự khoan 2.0mm | 113,700,000 | 170.550.000 | 9021 | 79.590.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 131 | PP2300414754 - Bộ nẹp vít chữ L dùng vít tự khoan 2.0mm | 194,350,000 | 291.525.000 | 9021 | 136.045.000 | 11Quy định tại E-HSMT |
| 132 | PP2300414755 - Bộ nẹp vít chữ T dùng vít tự khoan 2.0mm | 354,050,000 | 531.075.000 | 9021 | 247.835.000 | 16Quy định tại E-HSMT |
| 133 | PP2300414756 - Bộ nẹp vít thẳng 16 lỗ dùng vít tự khoan 2.0mm | 4,176,000,000 | 6.264.000.000 | 9021 | 2.923.200.000 | 132Quy định tại E-HSMT |
| 134 | PP2300414757 - Bộ miếng vá khuyết sọ và khuôn mẫu 3D | 85,500,000 | 128.250.000 | 9021 | 59.850.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 135 | PP2300414758 - Bộ đóng đinh nội tủy đầu trên xương đùi, vít chốt 10.4mm | 1,961,000,000 | 2.941.500.000 | 9021 | 1.372.700.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 136 | PP2300414759 - Bộ đóng đinh nội tủy xương chày rỗng nòng gồm: | 1,369,200,000 | 2.053.800.000 | 9021 | 958.440.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 137 | PP2300414760 - Bộ đóng đinh nội tủy đầu trên xương đùi, vít chốt 6.5mm | 796,300,000 | 1.194.450.000 | 9021 | 557.410.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 138 | PP2300414761 - Bộ nẹp vít khóa lòng máng 1/3 loại 2 các cỡ | 836,800,000 | 1.255.200.000 | 9021 | 585.760.000 | 14Quy định tại E-HSMT |
| 139 | PP2300414762 - Bộ nẹp khóa nén ép bản hẹp 4 lỗ - 12 lỗ | 710,500,000 | 1.065.750.000 | 9021 | 497.350.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 140 | PP2300414763 - Bộ nẹp vít khóa nén ép bản hẹp 5 lỗ -16 lỗ | 296,200,000 | 444.300.000 | 9021 | 207.340.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 141 | PP2300414764 - Bộ nẹp khóa nén ép bản rộng 5 lỗ -18 lỗ | 310,600,000 | 465.900.000 | 9021 | 217.420.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 142 | PP2300414765 - Bộ nẹp khoá nén ép chữ T thẳng, 3 lỗ ở đầu, 3-6 lỗ | 575,500,000 | 863.250.000 | 9021 | 402.850.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 143 | PP2300414766 - Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt ngoài 5 lỗ - 21 lỗ | 599,745,000 | 899.617.500 | 9021 | 419.822.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 144 | PP2300414767 - Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt trong 4 lỗ -14 lỗ | 189,200,000 | 283.800.000 | 9021 | 132.440.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 145 | PP2300414768 - Bộ nẹp khoá nén ép đầu trên xương cánh tay 3 lỗ -13 lỗ | 556,750,000 | 835.125.000 | 9021 | 389.725.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 146 | PP2300414769 - Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài có 4 lỗ -16 lỗ | 277,575,000 | 416.362.500 | 9021 | 194.303.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 147 | PP2300414770 - Bộ nẹp khoá nén ép đầu trên xương chày trái/phải mặt ngoài có 5 lỗ - 13 lỗ | 209,500,000 | 314.250.000 | 9021 | 146.650.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 148 | PP2300414771 - Bộ nẹp khoá nén ép đầu trên xương đùi trái/phải 4 lỗ -12 lỗ | 261,500,000 | 392.250.000 | 9021 | 183.050.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 149 | PP2300414772 - Bộ nẹp khóa nén ép mặt ngoài lồi cầu (đầu dưới) đùi trái/phải 5 lỗ -13 lỗ | 286,950,000 | 430.425.000 | 9021 | 200.865.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 150 | PP2300414773 - Bộ nẹp khoá nén ép mắt xích thẳng 4 lỗ - 22 lỗ | 695,500,000 | 1.043.250.000 | 9021 | 486.850.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 151 | PP2300414774 - Bộ nẹp khóa nén ép bản hẹp vít 3.5mm. | 355,250,000 | 532.875.000 | 9021 | 248.675.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 152 | PP2300414775 - Bộ nẹp khóa nén ép xương đòn chữ S có 6 lỗ - 8 lỗ | 432,900,000 | 649.350.000 | 9021 | 303.030.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 153 | PP2300414776 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, ngoài, các cỡ, bao gồm: | 710,800,000 | 1.066.200.000 | 9021 | 497.560.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 154 | PP2300414777 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn , | 278,700,000 | 418.050.000 | 9021 | 195.090.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 155 | PP2300414778 - Bộ nẹp khóa đa hướng lòng máng các loại các cỡ | 362,520,000 | 543.780.000 | 9021 | 253.764.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 156 | PP2300414779 - Bộ nẹp khóa đa hướng mắt xích các loại các cỡ | 438,760,000 | 658.140.000 | 9021 | 307.132.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 157 | PP2300414780 - Bộ nẹp khóa đa hướng mini 2.4 các loại, các cỡ | 70,150,000 | 105.225.000 | 9021 | 49.105.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 158 | PP2300414781 - Bộ nối mạch máu vi phẫu | 440,000,000 | 660.000.000 | 9018 | 308.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 159 | PP2300414782 - Chỉ thép mềm kết hợp xương | 50,000,000 | 75.000.000 | 9021 | 35.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 160 | PP2300414783 - Đinh kisner loại 1 các cỡ | 45,000,000 | 67.500.000 | 9021 | 31.500.000 | 148Quy định tại E-HSMT |
| 161 | PP2300414784 - Đinh kisner loại 2 các cỡ | 200,000,000 | 300.000.000 | 9021 | 140.000.000 | 329Quy định tại E-HSMT |
| 162 | PP2300414785 - Đinh schanz có ren kết hợp xương | 30,000,000 | 45.000.000 | 9021 | 21.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 163 | PP2300414786 - Đinh stecman kết hợp xương | 39,000,000 | 58.500.000 | 9021 | 27.300.000 | 22Quy định tại E-HSMT |
| 164 | PP2300414787 - Dụng cụ đặt kẹp cầm máu da đầu | 41,600,000 | 62.400.000 | 9018 | 29.120.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 165 | PP2300414788 - Dụng cụ đặt kẹp túi phình mạch não loại chuẩn | 62,600,000 | 93.900.000 | 9018 | 43.820.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 166 | PP2300414789 - Dụng cụ đặt kẹp túi phình mạch não loại Mini | 62,600,000 | 93.900.000 | 9018 | 43.820.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 167 | PP2300414790 - Kẹp cầm máu da đầu liên tục | 38,000,000 | 57.000.000 | 9018 | 26.600.000 | 165Quy định tại E-HSMT |
| 168 | PP2300414791 - Kẹp cố định mảng sọ loại 1 | 65,000,000 | 97.500.000 | 9021 | 45.500.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 169 | PP2300414792 - Kẹp cố định mảng sọ loại 2 | 65,000,000 | 97.500.000 | 9021 | 45.500.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 170 | PP2300414793 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng gập góc/cong các cỡ | 151,250,000 | 226.875.000 | 9021 | 105.875.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 171 | PP2300414794 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng lưỡi lê các cỡ | 151,250,000 | 226.875.000 | 9021 | 105.875.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 172 | PP2300414795 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng thẳng các cỡ | 302,500,000 | 453.750.000 | 9021 | 211.750.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 173 | PP2300414796 - Kẹp túi phình mạch não cong loại 1 | 162,500,000 | 243.750.000 | 9021 | 113.750.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 174 | PP2300414797 - Kẹp túi phình mạch não cong loại 2 | 162,500,000 | 243.750.000 | 9021 | 113.750.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 175 | PP2300414798 - Kẹp túi phình mạch não cong loại 3 | 162,500,000 | 243.750.000 | 9021 | 113.750.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 176 | PP2300414799 - Kẹp túi phình mạch não loại Mini | 162,500,000 | 243.750.000 | 9021 | 113.750.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 177 | PP2300414800 - Kẹp túi phình mạch não Mini loại 1 | 162,500,000 | 243.750.000 | 9021 | 113.750.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 178 | PP2300414801 - Kẹp túi phình mạch não Mini loại 2 | 162,500,000 | 243.750.000 | 9021 | 113.750.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 179 | PP2300414802 - Kẹp túi phình mạch não thẳng loại 1 | 162,500,000 | 243.750.000 | 9021 | 113.750.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 180 | PP2300414803 - Kẹp túi phình mạch não thẳng loại 2 | 162,500,000 | 243.750.000 | 9021 | 113.750.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 181 | PP2300414804 - Kẹp túi phình mạch não thẳng loại 3 | 162,500,000 | 243.750.000 | 9021 | 113.750.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 182 | PP2300414805 - Miếng cố định thanh nâng ngực | 255,000,000 | 382.500.000 | 9021 | 178.500.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 183 | PP2300414806 - Miếng ghép tạo hình cằm các cỡ | 167,000,000 | 250.500.000 | 9021 | 116.900.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 184 | PP2300414807 - Miếng ghép tạo hình gò má các cỡ | 133,000,000 | 199.500.000 | 9021 | 93.100.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 185 | PP2300414808 - Miếng ghép tạo hình mũi dang lưới 40mm x 9mm x1.1mm | 20,000,000 | 30.000.000 | 9021 | 14.000.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 186 | PP2300414809 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, các cỡ 30mm x 50mm; 38mm x 50mm x 0.85mm; 38mm x 50mm x 1.5mm) | 87,000,000 | 130.500.000 | 9021 | 60.900.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 187 | PP2300414810 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm x 50mm loại siêu nhẵn) | 87,000,000 | 130.500.000 | 9021 | 60.900.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 188 | PP2300414811 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm x 50mm x 3.0mm) | 87,000,000 | 130.500.000 | 9021 | 60.900.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 189 | PP2300414812 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 50mm x 76mm) | 87,000,000 | 130.500.000 | 9021 | 60.900.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 190 | PP2300414813 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo sàn, thành ổ mắt, cỡ 50m x 50mm x 2.0mm) | 87,000,000 | 130.500.000 | 9021 | 60.900.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 191 | PP2300414814 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình hốc mũi các cỡ trái, phải) | 55,000,000 | 82.500.000 | 9021 | 38.500.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 192 | PP2300414815 - Miêng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình xương hàm sau cắt ghép) | 37,000,000 | 55.500.000 | 9021 | 25.900.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 193 | PP2300414816 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm x 50mm x 3.0mm) | 87,500,000 | 131.250.000 | 9021 | 61.250.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 194 | PP2300414817 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm x 50mm x 6.0mm) | 87,500,000 | 131.250.000 | 9021 | 61.250.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 195 | PP2300414818 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ, mặt, cỡ 13mm x 38mm x 6.0mm) | 87,500,000 | 131.250.000 | 9021 | 61.250.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 196 | PP2300414819 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ thái dương trái, phải) | 96,500,000 | 144.750.000 | 9021 | 67.550.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 197 | PP2300414820 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ) | 87,500,000 | 131.250.000 | 9021 | 61.250.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 198 | PP2300414821 - Miếng vá khuyết sọ 120mm x 120mm, cấu trúc 3D | 180,000,000 | 270.000.000 | 9021 | 126.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 199 | PP2300414822 - Miếng vá khuyết sọ 121mm x 134mm x 0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm | 261,000,000 | 391.500.000 | 9021 | 182.700.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 200 | PP2300414823 - Miếng vá khuyết sọ 150mm x 150mm, cấu trúc 3D | 480,000,000 | 720.000.000 | 9021 | 336.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 201 | PP2300414824 - Miếng vá khuyết sọ 153mm x 161mm x0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm | 342,000,000 | 513.000.000 | 9021 | 239.400.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 202 | PP2300414825 - Miếng vá khuyết sọ 199mm x 215mm x 0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm | 401,000,000 | 601.500.000 | 9021 | 280.700.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 203 | PP2300414826 - Miếng vá khuyết sọ 200mm x 200mm, cấu trúc 3D | 560,000,000 | 840.000.000 | 9021 | 392.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 204 | PP2300414827 - Miếng vá khuyết sọ 90mm x 98mm x 0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm | 72,500,000 | 108.750.000 | 9021 | 50.750.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 205 | PP2300414828 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5mm x 2.5cm | 560,000,000 | 840.000.000 | 9021 | 392.000.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 206 | PP2300414829 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 5cm x 5cm | 207,000,000 | 310.500.000 | 9021 | 144.900.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 207 | PP2300414830 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 7.5cm x 7.5cm | 200,000,000 | 300.000.000 | 9021 | 140.000.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 208 | PP2300414831 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 15cmx15cm | 95,000,000 | 142.500.000 | 9021 | 66.500.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 209 | PP2300414832 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 2.5cm x 2.5 cm | 47,000,000 | 70.500.000 | 9021 | 32.900.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 210 | PP2300414833 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 6cm x 6cm | 111,400,000 | 167.100.000 | 9021 | 77.980.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 211 | PP2300414834 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 6cm x 8cm | 130,000,000 | 195.000.000 | 9021 | 91.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 212 | PP2300414835 - Nẹp DHS/DCS các cỡ | 23,000,000 | 34.500.000 | 9021 | 16.100.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 213 | PP2300414836 - Nẹp hàm 2.0mm thẳng | 12,150,000 | 18.225.000 | 9021 | 8.505.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 214 | PP2300414837 - Nẹp mặt hàm, dày 2.0mm, góc hàm, 7 lỗ x 20 lỗ | 46,500,000 | 69.750.000 | 9021 | 32.550.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 215 | PP2300414838 - Nẹp mặt hàm, dày 2.0mm, góc hàm, 7 lỗ x18 lỗ | 46,500,000 | 69.750.000 | 9021 | 32.550.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 216 | PP2300414839 - Nẹp mặt hàm, dày 2.0mm, toàn bộ hàm, 7x21x7 lỗ | 202,500,000 | 303.750.000 | 9021 | 141.750.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 217 | PP2300414840 - Nẹp mini thẳng 16 lỗ loại 1 | 116,000,000 | 174.000.000 | 9021 | 81.200.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 218 | PP2300414841 - Nẹp mini thẳng 16 lỗ loại 2 | 334,000,000 | 501.000.000 | 9021 | 233.800.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 219 | PP2300414842 - Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn | 835,000,000 | 1.252.500.000 | 9021 | 584.500.000 | 83Quy định tại E-HSMT |
| 220 | PP2300414843 - Sản phẩm sinh học thay thế xương 1cc | 22,500,000 | 33.750.000 | 9021 | 15.750.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 221 | PP2300414844 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dải 5cc | 80,000,000 | 120.000.000 | 9021 | 56.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 222 | PP2300414845 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt loại 10cc | 210,000,000 | 315.000.000 | 9021 | 147.000.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 223 | PP2300414846 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt loại 15cc | 300,000,000 | 450.000.000 | 9021 | 210.000.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 224 | PP2300414847 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt loại 30cc | 420,000,000 | 630.000.000 | 9021 | 294.000.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 225 | PP2300414848 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 10cc | 471,000,000 | 706.500.000 | 9021 | 329.700.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 226 | PP2300414849 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 15cc | 547,500,000 | 821.250.000 | 9021 | 383.250.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 227 | PP2300414850 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 30cc | 448,500,000 | 672.750.000 | 9021 | 313.950.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 228 | PP2300414851 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 5cc | 115,000,000 | 172.500.000 | 9021 | 80.500.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 229 | PP2300414852 - Thanh nâng ngực hai cạnh có khía các cỡ | 894,000,000 | 1.341.000.000 | 9021 | 625.800.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 230 | PP2300414853 - Vật liệu cầm máu tự tiêu kích cỡ 5cm x 5cm,6 lớp | 58,000,000 | 87.000.000 | 3006 | 40.600.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 231 | PP2300414854 - Vật liệu cầm máu tự tiêu kích cỡ 9cm x 8 cm,6 lớp | 1,207,800,000 | 1.811.700.000 | 3006 | 845.460.000 | 163Quy định tại E-HSMT |
| 232 | PP2300414855 - Vít 2.0mm dùng cho nẹp hàm | 238,000,000 | 357.000.000 | 9021 | 166.600.000 | 58Quy định tại E-HSMT |
| 233 | PP2300414856 - Vít 2.3mm có khóa vít | 101,080,000 | 151.620.000 | 9021 | 70.756.000 | 22Quy định tại E-HSMT |
| 234 | PP2300414857 - Vít cấp cứu các loại | 24,000,000 | 36.000.000 | 9021 | 16.800.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 235 | PP2300414858 - Vít DHS/DCS | 12,400,000 | 18.600.000 | 9021 | 8.680.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 236 | PP2300414859 - Vít mini tự khoan | 640,000,000 | 960.000.000 | 9021 | 448.000.000 | 329Quy định tại E-HSMT |
| 237 | PP2300414860 - Vít nén cố định xương tự tiêu các cỡ | 240,000,000 | 360.000.000 | 9021 | 168.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 238 | PP2300414861 - Vít nén DHS/DCS | 1,560,000 | 2.340.000 | 9021 | 1.092.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 239 | PP2300414862 - Vít nén xương tự tiêu các cỡ | 240,000,000 | 360.000.000 | 9021 | 168.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 240 | PP2300414863 - Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4mm | 148,750,000 | 223.125.000 | 9021 | 104.125.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 241 | PP2300414864 - Vít rỗng tự khoan tự ta rô | 975,000,000 | 1.462.500.000 | 9021 | 682.500.000 | 83Quy định tại E-HSMT |
| 242 | PP2300414865 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm | 48,000,000 | 72.000.000 | 9021 | 33.600.000 | 50Quy định tại E-HSMT |
| 243 | PP2300414866 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm | 69,000,000 | 103.500.000 | 9021 | 48.300.000 | 50Quy định tại E-HSMT |
| 244 | PP2300414867 - Vít xương xốp rỗng nòng đường kính 7.0mm, ren 20 mm | 40,000,000 | 60.000.000 | 9021 | 28.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 245 | PP2300414868 - Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại | 86,000,000 | 129.000.000 | 9021 | 60.200.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 246 | PP2300414869 - Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ | 57,500,000 | 86.250.000 | 9021 | 40.250.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 247 | PP2300414870 - Bộ khớp vai bán phần có xi măng | 650,000,000 | 975.000.000 | 9021 | 455.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 248 | PP2300414871 - Bộ khớp vai bán phần không xi măng | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 9021 | 504.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 249 | PP2300414872 - Bộ khớp vai toàn phần không xi măng | 1,330,000,000 | 1.995.000.000 | 9021 | 931.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 250 | PP2300414873 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng | 990,000,000 | 1.485.000.000 | 9021 | 693.000.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 251 | PP2300414874 - Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, cố định hoặc linh động | 1,590,000,000 | 2.385.000.000 | 9021 | 1.113.000.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 252 | PP2300414875 - Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, lớp đệm mâm chày cố định | 159,000,000 | 238.500.000 | 9021 | 111.300.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 253 | PP2300414876 - Bộ khớp gối toàn phần hybrid, 1/2 xi măng, lồi cầu không xi măng, thiết kế theo giải phẫu | 181,500,000 | 272.250.000 | 9021 | 127.050.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 254 | PP2300414877 - Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 1 | 2,425,000,000 | 3.637.500.000 | 9021 | 1.697.500.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 255 | PP2300414878 - Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 2 | 485,000,000 | 727.500.000 | 9021 | 339.500.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 256 | PP2300414879 - Bộ khớp gối toàn phần bảo tồn xương | 3,900,000,000 | 5.850.000.000 | 9021 | 2.730.000.000 | 11Quy định tại E-HSMT |
| 257 | PP2300414880 - Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn dây chằng | 837,000,000 | 1.255.500.000 | 9021 | 585.900.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 258 | PP2300414881 - Bộ khớp gối toàn phần có xi | 648,000,000 | 972.000.000 | 9021 | 453.600.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 259 | PP2300414882 - Bộ khớp gối toàn phần cố định bảo tồn dây chằng chéo | 2,800,000,000 | 4.200.000.000 | 9021 | 1.960.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 260 | PP2300414883 - Bộ khớp gối toàn phần cố định có trục cam chống trượt | 2,800,000,000 | 4.200.000.000 | 9021 | 1.960.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 261 | PP2300414884 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định loại 1 | 2,600,000,000 | 3.900.000.000 | 9021 | 1.820.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 262 | PP2300414885 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại di động | 2,800,000,000 | 4.200.000.000 | 9021 | 1.960.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 263 | PP2300414886 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định loại 2 | 571,200,000 | 856.800.000 | 9021 | 399.840.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 264 | PP2300414887 - Bộ khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau | 1,565,100,000 | 2.347.650.000 | 9021 | 1.095.570.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 265 | PP2300414888 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, góc gập gối 155 độ | 3,000,000,000 | 4.500.000.000 | 9021 | 2.100.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 266 | PP2300414889 - Bộ khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương | 270,000,000 | 405.000.000 | 9021 | 189.000.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 267 | PP2300414890 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn xương | 1,160,000,000 | 1.740.000.000 | 9021 | 812.000.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 268 | PP2300414891 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại mono bản lề xoay chuôi dài phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng | 950,000,000 | 1.425.000.000 | 9021 | 665.000.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 269 | PP2300414892 - Bộ khớp gối toàn phần loại module bản lề xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng | 1,500,000,000 | 2.250.000.000 | 9021 | 1.050.000.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 270 | PP2300414893 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 1 | 850,000,000 | 1.275.000.000 | 9021 | 595.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 271 | PP2300414894 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chuôi bóng, góc cổ chuôi 135 độ | 1,209,000,000 | 1.813.500.000 | 9021 | 846.300.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 272 | PP2300414895 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 3 | 910,000,000 | 1.365.000.000 | 9021 | 637.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 273 | PP2300414896 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ | 420,000,000 | 630.000.000 | 9021 | 294.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 274 | PP2300414897 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dạng mô đun, tuỳ chỉnh 360 độ, các cỡ | 253,500,000 | 380.250.000 | 9021 | 177.450.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 275 | PP2300414898 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài | 153,000,000 | 229.500.000 | 9021 | 107.100.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 276 | PP2300414899 - Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài loại 1 | 325,000,000 | 487.500.000 | 9021 | 227.500.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 277 | PP2300414900 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi 3 điểm tì | 936,000,000 | 1.404.000.000 | 9021 | 655.200.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 278 | PP2300414901 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 5 | 660,000,000 | 990.000.000 | 9021 | 462.000.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 279 | PP2300414902 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi ngắn tự định tâm | 630,000,000 | 945.000.000 | 9021 | 441.000.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 280 | PP2300414903 - Bộ khớp háng bán phần có xi 2 trục linh động | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 9021 | 490.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 281 | PP2300414904 - Bộ khớp háng bán phần không xi 2 trục linh động | 1,188,000,000 | 1.782.000.000 | 9021 | 831.600.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 282 | PP2300414905 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng tự định tâm | 2,450,000,000 | 3.675.000.000 | 9021 | 1.715.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 283 | PP2300414906 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng | 2,100,000,000 | 3.150.000.000 | 9021 | 1.470.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 284 | PP2300414907 - Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài loại 2 | 606,000,000 | 909.000.000 | 9021 | 424.200.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 285 | PP2300414908 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 4 | 1,156,800,000 | 1.735.200.000 | 9021 | 809.760.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 286 | PP2300414909 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng, góc cổ chuôi 135 độ | 1,140,900,000 | 1.711.350.000 | 9021 | 798.630.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 287 | PP2300414910 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 2 | 397,900,000 | 596.850.000 | 9021 | 278.530.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 288 | PP2300414911 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng góc cổ 130 độ | 582,900,000 | 874.350.000 | 9021 | 408.030.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 289 | PP2300414912 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 6 | 1,000,000,000 | 1.500.000.000 | 9021 | 700.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 290 | PP2300414913 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 7 | 1,840,000,000 | 2.760.000.000 | 9021 | 1.288.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 291 | PP2300414914 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 2 | 1,438,000,000 | 2.157.000.000 | 9021 | 1.006.600.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 292 | PP2300414915 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 1 | 1,620,000,000 | 2.430.000.000 | 9021 | 1.134.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 293 | PP2300414916 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dạng mô đun, dài 260mm, có vít chốt đầu xa, ổ cối in 3D loại 2 | 284,000,000 | 426.000.000 | 9021 | 198.800.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 294 | PP2300414917 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 1 | 331,000,000 | 496.500.000 | 9021 | 231.700.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 295 | PP2300414918 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 2 | 4,537,500,000 | 6.806.250.000 | 9021 | 3.176.250.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 296 | PP2300414919 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 1 | 2,137,500,000 | 3.206.250.000 | 9021 | 1.496.250.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 297 | PP2300414920 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, chỏm 32/36mm loại 2 | 1,207,500,000 | 1.811.250.000 | 9021 | 845.250.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 298 | PP2300414921 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, chỏm 32/36mm loại 1 | 1,252,500,000 | 1.878.750.000 | 9021 | 876.750.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 299 | PP2300414922 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 1 | 1,912,500,000 | 2.868.750.000 | 9021 | 1.338.750.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 300 | PP2300414923 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 3 | 795,000,000 | 1.192.500.000 | 9021 | 556.500.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 301 | PP2300414924 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm 32/36mm, góc cổ chuôi 133/135/138 độ | 1,117,500,000 | 1.676.250.000 | 9021 | 782.250.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 302 | PP2300414925 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 2 | 387,500,000 | 581.250.000 | 9021 | 271.250.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 303 | PP2300414926 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 5 | 640,000,000 | 960.000.000 | 9021 | 448.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 304 | PP2300414927 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 2 | 424,500,000 | 636.750.000 | 9021 | 297.150.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 305 | PP2300414928 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ loại 2 | 1,320,000,000 | 1.980.000.000 | 9021 | 924.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 306 | PP2300414929 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ loại 1 | 690,000,000 | 1.035.000.000 | 9021 | 483.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 307 | PP2300414930 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 4 | 1,440,000,000 | 2.160.000.000 | 9021 | 1.008.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 308 | PP2300414931 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 3 | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 9021 | 525.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 309 | PP2300414932 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 133/138 độ, chỏm 28/32mm loại 1 | 284,000,000 | 426.000.000 | 9021 | 198.800.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 310 | PP2300414933 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 133/138 độ, chỏm 28/32mm loại 2 | 161,400,000 | 242.100.000 | 9021 | 112.980.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 311 | PP2300414934 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài 200mm dạng mô đun, ổ cối in 3D loại 1 | 228,000,000 | 342.000.000 | 9021 | 159.600.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 312 | PP2300414935 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài 200mm dạng mô đun, ổ cối in 3D loại 2 | 120,000,000 | 180.000.000 | 9021 | 84.000.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 313 | PP2300414936 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dạng mô đun, dài 260mm, có vít chốt đầu xa, ổ cối in 3D loại 1 | 146,500,000 | 219.750.000 | 9021 | 102.550.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 314 | PP2300414937 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2 chuyển động loại 1 | 2,115,000,000 | 3.172.500.000 | 9021 | 1.480.500.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 315 | PP2300414938 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2 chuyển động loại 2 | 2,407,500,000 | 3.611.250.000 | 9021 | 1.685.250.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 316 | PP2300414939 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 16 | 1,764,000,000 | 2.646.000.000 | 9021 | 1.234.800.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 317 | PP2300414940 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 15 | 1,269,000,000 | 1.903.500.000 | 9021 | 888.300.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 318 | PP2300414941 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 1 | 650,000,000 | 975.000.000 | 9021 | 455.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 319 | PP2300414942 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 2 | 1,065,000,000 | 1.597.500.000 | 9021 | 745.500.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 320 | PP2300414943 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 3 | 4,738,500,000 | 7.107.750.000 | 9021 | 3.316.950.000 | 11Quy định tại E-HSMT |
| 321 | PP2300414944 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại chuôi dài thay lại ít xâm lấn | 176,000,000 | 264.000.000 | 9021 | 123.200.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 322 | PP2300414945 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 10 | 350,000,000 | 525.000.000 | 9021 | 245.000.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 323 | PP2300414946 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng ít xâm lấn | 1,095,000,000 | 1.642.500.000 | 9021 | 766.500.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 324 | PP2300414947 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phẫu thuật ít xâm lấn loại 2 | 630,000,000 | 945.000.000 | 9021 | 441.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 325 | PP2300414948 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phẫu thuật ít xâm lấn loại 1 | 1,305,000,000 | 1.957.500.000 | 9021 | 913.500.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 326 | PP2300414949 - Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền | 278,500,000 | 417.750.000 | 9021 | 194.950.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 327 | PP2300414950 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 11 | 323,500,000 | 485.250.000 | 9021 | 226.450.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 328 | PP2300414951 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 12 | 337,000,000 | 505.500.000 | 9021 | 235.900.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 329 | PP2300414952 - Bộ khớp háng toàn phần 2 trục linh động | 3,937,500,000 | 5.906.250.000 | 9021 | 2.756.250.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 330 | PP2300414953 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 5 | 2,084,100,000 | 3.126.150.000 | 9021 | 1.458.870.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 331 | PP2300414954 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 3 | 550,000,000 | 825.000.000 | 9021 | 385.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 332 | PP2300414955 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 4 | 680,000,000 | 1.020.000.000 | 9021 | 476.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 333 | PP2300414956 - Bộ khớp háng toàn phần không xi hai trục linh động chuôi nhám toàn phần | 4,809,000,000 | 7.213.500.000 | 9021 | 3.366.300.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 334 | PP2300414957 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cấu trúc 3D | 5,000,000,000 | 7.500.000.000 | 9021 | 3.500.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 335 | PP2300414958 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 6 | 8,640,000,000 | 12.960.000.000 | 9021 | 6.048.000.000 | 16Quy định tại E-HSMT |
| 336 | PP2300414959 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 7 | 2,800,000,000 | 4.200.000.000 | 9021 | 1.960.000.000 | 6Quy định tại E-HSMT |
| 337 | PP2300414960 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại 1 | 4,950,000,000 | 7.425.000.000 | 9021 | 3.465.000.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 338 | PP2300414961 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại 2 | 4,850,000,000 | 7.275.000.000 | 9021 | 3.395.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 339 | PP2300414962 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 13 | 3,150,000,000 | 4.725.000.000 | 9021 | 2.205.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 340 | PP2300414963 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 8 | 2,684,850,000 | 4.027.275.000 | 9021 | 1.879.395.000 | 6Quy định tại E-HSMT |
| 341 | PP2300414964 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng ng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 1 | 5,700,000,000 | 8.550.000.000 | 9021 | 3.990.000.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 342 | PP2300414965 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 2 | 1,500,000,000 | 2.250.000.000 | 9021 | 1.050.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 343 | PP2300414966 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ | 1,125,000,000 | 1.687.500.000 | 9021 | 787.500.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 344 | PP2300414967 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 4 | 2,600,000,000 | 3.900.000.000 | 9021 | 1.820.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 345 | PP2300414968 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 2 | 1,300,000,000 | 1.950.000.000 | 9021 | 910.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 346 | PP2300414969 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng ng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 4 | 1,500,000,000 | 2.250.000.000 | 9021 | 1.050.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 347 | PP2300414970 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 3 | 5,200,000,000 | 7.800.000.000 | 9021 | 3.640.000.000 | 14Quy định tại E-HSMT |
| 348 | PP2300414971 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 1 | 975,000,000 | 1.462.500.000 | 9021 | 682.500.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 349 | PP2300414972 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 3 | 1,125,000,000 | 1.687.500.000 | 9021 | 787.500.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 350 | PP2300414973 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài loại thẳng góc cổ 130 độ | 588,000,000 | 882.000.000 | 9021 | 411.600.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 351 | PP2300414974 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ (kích thước chỏm 28/32/36) loại 1 | 1,914,000,000 | 2.871.000.000 | 9021 | 1.339.800.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 352 | PP2300414975 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ | 6,064,000,000 | 9.096.000.000 | 9021 | 4.244.800.000 | 14Quy định tại E-HSMT |
| 353 | PP2300414976 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ (kích thước chỏm 28/32/36) loại 2 | 550,000,000 | 825.000.000 | 9021 | 385.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 354 | PP2300414977 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 14 | 4,500,000,000 | 6.750.000.000 | 9021 | 3.150.000.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 355 | PP2300414978 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi chuyển động đôi | 3,500,000,000 | 5.250.000.000 | 9021 | 2.450.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 356 | PP2300414979 - Canuyn khớp vai các cỡ | 75,000,000 | 112.500.000 | 9018 | 52.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 357 | PP2300414980 - Cây đẩy chỉ loại 1 | 500,000,000 | 714.285.800 | 9018 | 350.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 358 | PP2300414981 - Cây đẩy chỉ loại 2 | 130,000,000 | 195.000.000 | 9018 | 91.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 359 | PP2300414982 - Chỉ khâu gân siêu bền loại 1 | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 3006 | 735.000.000 | 99Quy định tại E-HSMT |
| 360 | PP2300414983 - Chỉ khâu gân siêu bền loại 2 | 240,000,000 | 360.000.000 | 9018 | 168.000.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 361 | PP2300414984 - Chỉ khâu không tiêu | 2,100,000,000 | 3.150.000.000 | 3006 | 1.470.000.000 | 247Quy định tại E-HSMT |
| 362 | PP2300414985 - Chỉ khâu siêu bền sợi đơn kèm kim | 880,000,000 | 1.320.000.000 | 9021 | 616.000.000 | 66Quy định tại E-HSMT |
| 363 | PP2300414986 - Chỉ nội soi siêu bền các loại | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 9021 | 630.000.000 | 99Quy định tại E-HSMT |
| 364 | PP2300414987 - Đai dùng trong phẫu thuật thay khớp háng | 100,000,000 | 150.000.000 | 9021 | 70.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 365 | PP2300414988 - Ghim đóng da phẫu thuật dùng 1 lần | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 9018 | 630.000.000 | 494Quy định tại E-HSMT |
| 366 | PP2300414989 - Dao cắt/đục sụn | 87,000,000 | 130.500.000 | 9018 | 60.900.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 367 | PP2300414990 - Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng | 150,000,000 | 225.000.000 | 9018 | 105.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 368 | PP2300414991 - Dây dẫn dịch dùng 1 lần | 2,000,000,000 | 3.000.000.000 | 9018 | 1.400.000.000 | 132Quy định tại E-HSMT |
| 369 | PP2300414992 - Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp, tiệt trùng loại chạy máy loại 1 | 1,282,500,000 | 1.923.750.000 | 9018 | 897.750.000 | 124Quy định tại E-HSMT |
| 370 | PP2300414993 - Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp, tiệt trùng loại chạy máy loại 2 | 400,000,000 | 571.428.600 | 9018 | 280.000.000 | 42Quy định tại E-HSMT |
| 371 | PP2300414994 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 1 | 832,500,000 | 1.248.750.000 | 9018 | 582.750.000 | 74Quy định tại E-HSMT |
| 372 | PP2300414995 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 2 | 5,250,000,000 | 7.875.000.000 | 3926 | 3.675.000.000 | 346Quy định tại E-HSMT |
| 373 | PP2300414996 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 3 | 1,350,000,000 | 1.928.571.500 | 9018 | 945.000.000 | 124Quy định tại E-HSMT |
| 374 | PP2300414997 - Kim hai thân kèm chỉ khâu sụn chêm | 600,000,000 | 900.000.000 | 3006 | 420.000.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 375 | PP2300414998 - Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio Frequency đóng tiệt trùng loại 1 | 1,540,000,000 | 2.200.000.000 | 9018 | 1.078.000.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 376 | PP2300414999 - Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio Frequency đóng tiệt trùng loại 2 | 6,007,500,000 | 9.011.250.000 | 9018 | 4.205.250.000 | 124Quy định tại E-HSMT |
| 377 | PP2300415000 - Luỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 1 | 215,000,000 | 322.500.000 | 9018 | 150.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 378 | PP2300415001 - Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 1 | 8,360,000,000 | 12.540.000.000 | 9018 | 5.852.000.000 | 264Quy định tại E-HSMT |
| 379 | PP2300415002 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha | 200,000,000 | 285.714.300 | 9018 | 140.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 380 | PP2300415003 - Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 2 | 1,960,000,000 | 2.940.000.000 | 9018 | 1.372.000.000 | 58Quy định tại E-HSMT |
| 381 | PP2300415004 - Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 3 | 2,957,500,000 | 4.225.000.000 | 9018 | 2.070.250.000 | 107Quy định tại E-HSMT |
| 382 | PP2300415005 - Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 4 | 900,000,000 | 1.285.714.300 | 9018 | 630.000.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 383 | PP2300415006 - Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 5 | 3,600,000,000 | 5.400.000.000 | 9018 | 2.520.000.000 | 124Quy định tại E-HSMT |
| 384 | PP2300415007 - Lưỡi bào mài xương loại 1 | 522,500,000 | 783.750.000 | 9018 | 365.750.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 385 | PP2300415008 - Lưỡi bào mài xương loại 2 | 1,575,000,000 | 2.362.500.000 | 9018 | 1.102.500.000 | 58Quy định tại E-HSMT |
| 386 | PP2300415009 - Lưỡi bào ổ khớp 3.5mm-4.5mm / 130mm / lưỡi răng bén 2 bên | 2,450,000,000 | 3.675.000.000 | 9018 | 1.715.000.000 | 58Quy định tại E-HSMT |
| 387 | PP2300415010 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng | 525,000,000 | 787.500.000 | 9018 | 367.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 388 | PP2300415011 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng | 625,000,000 | 937.500.000 | 9018 | 437.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 389 | PP2300415012 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 1 | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 9018 | 490.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 390 | PP2300415013 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 2 | 3,810,000,000 | 5.442.857.200 | 9018 | 2.667.000.000 | 99Quy định tại E-HSMT |
| 391 | PP2300415014 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 3 | 13,271,500,000 | 19.907.250.000 | 9018 | 9.290.050.000 | 313Quy định tại E-HSMT |
| 392 | PP2300415015 - Lưỡi cắt đốt các loại các cỡ | 1,925,000,000 | 2.887.500.000 | 9018 | 1.347.500.000 | 58Quy định tại E-HSMT |
| 393 | PP2300415016 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính thân đốt khoảng 1.6mm dùng trong nội soi cột sống hai cổng | 525,000,000 | 787.500.000 | 9018 | 367.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 394 | PP2300415017 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, đầu lưỡi hình móc câu dùng trong nội soi cột sống hai cổng | 525,000,000 | 787.500.000 | 9018 | 367.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 395 | PP2300415018 - Lưỡi cắt đốt sụn khớp bằng sóng Radio Frequency | 3,100,000,000 | 4.650.000.000 | 9018 | 2.170.000.000 | 83Quy định tại E-HSMT |
| 396 | PP2300415019 - Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai, các loại | 131,250,000 | 187.500.000 | 9018 | 91.875.000 | 6Quy định tại E-HSMT |
| 397 | PP2300415020 - Lưỡi mài các cỡ loại 1 | 520,000,000 | 742.857.200 | 9018 | 364.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 398 | PP2300415021 - Lưỡi mài các cỡ loại 2 | 141,000,000 | 211.500.000 | 9018 | 98.700.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 399 | PP2300415022 - Lưỡi mài/bào khớp đóng gói tiệt trùng, các loại | 182,000,000 | 260.000.000 | 9018 | 127.400.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 400 | PP2300415023 - Mũi khoan ngược loại 1 | 147,000,000 | 220.500.000 | 9018 | 102.900.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 401 | PP2300415024 - Mũi khoan ngược loại 2 | 675,000,000 | 964.285.800 | 9018 | 472.500.000 | 25Quy định tại E-HSMT |
| 402 | PP2300415025 - Mũi khoan ngược loại 3 | 1,000,000,000 | 1.500.000.000 | 9018 | 700.000.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 403 | PP2300415026 - Sụn nhân tạo kích thước 2cm x 2 cm | 306,000,000 | 459.000.000 | 9021 | 214.200.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 404 | PP2300415027 - Troca các loại loại 1 | 287,500,000 | 410.714.300 | 9018 | 201.250.000 | 42Quy định tại E-HSMT |
| 405 | PP2300415028 - Troca các loại loại 2 | 75,000,000 | 112.500.000 | 9018 | 52.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 406 | PP2300415029 - Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp | 100,000,000 | 150.000.000 | 9018 | 70.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 407 | PP2300415030 - Kẹp tẩy ghim da | 300,000,000 | 450.000.000 | 9021 | 210.000.000 | 494Quy định tại E-HSMT |
| 408 | PP2300415031 - Vít chỉ khâu sụn chêm loại 2 | 2,600,000,000 | 3.900.000.000 | 9018 | 1.820.000.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 409 | PP2300415032 - Vít chỉ neo chôn chỉ các cỡ | 450,000,000 | 675.000.000 | 9018 | 315.000.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 410 | PP2300415033 - Vít chỉ neo đôi cố định sụn viền/chóp xoay | 450,000,000 | 675.000.000 | 9018 | 315.000.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 411 | PP2300415034 - Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay | 1,340,000,000 | 2.010.000.000 | 9018 | 938.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 412 | PP2300415035 - Vít chỉ neo khâu sụn viền các cỡ | 780,000,000 | 1.170.000.000 | 9018 | 546.000.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 413 | PP2300415036 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai loại 1 | 890,000,000 | 1.335.000.000 | 9018 | 623.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 414 | PP2300415037 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai loại 2 | 1,500,000,000 | 2.250.000.000 | 9021 | 1.050.000.000 | 25Quy định tại E-HSMT |
| 415 | PP2300415038 - Vít chỉ neo loại 1 | 324,500,000 | 486.750.000 | 9021 | 227.150.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 416 | PP2300415039 - Vít chỉ neo loại 2 | 522,500,000 | 783.750.000 | 9021 | 365.750.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 417 | PP2300415040 - Vít chỉ neo loại 3 | 575,000,000 | 862.500.000 | 9021 | 402.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 418 | PP2300415041 - Vít chỉ neo loại 4 | 385,000,000 | 577.500.000 | 9021 | 269.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 419 | PP2300415042 - Vít chỉ neo loại 5 | 575,000,000 | 862.500.000 | 9021 | 402.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 420 | PP2300415043 - Vít chỉ neo tự tiêu cố định gân | 68,000,000 | 102.000.000 | 9018 | 47.600.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 421 | PP2300415044 - Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 1 | 860,000,000 | 1.290.000.000 | 9018 | 602.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 422 | PP2300415045 - Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 2 | 2,750,000,000 | 4.125.000.000 | 9021 | 1.925.000.000 | 42Quy định tại E-HSMT |
| 423 | PP2300415046 - Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 3 | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 9021 | 504.000.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 424 | PP2300415047 - Vít cố định dây chằng loại 1 | 382,500,000 | 573.750.000 | 9021 | 267.750.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 425 | PP2300415048 - Vít cố định dây chằng loại 2 | 6,400,000,000 | 9.600.000.000 | 9021 | 4.480.000.000 | 132Quy định tại E-HSMT |
| 426 | PP2300415049 - Vít dây chằng chốt dọc giữ mảnh ghép gân các cỡ | 1,080,000,000 | 1.620.000.000 | 9021 | 756.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 427 | PP2300415050 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài | 15,990,000,000 | 23.985.000.000 | 9021 | 11.193.000.000 | 214Quy định tại E-HSMT |
| 428 | PP2300415051 - Vít khóa xương | 90,000,000 | 135.000.000 | 9021 | 63.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 429 | PP2300415052 - Vít neo cố định dây chằng chéo loại 1 | 3,442,500,000 | 5.163.750.000 | 9021 | 2.409.750.000 | 74Quy định tại E-HSMT |
| 430 | PP2300415053 - Vít neo cố định dây chằng chéo loại 2 | 5,287,500,000 | 7.931.250.000 | 9021 | 3.701.250.000 | 74Quy định tại E-HSMT |
| 431 | PP2300415054 - Vít neo khâu chóp xoay | 1,725,000,000 | 2.587.500.000 | 9021 | 1.207.500.000 | 25Quy định tại E-HSMT |
| 432 | PP2300415055 - Vít neo khâu sụn viền, đường kính 2.9mm, kèm 2 sợi chỉ | 1,101,600,000 | 1.652.400.000 | 9021 | 771.120.000 | 20Quy định tại E-HSMT |
| 433 | PP2300415056 - Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 1 | 450,000,000 | 675.000.000 | 9021 | 315.000.000 | 14Quy định tại E-HSMT |
| 434 | PP2300415057 - Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 2 | 880,000,000 | 1.320.000.000 | 9021 | 616.000.000 | 14Quy định tại E-HSMT |
| 435 | PP2300415058 - Vít sinh học cố định dây chằng chéo trước các cỡ loại 1 | 680,000,000 | 1.020.000.000 | 9018 | 476.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 436 | PP2300415059 - Vít sinh học cố định dây chằng chéo trước các cỡ loại 2 | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 9021 | 630.000.000 | 25Quy định tại E-HSMT |
| 437 | PP2300415060 - Vít treo gân loại 1 | 6,732,000,000 | 10.098.000.000 | 9021 | 4.712.400.000 | 132Quy định tại E-HSMT |
| 438 | PP2300415061 - Vít treo gân loại 2 | 19,200,000,000 | 28.800.000.000 | 9021 | 13.440.000.000 | 264Quy định tại E-HSMT |
| 439 | PP2300415062 - Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài kèm nút khóa cố định vỏ xương chày | 600,000,000 | 900.000.000 | 9021 | 420.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 440 | PP2300415063 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày loại 1 | 11,250,000,000 | 16.875.000.000 | 9021 | 7.875.000.000 | 148Quy định tại E-HSMT |
| 441 | PP2300415064 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày loại 2 | 5,250,000,000 | 7.875.000.000 | 9021 | 3.675.000.000 | 58Quy định tại E-HSMT |
| 442 | PP2300415065 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi loại 1 | 11,250,000,000 | 16.875.000.000 | 9021 | 7.875.000.000 | 148Quy định tại E-HSMT |
| 443 | PP2300415066 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi loại 2 | 4,375,000,000 | 6.562.500.000 | 9021 | 3.062.500.000 | 58Quy định tại E-HSMT |
| 444 | PP2300415067 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 1 | 1,201,000,000 | 1.801.500.000 | 9021 | 840.700.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 445 | PP2300415068 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 2 | 384,600,000 | 576.900.000 | 9021 | 269.220.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 446 | PP2300415069 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 3 | 1,912,000,000 | 2.868.000.000 | 9021 | 1.338.400.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 447 | PP2300415070 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 4 | 1,399,500,000 | 2.099.250.000 | 9021 | 979.650.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 448 | PP2300415071 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 5 | 4,265,000,000 | 6.397.500.000 | 9021 | 2.985.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 449 | PP2300415072 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 6 | 2,988,200,000 | 4.482.300.000 | 9021 | 2.091.740.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 450 | PP2300415073 - Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít loại 1 | 2,080,000,000 | 3.120.000.000 | 9021 | 1.456.000.000 | 14Quy định tại E-HSMT |
| 451 | PP2300415074 - Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít loại 2 | 2,940,000,000 | 4.410.000.000 | 9021 | 2.058.000.000 | 20Quy định tại E-HSMT |
| 452 | PP2300415075 - Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít loại 3 | 3,900,000,000 | 5.850.000.000 | 9021 | 2.730.000.000 | 25Quy định tại E-HSMT |
| 453 | PP2300415076 - Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 1 | 1,835,000,000 | 2.752.500.000 | 9021 | 1.284.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 454 | PP2300415077 - Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 2 | 1,164,000,000 | 1.746.000.000 | 9021 | 814.800.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 455 | PP2300415078 - Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 3 | 1,162,700,000 | 1.744.050.000 | 9021 | 813.890.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 456 | PP2300415079 - Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 4 | 1,663,000,000 | 2.494.500.000 | 9021 | 1.164.100.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 457 | PP2300415080 - Bộ nẹp, vít tạo hình bản sống cổ loại 1 | 490,000,000 | 735.000.000 | 9021 | 343.000.000 | 6Quy định tại E-HSMT |
| 458 | PP2300415081 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 1 | 18,198,000,000 | 27.297.000.000 | 9021 | 12.738.600.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 459 | PP2300415082 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 2 | 26,414,750,000 | 39.622.125.000 | 9021 | 18.490.325.000 | 42Quy định tại E-HSMT |
| 460 | PP2300415083 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 3 | 28,162,000,000 | 42.243.000.000 | 9021 | 19.713.400.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 461 | PP2300415084 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 4 | 19,936,000,000 | 29.904.000.000 | 9021 | 13.955.200.000 | 42Quy định tại E-HSMT |
| 462 | PP2300415085 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 5 | 6,328,000,000 | 9.492.000.000 | 9021 | 4.429.600.000 | 27Quy định tại E-HSMT |
| 463 | PP2300415086 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 6 | 12,468,000,000 | 18.702.000.000 | 9021 | 8.727.600.000 | 50Quy định tại E-HSMT |
| 464 | PP2300415087 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 7 | 4,378,000,000 | 6.567.000.000 | 9021 | 3.064.600.000 | 19Quy định tại E-HSMT |
| 465 | PP2300415088 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 8 | 6,672,000,000 | 10.008.000.000 | 9021 | 4.670.400.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 466 | PP2300415089 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 9 | 1,950,000,000 | 2.925.000.000 | 9021 | 1.365.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 467 | PP2300415090 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 10 | 4,034,800,000 | 6.052.200.000 | 9021 | 2.824.360.000 | 37Quy định tại E-HSMT |
| 468 | PP2300415091 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 11 | 3,585,000,000 | 5.377.500.000 | 9021 | 2.509.500.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 469 | PP2300415092 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 12 | 1,915,000,000 | 2.872.500.000 | 9021 | 1.340.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 470 | PP2300415093 - Bộ nẹp vít đa bước ren loại 1 | 18,685,000,000 | 28.027.500.000 | 9021 | 13.079.500.000 | 83Quy định tại E-HSMT |
| 471 | PP2300415094 - Bộ nẹp vít đa bước ren loại 2 | 7,140,000,000 | 10.710.000.000 | 9021 | 4.998.000.000 | 12Quy định tại E-HSMT |
| 472 | PP2300415095 - Bộ nẹp vít đa bước ren loại 3 | 1,490,000,000 | 2.235.000.000 | 9021 | 1.043.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 473 | PP2300415096 - Bộ nẹp vít đa bước ren loại 4 | 136,500,000 | 204.750.000 | 9021 | 95.550.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 474 | PP2300415097 - Bộ nẹp vít đa bước ren loại 5 | 5,294,000,000 | 7.941.000.000 | 9021 | 3.705.800.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 475 | PP2300415098 - Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng loại 1 | 2,104,000,000 | 3.156.000.000 | 9021 | 1.472.800.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 476 | PP2300415099 - Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng loại 2 | 875,000,000 | 1.312.500.000 | 9021 | 612.500.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 477 | PP2300415100 - Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng loại 3 | 1,605,500,000 | 2.408.250.000 | 9018 | 1.123.850.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 478 | PP2300415101 - Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 1 | 4,665,000,000 | 6.997.500.000 | 9021 | 3.265.500.000 | 25Quy định tại E-HSMT |
| 479 | PP2300415102 - Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 2 | 3,035,000,000 | 4.552.500.000 | 9021 | 2.124.500.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 480 | PP2300415103 - Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 3 | 350,000,000 | 525.000.000 | 9021 | 245.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 481 | PP2300415104 - Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 4 | 653,400,000 | 980.100.000 | 9021 | 457.380.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 482 | PP2300415105 - Bộ nẹp vít khớp cùng chậu loại 1 | 312,000,000 | 468.000.000 | 9021 | 218.400.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 483 | PP2300415106 - Bộ nẹp vít khớp cùng chậu loại 2 | 216,000,000 | 324.000.000 | 9021 | 151.200.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 484 | PP2300415107 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi cột sống loại 1 | 1,450,000,000 | 2.175.000.000 | 9018 | 1.015.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 485 | PP2300415108 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi cột sống loại 2 | 3,335,000,000 | 5.002.500.000 | 9018 | 2.334.500.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 486 | PP2300415109 - Điện cực của máy dò thần kinh cho điện thế gợi vận động điện cơ EMG | 57,500,000 | 86.250.000 | 9018 | 40.250.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 487 | PP2300415110 - Điện cực của máy dò thần kinh cho điện thế gợi vận động điện cơ MEP/EMG | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 9018 | 588.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 488 | PP2300415111 - Đầu dò đã tiệt trùng | 63,000,000 | 94.500.000 | 9018 | 44.100.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 489 | PP2300415112 - Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng | 63,000,000 | 94.500.000 | 9018 | 44.100.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 490 | PP2300415113 - Vỏ bọc kích thích đã tiệt trùng | 14,175,000 | 21.262.500 | 9018 | 9.923.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 491 | PP2300415114 - Bộ định vị hệ thống banh sử dụng cho phẫu thuật lối bên | 145,000,000 | 217.500.000 | 9018 | 101.500.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 492 | PP2300415115 - Bộ tách cơ sử dụng cho phẫu thuật lối bên | 125,000,000 | 187.500.000 | 9018 | 87.500.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 493 | PP2300415116 - Lồng thay thân đốt sống | 255,000,000 | 382.500.000 | 9021 | 178.500.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 494 | PP2300415117 - Nẹp mềm liên cung sau kèm đai buộc | 2,700,000,000 | 4.050.000.000 | 9021 | 1.890.000.000 | 15Quy định tại E-HSMT |
| 495 | PP2300415118 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao | 310,000,000 | 465.000.000 | 9021 | 217.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 496 | PP2300415119 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống dùng trong phẫu thuật lối bên loại 1 | 130,000,000 | 195.000.000 | 9021 | 91.000.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 497 | PP2300415120 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống dùng trong phẫu thuật lối bên loại 2 | 260,000,000 | 390.000.000 | 9021 | 182.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 498 | PP2300415121 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống dùng trong phẫu thuật lối bên loại 3 | 105,000,000 | 157.500.000 | 9021 | 73.500.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 499 | PP2300415122 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 1 | 1,680,000,000 | 2.520.000.000 | 9021 | 1.176.000.000 | 25Quy định tại E-HSMT |
| 500 | PP2300415123 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 2 | 1,673,000,000 | 2.509.500.000 | 9021 | 1.171.100.000 | 24Quy định tại E-HSMT |
| 501 | PP2300415124 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 3 | 2,040,000,000 | 3.060.000.000 | 9021 | 1.428.000.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 502 | PP2300415125 - Bộ nẹp vít cột sống lưng loại 1 | 178,500,000 | 267.750.000 | 9021 | 124.950.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 503 | PP2300415126 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 5 | 1,755,000,000 | 2.632.500.000 | 9021 | 1.228.500.000 | 25Quy định tại E-HSMT |
| 504 | PP2300415127 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 6 | 1,568,000,000 | 2.352.000.000 | 9021 | 1.097.600.000 | 27Quy định tại E-HSMT |
| 505 | PP2300415128 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 1 | 3,250,000,000 | 4.875.000.000 | 9021 | 2.275.000.000 | 42Quy định tại E-HSMT |
| 506 | PP2300415129 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 2 | 300,000,000 | 450.000.000 | 9021 | 210.000.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 507 | PP2300415130 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 3 | 4,620,000,000 | 6.930.000.000 | 9021 | 3.234.000.000 | 70Quy định tại E-HSMT |
| 508 | PP2300415131 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 4 | 2,602,500,000 | 3.903.750.000 | 9021 | 1.821.750.000 | 50Quy định tại E-HSMT |
| 509 | PP2300415132 - Bộ nẹp vít cột sống cổ trước loại 1 | 62,600,000 | 93.900.000 | 9021 | 43.820.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 510 | PP2300415133 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 6 | 1,755,000,000 | 2.632.500.000 | 9021 | 1.228.500.000 | 25Quy định tại E-HSMT |
| 511 | PP2300415134 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 7 | 649,600,000 | 974.400.000 | 9021 | 454.720.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 512 | PP2300415135 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 8 | 360,000,000 | 540.000.000 | 9021 | 252.000.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 513 | PP2300415136 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 9 | 1,170,000,000 | 1.755.000.000 | 9021 | 819.000.000 | 25Quy định tại E-HSMT |
| 514 | PP2300415137 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 10 | 1,590,000,000 | 2.385.000.000 | 9021 | 1.113.000.000 | 25Quy định tại E-HSMT |
| 515 | PP2300415138 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 11 | 510,000,000 | 765.000.000 | 9021 | 357.000.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 516 | PP2300415139 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 12 | 525,000,000 | 787.500.000 | 9021 | 367.500.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 517 | PP2300415140 - Xương nhân tạo 10cc loại 1 | 3,375,000,000 | 5.062.500.000 | 3001 | 2.362.500.000 | 74Quy định tại E-HSMT |
| 518 | PP2300415141 - Xương nhân tạo 10cc loại 2 | 630,000,000 | 945.000.000 | 9021 | 441.000.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 519 | PP2300415142 - Xương nhân tạo 2.5cc | 180,000,000 | 270.000.000 | 3006 | 126.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 520 | PP2300415143 - Xương nhân tạo 2cc loại 1 | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 9021 | 840.000.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 521 | PP2300415144 - Xương nhân tạo 2cc loại 2 | 956,250,000 | 1.434.375.000 | 9021 | 669.375.000 | 25Quy định tại E-HSMT |
| 522 | PP2300415145 - Xương nhân tạo 5cc loại 1 | 1,500,000,000 | 2.250.000.000 | 9021 | 1.050.000.000 | 25Quy định tại E-HSMT |
| 523 | PP2300415146 - Xương nhân tạo 5cc loại 2 | 2,430,000,000 | 3.645.000.000 | 9021 | 1.701.000.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 524 | PP2300415147 - Xương nhân tạo 5cc loại 3 | 240,000,000 | 360.000.000 | 3006 | 168.000.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 525 | PP2300415148 - Bộ bơm xi măng không bóng loại 1 | 4,400,000,000 | 6.600.000.000 | 9018 | 3.080.000.000 | 33Quy định tại E-HSMT |
| 526 | PP2300415149 - Bộ bơm xi măng không bóng loại 2 | 735,000,000 | 1.102.500.000 | 9018 | 514.500.000 | 6Quy định tại E-HSMT |
| 527 | PP2300415150 - Bộ bơm xi măng có bóng loại 1 | 2,897,000,000 | 4.345.500.000 | 9018 | 2.027.900.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 528 | PP2300415151 - Bộ bơm xi măng có bóng loại 2 | 3,636,000,000 | 5.454.000.000 | 9018 | 2.545.200.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 529 | PP2300415152 - Bộ bơm xi măng có bóng loại 3 | 1,945,000,000 | 2.917.500.000 | 9018 | 1.361.500.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 530 | PP2300415153 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ đồng bộ với vít khóa 5.0mm các cỡ | 106,400,000 | 159.600.000 | 9021 | 74.480.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 531 | PP2300415154 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải đồng bộ với vít khóa 5.0mm các cỡ | 102,150,000 | 153.225.000 | 9021 | 71.505.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 532 | PP2300415155 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải | 102,450,000 | 153.675.000 | 9021 | 71.715.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 533 | PP2300415156 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ đồng bộ với vít khóa 3.5mm các cỡ | 77,200,000 | 115.800.000 | 9021 | 54.040.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 534 | PP2300415157 - Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ sử dụng đồng bộ với vít khóa 5.0mm các cỡ | 77,400,000 | 116.100.000 | 9021 | 54.180.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 535 | PP2300415158 - Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ sử dụng đồng bộ với vít khóa 4.5 hoặc 5.0mm các cỡ | 77,900,000 | 116.850.000 | 9021 | 54.530.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 536 | PP2300415159 - Bộ nẹp khóa lòng máng các cỡ đồng bộ với vít khóa 3.5mm các cỡ. | 76,700,000 | 115.050.000 | 9021 | 53.690.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 537 | PP2300415160 - Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ đồng bộ với vít khóa 3.5mm các cỡ. | 39,700,000 | 59.550.000 | 9021 | 27.790.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 538 | PP2300415161 - Bộ bơm xi măng có bóng loại 5 | 1,890,000,000 | 2.835.000.000 | 9018 | 1.323.000.000 | 6Quy định tại E-HSMT |
| 539 | PP2300415162 - Bộ bơm xi măng có bóng loại 6 | 1,212,000,000 | 1.818.000.000 | 9018 | 848.400.000 | 4Quy định tại E-HSMT |
| 540 | PP2300415163 - Thân đốt sống nhân tạo | 560,000,000 | 840.000.000 | 9021 | 392.000.000 | 7Quy định tại E-HSMT |
| 541 | PP2300415164 - Kít điều trị thoát vị đĩa đệm qua da bằng sóng cao tần | 112,500,000 | 168.750.000 | 9018 | 78.750.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 542 | PP2300415165 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao loại 1 | 155,000,000 | 232.500.000 | 9021 | 108.500.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 543 | PP2300415166 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao loại 2 | 360,000,000 | 540.000.000 | 9021 | 252.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 544 | PP2300415167 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định | 448,000,000 | 672.000.000 | 9021 | 313.600.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 545 | PP2300415168 - Xi măng sinh học | 150,000,000 | 225.000.000 | 3006 | 105.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 546 | PP2300415169 - Keo vá da dạng bút | 35,000,000 | 50.000.000 | 3006 | 24.500.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 547 | PP2300415170 - Keo vá da dạng giọt nước | 37,000,000 | 52.857.200 | 3006 | 25.900.000 | 17Quy định tại E-HSMT |
| 548 | PP2300415171 - Xi măng ngoại khoa có kháng sinh | 180,000,000 | 257.142.900 | 3006 | 126.000.000 | 10Quy định tại E-HSMT |
| 549 | PP2300415172 - Mũi khoan ngược rỗng lòng, đường kính đường hầm 4.9mm | 250,000,000 | 357.142.900 | 9018 | 175.000.000 | 9Quy định tại E-HSMT |
| 550 | PP2300415173 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ | 884,850,000 | 1.327.275.000 | 9021 | 619.395.000 | 3Quy định tại E-HSMT |
| 551 | PP2300415174 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vít | 580,000,000 | 800.000.000 | 9021 | 2.058.000.000 | 20Quy định tại E-HSMT |
| 552 | PP2300415175 - Bộ bơm xi măng thường | 198,000,000 | 297.000.000 | 3006 | 138.600.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 553 | PP2300415176 - Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên | 630,000,000 | 945.000.000 | 9018 | 441.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 554 | PP2300415177 - Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da không bóng loại kim cong đi kim một bên | 250,000,000 | 375.000.000 | 9018 | 175.000.000 | 2Quy định tại E-HSMT |
| 555 | PP2300415178 - Lồng thay thân đốt sống cổ | 115,000,000 | 172.500.000 | 9021 | 80.500.000 | 1Quy định tại E-HSMT |
| 556 | PP2300415179 - Đốt sống lưng nhân tạo | 875,000,000 | 1.312.500.000 | 9021 | 612.500.000 | 5Quy định tại E-HSMT |
| 557 | PP2300415180 - Đốt sống cổ nhân tạo | 1,225,000,000 | 1.837.500.000 | 9021 | 857.500.000 | 6Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khoá bản hẹp loại 1 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414624 |
| Giá từng phần lô | 503,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa bản rộng loại 1 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414625 |
| Giá từng phần lô | 344,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ngoài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414626 |
| Giá từng phần lô | 331,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi loại 1 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414627 |
| Giá từng phần lô | 314,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại 1 bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414628 |
| Giá từng phần lô | 112,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414629 |
| Giá từng phần lô | 435,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi loại 3 các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414630 |
| Giá từng phần lô | 520,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa lòng máng 1/3 loại 1 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414631 |
| Giá từng phần lô | 254,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa mắt xích loại 1 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414632 |
| Giá từng phần lô | 272,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa xương đòn đầu ngoài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414633 |
| Giá từng phần lô | 123,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa xương đòn loại 1 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414634 |
| Giá từng phần lô | 100,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa bản nhỏ loại 1 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414635 |
| Giá từng phần lô | 84,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa chữ T/vít 3.5mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414636 |
| Giá từng phần lô | 146,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414637 |
| Giá từng phần lô | 315,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa bản hẹp loại 2 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414638 |
| Giá từng phần lô | 429,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa bản nhỏ loại 2 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414639 |
| Giá từng phần lô | 484,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa bản rộng loại 2 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414640 |
| Giá từng phần lô | 174,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, loại 35ᵒ /25ᵒ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414641 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414642 |
| Giá từng phần lô | 141,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày trong, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414643 |
| Giá từng phần lô | 281,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi loại 2 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414644 |
| Giá từng phần lô | 390,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414645 |
| Giá từng phần lô | 227,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414646 |
| Giá từng phần lô | 364,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.993.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại 2 bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414647 |
| Giá từng phần lô | 247,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi loại 1 các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414648 |
| Giá từng phần lô | 2,168,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.252.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.517.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đóng cứng ba khớp cổ chân, đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2300414649 |
| Giá từng phần lô | 106,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khoá đóng cứng khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300414650 |
| Giá từng phần lô | 96,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa mắt xích loại 2 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414651 |
| Giá từng phần lô | 583,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414652 |
| Giá từng phần lô | 198,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y, trái, phải , các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414653 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, chiều sâu móc 18 mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414654 |
| Giá từng phần lô | 9,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, chiều sâu móc 21mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414655 |
| Giá từng phần lô | 188,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414656 |
| Giá từng phần lô | 224,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa ốp mâm chày ngoài/trong, phải/trái, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414657 |
| Giá từng phần lô | 518,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 778.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trong, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414658 |
| Giá từng phần lô | 181,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa xương đòn loại 2 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414659 |
| Giá từng phần lô | 290,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa xương gót, đa trục, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414660 |
| Giá từng phần lô | 227,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít mini chữ L, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414661 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít mini chữ T, các loại, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414662 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít mini mu bàn tay, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414663 |
| Giá từng phần lô | 73,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít mini thẳng, các loại, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414664 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414665 |
| Giá từng phần lô | 58,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.723.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, loại 39ᵒ /29ᵒ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414666 |
| Giá từng phần lô | 12,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi loại 2 các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414667 |
| Giá từng phần lô | 52,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.561.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ lưới vít vá sọ não 150mmx150mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414668 |
| Giá từng phần lô | 169,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ lưới vít vá sọ, kích thước 100x100mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414669 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ lưới vít vá sọ, kích thước 150mmx150mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414670 |
| Giá từng phần lô | 169,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ lưới vít vá sọ, kích thước 200x200mm, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414671 |
| Giá từng phần lô | 204,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít mặt, thẳng 2.3mm, 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414672 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít mặt, thẳng 2.3mm, 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414673 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít mặt, thẳng 2.3mm, 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414674 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ đinh gamma rỗng các cỡ kèm vít tương thích |
|
| Mã phần lô | PP2300414675 |
| Giá từng phần lô | 2,807,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.211.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.965.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Bộ đinh xương chày rỗng các cỡ kèm vít tương thích |
|
| Mã phần lô | PP2300414676 |
| Giá từng phần lô | 1,434,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.152.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.004.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Quy định tại E-HSMT |
Bộ đinh xương đùi rỗng các cỡ kèm vít tương thích |
|
| Mã phần lô | PP2300414677 |
| Giá từng phần lô | 1,549,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.324.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.084.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Quy định tại E-HSMT |
Bộ Nẹp khóa 3.5mm đa hướng đầu dưới ngoài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300414678 |
| Giá từng phần lô | 721,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.081.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng 3.5mm đầu dưới trong xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300414679 |
| Giá từng phần lô | 472,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.407.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng 3.5mm/4.5mm đầu trên ngoài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300414680 |
| Giá từng phần lô | 234,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng 4.5mm đầu trên ngoài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300414681 |
| Giá từng phần lô | 629,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 944.392.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.717.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng 4.5mm đầu trên trong xương chày chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300414682 |
| Giá từng phần lô | 583,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.542.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.587.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300414683 |
| Giá từng phần lô | 470,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng chữ T đầu 3 lỗ dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300414684 |
| Giá từng phần lô | 218,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300414685 |
| Giá từng phần lô | 303,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300414686 |
| Giá từng phần lô | 303,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương đùi trái, phải, các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414687 |
| Giá từng phần lô | 555,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.702.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác trái, phải các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414688 |
| Giá từng phần lô | 622,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.743.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300414689 |
| Giá từng phần lô | 262,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.771.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414690 |
| Giá từng phần lô | 610,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng gót chân các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414691 |
| Giá từng phần lô | 421,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng mini 2.4 mm đầu xương quay (đài quay) |
|
| Mã phần lô | PP2300414692 |
| Giá từng phần lô | 70,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu trái, phải,các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414693 |
| Giá từng phần lô | 181,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414694 |
| Giá từng phần lô | 507,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương chày các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414695 |
| Giá từng phần lô | 575,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương đòn trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414696 |
| Giá từng phần lô | 445,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414697 |
| Giá từng phần lô | 433,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 650.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa móc xương đòn đa hướng (nẹp khóa khớp cùng đòn) trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414698 |
| Giá từng phần lô | 194,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ lưới tạo hình ổ mắt loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414699 |
| Giá từng phần lô | 243,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp mặt chữ L 6 lỗ bắc cầu, quay trái, phải dùng vít 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414700 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp mặt chữ X 6 lỗ bắc cầu ngắn - dài, phải dùng vít 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414701 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp chữ L các cỡ dùng vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414702 |
| Giá từng phần lô | 75,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp chữ X 6 lỗ các loại dùng vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414703 |
| Giá từng phần lô | 98,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp chữ Y 5 lỗ bắc cầu ngắn - dài, dùng vít 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414704 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp đẩy cằm hình chữ Z các cỡ , dùng vít 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414705 |
| Giá từng phần lô | 96,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp góc hàm 6 lỗ, dùng vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414706 |
| Giá từng phần lô | 193,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp hàm thẳng 16 lỗ cho vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414707 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp lồi cầu 5 lỗ dùng vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414708 |
| Giá từng phần lô | 197,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ cho vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414709 |
| Giá từng phần lô | 110,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp trượt các cỡ dùng vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414710 |
| Giá từng phần lô | 114,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vòng cung 8 lỗ dùng vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414711 |
| Giá từng phần lô | 185,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ cho vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414712 |
| Giá từng phần lô | 82,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp hàm thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414713 |
| Giá từng phần lô | 253,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp góc hàm 4 lỗ bắc cầu ngắn, dùng vít 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414714 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp hàm thẳng 16 lỗ cho vít 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414715 |
| Giá từng phần lô | 724,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.086.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ bắc cầu dài cho vít 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414716 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ cho vít 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414717 |
| Giá từng phần lô | 220,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp hàm thẳng 8 lỗ cho vít 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414718 |
| Giá từng phần lô | 285,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp mặt 8 lỗ tự tiêu thẳng hoặc cong |
|
| Mã phần lô | PP2300414719 |
| Giá từng phần lô | 457,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp mặt chữ L 6 lỗ bắc cầu, quay trái, phải tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300414720 |
| Giá từng phần lô | 306,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ lưới tạo hình ổ mắt loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414721 |
| Giá từng phần lô | 398,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp mặt thẳng 4 lỗ bắc cầu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300414722 |
| Giá từng phần lô | 265,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp mặt 22 lỗ tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300414723 |
| Giá từng phần lô | 887,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.330.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 620.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít gồm 1 đinh và 4 vít chốt |
|
| Mã phần lô | PP2300414724 |
| Giá từng phần lô | 2,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.953.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khoá bản hẹp loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414725 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa bản nhỏ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414726 |
| Giá từng phần lô | 451,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa bản rộng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414727 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa chữ L đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300414728 |
| Giá từng phần lô | 725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.087.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa chữ T bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414729 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414730 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 922.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414731 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày loại 1 bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414732 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày loại 1 bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414733 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414734 |
| Giá từng phần lô | 3,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.837.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.257.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi loại 1 bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414735 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.912.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày loại 2 bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414736 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày loại 2 bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414737 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa lòng máng bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414738 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa mắt xích loại 1 bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414739 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa mắt xích xương chậu gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414740 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa bản hẹp loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414741 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa bản nhỏ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414742 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa bản rộng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414743 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi loại 2 bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414744 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414745 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414746 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa mắt xích loại 2 bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414747 |
| Giá từng phần lô | 568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 397.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ Nẹp khóa xương đòn bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414748 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa xương gót loại 2 bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414749 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa móc xương đòn gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414750 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa xương gót loại 1 bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414751 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp mắt xích bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414752 |
| Giá từng phần lô | 1,104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.656.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 772.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cằm dùng vít tự khoan 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414753 |
| Giá từng phần lô | 113,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít chữ L dùng vít tự khoan 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414754 |
| Giá từng phần lô | 194,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít chữ T dùng vít tự khoan 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414755 |
| Giá từng phần lô | 354,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít thẳng 16 lỗ dùng vít tự khoan 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414756 |
| Giá từng phần lô | 4,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.923.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Quy định tại E-HSMT |
Bộ miếng vá khuyết sọ và khuôn mẫu 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300414757 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ đóng đinh nội tủy đầu trên xương đùi, vít chốt 10.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414758 |
| Giá từng phần lô | 1,961,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.941.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Bộ đóng đinh nội tủy xương chày rỗng nòng gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414759 |
| Giá từng phần lô | 1,369,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.053.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 958.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Bộ đóng đinh nội tủy đầu trên xương đùi, vít chốt 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414760 |
| Giá từng phần lô | 796,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.194.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 557.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa lòng máng 1/3 loại 2 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414761 |
| Giá từng phần lô | 836,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.255.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa nén ép bản hẹp 4 lỗ - 12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414762 |
| Giá từng phần lô | 710,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khóa nén ép bản hẹp 5 lỗ -16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414763 |
| Giá từng phần lô | 296,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa nén ép bản rộng 5 lỗ -18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414764 |
| Giá từng phần lô | 310,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khoá nén ép chữ T thẳng, 3 lỗ ở đầu, 3-6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414765 |
| Giá từng phần lô | 575,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 863.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt ngoài 5 lỗ - 21 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414766 |
| Giá từng phần lô | 599,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 899.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt trong 4 lỗ -14 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414767 |
| Giá từng phần lô | 189,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khoá nén ép đầu trên xương cánh tay 3 lỗ -13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414768 |
| Giá từng phần lô | 556,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài có 4 lỗ -16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414769 |
| Giá từng phần lô | 277,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.303.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khoá nén ép đầu trên xương chày trái/phải mặt ngoài có 5 lỗ - 13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414770 |
| Giá từng phần lô | 209,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khoá nén ép đầu trên xương đùi trái/phải 4 lỗ -12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414771 |
| Giá từng phần lô | 261,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa nén ép mặt ngoài lồi cầu (đầu dưới) đùi trái/phải 5 lỗ -13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414772 |
| Giá từng phần lô | 286,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khoá nén ép mắt xích thẳng 4 lỗ - 22 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414773 |
| Giá từng phần lô | 695,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.043.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa nén ép bản hẹp vít 3.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300414774 |
| Giá từng phần lô | 355,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa nén ép xương đòn chữ S có 6 lỗ - 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414775 |
| Giá từng phần lô | 432,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, ngoài, các cỡ, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2300414776 |
| Giá từng phần lô | 710,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn , |
|
| Mã phần lô | PP2300414777 |
| Giá từng phần lô | 278,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng lòng máng các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414778 |
| Giá từng phần lô | 362,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng mắt xích các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414779 |
| Giá từng phần lô | 438,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đa hướng mini 2.4 các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414780 |
| Giá từng phần lô | 70,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nối mạch máu vi phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300414781 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Chỉ thép mềm kết hợp xương |
|
| Mã phần lô | PP2300414782 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Đinh kisner loại 1 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414783 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148Quy định tại E-HSMT |
Đinh kisner loại 2 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414784 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Quy định tại E-HSMT |
Đinh schanz có ren kết hợp xương |
|
| Mã phần lô | PP2300414785 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Đinh stecman kết hợp xương |
|
| Mã phần lô | PP2300414786 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ đặt kẹp cầm máu da đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300414787 |
| Giá từng phần lô | 41,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ đặt kẹp túi phình mạch não loại chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300414788 |
| Giá từng phần lô | 62,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Dụng cụ đặt kẹp túi phình mạch não loại Mini |
|
| Mã phần lô | PP2300414789 |
| Giá từng phần lô | 62,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Kẹp cầm máu da đầu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300414790 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Quy định tại E-HSMT |
Kẹp cố định mảng sọ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414791 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Kẹp cố định mảng sọ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414792 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch máu não dạng gập góc/cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414793 |
| Giá từng phần lô | 151,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch máu não dạng lưỡi lê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414794 |
| Giá từng phần lô | 151,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch máu não dạng thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414795 |
| Giá từng phần lô | 302,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch não cong loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414796 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch não cong loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414797 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch não cong loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300414798 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch não loại Mini |
|
| Mã phần lô | PP2300414799 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch não Mini loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414800 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch não Mini loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414801 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch não thẳng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414802 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch não thẳng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414803 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Kẹp túi phình mạch não thẳng loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300414804 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Miếng cố định thanh nâng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300414805 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình cằm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414806 |
| Giá từng phần lô | 167,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình gò má các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414807 |
| Giá từng phần lô | 133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình mũi dang lưới 40mm x 9mm x1.1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414808 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, các cỡ 30mm x 50mm; 38mm x 50mm x 0.85mm; 38mm x 50mm x 1.5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300414809 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm x 50mm loại siêu nhẵn) |
|
| Mã phần lô | PP2300414810 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm x 50mm x 3.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300414811 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 50mm x 76mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300414812 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo sàn, thành ổ mắt, cỡ 50m x 50mm x 2.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300414813 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình hốc mũi các cỡ trái, phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300414814 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miêng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình xương hàm sau cắt ghép) |
|
| Mã phần lô | PP2300414815 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm x 50mm x 3.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300414816 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm x 50mm x 6.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300414817 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ, mặt, cỡ 13mm x 38mm x 6.0mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300414818 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ thái dương trái, phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300414819 |
| Giá từng phần lô | 96,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ) |
|
| Mã phần lô | PP2300414820 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá khuyết sọ 120mm x 120mm, cấu trúc 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300414821 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá khuyết sọ 121mm x 134mm x 0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414822 |
| Giá từng phần lô | 261,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá khuyết sọ 150mm x 150mm, cấu trúc 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300414823 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá khuyết sọ 153mm x 161mm x0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414824 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá khuyết sọ 199mm x 215mm x 0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414825 |
| Giá từng phần lô | 401,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá khuyết sọ 200mm x 200mm, cấu trúc 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300414826 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá khuyết sọ 90mm x 98mm x 0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414827 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5mm x 2.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300414828 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 5cm x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300414829 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 7.5cm x 7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300414830 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 15cmx15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300414831 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 2.5cm x 2.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300414832 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 6cm x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300414833 |
| Giá từng phần lô | 111,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 6cm x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300414834 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Nẹp DHS/DCS các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414835 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Nẹp hàm 2.0mm thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300414836 |
| Giá từng phần lô | 12,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Nẹp mặt hàm, dày 2.0mm, góc hàm, 7 lỗ x 20 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414837 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Nẹp mặt hàm, dày 2.0mm, góc hàm, 7 lỗ x18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414838 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Nẹp mặt hàm, dày 2.0mm, toàn bộ hàm, 7x21x7 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300414839 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Nẹp mini thẳng 16 lỗ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414840 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Nẹp mini thẳng 16 lỗ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414841 |
| Giá từng phần lô | 334,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300414842 |
| Giá từng phần lô | 835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định tại E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300414843 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dải 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300414844 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt loại 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300414845 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt loại 15cc |
|
| Mã phần lô | PP2300414846 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt loại 30cc |
|
| Mã phần lô | PP2300414847 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300414848 |
| Giá từng phần lô | 471,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 15cc |
|
| Mã phần lô | PP2300414849 |
| Giá từng phần lô | 547,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 30cc |
|
| Mã phần lô | PP2300414850 |
| Giá từng phần lô | 448,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300414851 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Thanh nâng ngực hai cạnh có khía các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414852 |
| Giá từng phần lô | 894,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.341.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Vật liệu cầm máu tự tiêu kích cỡ 5cm x 5cm,6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300414853 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Vật liệu cầm máu tự tiêu kích cỡ 9cm x 8 cm,6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300414854 |
| Giá từng phần lô | 1,207,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.811.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 163Quy định tại E-HSMT |
Vít 2.0mm dùng cho nẹp hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300414855 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Quy định tại E-HSMT |
Vít 2.3mm có khóa vít |
|
| Mã phần lô | PP2300414856 |
| Giá từng phần lô | 101,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Quy định tại E-HSMT |
Vít cấp cứu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300414857 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Vít DHS/DCS |
|
| Mã phần lô | PP2300414858 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Vít mini tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300414859 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Quy định tại E-HSMT |
Vít nén cố định xương tự tiêu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414860 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Vít nén DHS/DCS |
|
| Mã phần lô | PP2300414861 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Vít nén xương tự tiêu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414862 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414863 |
| Giá từng phần lô | 148,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Vít rỗng tự khoan tự ta rô |
|
| Mã phần lô | PP2300414864 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định tại E-HSMT |
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414865 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định tại E-HSMT |
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414866 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định tại E-HSMT |
Vít xương xốp rỗng nòng đường kính 7.0mm, ren 20 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300414867 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300414868 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414869 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp vai bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300414870 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp vai bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300414871 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp vai toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300414872 |
| Giá từng phần lô | 1,330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 931.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300414873 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, cố định hoặc linh động |
|
| Mã phần lô | PP2300414874 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.385.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, lớp đệm mâm chày cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300414875 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần hybrid, 1/2 xi măng, lồi cầu không xi măng, thiết kế theo giải phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300414876 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414877 |
| Giá từng phần lô | 2,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.697.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414878 |
| Giá từng phần lô | 485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2300414879 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn dây chằng |
|
| Mã phần lô | PP2300414880 |
| Giá từng phần lô | 837,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.255.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần có xi |
|
| Mã phần lô | PP2300414881 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần cố định bảo tồn dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300414882 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần cố định có trục cam chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2300414883 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414884 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại di động |
|
| Mã phần lô | PP2300414885 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414886 |
| Giá từng phần lô | 571,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 856.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau |
|
| Mã phần lô | PP2300414887 |
| Giá từng phần lô | 1,565,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.347.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.095.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, góc gập gối 155 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300414888 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2300414889 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2300414890 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại mono bản lề xoay chuôi dài phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng |
|
| Mã phần lô | PP2300414891 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp gối toàn phần loại module bản lề xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300414892 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414893 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chuôi bóng, góc cổ chuôi 135 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300414894 |
| Giá từng phần lô | 1,209,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.813.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 846.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300414895 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300414896 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dạng mô đun, tuỳ chỉnh 360 độ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414897 |
| Giá từng phần lô | 253,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300414898 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414899 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi 3 điểm tì |
|
| Mã phần lô | PP2300414900 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300414901 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi ngắn tự định tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300414902 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần có xi 2 trục linh động |
|
| Mã phần lô | PP2300414903 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi 2 trục linh động |
|
| Mã phần lô | PP2300414904 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 831.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng tự định tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300414905 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.715.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300414906 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414907 |
| Giá từng phần lô | 606,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 909.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300414908 |
| Giá từng phần lô | 1,156,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.735.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 809.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần có xi măng, góc cổ chuôi 135 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300414909 |
| Giá từng phần lô | 1,140,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.711.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414910 |
| Giá từng phần lô | 397,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng góc cổ 130 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300414911 |
| Giá từng phần lô | 582,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300414912 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300414913 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.288.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414914 |
| Giá từng phần lô | 1,438,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.157.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.006.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414915 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dạng mô đun, dài 260mm, có vít chốt đầu xa, ổ cối in 3D loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414916 |
| Giá từng phần lô | 284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414917 |
| Giá từng phần lô | 331,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414918 |
| Giá từng phần lô | 4,537,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.806.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.176.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414919 |
| Giá từng phần lô | 2,137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.496.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, chỏm 32/36mm loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414920 |
| Giá từng phần lô | 1,207,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.811.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, chỏm 32/36mm loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414921 |
| Giá từng phần lô | 1,252,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.878.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 876.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414922 |
| Giá từng phần lô | 1,912,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.868.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.338.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300414923 |
| Giá từng phần lô | 795,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.192.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm 32/36mm, góc cổ chuôi 133/135/138 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300414924 |
| Giá từng phần lô | 1,117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.676.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 782.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414925 |
| Giá từng phần lô | 387,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300414926 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414927 |
| Giá từng phần lô | 424,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 636.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414928 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414929 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300414930 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300414931 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 133/138 độ, chỏm 28/32mm loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414932 |
| Giá từng phần lô | 284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 133/138 độ, chỏm 28/32mm loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414933 |
| Giá từng phần lô | 161,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài 200mm dạng mô đun, ổ cối in 3D loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414934 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài 200mm dạng mô đun, ổ cối in 3D loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414935 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dạng mô đun, dài 260mm, có vít chốt đầu xa, ổ cối in 3D loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414936 |
| Giá từng phần lô | 146,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2 chuyển động loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414937 |
| Giá từng phần lô | 2,115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.480.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2 chuyển động loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414938 |
| Giá từng phần lô | 2,407,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.611.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.685.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300414939 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.646.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.234.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300414940 |
| Giá từng phần lô | 1,269,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.903.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 888.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414941 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414942 |
| Giá từng phần lô | 1,065,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.597.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 745.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300414943 |
| Giá từng phần lô | 4,738,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.107.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.316.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại chuôi dài thay lại ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300414944 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300414945 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300414946 |
| Giá từng phần lô | 1,095,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 766.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phẫu thuật ít xâm lấn loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414947 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phẫu thuật ít xâm lấn loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414948 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.957.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền |
|
| Mã phần lô | PP2300414949 |
| Giá từng phần lô | 278,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300414950 |
| Giá từng phần lô | 323,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300414951 |
| Giá từng phần lô | 337,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần 2 trục linh động |
|
| Mã phần lô | PP2300414952 |
| Giá từng phần lô | 3,937,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.906.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.756.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300414953 |
| Giá từng phần lô | 2,084,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.126.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.458.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300414954 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300414955 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi hai trục linh động chuôi nhám toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300414956 |
| Giá từng phần lô | 4,809,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.213.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.366.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cấu trúc 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300414957 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300414958 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300414959 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414960 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414961 |
| Giá từng phần lô | 4,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 13 |
|
| Mã phần lô | PP2300414962 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300414963 |
| Giá từng phần lô | 2,684,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.027.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.879.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng ng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414964 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414965 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300414966 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300414967 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414968 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng ng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300414969 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300414970 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414971 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300414972 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài loại thẳng góc cổ 130 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300414973 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ (kích thước chỏm 28/32/36) loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414974 |
| Giá từng phần lô | 1,914,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.871.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.339.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300414975 |
| Giá từng phần lô | 6,064,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.096.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.244.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ (kích thước chỏm 28/32/36) loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414976 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300414977 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi chuyển động đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300414978 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Canuyn khớp vai các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300414979 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Cây đẩy chỉ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414980 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Cây đẩy chỉ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414981 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Chỉ khâu gân siêu bền loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414982 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Quy định tại E-HSMT |
Chỉ khâu gân siêu bền loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414983 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Chỉ khâu không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300414984 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Quy định tại E-HSMT |
Chỉ khâu siêu bền sợi đơn kèm kim |
|
| Mã phần lô | PP2300414985 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Quy định tại E-HSMT |
Chỉ nội soi siêu bền các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300414986 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Quy định tại E-HSMT |
Đai dùng trong phẫu thuật thay khớp háng |
|
| Mã phần lô | PP2300414987 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Ghim đóng da phẫu thuật dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300414988 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Quy định tại E-HSMT |
Dao cắt/đục sụn |
|
| Mã phần lô | PP2300414989 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300414990 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn dịch dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300414991 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp, tiệt trùng loại chạy máy loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414992 |
| Giá từng phần lô | 1,282,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.923.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 897.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp, tiệt trùng loại chạy máy loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414993 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414994 |
| Giá từng phần lô | 832,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.248.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414995 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 346Quy định tại E-HSMT |
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300414996 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định tại E-HSMT |
Kim hai thân kèm chỉ khâu sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2300414997 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio Frequency đóng tiệt trùng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300414998 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio Frequency đóng tiệt trùng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300414999 |
| Giá từng phần lô | 6,007,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.011.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.205.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định tại E-HSMT |
Luỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415000 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415001 |
| Giá từng phần lô | 8,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.852.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264Quy định tại E-HSMT |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha |
|
| Mã phần lô | PP2300415002 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415003 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.940.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.372.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415004 |
| Giá từng phần lô | 2,957,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300415005 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300415006 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi bào mài xương loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415007 |
| Giá từng phần lô | 522,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi bào mài xương loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415008 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi bào ổ khớp 3.5mm-4.5mm / 130mm / lưỡi răng bén 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2300415009 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.715.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300415010 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300415011 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415012 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415013 |
| Giá từng phần lô | 3,810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.442.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.667.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415014 |
| Giá từng phần lô | 13,271,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.907.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.290.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 313Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi cắt đốt các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415015 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.887.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính thân đốt khoảng 1.6mm dùng trong nội soi cột sống hai cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300415016 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, đầu lưỡi hình móc câu dùng trong nội soi cột sống hai cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300415017 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi cắt đốt sụn khớp bằng sóng Radio Frequency |
|
| Mã phần lô | PP2300415018 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300415019 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi mài các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415020 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi mài các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415021 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Lưỡi mài/bào khớp đóng gói tiệt trùng, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300415022 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Mũi khoan ngược loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415023 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Mũi khoan ngược loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415024 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định tại E-HSMT |
Mũi khoan ngược loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415025 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Sụn nhân tạo kích thước 2cm x 2 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300415026 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Troca các loại loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415027 |
| Giá từng phần lô | 287,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định tại E-HSMT |
Troca các loại loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415028 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300415029 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Kẹp tẩy ghim da |
|
| Mã phần lô | PP2300415030 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ khâu sụn chêm loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415031 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo chôn chỉ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415032 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo đôi cố định sụn viền/chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300415033 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300415034 |
| Giá từng phần lô | 1,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.010.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 938.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo khâu sụn viền các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415035 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415036 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.335.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415037 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415038 |
| Giá từng phần lô | 324,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415039 |
| Giá từng phần lô | 522,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415040 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300415041 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo loại 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300415042 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo tự tiêu cố định gân |
|
| Mã phần lô | PP2300415043 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415044 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.290.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415045 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định tại E-HSMT |
Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415046 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Vít cố định dây chằng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415047 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Vít cố định dây chằng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415048 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Quy định tại E-HSMT |
Vít dây chằng chốt dọc giữ mảnh ghép gân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415049 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài |
|
| Mã phần lô | PP2300415050 |
| Giá từng phần lô | 15,990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.985.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.193.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214Quy định tại E-HSMT |
Vít khóa xương |
|
| Mã phần lô | PP2300415051 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Vít neo cố định dây chằng chéo loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415052 |
| Giá từng phần lô | 3,442,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.163.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.409.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Quy định tại E-HSMT |
Vít neo cố định dây chằng chéo loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415053 |
| Giá từng phần lô | 5,287,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.931.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.701.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Quy định tại E-HSMT |
Vít neo khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300415054 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.587.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định tại E-HSMT |
Vít neo khâu sụn viền, đường kính 2.9mm, kèm 2 sợi chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300415055 |
| Giá từng phần lô | 1,101,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.652.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Quy định tại E-HSMT |
Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415056 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Quy định tại E-HSMT |
Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415057 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Quy định tại E-HSMT |
Vít sinh học cố định dây chằng chéo trước các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415058 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Vít sinh học cố định dây chằng chéo trước các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415059 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định tại E-HSMT |
Vít treo gân loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415060 |
| Giá từng phần lô | 6,732,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.098.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.712.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Quy định tại E-HSMT |
Vít treo gân loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415061 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264Quy định tại E-HSMT |
Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài kèm nút khóa cố định vỏ xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300415062 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415063 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148Quy định tại E-HSMT |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415064 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Quy định tại E-HSMT |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415065 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148Quy định tại E-HSMT |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415066 |
| Giá từng phần lô | 4,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.062.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415067 |
| Giá từng phần lô | 1,201,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.801.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415068 |
| Giá từng phần lô | 384,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415069 |
| Giá từng phần lô | 1,912,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.868.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.338.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300415070 |
| Giá từng phần lô | 1,399,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.099.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300415071 |
| Giá từng phần lô | 4,265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.397.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.985.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300415072 |
| Giá từng phần lô | 2,988,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.482.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.091.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415073 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415074 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.410.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415075 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415076 |
| Giá từng phần lô | 1,835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.752.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.284.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415077 |
| Giá từng phần lô | 1,164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.746.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 814.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415078 |
| Giá từng phần lô | 1,162,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.744.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 813.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300415079 |
| Giá từng phần lô | 1,663,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.494.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.164.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp, vít tạo hình bản sống cổ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415080 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415081 |
| Giá từng phần lô | 18,198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.738.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415082 |
| Giá từng phần lô | 26,414,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.622.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.490.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415083 |
| Giá từng phần lô | 28,162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.713.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300415084 |
| Giá từng phần lô | 19,936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.904.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.955.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300415085 |
| Giá từng phần lô | 6,328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.492.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.429.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300415086 |
| Giá từng phần lô | 12,468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.702.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.727.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300415087 |
| Giá từng phần lô | 4,378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.064.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300415088 |
| Giá từng phần lô | 6,672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.670.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300415089 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300415090 |
| Giá từng phần lô | 4,034,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.052.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.824.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300415091 |
| Giá từng phần lô | 3,585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.377.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.509.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300415092 |
| Giá từng phần lô | 1,915,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.872.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.340.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít đa bước ren loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415093 |
| Giá từng phần lô | 18,685,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.027.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.079.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít đa bước ren loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415094 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.998.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít đa bước ren loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415095 |
| Giá từng phần lô | 1,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.235.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít đa bước ren loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300415096 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít đa bước ren loại 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300415097 |
| Giá từng phần lô | 5,294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.941.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.705.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415098 |
| Giá từng phần lô | 2,104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.472.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415099 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415100 |
| Giá từng phần lô | 1,605,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.408.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.123.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415101 |
| Giá từng phần lô | 4,665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.997.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.265.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415102 |
| Giá từng phần lô | 3,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.552.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.124.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415103 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300415104 |
| Giá từng phần lô | 653,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 980.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khớp cùng chậu loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415105 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít khớp cùng chậu loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415106 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi cột sống loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415107 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi cột sống loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415108 |
| Giá từng phần lô | 3,335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.002.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.334.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Điện cực của máy dò thần kinh cho điện thế gợi vận động điện cơ EMG |
|
| Mã phần lô | PP2300415109 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Điện cực của máy dò thần kinh cho điện thế gợi vận động điện cơ MEP/EMG |
|
| Mã phần lô | PP2300415110 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Đầu dò đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300415111 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng |
|
| Mã phần lô | PP2300415112 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Vỏ bọc kích thích đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300415113 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.923.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ định vị hệ thống banh sử dụng cho phẫu thuật lối bên |
|
| Mã phần lô | PP2300415114 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ tách cơ sử dụng cho phẫu thuật lối bên |
|
| Mã phần lô | PP2300415115 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Lồng thay thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300415116 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Nẹp mềm liên cung sau kèm đai buộc |
|
| Mã phần lô | PP2300415117 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Quy định tại E-HSMT |
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300415118 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống dùng trong phẫu thuật lối bên loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415119 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống dùng trong phẫu thuật lối bên loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415120 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống dùng trong phẫu thuật lối bên loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415121 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415122 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415123 |
| Giá từng phần lô | 1,673,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.509.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.171.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415124 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.060.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống lưng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415125 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300415126 |
| Giá từng phần lô | 1,755,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.632.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.228.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300415127 |
| Giá từng phần lô | 1,568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.352.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.097.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415128 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415129 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415130 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300415131 |
| Giá từng phần lô | 2,602,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.903.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.821.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp vít cột sống cổ trước loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415132 |
| Giá từng phần lô | 62,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300415133 |
| Giá từng phần lô | 1,755,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.632.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.228.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300415134 |
| Giá từng phần lô | 649,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 974.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 454.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300415135 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300415136 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300415137 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.385.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300415138 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300415139 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Xương nhân tạo 10cc loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415140 |
| Giá từng phần lô | 3,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.062.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Quy định tại E-HSMT |
Xương nhân tạo 10cc loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415141 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Xương nhân tạo 2.5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300415142 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Xương nhân tạo 2cc loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415143 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Xương nhân tạo 2cc loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415144 |
| Giá từng phần lô | 956,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.434.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 669.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định tại E-HSMT |
Xương nhân tạo 5cc loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415145 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Quy định tại E-HSMT |
Xương nhân tạo 5cc loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415146 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Xương nhân tạo 5cc loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415147 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Bộ bơm xi măng không bóng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415148 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Quy định tại E-HSMT |
Bộ bơm xi măng không bóng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415149 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định tại E-HSMT |
Bộ bơm xi măng có bóng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415150 |
| Giá từng phần lô | 2,897,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.345.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.027.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Bộ bơm xi măng có bóng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415151 |
| Giá từng phần lô | 3,636,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.454.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.545.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Bộ bơm xi măng có bóng loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300415152 |
| Giá từng phần lô | 1,945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.917.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.361.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ đồng bộ với vít khóa 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415153 |
| Giá từng phần lô | 106,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải đồng bộ với vít khóa 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415154 |
| Giá từng phần lô | 102,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2300415155 |
| Giá từng phần lô | 102,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ đồng bộ với vít khóa 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415156 |
| Giá từng phần lô | 77,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ sử dụng đồng bộ với vít khóa 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415157 |
| Giá từng phần lô | 77,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ sử dụng đồng bộ với vít khóa 4.5 hoặc 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300415158 |
| Giá từng phần lô | 77,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa lòng máng các cỡ đồng bộ với vít khóa 3.5mm các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300415159 |
| Giá từng phần lô | 76,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ đồng bộ với vít khóa 3.5mm các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300415160 |
| Giá từng phần lô | 39,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Bộ bơm xi măng có bóng loại 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300415161 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định tại E-HSMT |
Bộ bơm xi măng có bóng loại 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300415162 |
| Giá từng phần lô | 1,212,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.818.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 848.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Quy định tại E-HSMT |
Thân đốt sống nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300415163 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Quy định tại E-HSMT |
Kít điều trị thoát vị đĩa đệm qua da bằng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300415164 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300415165 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300415166 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300415167 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Xi măng sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300415168 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Keo vá da dạng bút |
|
| Mã phần lô | PP2300415169 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Keo vá da dạng giọt nước |
|
| Mã phần lô | PP2300415170 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Quy định tại E-HSMT |
Xi măng ngoại khoa có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300415171 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Quy định tại E-HSMT |
Mũi khoan ngược rỗng lòng, đường kính đường hầm 4.9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300415172 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Quy định tại E-HSMT |
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300415173 |
| Giá từng phần lô | 884,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Quy định tại E-HSMT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vít |
|
| Mã phần lô | PP2300415174 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Quy định tại E-HSMT |
Bộ bơm xi măng thường |
|
| Mã phần lô | PP2300415175 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên |
|
| Mã phần lô | PP2300415176 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da không bóng loại kim cong đi kim một bên |
|
| Mã phần lô | PP2300415177 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Quy định tại E-HSMT |
Lồng thay thân đốt sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300415178 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Quy định tại E-HSMT |
Đốt sống lưng nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300415179 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Quy định tại E-HSMT |
Đốt sống cổ nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300415180 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.837.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Quy định tại E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi