Gói thầu: Gói thầu số 02: Gói hóa chất, sinh phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500210252-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y tế Huyện Khánh Sơn
Chủ đầu tư Trung Tâm Y tế Huyện Khánh Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Gói hóa chất, sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT PL2500104019
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Khánh Sơn, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 440,127,826 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500241979 - Diluent ST 16,800,000 24.000.000 8.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 252,000
2 PP2500241980 - Lyse SWH 15,200,000 21.714.285,71 7.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 228,000
3 PP2500241981 - CleaningSolution 6,000,000 8.571.428,5 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 90,000
4 PP2500241982 - CHOLESTEROL LIQUID 8,112,500 11.589.285,71 4.056.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 121,687
5 PP2500241983 - CREATININE 4,950,000 7.071.428,57 2.475.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 74,250
6 PP2500241984 - CALCIUM-ARSENAZO III 2,300,000 3.285.714,29 1.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 34,500
7 PP2500241985 - Albumin 5,040,000 7.200.000 2.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 75,600
8 PP2500241986 - GPT/ALT UV LIQUID 5,610,000 8.014.285,71 2.805.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 84,150
9 PP2500241987 - GOT/AST UV LIQUID 5,610,000 8.014.285,71 2.805.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 84,150
10 PP2500241988 - AMYLASE LIQUID 13,200,000 18.857.142,86 6.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 198,000
11 PP2500241989 - BILIRUBIN DIRECTDPD 4,500,000 6.428.571,43 2.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 67,500
12 PP2500241990 - BILIRUBIN TOTAL DPD 4,500,000 6.428.571,43 2.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 67,500
13 PP2500241991 - GLUCOSE LIQUID 5,250,000 7.500.000 2.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 78,750
14 PP2500241992 - TRIGLYCERIDES LIQUID 18,059,250 25.798.928,57 9.029.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 270,888
15 PP2500241993 - Total Protein 5,000,000 7.142.857,14 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 75,000
16 PP2500241994 - URIC ACID LIQUID 3,721,300 5.316.142,86 1.860.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 55,819
17 PP2500241995 - UREA UV LIQUID 9,192,000 13.131.482,57 4.596.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 137,880
18 PP2500241996 - CALIBRATOR FOR AUTOANALYZERS 4,750,000 6.785.714,29 2.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 71,250
19 PP2500241997 - SERISCANN® NORMAL 4,125,000 5.892.857,14 2.062.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 61,875
20 PP2500241998 - SERISCANN® ABNORMAL 4,125,000 5.892.857,14 2.062.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 61,875
21 PP2500241999 - gamma-GT LIQUID 4,542,176 6.488.822,86 2.271.088 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 68,132
22 PP2500242000 - RIQAS Monthly General Clinical Chemistry(Chươngtrình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa) 14,560,000 20.800.000 7.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 218,400
23 PP2500242001 - RIQAS Monthly Haematology (Chươngtrình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học) 14,960,000 21.371.428,57 7.480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 224,400
24 PP2500242002 - Dung dịch pha loãng Diluent M-30D 50,388,000 71.982.857,14 25.194.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 755,820
25 PP2500242003 - Dung dịch phá hồng cầu M-30CFLLYSE 26,401,000 37.715.714,29 13.200.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 396,015
26 PP2500242004 - Dung dịch rửa Rinse M-30R 3,100,000 4.428.571,43 1.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 46,500
27 PP2500242005 - Dung dịch rửa kim Probe Cleanser 5,200,000 7.428.571,43 2.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 78,000
28 PP2500242006 - R&D CBC-3DControl 2,080,000 2.971.428,57 1.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 31,200
29 PP2500242007 - Atlas DOA PANEL 5 Drugs 16,200,000 23.142.857,14 8.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 243,000
30 PP2500242008 - Dung dịch sát khuẩn nhanh 33,129,600 47.328.000 15.564.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 496,944
31 PP2500242009 - Ống nghiệm Heparin 1,900,800 2.715.428,57 950.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 28,512
32 PP2500242010 - Type EDTA K2 10,080,000 14.400.000 5.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 151,200
33 PP2500242011 - Ống nghiệm Serum nắp đỏ 1,588,000 2.268.571,43 794.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 23,820
34 PP2500242012 - Bộ định nhóm máu ABO (Anti A+Anti B+Anti AB) 585,000 835.714,29 292.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,775
35 PP2500242013 - Anti D (IgM+IgG) 202,500 289.285,71 101.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,037
36 PP2500242014 - S&M Chloramin B 14,525,000 20.750.000 7.262.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 217,875
37 PP2500242015 - Alcool 70 độ 3,367,500 4.810.714,29 1.683.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 50,512
38 PP2500242016 - Gel siêu âm 4,080,000 5.828.571,43 2.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 61,200
39 PP2500242017 - Nước tẩy Javel 1l 7,040,000 10.057.142,86 3.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 105,600
40 PP2500242018 - Lugol 3% 2,280,000 3.257.142,86 1.140.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 34,200
41 PP2500242019 - Nước Cất 2 lần 1,749,600 2.499.428,57 874.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 26,244
42 PP2500242020 - KOH 15,000,000 21.428.571,43 7.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 225,000
43 PP2500242021 - Hóa chất Dung dịch Acetic 3% - 500ml 550,000 785.714,29 275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,250
44 PP2500242022 - Tinh dầu sả 18,480,000 26.400.000 9.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 277,200
45 PP2500242023 - Povidine10% chai 500ml 11,760,000 16.800.000 5.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 176,400
46 PP2500242024 - Hóa chất xét nghiệm lao 18,000,000 25.714.285,71 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 270,000
47 PP2500242025 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm 453,600 648.000 226.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,804
48 PP2500242026 - Đồng hồ oxy 1,980,000 2.828.571,43 990.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 29,700
49 PP2500242027 - Cây treo dịch truyền 9,900,000 14.142.857,14 4.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 148,500
Diluent ST
Mã phần lô PP2500241979
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Lyse SWH
Mã phần lô PP2500241980
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
CleaningSolution
Mã phần lô PP2500241981
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
CHOLESTEROL LIQUID
Mã phần lô PP2500241982
Giá từng phần lô 8,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.589.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.056.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,687
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
CREATININE
Mã phần lô PP2500241983
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
CALCIUM-ARSENAZO III
Mã phần lô PP2500241984
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Albumin
Mã phần lô PP2500241985
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
GPT/ALT UV LIQUID
Mã phần lô PP2500241986
Giá từng phần lô 5,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.014.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
GOT/AST UV LIQUID
Mã phần lô PP2500241987
Giá từng phần lô 5,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.014.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
AMYLASE LIQUID
Mã phần lô PP2500241988
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
BILIRUBIN DIRECTDPD
Mã phần lô PP2500241989
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
BILIRUBIN TOTAL DPD
Mã phần lô PP2500241990
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
GLUCOSE LIQUID
Mã phần lô PP2500241991
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
TRIGLYCERIDES LIQUID
Mã phần lô PP2500241992
Giá từng phần lô 18,059,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.798.928,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.029.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,888
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Total Protein
Mã phần lô PP2500241993
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
URIC ACID LIQUID
Mã phần lô PP2500241994
Giá từng phần lô 3,721,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.316.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.860.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,819
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
UREA UV LIQUID
Mã phần lô PP2500241995
Giá từng phần lô 9,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.131.482,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
CALIBRATOR FOR AUTOANALYZERS
Mã phần lô PP2500241996
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
SERISCANN® NORMAL
Mã phần lô PP2500241997
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.892.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
SERISCANN® ABNORMAL
Mã phần lô PP2500241998
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.892.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
gamma-GT LIQUID
Mã phần lô PP2500241999
Giá từng phần lô 4,542,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.488.822,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.271.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,132
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
RIQAS Monthly General Clinical Chemistry(Chươngtrình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa)
Mã phần lô PP2500242000
Giá từng phần lô 14,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
RIQAS Monthly Haematology (Chươngtrình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học)
Mã phần lô PP2500242001
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.371.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Dung dịch pha loãng Diluent M-30D
Mã phần lô PP2500242002
Giá từng phần lô 50,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.982.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 755,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Dung dịch phá hồng cầu M-30CFLLYSE
Mã phần lô PP2500242003
Giá từng phần lô 26,401,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.715.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,015
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Dung dịch rửa Rinse M-30R
Mã phần lô PP2500242004
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Dung dịch rửa kim Probe Cleanser
Mã phần lô PP2500242005
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
R&D CBC-3DControl
Mã phần lô PP2500242006
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Atlas DOA PANEL 5 Drugs
Mã phần lô PP2500242007
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Dung dịch sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2500242008
Giá từng phần lô 33,129,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.564.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,944
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500242009
Giá từng phần lô 1,900,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.715.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,512
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Type EDTA K2
Mã phần lô PP2500242010
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Ống nghiệm Serum nắp đỏ
Mã phần lô PP2500242011
Giá từng phần lô 1,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Bộ định nhóm máu ABO (Anti A+Anti B+Anti AB)
Mã phần lô PP2500242012
Giá từng phần lô 585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Anti D (IgM+IgG)
Mã phần lô PP2500242013
Giá từng phần lô 202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,037
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
S&M Chloramin B
Mã phần lô PP2500242014
Giá từng phần lô 14,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Alcool 70 độ
Mã phần lô PP2500242015
Giá từng phần lô 3,367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.810.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.683.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,512
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500242016
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Nước tẩy Javel 1l
Mã phần lô PP2500242017
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.057.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Lugol 3%
Mã phần lô PP2500242018
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Nước Cất 2 lần
Mã phần lô PP2500242019
Giá từng phần lô 1,749,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.499.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,244
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
KOH
Mã phần lô PP2500242020
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Hóa chất Dung dịch Acetic 3% - 500ml
Mã phần lô PP2500242021
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2500242022
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Povidine10% chai 500ml
Mã phần lô PP2500242023
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Hóa chất xét nghiệm lao
Mã phần lô PP2500242024
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Test nhanh chẩn đoán thai sớm
Mã phần lô PP2500242025
Giá từng phần lô 453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2500242026
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Cây treo dịch truyền
Mã phần lô PP2500242027
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng, giao hàng theo từng đợt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->