Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho chấn thương chỉnh hình năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300281984-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao cho chấn thương chỉnh hình năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300198423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 740,623,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11.109.442.600 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa
- Tổng các t.viên liên danh Không áp
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightHệ thống e- GP tại địa chỉ động tài chính
Yêu cầu https:// muasamcong.mpi.gov.vn chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh dụng
- Từng thành viên liên danh mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp 8
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300414624 - Bộ nẹp vít khoá bản hẹp loại 1 các cỡ 503,500,000 755.250.000 9021 352.450.000 9Quy định tại E-HSMT
2 PP2300414625 - Bộ nẹp vít khóa bản rộng loại 1 các cỡ 344,700,000 517.050.000 9021 241.290.000 5Quy định tại E-HSMT
3 PP2300414626 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ngoài các cỡ 331,950,000 497.925.000 9021 232.365.000 5Quy định tại E-HSMT
4 PP2300414627 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi loại 1 các cỡ 314,200,000 471.300.000 9021 219.940.000 4Quy định tại E-HSMT
5 PP2300414628 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại 1 bao gồm: 112,750,000 169.125.000 9021 78.925.000 2Quy định tại E-HSMT
6 PP2300414629 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương chày các cỡ 435,300,000 652.950.000 9021 304.710.000 5Quy định tại E-HSMT
7 PP2300414630 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi loại 3 các cỡ, bao gồm: 520,950,000 781.425.000 9021 364.665.000 5Quy định tại E-HSMT
8 PP2300414631 - Bộ nẹp vít khóa lòng máng 1/3 loại 1 các cỡ 254,400,000 381.600.000 9021 178.080.000 5Quy định tại E-HSMT
9 PP2300414632 - Bộ nẹp vít khóa mắt xích loại 1 các cỡ 272,850,000 409.275.000 9021 190.995.000 5Quy định tại E-HSMT
10 PP2300414633 - Bộ nẹp vít khóa xương đòn đầu ngoài các cỡ 123,250,000 184.875.000 9021 86.275.000 2Quy định tại E-HSMT
11 PP2300414634 - Bộ nẹp vít khóa xương đòn loại 1 các cỡ 100,750,000 151.125.000 9021 70.525.000 2Quy định tại E-HSMT
12 PP2300414635 - Bộ nẹp vít khóa bản nhỏ loại 1 các cỡ 84,300,000 126.450.000 9021 59.010.000 2Quy định tại E-HSMT
13 PP2300414636 - Bộ nẹp vít khóa chữ T/vít 3.5mm, các cỡ 146,200,000 219.300.000 9021 102.340.000 4Quy định tại E-HSMT
14 PP2300414637 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác các cỡ 315,150,000 472.725.000 9021 220.605.000 5Quy định tại E-HSMT
15 PP2300414638 - Bộ nẹp vít khóa bản hẹp loại 2 các cỡ 429,300,000 643.950.000 9021 300.510.000 8Quy định tại E-HSMT
16 PP2300414639 - Bộ nẹp vít khóa bản nhỏ loại 2 các cỡ 484,800,000 727.200.000 9021 339.360.000 10Quy định tại E-HSMT
17 PP2300414640 - Bộ nẹp vít khóa bản rộng loại 2 các cỡ 174,150,000 261.225.000 9021 121.905.000 3Quy định tại E-HSMT
18 PP2300414641 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, loại 35ᵒ /25ᵒ, bao gồm: 110,250,000 165.375.000 9021 77.175.000 2Quy định tại E-HSMT
19 PP2300414642 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ, bao gồm: 141,050,000 211.575.000 9021 98.735.000 2Quy định tại E-HSMT
20 PP2300414643 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày trong, các cỡ, bao gồm: 281,300,000 421.950.000 9021 196.910.000 4Quy định tại E-HSMT
21 PP2300414644 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi loại 2 các cỡ 390,150,000 585.225.000 9021 273.105.000 5Quy định tại E-HSMT
22 PP2300414645 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, bao gồm: 227,125,000 340.687.500 9021 158.988.000 5Quy định tại E-HSMT
23 PP2300414646 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, bao gồm: 364,275,000 546.412.500 9021 254.993.000 8Quy định tại E-HSMT
24 PP2300414647 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại 2 bao gồm: 247,700,000 371.550.000 9021 173.390.000 4Quy định tại E-HSMT
25 PP2300414648 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi loại 1 các cỡ, bao gồm: 2,168,050,000 3.252.075.000 9021 1.517.635.000 17Quy định tại E-HSMT
26 PP2300414649 - Bộ nẹp vít khóa đóng cứng ba khớp cổ chân, đa trục 106,825,000 160.237.500 9021 74.778.000 1Quy định tại E-HSMT
27 PP2300414650 - Bộ nẹp khoá đóng cứng khớp 96,825,000 145.237.500 9021 67.778.000 1Quy định tại E-HSMT
28 PP2300414651 - Bộ nẹp vít khóa mắt xích loại 2 các cỡ 583,200,000 874.800.000 9021 408.240.000 10Quy định tại E-HSMT
29 PP2300414652 - Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, các cỡ, bao gồm: 198,500,000 297.750.000 9021 138.950.000 4Quy định tại E-HSMT
30 PP2300414653 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y, trái, phải , các cỡ, bao gồm: 122,500,000 183.750.000 9021 85.750.000 2Quy định tại E-HSMT
31 PP2300414654 - Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, chiều sâu móc 18 mm, bao gồm: 9,925,000 14.887.500 9021 6.948.000 1Quy định tại E-HSMT
32 PP2300414655 - Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, chiều sâu móc 21mm, bao gồm: 188,575,000 282.862.500 9021 132.003.000 4Quy định tại E-HSMT
33 PP2300414656 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài, các cỡ, bao gồm: 224,820,000 337.230.000 9021 157.374.000 3Quy định tại E-HSMT
34 PP2300414657 - Bộ nẹp khóa ốp mâm chày ngoài/trong, phải/trái, các cỡ, bao gồm: 518,800,000 778.200.000 9021 363.160.000 7Quy định tại E-HSMT
35 PP2300414658 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trong, các cỡ, bao gồm: 181,580,000 272.370.000 9021 127.106.000 3Quy định tại E-HSMT
36 PP2300414659 - Bộ nẹp vít khóa xương đòn loại 2 các cỡ 290,700,000 436.050.000 9021 203.490.000 5Quy định tại E-HSMT
37 PP2300414660 - Bộ nẹp vít khóa xương gót, đa trục, các cỡ, bao gồm: 227,700,000 341.550.000 9021 159.390.000 3Quy định tại E-HSMT
38 PP2300414661 - Bộ nẹp vít mini chữ L, các cỡ, bao gồm: 27,500,000 41.250.000 9021 19.250.000 1Quy định tại E-HSMT
39 PP2300414662 - Bộ nẹp vít mini chữ T, các loại, các cỡ, bao gồm: 55,000,000 82.500.000 9021 38.500.000 2Quy định tại E-HSMT
40 PP2300414663 - Bộ nẹp vít mini mu bàn tay, các cỡ, bao gồm: 73,800,000 110.700.000 9021 51.660.000 2Quy định tại E-HSMT
41 PP2300414664 - Bộ nẹp vít mini thẳng, các loại, các cỡ, bao gồm: 27,500,000 41.250.000 9021 19.250.000 1Quy định tại E-HSMT
42 PP2300414665 - Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T, bao gồm: 58,175,000 87.262.500 9021 40.723.000 1Quy định tại E-HSMT
43 PP2300414666 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, loại 39ᵒ /29ᵒ, bao gồm: 12,250,000 18.375.000 9021 8.575.000 1Quy định tại E-HSMT
44 PP2300414667 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi loại 2 các cỡ, bao gồm: 52,230,000 78.345.000 9021 36.561.000 1Quy định tại E-HSMT
45 PP2300414668 - Bộ lưới vít vá sọ não 150mmx150mm, bao gồm: 169,000,000 253.500.000 9021 118.300.000 2Quy định tại E-HSMT
46 PP2300414669 - Bộ lưới vít vá sọ, kích thước 100x100mm, bao gồm: 89,000,000 133.500.000 9021 62.300.000 2Quy định tại E-HSMT
47 PP2300414670 - Bộ lưới vít vá sọ, kích thước 150mmx150mm, bao gồm: 169,000,000 253.500.000 9021 118.300.000 2Quy định tại E-HSMT
48 PP2300414671 - Bộ lưới vít vá sọ, kích thước 200x200mm, bao gồm: 204,500,000 306.750.000 9021 143.150.000 2Quy định tại E-HSMT
49 PP2300414672 - Bộ nẹp vít mặt, thẳng 2.3mm, 6 lỗ 400,000,000 600.000.000 9021 280.000.000 17Quy định tại E-HSMT
50 PP2300414673 - Bộ nẹp vít mặt, thẳng 2.3mm, 8 lỗ 154,000,000 231.000.000 9021 107.800.000 4Quy định tại E-HSMT
51 PP2300414674 - Bộ nẹp vít mặt, thẳng 2.3mm, 4 lỗ 190,000,000 285.000.000 9021 133.000.000 9Quy định tại E-HSMT
52 PP2300414675 - Bộ đinh gamma rỗng các cỡ kèm vít tương thích 2,807,800,000 4.211.700.000 9021 1.965.460.000 33Quy định tại E-HSMT
53 PP2300414676 - Bộ đinh xương chày rỗng các cỡ kèm vít tương thích 1,434,720,000 2.152.080.000 9021 1.004.304.000 20Quy định tại E-HSMT
54 PP2300414677 - Bộ đinh xương đùi rỗng các cỡ kèm vít tương thích 1,549,600,000 2.324.400.000 9021 1.084.720.000 22Quy định tại E-HSMT
55 PP2300414678 - Bộ Nẹp khóa 3.5mm đa hướng đầu dưới ngoài xương chày 721,100,000 1.081.650.000 9021 504.770.000 9Quy định tại E-HSMT
56 PP2300414679 - Bộ nẹp khóa đa hướng 3.5mm đầu dưới trong xương chày 472,010,000 708.015.000 9021 330.407.000 6Quy định tại E-HSMT
57 PP2300414680 - Bộ nẹp khóa đa hướng 3.5mm/4.5mm đầu trên ngoài xương chày 234,150,000 351.225.000 9021 163.905.000 3Quy định tại E-HSMT
58 PP2300414681 - Bộ nẹp khóa đa hướng 4.5mm đầu trên ngoài xương chày 629,595,000 944.392.500 9021 440.717.000 8Quy định tại E-HSMT
59 PP2300414682 - Bộ nẹp khóa đa hướng 4.5mm đầu trên trong xương chày chữ T 583,695,000 875.542.500 9021 408.587.000 8Quy định tại E-HSMT
60 PP2300414683 - Bộ nẹp khóa đa hướng cẳng tay 470,400,000 705.600.000 9021 329.280.000 7Quy định tại E-HSMT
61 PP2300414684 - Bộ nẹp khóa đa hướng chữ T đầu 3 lỗ dưới xương quay 218,775,000 328.162.500 9021 153.143.000 5Quy định tại E-HSMT
62 PP2300414685 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay 303,125,000 454.687.500 9021 212.188.000 5Quy định tại E-HSMT
63 PP2300414686 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay 303,125,000 454.687.500 9021 212.188.000 5Quy định tại E-HSMT
64 PP2300414687 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương đùi trái, phải, các loại, các cỡ 555,135,000 832.702.500 9021 388.595.000 6Quy định tại E-HSMT
65 PP2300414688 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác trái, phải các loại, các cỡ 622,490,000 933.735.000 9021 435.743.000 10Quy định tại E-HSMT
66 PP2300414689 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo 262,530,000 393.795.000 9021 183.771.000 5Quy định tại E-HSMT
67 PP2300414690 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các loại, các cỡ 610,880,000 916.320.000 9021 427.616.000 7Quy định tại E-HSMT
68 PP2300414691 - Bộ nẹp khóa đa hướng gót chân các loại, các cỡ 421,760,000 632.640.000 9021 295.232.000 7Quy định tại E-HSMT
69 PP2300414692 - Bộ nẹp khóa đa hướng mini 2.4 mm đầu xương quay (đài quay) 70,150,000 105.225.000 9021 49.105.000 2Quy định tại E-HSMT
70 PP2300414693 - Bộ nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu trái, phải,các loại các cỡ 181,260,000 271.890.000 9021 126.882.000 3Quy định tại E-HSMT
71 PP2300414694 - Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay các loại, các cỡ 507,840,000 761.760.000 9021 355.488.000 7Quy định tại E-HSMT
72 PP2300414695 - Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương chày các loại các cỡ 575,280,000 862.920.000 9021 402.696.000 7Quy định tại E-HSMT
73 PP2300414696 - Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương đòn trái, phải các cỡ 445,920,000 668.880.000 9021 312.144.000 7Quy định tại E-HSMT
74 PP2300414697 - Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các loại, các cỡ 433,500,000 650.250.000 9021 303.450.000 5Quy định tại E-HSMT
75 PP2300414698 - Bộ nẹp khóa móc xương đòn đa hướng (nẹp khóa khớp cùng đòn) trái, phải các cỡ 194,880,000 292.320.000 9021 136.416.000 4Quy định tại E-HSMT
76 PP2300414699 - Bộ lưới tạo hình ổ mắt loại 1 243,750,000 365.625.000 9021 170.625.000 5Quy định tại E-HSMT
77 PP2300414700 - Bộ nẹp mặt chữ L 6 lỗ bắc cầu, quay trái, phải dùng vít 1.5mm 100,000,000 150.000.000 9021 70.000.000 4Quy định tại E-HSMT
78 PP2300414701 - Bộ nẹp mặt chữ X 6 lỗ bắc cầu ngắn - dài, phải dùng vít 1.5mm 118,000,000 177.000.000 9021 82.600.000 4Quy định tại E-HSMT
79 PP2300414702 - Bộ nẹp chữ L các cỡ dùng vít 2.0mm 75,200,000 112.800.000 9021 52.640.000 4Quy định tại E-HSMT
80 PP2300414703 - Bộ nẹp chữ X 6 lỗ các loại dùng vít 2.0mm 98,800,000 148.200.000 9021 69.160.000 4Quy định tại E-HSMT
81 PP2300414704 - Bộ nẹp chữ Y 5 lỗ bắc cầu ngắn - dài, dùng vít 2.0 mm 102,500,000 153.750.000 9021 71.750.000 4Quy định tại E-HSMT
82 PP2300414705 - Bộ nẹp đẩy cằm hình chữ Z các cỡ , dùng vít 2.0 mm 96,200,000 144.300.000 9021 67.340.000 4Quy định tại E-HSMT
83 PP2300414706 - Bộ nẹp góc hàm 6 lỗ, dùng vít 2.0mm 193,800,000 290.700.000 9021 135.660.000 4Quy định tại E-HSMT
84 PP2300414707 - Bộ nẹp hàm thẳng 16 lỗ cho vít 2.0mm 720,000,000 1.080.000.000 9021 504.000.000 17Quy định tại E-HSMT
85 PP2300414708 - Bộ nẹp lồi cầu 5 lỗ dùng vít 2.0mm 197,950,000 296.925.000 9021 138.565.000 5Quy định tại E-HSMT
86 PP2300414709 - Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ cho vít 2.0mm 110,700,000 166.050.000 9021 77.490.000 5Quy định tại E-HSMT
87 PP2300414710 - Bộ nẹp trượt các cỡ dùng vít 2.0mm 114,600,000 171.900.000 9021 80.220.000 4Quy định tại E-HSMT
88 PP2300414711 - Bộ nẹp vòng cung 8 lỗ dùng vít 2.0mm 185,100,000 277.650.000 9021 129.570.000 5Quy định tại E-HSMT
89 PP2300414712 - Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ cho vít 2.0mm 82,200,000 123.300.000 9021 57.540.000 5Quy định tại E-HSMT
90 PP2300414713 - Bộ nẹp hàm thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm 253,500,000 380.250.000 9021 177.450.000 9Quy định tại E-HSMT
91 PP2300414714 - Bộ nẹp góc hàm 4 lỗ bắc cầu ngắn, dùng vít 2.3mm 109,200,000 163.800.000 9021 76.440.000 4Quy định tại E-HSMT
92 PP2300414715 - Bộ nẹp hàm thẳng 16 lỗ cho vít 2.3mm 724,500,000 1.086.750.000 9021 507.150.000 9Quy định tại E-HSMT
93 PP2300414716 - Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ bắc cầu dài cho vít 2.3mm 163,800,000 245.700.000 9021 114.660.000 5Quy định tại E-HSMT
94 PP2300414717 - Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ cho vít 2.3mm 220,200,000 330.300.000 9021 154.140.000 5Quy định tại E-HSMT
95 PP2300414718 - Bộ nẹp hàm thẳng 8 lỗ cho vít 2.3mm 285,600,000 428.400.000 9021 199.920.000 5Quy định tại E-HSMT
96 PP2300414719 - Bộ nẹp mặt 8 lỗ tự tiêu thẳng hoặc cong 457,650,000 686.475.000 9021 320.355.000 5Quy định tại E-HSMT
97 PP2300414720 - Bộ nẹp mặt chữ L 6 lỗ bắc cầu, quay trái, phải tự tiêu 306,300,000 459.450.000 9021 214.410.000 4Quy định tại E-HSMT
98 PP2300414721 - Bộ lưới tạo hình ổ mắt loại 2 398,700,000 598.050.000 9021 279.090.000 4Quy định tại E-HSMT
99 PP2300414722 - Bộ nẹp mặt thẳng 4 lỗ bắc cầu tự tiêu 265,700,000 398.550.000 9021 185.990.000 4Quy định tại E-HSMT
100 PP2300414723 - Bộ nẹp mặt 22 lỗ tự tiêu 887,100,000 1.330.650.000 9021 620.970.000 5Quy định tại E-HSMT
101 PP2300414724 - Bộ đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít gồm 1 đinh và 4 vít chốt 2,790,000,000 4.185.000.000 9021 1.953.000.000 50Quy định tại E-HSMT
102 PP2300414725 - Bộ nẹp khoá bản hẹp loại 1 1,300,000,000 1.950.000.000 9021 910.000.000 17Quy định tại E-HSMT
103 PP2300414726 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ loại 2 451,000,000 676.500.000 9021 315.700.000 9Quy định tại E-HSMT
104 PP2300414727 - Bộ nẹp khóa bản rộng loại 2 1,300,000,000 1.950.000.000 9021 910.000.000 17Quy định tại E-HSMT
105 PP2300414728 - Bộ nẹp khóa chữ L đầu trên xương chày 725,000,000 1.087.500.000 9021 507.500.000 9Quy định tại E-HSMT
106 PP2300414729 - Bộ nẹp khóa chữ T bao gồm: 120,000,000 180.000.000 9021 84.000.000 2Quy định tại E-HSMT
107 PP2300414730 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay bao gồm: 615,000,000 922.500.000 9021 430.500.000 9Quy định tại E-HSMT
108 PP2300414731 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay bao gồm: 345,000,000 517.500.000 9021 241.500.000 5Quy định tại E-HSMT
109 PP2300414732 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày loại 1 bao gồm: 1,650,000,000 2.475.000.000 9021 1.155.000.000 17Quy định tại E-HSMT
110 PP2300414733 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày loại 1 bao gồm: 155,000,000 232.500.000 9021 108.500.000 2Quy định tại E-HSMT
111 PP2300414734 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi bao gồm: 3,225,000,000 4.837.500.000 9021 2.257.500.000 42Quy định tại E-HSMT
112 PP2300414735 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi loại 1 bao gồm: 1,275,000,000 1.912.500.000 9021 892.500.000 9Quy định tại E-HSMT
113 PP2300414736 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày loại 2 bao gồm: 1,190,000,000 1.785.000.000 9021 833.000.000 9Quy định tại E-HSMT
114 PP2300414737 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày loại 2 bao gồm: 440,000,000 660.000.000 9021 308.000.000 4Quy định tại E-HSMT
115 PP2300414738 - Bộ nẹp khóa lòng máng bao gồm: 400,000,000 600.000.000 9021 280.000.000 7Quy định tại E-HSMT
116 PP2300414739 - Bộ nẹp khóa mắt xích loại 1 bao gồm: 460,000,000 690.000.000 9021 322.000.000 9Quy định tại E-HSMT
117 PP2300414740 - Bộ nẹp khóa mắt xích xương chậu gồm: 960,000,000 1.440.000.000 9021 672.000.000 7Quy định tại E-HSMT
118 PP2300414741 - Bộ nẹp khóa bản hẹp loại 2 840,000,000 1.260.000.000 9021 588.000.000 9Quy định tại E-HSMT
119 PP2300414742 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ loại 1 770,000,000 1.155.000.000 9021 539.000.000 9Quy định tại E-HSMT
120 PP2300414743 - Bộ nẹp khóa bản rộng loại 1 840,000,000 1.260.000.000 9021 588.000.000 9Quy định tại E-HSMT
121 PP2300414744 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi loại 2 bao gồm: 420,000,000 630.000.000 9021 294.000.000 4Quy định tại E-HSMT
122 PP2300414745 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay bao gồm: 432,000,000 648.000.000 9021 302.400.000 5Quy định tại E-HSMT
123 PP2300414746 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay gồm: 720,000,000 1.080.000.000 9021 504.000.000 7Quy định tại E-HSMT
124 PP2300414747 - Bộ nẹp khóa mắt xích loại 2 bao gồm: 568,000,000 852.000.000 9021 397.600.000 7Quy định tại E-HSMT
125 PP2300414748 - Bộ Nẹp khóa xương đòn bao gồm: 590,000,000 885.000.000 9021 413.000.000 9Quy định tại E-HSMT
126 PP2300414749 - Bộ nẹp khóa xương gót loại 2 bao gồm: 160,000,000 240.000.000 9021 112.000.000 2Quy định tại E-HSMT
127 PP2300414750 - Bộ nẹp khóa móc xương đòn gồm: 540,000,000 810.000.000 9021 378.000.000 9Quy định tại E-HSMT
128 PP2300414751 - Bộ nẹp khóa xương gót loại 1 bao gồm: 240,000,000 360.000.000 9021 168.000.000 4Quy định tại E-HSMT
129 PP2300414752 - Bộ nẹp mắt xích bao gồm: 1,104,000,000 1.656.000.000 9021 772.800.000 66Quy định tại E-HSMT
130 PP2300414753 - Bộ nẹp vít cằm dùng vít tự khoan 2.0mm 113,700,000 170.550.000 9021 79.590.000 5Quy định tại E-HSMT
131 PP2300414754 - Bộ nẹp vít chữ L dùng vít tự khoan 2.0mm 194,350,000 291.525.000 9021 136.045.000 11Quy định tại E-HSMT
132 PP2300414755 - Bộ nẹp vít chữ T dùng vít tự khoan 2.0mm 354,050,000 531.075.000 9021 247.835.000 16Quy định tại E-HSMT
133 PP2300414756 - Bộ nẹp vít thẳng 16 lỗ dùng vít tự khoan 2.0mm 4,176,000,000 6.264.000.000 9021 2.923.200.000 132Quy định tại E-HSMT
134 PP2300414757 - Bộ miếng vá khuyết sọ và khuôn mẫu 3D 85,500,000 128.250.000 9021 59.850.000 1Quy định tại E-HSMT
135 PP2300414758 - Bộ đóng đinh nội tủy đầu trên xương đùi, vít chốt 10.4mm 1,961,000,000 2.941.500.000 9021 1.372.700.000 17Quy định tại E-HSMT
136 PP2300414759 - Bộ đóng đinh nội tủy xương chày rỗng nòng gồm: 1,369,200,000 2.053.800.000 9021 958.440.000 17Quy định tại E-HSMT
137 PP2300414760 - Bộ đóng đinh nội tủy đầu trên xương đùi, vít chốt 6.5mm 796,300,000 1.194.450.000 9021 557.410.000 9Quy định tại E-HSMT
138 PP2300414761 - Bộ nẹp vít khóa lòng máng 1/3 loại 2 các cỡ 836,800,000 1.255.200.000 9021 585.760.000 14Quy định tại E-HSMT
139 PP2300414762 - Bộ nẹp khóa nén ép bản hẹp 4 lỗ - 12 lỗ 710,500,000 1.065.750.000 9021 497.350.000 9Quy định tại E-HSMT
140 PP2300414763 - Bộ nẹp vít khóa nén ép bản hẹp 5 lỗ -16 lỗ 296,200,000 444.300.000 9021 207.340.000 4Quy định tại E-HSMT
141 PP2300414764 - Bộ nẹp khóa nén ép bản rộng 5 lỗ -18 lỗ 310,600,000 465.900.000 9021 217.420.000 4Quy định tại E-HSMT
142 PP2300414765 - Bộ nẹp khoá nén ép chữ T thẳng, 3 lỗ ở đầu, 3-6 lỗ 575,500,000 863.250.000 9021 402.850.000 9Quy định tại E-HSMT
143 PP2300414766 - Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt ngoài 5 lỗ - 21 lỗ 599,745,000 899.617.500 9021 419.822.000 5Quy định tại E-HSMT
144 PP2300414767 - Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt trong 4 lỗ -14 lỗ 189,200,000 283.800.000 9021 132.440.000 2Quy định tại E-HSMT
145 PP2300414768 - Bộ nẹp khoá nén ép đầu trên xương cánh tay 3 lỗ -13 lỗ 556,750,000 835.125.000 9021 389.725.000 5Quy định tại E-HSMT
146 PP2300414769 - Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài có 4 lỗ -16 lỗ 277,575,000 416.362.500 9021 194.303.000 3Quy định tại E-HSMT
147 PP2300414770 - Bộ nẹp khoá nén ép đầu trên xương chày trái/phải mặt ngoài có 5 lỗ - 13 lỗ 209,500,000 314.250.000 9021 146.650.000 2Quy định tại E-HSMT
148 PP2300414771 - Bộ nẹp khoá nén ép đầu trên xương đùi trái/phải 4 lỗ -12 lỗ 261,500,000 392.250.000 9021 183.050.000 2Quy định tại E-HSMT
149 PP2300414772 - Bộ nẹp khóa nén ép mặt ngoài lồi cầu (đầu dưới) đùi trái/phải 5 lỗ -13 lỗ 286,950,000 430.425.000 9021 200.865.000 3Quy định tại E-HSMT
150 PP2300414773 - Bộ nẹp khoá nén ép mắt xích thẳng 4 lỗ - 22 lỗ 695,500,000 1.043.250.000 9021 486.850.000 9Quy định tại E-HSMT
151 PP2300414774 - Bộ nẹp khóa nén ép bản hẹp vít 3.5mm. 355,250,000 532.875.000 9021 248.675.000 5Quy định tại E-HSMT
152 PP2300414775 - Bộ nẹp khóa nén ép xương đòn chữ S có 6 lỗ - 8 lỗ 432,900,000 649.350.000 9021 303.030.000 9Quy định tại E-HSMT
153 PP2300414776 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, ngoài, các cỡ, bao gồm: 710,800,000 1.066.200.000 9021 497.560.000 7Quy định tại E-HSMT
154 PP2300414777 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn , 278,700,000 418.050.000 9021 195.090.000 5Quy định tại E-HSMT
155 PP2300414778 - Bộ nẹp khóa đa hướng lòng máng các loại các cỡ 362,520,000 543.780.000 9021 253.764.000 5Quy định tại E-HSMT
156 PP2300414779 - Bộ nẹp khóa đa hướng mắt xích các loại các cỡ 438,760,000 658.140.000 9021 307.132.000 7Quy định tại E-HSMT
157 PP2300414780 - Bộ nẹp khóa đa hướng mini 2.4 các loại, các cỡ 70,150,000 105.225.000 9021 49.105.000 2Quy định tại E-HSMT
158 PP2300414781 - Bộ nối mạch máu vi phẫu 440,000,000 660.000.000 9018 308.000.000 9Quy định tại E-HSMT
159 PP2300414782 - Chỉ thép mềm kết hợp xương 50,000,000 75.000.000 9021 35.000.000 17Quy định tại E-HSMT
160 PP2300414783 - Đinh kisner loại 1 các cỡ 45,000,000 67.500.000 9021 31.500.000 148Quy định tại E-HSMT
161 PP2300414784 - Đinh kisner loại 2 các cỡ 200,000,000 300.000.000 9021 140.000.000 329Quy định tại E-HSMT
162 PP2300414785 - Đinh schanz có ren kết hợp xương 30,000,000 45.000.000 9021 21.000.000 17Quy định tại E-HSMT
163 PP2300414786 - Đinh stecman kết hợp xương 39,000,000 58.500.000 9021 27.300.000 22Quy định tại E-HSMT
164 PP2300414787 - Dụng cụ đặt kẹp cầm máu da đầu 41,600,000 62.400.000 9018 29.120.000 1Quy định tại E-HSMT
165 PP2300414788 - Dụng cụ đặt kẹp túi phình mạch não loại chuẩn 62,600,000 93.900.000 9018 43.820.000 1Quy định tại E-HSMT
166 PP2300414789 - Dụng cụ đặt kẹp túi phình mạch não loại Mini 62,600,000 93.900.000 9018 43.820.000 1Quy định tại E-HSMT
167 PP2300414790 - Kẹp cầm máu da đầu liên tục 38,000,000 57.000.000 9018 26.600.000 165Quy định tại E-HSMT
168 PP2300414791 - Kẹp cố định mảng sọ loại 1 65,000,000 97.500.000 9021 45.500.000 5Quy định tại E-HSMT
169 PP2300414792 - Kẹp cố định mảng sọ loại 2 65,000,000 97.500.000 9021 45.500.000 5Quy định tại E-HSMT
170 PP2300414793 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng gập góc/cong các cỡ 151,250,000 226.875.000 9021 105.875.000 5Quy định tại E-HSMT
171 PP2300414794 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng lưỡi lê các cỡ 151,250,000 226.875.000 9021 105.875.000 5Quy định tại E-HSMT
172 PP2300414795 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng thẳng các cỡ 302,500,000 453.750.000 9021 211.750.000 9Quy định tại E-HSMT
173 PP2300414796 - Kẹp túi phình mạch não cong loại 1 162,500,000 243.750.000 9021 113.750.000 5Quy định tại E-HSMT
174 PP2300414797 - Kẹp túi phình mạch não cong loại 2 162,500,000 243.750.000 9021 113.750.000 5Quy định tại E-HSMT
175 PP2300414798 - Kẹp túi phình mạch não cong loại 3 162,500,000 243.750.000 9021 113.750.000 5Quy định tại E-HSMT
176 PP2300414799 - Kẹp túi phình mạch não loại Mini 162,500,000 243.750.000 9021 113.750.000 5Quy định tại E-HSMT
177 PP2300414800 - Kẹp túi phình mạch não Mini loại 1 162,500,000 243.750.000 9021 113.750.000 5Quy định tại E-HSMT
178 PP2300414801 - Kẹp túi phình mạch não Mini loại 2 162,500,000 243.750.000 9021 113.750.000 5Quy định tại E-HSMT
179 PP2300414802 - Kẹp túi phình mạch não thẳng loại 1 162,500,000 243.750.000 9021 113.750.000 5Quy định tại E-HSMT
180 PP2300414803 - Kẹp túi phình mạch não thẳng loại 2 162,500,000 243.750.000 9021 113.750.000 5Quy định tại E-HSMT
181 PP2300414804 - Kẹp túi phình mạch não thẳng loại 3 162,500,000 243.750.000 9021 113.750.000 5Quy định tại E-HSMT
182 PP2300414805 - Miếng cố định thanh nâng ngực 255,000,000 382.500.000 9021 178.500.000 5Quy định tại E-HSMT
183 PP2300414806 - Miếng ghép tạo hình cằm các cỡ 167,000,000 250.500.000 9021 116.900.000 2Quy định tại E-HSMT
184 PP2300414807 - Miếng ghép tạo hình gò má các cỡ 133,000,000 199.500.000 9021 93.100.000 2Quy định tại E-HSMT
185 PP2300414808 - Miếng ghép tạo hình mũi dang lưới 40mm x 9mm x1.1mm 20,000,000 30.000.000 9021 14.000.000 1Quy định tại E-HSMT
186 PP2300414809 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, các cỡ 30mm x 50mm; 38mm x 50mm x 0.85mm; 38mm x 50mm x 1.5mm) 87,000,000 130.500.000 9021 60.900.000 1Quy định tại E-HSMT
187 PP2300414810 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm x 50mm loại siêu nhẵn) 87,000,000 130.500.000 9021 60.900.000 1Quy định tại E-HSMT
188 PP2300414811 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm x 50mm x 3.0mm) 87,000,000 130.500.000 9021 60.900.000 1Quy định tại E-HSMT
189 PP2300414812 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 50mm x 76mm) 87,000,000 130.500.000 9021 60.900.000 1Quy định tại E-HSMT
190 PP2300414813 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo sàn, thành ổ mắt, cỡ 50m x 50mm x 2.0mm) 87,000,000 130.500.000 9021 60.900.000 1Quy định tại E-HSMT
191 PP2300414814 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình hốc mũi các cỡ trái, phải) 55,000,000 82.500.000 9021 38.500.000 1Quy định tại E-HSMT
192 PP2300414815 - Miêng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình xương hàm sau cắt ghép) 37,000,000 55.500.000 9021 25.900.000 1Quy định tại E-HSMT
193 PP2300414816 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm x 50mm x 3.0mm) 87,500,000 131.250.000 9021 61.250.000 1Quy định tại E-HSMT
194 PP2300414817 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm x 50mm x 6.0mm) 87,500,000 131.250.000 9021 61.250.000 1Quy định tại E-HSMT
195 PP2300414818 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ, mặt, cỡ 13mm x 38mm x 6.0mm) 87,500,000 131.250.000 9021 61.250.000 1Quy định tại E-HSMT
196 PP2300414819 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ thái dương trái, phải) 96,500,000 144.750.000 9021 67.550.000 1Quy định tại E-HSMT
197 PP2300414820 - Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ) 87,500,000 131.250.000 9021 61.250.000 1Quy định tại E-HSMT
198 PP2300414821 - Miếng vá khuyết sọ 120mm x 120mm, cấu trúc 3D 180,000,000 270.000.000 9021 126.000.000 2Quy định tại E-HSMT
199 PP2300414822 - Miếng vá khuyết sọ 121mm x 134mm x 0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm 261,000,000 391.500.000 9021 182.700.000 4Quy định tại E-HSMT
200 PP2300414823 - Miếng vá khuyết sọ 150mm x 150mm, cấu trúc 3D 480,000,000 720.000.000 9021 336.000.000 4Quy định tại E-HSMT
201 PP2300414824 - Miếng vá khuyết sọ 153mm x 161mm x0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm 342,000,000 513.000.000 9021 239.400.000 4Quy định tại E-HSMT
202 PP2300414825 - Miếng vá khuyết sọ 199mm x 215mm x 0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm 401,000,000 601.500.000 9021 280.700.000 4Quy định tại E-HSMT
203 PP2300414826 - Miếng vá khuyết sọ 200mm x 200mm, cấu trúc 3D 560,000,000 840.000.000 9021 392.000.000 4Quy định tại E-HSMT
204 PP2300414827 - Miếng vá khuyết sọ 90mm x 98mm x 0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm 72,500,000 108.750.000 9021 50.750.000 2Quy định tại E-HSMT
205 PP2300414828 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5mm x 2.5cm 560,000,000 840.000.000 9021 392.000.000 33Quy định tại E-HSMT
206 PP2300414829 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 5cm x 5cm 207,000,000 310.500.000 9021 144.900.000 5Quy định tại E-HSMT
207 PP2300414830 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 7.5cm x 7.5cm 200,000,000 300.000.000 9021 140.000.000 3Quy định tại E-HSMT
208 PP2300414831 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 15cmx15cm 95,000,000 142.500.000 9021 66.500.000 1Quy định tại E-HSMT
209 PP2300414832 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 2.5cm x 2.5 cm 47,000,000 70.500.000 9021 32.900.000 4Quy định tại E-HSMT
210 PP2300414833 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 6cm x 6cm 111,400,000 167.100.000 9021 77.980.000 4Quy định tại E-HSMT
211 PP2300414834 - Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 6cm x 8cm 130,000,000 195.000.000 9021 91.000.000 4Quy định tại E-HSMT
212 PP2300414835 - Nẹp DHS/DCS các cỡ 23,000,000 34.500.000 9021 16.100.000 2Quy định tại E-HSMT
213 PP2300414836 - Nẹp hàm 2.0mm thẳng 12,150,000 18.225.000 9021 8.505.000 1Quy định tại E-HSMT
214 PP2300414837 - Nẹp mặt hàm, dày 2.0mm, góc hàm, 7 lỗ x 20 lỗ 46,500,000 69.750.000 9021 32.550.000 1Quy định tại E-HSMT
215 PP2300414838 - Nẹp mặt hàm, dày 2.0mm, góc hàm, 7 lỗ x18 lỗ 46,500,000 69.750.000 9021 32.550.000 1Quy định tại E-HSMT
216 PP2300414839 - Nẹp mặt hàm, dày 2.0mm, toàn bộ hàm, 7x21x7 lỗ 202,500,000 303.750.000 9021 141.750.000 3Quy định tại E-HSMT
217 PP2300414840 - Nẹp mini thẳng 16 lỗ loại 1 116,000,000 174.000.000 9021 81.200.000 17Quy định tại E-HSMT
218 PP2300414841 - Nẹp mini thẳng 16 lỗ loại 2 334,000,000 501.000.000 9021 233.800.000 33Quy định tại E-HSMT
219 PP2300414842 - Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn 835,000,000 1.252.500.000 9021 584.500.000 83Quy định tại E-HSMT
220 PP2300414843 - Sản phẩm sinh học thay thế xương 1cc 22,500,000 33.750.000 9021 15.750.000 1Quy định tại E-HSMT
221 PP2300414844 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dải 5cc 80,000,000 120.000.000 9021 56.000.000 2Quy định tại E-HSMT
222 PP2300414845 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt loại 10cc 210,000,000 315.000.000 9021 147.000.000 5Quy định tại E-HSMT
223 PP2300414846 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt loại 15cc 300,000,000 450.000.000 9021 210.000.000 5Quy định tại E-HSMT
224 PP2300414847 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt loại 30cc 420,000,000 630.000.000 9021 294.000.000 5Quy định tại E-HSMT
225 PP2300414848 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 10cc 471,000,000 706.500.000 9021 329.700.000 10Quy định tại E-HSMT
226 PP2300414849 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 15cc 547,500,000 821.250.000 9021 383.250.000 9Quy định tại E-HSMT
227 PP2300414850 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 30cc 448,500,000 672.750.000 9021 313.950.000 5Quy định tại E-HSMT
228 PP2300414851 - Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 5cc 115,000,000 172.500.000 9021 80.500.000 4Quy định tại E-HSMT
229 PP2300414852 - Thanh nâng ngực hai cạnh có khía các cỡ 894,000,000 1.341.000.000 9021 625.800.000 10Quy định tại E-HSMT
230 PP2300414853 - Vật liệu cầm máu tự tiêu kích cỡ 5cm x 5cm,6 lớp 58,000,000 87.000.000 3006 40.600.000 17Quy định tại E-HSMT
231 PP2300414854 - Vật liệu cầm máu tự tiêu kích cỡ 9cm x 8 cm,6 lớp 1,207,800,000 1.811.700.000 3006 845.460.000 163Quy định tại E-HSMT
232 PP2300414855 - Vít 2.0mm dùng cho nẹp hàm 238,000,000 357.000.000 9021 166.600.000 58Quy định tại E-HSMT
233 PP2300414856 - Vít 2.3mm có khóa vít 101,080,000 151.620.000 9021 70.756.000 22Quy định tại E-HSMT
234 PP2300414857 - Vít cấp cứu các loại 24,000,000 36.000.000 9021 16.800.000 9Quy định tại E-HSMT
235 PP2300414858 - Vít DHS/DCS 12,400,000 18.600.000 9021 8.680.000 2Quy định tại E-HSMT
236 PP2300414859 - Vít mini tự khoan 640,000,000 960.000.000 9021 448.000.000 329Quy định tại E-HSMT
237 PP2300414860 - Vít nén cố định xương tự tiêu các cỡ 240,000,000 360.000.000 9021 168.000.000 4Quy định tại E-HSMT
238 PP2300414861 - Vít nén DHS/DCS 1,560,000 2.340.000 9021 1.092.000 2Quy định tại E-HSMT
239 PP2300414862 - Vít nén xương tự tiêu các cỡ 240,000,000 360.000.000 9021 168.000.000 4Quy định tại E-HSMT
240 PP2300414863 - Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4mm 148,750,000 223.125.000 9021 104.125.000 9Quy định tại E-HSMT
241 PP2300414864 - Vít rỗng tự khoan tự ta rô 975,000,000 1.462.500.000 9021 682.500.000 83Quy định tại E-HSMT
242 PP2300414865 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm 48,000,000 72.000.000 9021 33.600.000 50Quy định tại E-HSMT
243 PP2300414866 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm 69,000,000 103.500.000 9021 48.300.000 50Quy định tại E-HSMT
244 PP2300414867 - Vít xương xốp rỗng nòng đường kính 7.0mm, ren 20 mm 40,000,000 60.000.000 9021 28.000.000 9Quy định tại E-HSMT
245 PP2300414868 - Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại 86,000,000 129.000.000 9021 60.200.000 33Quy định tại E-HSMT
246 PP2300414869 - Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ 57,500,000 86.250.000 9021 40.250.000 5Quy định tại E-HSMT
247 PP2300414870 - Bộ khớp vai bán phần có xi măng 650,000,000 975.000.000 9021 455.000.000 2Quy định tại E-HSMT
248 PP2300414871 - Bộ khớp vai bán phần không xi măng 720,000,000 1.080.000.000 9021 504.000.000 2Quy định tại E-HSMT
249 PP2300414872 - Bộ khớp vai toàn phần không xi măng 1,330,000,000 1.995.000.000 9021 931.000.000 2Quy định tại E-HSMT
250 PP2300414873 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng 990,000,000 1.485.000.000 9021 693.000.000 3Quy định tại E-HSMT
251 PP2300414874 - Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, cố định hoặc linh động 1,590,000,000 2.385.000.000 9021 1.113.000.000 5Quy định tại E-HSMT
252 PP2300414875 - Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, lớp đệm mâm chày cố định 159,000,000 238.500.000 9021 111.300.000 1Quy định tại E-HSMT
253 PP2300414876 - Bộ khớp gối toàn phần hybrid, 1/2 xi măng, lồi cầu không xi măng, thiết kế theo giải phẫu 181,500,000 272.250.000 9021 127.050.000 1Quy định tại E-HSMT
254 PP2300414877 - Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 1 2,425,000,000 3.637.500.000 9021 1.697.500.000 5Quy định tại E-HSMT
255 PP2300414878 - Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 2 485,000,000 727.500.000 9021 339.500.000 1Quy định tại E-HSMT
256 PP2300414879 - Bộ khớp gối toàn phần bảo tồn xương 3,900,000,000 5.850.000.000 9021 2.730.000.000 11Quy định tại E-HSMT
257 PP2300414880 - Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn dây chằng 837,000,000 1.255.500.000 9021 585.900.000 3Quy định tại E-HSMT
258 PP2300414881 - Bộ khớp gối toàn phần có xi 648,000,000 972.000.000 9021 453.600.000 2Quy định tại E-HSMT
259 PP2300414882 - Bộ khớp gối toàn phần cố định bảo tồn dây chằng chéo 2,800,000,000 4.200.000.000 9021 1.960.000.000 7Quy định tại E-HSMT
260 PP2300414883 - Bộ khớp gối toàn phần cố định có trục cam chống trượt 2,800,000,000 4.200.000.000 9021 1.960.000.000 7Quy định tại E-HSMT
261 PP2300414884 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định loại 1 2,600,000,000 3.900.000.000 9021 1.820.000.000 7Quy định tại E-HSMT
262 PP2300414885 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại di động 2,800,000,000 4.200.000.000 9021 1.960.000.000 7Quy định tại E-HSMT
263 PP2300414886 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định loại 2 571,200,000 856.800.000 9021 399.840.000 7Quy định tại E-HSMT
264 PP2300414887 - Bộ khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau 1,565,100,000 2.347.650.000 9021 1.095.570.000 7Quy định tại E-HSMT
265 PP2300414888 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, góc gập gối 155 độ 3,000,000,000 4.500.000.000 9021 2.100.000.000 7Quy định tại E-HSMT
266 PP2300414889 - Bộ khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương 270,000,000 405.000.000 9021 189.000.000 1Quy định tại E-HSMT
267 PP2300414890 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn xương 1,160,000,000 1.740.000.000 9021 812.000.000 1Quy định tại E-HSMT
268 PP2300414891 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại mono bản lề xoay chuôi dài phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng 950,000,000 1.425.000.000 9021 665.000.000 1Quy định tại E-HSMT
269 PP2300414892 - Bộ khớp gối toàn phần loại module bản lề xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng 1,500,000,000 2.250.000.000 9021 1.050.000.000 1Quy định tại E-HSMT
270 PP2300414893 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 1 850,000,000 1.275.000.000 9021 595.000.000 4Quy định tại E-HSMT
271 PP2300414894 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chuôi bóng, góc cổ chuôi 135 độ 1,209,000,000 1.813.500.000 9021 846.300.000 4Quy định tại E-HSMT
272 PP2300414895 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 3 910,000,000 1.365.000.000 9021 637.000.000 4Quy định tại E-HSMT
273 PP2300414896 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ 420,000,000 630.000.000 9021 294.000.000 2Quy định tại E-HSMT
274 PP2300414897 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dạng mô đun, tuỳ chỉnh 360 độ, các cỡ 253,500,000 380.250.000 9021 177.450.000 1Quy định tại E-HSMT
275 PP2300414898 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài 153,000,000 229.500.000 9021 107.100.000 1Quy định tại E-HSMT
276 PP2300414899 - Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài loại 1 325,000,000 487.500.000 9021 227.500.000 1Quy định tại E-HSMT
277 PP2300414900 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi 3 điểm tì 936,000,000 1.404.000.000 9021 655.200.000 4Quy định tại E-HSMT
278 PP2300414901 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 5 660,000,000 990.000.000 9021 462.000.000 3Quy định tại E-HSMT
279 PP2300414902 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi ngắn tự định tâm 630,000,000 945.000.000 9021 441.000.000 3Quy định tại E-HSMT
280 PP2300414903 - Bộ khớp háng bán phần có xi 2 trục linh động 700,000,000 1.050.000.000 9021 490.000.000 4Quy định tại E-HSMT
281 PP2300414904 - Bộ khớp háng bán phần không xi 2 trục linh động 1,188,000,000 1.782.000.000 9021 831.600.000 5Quy định tại E-HSMT
282 PP2300414905 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng tự định tâm 2,450,000,000 3.675.000.000 9021 1.715.000.000 9Quy định tại E-HSMT
283 PP2300414906 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng 2,100,000,000 3.150.000.000 9021 1.470.000.000 9Quy định tại E-HSMT
284 PP2300414907 - Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài loại 2 606,000,000 909.000.000 9021 424.200.000 2Quy định tại E-HSMT
285 PP2300414908 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 4 1,156,800,000 1.735.200.000 9021 809.760.000 5Quy định tại E-HSMT
286 PP2300414909 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng, góc cổ chuôi 135 độ 1,140,900,000 1.711.350.000 9021 798.630.000 5Quy định tại E-HSMT
287 PP2300414910 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 2 397,900,000 596.850.000 9021 278.530.000 2Quy định tại E-HSMT
288 PP2300414911 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng góc cổ 130 độ 582,900,000 874.350.000 9021 408.030.000 2Quy định tại E-HSMT
289 PP2300414912 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 6 1,000,000,000 1.500.000.000 9021 700.000.000 4Quy định tại E-HSMT
290 PP2300414913 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 7 1,840,000,000 2.760.000.000 9021 1.288.000.000 7Quy định tại E-HSMT
291 PP2300414914 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 2 1,438,000,000 2.157.000.000 9021 1.006.600.000 4Quy định tại E-HSMT
292 PP2300414915 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 1 1,620,000,000 2.430.000.000 9021 1.134.000.000 4Quy định tại E-HSMT
293 PP2300414916 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dạng mô đun, dài 260mm, có vít chốt đầu xa, ổ cối in 3D loại 2 284,000,000 426.000.000 9021 198.800.000 1Quy định tại E-HSMT
294 PP2300414917 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 1 331,000,000 496.500.000 9021 231.700.000 1Quy định tại E-HSMT
295 PP2300414918 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 2 4,537,500,000 6.806.250.000 9021 3.176.250.000 10Quy định tại E-HSMT
296 PP2300414919 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 1 2,137,500,000 3.206.250.000 9021 1.496.250.000 5Quy định tại E-HSMT
297 PP2300414920 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, chỏm 32/36mm loại 2 1,207,500,000 1.811.250.000 9021 845.250.000 3Quy định tại E-HSMT
298 PP2300414921 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, chỏm 32/36mm loại 1 1,252,500,000 1.878.750.000 9021 876.750.000 3Quy định tại E-HSMT
299 PP2300414922 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 1 1,912,500,000 2.868.750.000 9021 1.338.750.000 5Quy định tại E-HSMT
300 PP2300414923 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 3 795,000,000 1.192.500.000 9021 556.500.000 2Quy định tại E-HSMT
301 PP2300414924 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm 32/36mm, góc cổ chuôi 133/135/138 độ 1,117,500,000 1.676.250.000 9021 782.250.000 3Quy định tại E-HSMT
302 PP2300414925 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 2 387,500,000 581.250.000 9021 271.250.000 1Quy định tại E-HSMT
303 PP2300414926 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 5 640,000,000 960.000.000 9021 448.000.000 2Quy định tại E-HSMT
304 PP2300414927 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 2 424,500,000 636.750.000 9021 297.150.000 1Quy định tại E-HSMT
305 PP2300414928 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ loại 2 1,320,000,000 1.980.000.000 9021 924.000.000 4Quy định tại E-HSMT
306 PP2300414929 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ loại 1 690,000,000 1.035.000.000 9021 483.000.000 2Quy định tại E-HSMT
307 PP2300414930 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 4 1,440,000,000 2.160.000.000 9021 1.008.000.000 4Quy định tại E-HSMT
308 PP2300414931 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 3 750,000,000 1.125.000.000 9021 525.000.000 2Quy định tại E-HSMT
309 PP2300414932 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 133/138 độ, chỏm 28/32mm loại 1 284,000,000 426.000.000 9021 198.800.000 1Quy định tại E-HSMT
310 PP2300414933 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 133/138 độ, chỏm 28/32mm loại 2 161,400,000 242.100.000 9021 112.980.000 1Quy định tại E-HSMT
311 PP2300414934 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài 200mm dạng mô đun, ổ cối in 3D loại 1 228,000,000 342.000.000 9021 159.600.000 1Quy định tại E-HSMT
312 PP2300414935 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài 200mm dạng mô đun, ổ cối in 3D loại 2 120,000,000 180.000.000 9021 84.000.000 1Quy định tại E-HSMT
313 PP2300414936 - Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dạng mô đun, dài 260mm, có vít chốt đầu xa, ổ cối in 3D loại 1 146,500,000 219.750.000 9021 102.550.000 1Quy định tại E-HSMT
314 PP2300414937 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2 chuyển động loại 1 2,115,000,000 3.172.500.000 9021 1.480.500.000 5Quy định tại E-HSMT
315 PP2300414938 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2 chuyển động loại 2 2,407,500,000 3.611.250.000 9021 1.685.250.000 5Quy định tại E-HSMT
316 PP2300414939 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 16 1,764,000,000 2.646.000.000 9021 1.234.800.000 4Quy định tại E-HSMT
317 PP2300414940 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 15 1,269,000,000 1.903.500.000 9021 888.300.000 3Quy định tại E-HSMT
318 PP2300414941 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 1 650,000,000 975.000.000 9021 455.000.000 2Quy định tại E-HSMT
319 PP2300414942 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 2 1,065,000,000 1.597.500.000 9021 745.500.000 3Quy định tại E-HSMT
320 PP2300414943 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 3 4,738,500,000 7.107.750.000 9021 3.316.950.000 11Quy định tại E-HSMT
321 PP2300414944 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại chuôi dài thay lại ít xâm lấn 176,000,000 264.000.000 9021 123.200.000 1Quy định tại E-HSMT
322 PP2300414945 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 10 350,000,000 525.000.000 9021 245.000.000 1Quy định tại E-HSMT
323 PP2300414946 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng ít xâm lấn 1,095,000,000 1.642.500.000 9021 766.500.000 3Quy định tại E-HSMT
324 PP2300414947 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phẫu thuật ít xâm lấn loại 2 630,000,000 945.000.000 9021 441.000.000 2Quy định tại E-HSMT
325 PP2300414948 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phẫu thuật ít xâm lấn loại 1 1,305,000,000 1.957.500.000 9021 913.500.000 3Quy định tại E-HSMT
326 PP2300414949 - Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền 278,500,000 417.750.000 9021 194.950.000 1Quy định tại E-HSMT
327 PP2300414950 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 11 323,500,000 485.250.000 9021 226.450.000 1Quy định tại E-HSMT
328 PP2300414951 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 12 337,000,000 505.500.000 9021 235.900.000 1Quy định tại E-HSMT
329 PP2300414952 - Bộ khớp háng toàn phần 2 trục linh động 3,937,500,000 5.906.250.000 9021 2.756.250.000 9Quy định tại E-HSMT
330 PP2300414953 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 5 2,084,100,000 3.126.150.000 9021 1.458.870.000 5Quy định tại E-HSMT
331 PP2300414954 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 3 550,000,000 825.000.000 9021 385.000.000 2Quy định tại E-HSMT
332 PP2300414955 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 4 680,000,000 1.020.000.000 9021 476.000.000 2Quy định tại E-HSMT
333 PP2300414956 - Bộ khớp háng toàn phần không xi hai trục linh động chuôi nhám toàn phần 4,809,000,000 7.213.500.000 9021 3.366.300.000 10Quy định tại E-HSMT
334 PP2300414957 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cấu trúc 3D 5,000,000,000 7.500.000.000 9021 3.500.000.000 9Quy định tại E-HSMT
335 PP2300414958 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 6 8,640,000,000 12.960.000.000 9021 6.048.000.000 16Quy định tại E-HSMT
336 PP2300414959 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 7 2,800,000,000 4.200.000.000 9021 1.960.000.000 6Quy định tại E-HSMT
337 PP2300414960 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại 1 4,950,000,000 7.425.000.000 9021 3.465.000.000 10Quy định tại E-HSMT
338 PP2300414961 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại 2 4,850,000,000 7.275.000.000 9021 3.395.000.000 9Quy định tại E-HSMT
339 PP2300414962 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 13 3,150,000,000 4.725.000.000 9021 2.205.000.000 9Quy định tại E-HSMT
340 PP2300414963 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 8 2,684,850,000 4.027.275.000 9021 1.879.395.000 6Quy định tại E-HSMT
341 PP2300414964 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng ng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 1 5,700,000,000 8.550.000.000 9021 3.990.000.000 10Quy định tại E-HSMT
342 PP2300414965 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 2 1,500,000,000 2.250.000.000 9021 1.050.000.000 4Quy định tại E-HSMT
343 PP2300414966 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ 1,125,000,000 1.687.500.000 9021 787.500.000 3Quy định tại E-HSMT
344 PP2300414967 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 4 2,600,000,000 3.900.000.000 9021 1.820.000.000 7Quy định tại E-HSMT
345 PP2300414968 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 2 1,300,000,000 1.950.000.000 9021 910.000.000 4Quy định tại E-HSMT
346 PP2300414969 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng ng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 4 1,500,000,000 2.250.000.000 9021 1.050.000.000 4Quy định tại E-HSMT
347 PP2300414970 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 3 5,200,000,000 7.800.000.000 9021 3.640.000.000 14Quy định tại E-HSMT
348 PP2300414971 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 1 975,000,000 1.462.500.000 9021 682.500.000 3Quy định tại E-HSMT
349 PP2300414972 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 3 1,125,000,000 1.687.500.000 9021 787.500.000 3Quy định tại E-HSMT
350 PP2300414973 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài loại thẳng góc cổ 130 độ 588,000,000 882.000.000 9021 411.600.000 2Quy định tại E-HSMT
351 PP2300414974 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ (kích thước chỏm 28/32/36) loại 1 1,914,000,000 2.871.000.000 9021 1.339.800.000 5Quy định tại E-HSMT
352 PP2300414975 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ 6,064,000,000 9.096.000.000 9021 4.244.800.000 14Quy định tại E-HSMT
353 PP2300414976 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ (kích thước chỏm 28/32/36) loại 2 550,000,000 825.000.000 9021 385.000.000 2Quy định tại E-HSMT
354 PP2300414977 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 14 4,500,000,000 6.750.000.000 9021 3.150.000.000 10Quy định tại E-HSMT
355 PP2300414978 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi chuyển động đôi 3,500,000,000 5.250.000.000 9021 2.450.000.000 9Quy định tại E-HSMT
356 PP2300414979 - Canuyn khớp vai các cỡ 75,000,000 112.500.000 9018 52.500.000 9Quy định tại E-HSMT
357 PP2300414980 - Cây đẩy chỉ loại 1 500,000,000 714.285.800 9018 350.000.000 17Quy định tại E-HSMT
358 PP2300414981 - Cây đẩy chỉ loại 2 130,000,000 195.000.000 9018 91.000.000 4Quy định tại E-HSMT
359 PP2300414982 - Chỉ khâu gân siêu bền loại 1 1,050,000,000 1.575.000.000 3006 735.000.000 99Quy định tại E-HSMT
360 PP2300414983 - Chỉ khâu gân siêu bền loại 2 240,000,000 360.000.000 9018 168.000.000 33Quy định tại E-HSMT
361 PP2300414984 - Chỉ khâu không tiêu 2,100,000,000 3.150.000.000 3006 1.470.000.000 247Quy định tại E-HSMT
362 PP2300414985 - Chỉ khâu siêu bền sợi đơn kèm kim 880,000,000 1.320.000.000 9021 616.000.000 66Quy định tại E-HSMT
363 PP2300414986 - Chỉ nội soi siêu bền các loại 900,000,000 1.350.000.000 9021 630.000.000 99Quy định tại E-HSMT
364 PP2300414987 - Đai dùng trong phẫu thuật thay khớp háng 100,000,000 150.000.000 9021 70.000.000 7Quy định tại E-HSMT
365 PP2300414988 - Ghim đóng da phẫu thuật dùng 1 lần 900,000,000 1.350.000.000 9018 630.000.000 494Quy định tại E-HSMT
366 PP2300414989 - Dao cắt/đục sụn 87,000,000 130.500.000 9018 60.900.000 3Quy định tại E-HSMT
367 PP2300414990 - Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng 150,000,000 225.000.000 9018 105.000.000 17Quy định tại E-HSMT
368 PP2300414991 - Dây dẫn dịch dùng 1 lần 2,000,000,000 3.000.000.000 9018 1.400.000.000 132Quy định tại E-HSMT
369 PP2300414992 - Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp, tiệt trùng loại chạy máy loại 1 1,282,500,000 1.923.750.000 9018 897.750.000 124Quy định tại E-HSMT
370 PP2300414993 - Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp, tiệt trùng loại chạy máy loại 2 400,000,000 571.428.600 9018 280.000.000 42Quy định tại E-HSMT
371 PP2300414994 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 1 832,500,000 1.248.750.000 9018 582.750.000 74Quy định tại E-HSMT
372 PP2300414995 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 2 5,250,000,000 7.875.000.000 3926 3.675.000.000 346Quy định tại E-HSMT
373 PP2300414996 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 3 1,350,000,000 1.928.571.500 9018 945.000.000 124Quy định tại E-HSMT
374 PP2300414997 - Kim hai thân kèm chỉ khâu sụn chêm 600,000,000 900.000.000 3006 420.000.000 33Quy định tại E-HSMT
375 PP2300414998 - Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio Frequency đóng tiệt trùng loại 1 1,540,000,000 2.200.000.000 9018 1.078.000.000 33Quy định tại E-HSMT
376 PP2300414999 - Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio Frequency đóng tiệt trùng loại 2 6,007,500,000 9.011.250.000 9018 4.205.250.000 124Quy định tại E-HSMT
377 PP2300415000 - Luỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 1 215,000,000 322.500.000 9018 150.500.000 9Quy định tại E-HSMT
378 PP2300415001 - Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 1 8,360,000,000 12.540.000.000 9018 5.852.000.000 264Quy định tại E-HSMT
379 PP2300415002 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 200,000,000 285.714.300 9018 140.000.000 7Quy định tại E-HSMT
380 PP2300415003 - Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 2 1,960,000,000 2.940.000.000 9018 1.372.000.000 58Quy định tại E-HSMT
381 PP2300415004 - Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 3 2,957,500,000 4.225.000.000 9018 2.070.250.000 107Quy định tại E-HSMT
382 PP2300415005 - Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 4 900,000,000 1.285.714.300 9018 630.000.000 33Quy định tại E-HSMT
383 PP2300415006 - Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 5 3,600,000,000 5.400.000.000 9018 2.520.000.000 124Quy định tại E-HSMT
384 PP2300415007 - Lưỡi bào mài xương loại 1 522,500,000 783.750.000 9018 365.750.000 17Quy định tại E-HSMT
385 PP2300415008 - Lưỡi bào mài xương loại 2 1,575,000,000 2.362.500.000 9018 1.102.500.000 58Quy định tại E-HSMT
386 PP2300415009 - Lưỡi bào ổ khớp 3.5mm-4.5mm / 130mm / lưỡi răng bén 2 bên 2,450,000,000 3.675.000.000 9018 1.715.000.000 58Quy định tại E-HSMT
387 PP2300415010 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng 525,000,000 787.500.000 9018 367.500.000 9Quy định tại E-HSMT
388 PP2300415011 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng 625,000,000 937.500.000 9018 437.500.000 9Quy định tại E-HSMT
389 PP2300415012 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 1 700,000,000 1.050.000.000 9018 490.000.000 17Quy định tại E-HSMT
390 PP2300415013 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 2 3,810,000,000 5.442.857.200 9018 2.667.000.000 99Quy định tại E-HSMT
391 PP2300415014 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 3 13,271,500,000 19.907.250.000 9018 9.290.050.000 313Quy định tại E-HSMT
392 PP2300415015 - Lưỡi cắt đốt các loại các cỡ 1,925,000,000 2.887.500.000 9018 1.347.500.000 58Quy định tại E-HSMT
393 PP2300415016 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính thân đốt khoảng 1.6mm dùng trong nội soi cột sống hai cổng 525,000,000 787.500.000 9018 367.500.000 9Quy định tại E-HSMT
394 PP2300415017 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, đầu lưỡi hình móc câu dùng trong nội soi cột sống hai cổng 525,000,000 787.500.000 9018 367.500.000 9Quy định tại E-HSMT
395 PP2300415018 - Lưỡi cắt đốt sụn khớp bằng sóng Radio Frequency 3,100,000,000 4.650.000.000 9018 2.170.000.000 83Quy định tại E-HSMT
396 PP2300415019 - Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai, các loại 131,250,000 187.500.000 9018 91.875.000 6Quy định tại E-HSMT
397 PP2300415020 - Lưỡi mài các cỡ loại 1 520,000,000 742.857.200 9018 364.000.000 17Quy định tại E-HSMT
398 PP2300415021 - Lưỡi mài các cỡ loại 2 141,000,000 211.500.000 9018 98.700.000 5Quy định tại E-HSMT
399 PP2300415022 - Lưỡi mài/bào khớp đóng gói tiệt trùng, các loại 182,000,000 260.000.000 9018 127.400.000 7Quy định tại E-HSMT
400 PP2300415023 - Mũi khoan ngược loại 1 147,000,000 220.500.000 9018 102.900.000 5Quy định tại E-HSMT
401 PP2300415024 - Mũi khoan ngược loại 2 675,000,000 964.285.800 9018 472.500.000 25Quy định tại E-HSMT
402 PP2300415025 - Mũi khoan ngược loại 3 1,000,000,000 1.500.000.000 9018 700.000.000 33Quy định tại E-HSMT
403 PP2300415026 - Sụn nhân tạo kích thước 2cm x 2 cm 306,000,000 459.000.000 9021 214.200.000 2Quy định tại E-HSMT
404 PP2300415027 - Troca các loại loại 1 287,500,000 410.714.300 9018 201.250.000 42Quy định tại E-HSMT
405 PP2300415028 - Troca các loại loại 2 75,000,000 112.500.000 9018 52.500.000 9Quy định tại E-HSMT
406 PP2300415029 - Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp 100,000,000 150.000.000 9018 70.000.000 17Quy định tại E-HSMT
407 PP2300415030 - Kẹp tẩy ghim da 300,000,000 450.000.000 9021 210.000.000 494Quy định tại E-HSMT
408 PP2300415031 - Vít chỉ khâu sụn chêm loại 2 2,600,000,000 3.900.000.000 9018 1.820.000.000 33Quy định tại E-HSMT
409 PP2300415032 - Vít chỉ neo chôn chỉ các cỡ 450,000,000 675.000.000 9018 315.000.000 10Quy định tại E-HSMT
410 PP2300415033 - Vít chỉ neo đôi cố định sụn viền/chóp xoay 450,000,000 675.000.000 9018 315.000.000 10Quy định tại E-HSMT
411 PP2300415034 - Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay 1,340,000,000 2.010.000.000 9018 938.000.000 17Quy định tại E-HSMT
412 PP2300415035 - Vít chỉ neo khâu sụn viền các cỡ 780,000,000 1.170.000.000 9018 546.000.000 10Quy định tại E-HSMT
413 PP2300415036 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai loại 1 890,000,000 1.335.000.000 9018 623.000.000 17Quy định tại E-HSMT
414 PP2300415037 - Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai loại 2 1,500,000,000 2.250.000.000 9021 1.050.000.000 25Quy định tại E-HSMT
415 PP2300415038 - Vít chỉ neo loại 1 324,500,000 486.750.000 9021 227.150.000 9Quy định tại E-HSMT
416 PP2300415039 - Vít chỉ neo loại 2 522,500,000 783.750.000 9021 365.750.000 9Quy định tại E-HSMT
417 PP2300415040 - Vít chỉ neo loại 3 575,000,000 862.500.000 9021 402.500.000 9Quy định tại E-HSMT
418 PP2300415041 - Vít chỉ neo loại 4 385,000,000 577.500.000 9021 269.500.000 9Quy định tại E-HSMT
419 PP2300415042 - Vít chỉ neo loại 5 575,000,000 862.500.000 9021 402.500.000 9Quy định tại E-HSMT
420 PP2300415043 - Vít chỉ neo tự tiêu cố định gân 68,000,000 102.000.000 9018 47.600.000 2Quy định tại E-HSMT
421 PP2300415044 - Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 1 860,000,000 1.290.000.000 9018 602.000.000 17Quy định tại E-HSMT
422 PP2300415045 - Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 2 2,750,000,000 4.125.000.000 9021 1.925.000.000 42Quy định tại E-HSMT
423 PP2300415046 - Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 3 720,000,000 1.080.000.000 9021 504.000.000 10Quy định tại E-HSMT
424 PP2300415047 - Vít cố định dây chằng loại 1 382,500,000 573.750.000 9021 267.750.000 17Quy định tại E-HSMT
425 PP2300415048 - Vít cố định dây chằng loại 2 6,400,000,000 9.600.000.000 9021 4.480.000.000 132Quy định tại E-HSMT
426 PP2300415049 - Vít dây chằng chốt dọc giữ mảnh ghép gân các cỡ 1,080,000,000 1.620.000.000 9021 756.000.000 17Quy định tại E-HSMT
427 PP2300415050 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài 15,990,000,000 23.985.000.000 9021 11.193.000.000 214Quy định tại E-HSMT
428 PP2300415051 - Vít khóa xương 90,000,000 135.000.000 9021 63.000.000 17Quy định tại E-HSMT
429 PP2300415052 - Vít neo cố định dây chằng chéo loại 1 3,442,500,000 5.163.750.000 9021 2.409.750.000 74Quy định tại E-HSMT
430 PP2300415053 - Vít neo cố định dây chằng chéo loại 2 5,287,500,000 7.931.250.000 9021 3.701.250.000 74Quy định tại E-HSMT
431 PP2300415054 - Vít neo khâu chóp xoay 1,725,000,000 2.587.500.000 9021 1.207.500.000 25Quy định tại E-HSMT
432 PP2300415055 - Vít neo khâu sụn viền, đường kính 2.9mm, kèm 2 sợi chỉ 1,101,600,000 1.652.400.000 9021 771.120.000 20Quy định tại E-HSMT
433 PP2300415056 - Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 1 450,000,000 675.000.000 9021 315.000.000 14Quy định tại E-HSMT
434 PP2300415057 - Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 2 880,000,000 1.320.000.000 9021 616.000.000 14Quy định tại E-HSMT
435 PP2300415058 - Vít sinh học cố định dây chằng chéo trước các cỡ loại 1 680,000,000 1.020.000.000 9018 476.000.000 17Quy định tại E-HSMT
436 PP2300415059 - Vít sinh học cố định dây chằng chéo trước các cỡ loại 2 900,000,000 1.350.000.000 9021 630.000.000 25Quy định tại E-HSMT
437 PP2300415060 - Vít treo gân loại 1 6,732,000,000 10.098.000.000 9021 4.712.400.000 132Quy định tại E-HSMT
438 PP2300415061 - Vít treo gân loại 2 19,200,000,000 28.800.000.000 9021 13.440.000.000 264Quy định tại E-HSMT
439 PP2300415062 - Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài kèm nút khóa cố định vỏ xương chày 600,000,000 900.000.000 9021 420.000.000 9Quy định tại E-HSMT
440 PP2300415063 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày loại 1 11,250,000,000 16.875.000.000 9021 7.875.000.000 148Quy định tại E-HSMT
441 PP2300415064 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày loại 2 5,250,000,000 7.875.000.000 9021 3.675.000.000 58Quy định tại E-HSMT
442 PP2300415065 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi loại 1 11,250,000,000 16.875.000.000 9021 7.875.000.000 148Quy định tại E-HSMT
443 PP2300415066 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi loại 2 4,375,000,000 6.562.500.000 9021 3.062.500.000 58Quy định tại E-HSMT
444 PP2300415067 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 1 1,201,000,000 1.801.500.000 9021 840.700.000 4Quy định tại E-HSMT
445 PP2300415068 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 2 384,600,000 576.900.000 9021 269.220.000 2Quy định tại E-HSMT
446 PP2300415069 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 3 1,912,000,000 2.868.000.000 9021 1.338.400.000 4Quy định tại E-HSMT
447 PP2300415070 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 4 1,399,500,000 2.099.250.000 9021 979.650.000 2Quy định tại E-HSMT
448 PP2300415071 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 5 4,265,000,000 6.397.500.000 9021 2.985.500.000 9Quy định tại E-HSMT
449 PP2300415072 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 6 2,988,200,000 4.482.300.000 9021 2.091.740.000 9Quy định tại E-HSMT
450 PP2300415073 - Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít loại 1 2,080,000,000 3.120.000.000 9021 1.456.000.000 14Quy định tại E-HSMT
451 PP2300415074 - Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít loại 2 2,940,000,000 4.410.000.000 9021 2.058.000.000 20Quy định tại E-HSMT
452 PP2300415075 - Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít loại 3 3,900,000,000 5.850.000.000 9021 2.730.000.000 25Quy định tại E-HSMT
453 PP2300415076 - Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 1 1,835,000,000 2.752.500.000 9021 1.284.500.000 9Quy định tại E-HSMT
454 PP2300415077 - Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 2 1,164,000,000 1.746.000.000 9021 814.800.000 5Quy định tại E-HSMT
455 PP2300415078 - Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 3 1,162,700,000 1.744.050.000 9021 813.890.000 4Quy định tại E-HSMT
456 PP2300415079 - Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 4 1,663,000,000 2.494.500.000 9021 1.164.100.000 9Quy định tại E-HSMT
457 PP2300415080 - Bộ nẹp, vít tạo hình bản sống cổ loại 1 490,000,000 735.000.000 9021 343.000.000 6Quy định tại E-HSMT
458 PP2300415081 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 1 18,198,000,000 27.297.000.000 9021 12.738.600.000 33Quy định tại E-HSMT
459 PP2300415082 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 2 26,414,750,000 39.622.125.000 9021 18.490.325.000 42Quy định tại E-HSMT
460 PP2300415083 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 3 28,162,000,000 42.243.000.000 9021 19.713.400.000 33Quy định tại E-HSMT
461 PP2300415084 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 4 19,936,000,000 29.904.000.000 9021 13.955.200.000 42Quy định tại E-HSMT
462 PP2300415085 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 5 6,328,000,000 9.492.000.000 9021 4.429.600.000 27Quy định tại E-HSMT
463 PP2300415086 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 6 12,468,000,000 18.702.000.000 9021 8.727.600.000 50Quy định tại E-HSMT
464 PP2300415087 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 7 4,378,000,000 6.567.000.000 9021 3.064.600.000 19Quy định tại E-HSMT
465 PP2300415088 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 8 6,672,000,000 10.008.000.000 9021 4.670.400.000 33Quy định tại E-HSMT
466 PP2300415089 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 9 1,950,000,000 2.925.000.000 9021 1.365.000.000 9Quy định tại E-HSMT
467 PP2300415090 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 10 4,034,800,000 6.052.200.000 9021 2.824.360.000 37Quy định tại E-HSMT
468 PP2300415091 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 11 3,585,000,000 5.377.500.000 9021 2.509.500.000 10Quy định tại E-HSMT
469 PP2300415092 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 12 1,915,000,000 2.872.500.000 9021 1.340.500.000 9Quy định tại E-HSMT
470 PP2300415093 - Bộ nẹp vít đa bước ren loại 1 18,685,000,000 28.027.500.000 9021 13.079.500.000 83Quy định tại E-HSMT
471 PP2300415094 - Bộ nẹp vít đa bước ren loại 2 7,140,000,000 10.710.000.000 9021 4.998.000.000 12Quy định tại E-HSMT
472 PP2300415095 - Bộ nẹp vít đa bước ren loại 3 1,490,000,000 2.235.000.000 9021 1.043.000.000 7Quy định tại E-HSMT
473 PP2300415096 - Bộ nẹp vít đa bước ren loại 4 136,500,000 204.750.000 9021 95.550.000 1Quy định tại E-HSMT
474 PP2300415097 - Bộ nẹp vít đa bước ren loại 5 5,294,000,000 7.941.000.000 9021 3.705.800.000 17Quy định tại E-HSMT
475 PP2300415098 - Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng loại 1 2,104,000,000 3.156.000.000 9021 1.472.800.000 17Quy định tại E-HSMT
476 PP2300415099 - Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng loại 2 875,000,000 1.312.500.000 9021 612.500.000 7Quy định tại E-HSMT
477 PP2300415100 - Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng loại 3 1,605,500,000 2.408.250.000 9018 1.123.850.000 5Quy định tại E-HSMT
478 PP2300415101 - Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 1 4,665,000,000 6.997.500.000 9021 3.265.500.000 25Quy định tại E-HSMT
479 PP2300415102 - Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 2 3,035,000,000 4.552.500.000 9021 2.124.500.000 17Quy định tại E-HSMT
480 PP2300415103 - Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 3 350,000,000 525.000.000 9021 245.000.000 2Quy định tại E-HSMT
481 PP2300415104 - Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 4 653,400,000 980.100.000 9021 457.380.000 4Quy định tại E-HSMT
482 PP2300415105 - Bộ nẹp vít khớp cùng chậu loại 1 312,000,000 468.000.000 9021 218.400.000 3Quy định tại E-HSMT
483 PP2300415106 - Bộ nẹp vít khớp cùng chậu loại 2 216,000,000 324.000.000 9021 151.200.000 2Quy định tại E-HSMT
484 PP2300415107 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi cột sống loại 1 1,450,000,000 2.175.000.000 9018 1.015.000.000 4Quy định tại E-HSMT
485 PP2300415108 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi cột sống loại 2 3,335,000,000 5.002.500.000 9018 2.334.500.000 17Quy định tại E-HSMT
486 PP2300415109 - Điện cực của máy dò thần kinh cho điện thế gợi vận động điện cơ EMG 57,500,000 86.250.000 9018 40.250.000 1Quy định tại E-HSMT
487 PP2300415110 - Điện cực của máy dò thần kinh cho điện thế gợi vận động điện cơ MEP/EMG 840,000,000 1.260.000.000 9018 588.000.000 9Quy định tại E-HSMT
488 PP2300415111 - Đầu dò đã tiệt trùng 63,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 2Quy định tại E-HSMT
489 PP2300415112 - Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng 63,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 2Quy định tại E-HSMT
490 PP2300415113 - Vỏ bọc kích thích đã tiệt trùng 14,175,000 21.262.500 9018 9.923.000 1Quy định tại E-HSMT
491 PP2300415114 - Bộ định vị hệ thống banh sử dụng cho phẫu thuật lối bên 145,000,000 217.500.000 9018 101.500.000 1Quy định tại E-HSMT
492 PP2300415115 - Bộ tách cơ sử dụng cho phẫu thuật lối bên 125,000,000 187.500.000 9018 87.500.000 1Quy định tại E-HSMT
493 PP2300415116 - Lồng thay thân đốt sống 255,000,000 382.500.000 9021 178.500.000 3Quy định tại E-HSMT
494 PP2300415117 - Nẹp mềm liên cung sau kèm đai buộc 2,700,000,000 4.050.000.000 9021 1.890.000.000 15Quy định tại E-HSMT
495 PP2300415118 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao 310,000,000 465.000.000 9021 217.000.000 2Quy định tại E-HSMT
496 PP2300415119 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống dùng trong phẫu thuật lối bên loại 1 130,000,000 195.000.000 9021 91.000.000 1Quy định tại E-HSMT
497 PP2300415120 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống dùng trong phẫu thuật lối bên loại 2 260,000,000 390.000.000 9021 182.000.000 2Quy định tại E-HSMT
498 PP2300415121 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống dùng trong phẫu thuật lối bên loại 3 105,000,000 157.500.000 9021 73.500.000 1Quy định tại E-HSMT
499 PP2300415122 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 1 1,680,000,000 2.520.000.000 9021 1.176.000.000 25Quy định tại E-HSMT
500 PP2300415123 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 2 1,673,000,000 2.509.500.000 9021 1.171.100.000 24Quy định tại E-HSMT
501 PP2300415124 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 3 2,040,000,000 3.060.000.000 9021 1.428.000.000 33Quy định tại E-HSMT
502 PP2300415125 - Bộ nẹp vít cột sống lưng loại 1 178,500,000 267.750.000 9021 124.950.000 1Quy định tại E-HSMT
503 PP2300415126 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 5 1,755,000,000 2.632.500.000 9021 1.228.500.000 25Quy định tại E-HSMT
504 PP2300415127 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 6 1,568,000,000 2.352.000.000 9021 1.097.600.000 27Quy định tại E-HSMT
505 PP2300415128 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 1 3,250,000,000 4.875.000.000 9021 2.275.000.000 42Quy định tại E-HSMT
506 PP2300415129 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 2 300,000,000 450.000.000 9021 210.000.000 5Quy định tại E-HSMT
507 PP2300415130 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 3 4,620,000,000 6.930.000.000 9021 3.234.000.000 70Quy định tại E-HSMT
508 PP2300415131 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 4 2,602,500,000 3.903.750.000 9021 1.821.750.000 50Quy định tại E-HSMT
509 PP2300415132 - Bộ nẹp vít cột sống cổ trước loại 1 62,600,000 93.900.000 9021 43.820.000 1Quy định tại E-HSMT
510 PP2300415133 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 6 1,755,000,000 2.632.500.000 9021 1.228.500.000 25Quy định tại E-HSMT
511 PP2300415134 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 7 649,600,000 974.400.000 9021 454.720.000 9Quy định tại E-HSMT
512 PP2300415135 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 8 360,000,000 540.000.000 9021 252.000.000 5Quy định tại E-HSMT
513 PP2300415136 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 9 1,170,000,000 1.755.000.000 9021 819.000.000 25Quy định tại E-HSMT
514 PP2300415137 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 10 1,590,000,000 2.385.000.000 9021 1.113.000.000 25Quy định tại E-HSMT
515 PP2300415138 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 11 510,000,000 765.000.000 9021 357.000.000 5Quy định tại E-HSMT
516 PP2300415139 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 12 525,000,000 787.500.000 9021 367.500.000 5Quy định tại E-HSMT
517 PP2300415140 - Xương nhân tạo 10cc loại 1 3,375,000,000 5.062.500.000 3001 2.362.500.000 74Quy định tại E-HSMT
518 PP2300415141 - Xương nhân tạo 10cc loại 2 630,000,000 945.000.000 9021 441.000.000 17Quy định tại E-HSMT
519 PP2300415142 - Xương nhân tạo 2.5cc 180,000,000 270.000.000 3006 126.000.000 4Quy định tại E-HSMT
520 PP2300415143 - Xương nhân tạo 2cc loại 1 1,200,000,000 1.800.000.000 9021 840.000.000 33Quy định tại E-HSMT
521 PP2300415144 - Xương nhân tạo 2cc loại 2 956,250,000 1.434.375.000 9021 669.375.000 25Quy định tại E-HSMT
522 PP2300415145 - Xương nhân tạo 5cc loại 1 1,500,000,000 2.250.000.000 9021 1.050.000.000 25Quy định tại E-HSMT
523 PP2300415146 - Xương nhân tạo 5cc loại 2 2,430,000,000 3.645.000.000 9021 1.701.000.000 33Quy định tại E-HSMT
524 PP2300415147 - Xương nhân tạo 5cc loại 3 240,000,000 360.000.000 3006 168.000.000 4Quy định tại E-HSMT
525 PP2300415148 - Bộ bơm xi măng không bóng loại 1 4,400,000,000 6.600.000.000 9018 3.080.000.000 33Quy định tại E-HSMT
526 PP2300415149 - Bộ bơm xi măng không bóng loại 2 735,000,000 1.102.500.000 9018 514.500.000 6Quy định tại E-HSMT
527 PP2300415150 - Bộ bơm xi măng có bóng loại 1 2,897,000,000 4.345.500.000 9018 2.027.900.000 7Quy định tại E-HSMT
528 PP2300415151 - Bộ bơm xi măng có bóng loại 2 3,636,000,000 5.454.000.000 9018 2.545.200.000 10Quy định tại E-HSMT
529 PP2300415152 - Bộ bơm xi măng có bóng loại 3 1,945,000,000 2.917.500.000 9018 1.361.500.000 9Quy định tại E-HSMT
530 PP2300415153 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ đồng bộ với vít khóa 5.0mm các cỡ 106,400,000 159.600.000 9021 74.480.000 1Quy định tại E-HSMT
531 PP2300415154 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải đồng bộ với vít khóa 5.0mm các cỡ 102,150,000 153.225.000 9021 71.505.000 1Quy định tại E-HSMT
532 PP2300415155 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải 102,450,000 153.675.000 9021 71.715.000 1Quy định tại E-HSMT
533 PP2300415156 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ đồng bộ với vít khóa 3.5mm các cỡ 77,200,000 115.800.000 9021 54.040.000 1Quy định tại E-HSMT
534 PP2300415157 - Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ sử dụng đồng bộ với vít khóa 5.0mm các cỡ 77,400,000 116.100.000 9021 54.180.000 1Quy định tại E-HSMT
535 PP2300415158 - Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ sử dụng đồng bộ với vít khóa 4.5 hoặc 5.0mm các cỡ 77,900,000 116.850.000 9021 54.530.000 1Quy định tại E-HSMT
536 PP2300415159 - Bộ nẹp khóa lòng máng các cỡ đồng bộ với vít khóa 3.5mm các cỡ. 76,700,000 115.050.000 9021 53.690.000 1Quy định tại E-HSMT
537 PP2300415160 - Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ đồng bộ với vít khóa 3.5mm các cỡ. 39,700,000 59.550.000 9021 27.790.000 1Quy định tại E-HSMT
538 PP2300415161 - Bộ bơm xi măng có bóng loại 5 1,890,000,000 2.835.000.000 9018 1.323.000.000 6Quy định tại E-HSMT
539 PP2300415162 - Bộ bơm xi măng có bóng loại 6 1,212,000,000 1.818.000.000 9018 848.400.000 4Quy định tại E-HSMT
540 PP2300415163 - Thân đốt sống nhân tạo 560,000,000 840.000.000 9021 392.000.000 7Quy định tại E-HSMT
541 PP2300415164 - Kít điều trị thoát vị đĩa đệm qua da bằng sóng cao tần 112,500,000 168.750.000 9018 78.750.000 1Quy định tại E-HSMT
542 PP2300415165 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao loại 1 155,000,000 232.500.000 9021 108.500.000 1Quy định tại E-HSMT
543 PP2300415166 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao loại 2 360,000,000 540.000.000 9021 252.000.000 2Quy định tại E-HSMT
544 PP2300415167 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định 448,000,000 672.000.000 9021 313.600.000 2Quy định tại E-HSMT
545 PP2300415168 - Xi măng sinh học 150,000,000 225.000.000 3006 105.000.000 9Quy định tại E-HSMT
546 PP2300415169 - Keo vá da dạng bút 35,000,000 50.000.000 3006 24.500.000 17Quy định tại E-HSMT
547 PP2300415170 - Keo vá da dạng giọt nước 37,000,000 52.857.200 3006 25.900.000 17Quy định tại E-HSMT
548 PP2300415171 - Xi măng ngoại khoa có kháng sinh 180,000,000 257.142.900 3006 126.000.000 10Quy định tại E-HSMT
549 PP2300415172 - Mũi khoan ngược rỗng lòng, đường kính đường hầm 4.9mm 250,000,000 357.142.900 9018 175.000.000 9Quy định tại E-HSMT
550 PP2300415173 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ 884,850,000 1.327.275.000 9021 619.395.000 3Quy định tại E-HSMT
551 PP2300415174 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vít 580,000,000 800.000.000 9021 2.058.000.000 20Quy định tại E-HSMT
552 PP2300415175 - Bộ bơm xi măng thường 198,000,000 297.000.000 3006 138.600.000 2Quy định tại E-HSMT
553 PP2300415176 - Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên 630,000,000 945.000.000 9018 441.000.000 2Quy định tại E-HSMT
554 PP2300415177 - Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da không bóng loại kim cong đi kim một bên 250,000,000 375.000.000 9018 175.000.000 2Quy định tại E-HSMT
555 PP2300415178 - Lồng thay thân đốt sống cổ 115,000,000 172.500.000 9021 80.500.000 1Quy định tại E-HSMT
556 PP2300415179 - Đốt sống lưng nhân tạo 875,000,000 1.312.500.000 9021 612.500.000 5Quy định tại E-HSMT
557 PP2300415180 - Đốt sống cổ nhân tạo 1,225,000,000 1.837.500.000 9021 857.500.000 6Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khoá bản hẹp loại 1 các cỡ
Mã phần lô PP2300414624
Giá từng phần lô 503,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa bản rộng loại 1 các cỡ
Mã phần lô PP2300414625
Giá từng phần lô 344,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt trong/ngoài các cỡ
Mã phần lô PP2300414626
Giá từng phần lô 331,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi loại 1 các cỡ
Mã phần lô PP2300414627
Giá từng phần lô 314,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại 1 bao gồm:
Mã phần lô PP2300414628
Giá từng phần lô 112,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300414629
Giá từng phần lô 435,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi loại 3 các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414630
Giá từng phần lô 520,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa lòng máng 1/3 loại 1 các cỡ
Mã phần lô PP2300414631
Giá từng phần lô 254,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa mắt xích loại 1 các cỡ
Mã phần lô PP2300414632
Giá từng phần lô 272,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa xương đòn đầu ngoài các cỡ
Mã phần lô PP2300414633
Giá từng phần lô 123,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa xương đòn loại 1 các cỡ
Mã phần lô PP2300414634
Giá từng phần lô 100,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa bản nhỏ loại 1 các cỡ
Mã phần lô PP2300414635
Giá từng phần lô 84,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa chữ T/vít 3.5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300414636
Giá từng phần lô 146,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300414637
Giá từng phần lô 315,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa bản hẹp loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2300414638
Giá từng phần lô 429,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa bản nhỏ loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2300414639
Giá từng phần lô 484,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa bản rộng loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2300414640
Giá từng phần lô 174,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, loại 35ᵒ /25ᵒ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414641
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày ngoài, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414642
Giá từng phần lô 141,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày trong, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414643
Giá từng phần lô 281,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2300414644
Giá từng phần lô 390,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác, đa trục, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414645
Giá từng phần lô 227,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương quay, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414646
Giá từng phần lô 364,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.412.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay loại 2 bao gồm:
Mã phần lô PP2300414647
Giá từng phần lô 247,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi loại 1 các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414648
Giá từng phần lô 2,168,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.252.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.517.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đóng cứng ba khớp cổ chân, đa trục
Mã phần lô PP2300414649
Giá từng phần lô 106,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.237.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khoá đóng cứng khớp
Mã phần lô PP2300414650
Giá từng phần lô 96,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.237.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa mắt xích loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2300414651
Giá từng phần lô 583,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414652
Giá từng phần lô 198,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y, trái, phải , các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414653
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, chiều sâu móc 18 mm, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414654
Giá từng phần lô 9,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.887.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa móc xương đòn, trái phải, chiều sâu móc 21mm, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414655
Giá từng phần lô 188,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.862.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày ngoài, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414656
Giá từng phần lô 224,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.230.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa ốp mâm chày ngoài/trong, phải/trái, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414657
Giá từng phần lô 518,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trong, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414658
Giá từng phần lô 181,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.370.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa xương đòn loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2300414659
Giá từng phần lô 290,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa xương gót, đa trục, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414660
Giá từng phần lô 227,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít mini chữ L, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414661
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít mini chữ T, các loại, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414662
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít mini mu bàn tay, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414663
Giá từng phần lô 73,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít mini thẳng, các loại, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414664
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414665
Giá từng phần lô 58,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, loại 39ᵒ /29ᵒ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414666
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi loại 2 các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414667
Giá từng phần lô 52,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.345.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ lưới vít vá sọ não 150mmx150mm, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414668
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ lưới vít vá sọ, kích thước 100x100mm, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414669
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ lưới vít vá sọ, kích thước 150mmx150mm, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414670
Giá từng phần lô 169,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ lưới vít vá sọ, kích thước 200x200mm, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414671
Giá từng phần lô 204,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít mặt, thẳng 2.3mm, 6 lỗ
Mã phần lô PP2300414672
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít mặt, thẳng 2.3mm, 8 lỗ
Mã phần lô PP2300414673
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít mặt, thẳng 2.3mm, 4 lỗ
Mã phần lô PP2300414674
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ đinh gamma rỗng các cỡ kèm vít tương thích
Mã phần lô PP2300414675
Giá từng phần lô 2,807,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.211.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.965.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Bộ đinh xương chày rỗng các cỡ kèm vít tương thích
Mã phần lô PP2300414676
Giá từng phần lô 1,434,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.152.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.004.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Quy định tại E-HSMT
Bộ đinh xương đùi rỗng các cỡ kèm vít tương thích
Mã phần lô PP2300414677
Giá từng phần lô 1,549,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.324.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.084.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Quy định tại E-HSMT
Bộ Nẹp khóa 3.5mm đa hướng đầu dưới ngoài xương chày
Mã phần lô PP2300414678
Giá từng phần lô 721,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.081.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng 3.5mm đầu dưới trong xương chày
Mã phần lô PP2300414679
Giá từng phần lô 472,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.015.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng 3.5mm/4.5mm đầu trên ngoài xương chày
Mã phần lô PP2300414680
Giá từng phần lô 234,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng 4.5mm đầu trên ngoài xương chày
Mã phần lô PP2300414681
Giá từng phần lô 629,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.392.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng 4.5mm đầu trên trong xương chày chữ T
Mã phần lô PP2300414682
Giá từng phần lô 583,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.542.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.587.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng cẳng tay
Mã phần lô PP2300414683
Giá từng phần lô 470,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng chữ T đầu 3 lỗ dưới xương quay
Mã phần lô PP2300414684
Giá từng phần lô 218,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.162.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay
Mã phần lô PP2300414685
Giá từng phần lô 303,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay
Mã phần lô PP2300414686
Giá từng phần lô 303,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương đùi trái, phải, các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300414687
Giá từng phần lô 555,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.702.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác trái, phải các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300414688
Giá từng phần lô 622,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.735.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay chữ T chéo
Mã phần lô PP2300414689
Giá từng phần lô 262,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.795.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300414690
Giá từng phần lô 610,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng gót chân các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300414691
Giá từng phần lô 421,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng mini 2.4 mm đầu xương quay (đài quay)
Mã phần lô PP2300414692
Giá từng phần lô 70,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu trái, phải,các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300414693
Giá từng phần lô 181,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.890.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300414694
Giá từng phần lô 507,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương chày các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300414695
Giá từng phần lô 575,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương đòn trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300414696
Giá từng phần lô 445,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300414697
Giá từng phần lô 433,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa móc xương đòn đa hướng (nẹp khóa khớp cùng đòn) trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300414698
Giá từng phần lô 194,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ lưới tạo hình ổ mắt loại 1
Mã phần lô PP2300414699
Giá từng phần lô 243,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp mặt chữ L 6 lỗ bắc cầu, quay trái, phải dùng vít 1.5mm
Mã phần lô PP2300414700
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp mặt chữ X 6 lỗ bắc cầu ngắn - dài, phải dùng vít 1.5mm
Mã phần lô PP2300414701
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp chữ L các cỡ dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300414702
Giá từng phần lô 75,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp chữ X 6 lỗ các loại dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300414703
Giá từng phần lô 98,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp chữ Y 5 lỗ bắc cầu ngắn - dài, dùng vít 2.0 mm
Mã phần lô PP2300414704
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp đẩy cằm hình chữ Z các cỡ , dùng vít 2.0 mm
Mã phần lô PP2300414705
Giá từng phần lô 96,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp góc hàm 6 lỗ, dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300414706
Giá từng phần lô 193,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp hàm thẳng 16 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300414707
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp lồi cầu 5 lỗ dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300414708
Giá từng phần lô 197,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300414709
Giá từng phần lô 110,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp trượt các cỡ dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300414710
Giá từng phần lô 114,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vòng cung 8 lỗ dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300414711
Giá từng phần lô 185,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300414712
Giá từng phần lô 82,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp hàm thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300414713
Giá từng phần lô 253,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp góc hàm 4 lỗ bắc cầu ngắn, dùng vít 2.3mm
Mã phần lô PP2300414714
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp hàm thẳng 16 lỗ cho vít 2.3mm
Mã phần lô PP2300414715
Giá từng phần lô 724,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp hàm thẳng 4 lỗ bắc cầu dài cho vít 2.3mm
Mã phần lô PP2300414716
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp hàm thẳng 6 lỗ cho vít 2.3mm
Mã phần lô PP2300414717
Giá từng phần lô 220,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp hàm thẳng 8 lỗ cho vít 2.3mm
Mã phần lô PP2300414718
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp mặt 8 lỗ tự tiêu thẳng hoặc cong
Mã phần lô PP2300414719
Giá từng phần lô 457,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp mặt chữ L 6 lỗ bắc cầu, quay trái, phải tự tiêu
Mã phần lô PP2300414720
Giá từng phần lô 306,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ lưới tạo hình ổ mắt loại 2
Mã phần lô PP2300414721
Giá từng phần lô 398,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp mặt thẳng 4 lỗ bắc cầu tự tiêu
Mã phần lô PP2300414722
Giá từng phần lô 265,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp mặt 22 lỗ tự tiêu
Mã phần lô PP2300414723
Giá từng phần lô 887,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.330.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít gồm 1 đinh và 4 vít chốt
Mã phần lô PP2300414724
Giá từng phần lô 2,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.185.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khoá bản hẹp loại 1
Mã phần lô PP2300414725
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa bản nhỏ loại 2
Mã phần lô PP2300414726
Giá từng phần lô 451,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa bản rộng loại 2
Mã phần lô PP2300414727
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa chữ L đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300414728
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa chữ T bao gồm:
Mã phần lô PP2300414729
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay bao gồm:
Mã phần lô PP2300414730
Giá từng phần lô 615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay bao gồm:
Mã phần lô PP2300414731
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày loại 1 bao gồm:
Mã phần lô PP2300414732
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày loại 1 bao gồm:
Mã phần lô PP2300414733
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi bao gồm:
Mã phần lô PP2300414734
Giá từng phần lô 3,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.837.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.257.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi loại 1 bao gồm:
Mã phần lô PP2300414735
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.912.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày loại 2 bao gồm:
Mã phần lô PP2300414736
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày loại 2 bao gồm:
Mã phần lô PP2300414737
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa lòng máng bao gồm:
Mã phần lô PP2300414738
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa mắt xích loại 1 bao gồm:
Mã phần lô PP2300414739
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa mắt xích xương chậu gồm:
Mã phần lô PP2300414740
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa bản hẹp loại 2
Mã phần lô PP2300414741
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa bản nhỏ loại 1
Mã phần lô PP2300414742
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa bản rộng loại 1
Mã phần lô PP2300414743
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi loại 2 bao gồm:
Mã phần lô PP2300414744
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay bao gồm:
Mã phần lô PP2300414745
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay gồm:
Mã phần lô PP2300414746
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa mắt xích loại 2 bao gồm:
Mã phần lô PP2300414747
Giá từng phần lô 568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ Nẹp khóa xương đòn bao gồm:
Mã phần lô PP2300414748
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa xương gót loại 2 bao gồm:
Mã phần lô PP2300414749
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa móc xương đòn gồm:
Mã phần lô PP2300414750
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa xương gót loại 1 bao gồm:
Mã phần lô PP2300414751
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp mắt xích bao gồm:
Mã phần lô PP2300414752
Giá từng phần lô 1,104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cằm dùng vít tự khoan 2.0mm
Mã phần lô PP2300414753
Giá từng phần lô 113,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít chữ L dùng vít tự khoan 2.0mm
Mã phần lô PP2300414754
Giá từng phần lô 194,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít chữ T dùng vít tự khoan 2.0mm
Mã phần lô PP2300414755
Giá từng phần lô 354,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít thẳng 16 lỗ dùng vít tự khoan 2.0mm
Mã phần lô PP2300414756
Giá từng phần lô 4,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.264.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Quy định tại E-HSMT
Bộ miếng vá khuyết sọ và khuôn mẫu 3D
Mã phần lô PP2300414757
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ đóng đinh nội tủy đầu trên xương đùi, vít chốt 10.4mm
Mã phần lô PP2300414758
Giá từng phần lô 1,961,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.941.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Bộ đóng đinh nội tủy xương chày rỗng nòng gồm:
Mã phần lô PP2300414759
Giá từng phần lô 1,369,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.053.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 958.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Bộ đóng đinh nội tủy đầu trên xương đùi, vít chốt 6.5mm
Mã phần lô PP2300414760
Giá từng phần lô 796,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa lòng máng 1/3 loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2300414761
Giá từng phần lô 836,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.255.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa nén ép bản hẹp 4 lỗ - 12 lỗ
Mã phần lô PP2300414762
Giá từng phần lô 710,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khóa nén ép bản hẹp 5 lỗ -16 lỗ
Mã phần lô PP2300414763
Giá từng phần lô 296,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa nén ép bản rộng 5 lỗ -18 lỗ
Mã phần lô PP2300414764
Giá từng phần lô 310,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khoá nén ép chữ T thẳng, 3 lỗ ở đầu, 3-6 lỗ
Mã phần lô PP2300414765
Giá từng phần lô 575,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 863.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt ngoài 5 lỗ - 21 lỗ
Mã phần lô PP2300414766
Giá từng phần lô 599,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 899.617.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt trong 4 lỗ -14 lỗ
Mã phần lô PP2300414767
Giá từng phần lô 189,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khoá nén ép đầu trên xương cánh tay 3 lỗ -13 lỗ
Mã phần lô PP2300414768
Giá từng phần lô 556,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài có 4 lỗ -16 lỗ
Mã phần lô PP2300414769
Giá từng phần lô 277,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khoá nén ép đầu trên xương chày trái/phải mặt ngoài có 5 lỗ - 13 lỗ
Mã phần lô PP2300414770
Giá từng phần lô 209,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khoá nén ép đầu trên xương đùi trái/phải 4 lỗ -12 lỗ
Mã phần lô PP2300414771
Giá từng phần lô 261,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa nén ép mặt ngoài lồi cầu (đầu dưới) đùi trái/phải 5 lỗ -13 lỗ
Mã phần lô PP2300414772
Giá từng phần lô 286,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khoá nén ép mắt xích thẳng 4 lỗ - 22 lỗ
Mã phần lô PP2300414773
Giá từng phần lô 695,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa nén ép bản hẹp vít 3.5mm.
Mã phần lô PP2300414774
Giá từng phần lô 355,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa nén ép xương đòn chữ S có 6 lỗ - 8 lỗ
Mã phần lô PP2300414775
Giá từng phần lô 432,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, ngoài, các cỡ, bao gồm:
Mã phần lô PP2300414776
Giá từng phần lô 710,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn ,
Mã phần lô PP2300414777
Giá từng phần lô 278,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng lòng máng các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300414778
Giá từng phần lô 362,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.780.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng mắt xích các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300414779
Giá từng phần lô 438,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.140.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đa hướng mini 2.4 các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300414780
Giá từng phần lô 70,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nối mạch máu vi phẫu
Mã phần lô PP2300414781
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Chỉ thép mềm kết hợp xương
Mã phần lô PP2300414782
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Đinh kisner loại 1 các cỡ
Mã phần lô PP2300414783
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148Quy định tại E-HSMT
Đinh kisner loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2300414784
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Quy định tại E-HSMT
Đinh schanz có ren kết hợp xương
Mã phần lô PP2300414785
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Đinh stecman kết hợp xương
Mã phần lô PP2300414786
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Quy định tại E-HSMT
Dụng cụ đặt kẹp cầm máu da đầu
Mã phần lô PP2300414787
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Dụng cụ đặt kẹp túi phình mạch não loại chuẩn
Mã phần lô PP2300414788
Giá từng phần lô 62,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Dụng cụ đặt kẹp túi phình mạch não loại Mini
Mã phần lô PP2300414789
Giá từng phần lô 62,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Kẹp cầm máu da đầu liên tục
Mã phần lô PP2300414790
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Quy định tại E-HSMT
Kẹp cố định mảng sọ loại 1
Mã phần lô PP2300414791
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Kẹp cố định mảng sọ loại 2
Mã phần lô PP2300414792
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Kẹp túi phình mạch máu não dạng gập góc/cong các cỡ
Mã phần lô PP2300414793
Giá từng phần lô 151,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Kẹp túi phình mạch máu não dạng lưỡi lê các cỡ
Mã phần lô PP2300414794
Giá từng phần lô 151,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Kẹp túi phình mạch máu não dạng thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300414795
Giá từng phần lô 302,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Kẹp túi phình mạch não cong loại 1
Mã phần lô PP2300414796
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Kẹp túi phình mạch não cong loại 2
Mã phần lô PP2300414797
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Kẹp túi phình mạch não cong loại 3
Mã phần lô PP2300414798
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Kẹp túi phình mạch não loại Mini
Mã phần lô PP2300414799
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Kẹp túi phình mạch não Mini loại 1
Mã phần lô PP2300414800
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Kẹp túi phình mạch não Mini loại 2
Mã phần lô PP2300414801
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Kẹp túi phình mạch não thẳng loại 1
Mã phần lô PP2300414802
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Kẹp túi phình mạch não thẳng loại 2
Mã phần lô PP2300414803
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Kẹp túi phình mạch não thẳng loại 3
Mã phần lô PP2300414804
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Miếng cố định thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2300414805
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình cằm các cỡ
Mã phần lô PP2300414806
Giá từng phần lô 167,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình gò má các cỡ
Mã phần lô PP2300414807
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình mũi dang lưới 40mm x 9mm x1.1mm
Mã phần lô PP2300414808
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, các cỡ 30mm x 50mm; 38mm x 50mm x 0.85mm; 38mm x 50mm x 1.5mm)
Mã phần lô PP2300414809
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm x 50mm loại siêu nhẵn)
Mã phần lô PP2300414810
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 38mm x 50mm x 3.0mm)
Mã phần lô PP2300414811
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo mô sọ mặt, cỡ 50mm x 76mm)
Mã phần lô PP2300414812
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tái tạo sàn, thành ổ mắt, cỡ 50m x 50mm x 2.0mm)
Mã phần lô PP2300414813
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình hốc mũi các cỡ trái, phải)
Mã phần lô PP2300414814
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miêng ghép tạo hình sọ hàm mặt (tạo hình xương hàm sau cắt ghép)
Mã phần lô PP2300414815
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm x 50mm x 3.0mm)
Mã phần lô PP2300414816
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ mặt, cỡ 25mm x 50mm x 6.0mm)
Mã phần lô PP2300414817
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương sọ, mặt, cỡ 13mm x 38mm x 6.0mm)
Mã phần lô PP2300414818
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ thái dương trái, phải)
Mã phần lô PP2300414819
Giá từng phần lô 96,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép tạo hình sọ hàm mặt (xương và cân cơ)
Mã phần lô PP2300414820
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng vá khuyết sọ 120mm x 120mm, cấu trúc 3D
Mã phần lô PP2300414821
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Miếng vá khuyết sọ 121mm x 134mm x 0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm
Mã phần lô PP2300414822
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Miếng vá khuyết sọ 150mm x 150mm, cấu trúc 3D
Mã phần lô PP2300414823
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Miếng vá khuyết sọ 153mm x 161mm x0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm
Mã phần lô PP2300414824
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Miếng vá khuyết sọ 199mm x 215mm x 0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm
Mã phần lô PP2300414825
Giá từng phần lô 401,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Miếng vá khuyết sọ 200mm x 200mm, cấu trúc 3D
Mã phần lô PP2300414826
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Miếng vá khuyết sọ 90mm x 98mm x 0.6mm cấu trúc 3D, hệ vít 2.0 mm
Mã phần lô PP2300414827
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5mm x 2.5cm
Mã phần lô PP2300414828
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 5cm x 5cm
Mã phần lô PP2300414829
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 7.5cm x 7.5cm
Mã phần lô PP2300414830
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 15cmx15cm
Mã phần lô PP2300414831
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 2.5cm x 2.5 cm
Mã phần lô PP2300414832
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 6cm x 6cm
Mã phần lô PP2300414833
Giá từng phần lô 111,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Miếng vá tái tạo màng cứng kích cỡ 6cm x 8cm
Mã phần lô PP2300414834
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Nẹp DHS/DCS các cỡ
Mã phần lô PP2300414835
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Nẹp hàm 2.0mm thẳng
Mã phần lô PP2300414836
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Nẹp mặt hàm, dày 2.0mm, góc hàm, 7 lỗ x 20 lỗ
Mã phần lô PP2300414837
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Nẹp mặt hàm, dày 2.0mm, góc hàm, 7 lỗ x18 lỗ
Mã phần lô PP2300414838
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Nẹp mặt hàm, dày 2.0mm, toàn bộ hàm, 7x21x7 lỗ
Mã phần lô PP2300414839
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Nẹp mini thẳng 16 lỗ loại 1
Mã phần lô PP2300414840
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Nẹp mini thẳng 16 lỗ loại 2
Mã phần lô PP2300414841
Giá từng phần lô 334,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn
Mã phần lô PP2300414842
Giá từng phần lô 835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định tại E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương 1cc
Mã phần lô PP2300414843
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dải 5cc
Mã phần lô PP2300414844
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt loại 10cc
Mã phần lô PP2300414845
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt loại 15cc
Mã phần lô PP2300414846
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt loại 30cc
Mã phần lô PP2300414847
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 10cc
Mã phần lô PP2300414848
Giá từng phần lô 471,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 15cc
Mã phần lô PP2300414849
Giá từng phần lô 547,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 30cc
Mã phần lô PP2300414850
Giá từng phần lô 448,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Sản phẩm sinh học thay thế xương loại 5cc
Mã phần lô PP2300414851
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Thanh nâng ngực hai cạnh có khía các cỡ
Mã phần lô PP2300414852
Giá từng phần lô 894,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Vật liệu cầm máu tự tiêu kích cỡ 5cm x 5cm,6 lớp
Mã phần lô PP2300414853
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Vật liệu cầm máu tự tiêu kích cỡ 9cm x 8 cm,6 lớp
Mã phần lô PP2300414854
Giá từng phần lô 1,207,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.811.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 163Quy định tại E-HSMT
Vít 2.0mm dùng cho nẹp hàm
Mã phần lô PP2300414855
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Quy định tại E-HSMT
Vít 2.3mm có khóa vít
Mã phần lô PP2300414856
Giá từng phần lô 101,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.620.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Quy định tại E-HSMT
Vít cấp cứu các loại
Mã phần lô PP2300414857
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Vít DHS/DCS
Mã phần lô PP2300414858
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Vít mini tự khoan
Mã phần lô PP2300414859
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Quy định tại E-HSMT
Vít nén cố định xương tự tiêu các cỡ
Mã phần lô PP2300414860
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Vít nén DHS/DCS
Mã phần lô PP2300414861
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Vít nén xương tự tiêu các cỡ
Mã phần lô PP2300414862
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Vít rỗng nén ép không đầu, đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2300414863
Giá từng phần lô 148,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Vít rỗng tự khoan tự ta rô
Mã phần lô PP2300414864
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định tại E-HSMT
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm
Mã phần lô PP2300414865
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định tại E-HSMT
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32 mm
Mã phần lô PP2300414866
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định tại E-HSMT
Vít xương xốp rỗng nòng đường kính 7.0mm, ren 20 mm
Mã phần lô PP2300414867
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Vòng đệm tương thích với vít rỗng các loại
Mã phần lô PP2300414868
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Vít rỗng nòng 3.0 mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300414869
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300414870
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp vai bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300414871
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300414872
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300414873
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, cố định hoặc linh động
Mã phần lô PP2300414874
Giá từng phần lô 1,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần, thiết kế theo giải phẫu, có xi măng, mâm chày thiết kế trái phải theo giải phẫu, lớp đệm mâm chày cố định
Mã phần lô PP2300414875
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần hybrid, 1/2 xi măng, lồi cầu không xi măng, thiết kế theo giải phẫu
Mã phần lô PP2300414876
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 1
Mã phần lô PP2300414877
Giá từng phần lô 2,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.637.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.697.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động loại 2
Mã phần lô PP2300414878
Giá từng phần lô 485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần bảo tồn xương
Mã phần lô PP2300414879
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn dây chằng
Mã phần lô PP2300414880
Giá từng phần lô 837,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.255.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần có xi
Mã phần lô PP2300414881
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần cố định bảo tồn dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300414882
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần cố định có trục cam chống trượt
Mã phần lô PP2300414883
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định loại 1
Mã phần lô PP2300414884
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại di động
Mã phần lô PP2300414885
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định loại 2
Mã phần lô PP2300414886
Giá từng phần lô 571,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau
Mã phần lô PP2300414887
Giá từng phần lô 1,565,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.347.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, góc gập gối 155 độ
Mã phần lô PP2300414888
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương
Mã phần lô PP2300414889
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn xương
Mã phần lô PP2300414890
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại mono bản lề xoay chuôi dài phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng
Mã phần lô PP2300414891
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp gối toàn phần loại module bản lề xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng
Mã phần lô PP2300414892
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 1
Mã phần lô PP2300414893
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chuôi bóng, góc cổ chuôi 135 độ
Mã phần lô PP2300414894
Giá từng phần lô 1,209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.813.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 3
Mã phần lô PP2300414895
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ
Mã phần lô PP2300414896
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, loại chuôi dạng mô đun, tuỳ chỉnh 360 độ, các cỡ
Mã phần lô PP2300414897
Giá từng phần lô 253,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300414898
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài loại 1
Mã phần lô PP2300414899
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi 3 điểm tì
Mã phần lô PP2300414900
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 5
Mã phần lô PP2300414901
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi ngắn tự định tâm
Mã phần lô PP2300414902
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần có xi 2 trục linh động
Mã phần lô PP2300414903
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi 2 trục linh động
Mã phần lô PP2300414904
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi măng tự định tâm
Mã phần lô PP2300414905
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300414906
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài loại 2
Mã phần lô PP2300414907
Giá từng phần lô 606,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 4
Mã phần lô PP2300414908
Giá từng phần lô 1,156,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần có xi măng, góc cổ chuôi 135 độ
Mã phần lô PP2300414909
Giá từng phần lô 1,140,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.711.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 2
Mã phần lô PP2300414910
Giá từng phần lô 397,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng góc cổ 130 độ
Mã phần lô PP2300414911
Giá từng phần lô 582,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 6
Mã phần lô PP2300414912
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 7
Mã phần lô PP2300414913
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 2
Mã phần lô PP2300414914
Giá từng phần lô 1,438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.157.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.006.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 1
Mã phần lô PP2300414915
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dạng mô đun, dài 260mm, có vít chốt đầu xa, ổ cối in 3D loại 2
Mã phần lô PP2300414916
Giá từng phần lô 284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 1
Mã phần lô PP2300414917
Giá từng phần lô 331,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 2
Mã phần lô PP2300414918
Giá từng phần lô 4,537,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.806.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.176.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 1
Mã phần lô PP2300414919
Giá từng phần lô 2,137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.206.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.496.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, chỏm 32/36mm loại 2
Mã phần lô PP2300414920
Giá từng phần lô 1,207,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.811.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, chỏm 32/36mm loại 1
Mã phần lô PP2300414921
Giá từng phần lô 1,252,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.878.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 1
Mã phần lô PP2300414922
Giá từng phần lô 1,912,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.868.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.338.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 3
Mã phần lô PP2300414923
Giá từng phần lô 795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm 32/36mm, góc cổ chuôi 133/135/138 độ
Mã phần lô PP2300414924
Giá từng phần lô 1,117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.676.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 2
Mã phần lô PP2300414925
Giá từng phần lô 387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 5
Mã phần lô PP2300414926
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 2
Mã phần lô PP2300414927
Giá từng phần lô 424,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ loại 2
Mã phần lô PP2300414928
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ loại 1
Mã phần lô PP2300414929
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 4
Mã phần lô PP2300414930
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ loại 3
Mã phần lô PP2300414931
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 133/138 độ, chỏm 28/32mm loại 1
Mã phần lô PP2300414932
Giá từng phần lô 284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 133/138 độ, chỏm 28/32mm loại 2
Mã phần lô PP2300414933
Giá từng phần lô 161,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài 200mm dạng mô đun, ổ cối in 3D loại 1
Mã phần lô PP2300414934
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài 200mm dạng mô đun, ổ cối in 3D loại 2
Mã phần lô PP2300414935
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dạng mô đun, dài 260mm, có vít chốt đầu xa, ổ cối in 3D loại 1
Mã phần lô PP2300414936
Giá từng phần lô 146,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2 chuyển động loại 1
Mã phần lô PP2300414937
Giá từng phần lô 2,115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2 chuyển động loại 2
Mã phần lô PP2300414938
Giá từng phần lô 2,407,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.611.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 16
Mã phần lô PP2300414939
Giá từng phần lô 1,764,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 15
Mã phần lô PP2300414940
Giá từng phần lô 1,269,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.903.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 888.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 1
Mã phần lô PP2300414941
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 2
Mã phần lô PP2300414942
Giá từng phần lô 1,065,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.597.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 3
Mã phần lô PP2300414943
Giá từng phần lô 4,738,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.107.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.316.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại chuôi dài thay lại ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300414944
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 10
Mã phần lô PP2300414945
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300414946
Giá từng phần lô 1,095,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phẫu thuật ít xâm lấn loại 2
Mã phần lô PP2300414947
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phẫu thuật ít xâm lấn loại 1
Mã phần lô PP2300414948
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.957.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền
Mã phần lô PP2300414949
Giá từng phần lô 278,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 11
Mã phần lô PP2300414950
Giá từng phần lô 323,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 12
Mã phần lô PP2300414951
Giá từng phần lô 337,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần 2 trục linh động
Mã phần lô PP2300414952
Giá từng phần lô 3,937,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.906.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 5
Mã phần lô PP2300414953
Giá từng phần lô 2,084,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.126.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.458.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 3
Mã phần lô PP2300414954
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 4
Mã phần lô PP2300414955
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi hai trục linh động chuôi nhám toàn phần
Mã phần lô PP2300414956
Giá từng phần lô 4,809,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.213.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.366.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cấu trúc 3D
Mã phần lô PP2300414957
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 6
Mã phần lô PP2300414958
Giá từng phần lô 8,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 7
Mã phần lô PP2300414959
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại 1
Mã phần lô PP2300414960
Giá từng phần lô 4,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại 2
Mã phần lô PP2300414961
Giá từng phần lô 4,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.275.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 13
Mã phần lô PP2300414962
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 8
Mã phần lô PP2300414963
Giá từng phần lô 2,684,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.027.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.879.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng ng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 1
Mã phần lô PP2300414964
Giá từng phần lô 5,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 2
Mã phần lô PP2300414965
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ
Mã phần lô PP2300414966
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 4
Mã phần lô PP2300414967
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 2
Mã phần lô PP2300414968
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng ng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 4
Mã phần lô PP2300414969
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 3
Mã phần lô PP2300414970
Giá từng phần lô 5,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 1
Mã phần lô PP2300414971
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng giải phẫu học, góc cổ thân chuôi 126 độ loại 3
Mã phần lô PP2300414972
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài loại thẳng góc cổ 130 độ
Mã phần lô PP2300414973
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ (kích thước chỏm 28/32/36) loại 1
Mã phần lô PP2300414974
Giá từng phần lô 1,914,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.339.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ
Mã phần lô PP2300414975
Giá từng phần lô 6,064,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.096.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.244.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ (kích thước chỏm 28/32/36) loại 2
Mã phần lô PP2300414976
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 14
Mã phần lô PP2300414977
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi chuyển động đôi
Mã phần lô PP2300414978
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Canuyn khớp vai các cỡ
Mã phần lô PP2300414979
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Cây đẩy chỉ loại 1
Mã phần lô PP2300414980
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Cây đẩy chỉ loại 2
Mã phần lô PP2300414981
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Chỉ khâu gân siêu bền loại 1
Mã phần lô PP2300414982
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Quy định tại E-HSMT
Chỉ khâu gân siêu bền loại 2
Mã phần lô PP2300414983
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Chỉ khâu không tiêu
Mã phần lô PP2300414984
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247Quy định tại E-HSMT
Chỉ khâu siêu bền sợi đơn kèm kim
Mã phần lô PP2300414985
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Quy định tại E-HSMT
Chỉ nội soi siêu bền các loại
Mã phần lô PP2300414986
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Quy định tại E-HSMT
Đai dùng trong phẫu thuật thay khớp háng
Mã phần lô PP2300414987
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Ghim đóng da phẫu thuật dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300414988
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Quy định tại E-HSMT
Dao cắt/đục sụn
Mã phần lô PP2300414989
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2300414990
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Dây dẫn dịch dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300414991
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Quy định tại E-HSMT
Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp, tiệt trùng loại chạy máy loại 1
Mã phần lô PP2300414992
Giá từng phần lô 1,282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định tại E-HSMT
Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp, tiệt trùng loại chạy máy loại 2
Mã phần lô PP2300414993
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định tại E-HSMT
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 1
Mã phần lô PP2300414994
Giá từng phần lô 832,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.248.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74Quy định tại E-HSMT
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 2
Mã phần lô PP2300414995
Giá từng phần lô 5,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 346Quy định tại E-HSMT
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 3
Mã phần lô PP2300414996
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định tại E-HSMT
Kim hai thân kèm chỉ khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300414997
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio Frequency đóng tiệt trùng loại 1
Mã phần lô PP2300414998
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio Frequency đóng tiệt trùng loại 2
Mã phần lô PP2300414999
Giá từng phần lô 6,007,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.011.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.205.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định tại E-HSMT
Luỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 1
Mã phần lô PP2300415000
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 1
Mã phần lô PP2300415001
Giá từng phần lô 8,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.852.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 264Quy định tại E-HSMT
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2300415002
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 2
Mã phần lô PP2300415003
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Quy định tại E-HSMT
Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 3
Mã phần lô PP2300415004
Giá từng phần lô 2,957,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107Quy định tại E-HSMT
Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 4
Mã phần lô PP2300415005
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 5
Mã phần lô PP2300415006
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Quy định tại E-HSMT
Lưỡi bào mài xương loại 1
Mã phần lô PP2300415007
Giá từng phần lô 522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Lưỡi bào mài xương loại 2
Mã phần lô PP2300415008
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Quy định tại E-HSMT
Lưỡi bào ổ khớp 3.5mm-4.5mm / 130mm / lưỡi răng bén 2 bên
Mã phần lô PP2300415009
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Quy định tại E-HSMT
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần Plasma dùng bên ngoài ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2300415010
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng
Mã phần lô PP2300415011
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 1
Mã phần lô PP2300415012
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 2
Mã phần lô PP2300415013
Giá từng phần lô 3,810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.442.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.667.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Quy định tại E-HSMT
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 3
Mã phần lô PP2300415014
Giá từng phần lô 13,271,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.907.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.290.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 313Quy định tại E-HSMT
Lưỡi cắt đốt các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300415015
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Quy định tại E-HSMT
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma đường kính thân đốt khoảng 1.6mm dùng trong nội soi cột sống hai cổng
Mã phần lô PP2300415016
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, đầu lưỡi hình móc câu dùng trong nội soi cột sống hai cổng
Mã phần lô PP2300415017
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Lưỡi cắt đốt sụn khớp bằng sóng Radio Frequency
Mã phần lô PP2300415018
Giá từng phần lô 3,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định tại E-HSMT
Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai, các loại
Mã phần lô PP2300415019
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định tại E-HSMT
Lưỡi mài các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2300415020
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Lưỡi mài các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2300415021
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Lưỡi mài/bào khớp đóng gói tiệt trùng, các loại
Mã phần lô PP2300415022
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Mũi khoan ngược loại 1
Mã phần lô PP2300415023
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Mũi khoan ngược loại 2
Mã phần lô PP2300415024
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định tại E-HSMT
Mũi khoan ngược loại 3
Mã phần lô PP2300415025
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Sụn nhân tạo kích thước 2cm x 2 cm
Mã phần lô PP2300415026
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Troca các loại loại 1
Mã phần lô PP2300415027
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định tại E-HSMT
Troca các loại loại 2
Mã phần lô PP2300415028
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300415029
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Kẹp tẩy ghim da
Mã phần lô PP2300415030
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ khâu sụn chêm loại 2
Mã phần lô PP2300415031
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo chôn chỉ các cỡ
Mã phần lô PP2300415032
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo đôi cố định sụn viền/chóp xoay
Mã phần lô PP2300415033
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300415034
Giá từng phần lô 1,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo khâu sụn viền các cỡ
Mã phần lô PP2300415035
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai loại 1
Mã phần lô PP2300415036
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai loại 2
Mã phần lô PP2300415037
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo loại 1
Mã phần lô PP2300415038
Giá từng phần lô 324,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo loại 2
Mã phần lô PP2300415039
Giá từng phần lô 522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo loại 3
Mã phần lô PP2300415040
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo loại 4
Mã phần lô PP2300415041
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo loại 5
Mã phần lô PP2300415042
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo tự tiêu cố định gân
Mã phần lô PP2300415043
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 1
Mã phần lô PP2300415044
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 2
Mã phần lô PP2300415045
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định tại E-HSMT
Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 3
Mã phần lô PP2300415046
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Vít cố định dây chằng loại 1
Mã phần lô PP2300415047
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Vít cố định dây chằng loại 2
Mã phần lô PP2300415048
Giá từng phần lô 6,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Quy định tại E-HSMT
Vít dây chằng chốt dọc giữ mảnh ghép gân các cỡ
Mã phần lô PP2300415049
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300415050
Giá từng phần lô 15,990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.985.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214Quy định tại E-HSMT
Vít khóa xương
Mã phần lô PP2300415051
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Vít neo cố định dây chằng chéo loại 1
Mã phần lô PP2300415052
Giá từng phần lô 3,442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.163.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.409.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74Quy định tại E-HSMT
Vít neo cố định dây chằng chéo loại 2
Mã phần lô PP2300415053
Giá từng phần lô 5,287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.931.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.701.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74Quy định tại E-HSMT
Vít neo khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300415054
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định tại E-HSMT
Vít neo khâu sụn viền, đường kính 2.9mm, kèm 2 sợi chỉ
Mã phần lô PP2300415055
Giá từng phần lô 1,101,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.652.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Quy định tại E-HSMT
Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2300415056
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Quy định tại E-HSMT
Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2300415057
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Quy định tại E-HSMT
Vít sinh học cố định dây chằng chéo trước các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2300415058
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Vít sinh học cố định dây chằng chéo trước các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2300415059
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định tại E-HSMT
Vít treo gân loại 1
Mã phần lô PP2300415060
Giá từng phần lô 6,732,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.098.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.712.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Quy định tại E-HSMT
Vít treo gân loại 2
Mã phần lô PP2300415061
Giá từng phần lô 19,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 264Quy định tại E-HSMT
Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài kèm nút khóa cố định vỏ xương chày
Mã phần lô PP2300415062
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày loại 1
Mã phần lô PP2300415063
Giá từng phần lô 11,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148Quy định tại E-HSMT
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày loại 2
Mã phần lô PP2300415064
Giá từng phần lô 5,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Quy định tại E-HSMT
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi loại 1
Mã phần lô PP2300415065
Giá từng phần lô 11,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148Quy định tại E-HSMT
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi loại 2
Mã phần lô PP2300415066
Giá từng phần lô 4,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.062.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 1
Mã phần lô PP2300415067
Giá từng phần lô 1,201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.801.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 2
Mã phần lô PP2300415068
Giá từng phần lô 384,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 3
Mã phần lô PP2300415069
Giá từng phần lô 1,912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.868.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.338.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 4
Mã phần lô PP2300415070
Giá từng phần lô 1,399,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.099.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 5
Mã phần lô PP2300415071
Giá từng phần lô 4,265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.397.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.985.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước loại 6
Mã phần lô PP2300415072
Giá từng phần lô 2,988,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.482.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.091.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít loại 1
Mã phần lô PP2300415073
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít loại 2
Mã phần lô PP2300415074
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít loại 3
Mã phần lô PP2300415075
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 1
Mã phần lô PP2300415076
Giá từng phần lô 1,835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.752.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 2
Mã phần lô PP2300415077
Giá từng phần lô 1,164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.746.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 814.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 3
Mã phần lô PP2300415078
Giá từng phần lô 1,162,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.744.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống cổ sau loại 4
Mã phần lô PP2300415079
Giá từng phần lô 1,663,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.494.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp, vít tạo hình bản sống cổ loại 1
Mã phần lô PP2300415080
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 1
Mã phần lô PP2300415081
Giá từng phần lô 18,198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.738.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 2
Mã phần lô PP2300415082
Giá từng phần lô 26,414,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.622.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.490.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 3
Mã phần lô PP2300415083
Giá từng phần lô 28,162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.243.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.713.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 4
Mã phần lô PP2300415084
Giá từng phần lô 19,936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.904.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.955.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 5
Mã phần lô PP2300415085
Giá từng phần lô 6,328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.492.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 6
Mã phần lô PP2300415086
Giá từng phần lô 12,468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.702.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.727.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 7
Mã phần lô PP2300415087
Giá từng phần lô 4,378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.064.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 8
Mã phần lô PP2300415088
Giá từng phần lô 6,672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.008.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.670.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 9
Mã phần lô PP2300415089
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 10
Mã phần lô PP2300415090
Giá từng phần lô 4,034,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.052.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.824.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 11
Mã phần lô PP2300415091
Giá từng phần lô 3,585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.377.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.509.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực loại 12
Mã phần lô PP2300415092
Giá từng phần lô 1,915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.872.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít đa bước ren loại 1
Mã phần lô PP2300415093
Giá từng phần lô 18,685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.027.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.079.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít đa bước ren loại 2
Mã phần lô PP2300415094
Giá từng phần lô 7,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít đa bước ren loại 3
Mã phần lô PP2300415095
Giá từng phần lô 1,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.235.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít đa bước ren loại 4
Mã phần lô PP2300415096
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít đa bước ren loại 5
Mã phần lô PP2300415097
Giá từng phần lô 5,294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.941.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.705.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng loại 1
Mã phần lô PP2300415098
Giá từng phần lô 2,104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.156.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.472.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng loại 2
Mã phần lô PP2300415099
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng loại 3
Mã phần lô PP2300415100
Giá từng phần lô 1,605,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.408.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.123.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 1
Mã phần lô PP2300415101
Giá từng phần lô 4,665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.997.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.265.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 2
Mã phần lô PP2300415102
Giá từng phần lô 3,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.552.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.124.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 3
Mã phần lô PP2300415103
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực loại 4
Mã phần lô PP2300415104
Giá từng phần lô 653,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khớp cùng chậu loại 1
Mã phần lô PP2300415105
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít khớp cùng chậu loại 2
Mã phần lô PP2300415106
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi cột sống loại 1
Mã phần lô PP2300415107
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi cột sống loại 2
Mã phần lô PP2300415108
Giá từng phần lô 3,335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.002.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.334.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Điện cực của máy dò thần kinh cho điện thế gợi vận động điện cơ EMG
Mã phần lô PP2300415109
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Điện cực của máy dò thần kinh cho điện thế gợi vận động điện cơ MEP/EMG
Mã phần lô PP2300415110
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Đầu dò đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300415111
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng
Mã phần lô PP2300415112
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Vỏ bọc kích thích đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300415113
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ định vị hệ thống banh sử dụng cho phẫu thuật lối bên
Mã phần lô PP2300415114
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ tách cơ sử dụng cho phẫu thuật lối bên
Mã phần lô PP2300415115
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Lồng thay thân đốt sống
Mã phần lô PP2300415116
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Nẹp mềm liên cung sau kèm đai buộc
Mã phần lô PP2300415117
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Quy định tại E-HSMT
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao
Mã phần lô PP2300415118
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống dùng trong phẫu thuật lối bên loại 1
Mã phần lô PP2300415119
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống dùng trong phẫu thuật lối bên loại 2
Mã phần lô PP2300415120
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống dùng trong phẫu thuật lối bên loại 3
Mã phần lô PP2300415121
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 1
Mã phần lô PP2300415122
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 2
Mã phần lô PP2300415123
Giá từng phần lô 1,673,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 3
Mã phần lô PP2300415124
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống lưng loại 1
Mã phần lô PP2300415125
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 5
Mã phần lô PP2300415126
Giá từng phần lô 1,755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.632.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 6
Mã phần lô PP2300415127
Giá từng phần lô 1,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.352.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.097.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 1
Mã phần lô PP2300415128
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 2
Mã phần lô PP2300415129
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 3
Mã phần lô PP2300415130
Giá từng phần lô 4,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 4
Mã phần lô PP2300415131
Giá từng phần lô 2,602,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.903.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.821.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp vít cột sống cổ trước loại 1
Mã phần lô PP2300415132
Giá từng phần lô 62,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 6
Mã phần lô PP2300415133
Giá từng phần lô 1,755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.632.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 7
Mã phần lô PP2300415134
Giá từng phần lô 649,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 974.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 8
Mã phần lô PP2300415135
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 9
Mã phần lô PP2300415136
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 10
Mã phần lô PP2300415137
Giá từng phần lô 1,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 11
Mã phần lô PP2300415138
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng loại 12
Mã phần lô PP2300415139
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Xương nhân tạo 10cc loại 1
Mã phần lô PP2300415140
Giá từng phần lô 3,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.062.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74Quy định tại E-HSMT
Xương nhân tạo 10cc loại 2
Mã phần lô PP2300415141
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Xương nhân tạo 2.5cc
Mã phần lô PP2300415142
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Xương nhân tạo 2cc loại 1
Mã phần lô PP2300415143
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Xương nhân tạo 2cc loại 2
Mã phần lô PP2300415144
Giá từng phần lô 956,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.434.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định tại E-HSMT
Xương nhân tạo 5cc loại 1
Mã phần lô PP2300415145
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Quy định tại E-HSMT
Xương nhân tạo 5cc loại 2
Mã phần lô PP2300415146
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Xương nhân tạo 5cc loại 3
Mã phần lô PP2300415147
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Bộ bơm xi măng không bóng loại 1
Mã phần lô PP2300415148
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Quy định tại E-HSMT
Bộ bơm xi măng không bóng loại 2
Mã phần lô PP2300415149
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định tại E-HSMT
Bộ bơm xi măng có bóng loại 1
Mã phần lô PP2300415150
Giá từng phần lô 2,897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.345.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.027.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Bộ bơm xi măng có bóng loại 2
Mã phần lô PP2300415151
Giá từng phần lô 3,636,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.545.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Bộ bơm xi măng có bóng loại 3
Mã phần lô PP2300415152
Giá từng phần lô 1,945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.917.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.361.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ đồng bộ với vít khóa 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300415153
Giá từng phần lô 106,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải đồng bộ với vít khóa 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300415154
Giá từng phần lô 102,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải
Mã phần lô PP2300415155
Giá từng phần lô 102,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ đồng bộ với vít khóa 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300415156
Giá từng phần lô 77,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa bản hẹp các cỡ sử dụng đồng bộ với vít khóa 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300415157
Giá từng phần lô 77,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa bản rộng các cỡ sử dụng đồng bộ với vít khóa 4.5 hoặc 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300415158
Giá từng phần lô 77,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa lòng máng các cỡ đồng bộ với vít khóa 3.5mm các cỡ.
Mã phần lô PP2300415159
Giá từng phần lô 76,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ đồng bộ với vít khóa 3.5mm các cỡ.
Mã phần lô PP2300415160
Giá từng phần lô 39,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Bộ bơm xi măng có bóng loại 5
Mã phần lô PP2300415161
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định tại E-HSMT
Bộ bơm xi măng có bóng loại 6
Mã phần lô PP2300415162
Giá từng phần lô 1,212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.818.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 848.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Quy định tại E-HSMT
Thân đốt sống nhân tạo
Mã phần lô PP2300415163
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Quy định tại E-HSMT
Kít điều trị thoát vị đĩa đệm qua da bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2300415164
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao loại 1
Mã phần lô PP2300415165
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao loại 2
Mã phần lô PP2300415166
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định
Mã phần lô PP2300415167
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Xi măng sinh học
Mã phần lô PP2300415168
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Keo vá da dạng bút
Mã phần lô PP2300415169
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Keo vá da dạng giọt nước
Mã phần lô PP2300415170
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.857.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Quy định tại E-HSMT
Xi măng ngoại khoa có kháng sinh
Mã phần lô PP2300415171
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.900
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Quy định tại E-HSMT
Mũi khoan ngược rỗng lòng, đường kính đường hầm 4.9mm
Mã phần lô PP2300415172
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Quy định tại E-HSMT
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ
Mã phần lô PP2300415173
Giá từng phần lô 884,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Quy định tại E-HSMT
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vít
Mã phần lô PP2300415174
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Quy định tại E-HSMT
Bộ bơm xi măng thường
Mã phần lô PP2300415175
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên
Mã phần lô PP2300415176
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da không bóng loại kim cong đi kim một bên
Mã phần lô PP2300415177
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Quy định tại E-HSMT
Lồng thay thân đốt sống cổ
Mã phần lô PP2300415178
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Quy định tại E-HSMT
Đốt sống lưng nhân tạo
Mã phần lô PP2300415179
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Quy định tại E-HSMT
Đốt sống cổ nhân tạo
Mã phần lô PP2300415180
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Quy định tại E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->