Gói thầu: Gói thầu số 02: “Gói thầu mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2026 - 2027”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600028961-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 110
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: “Gói thầu mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2026 - 2027”
Số hiệu KHLCNT PL2500369606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vũ Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 19,560,713,820 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600000356 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu 556,237,500 529.750.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 185.412.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
2 PP2600000357 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu. 49,665,000 47.300.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 16.555.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
3 PP2600000358 - Chất kiểm chứng 8,938,125 8.512.500 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.979.375 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
4 PP2600000359 - Cổng nhận mẫu 25,278,000 24.074.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.426.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
5 PP2600000360 - Bộ ống dây bơm 45,485,220 43.319.258 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 15.161.740 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
6 PP2600000361 - Bộ ống dây 13,292,400 12.659.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.430.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
7 PP2600000362 - Điện cực rời 92,338,400 87.941.334 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 30.779.467 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
8 PP2600000363 - Điện cực pH 101,089,800 96.276.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 33.696.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
9 PP2600000364 - Vỏ điện cực tham chiếu 91,665,000 87.300.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 30.555.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
10 PP2600000365 - Lõi điện cực tham chiếu 16,858,800 16.056.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.619.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
11 PP2600000366 - Điện cực PO2 67,393,200 64.184.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 22.464.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
12 PP2600000367 - Điện cực pCO2 89,854,800 85.576.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 29.951.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
13 PP2600000368 - Điện cực Natri 50,727,600 48.312.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 16.909.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
14 PP2600000369 - Điện cực Kali 50,727,600 48.312.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 16.909.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
15 PP2600000370 - Điện cực Clo 50,727,600 48.312.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 16.909.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
16 PP2600000371 - Điện cực Canxi 50,727,600 48.312.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 16.909.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
17 PP2600000372 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO 125,405,280 119.433.600 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 41.801.760 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
18 PP2600000373 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 13,885,200 13.224.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.628.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
19 PP2600000374 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 13,885,200 13.224.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.628.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
20 PP2600000375 - Định lượng CRP 64,915,200 61.824.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 21.638.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
21 PP2600000376 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 46,352,880 44.145.600 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 15.450.960 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
22 PP2600000377 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 14,716,800 14.016.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.905.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
23 PP2600000378 - Chổi vệ sinh kim hút 26,087,600 24.845.334 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.695.867 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
24 PP2600000379 - Định lượng HbA1c 796,622,400 758.688.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 265.540.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
25 PP2600000380 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 37,938,600 36.132.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.646.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
26 PP2600000381 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 17,808,000 16.960.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.936.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
27 PP2600000382 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 21,840,000 20.800.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.280.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
28 PP2600000383 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 193,200,000 184.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 64.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
29 PP2600000384 - Dung dịch đệm ISE 72,576,000 69.120.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 24.192.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
30 PP2600000385 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali 8,278,200 7.884.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.759.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
31 PP2600000386 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải 4,250,400 4.048.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.416.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
32 PP2600000387 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải 39,648,000 37.760.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 13.216.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
33 PP2600000388 - Ống lấy mẫu 3.0 mL 3,097,500 2.950.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.032.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
34 PP2600000389 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương 11,897,424 11.330.880 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.965.808 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
35 PP2600000390 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 12,096,000 11.520.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.032.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
36 PP2600000391 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 217,476,000 207.120.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 72.492.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
37 PP2600000392 - Đo hoạt độ AST (GOT) 268,065,000 255.300.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 89.355.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
38 PP2600000393 - Định lượng Calci toàn phần 23,288,160 22.179.200 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.762.720 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
39 PP2600000394 - Định lượng Cholesterol toàn phần 173,779,200 165.504.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 57.926.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
40 PP2600000395 - Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 17,478,720 16.646.400 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.826.240 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
41 PP2600000396 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) 45,099,600 42.952.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 15.033.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
42 PP2600000397 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 62,877,696 59.883.520 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 20.959.232 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
43 PP2600000398 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 2,398,200 2.284.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 799.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
44 PP2600000399 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 17,598,000 16.760.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.866.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
45 PP2600000400 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 1,797,600 1.712.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 599.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
46 PP2600000401 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 1,797,600 1.712.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 599.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
47 PP2600000402 - Định lượng Creatinin 138,121,200 131.544.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 46.040.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
48 PP2600000403 - Định lượng Bilirubintrực tiếp 38,976,000 37.120.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.992.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
49 PP2600000404 - Định lượng Bilirubintoàn phần 33,810,000 32.200.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 11.270.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
50 PP2600000405 - Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 102,816,000 97.920.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 34.272.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
51 PP2600000406 - Định lượng Glucose 308,952,000 294.240.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 102.984.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
52 PP2600000407 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 770,714,784 734.014.080 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 256.904.928 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
53 PP2600000408 - Định lượng Sắt 6,662,880 6.345.600 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.220.960 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
54 PP2600000409 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 13,419,000 12.780.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.473.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
55 PP2600000410 - Đo hoạt độ LDH 10,281,600 9.792.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.427.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
56 PP2600000411 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 1,848,420,000 1.760.400.00 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 616.140.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
57 PP2600000412 - Đo hoạt độ Lipase 28,400,400 27.048.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.466.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
58 PP2600000413 - Định lượng Mg 4,583,040 4.364.800 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.527.680 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
59 PP2600000414 - Định lượng Protein toàn phần 4,611,600 4.392.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.537.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
60 PP2600000415 - Định lượng Triglycerid 321,720,000 306.400.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 107.240.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
61 PP2600000416 - Định lượng Ure 259,156,800 246.816.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 86.385.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
62 PP2600000417 - Định lượng Acid Uric 124,588,800 118.656.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 41.529.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
63 PP2600000418 - Định lượng Protein 4,557,000 4.340.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.519.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
64 PP2600000419 - Định lượng Protein 9,197,496 8.759.520 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.065.832 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
65 PP2600000420 - Đo hoạt độ Amylase 87,158,400 83.008.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 29.052.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
66 PP2600000421 - Định lượng Phospho vô cơ 5,952,240 5.668.800 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.984.080 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
67 PP2600000422 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 18,984,168 18.080.160 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.328.056 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
68 PP2600000423 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 18,984,168 18.080.160 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.328.056 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
69 PP2600000424 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 20,903,400 19.908.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.967.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
70 PP2600000425 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 18,970,560 18.067.200 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.323.520 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
71 PP2600000426 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 11,283,300 10.746.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.761.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
72 PP2600000427 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 16,924,950 16.119.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.641.650 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
73 PP2600000428 - Dây bơm nhu động 36,929,200 35.170.667 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.309.734 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
74 PP2600000429 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 27,698,832 26.379.840 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.232.944 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
75 PP2600000430 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 13,849,416 13.189.920 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.616.472 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
76 PP2600000431 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 21,102,900 20.098.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.034.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
77 PP2600000432 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 30,399,600 28.952.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 10.133.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
78 PP2600000433 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 24,252,480 23.097.600 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.084.160 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
79 PP2600000434 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali 4,139,100 3.942.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.379.700 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
80 PP2600000435 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải 2,125,200 2.024.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 708.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
81 PP2600000436 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải 19,824,000 18.880.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.608.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
82 PP2600000437 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 103,135,200 98.224.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 34.378.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
83 PP2600000438 - Bóng đèn 32,568,800 31.017.905 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 10.856.267 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
84 PP2600000439 - Điện cực Sodium 118,339,200 112.704.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 39.446.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
85 PP2600000440 - Điện cực Potassium 40,273,800 38.356.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 13.424.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
86 PP2600000441 - Điện cực Chloride 39,446,400 37.568.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 13.148.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
87 PP2600000442 - Điện cực tham chiếu 83,351,100 79.382.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 27.783.700 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
88 PP2600000443 - Que khuấy 1 6,164,400 5.870.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.054.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
89 PP2600000444 - Que khuấy dạng L 6,219,400 5.923.239 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.073.134 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
90 PP2600000445 - Que khuấy 2 4,349,400 4.142.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.449.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
91 PP2600000446 - Xy-lanh hút bệnh phẩm 25,185,600 23.986.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.395.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
92 PP2600000447 - Xy-lanh hút hóa chất 31,972,600 30.450.096 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 10.657.534 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
93 PP2600000448 - Vỏ Xy-lanh 8,294,000 7.899.048 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.764.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
94 PP2600000449 - Màng bơm chân không 17,023,600 16.212.953 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.674.534 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
95 PP2600000450 - Kim hút hoá chất 15,681,600 14.934.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.227.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
96 PP2600000451 - Kim hút bệnh phẩm 21,870,200 20.828.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.290.067 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
97 PP2600000452 - Cóng phản ứng 32,128,800 30.598.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 10.709.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
98 PP2600000453 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 21,102,900 20.098.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.034.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
99 PP2600000454 - Định lượng RF (Reumatoid Factor) 38,223,360 36.403.200 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.741.120 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
100 PP2600000455 - Dây bơm 1,29mm 6,404,200 6.099.239 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.134.734 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
101 PP2600000456 - Dây bơm 2,79mm 13,358,400 12.722.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.452.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
102 PP2600000457 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT 42,391,440 40.372.800 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 14.130.480 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
103 PP2600000458 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT 20,225,520 19.262.400 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.741.840 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
104 PP2600000459 - Định lượng Procalcitonin 83,359,920 79.390.400 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 27.786.640 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
105 PP2600000460 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở 24,118,500 22.970.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.039.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
106 PP2600000461 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia 2,486,400 2.368.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 828.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
107 PP2600000462 - QC cho xét nghiệm Ammonia(2 levels) 3,828,300 3.646.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.276.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
108 PP2600000463 - Hoá chất định lượng CRP 21,336,000 20.320.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.112.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
109 PP2600000464 - Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CRP 11,256,000 10.720.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.752.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
110 PP2600000465 - Hóa chất dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm CRP 7,308,000 6.960.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.436.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
111 PP2600000466 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1c 15,981,000 15.220.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.327.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
112 PP2600000467 - Hóa chất dùng để tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm mỡ máu 1,751,400 1.668.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 583.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
113 PP2600000468 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ Ethanol 8,850,450 8.429.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.950.150 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
114 PP2600000469 - Chất chuẩn cho xét nghiệm nồng độ Ethanol 2,940,000 2.800.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 980.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
115 PP2600000470 - Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa 2,335,200 2.224.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 778.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
116 PP2600000471 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 15,999,900 15.238.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.333.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
117 PP2600000472 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin 15,999,900 15.238.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.333.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
118 PP2600000473 - Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục 6,859,860 6.533.200 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.286.620 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
119 PP2600000474 - Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục 6,859,860 6.533.200 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.286.620 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
120 PP2600000475 - Chất kiểm tra mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục 6,859,860 6.533.200 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.286.620 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
121 PP2600000476 - Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1fetoprotein) 4,083,982 3.889.507 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.361.328 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
122 PP2600000477 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1fetoprotein) 5,041,952 4.801.860 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.680.651 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
123 PP2600000478 - Thuốc thử xét nghiệm CEA 90,755,160 86.433.486 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 30.251.720 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
124 PP2600000479 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA 5,041,952 4.801.860 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.680.651 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
125 PP2600000480 - Thuốc thử xét nghiệm PSA toàn phần 75,629,292 72.027.898 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 25.209.764 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
126 PP2600000481 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA 2,520,976 2.400.930 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 840.326 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
127 PP2600000482 - Thuốc thử xét nghiệm NSE 39,705,380 37.814.648 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 13.235.127 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
128 PP2600000483 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE 3,781,466 3.601.397 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.260.489 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
129 PP2600000484 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 79,410,760 75.629.296 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 26.470.254 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
130 PP2600000485 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 3,025,172 2.881.117 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.008.391 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
131 PP2600000486 - Thuốc thử xét nghiệm CA 153 79,410,760 75.629.296 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 26.470.254 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
132 PP2600000487 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 153 3,025,172 2.881.117 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.008.391 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
133 PP2600000488 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 142,939,368 136.132.732 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 47.646.456 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
134 PP2600000489 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 4,537,758 4.321.675 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.512.586 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
135 PP2600000490 - Thuốc thử xét nghiệm CA 724 142,939,368 136.132.732 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 47.646.456 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
136 PP2600000491 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 724 5,698,917 5.427.540 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.899.639 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
137 PP2600000492 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 100,839,056 96.037.197 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 33.613.019 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
138 PP2600000493 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 5,672,199 5.402.095 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.890.733 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
139 PP2600000494 - Thuốc thử xét nghiệm S100 195,804,000 186.480.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 65.268.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
140 PP2600000495 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm S100 7,832,160 7.459.200 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.610.720 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
141 PP2600000496 - Thuốc thử xét nghiệm ProGRP 52,852,904 50.336.100 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 17.617.635 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
142 PP2600000497 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP 13,570,122 12.923.926 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.523.374 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
143 PP2600000498 - Thuốc thử xét nghiệm SCC 51,714,340 49.251.753 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 17.238.114 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
144 PP2600000499 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC 10,084,296 9.604.092 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.361.432 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
145 PP2600000500 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng calcitonin 29,408,451 28.008.049 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.802.817 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
146 PP2600000501 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin 7,941,076 7.562.930 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.647.026 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
147 PP2600000502 - Thuốc thử xét nghiệm HE4 36,338,400 34.608.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.112.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
148 PP2600000503 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 6,359,220 6.056.400 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.119.740 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
149 PP2600000504 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 4,542,300 4.326.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.514.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
150 PP2600000505 - Thuốc thử xét nghiệm TroponinT 110,880,000 105.600.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 36.960.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
151 PP2600000506 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinT 3,406,725 3.244.500 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.135.575 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
152 PP2600000507 - Thuốc thử xét nghiệm Digoxin 13,216,770 12.587.400 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.405.590 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
153 PP2600000508 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Digoxin 1,223,775 1.165.500 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 407.925 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
154 PP2600000509 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP 316,144,080 301.089.600 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 105.381.360 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
155 PP2600000510 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP 4,088,070 3.893.400 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.362.690 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
156 PP2600000511 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin 11,092,296 10.564.092 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.697.432 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
157 PP2600000512 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin 4,542,300 4.326.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.514.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
158 PP2600000513 - Thuốc thử xét nghiệm TPO 5,546,148 5.282.046 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.848.716 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
159 PP2600000514 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO 4,542,300 4.326.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.514.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
160 PP2600000515 - Thuốc thử xét nghiệm TSHR 28,389,375 27.037.500 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.463.125 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
161 PP2600000516 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSHR 25,209,768 24.009.303 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.403.256 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
162 PP2600000517 - Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) 9,802,817 9.336.017 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.267.606 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
163 PP2600000518 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) 2,564,100 2.442.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 854.700 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
164 PP2600000519 - Thuốc thử xét nghiệm TSH 94,284,516 89.794.778 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 31.428.172 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
165 PP2600000520 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH 3,781,464 3.601.395 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.260.488 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
166 PP2600000521 - Thuốc thử xét nghiệm FT4 98,998,752 94.284.526 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 32.999.584 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
167 PP2600000522 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 3,781,464 3.601.395 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.260.488 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
168 PP2600000523 - Thuốc thử xét nghiệm T3 94,284,516 89.794.778 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 31.428.172 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
169 PP2600000524 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 3,781,464 3.601.395 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.260.488 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
170 PP2600000525 - Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG 12,478,836 11.884.606 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.159.612 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
171 PP2600000526 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG 1,260,488 1.200.465 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 420.163 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
172 PP2600000527 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol 20,419,910 19.447.534 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.806.637 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
173 PP2600000528 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol 1,512,586 1.440.559 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 504.196 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
174 PP2600000529 - Thuốc thử xét nghiệm IgE 24,475,500 23.310.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.158.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
175 PP2600000530 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE 1,590,908 1.515.151 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 530.303 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
176 PP2600000531 - Thuốc thử xét nghiệm C-peptide 44,055,900 41.958.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 14.685.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
177 PP2600000532 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptide 2,202,795 2.097.900 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 734.265 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
178 PP2600000533 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin 22,688,790 21.608.372 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.562.930 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
179 PP2600000534 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin 1,260,488 1.200.465 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 420.163 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
180 PP2600000535 - Thuốc thử xét nghiệm Folate 22,027,950 20.979.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.342.650 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
181 PP2600000536 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Folate 2,447,550 2.331.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 815.850 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
182 PP2600000537 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 22,688,790 21.608.372 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.562.930 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
183 PP2600000538 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 1,260,488 1.200.465 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 420.163 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
184 PP2600000539 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm Folate 2,205,000 2.100.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 735.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
185 PP2600000540 - Thuốc thử xét nghiệm PTH 11,013,976 10.489.501 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.671.326 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
186 PP2600000541 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PTH 1,223,775 1.165.500 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 407.925 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
187 PP2600000542 - Thuốc thử xét nghiệm beta-CrossLaps 11,013,976 10.489.501 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.671.326 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
188 PP2600000543 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm beta-CrossLaps 2,374,124 2.261.071 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 791.375 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
189 PP2600000544 - Thuốc thử xét nghiệm N-MID Osteocalcin 11,013,976 10.489.501 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.671.326 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
190 PP2600000545 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm N-MID Osteocalcin 1,346,153 1.282.051 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 448.718 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
191 PP2600000546 - Thuốc thử xét nghiệm P1NP toàn phần 72,031,396 68.601.330 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 24.010.466 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
192 PP2600000547 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm P1NP toàn phần 5,335,659 5.081.580 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.778.553 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
193 PP2600000548 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D 53,047,575 50.521.500 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 17.682.525 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
194 PP2600000549 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D 2,163,000 2.060.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 721.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
195 PP2600000550 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Vitamin D 2,641,023 2.515.260 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 880.341 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
196 PP2600000551 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 39,075,135 37.214.415 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 13.025.045 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
197 PP2600000552 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV 2,394,928 2.280.884 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 798.310 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
198 PP2600000553 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg 45,974,250 43.785.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 15.324.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
199 PP2600000554 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HBsAg 2,756,250 2.625.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 918.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
200 PP2600000555 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) 13,865,370 13.205.115 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.621.790 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
201 PP2600000556 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBs 1,764,684 1.680.652 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 588.228 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
202 PP2600000557 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1, bao gồm nhóm O, và HIV2 12,978,000 12.360.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.326.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
203 PP2600000558 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV 3,844,489 3.661.419 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.281.497 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
204 PP2600000559 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) IgM 15,125,860 14.405.581 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.041.954 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
205 PP2600000560 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) IgM 2,886,518 2.749.065 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 962.173 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
206 PP2600000561 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgM 23,823,228 22.688.789 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.941.076 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
207 PP2600000562 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgM 1,848,716 1.760.682 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 616.239 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
208 PP2600000563 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex) 25,550,439 24.333.752 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.516.813 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
209 PP2600000564 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex) 25,550,439 24.333.752 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.516.813 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
210 PP2600000565 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex) 6,018,548 5.731.951 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.006.183 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
211 PP2600000566 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis 12,442,485 11.849.986 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.147.495 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
212 PP2600000567 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis 1,354,809 1.290.295 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 451.603 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
213 PP2600000568 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) 242,013,744 230.489.280 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 80.671.248 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
214 PP2600000569 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nhóm ung thư 11,092,296 10.564.092 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.697.432 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
215 PP2600000570 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP, SCC, Cyfra 21-1, NSE 8,909,889 8.485.609 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.969.963 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
216 PP2600000571 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm TroponinT 2,725,380 2.595.600 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 908.460 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
217 PP2600000572 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nhóm tim mạch 4,938,594 4.703.423 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.646.198 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
218 PP2600000573 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Anti-TG,anti-TPOvà anri- TSHR 23,823,228 22.688.789 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.941.076 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
219 PP2600000574 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ferritin, vitamin B12 5,546,148 5.282.046 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.848.716 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
220 PP2600000575 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch 4,537,758 4.321.675 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.512.586 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
221 PP2600000576 - Vật liệu kiểm tra chất lượng các xétnghiệm miễn dịch đặc hiệu 27,253,800 25.956.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.084.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
222 PP2600000577 - Dung dịch pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch 8,823,420 8.403.258 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.941.140 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
223 PP2600000578 - Dung dịch pha loãng mẫu được chỉ định cho một số xét nghiệm 13,686,699 13.034.952 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.562.233 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
224 PP2600000579 - Dung dịch pha loãng một số mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch, 8,130,150 7.743.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.710.050 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
225 PP2600000580 - Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống 5,038,353 4.798.432 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.679.451 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
226 PP2600000581 - Cốc chứa mẫu thử, vật liệu chứng và mẫu chuẩn 5,190,000 4.942.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.730.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
227 PP2600000582 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 82,814,050 78.870.524 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 27.604.684 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
228 PP2600000583 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 98,200,200 93.524.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 32.733.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
229 PP2600000584 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu. 65,419,300 62.304.096 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 21.806.434 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
230 PP2600000585 - Dung dịch rửa đầu kim hút hoá chất và bệnh phẩm 3,398,276 3.236.454 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.132.759 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
231 PP2600000586 - Đầu côn hút hoá chất và cốc phản ứng 99,792,855 95.040.815 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 33.264.285 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
232 PP2600000587 - Điện cực cho máy miễn dịch 213,797,100 203.616.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 71.265.700 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
233 PP2600000588 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng vi-rút Corona (SARSCoV2) 21,525,000 20.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.175.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
234 PP2600000589 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vi-rút Corona (SARSCoV2) 2,100,000 2.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 700.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
235 PP2600000590 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng vi-rút Corona (SARSCoV2) 1,575,000 1.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 525.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
236 PP2600000591 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose 43,200,000 41.142.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 14.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
237 PP2600000592 - Thuốc thử xét nghiệm Ure 64,000,000 60.952.381 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 21.333.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
238 PP2600000593 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinine Jaffé 44,124,500 42.023.334 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 14.708.167 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
239 PP2600000594 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric 12,600,000 12.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
240 PP2600000595 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol 24,500,000 23.333.334 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.166.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
241 PP2600000596 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 36,875,000 35.119.048 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.291.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
242 PP2600000597 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương 5,370,000 5.114.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.790.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
243 PP2600000598 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin 2,733,000 2.602.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 911.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
244 PP2600000599 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintoàn phần 6,187,500 5.892.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.062.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
245 PP2600000600 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 5,775,000 5.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.925.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
246 PP2600000601 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST 71,250,000 67.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 23.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
247 PP2600000602 - Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT 42,150,000 40.142.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 14.050.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
248 PP2600000603 - Thuốc thử xét nghiệm amylase 15,360,000 14.628.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.120.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
249 PP2600000604 - Thuốc thử xét nghiệm CK 11,600,000 11.047.620 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.866.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
250 PP2600000605 - Thuốc thử xét nghiệm GGT 13,800,000 13.142.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
251 PP2600000606 - Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) 6,450,000 6.142.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.150.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
252 PP2600000607 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) 4,500,000 4.285.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
253 PP2600000608 - Thuốc thử xét nghiệm Lactat 3,175,990 3.024.753 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.058.664 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
254 PP2600000609 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 4,644,000 4.422.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.548.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
255 PP2600000610 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa ngưỡng bình thường 6,278,109 5.979.152 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.092.703 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
256 PP2600000611 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa ngưỡng bệnh lý. 6,278,109 5.979.152 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.092.703 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
257 PP2600000612 - Thuốc thử xét nghiệm UIBC 1,695,804 1.615.052 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 565.268 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
258 PP2600000613 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fe (Sắt) 2,520,000 2.400.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 840.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
259 PP2600000614 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol 72,100,000 68.666.667 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 24.033.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
260 PP2600000615 - Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol 107,100,000 102.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 35.700.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
261 PP2600000616 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol 3,510,000 3.342.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.170.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
262 PP2600000617 - Thuốc thử xét nghiệm CK-MB 37,500,000 35.714.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
263 PP2600000618 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB 1,530,000 1.457.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 510.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
264 PP2600000619 - Thuốc thử xét nghiệm ammonia 6,975,000 6.642.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.325.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
265 PP2600000620 - Thuốc thử xét nghiệm Ethanol 5,280,000 5.028.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.760.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
266 PP2600000621 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 1,336,000 1.272.381 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 445.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
267 PP2600000622 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bình thường 2,060,000 1.961.905 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 686.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
268 PP2600000623 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bệnh lý 2,060,000 1.961.905 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 686.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
269 PP2600000624 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c 123,000,000 117.142.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 41.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
270 PP2600000625 - Thuốc thử ly huyết được sử dụng như chất pha loãng cho xét nghiệm HbA1c 5,482,500 5.221.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.827.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
271 PP2600000626 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c 24,150,000 23.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.050.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
272 PP2600000627 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bình thường 13,320,000 12.685.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.440.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
273 PP2600000628 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bệnh lý 13,860,000 13.200.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.620.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
274 PP2600000629 - Thuốc thử xét nghiệm Protein trong nước tiểu và dịch não tủy 4,005,000 3.814.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.335.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
275 PP2600000630 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin(microalbumin) 5,869,224 5.589.738 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.956.408 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
276 PP2600000631 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin(microalbumin) 2,075,000 1.976.191 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 691.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
277 PP2600000632 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin ngưỡng bình thường 3,780,000 3.600.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.260.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
278 PP2600000633 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin ngưỡng bệnh lý. 3,840,000 3.657.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.280.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
279 PP2600000634 - Thuốc thử xét nghiệm ASO 12,375,000 11.785.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.125.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
280 PP2600000635 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASO 2,676,000 2.548.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 892.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
281 PP2600000636 - Thuốc thử xét nghiệm RF 4,860,000 4.628.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.620.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
282 PP2600000637 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF 4,250,000 4.047.620 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.416.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
283 PP2600000638 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm RF 2,935,836 2.796.035 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 978.612 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
284 PP2600000639 - Thuốc thử xét nghiệm IgA 15,008,376 14.293.692 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.002.792 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
285 PP2600000640 - Thuốc thử xét nghiệm IgG 15,008,376 14.293.692 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.002.792 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
286 PP2600000641 - Thuốc thử xét nghiệm IgM 15,008,376 14.293.692 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.002.792 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
287 PP2600000642 - Thuốc thử xét nghiệm CRP độ nhạy cao 32,400,000 30.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 10.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
288 PP2600000643 - Thuốc thử xét nghiệm Transferrin 6,182,700 5.888.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.060.900 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
289 PP2600000644 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin 30,750,000 29.285.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 10.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
290 PP2600000645 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP 1,375,000 1.309.524 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 458.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
291 PP2600000646 - Thuốc thử xét nghiệm Lipoprotein A 5,721,755 5.449.291 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.907.252 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
292 PP2600000647 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein A 3,197,040 3.044.800 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.065.680 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
293 PP2600000648 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Lipoprotein A 2,201,582 2.096.745 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 733.861 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
294 PP2600000649 - Thuốc thử xét nghiệm D-Dimer 13,205,755 12.576.910 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.401.919 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
295 PP2600000650 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm D-Dimer 1,848,806 1.760.768 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 616.269 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
296 PP2600000651 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimer 6,602,878 6.288.456 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.200.960 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
297 PP2600000652 - Thuốc thử xét nghiệm Beta 2 Microglobulin 23,705,745 22.576.900 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.901.915 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
298 PP2600000653 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Beta 2 Microglobulin 3,011,344 2.867.947 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.003.782 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
299 PP2600000654 - Thuốc thử xét nghiệm Myoglobin 14,406,279 13.720.266 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.802.093 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
300 PP2600000655 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Myoglobin 1,375,920 1.310.400 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 458.640 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
301 PP2600000656 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng myoglobin 2,740,815 2.610.300 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 913.605 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
302 PP2600000657 - Điện cực xét nghiệm Natri 15,245,906 14.519.911 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.081.969 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
303 PP2600000658 - Điện cực xét nghiệm Kali 14,580,848 13.886.522 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.860.283 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
304 PP2600000659 - Điện cực xét nghiệm Clorid 14,424,788 13.737.894 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.808.263 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
305 PP2600000660 - Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Clorid 10,513,672 10.013.021 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.504.558 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
306 PP2600000661 - Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm điện giải 44,297,160 42.187.772 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 14.765.720 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
307 PP2600000662 - Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực 78,330,345 74.600.329 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 26.110.115 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
308 PP2600000663 - Dung dịch cung cấp một điện thế tham chiếu.choxét nghiệm điện giải 25,641,936 24.420.892 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.547.312 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
309 PP2600000664 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức cao 1,008,390 960.372 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 336.130 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
310 PP2600000665 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức thấp 1,008,390 960.372 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 336.130 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
311 PP2600000666 - Dung dịch bảo dưỡng cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu. 3,791,548 3.610.999 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.263.850 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
312 PP2600000667 - Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống 5,038,353 4.798.432 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.679.451 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
313 PP2600000668 - Thuốc thử xét nghiệm dùng để bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da 1,370,628 1.305.360 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 456.876 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
314 PP2600000669 - ISE Internal StandardInsert 2,447,550 2.331.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 815.850 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
315 PP2600000670 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 6,237,000 5.940.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.079.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
316 PP2600000671 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 615,000 585.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 205.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
317 PP2600000672 - Chất pha loãng mẫu xét nghiệm sinh hóa 727,500 692.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 242.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
318 PP2600000673 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 60,480,000 57.600.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 20.160.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
319 PP2600000674 - Dung dịch 1 rửa kim hút cho máy sinh hóa 3,186,000 3.034.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.062.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
320 PP2600000675 - Dung dịch 2 rửa kim hút cho máy sinh hóa 897,600 854.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 299.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
321 PP2600000676 - Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng 10,152,000 9.668.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.384.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
322 PP2600000677 - Chất phụ gia buồng ủ sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa 6,690,600 6.372.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.230.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
323 PP2600000678 - Cóng ủ và đo quang hỗn hợp phản ứng 55,461,484 52.820.461 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 18.487.162 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
324 PP2600000679 - Đèn halogen 74,500,000 70.952.381 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 24.833.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
325 PP2600000680 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2 64,575,000 61.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 21.525.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
326 PP2600000681 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2 2,100,000 2.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 700.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
327 PP2600000682 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2 1,575,000 1.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 525.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
328 PP2600000683 - Cóng xét nghiệm soi cặn nước tiểu 60,637,500 57.750.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 20.212.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
329 PP2600000684 - Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 228,614,400 217.728.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 76.204.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
330 PP2600000685 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm nước tiểu 2,050,650 1.953.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 683.550 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
331 PP2600000686 - Thùng giấy chứa chất thải 3,240,000 3.085.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.080.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
332 PP2600000687 - Dung dịch rửa và khử nhiễm 981,225 934.500 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 327.075 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
333 PP2600000688 - Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rhphương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu 29,087,000 27.701.905 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.695.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
334 PP2600000689 - Thẻ xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp, phản ứng chéo và phản ứng sàng lọc và định danh kháng thể nhóm máu 79,036,400 75.272.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 26.345.467 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
335 PP2600000690 - Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể, khả năng tương thích và nhóm máu 41,123,000 39.164.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 13.707.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
336 PP2600000691 - Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động 20,060,000 19.104.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.686.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
337 PP2600000692 - Hồng cầu mẫu A1, B 6,519,500 6.209.048 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.173.167 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
338 PP2600000693 - Hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường 29,688,800 28.275.048 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.896.267 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
339 PP2600000694 - Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rhdùng cho trẻ sơ sinh 41,123,000 39.164.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 13.707.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
340 PP2600000695 - Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rhđể xác định tương thích cho bệnh nhân truyền máu 35,105,000 33.433.334 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 11.701.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
341 PP2600000696 - Thẻ xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và định danh kháng thể, phản ứng chéo 41,123,000 39.164.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 13.707.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
342 PP2600000697 - Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rh 38,615,500 36.776.667 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.871.834 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
343 PP2600000698 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động 3,610,800 3.438.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.203.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
344 PP2600000699 - Hóa chất đo thời gian PT 79,175,250 75.405.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 26.391.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
345 PP2600000700 - Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu CA600/ CA620/CA660 80,190,000 76.371.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 26.730.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
346 PP2600000701 - Hóa chất bổsung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần 7,318,000 6.969.524 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.439.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
347 PP2600000702 - Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen 119,490,000 113.800.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 39.830.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
348 PP2600000703 - Dung dịch rửa có tính axit 2,625,000 2.500.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 875.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
349 PP2600000704 - Dung dịch rửa có tính kiềm 70,602,000 67.240.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 23.534.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
350 PP2600000705 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2 2,900,000 2.761.905 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 966.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
351 PP2600000706 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1 29,000,000 27.619.048 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.666.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
352 PP2600000707 - Hóa chất đệm cho đông máu 4,800,000 4.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
353 PP2600000708 - Cốc phản ứng 65,000,000 61.904.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 21.666.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
354 PP2600000709 - Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombintrong huyết tương người 2,400,000 2.285.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
355 PP2600000710 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimertrong huyết tương 90,000,000 85.714.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 30.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
356 PP2600000711 - Hóa chất nội kiểm mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm D-Dimer 38,000,000 36.190.477 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.666.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
357 PP2600000712 - Hóa chất xét nghiệm sàng lọc kháng đông lupus (LA Screening) 38,000,000 36.190.477 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.666.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
358 PP2600000713 - Hóa chất xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (LA Confirm) 38,000,000 36.190.477 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.666.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
359 PP2600000714 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm kháng đông lupus mức cao 24,000,000 22.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
360 PP2600000715 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm kháng đông lupus mức thấp 24,000,000 22.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
361 PP2600000716 - Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống 26,712,840 25.440.800 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.904.280 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
362 PP2600000717 - Dung dịch pha loãng 66,000,000 62.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 22.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
363 PP2600000718 - Dung dịch phân tích hồng cầu lưới và tiểu cầu 4,851,000 4.620.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.617.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
364 PP2600000719 - Dung dịch nhuộm tế bào hồng cầu lưới 47,820,000 45.542.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 15.940.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
365 PP2600000720 - Dung dịch nhuộm nhân tế bào 164,547,600 156.712.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 54.849.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
366 PP2600000721 - Dung dịch nhuộm nhân tế bào 18,752,580 17.859.600 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.250.860 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
367 PP2600000722 - Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu 57,500,000 54.761.905 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 19.166.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
368 PP2600000723 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 11,100,000 10.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.700.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
369 PP2600000724 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học 8,400,000 8.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
370 PP2600000725 - hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 19,215,000 18.300.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.405.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
371 PP2600000726 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu 29,400,000 28.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
372 PP2600000727 - Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học 13,261,500 12.630.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.420.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
373 PP2600000728 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 14,070,000 13.400.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.690.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
374 PP2600000729 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 14,070,000 13.400.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.690.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
375 PP2600000730 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 14,070,000 13.400.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.690.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
376 PP2600000731 - Kim hút mẫu, bộ phận của máy xét nghiệm huyết học 33,232,500 31.650.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 11.077.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
377 PP2600000732 - Hóa chất pha loãng mẫu 1 157,500,000 150.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 52.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
378 PP2600000733 - Dung dịch ly giải hồng cầu 1 120,000,000 114.285.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 40.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
379 PP2600000734 - Dung dịch rửa máy đậm đặc 20,000,000 19.047.620 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.666.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
380 PP2600000735 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp 1 12,500,000 11.904.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.166.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
381 PP2600000736 - Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình 1 12,500,000 11.904.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.166.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
382 PP2600000737 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao 3 12,500,000 11.904.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.166.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
383 PP2600000738 - Bộ phận dẫn hóa chất dùng cho máy xét nghiệm y tế 15,282,000 14.554.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.094.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
384 PP2600000739 - Hóa chất pha loãng mẫu 2 235,860,000 224.628.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 78.620.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
385 PP2600000740 - Dung dịch ly giải hồng cầu 2 161,600,000 153.904.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 53.866.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
386 PP2600000741 - Dung dịch rửa máy 8,484,000 8.080.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.828.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
387 PP2600000742 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp 2 16,320,000 15.542.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.440.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
388 PP2600000743 - Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình 2 16,320,000 15.542.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.440.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
389 PP2600000744 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao 3 16,320,000 15.542.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.440.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
390 PP2600000745 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 1 1,435,000 1.366.667 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 478.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
391 PP2600000746 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 2 10,894,800 10.376.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.631.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
392 PP2600000747 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 3 7,795,200 7.424.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.598.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
393 PP2600000748 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 4 6,762,000 6.440.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.254.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
394 PP2600000749 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 5 5,430,600 5.172.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.810.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
395 PP2600000750 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 6 2,381,400 2.268.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 793.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
396 PP2600000751 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 7 5,140,800 4.896.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.713.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
397 PP2600000752 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 8 5,149,200 4.904.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.716.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
398 PP2600000753 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 9 5,361,300 5.106.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.787.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
399 PP2600000754 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 10 3,624,600 3.452.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.208.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
400 PP2600000755 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 11 19,626,600 18.692.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.542.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
401 PP2600000756 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 12 20,532,500 19.554.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.844.167 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
402 PP2600000757 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 13 10,894,800 10.376.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.631.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
403 PP2600000758 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 14 7,610,400 7.248.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.536.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
404 PP2600000759 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 15 5,636,400 5.368.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.878.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
405 PP2600000760 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 16 33,192,600 31.612.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 11.064.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
406 PP2600000761 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 17 2,484,650 2.366.334 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 828.217 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
407 PP2600000762 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 18 2,278,500 2.170.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 759.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
408 PP2600000763 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 19 6,434,400 6.128.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.144.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
409 PP2600000764 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 20 6,955,200 6.624.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.318.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
410 PP2600000765 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 21 7,786,800 7.416.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.595.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
411 PP2600000766 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 22 583,800 556.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 194.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
412 PP2600000767 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 23 770,000 733.334 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 256.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
413 PP2600000768 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 24 770,000 733.334 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 256.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
414 PP2600000769 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 25 2,975,000 2.833.334 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 991.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
415 PP2600000770 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C 6,500,000 6.190.477 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.166.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
416 PP2600000771 - Chai cấy máu chứa hạt polymer hấp phụ phát hiện vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí tùy tiện (vi khuẩn và Nấm) từ máu và các dịch vô khuẩn của cơ thể 56,700,000 54.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 18.900.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
417 PP2600000772 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 17,900,000 17.047.620 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.966.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
418 PP2600000773 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 7,160,000 6.819.048 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.386.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
419 PP2600000774 - Thẻ định danh cho Nấm 71,600,000 68.190.477 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 23.866.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
420 PP2600000775 - Thẻ xét nghiệm định danh vi khuẩn Neisseria, Haemophilus 71,600,000 68.190.477 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 23.866.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
421 PP2600000776 - Thẻ xét nghiệm định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacterium 71,600,000 68.190.477 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 23.866.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
422 PP2600000777 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 71,600,000 68.190.477 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 23.866.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
423 PP2600000778 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 17,900,000 17.047.620 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.966.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
424 PP2600000779 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 7,160,000 6.819.048 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.386.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
425 PP2600000780 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 3,580,000 3.409.524 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.193.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
426 PP2600000781 - Nước muối 0.45% để pha huyền dịch vi khuẩn cho mẫu xét nghiệm dùng cho máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Vitek 976,000 929.524 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 325.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
427 PP2600000782 - Đầu côn 100 - 1000 μL 40,320,000 38.400.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 13.440.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
428 PP2600000783 - Đầu côn 0,5 - 250μL 33,600,000 32.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 11.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
429 PP2600000784 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật 488,000 464.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 162.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
430 PP2600000785 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn 16,937,550 16.131.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.645.850 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
431 PP2600000786 - Nhuộm tế bào vi sinh vật 1 756,000 720.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 252.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
432 PP2600000787 - Nhuộm tế bào vi sinh vật 2 997,500 950.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 332.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
433 PP2600000788 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 1 945,000 900.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 315.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
434 PP2600000789 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 2 682,500 650.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 227.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
435 PP2600000790 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 1 735,000 700.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 245.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
436 PP2600000791 - Môi trường thạch đĩa dùng để phân lập và nuôi cấy nấm. 735,000 700.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 245.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
437 PP2600000792 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 2 168,000 160.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 56.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
438 PP2600000793 - Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ. 178,500 170.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 59.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
439 PP2600000794 - Môi trường lỏng tăng sinh cho vi sinh vật 52,500 50.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 17.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
440 PP2600000795 - Hóa chất phát hiện sự tạo thành indole từ trytophanbởi enzym trytophanase ở vi khuẩn 3,509,100 3.342.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.169.700 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
441 PP2600000796 - Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase 22,538,250 21.465.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.512.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
442 PP2600000797 - Ống lưu giữ chủng 32,340,000 30.800.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 10.780.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
443 PP2600000798 - ID COLOR CATALASE 40,404,000 38.480.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 13.468.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
444 PP2600000799 - Bộ kít tách chiết DNA/RNA 10,500,000 10.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
445 PP2600000800 - Bộ kít tách chiết DNA 4,998,000 4.760.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.666.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
446 PP2600000801 - Hóa chất máy tách chiết tự động 24,000,000 22.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
447 PP2600000802 - Típ lọc 50μl dùng cho máy tách chiết tự động 1,840,000 1.752.381 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 613.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
448 PP2600000803 - Típ lọc 1000μl dùng cho máy tách chiết tự động 1,920,000 1.828.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 640.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
449 PP2600000804 - Máng đựng hóa chất thải 100ml cho máy tách chiết tự động 30,000,000 28.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 10.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
450 PP2600000805 - Máng đựng hóa chất thải 30ml cho máy tách chiết tự động 28,000,000 26.666.667 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.333.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
451 PP2600000806 - Khay đựng mẫu 96 giếng 37,800,000 36.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 12.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
452 PP2600000807 - Đĩa thu hồi mẫu 35,200,000 33.523.810 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 11.733.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
453 PP2600000808 - Găng tay không bột 4,500,000 4.285.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
454 PP2600000809 - Kit realtime PCR định lượng HBV 94,500,000 90.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 31.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
455 PP2600000810 - Kit realtime PCR định tính Lao 25,000,000 23.809.524 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 8.333.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
456 PP2600000811 - Kit định lượng HCV 60,480,000 57.600.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 20.160.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
457 PP2600000812 - Ống tube 0,2ml 2,600,000 2.476.191 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 866.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
458 PP2600000813 - Strip 4 ống 0.1 ml cho RealtimePCR 13,500,000 12.857.143 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
459 PP2600000814 - Cồn tuyệt đối 2,670,000 2.542.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 890.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
460 PP2600000815 - Đầu côn có lọc 10ul 1,720,000 1.638.096 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 573.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
461 PP2600000816 - Đầu côn có lọc 100ul 2,000,000 1.904.762 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 666.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
462 PP2600000817 - Đầu côn có lọc 1000ul 2,500,000 2.380.953 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 833.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
463 PP2600000818 - Ống đựng mẫu 1,5ml tiệt trùng 1,650,000 1.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 550.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
464 PP2600000819 - Ống falcon 15ml 2,350,000 2.238.096 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 783.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
465 PP2600000820 - Ống falcon 50ml 240,000 228.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 80.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
466 PP2600000821 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan A 50,721,500 48.306.191 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 16.907.167 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
467 PP2600000822 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên viêm gan B 381,150,000 363.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 127.050.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
468 PP2600000823 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 57,120,000 54.400.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 19.040.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
469 PP2600000824 - Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 324,000,000 308.571.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 108.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
470 PP2600000825 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue và kháng thể sốt xuất huyết 29,400,000 28.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
471 PP2600000826 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 10,000,000 9.523.810 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.333.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
472 PP2600000827 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể lao (IgG/IgM) 16,044,000 15.280.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.348.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
473 PP2600000828 - Test nhanh chẩn đoán cúm 3,549,000 3.380.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.183.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
474 PP2600000829 - Khay thử xét nghiệm định tính Morphine 2,469,600 2.352.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 823.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
475 PP2600000830 - Test ma túy 4 chân ( MOP-AMP-MET-THC) 10,878,000 10.360.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.626.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
476 PP2600000831 - Test thử nước tiểu 11 thông số 126,000,000 120.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 42.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
477 PP2600000832 - Huyết thanh mẫu ABO 16,800,000 16.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
478 PP2600000833 - Huyết thanh mẫu RH (Anti D) 5,000,000 4.761.905 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.666.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
479 PP2600000834 - Huyết thanh mẫu AGH 21,000,000 20.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 7.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
480 PP2600000835 - Khay thử xét nghiệm định tính H. Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương 14,500,000 13.809.524 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.833.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
481 PP2600000836 - Khay thử xét nghiệm định tính Rotavirustrong phân 16,800,000 16.000.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
482 PP2600000837 - Khay thử xét nghiệm định tính Methylenedioxy Methamphetamine(MDMA) 10,000,000 9.523.810 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.333.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
483 PP2600000838 - Khay thử xét nghiệm định tính Amphetamine (AMP) 9,100,000 8.666.667 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.033.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
484 PP2600000839 - Khay thử xét nghiệm định tính Methamphetamine 9,100,000 8.666.667 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.033.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
485 PP2600000840 - Khay thử xét nghiệm định tính Cần sa (Marijuana) 9,100,000 8.666.667 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.033.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
486 PP2600000841 - Que thử xét nghiệm định tính AMP/MOP/COD/THC/Heroin 12,560,000 11.961.905 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 4.186.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
487 PP2600000842 - Test thử Chlamydia 5,400,000 5.142.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
488 PP2600000843 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue 8,500,000 8.095.239 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.833.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
489 PP2600000844 - Test nhanh phát hiện RSV 1,280,000 1.219.048 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 426.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
490 PP2600000845 - Que thử HAV IgM 1,480,000 1.409.524 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 493.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
491 PP2600000846 - Que thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV 1,760,000 1.676.191 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 586.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
492 PP2600000847 - Que thử 2,730,000 2.600.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 910.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
493 PP2600000848 - Que thử xét nghiệm định tính hCG trong nước tiểu 1,460,000 1.390.477 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 486.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
494 PP2600000849 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Malaria Pf/Pv 3,900,000 3.714.286 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
495 PP2600000850 - Khay thử xét nghiệm định tính Máu ẩn trong phân 3,500,000 3.333.334 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.166.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
496 PP2600000851 - Test anti HBs 4,750,000 4.523.810 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.583.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
497 PP2600000852 - Test Malaria P.f/P.v Ag 4,042,000 3.849.524 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.347.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
498 PP2600000853 - Test 'Phát hiện định tính kháng nguyên MPT64 8,911,250 8.486.905 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.970.417 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
499 PP2600000854 - Test 'Phát hiện định tính kháng thể IgM/IgG kháng Orientia tsutsugamushi trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần 10,106,250 9.625.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.368.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
500 PP2600000855 - Test Covid 18,110,000 17.247.620 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 6.036.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
501 PP2600000856 - Test H.Pylori Kháng Thể 3,045,000 2.900.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.015.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
502 PP2600000857 - Test Rota.Adeno Kháng Thể và kháng nguyên 5,272,000 5.020.953 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.757.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
503 PP2600000858 - Test Phát hiện định tính kháng nguyên liên cầu khuẩn nhóm A 4,035,700 3.843.524 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.345.234 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
504 PP2600000859 - Test Phát hiện định tính Hemoglobin (hHb) người trong mẫu phân 1,755,600 1.672.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 585.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
505 PP2600000860 - TestTest nhanh phát hiện định tính ký sinh trùng đơn bào Cryptosporidium trong mẫu phân 2,958,560 2.817.677 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 986.187 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
506 PP2600000861 - Test nhanh phát hiện định tính Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar trong những mẫu phân 3,960,600 3.772.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.320.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
507 PP2600000862 - Test Phát hiện định tính đồng thời cúm týp A, cúm týp B và vi-rút hợp bào đường hô hấp 8,085,000 7.700.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.695.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
508 PP2600000863 - Que thử tồn dư peroxide 4,500,000 4.285.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
509 PP2600000864 - Que thử tồn dư clo 4,000,000 3.809.524 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.333.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
510 PP2600000865 - Acid Acetic đặc 11,000,000 10.476.191 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.666.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
511 PP2600000866 - Cồn tuyệt đối 8,998,500 8.570.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.999.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
512 PP2600000867 - Giemsa 16,000,000 15.238.096 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.333.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
513 PP2600000868 - Thuốc nhuộm tế bào Eosin 28,000,000 26.666.667 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 9.333.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
514 PP2600000869 - Thuốc nhuộm tế bào Hematoxylin 15,000,000 14.285.715 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 5.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
515 PP2600000870 - Forrmol 4,170,000 3.971.429 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.390.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
516 PP2600000871 - Vôi soda 9,600,000 9.142.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 3.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
517 PP2600000872 - toluen 5,400,000 5.142.858 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
518 PP2600000873 - CloraminB 8,000,000 7.619.048 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 2.666.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
519 PP2600000874 - Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học 2,961,000 2.820.000 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 987.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
520 PP2600000875 - Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 3 thành phần bạch cầu MON, NEU, LYM trong máu 3,515,000 3.347.620 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.171.667 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
521 PP2600000876 - Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 2 thành phần bạch cầu EO, BASO trong máu 3,271,000 3.115.239 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.090.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
522 PP2600000877 - Thuốc thử ly giải hồng cầu đo Hemoglobin trong máu 3,271,000 3.115.239 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 1.090.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
523 PP2600000878 - Vật liệu kiểm soát chất lượng dùng cho máy phân tích huyết học Laser 2,200,000 2.095.239 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 733.334 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
524 PP2600000879 - Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm 1,500,000 1.428.572 Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT 500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu
Mã phần lô PP2600000356
Giá từng phần lô 556,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu.
Mã phần lô PP2600000357
Giá từng phần lô 49,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất kiểm chứng
Mã phần lô PP2600000358
Giá từng phần lô 8,938,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.512.500
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.979.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cổng nhận mẫu
Mã phần lô PP2600000359
Giá từng phần lô 25,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.074.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ ống dây bơm
Mã phần lô PP2600000360
Giá từng phần lô 45,485,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.319.258
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.161.740
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ ống dây
Mã phần lô PP2600000361
Giá từng phần lô 13,292,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.659.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.430.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực rời
Mã phần lô PP2600000362
Giá từng phần lô 92,338,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.941.334
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.779.467
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực pH
Mã phần lô PP2600000363
Giá từng phần lô 101,089,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.276.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.696.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vỏ điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2600000364
Giá từng phần lô 91,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lõi điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2600000365
Giá từng phần lô 16,858,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.056.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.619.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực PO2
Mã phần lô PP2600000366
Giá từng phần lô 67,393,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.184.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.464.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực pCO2
Mã phần lô PP2600000367
Giá từng phần lô 89,854,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.576.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.951.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực Natri
Mã phần lô PP2600000368
Giá từng phần lô 50,727,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.312.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.909.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực Kali
Mã phần lô PP2600000369
Giá từng phần lô 50,727,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.312.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.909.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực Clo
Mã phần lô PP2600000370
Giá từng phần lô 50,727,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.312.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.909.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực Canxi
Mã phần lô PP2600000371
Giá từng phần lô 50,727,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.312.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.909.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2600000372
Giá từng phần lô 125,405,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.433.600
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.801.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2600000373
Giá từng phần lô 13,885,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.224.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.628.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2600000374
Giá từng phần lô 13,885,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.224.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.628.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng CRP
Mã phần lô PP2600000375
Giá từng phần lô 64,915,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.824.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.638.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2600000376
Giá từng phần lô 46,352,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.145.600
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.450.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2600000377
Giá từng phần lô 14,716,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.016.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.905.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chổi vệ sinh kim hút
Mã phần lô PP2600000378
Giá từng phần lô 26,087,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.845.334
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.695.867
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2600000379
Giá từng phần lô 796,622,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.688.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.540.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2600000380
Giá từng phần lô 37,938,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.132.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.646.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2600000381
Giá từng phần lô 17,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2600000382
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2600000383
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2600000384
Giá từng phần lô 72,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.120.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali
Mã phần lô PP2600000385
Giá từng phần lô 8,278,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.884.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.759.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2600000386
Giá từng phần lô 4,250,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.048.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.416.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2600000387
Giá từng phần lô 39,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.760.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống lấy mẫu 3.0 mL
Mã phần lô PP2600000388
Giá từng phần lô 3,097,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2600000389
Giá từng phần lô 11,897,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.330.880
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.965.808
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2600000390
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2600000391
Giá từng phần lô 217,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.120.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2600000392
Giá từng phần lô 268,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2600000393
Giá từng phần lô 23,288,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.179.200
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.762.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2600000394
Giá từng phần lô 173,779,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.504.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.926.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
Mã phần lô PP2600000395
Giá từng phần lô 17,478,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.646.400
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.826.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase)
Mã phần lô PP2600000396
Giá từng phần lô 45,099,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.952.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.033.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2600000397
Giá từng phần lô 62,877,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.883.520
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.959.232
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2600000398
Giá từng phần lô 2,398,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.284.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2600000399
Giá từng phần lô 17,598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.760.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2600000400
Giá từng phần lô 1,797,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.712.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2600000401
Giá từng phần lô 1,797,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.712.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2600000402
Giá từng phần lô 138,121,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.544.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.040.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2600000403
Giá từng phần lô 38,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.120.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2600000404
Giá từng phần lô 33,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2600000405
Giá từng phần lô 102,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.920.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2600000406
Giá từng phần lô 308,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2600000407
Giá từng phần lô 770,714,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.014.080
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.904.928
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2600000408
Giá từng phần lô 6,662,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.345.600
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.220.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2600000409
Giá từng phần lô 13,419,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.780.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2600000410
Giá từng phần lô 10,281,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.792.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.427.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2600000411
Giá từng phần lô 1,848,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.760.400.00
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2600000412
Giá từng phần lô 28,400,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.048.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.466.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Mg
Mã phần lô PP2600000413
Giá từng phần lô 4,583,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.364.800
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.527.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2600000414
Giá từng phần lô 4,611,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.392.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2600000415
Giá từng phần lô 321,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2600000416
Giá từng phần lô 259,156,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.816.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.385.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2600000417
Giá từng phần lô 124,588,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.656.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.529.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Protein
Mã phần lô PP2600000418
Giá từng phần lô 4,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.340.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Protein
Mã phần lô PP2600000419
Giá từng phần lô 9,197,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.759.520
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.065.832
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2600000420
Giá từng phần lô 87,158,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.008.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.052.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2600000421
Giá từng phần lô 5,952,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.668.800
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.080
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2600000422
Giá từng phần lô 18,984,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.080.160
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.328.056
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2600000423
Giá từng phần lô 18,984,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.080.160
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.328.056
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2600000424
Giá từng phần lô 20,903,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.908.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.967.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2600000425
Giá từng phần lô 18,970,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.067.200
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.323.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2600000426
Giá từng phần lô 11,283,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.746.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.761.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2600000427
Giá từng phần lô 16,924,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.119.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.641.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2600000428
Giá từng phần lô 36,929,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.170.667
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.309.734
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2600000429
Giá từng phần lô 27,698,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.379.840
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.232.944
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
Mã phần lô PP2600000430
Giá từng phần lô 13,849,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.189.920
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.616.472
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2600000431
Giá từng phần lô 21,102,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.098.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.034.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2600000432
Giá từng phần lô 30,399,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.952.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.133.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2600000433
Giá từng phần lô 24,252,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.097.600
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.084.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali
Mã phần lô PP2600000434
Giá từng phần lô 4,139,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.379.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2600000435
Giá từng phần lô 2,125,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.024.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2600000436
Giá từng phần lô 19,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.880.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2600000437
Giá từng phần lô 103,135,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.224.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.378.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bóng đèn
Mã phần lô PP2600000438
Giá từng phần lô 32,568,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.017.905
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.856.267
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực Sodium
Mã phần lô PP2600000439
Giá từng phần lô 118,339,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.704.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.446.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực Potassium
Mã phần lô PP2600000440
Giá từng phần lô 40,273,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.356.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.424.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2600000441
Giá từng phần lô 39,446,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.568.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.148.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2600000442
Giá từng phần lô 83,351,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.382.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que khuấy 1
Mã phần lô PP2600000443
Giá từng phần lô 6,164,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.870.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.054.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que khuấy dạng L
Mã phần lô PP2600000444
Giá từng phần lô 6,219,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.923.239
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.073.134
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que khuấy 2
Mã phần lô PP2600000445
Giá từng phần lô 4,349,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Xy-lanh hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2600000446
Giá từng phần lô 25,185,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.986.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.395.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Xy-lanh hút hóa chất
Mã phần lô PP2600000447
Giá từng phần lô 31,972,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.450.096
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.657.534
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vỏ Xy-lanh
Mã phần lô PP2600000448
Giá từng phần lô 8,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.899.048
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.764.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Màng bơm chân không
Mã phần lô PP2600000449
Giá từng phần lô 17,023,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.212.953
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.674.534
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim hút hoá chất
Mã phần lô PP2600000450
Giá từng phần lô 15,681,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.934.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.227.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2600000451
Giá từng phần lô 21,870,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.828.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.290.067
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2600000452
Giá từng phần lô 32,128,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.598.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.709.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2600000453
Giá từng phần lô 21,102,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.098.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.034.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng RF (Reumatoid Factor)
Mã phần lô PP2600000454
Giá từng phần lô 38,223,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.403.200
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.741.120
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây bơm 1,29mm
Mã phần lô PP2600000455
Giá từng phần lô 6,404,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.099.239
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.134.734
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây bơm 2,79mm
Mã phần lô PP2600000456
Giá từng phần lô 13,358,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.722.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.452.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2600000457
Giá từng phần lô 42,391,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.372.800
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.130.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2600000458
Giá từng phần lô 20,225,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.262.400
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.741.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2600000459
Giá từng phần lô 83,359,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.390.400
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.786.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2600000460
Giá từng phần lô 24,118,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.970.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2600000461
Giá từng phần lô 2,486,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.368.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
QC cho xét nghiệm Ammonia(2 levels)
Mã phần lô PP2600000462
Giá từng phần lô 3,828,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.646.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.276.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hoá chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2600000463
Giá từng phần lô 21,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.320.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2600000464
Giá từng phần lô 11,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.720.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2600000465
Giá từng phần lô 7,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.960.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2600000466
Giá từng phần lô 15,981,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.220.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng để tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm mỡ máu
Mã phần lô PP2600000467
Giá từng phần lô 1,751,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.668.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ Ethanol
Mã phần lô PP2600000468
Giá từng phần lô 8,850,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.429.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm nồng độ Ethanol
Mã phần lô PP2600000469
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600000470
Giá từng phần lô 2,335,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.224.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 778.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2600000471
Giá từng phần lô 15,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.333.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2600000472
Giá từng phần lô 15,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.333.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục
Mã phần lô PP2600000473
Giá từng phần lô 6,859,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.533.200
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.286.620
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục
Mã phần lô PP2600000474
Giá từng phần lô 6,859,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.533.200
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.286.620
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất kiểm tra mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục
Mã phần lô PP2600000475
Giá từng phần lô 6,859,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.533.200
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.286.620
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1fetoprotein)
Mã phần lô PP2600000476
Giá từng phần lô 4,083,982
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.889.507
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.361.328
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1fetoprotein)
Mã phần lô PP2600000477
Giá từng phần lô 5,041,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.801.860
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.651
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2600000478
Giá từng phần lô 90,755,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.433.486
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.251.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2600000479
Giá từng phần lô 5,041,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.801.860
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.651
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2600000480
Giá từng phần lô 75,629,292
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.027.898
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.209.764
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2600000481
Giá từng phần lô 2,520,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.930
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.326
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2600000482
Giá từng phần lô 39,705,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.814.648
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.235.127
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2600000483
Giá từng phần lô 3,781,466
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.601.397
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.489
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2600000484
Giá từng phần lô 79,410,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.629.296
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.470.254
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2600000485
Giá từng phần lô 3,025,172
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.881.117
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.391
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CA 153
Mã phần lô PP2600000486
Giá từng phần lô 79,410,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.629.296
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.470.254
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 153
Mã phần lô PP2600000487
Giá từng phần lô 3,025,172
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.881.117
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.391
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2600000488
Giá từng phần lô 142,939,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.132.732
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.646.456
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2600000489
Giá từng phần lô 4,537,758
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.321.675
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.586
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CA 724
Mã phần lô PP2600000490
Giá từng phần lô 142,939,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.132.732
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.646.456
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 724
Mã phần lô PP2600000491
Giá từng phần lô 5,698,917
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.427.540
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.899.639
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2600000492
Giá từng phần lô 100,839,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.037.197
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.613.019
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2600000493
Giá từng phần lô 5,672,199
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.402.095
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.733
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm S100
Mã phần lô PP2600000494
Giá từng phần lô 195,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm S100
Mã phần lô PP2600000495
Giá từng phần lô 7,832,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.459.200
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.610.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2600000496
Giá từng phần lô 52,852,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.336.100
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.617.635
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2600000497
Giá từng phần lô 13,570,122
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.923.926
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.523.374
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2600000498
Giá từng phần lô 51,714,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.251.753
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.238.114
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2600000499
Giá từng phần lô 10,084,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.604.092
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.361.432
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng calcitonin
Mã phần lô PP2600000500
Giá từng phần lô 29,408,451
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.008.049
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.802.817
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2600000501
Giá từng phần lô 7,941,076
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.562.930
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.647.026
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2600000502
Giá từng phần lô 36,338,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.608.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.112.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2600000503
Giá từng phần lô 6,359,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.056.400
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.119.740
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2600000504
Giá từng phần lô 4,542,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.326.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.514.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2600000505
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2600000506
Giá từng phần lô 3,406,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.244.500
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.575
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Digoxin
Mã phần lô PP2600000507
Giá từng phần lô 13,216,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.587.400
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.405.590
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Digoxin
Mã phần lô PP2600000508
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.500
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.925
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2600000509
Giá từng phần lô 316,144,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.089.600
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.381.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2600000510
Giá từng phần lô 4,088,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.893.400
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.362.690
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
Mã phần lô PP2600000511
Giá từng phần lô 11,092,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.564.092
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.697.432
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
Mã phần lô PP2600000512
Giá từng phần lô 4,542,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.326.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.514.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm TPO
Mã phần lô PP2600000513
Giá từng phần lô 5,546,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.282.046
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.716
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO
Mã phần lô PP2600000514
Giá từng phần lô 4,542,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.326.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.514.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm TSHR
Mã phần lô PP2600000515
Giá từng phần lô 28,389,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.037.500
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.463.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSHR
Mã phần lô PP2600000516
Giá từng phần lô 25,209,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.009.303
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.403.256
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2600000517
Giá từng phần lô 9,802,817
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.336.017
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.267.606
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2600000518
Giá từng phần lô 2,564,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 854.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2600000519
Giá từng phần lô 94,284,516
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.794.778
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.428.172
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2600000520
Giá từng phần lô 3,781,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.601.395
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.488
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2600000521
Giá từng phần lô 98,998,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.284.526
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.999.584
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2600000522
Giá từng phần lô 3,781,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.601.395
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.488
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2600000523
Giá từng phần lô 94,284,516
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.794.778
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.428.172
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2600000524
Giá từng phần lô 3,781,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.601.395
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.488
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG
Mã phần lô PP2600000525
Giá từng phần lô 12,478,836
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.884.606
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.159.612
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG
Mã phần lô PP2600000526
Giá từng phần lô 1,260,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.465
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.163
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2600000527
Giá từng phần lô 20,419,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.447.534
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.806.637
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2600000528
Giá từng phần lô 1,512,586
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.559
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.196
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2600000529
Giá từng phần lô 24,475,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.310.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.158.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2600000530
Giá từng phần lô 1,590,908
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.515.151
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.303
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm C-peptide
Mã phần lô PP2600000531
Giá từng phần lô 44,055,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.958.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.685.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptide
Mã phần lô PP2600000532
Giá từng phần lô 2,202,795
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.097.900
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.265
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2600000533
Giá từng phần lô 22,688,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.608.372
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.562.930
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2600000534
Giá từng phần lô 1,260,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.465
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.163
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2600000535
Giá từng phần lô 22,027,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.342.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2600000536
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12
Mã phần lô PP2600000537
Giá từng phần lô 22,688,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.608.372
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.562.930
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12
Mã phần lô PP2600000538
Giá từng phần lô 1,260,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.465
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.163
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2600000539
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2600000540
Giá từng phần lô 11,013,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.501
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.326
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2600000541
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.500
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.925
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm beta-CrossLaps
Mã phần lô PP2600000542
Giá từng phần lô 11,013,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.501
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.326
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm beta-CrossLaps
Mã phần lô PP2600000543
Giá từng phần lô 2,374,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.261.071
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm N-MID Osteocalcin
Mã phần lô PP2600000544
Giá từng phần lô 11,013,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.501
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.326
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm N-MID Osteocalcin
Mã phần lô PP2600000545
Giá từng phần lô 1,346,153
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.051
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.718
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm P1NP toàn phần
Mã phần lô PP2600000546
Giá từng phần lô 72,031,396
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.601.330
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.010.466
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm P1NP toàn phần
Mã phần lô PP2600000547
Giá từng phần lô 5,335,659
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.081.580
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.553
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D
Mã phần lô PP2600000548
Giá từng phần lô 53,047,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.521.500
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.682.525
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D
Mã phần lô PP2600000549
Giá từng phần lô 2,163,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.060.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Vitamin D
Mã phần lô PP2600000550
Giá từng phần lô 2,641,023
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.515.260
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.341
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2600000551
Giá từng phần lô 39,075,135
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.214.415
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.025.045
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2600000552
Giá từng phần lô 2,394,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.884
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.310
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2600000553
Giá từng phần lô 45,974,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.785.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.324.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2600000554
Giá từng phần lô 2,756,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2600000555
Giá từng phần lô 13,865,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.205.115
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.621.790
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBs
Mã phần lô PP2600000556
Giá từng phần lô 1,764,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.652
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.228
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1, bao gồm nhóm O, và HIV2
Mã phần lô PP2600000557
Giá từng phần lô 12,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.360.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2600000558
Giá từng phần lô 3,844,489
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.661.419
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.497
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) IgM
Mã phần lô PP2600000559
Giá từng phần lô 15,125,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.405.581
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.041.954
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) IgM
Mã phần lô PP2600000560
Giá từng phần lô 2,886,518
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.749.065
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.173
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgM
Mã phần lô PP2600000561
Giá từng phần lô 23,823,228
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.688.789
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.941.076
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgM
Mã phần lô PP2600000562
Giá từng phần lô 1,848,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.760.682
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.239
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex)
Mã phần lô PP2600000563
Giá từng phần lô 25,550,439
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.333.752
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.516.813
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex)
Mã phần lô PP2600000564
Giá từng phần lô 25,550,439
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.333.752
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.516.813
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex)
Mã phần lô PP2600000565
Giá từng phần lô 6,018,548
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.731.951
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.006.183
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2600000566
Giá từng phần lô 12,442,485
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.849.986
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.147.495
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2600000567
Giá từng phần lô 1,354,809
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.295
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.603
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin)
Mã phần lô PP2600000568
Giá từng phần lô 242,013,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.489.280
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.671.248
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nhóm ung thư
Mã phần lô PP2600000569
Giá từng phần lô 11,092,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.564.092
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.697.432
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP, SCC, Cyfra 21-1, NSE
Mã phần lô PP2600000570
Giá từng phần lô 8,909,889
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.609
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.969.963
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2600000571
Giá từng phần lô 2,725,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.595.600
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.460
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nhóm tim mạch
Mã phần lô PP2600000572
Giá từng phần lô 4,938,594
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.703.423
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.198
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Anti-TG,anti-TPOvà anri- TSHR
Mã phần lô PP2600000573
Giá từng phần lô 23,823,228
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.688.789
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.941.076
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ferritin, vitamin B12
Mã phần lô PP2600000574
Giá từng phần lô 5,546,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.282.046
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.716
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2600000575
Giá từng phần lô 4,537,758
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.321.675
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.586
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm tra chất lượng các xétnghiệm miễn dịch đặc hiệu
Mã phần lô PP2600000576
Giá từng phần lô 27,253,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.956.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.084.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2600000577
Giá từng phần lô 8,823,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.403.258
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.941.140
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu được chỉ định cho một số xét nghiệm
Mã phần lô PP2600000578
Giá từng phần lô 13,686,699
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.034.952
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.562.233
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch pha loãng một số mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch,
Mã phần lô PP2600000579
Giá từng phần lô 8,130,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.743.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.710.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống
Mã phần lô PP2600000580
Giá từng phần lô 5,038,353
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.798.432
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.679.451
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cốc chứa mẫu thử, vật liệu chứng và mẫu chuẩn
Mã phần lô PP2600000581
Giá từng phần lô 5,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.942.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2600000582
Giá từng phần lô 82,814,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.870.524
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.604.684
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2600000583
Giá từng phần lô 98,200,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.524.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.733.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu.
Mã phần lô PP2600000584
Giá từng phần lô 65,419,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.304.096
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.806.434
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa đầu kim hút hoá chất và bệnh phẩm
Mã phần lô PP2600000585
Giá từng phần lô 3,398,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.236.454
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.132.759
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn hút hoá chất và cốc phản ứng
Mã phần lô PP2600000586
Giá từng phần lô 99,792,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.040.815
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.285
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2600000587
Giá từng phần lô 213,797,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.616.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.265.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng vi-rút Corona (SARSCoV2)
Mã phần lô PP2600000588
Giá từng phần lô 21,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vi-rút Corona (SARSCoV2)
Mã phần lô PP2600000589
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng vi-rút Corona (SARSCoV2)
Mã phần lô PP2600000590
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2600000591
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2600000592
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.952.381
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Creatinine Jaffé
Mã phần lô PP2600000593
Giá từng phần lô 44,124,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.023.334
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.708.167
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric
Mã phần lô PP2600000594
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2600000595
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.333.334
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2600000596
Giá từng phần lô 36,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.119.048
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.291.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2600000597
Giá từng phần lô 5,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.114.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2600000598
Giá từng phần lô 2,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.602.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2600000599
Giá từng phần lô 6,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.892.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2600000600
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST
Mã phần lô PP2600000601
Giá từng phần lô 71,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT
Mã phần lô PP2600000602
Giá từng phần lô 42,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm amylase
Mã phần lô PP2600000603
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.628.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CK
Mã phần lô PP2600000604
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.047.620
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2600000605
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci)
Mã phần lô PP2600000606
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt)
Mã phần lô PP2600000607
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Lactat
Mã phần lô PP2600000608
Giá từng phần lô 3,175,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.753
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.664
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600000609
Giá từng phần lô 4,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.422.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa ngưỡng bình thường
Mã phần lô PP2600000610
Giá từng phần lô 6,278,109
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.979.152
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.092.703
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa ngưỡng bệnh lý.
Mã phần lô PP2600000611
Giá từng phần lô 6,278,109
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.979.152
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.092.703
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm UIBC
Mã phần lô PP2600000612
Giá từng phần lô 1,695,804
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.052
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.268
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fe (Sắt)
Mã phần lô PP2600000613
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2600000614
Giá từng phần lô 72,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.666.667
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.033.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2600000615
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2600000616
Giá từng phần lô 3,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2600000617
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2600000618
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm ammonia
Mã phần lô PP2600000619
Giá từng phần lô 6,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2600000620
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2
Mã phần lô PP2600000621
Giá từng phần lô 1,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.381
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bình thường
Mã phần lô PP2600000622
Giá từng phần lô 2,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.961.905
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bệnh lý
Mã phần lô PP2600000623
Giá từng phần lô 2,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.961.905
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2600000624
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử ly huyết được sử dụng như chất pha loãng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2600000625
Giá từng phần lô 5,482,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.221.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2600000626
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bình thường
Mã phần lô PP2600000627
Giá từng phần lô 13,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.685.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bệnh lý
Mã phần lô PP2600000628
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Protein trong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2600000629
Giá từng phần lô 4,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.814.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Albumin(microalbumin)
Mã phần lô PP2600000630
Giá từng phần lô 5,869,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.589.738
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.956.408
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin(microalbumin)
Mã phần lô PP2600000631
Giá từng phần lô 2,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.976.191
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin ngưỡng bình thường
Mã phần lô PP2600000632
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin ngưỡng bệnh lý.
Mã phần lô PP2600000633
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.657.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2600000634
Giá từng phần lô 12,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2600000635
Giá từng phần lô 2,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.548.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2600000636
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2600000637
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.047.620
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.416.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2600000638
Giá từng phần lô 2,935,836
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.796.035
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 978.612
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm IgA
Mã phần lô PP2600000639
Giá từng phần lô 15,008,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.293.692
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.002.792
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm IgG
Mã phần lô PP2600000640
Giá từng phần lô 15,008,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.293.692
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.002.792
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm IgM
Mã phần lô PP2600000641
Giá từng phần lô 15,008,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.293.692
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.002.792
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CRP độ nhạy cao
Mã phần lô PP2600000642
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Transferrin
Mã phần lô PP2600000643
Giá từng phần lô 6,182,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.888.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.060.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2600000644
Giá từng phần lô 30,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2600000645
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.524
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Lipoprotein A
Mã phần lô PP2600000646
Giá từng phần lô 5,721,755
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.449.291
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.907.252
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein A
Mã phần lô PP2600000647
Giá từng phần lô 3,197,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.044.800
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Lipoprotein A
Mã phần lô PP2600000648
Giá từng phần lô 2,201,582
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.096.745
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.861
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2600000649
Giá từng phần lô 13,205,755
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.576.910
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.401.919
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2600000650
Giá từng phần lô 1,848,806
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.760.768
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.269
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2600000651
Giá từng phần lô 6,602,878
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.288.456
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Beta 2 Microglobulin
Mã phần lô PP2600000652
Giá từng phần lô 23,705,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.576.900
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.901.915
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Beta 2 Microglobulin
Mã phần lô PP2600000653
Giá từng phần lô 3,011,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.867.947
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.003.782
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Myoglobin
Mã phần lô PP2600000654
Giá từng phần lô 14,406,279
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.720.266
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.802.093
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Myoglobin
Mã phần lô PP2600000655
Giá từng phần lô 1,375,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.400
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng myoglobin
Mã phần lô PP2600000656
Giá từng phần lô 2,740,815
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.300
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.605
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực xét nghiệm Natri
Mã phần lô PP2600000657
Giá từng phần lô 15,245,906
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.519.911
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.081.969
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực xét nghiệm Kali
Mã phần lô PP2600000658
Giá từng phần lô 14,580,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.886.522
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.860.283
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực xét nghiệm Clorid
Mã phần lô PP2600000659
Giá từng phần lô 14,424,788
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.737.894
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.808.263
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Clorid
Mã phần lô PP2600000660
Giá từng phần lô 10,513,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.013.021
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.504.558
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2600000661
Giá từng phần lô 44,297,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.187.772
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.765.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực
Mã phần lô PP2600000662
Giá từng phần lô 78,330,345
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.600.329
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.110.115
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch cung cấp một điện thế tham chiếu.choxét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2600000663
Giá từng phần lô 25,641,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.420.892
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.547.312
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức cao
Mã phần lô PP2600000664
Giá từng phần lô 1,008,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.372
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.130
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức thấp
Mã phần lô PP2600000665
Giá từng phần lô 1,008,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.372
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.130
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch bảo dưỡng cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu.
Mã phần lô PP2600000666
Giá từng phần lô 3,791,548
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.610.999
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.263.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống
Mã phần lô PP2600000667
Giá từng phần lô 5,038,353
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.798.432
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.679.451
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm dùng để bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da
Mã phần lô PP2600000668
Giá từng phần lô 1,370,628
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.360
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.876
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ISE Internal StandardInsert
Mã phần lô PP2600000669
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2600000670
Giá từng phần lô 6,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2600000671
Giá từng phần lô 615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất pha loãng mẫu xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600000672
Giá từng phần lô 727,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2600000673
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch 1 rửa kim hút cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2600000674
Giá từng phần lô 3,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.034.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch 2 rửa kim hút cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2600000675
Giá từng phần lô 897,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2600000676
Giá từng phần lô 10,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.668.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất phụ gia buồng ủ sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600000677
Giá từng phần lô 6,690,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.372.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.230.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cóng ủ và đo quang hỗn hợp phản ứng
Mã phần lô PP2600000678
Giá từng phần lô 55,461,484
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.820.461
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.487.162
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đèn halogen
Mã phần lô PP2600000679
Giá từng phần lô 74,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.952.381
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2600000680
Giá từng phần lô 64,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2600000681
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2600000682
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cóng xét nghiệm soi cặn nước tiểu
Mã phần lô PP2600000683
Giá từng phần lô 60,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2600000684
Giá từng phần lô 228,614,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.728.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.204.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2600000685
Giá từng phần lô 2,050,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.953.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thùng giấy chứa chất thải
Mã phần lô PP2600000686
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa và khử nhiễm
Mã phần lô PP2600000687
Giá từng phần lô 981,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.500
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.075
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rhphương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2600000688
Giá từng phần lô 29,087,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.701.905
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.695.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp, phản ứng chéo và phản ứng sàng lọc và định danh kháng thể nhóm máu
Mã phần lô PP2600000689
Giá từng phần lô 79,036,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.272.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.345.467
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể, khả năng tương thích và nhóm máu
Mã phần lô PP2600000690
Giá từng phần lô 41,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.164.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.707.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2600000691
Giá từng phần lô 20,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.104.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.686.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hồng cầu mẫu A1, B
Mã phần lô PP2600000692
Giá từng phần lô 6,519,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.209.048
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.173.167
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2600000693
Giá từng phần lô 29,688,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.275.048
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.896.267
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rhdùng cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2600000694
Giá từng phần lô 41,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.164.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.707.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rhđể xác định tương thích cho bệnh nhân truyền máu
Mã phần lô PP2600000695
Giá từng phần lô 35,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.433.334
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.701.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và định danh kháng thể, phản ứng chéo
Mã phần lô PP2600000696
Giá từng phần lô 41,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.164.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.707.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rh
Mã phần lô PP2600000697
Giá từng phần lô 38,615,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.776.667
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.871.834
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2600000698
Giá từng phần lô 3,610,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.438.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.203.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất đo thời gian PT
Mã phần lô PP2600000699
Giá từng phần lô 79,175,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.405.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.391.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu CA600/ CA620/CA660
Mã phần lô PP2600000700
Giá từng phần lô 80,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.371.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất bổsung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2600000701
Giá từng phần lô 7,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.969.524
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.439.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen
Mã phần lô PP2600000702
Giá từng phần lô 119,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa có tính axit
Mã phần lô PP2600000703
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa có tính kiềm
Mã phần lô PP2600000704
Giá từng phần lô 70,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.240.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2
Mã phần lô PP2600000705
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.761.905
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1
Mã phần lô PP2600000706
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.619.048
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất đệm cho đông máu
Mã phần lô PP2600000707
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cốc phản ứng
Mã phần lô PP2600000708
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.904.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombintrong huyết tương người
Mã phần lô PP2600000709
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm D-Dimertrong huyết tương
Mã phần lô PP2600000710
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất nội kiểm mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2600000711
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.190.477
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm sàng lọc kháng đông lupus (LA Screening)
Mã phần lô PP2600000712
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.190.477
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (LA Confirm)
Mã phần lô PP2600000713
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.190.477
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm kháng đông lupus mức cao
Mã phần lô PP2600000714
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm kháng đông lupus mức thấp
Mã phần lô PP2600000715
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống
Mã phần lô PP2600000716
Giá từng phần lô 26,712,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.440.800
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.904.280
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2600000717
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch phân tích hồng cầu lưới và tiểu cầu
Mã phần lô PP2600000718
Giá từng phần lô 4,851,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch nhuộm tế bào hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2600000719
Giá từng phần lô 47,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.542.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch nhuộm nhân tế bào
Mã phần lô PP2600000720
Giá từng phần lô 164,547,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.712.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.849.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch nhuộm nhân tế bào
Mã phần lô PP2600000721
Giá từng phần lô 18,752,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.859.600
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu
Mã phần lô PP2600000722
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.761.905
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2600000723
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2600000724
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2600000725
Giá từng phần lô 19,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu
Mã phần lô PP2600000726
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2600000727
Giá từng phần lô 13,261,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.630.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.420.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1
Mã phần lô PP2600000728
Giá từng phần lô 14,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2
Mã phần lô PP2600000729
Giá từng phần lô 14,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3
Mã phần lô PP2600000730
Giá từng phần lô 14,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim hút mẫu, bộ phận của máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2600000731
Giá từng phần lô 33,232,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.077.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất pha loãng mẫu 1
Mã phần lô PP2600000732
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu 1
Mã phần lô PP2600000733
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa máy đậm đặc
Mã phần lô PP2600000734
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.047.620
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp 1
Mã phần lô PP2600000735
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.904.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình 1
Mã phần lô PP2600000736
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.904.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao 3
Mã phần lô PP2600000737
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.904.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ phận dẫn hóa chất dùng cho máy xét nghiệm y tế
Mã phần lô PP2600000738
Giá từng phần lô 15,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.554.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất pha loãng mẫu 2
Mã phần lô PP2600000739
Giá từng phần lô 235,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.628.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu 2
Mã phần lô PP2600000740
Giá từng phần lô 161,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.904.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2600000741
Giá từng phần lô 8,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.080.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp 2
Mã phần lô PP2600000742
Giá từng phần lô 16,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.542.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình 2
Mã phần lô PP2600000743
Giá từng phần lô 16,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.542.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao 3
Mã phần lô PP2600000744
Giá từng phần lô 16,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.542.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 1
Mã phần lô PP2600000745
Giá từng phần lô 1,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.366.667
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 2
Mã phần lô PP2600000746
Giá từng phần lô 10,894,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.376.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.631.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 3
Mã phần lô PP2600000747
Giá từng phần lô 7,795,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.424.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.598.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 4
Mã phần lô PP2600000748
Giá từng phần lô 6,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.440.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 5
Mã phần lô PP2600000749
Giá từng phần lô 5,430,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.172.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.810.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 6
Mã phần lô PP2600000750
Giá từng phần lô 2,381,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 7
Mã phần lô PP2600000751
Giá từng phần lô 5,140,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.896.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 8
Mã phần lô PP2600000752
Giá từng phần lô 5,149,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.904.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.716.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 9
Mã phần lô PP2600000753
Giá từng phần lô 5,361,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.106.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.787.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 10
Mã phần lô PP2600000754
Giá từng phần lô 3,624,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.452.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.208.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 11
Mã phần lô PP2600000755
Giá từng phần lô 19,626,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.692.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.542.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 12
Mã phần lô PP2600000756
Giá từng phần lô 20,532,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.554.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.844.167
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 13
Mã phần lô PP2600000757
Giá từng phần lô 10,894,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.376.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.631.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 14
Mã phần lô PP2600000758
Giá từng phần lô 7,610,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.248.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.536.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 15
Mã phần lô PP2600000759
Giá từng phần lô 5,636,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.368.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.878.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 16
Mã phần lô PP2600000760
Giá từng phần lô 33,192,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.612.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.064.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 17
Mã phần lô PP2600000761
Giá từng phần lô 2,484,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.366.334
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.217
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 18
Mã phần lô PP2600000762
Giá từng phần lô 2,278,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.170.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 19
Mã phần lô PP2600000763
Giá từng phần lô 6,434,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.128.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.144.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 20
Mã phần lô PP2600000764
Giá từng phần lô 6,955,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.624.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.318.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 21
Mã phần lô PP2600000765
Giá từng phần lô 7,786,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.416.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.595.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 22
Mã phần lô PP2600000766
Giá từng phần lô 583,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 23
Mã phần lô PP2600000767
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.334
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 24
Mã phần lô PP2600000768
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.334
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 25
Mã phần lô PP2600000769
Giá từng phần lô 2,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.833.334
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2600000770
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.190.477
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chai cấy máu chứa hạt polymer hấp phụ phát hiện vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí tùy tiện (vi khuẩn và Nấm) từ máu và các dịch vô khuẩn của cơ thể
Mã phần lô PP2600000771
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2600000772
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.047.620
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.966.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2600000773
Giá từng phần lô 7,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.819.048
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.386.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2600000774
Giá từng phần lô 71,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.190.477
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ xét nghiệm định danh vi khuẩn Neisseria, Haemophilus
Mã phần lô PP2600000775
Giá từng phần lô 71,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.190.477
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ xét nghiệm định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacterium
Mã phần lô PP2600000776
Giá từng phần lô 71,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.190.477
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2600000777
Giá từng phần lô 71,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.190.477
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2600000778
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.047.620
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.966.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2600000779
Giá từng phần lô 7,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.819.048
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.386.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2600000780
Giá từng phần lô 3,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.524
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.193.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nước muối 0.45% để pha huyền dịch vi khuẩn cho mẫu xét nghiệm dùng cho máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Vitek
Mã phần lô PP2600000781
Giá từng phần lô 976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 929.524
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn 100 - 1000 μL
Mã phần lô PP2600000782
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn 0,5 - 250μL
Mã phần lô PP2600000783
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật
Mã phần lô PP2600000784
Giá từng phần lô 488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2600000785
Giá từng phần lô 16,937,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.131.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.645.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhuộm tế bào vi sinh vật 1
Mã phần lô PP2600000786
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhuộm tế bào vi sinh vật 2
Mã phần lô PP2600000787
Giá từng phần lô 997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 1
Mã phần lô PP2600000788
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 2
Mã phần lô PP2600000789
Giá từng phần lô 682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 1
Mã phần lô PP2600000790
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường thạch đĩa dùng để phân lập và nuôi cấy nấm.
Mã phần lô PP2600000791
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 2
Mã phần lô PP2600000792
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ.
Mã phần lô PP2600000793
Giá từng phần lô 178,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường lỏng tăng sinh cho vi sinh vật
Mã phần lô PP2600000794
Giá từng phần lô 52,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất phát hiện sự tạo thành indole từ trytophanbởi enzym trytophanase ở vi khuẩn
Mã phần lô PP2600000795
Giá từng phần lô 3,509,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.169.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase
Mã phần lô PP2600000796
Giá từng phần lô 22,538,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.465.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.512.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống lưu giữ chủng
Mã phần lô PP2600000797
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
ID COLOR CATALASE
Mã phần lô PP2600000798
Giá từng phần lô 40,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ kít tách chiết DNA/RNA
Mã phần lô PP2600000799
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ kít tách chiết DNA
Mã phần lô PP2600000800
Giá từng phần lô 4,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.760.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2600000801
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Típ lọc 50μl dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2600000802
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.381
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Típ lọc 1000μl dùng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2600000803
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Máng đựng hóa chất thải 100ml cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2600000804
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Máng đựng hóa chất thải 30ml cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2600000805
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.666.667
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay đựng mẫu 96 giếng
Mã phần lô PP2600000806
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa thu hồi mẫu
Mã phần lô PP2600000807
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.523.810
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.733.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2600000808
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kit realtime PCR định lượng HBV
Mã phần lô PP2600000809
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kit realtime PCR định tính Lao
Mã phần lô PP2600000810
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.809.524
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kit định lượng HCV
Mã phần lô PP2600000811
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống tube 0,2ml
Mã phần lô PP2600000812
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.476.191
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Strip 4 ống 0.1 ml cho RealtimePCR
Mã phần lô PP2600000813
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2600000814
Giá từng phần lô 2,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.542.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn có lọc 10ul
Mã phần lô PP2600000815
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.096
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn có lọc 100ul
Mã phần lô PP2600000816
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.762
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn có lọc 1000ul
Mã phần lô PP2600000817
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.380.953
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống đựng mẫu 1,5ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2600000818
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống falcon 15ml
Mã phần lô PP2600000819
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.238.096
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống falcon 50ml
Mã phần lô PP2600000820
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan A
Mã phần lô PP2600000821
Giá từng phần lô 50,721,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.306.191
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.907.167
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên viêm gan B
Mã phần lô PP2600000822
Giá từng phần lô 381,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2600000823
Giá từng phần lô 57,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2
Mã phần lô PP2600000824
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue và kháng thể sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2600000825
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2600000826
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.523.810
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể lao (IgG/IgM)
Mã phần lô PP2600000827
Giá từng phần lô 16,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.280.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh chẩn đoán cúm
Mã phần lô PP2600000828
Giá từng phần lô 3,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính Morphine
Mã phần lô PP2600000829
Giá từng phần lô 2,469,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.352.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test ma túy 4 chân ( MOP-AMP-MET-THC)
Mã phần lô PP2600000830
Giá từng phần lô 10,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.360.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2600000831
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Huyết thanh mẫu ABO
Mã phần lô PP2600000832
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Huyết thanh mẫu RH (Anti D)
Mã phần lô PP2600000833
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.761.905
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Huyết thanh mẫu AGH
Mã phần lô PP2600000834
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính H. Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2600000835
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.809.524
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính Rotavirustrong phân
Mã phần lô PP2600000836
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính Methylenedioxy Methamphetamine(MDMA)
Mã phần lô PP2600000837
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.523.810
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính Amphetamine (AMP)
Mã phần lô PP2600000838
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.666.667
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.033.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính Methamphetamine
Mã phần lô PP2600000839
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.666.667
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.033.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính Cần sa (Marijuana)
Mã phần lô PP2600000840
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.666.667
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.033.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que thử xét nghiệm định tính AMP/MOP/COD/THC/Heroin
Mã phần lô PP2600000841
Giá từng phần lô 12,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.961.905
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.186.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test thử Chlamydia
Mã phần lô PP2600000842
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue
Mã phần lô PP2600000843
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.095.239
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh phát hiện RSV
Mã phần lô PP2600000844
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.219.048
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que thử HAV IgM
Mã phần lô PP2600000845
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.409.524
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV
Mã phần lô PP2600000846
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.676.191
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que thử
Mã phần lô PP2600000847
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que thử xét nghiệm định tính hCG trong nước tiểu
Mã phần lô PP2600000848
Giá từng phần lô 1,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.477
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Malaria Pf/Pv
Mã phần lô PP2600000849
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính Máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2600000850
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.333.334
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test anti HBs
Mã phần lô PP2600000851
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.523.810
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.583.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Malaria P.f/P.v Ag
Mã phần lô PP2600000852
Giá từng phần lô 4,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.849.524
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test 'Phát hiện định tính kháng nguyên MPT64
Mã phần lô PP2600000853
Giá từng phần lô 8,911,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.486.905
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.970.417
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test 'Phát hiện định tính kháng thể IgM/IgG kháng Orientia tsutsugamushi trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
Mã phần lô PP2600000854
Giá từng phần lô 10,106,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.625.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.368.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Covid
Mã phần lô PP2600000855
Giá từng phần lô 18,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.247.620
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.036.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test H.Pylori Kháng Thể
Mã phần lô PP2600000856
Giá từng phần lô 3,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Rota.Adeno Kháng Thể và kháng nguyên
Mã phần lô PP2600000857
Giá từng phần lô 5,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.020.953
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.757.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Phát hiện định tính kháng nguyên liên cầu khuẩn nhóm A
Mã phần lô PP2600000858
Giá từng phần lô 4,035,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.843.524
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.345.234
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Phát hiện định tính Hemoglobin (hHb) người trong mẫu phân
Mã phần lô PP2600000859
Giá từng phần lô 1,755,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.672.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
TestTest nhanh phát hiện định tính ký sinh trùng đơn bào Cryptosporidium trong mẫu phân
Mã phần lô PP2600000860
Giá từng phần lô 2,958,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.817.677
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.187
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test nhanh phát hiện định tính Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar trong những mẫu phân
Mã phần lô PP2600000861
Giá từng phần lô 3,960,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.772.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Test Phát hiện định tính đồng thời cúm týp A, cúm týp B và vi-rút hợp bào đường hô hấp
Mã phần lô PP2600000862
Giá từng phần lô 8,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que thử tồn dư peroxide
Mã phần lô PP2600000863
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Que thử tồn dư clo
Mã phần lô PP2600000864
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.809.524
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Acid Acetic đặc
Mã phần lô PP2600000865
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.476.191
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2600000866
Giá từng phần lô 8,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.570.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.999.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giemsa
Mã phần lô PP2600000867
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.096
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc nhuộm tế bào Eosin
Mã phần lô PP2600000868
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.666.667
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc nhuộm tế bào Hematoxylin
Mã phần lô PP2600000869
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Forrmol
Mã phần lô PP2600000870
Giá từng phần lô 4,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.971.429
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2600000871
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
toluen
Mã phần lô PP2600000872
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
CloraminB
Mã phần lô PP2600000873
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.619.048
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2600000874
Giá từng phần lô 2,961,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.820.000
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 3 thành phần bạch cầu MON, NEU, LYM trong máu
Mã phần lô PP2600000875
Giá từng phần lô 3,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.347.620
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 2 thành phần bạch cầu EO, BASO trong máu
Mã phần lô PP2600000876
Giá từng phần lô 3,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.115.239
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử ly giải hồng cầu đo Hemoglobin trong máu
Mã phần lô PP2600000877
Giá từng phần lô 3,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.115.239
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu kiểm soát chất lượng dùng cho máy phân tích huyết học Laser
Mã phần lô PP2600000878
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.095.239
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2600000879
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->