Gói thầu: Gói thầu số 02: “Gói thầu mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2026 - 2027”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600028961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 110 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: “Gói thầu mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2026 - 2027” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500369606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Vũ Ninh, Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 19,560,713,820 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600000356 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu | 556,237,500 | 529.750.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 185.412.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 2 | PP2600000357 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu. | 49,665,000 | 47.300.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 16.555.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 3 | PP2600000358 - Chất kiểm chứng | 8,938,125 | 8.512.500 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.979.375 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 4 | PP2600000359 - Cổng nhận mẫu | 25,278,000 | 24.074.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.426.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 5 | PP2600000360 - Bộ ống dây bơm | 45,485,220 | 43.319.258 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 15.161.740 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 6 | PP2600000361 - Bộ ống dây | 13,292,400 | 12.659.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.430.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 7 | PP2600000362 - Điện cực rời | 92,338,400 | 87.941.334 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 30.779.467 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 8 | PP2600000363 - Điện cực pH | 101,089,800 | 96.276.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 33.696.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 9 | PP2600000364 - Vỏ điện cực tham chiếu | 91,665,000 | 87.300.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 30.555.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 10 | PP2600000365 - Lõi điện cực tham chiếu | 16,858,800 | 16.056.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.619.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 11 | PP2600000366 - Điện cực PO2 | 67,393,200 | 64.184.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 22.464.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 12 | PP2600000367 - Điện cực pCO2 | 89,854,800 | 85.576.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 29.951.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 13 | PP2600000368 - Điện cực Natri | 50,727,600 | 48.312.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 16.909.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 14 | PP2600000369 - Điện cực Kali | 50,727,600 | 48.312.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 16.909.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 15 | PP2600000370 - Điện cực Clo | 50,727,600 | 48.312.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 16.909.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 16 | PP2600000371 - Điện cực Canxi | 50,727,600 | 48.312.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 16.909.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 17 | PP2600000372 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 125,405,280 | 119.433.600 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 41.801.760 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 18 | PP2600000373 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 13,885,200 | 13.224.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.628.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 19 | PP2600000374 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 13,885,200 | 13.224.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.628.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 20 | PP2600000375 - Định lượng CRP | 64,915,200 | 61.824.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 21.638.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 21 | PP2600000376 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 46,352,880 | 44.145.600 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 15.450.960 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 22 | PP2600000377 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 14,716,800 | 14.016.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.905.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 23 | PP2600000378 - Chổi vệ sinh kim hút | 26,087,600 | 24.845.334 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.695.867 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 24 | PP2600000379 - Định lượng HbA1c | 796,622,400 | 758.688.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 265.540.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 25 | PP2600000380 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 37,938,600 | 36.132.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.646.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 26 | PP2600000381 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 17,808,000 | 16.960.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.936.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 27 | PP2600000382 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 21,840,000 | 20.800.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.280.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 28 | PP2600000383 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 193,200,000 | 184.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 64.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 29 | PP2600000384 - Dung dịch đệm ISE | 72,576,000 | 69.120.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 24.192.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 30 | PP2600000385 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali | 8,278,200 | 7.884.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.759.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 31 | PP2600000386 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải | 4,250,400 | 4.048.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.416.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 32 | PP2600000387 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải | 39,648,000 | 37.760.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 13.216.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 33 | PP2600000388 - Ống lấy mẫu 3.0 mL | 3,097,500 | 2.950.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.032.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 34 | PP2600000389 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương | 11,897,424 | 11.330.880 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.965.808 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 35 | PP2600000390 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 12,096,000 | 11.520.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.032.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 36 | PP2600000391 - Đo hoạt độ ALT (GPT) | 217,476,000 | 207.120.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 72.492.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 37 | PP2600000392 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 268,065,000 | 255.300.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 89.355.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 38 | PP2600000393 - Định lượng Calci toàn phần | 23,288,160 | 22.179.200 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.762.720 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 39 | PP2600000394 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 173,779,200 | 165.504.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 57.926.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 40 | PP2600000395 - Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 17,478,720 | 16.646.400 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.826.240 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 41 | PP2600000396 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) | 45,099,600 | 42.952.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 15.033.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 42 | PP2600000397 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 62,877,696 | 59.883.520 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 20.959.232 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 43 | PP2600000398 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 2,398,200 | 2.284.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 799.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 44 | PP2600000399 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 17,598,000 | 16.760.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.866.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 45 | PP2600000400 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 1,797,600 | 1.712.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 599.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 46 | PP2600000401 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 1,797,600 | 1.712.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 599.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 47 | PP2600000402 - Định lượng Creatinin | 138,121,200 | 131.544.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 46.040.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 48 | PP2600000403 - Định lượng Bilirubintrực tiếp | 38,976,000 | 37.120.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.992.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 49 | PP2600000404 - Định lượng Bilirubintoàn phần | 33,810,000 | 32.200.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 11.270.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 50 | PP2600000405 - Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) | 102,816,000 | 97.920.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 34.272.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 51 | PP2600000406 - Định lượng Glucose | 308,952,000 | 294.240.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 102.984.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 52 | PP2600000407 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 770,714,784 | 734.014.080 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 256.904.928 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 53 | PP2600000408 - Định lượng Sắt | 6,662,880 | 6.345.600 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.220.960 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 54 | PP2600000409 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 13,419,000 | 12.780.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.473.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 55 | PP2600000410 - Đo hoạt độ LDH | 10,281,600 | 9.792.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.427.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 56 | PP2600000411 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 1,848,420,000 | 1.760.400.00 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 616.140.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 57 | PP2600000412 - Đo hoạt độ Lipase | 28,400,400 | 27.048.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.466.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 58 | PP2600000413 - Định lượng Mg | 4,583,040 | 4.364.800 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.527.680 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 59 | PP2600000414 - Định lượng Protein toàn phần | 4,611,600 | 4.392.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.537.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 60 | PP2600000415 - Định lượng Triglycerid | 321,720,000 | 306.400.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 107.240.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 61 | PP2600000416 - Định lượng Ure | 259,156,800 | 246.816.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 86.385.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 62 | PP2600000417 - Định lượng Acid Uric | 124,588,800 | 118.656.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 41.529.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 63 | PP2600000418 - Định lượng Protein | 4,557,000 | 4.340.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.519.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 64 | PP2600000419 - Định lượng Protein | 9,197,496 | 8.759.520 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.065.832 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 65 | PP2600000420 - Đo hoạt độ Amylase | 87,158,400 | 83.008.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 29.052.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 66 | PP2600000421 - Định lượng Phospho vô cơ | 5,952,240 | 5.668.800 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.984.080 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 67 | PP2600000422 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 18,984,168 | 18.080.160 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.328.056 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 68 | PP2600000423 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 18,984,168 | 18.080.160 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.328.056 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 69 | PP2600000424 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 20,903,400 | 19.908.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.967.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 70 | PP2600000425 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 18,970,560 | 18.067.200 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.323.520 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 71 | PP2600000426 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 11,283,300 | 10.746.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.761.100 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 72 | PP2600000427 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 16,924,950 | 16.119.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.641.650 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 73 | PP2600000428 - Dây bơm nhu động | 36,929,200 | 35.170.667 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.309.734 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 74 | PP2600000429 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 27,698,832 | 26.379.840 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.232.944 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 75 | PP2600000430 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 13,849,416 | 13.189.920 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.616.472 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 76 | PP2600000431 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 21,102,900 | 20.098.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.034.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 77 | PP2600000432 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 30,399,600 | 28.952.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 10.133.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 78 | PP2600000433 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 24,252,480 | 23.097.600 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.084.160 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 79 | PP2600000434 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali | 4,139,100 | 3.942.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.379.700 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 80 | PP2600000435 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải | 2,125,200 | 2.024.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 708.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 81 | PP2600000436 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải | 19,824,000 | 18.880.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.608.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 82 | PP2600000437 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 103,135,200 | 98.224.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 34.378.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 83 | PP2600000438 - Bóng đèn | 32,568,800 | 31.017.905 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 10.856.267 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 84 | PP2600000439 - Điện cực Sodium | 118,339,200 | 112.704.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 39.446.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 85 | PP2600000440 - Điện cực Potassium | 40,273,800 | 38.356.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 13.424.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 86 | PP2600000441 - Điện cực Chloride | 39,446,400 | 37.568.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 13.148.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 87 | PP2600000442 - Điện cực tham chiếu | 83,351,100 | 79.382.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 27.783.700 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 88 | PP2600000443 - Que khuấy 1 | 6,164,400 | 5.870.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.054.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 89 | PP2600000444 - Que khuấy dạng L | 6,219,400 | 5.923.239 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.073.134 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 90 | PP2600000445 - Que khuấy 2 | 4,349,400 | 4.142.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.449.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 91 | PP2600000446 - Xy-lanh hút bệnh phẩm | 25,185,600 | 23.986.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.395.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 92 | PP2600000447 - Xy-lanh hút hóa chất | 31,972,600 | 30.450.096 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 10.657.534 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 93 | PP2600000448 - Vỏ Xy-lanh | 8,294,000 | 7.899.048 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.764.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 94 | PP2600000449 - Màng bơm chân không | 17,023,600 | 16.212.953 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.674.534 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 95 | PP2600000450 - Kim hút hoá chất | 15,681,600 | 14.934.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.227.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 96 | PP2600000451 - Kim hút bệnh phẩm | 21,870,200 | 20.828.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.290.067 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 97 | PP2600000452 - Cóng phản ứng | 32,128,800 | 30.598.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 10.709.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 98 | PP2600000453 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 21,102,900 | 20.098.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.034.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 99 | PP2600000454 - Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 38,223,360 | 36.403.200 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.741.120 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 100 | PP2600000455 - Dây bơm 1,29mm | 6,404,200 | 6.099.239 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.134.734 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 101 | PP2600000456 - Dây bơm 2,79mm | 13,358,400 | 12.722.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.452.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 102 | PP2600000457 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT | 42,391,440 | 40.372.800 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 14.130.480 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 103 | PP2600000458 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT | 20,225,520 | 19.262.400 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.741.840 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 104 | PP2600000459 - Định lượng Procalcitonin | 83,359,920 | 79.390.400 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 27.786.640 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 105 | PP2600000460 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở | 24,118,500 | 22.970.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.039.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 106 | PP2600000461 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia | 2,486,400 | 2.368.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 828.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 107 | PP2600000462 - QC cho xét nghiệm Ammonia(2 levels) | 3,828,300 | 3.646.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.276.100 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 108 | PP2600000463 - Hoá chất định lượng CRP | 21,336,000 | 20.320.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.112.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 109 | PP2600000464 - Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CRP | 11,256,000 | 10.720.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.752.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 110 | PP2600000465 - Hóa chất dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm CRP | 7,308,000 | 6.960.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.436.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 111 | PP2600000466 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1c | 15,981,000 | 15.220.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.327.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 112 | PP2600000467 - Hóa chất dùng để tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm mỡ máu | 1,751,400 | 1.668.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 583.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 113 | PP2600000468 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ Ethanol | 8,850,450 | 8.429.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.950.150 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 114 | PP2600000469 - Chất chuẩn cho xét nghiệm nồng độ Ethanol | 2,940,000 | 2.800.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 980.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 115 | PP2600000470 - Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa | 2,335,200 | 2.224.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 778.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 116 | PP2600000471 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 15,999,900 | 15.238.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.333.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 117 | PP2600000472 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin | 15,999,900 | 15.238.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.333.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 118 | PP2600000473 - Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục | 6,859,860 | 6.533.200 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.286.620 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 119 | PP2600000474 - Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục | 6,859,860 | 6.533.200 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.286.620 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 120 | PP2600000475 - Chất kiểm tra mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục | 6,859,860 | 6.533.200 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.286.620 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 121 | PP2600000476 - Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1fetoprotein) | 4,083,982 | 3.889.507 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.361.328 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 122 | PP2600000477 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1fetoprotein) | 5,041,952 | 4.801.860 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.680.651 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 123 | PP2600000478 - Thuốc thử xét nghiệm CEA | 90,755,160 | 86.433.486 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 30.251.720 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 124 | PP2600000479 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA | 5,041,952 | 4.801.860 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.680.651 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 125 | PP2600000480 - Thuốc thử xét nghiệm PSA toàn phần | 75,629,292 | 72.027.898 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 25.209.764 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 126 | PP2600000481 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA | 2,520,976 | 2.400.930 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 840.326 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 127 | PP2600000482 - Thuốc thử xét nghiệm NSE | 39,705,380 | 37.814.648 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 13.235.127 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 128 | PP2600000483 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE | 3,781,466 | 3.601.397 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.260.489 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 129 | PP2600000484 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 | 79,410,760 | 75.629.296 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 26.470.254 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 130 | PP2600000485 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 | 3,025,172 | 2.881.117 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.008.391 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 131 | PP2600000486 - Thuốc thử xét nghiệm CA 153 | 79,410,760 | 75.629.296 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 26.470.254 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 132 | PP2600000487 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 153 | 3,025,172 | 2.881.117 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.008.391 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 133 | PP2600000488 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 | 142,939,368 | 136.132.732 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 47.646.456 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 134 | PP2600000489 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 4,537,758 | 4.321.675 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.512.586 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 135 | PP2600000490 - Thuốc thử xét nghiệm CA 724 | 142,939,368 | 136.132.732 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 47.646.456 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 136 | PP2600000491 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 724 | 5,698,917 | 5.427.540 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.899.639 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 137 | PP2600000492 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 | 100,839,056 | 96.037.197 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 33.613.019 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 138 | PP2600000493 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 | 5,672,199 | 5.402.095 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.890.733 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 139 | PP2600000494 - Thuốc thử xét nghiệm S100 | 195,804,000 | 186.480.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 65.268.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 140 | PP2600000495 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm S100 | 7,832,160 | 7.459.200 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.610.720 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 141 | PP2600000496 - Thuốc thử xét nghiệm ProGRP | 52,852,904 | 50.336.100 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 17.617.635 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 142 | PP2600000497 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP | 13,570,122 | 12.923.926 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.523.374 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 143 | PP2600000498 - Thuốc thử xét nghiệm SCC | 51,714,340 | 49.251.753 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 17.238.114 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 144 | PP2600000499 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC | 10,084,296 | 9.604.092 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.361.432 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 145 | PP2600000500 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng calcitonin | 29,408,451 | 28.008.049 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.802.817 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 146 | PP2600000501 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin | 7,941,076 | 7.562.930 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.647.026 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 147 | PP2600000502 - Thuốc thử xét nghiệm HE4 | 36,338,400 | 34.608.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.112.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 148 | PP2600000503 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 | 6,359,220 | 6.056.400 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.119.740 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 149 | PP2600000504 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 | 4,542,300 | 4.326.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.514.100 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 150 | PP2600000505 - Thuốc thử xét nghiệm TroponinT | 110,880,000 | 105.600.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 36.960.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 151 | PP2600000506 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinT | 3,406,725 | 3.244.500 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.135.575 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 152 | PP2600000507 - Thuốc thử xét nghiệm Digoxin | 13,216,770 | 12.587.400 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.405.590 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 153 | PP2600000508 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Digoxin | 1,223,775 | 1.165.500 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 407.925 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 154 | PP2600000509 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP | 316,144,080 | 301.089.600 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 105.381.360 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 155 | PP2600000510 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP | 4,088,070 | 3.893.400 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.362.690 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 156 | PP2600000511 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin | 11,092,296 | 10.564.092 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.697.432 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 157 | PP2600000512 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin | 4,542,300 | 4.326.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.514.100 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 158 | PP2600000513 - Thuốc thử xét nghiệm TPO | 5,546,148 | 5.282.046 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.848.716 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 159 | PP2600000514 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO | 4,542,300 | 4.326.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.514.100 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 160 | PP2600000515 - Thuốc thử xét nghiệm TSHR | 28,389,375 | 27.037.500 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.463.125 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 161 | PP2600000516 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSHR | 25,209,768 | 24.009.303 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.403.256 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 162 | PP2600000517 - Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) | 9,802,817 | 9.336.017 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.267.606 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 163 | PP2600000518 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) | 2,564,100 | 2.442.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 854.700 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 164 | PP2600000519 - Thuốc thử xét nghiệm TSH | 94,284,516 | 89.794.778 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 31.428.172 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 165 | PP2600000520 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH | 3,781,464 | 3.601.395 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.260.488 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 166 | PP2600000521 - Thuốc thử xét nghiệm FT4 | 98,998,752 | 94.284.526 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 32.999.584 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 167 | PP2600000522 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 | 3,781,464 | 3.601.395 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.260.488 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 168 | PP2600000523 - Thuốc thử xét nghiệm T3 | 94,284,516 | 89.794.778 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 31.428.172 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 169 | PP2600000524 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 | 3,781,464 | 3.601.395 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.260.488 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 170 | PP2600000525 - Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG | 12,478,836 | 11.884.606 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.159.612 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 171 | PP2600000526 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG | 1,260,488 | 1.200.465 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 420.163 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 172 | PP2600000527 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol | 20,419,910 | 19.447.534 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.806.637 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 173 | PP2600000528 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol | 1,512,586 | 1.440.559 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 504.196 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 174 | PP2600000529 - Thuốc thử xét nghiệm IgE | 24,475,500 | 23.310.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.158.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 175 | PP2600000530 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE | 1,590,908 | 1.515.151 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 530.303 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 176 | PP2600000531 - Thuốc thử xét nghiệm C-peptide | 44,055,900 | 41.958.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 14.685.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 177 | PP2600000532 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptide | 2,202,795 | 2.097.900 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 734.265 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 178 | PP2600000533 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin | 22,688,790 | 21.608.372 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.562.930 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 179 | PP2600000534 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin | 1,260,488 | 1.200.465 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 420.163 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 180 | PP2600000535 - Thuốc thử xét nghiệm Folate | 22,027,950 | 20.979.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.342.650 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 181 | PP2600000536 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Folate | 2,447,550 | 2.331.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 815.850 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 182 | PP2600000537 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 | 22,688,790 | 21.608.372 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.562.930 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 183 | PP2600000538 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 | 1,260,488 | 1.200.465 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 420.163 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 184 | PP2600000539 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm Folate | 2,205,000 | 2.100.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 735.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 185 | PP2600000540 - Thuốc thử xét nghiệm PTH | 11,013,976 | 10.489.501 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.671.326 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 186 | PP2600000541 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PTH | 1,223,775 | 1.165.500 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 407.925 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 187 | PP2600000542 - Thuốc thử xét nghiệm beta-CrossLaps | 11,013,976 | 10.489.501 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.671.326 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 188 | PP2600000543 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm beta-CrossLaps | 2,374,124 | 2.261.071 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 791.375 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 189 | PP2600000544 - Thuốc thử xét nghiệm N-MID Osteocalcin | 11,013,976 | 10.489.501 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.671.326 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 190 | PP2600000545 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm N-MID Osteocalcin | 1,346,153 | 1.282.051 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 448.718 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 191 | PP2600000546 - Thuốc thử xét nghiệm P1NP toàn phần | 72,031,396 | 68.601.330 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 24.010.466 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 192 | PP2600000547 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm P1NP toàn phần | 5,335,659 | 5.081.580 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.778.553 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 193 | PP2600000548 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D | 53,047,575 | 50.521.500 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 17.682.525 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 194 | PP2600000549 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D | 2,163,000 | 2.060.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 721.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 195 | PP2600000550 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Vitamin D | 2,641,023 | 2.515.260 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 880.341 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 196 | PP2600000551 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 39,075,135 | 37.214.415 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 13.025.045 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 197 | PP2600000552 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 2,394,928 | 2.280.884 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 798.310 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 198 | PP2600000553 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg | 45,974,250 | 43.785.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 15.324.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 199 | PP2600000554 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HBsAg | 2,756,250 | 2.625.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 918.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 200 | PP2600000555 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) | 13,865,370 | 13.205.115 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.621.790 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 201 | PP2600000556 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBs | 1,764,684 | 1.680.652 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 588.228 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 202 | PP2600000557 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1, bao gồm nhóm O, và HIV2 | 12,978,000 | 12.360.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.326.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 203 | PP2600000558 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV | 3,844,489 | 3.661.419 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.281.497 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 204 | PP2600000559 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) IgM | 15,125,860 | 14.405.581 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.041.954 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 205 | PP2600000560 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) IgM | 2,886,518 | 2.749.065 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 962.173 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 206 | PP2600000561 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgM | 23,823,228 | 22.688.789 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.941.076 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 207 | PP2600000562 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgM | 1,848,716 | 1.760.682 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 616.239 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 208 | PP2600000563 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex) | 25,550,439 | 24.333.752 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.516.813 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 209 | PP2600000564 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex) | 25,550,439 | 24.333.752 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.516.813 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 210 | PP2600000565 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex) | 6,018,548 | 5.731.951 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.006.183 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 211 | PP2600000566 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis | 12,442,485 | 11.849.986 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.147.495 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 212 | PP2600000567 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis | 1,354,809 | 1.290.295 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 451.603 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 213 | PP2600000568 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) | 242,013,744 | 230.489.280 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 80.671.248 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 214 | PP2600000569 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nhóm ung thư | 11,092,296 | 10.564.092 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.697.432 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 215 | PP2600000570 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP, SCC, Cyfra 21-1, NSE | 8,909,889 | 8.485.609 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.969.963 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 216 | PP2600000571 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm TroponinT | 2,725,380 | 2.595.600 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 908.460 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 217 | PP2600000572 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nhóm tim mạch | 4,938,594 | 4.703.423 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.646.198 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 218 | PP2600000573 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Anti-TG,anti-TPOvà anri- TSHR | 23,823,228 | 22.688.789 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.941.076 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 219 | PP2600000574 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ferritin, vitamin B12 | 5,546,148 | 5.282.046 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.848.716 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 220 | PP2600000575 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch | 4,537,758 | 4.321.675 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.512.586 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 221 | PP2600000576 - Vật liệu kiểm tra chất lượng các xétnghiệm miễn dịch đặc hiệu | 27,253,800 | 25.956.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.084.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 222 | PP2600000577 - Dung dịch pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch | 8,823,420 | 8.403.258 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.941.140 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 223 | PP2600000578 - Dung dịch pha loãng mẫu được chỉ định cho một số xét nghiệm | 13,686,699 | 13.034.952 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.562.233 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 224 | PP2600000579 - Dung dịch pha loãng một số mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch, | 8,130,150 | 7.743.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.710.050 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 225 | PP2600000580 - Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống | 5,038,353 | 4.798.432 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.679.451 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 226 | PP2600000581 - Cốc chứa mẫu thử, vật liệu chứng và mẫu chuẩn | 5,190,000 | 4.942.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.730.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 227 | PP2600000582 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 82,814,050 | 78.870.524 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 27.604.684 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 228 | PP2600000583 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 98,200,200 | 93.524.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 32.733.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 229 | PP2600000584 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu. | 65,419,300 | 62.304.096 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 21.806.434 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 230 | PP2600000585 - Dung dịch rửa đầu kim hút hoá chất và bệnh phẩm | 3,398,276 | 3.236.454 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.132.759 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 231 | PP2600000586 - Đầu côn hút hoá chất và cốc phản ứng | 99,792,855 | 95.040.815 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 33.264.285 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 232 | PP2600000587 - Điện cực cho máy miễn dịch | 213,797,100 | 203.616.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 71.265.700 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 233 | PP2600000588 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng vi-rút Corona (SARSCoV2) | 21,525,000 | 20.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.175.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 234 | PP2600000589 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vi-rút Corona (SARSCoV2) | 2,100,000 | 2.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 235 | PP2600000590 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng vi-rút Corona (SARSCoV2) | 1,575,000 | 1.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 525.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 236 | PP2600000591 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 43,200,000 | 41.142.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 14.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 237 | PP2600000592 - Thuốc thử xét nghiệm Ure | 64,000,000 | 60.952.381 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 21.333.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 238 | PP2600000593 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinine Jaffé | 44,124,500 | 42.023.334 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 14.708.167 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 239 | PP2600000594 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric | 12,600,000 | 12.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 240 | PP2600000595 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 24,500,000 | 23.333.334 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.166.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 241 | PP2600000596 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 36,875,000 | 35.119.048 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.291.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 242 | PP2600000597 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương | 5,370,000 | 5.114.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.790.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 243 | PP2600000598 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin | 2,733,000 | 2.602.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 911.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 244 | PP2600000599 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintoàn phần | 6,187,500 | 5.892.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.062.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 245 | PP2600000600 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 5,775,000 | 5.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.925.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 246 | PP2600000601 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | 71,250,000 | 67.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 23.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 247 | PP2600000602 - Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | 42,150,000 | 40.142.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 14.050.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 248 | PP2600000603 - Thuốc thử xét nghiệm amylase | 15,360,000 | 14.628.572 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.120.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 249 | PP2600000604 - Thuốc thử xét nghiệm CK | 11,600,000 | 11.047.620 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.866.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 250 | PP2600000605 - Thuốc thử xét nghiệm GGT | 13,800,000 | 13.142.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 251 | PP2600000606 - Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) | 6,450,000 | 6.142.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.150.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 252 | PP2600000607 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) | 4,500,000 | 4.285.715 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 253 | PP2600000608 - Thuốc thử xét nghiệm Lactat | 3,175,990 | 3.024.753 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.058.664 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 254 | PP2600000609 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 4,644,000 | 4.422.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.548.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 255 | PP2600000610 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa ngưỡng bình thường | 6,278,109 | 5.979.152 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.092.703 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 256 | PP2600000611 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa ngưỡng bệnh lý. | 6,278,109 | 5.979.152 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.092.703 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 257 | PP2600000612 - Thuốc thử xét nghiệm UIBC | 1,695,804 | 1.615.052 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 565.268 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 258 | PP2600000613 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fe (Sắt) | 2,520,000 | 2.400.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 840.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 259 | PP2600000614 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol | 72,100,000 | 68.666.667 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 24.033.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 260 | PP2600000615 - Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | 107,100,000 | 102.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 35.700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 261 | PP2600000616 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol | 3,510,000 | 3.342.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.170.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 262 | PP2600000617 - Thuốc thử xét nghiệm CK-MB | 37,500,000 | 35.714.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 263 | PP2600000618 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB | 1,530,000 | 1.457.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 510.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 264 | PP2600000619 - Thuốc thử xét nghiệm ammonia | 6,975,000 | 6.642.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.325.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 265 | PP2600000620 - Thuốc thử xét nghiệm Ethanol | 5,280,000 | 5.028.572 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.760.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 266 | PP2600000621 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 | 1,336,000 | 1.272.381 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 445.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 267 | PP2600000622 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bình thường | 2,060,000 | 1.961.905 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 686.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 268 | PP2600000623 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bệnh lý | 2,060,000 | 1.961.905 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 686.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 269 | PP2600000624 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c | 123,000,000 | 117.142.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 41.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 270 | PP2600000625 - Thuốc thử ly huyết được sử dụng như chất pha loãng cho xét nghiệm HbA1c | 5,482,500 | 5.221.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.827.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 271 | PP2600000626 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c | 24,150,000 | 23.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.050.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 272 | PP2600000627 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bình thường | 13,320,000 | 12.685.715 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.440.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 273 | PP2600000628 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bệnh lý | 13,860,000 | 13.200.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.620.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 274 | PP2600000629 - Thuốc thử xét nghiệm Protein trong nước tiểu và dịch não tủy | 4,005,000 | 3.814.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.335.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 275 | PP2600000630 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin(microalbumin) | 5,869,224 | 5.589.738 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.956.408 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 276 | PP2600000631 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin(microalbumin) | 2,075,000 | 1.976.191 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 691.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 277 | PP2600000632 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin ngưỡng bình thường | 3,780,000 | 3.600.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.260.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 278 | PP2600000633 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin ngưỡng bệnh lý. | 3,840,000 | 3.657.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.280.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 279 | PP2600000634 - Thuốc thử xét nghiệm ASO | 12,375,000 | 11.785.715 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.125.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 280 | PP2600000635 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASO | 2,676,000 | 2.548.572 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 892.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 281 | PP2600000636 - Thuốc thử xét nghiệm RF | 4,860,000 | 4.628.572 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.620.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 282 | PP2600000637 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF | 4,250,000 | 4.047.620 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.416.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 283 | PP2600000638 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm RF | 2,935,836 | 2.796.035 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 978.612 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 284 | PP2600000639 - Thuốc thử xét nghiệm IgA | 15,008,376 | 14.293.692 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.002.792 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 285 | PP2600000640 - Thuốc thử xét nghiệm IgG | 15,008,376 | 14.293.692 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.002.792 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 286 | PP2600000641 - Thuốc thử xét nghiệm IgM | 15,008,376 | 14.293.692 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.002.792 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 287 | PP2600000642 - Thuốc thử xét nghiệm CRP độ nhạy cao | 32,400,000 | 30.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 10.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 288 | PP2600000643 - Thuốc thử xét nghiệm Transferrin | 6,182,700 | 5.888.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.060.900 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 289 | PP2600000644 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin | 30,750,000 | 29.285.715 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 10.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 290 | PP2600000645 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP | 1,375,000 | 1.309.524 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 458.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 291 | PP2600000646 - Thuốc thử xét nghiệm Lipoprotein A | 5,721,755 | 5.449.291 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.907.252 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 292 | PP2600000647 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein A | 3,197,040 | 3.044.800 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.065.680 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 293 | PP2600000648 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Lipoprotein A | 2,201,582 | 2.096.745 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 733.861 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 294 | PP2600000649 - Thuốc thử xét nghiệm D-Dimer | 13,205,755 | 12.576.910 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.401.919 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 295 | PP2600000650 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm D-Dimer | 1,848,806 | 1.760.768 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 616.269 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 296 | PP2600000651 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimer | 6,602,878 | 6.288.456 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.200.960 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 297 | PP2600000652 - Thuốc thử xét nghiệm Beta 2 Microglobulin | 23,705,745 | 22.576.900 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.901.915 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 298 | PP2600000653 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Beta 2 Microglobulin | 3,011,344 | 2.867.947 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.003.782 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 299 | PP2600000654 - Thuốc thử xét nghiệm Myoglobin | 14,406,279 | 13.720.266 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.802.093 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 300 | PP2600000655 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Myoglobin | 1,375,920 | 1.310.400 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 458.640 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 301 | PP2600000656 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng myoglobin | 2,740,815 | 2.610.300 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 913.605 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 302 | PP2600000657 - Điện cực xét nghiệm Natri | 15,245,906 | 14.519.911 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.081.969 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 303 | PP2600000658 - Điện cực xét nghiệm Kali | 14,580,848 | 13.886.522 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.860.283 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 304 | PP2600000659 - Điện cực xét nghiệm Clorid | 14,424,788 | 13.737.894 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.808.263 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 305 | PP2600000660 - Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Clorid | 10,513,672 | 10.013.021 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.504.558 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 306 | PP2600000661 - Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm điện giải | 44,297,160 | 42.187.772 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 14.765.720 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 307 | PP2600000662 - Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực | 78,330,345 | 74.600.329 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 26.110.115 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 308 | PP2600000663 - Dung dịch cung cấp một điện thế tham chiếu.choxét nghiệm điện giải | 25,641,936 | 24.420.892 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.547.312 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 309 | PP2600000664 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức cao | 1,008,390 | 960.372 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 336.130 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 310 | PP2600000665 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức thấp | 1,008,390 | 960.372 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 336.130 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 311 | PP2600000666 - Dung dịch bảo dưỡng cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu. | 3,791,548 | 3.610.999 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.263.850 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 312 | PP2600000667 - Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống | 5,038,353 | 4.798.432 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.679.451 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 313 | PP2600000668 - Thuốc thử xét nghiệm dùng để bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da | 1,370,628 | 1.305.360 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 456.876 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 314 | PP2600000669 - ISE Internal StandardInsert | 2,447,550 | 2.331.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 815.850 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 315 | PP2600000670 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 6,237,000 | 5.940.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.079.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 316 | PP2600000671 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 615,000 | 585.715 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 205.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 317 | PP2600000672 - Chất pha loãng mẫu xét nghiệm sinh hóa | 727,500 | 692.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 242.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 318 | PP2600000673 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 60,480,000 | 57.600.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 20.160.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 319 | PP2600000674 - Dung dịch 1 rửa kim hút cho máy sinh hóa | 3,186,000 | 3.034.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.062.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 320 | PP2600000675 - Dung dịch 2 rửa kim hút cho máy sinh hóa | 897,600 | 854.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 299.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 321 | PP2600000676 - Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng | 10,152,000 | 9.668.572 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.384.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 322 | PP2600000677 - Chất phụ gia buồng ủ sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa | 6,690,600 | 6.372.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.230.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 323 | PP2600000678 - Cóng ủ và đo quang hỗn hợp phản ứng | 55,461,484 | 52.820.461 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 18.487.162 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 324 | PP2600000679 - Đèn halogen | 74,500,000 | 70.952.381 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 24.833.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 325 | PP2600000680 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2 | 64,575,000 | 61.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 21.525.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 326 | PP2600000681 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2 | 2,100,000 | 2.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 327 | PP2600000682 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2 | 1,575,000 | 1.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 525.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 328 | PP2600000683 - Cóng xét nghiệm soi cặn nước tiểu | 60,637,500 | 57.750.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 20.212.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 329 | PP2600000684 - Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | 228,614,400 | 217.728.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 76.204.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 330 | PP2600000685 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm nước tiểu | 2,050,650 | 1.953.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 683.550 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 331 | PP2600000686 - Thùng giấy chứa chất thải | 3,240,000 | 3.085.715 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.080.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 332 | PP2600000687 - Dung dịch rửa và khử nhiễm | 981,225 | 934.500 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 327.075 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 333 | PP2600000688 - Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rhphương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu | 29,087,000 | 27.701.905 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.695.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 334 | PP2600000689 - Thẻ xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp, phản ứng chéo và phản ứng sàng lọc và định danh kháng thể nhóm máu | 79,036,400 | 75.272.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 26.345.467 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 335 | PP2600000690 - Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể, khả năng tương thích và nhóm máu | 41,123,000 | 39.164.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 13.707.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 336 | PP2600000691 - Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động | 20,060,000 | 19.104.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.686.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 337 | PP2600000692 - Hồng cầu mẫu A1, B | 6,519,500 | 6.209.048 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.173.167 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 338 | PP2600000693 - Hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường | 29,688,800 | 28.275.048 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.896.267 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 339 | PP2600000694 - Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rhdùng cho trẻ sơ sinh | 41,123,000 | 39.164.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 13.707.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 340 | PP2600000695 - Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rhđể xác định tương thích cho bệnh nhân truyền máu | 35,105,000 | 33.433.334 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 11.701.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 341 | PP2600000696 - Thẻ xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và định danh kháng thể, phản ứng chéo | 41,123,000 | 39.164.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 13.707.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 342 | PP2600000697 - Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rh | 38,615,500 | 36.776.667 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.871.834 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 343 | PP2600000698 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động | 3,610,800 | 3.438.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.203.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 344 | PP2600000699 - Hóa chất đo thời gian PT | 79,175,250 | 75.405.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 26.391.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 345 | PP2600000700 - Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu CA600/ CA620/CA660 | 80,190,000 | 76.371.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 26.730.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 346 | PP2600000701 - Hóa chất bổsung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần | 7,318,000 | 6.969.524 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.439.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 347 | PP2600000702 - Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen | 119,490,000 | 113.800.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 39.830.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 348 | PP2600000703 - Dung dịch rửa có tính axit | 2,625,000 | 2.500.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 875.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 349 | PP2600000704 - Dung dịch rửa có tính kiềm | 70,602,000 | 67.240.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 23.534.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 350 | PP2600000705 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2 | 2,900,000 | 2.761.905 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 966.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 351 | PP2600000706 - Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1 | 29,000,000 | 27.619.048 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.666.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 352 | PP2600000707 - Hóa chất đệm cho đông máu | 4,800,000 | 4.571.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 353 | PP2600000708 - Cốc phản ứng | 65,000,000 | 61.904.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 21.666.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 354 | PP2600000709 - Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombintrong huyết tương người | 2,400,000 | 2.285.715 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 355 | PP2600000710 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimertrong huyết tương | 90,000,000 | 85.714.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 30.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 356 | PP2600000711 - Hóa chất nội kiểm mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm D-Dimer | 38,000,000 | 36.190.477 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.666.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 357 | PP2600000712 - Hóa chất xét nghiệm sàng lọc kháng đông lupus (LA Screening) | 38,000,000 | 36.190.477 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.666.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 358 | PP2600000713 - Hóa chất xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (LA Confirm) | 38,000,000 | 36.190.477 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.666.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 359 | PP2600000714 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm kháng đông lupus mức cao | 24,000,000 | 22.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 360 | PP2600000715 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm kháng đông lupus mức thấp | 24,000,000 | 22.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 361 | PP2600000716 - Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống | 26,712,840 | 25.440.800 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.904.280 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 362 | PP2600000717 - Dung dịch pha loãng | 66,000,000 | 62.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 22.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 363 | PP2600000718 - Dung dịch phân tích hồng cầu lưới và tiểu cầu | 4,851,000 | 4.620.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.617.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 364 | PP2600000719 - Dung dịch nhuộm tế bào hồng cầu lưới | 47,820,000 | 45.542.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 15.940.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 365 | PP2600000720 - Dung dịch nhuộm nhân tế bào | 164,547,600 | 156.712.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 54.849.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 366 | PP2600000721 - Dung dịch nhuộm nhân tế bào | 18,752,580 | 17.859.600 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.250.860 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 367 | PP2600000722 - Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu | 57,500,000 | 54.761.905 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 19.166.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 368 | PP2600000723 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | 11,100,000 | 10.571.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 369 | PP2600000724 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học | 8,400,000 | 8.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 370 | PP2600000725 - hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học | 19,215,000 | 18.300.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.405.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 371 | PP2600000726 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu | 29,400,000 | 28.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 372 | PP2600000727 - Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học | 13,261,500 | 12.630.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.420.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 373 | PP2600000728 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 | 14,070,000 | 13.400.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.690.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 374 | PP2600000729 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 | 14,070,000 | 13.400.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.690.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 375 | PP2600000730 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 | 14,070,000 | 13.400.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.690.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 376 | PP2600000731 - Kim hút mẫu, bộ phận của máy xét nghiệm huyết học | 33,232,500 | 31.650.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 11.077.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 377 | PP2600000732 - Hóa chất pha loãng mẫu 1 | 157,500,000 | 150.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 52.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 378 | PP2600000733 - Dung dịch ly giải hồng cầu 1 | 120,000,000 | 114.285.715 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 40.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 379 | PP2600000734 - Dung dịch rửa máy đậm đặc | 20,000,000 | 19.047.620 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.666.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 380 | PP2600000735 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp 1 | 12,500,000 | 11.904.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.166.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 381 | PP2600000736 - Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình 1 | 12,500,000 | 11.904.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.166.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 382 | PP2600000737 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao 3 | 12,500,000 | 11.904.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.166.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 383 | PP2600000738 - Bộ phận dẫn hóa chất dùng cho máy xét nghiệm y tế | 15,282,000 | 14.554.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.094.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 384 | PP2600000739 - Hóa chất pha loãng mẫu 2 | 235,860,000 | 224.628.572 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 78.620.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 385 | PP2600000740 - Dung dịch ly giải hồng cầu 2 | 161,600,000 | 153.904.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 53.866.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 386 | PP2600000741 - Dung dịch rửa máy | 8,484,000 | 8.080.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.828.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 387 | PP2600000742 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp 2 | 16,320,000 | 15.542.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.440.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 388 | PP2600000743 - Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình 2 | 16,320,000 | 15.542.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.440.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 389 | PP2600000744 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao 3 | 16,320,000 | 15.542.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.440.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 390 | PP2600000745 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 1 | 1,435,000 | 1.366.667 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 478.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 391 | PP2600000746 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 2 | 10,894,800 | 10.376.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.631.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 392 | PP2600000747 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 3 | 7,795,200 | 7.424.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.598.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 393 | PP2600000748 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 4 | 6,762,000 | 6.440.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.254.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 394 | PP2600000749 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 5 | 5,430,600 | 5.172.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.810.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 395 | PP2600000750 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 6 | 2,381,400 | 2.268.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 793.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 396 | PP2600000751 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 7 | 5,140,800 | 4.896.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.713.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 397 | PP2600000752 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 8 | 5,149,200 | 4.904.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.716.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 398 | PP2600000753 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 9 | 5,361,300 | 5.106.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.787.100 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 399 | PP2600000754 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 10 | 3,624,600 | 3.452.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.208.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 400 | PP2600000755 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 11 | 19,626,600 | 18.692.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.542.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 401 | PP2600000756 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 12 | 20,532,500 | 19.554.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.844.167 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 402 | PP2600000757 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 13 | 10,894,800 | 10.376.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.631.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 403 | PP2600000758 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 14 | 7,610,400 | 7.248.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.536.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 404 | PP2600000759 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 15 | 5,636,400 | 5.368.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.878.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 405 | PP2600000760 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 16 | 33,192,600 | 31.612.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 11.064.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 406 | PP2600000761 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 17 | 2,484,650 | 2.366.334 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 828.217 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 407 | PP2600000762 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 18 | 2,278,500 | 2.170.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 759.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 408 | PP2600000763 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 19 | 6,434,400 | 6.128.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.144.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 409 | PP2600000764 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 20 | 6,955,200 | 6.624.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.318.400 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 410 | PP2600000765 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 21 | 7,786,800 | 7.416.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.595.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 411 | PP2600000766 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 22 | 583,800 | 556.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 194.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 412 | PP2600000767 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 23 | 770,000 | 733.334 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 256.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 413 | PP2600000768 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 24 | 770,000 | 733.334 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 256.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 414 | PP2600000769 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 25 | 2,975,000 | 2.833.334 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 991.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 415 | PP2600000770 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C | 6,500,000 | 6.190.477 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.166.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 416 | PP2600000771 - Chai cấy máu chứa hạt polymer hấp phụ phát hiện vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí tùy tiện (vi khuẩn và Nấm) từ máu và các dịch vô khuẩn của cơ thể | 56,700,000 | 54.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 18.900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 417 | PP2600000772 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 17,900,000 | 17.047.620 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.966.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 418 | PP2600000773 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 7,160,000 | 6.819.048 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.386.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 419 | PP2600000774 - Thẻ định danh cho Nấm | 71,600,000 | 68.190.477 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 23.866.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 420 | PP2600000775 - Thẻ xét nghiệm định danh vi khuẩn Neisseria, Haemophilus | 71,600,000 | 68.190.477 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 23.866.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 421 | PP2600000776 - Thẻ xét nghiệm định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacterium | 71,600,000 | 68.190.477 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 23.866.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 422 | PP2600000777 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 71,600,000 | 68.190.477 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 23.866.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 423 | PP2600000778 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 17,900,000 | 17.047.620 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.966.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 424 | PP2600000779 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 7,160,000 | 6.819.048 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.386.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 425 | PP2600000780 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu | 3,580,000 | 3.409.524 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.193.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 426 | PP2600000781 - Nước muối 0.45% để pha huyền dịch vi khuẩn cho mẫu xét nghiệm dùng cho máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Vitek | 976,000 | 929.524 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 325.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 427 | PP2600000782 - Đầu côn 100 - 1000 μL | 40,320,000 | 38.400.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 13.440.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 428 | PP2600000783 - Đầu côn 0,5 - 250μL | 33,600,000 | 32.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 11.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 429 | PP2600000784 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật | 488,000 | 464.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 162.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 430 | PP2600000785 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn | 16,937,550 | 16.131.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.645.850 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 431 | PP2600000786 - Nhuộm tế bào vi sinh vật 1 | 756,000 | 720.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 252.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 432 | PP2600000787 - Nhuộm tế bào vi sinh vật 2 | 997,500 | 950.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 332.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 433 | PP2600000788 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 1 | 945,000 | 900.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 315.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 434 | PP2600000789 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 2 | 682,500 | 650.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 227.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 435 | PP2600000790 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 1 | 735,000 | 700.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 245.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 436 | PP2600000791 - Môi trường thạch đĩa dùng để phân lập và nuôi cấy nấm. | 735,000 | 700.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 245.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 437 | PP2600000792 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 2 | 168,000 | 160.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 56.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 438 | PP2600000793 - Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ. | 178,500 | 170.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 59.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 439 | PP2600000794 - Môi trường lỏng tăng sinh cho vi sinh vật | 52,500 | 50.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 17.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 440 | PP2600000795 - Hóa chất phát hiện sự tạo thành indole từ trytophanbởi enzym trytophanase ở vi khuẩn | 3,509,100 | 3.342.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.169.700 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 441 | PP2600000796 - Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase | 22,538,250 | 21.465.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.512.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 442 | PP2600000797 - Ống lưu giữ chủng | 32,340,000 | 30.800.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 10.780.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 443 | PP2600000798 - ID COLOR CATALASE | 40,404,000 | 38.480.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 13.468.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 444 | PP2600000799 - Bộ kít tách chiết DNA/RNA | 10,500,000 | 10.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 445 | PP2600000800 - Bộ kít tách chiết DNA | 4,998,000 | 4.760.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.666.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 446 | PP2600000801 - Hóa chất máy tách chiết tự động | 24,000,000 | 22.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 447 | PP2600000802 - Típ lọc 50μl dùng cho máy tách chiết tự động | 1,840,000 | 1.752.381 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 613.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 448 | PP2600000803 - Típ lọc 1000μl dùng cho máy tách chiết tự động | 1,920,000 | 1.828.572 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 640.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 449 | PP2600000804 - Máng đựng hóa chất thải 100ml cho máy tách chiết tự động | 30,000,000 | 28.571.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 10.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 450 | PP2600000805 - Máng đựng hóa chất thải 30ml cho máy tách chiết tự động | 28,000,000 | 26.666.667 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.333.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 451 | PP2600000806 - Khay đựng mẫu 96 giếng | 37,800,000 | 36.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 12.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 452 | PP2600000807 - Đĩa thu hồi mẫu | 35,200,000 | 33.523.810 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 11.733.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 453 | PP2600000808 - Găng tay không bột | 4,500,000 | 4.285.715 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 454 | PP2600000809 - Kit realtime PCR định lượng HBV | 94,500,000 | 90.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 31.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 455 | PP2600000810 - Kit realtime PCR định tính Lao | 25,000,000 | 23.809.524 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 8.333.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 456 | PP2600000811 - Kit định lượng HCV | 60,480,000 | 57.600.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 20.160.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 457 | PP2600000812 - Ống tube 0,2ml | 2,600,000 | 2.476.191 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 866.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 458 | PP2600000813 - Strip 4 ống 0.1 ml cho RealtimePCR | 13,500,000 | 12.857.143 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 459 | PP2600000814 - Cồn tuyệt đối | 2,670,000 | 2.542.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 890.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 460 | PP2600000815 - Đầu côn có lọc 10ul | 1,720,000 | 1.638.096 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 573.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 461 | PP2600000816 - Đầu côn có lọc 100ul | 2,000,000 | 1.904.762 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 666.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 462 | PP2600000817 - Đầu côn có lọc 1000ul | 2,500,000 | 2.380.953 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 833.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 463 | PP2600000818 - Ống đựng mẫu 1,5ml tiệt trùng | 1,650,000 | 1.571.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 550.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 464 | PP2600000819 - Ống falcon 15ml | 2,350,000 | 2.238.096 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 783.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 465 | PP2600000820 - Ống falcon 50ml | 240,000 | 228.572 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 80.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 466 | PP2600000821 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan A | 50,721,500 | 48.306.191 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 16.907.167 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 467 | PP2600000822 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên viêm gan B | 381,150,000 | 363.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 127.050.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 468 | PP2600000823 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 57,120,000 | 54.400.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 19.040.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 469 | PP2600000824 - Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 | 324,000,000 | 308.571.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 108.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 470 | PP2600000825 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue và kháng thể sốt xuất huyết | 29,400,000 | 28.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 471 | PP2600000826 - Test nhanh chẩn đoán giang mai | 10,000,000 | 9.523.810 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.333.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 472 | PP2600000827 - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể lao (IgG/IgM) | 16,044,000 | 15.280.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.348.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 473 | PP2600000828 - Test nhanh chẩn đoán cúm | 3,549,000 | 3.380.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.183.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 474 | PP2600000829 - Khay thử xét nghiệm định tính Morphine | 2,469,600 | 2.352.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 823.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 475 | PP2600000830 - Test ma túy 4 chân ( MOP-AMP-MET-THC) | 10,878,000 | 10.360.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.626.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 476 | PP2600000831 - Test thử nước tiểu 11 thông số | 126,000,000 | 120.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 42.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 477 | PP2600000832 - Huyết thanh mẫu ABO | 16,800,000 | 16.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 478 | PP2600000833 - Huyết thanh mẫu RH (Anti D) | 5,000,000 | 4.761.905 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.666.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 479 | PP2600000834 - Huyết thanh mẫu AGH | 21,000,000 | 20.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 7.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 480 | PP2600000835 - Khay thử xét nghiệm định tính H. Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương | 14,500,000 | 13.809.524 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.833.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 481 | PP2600000836 - Khay thử xét nghiệm định tính Rotavirustrong phân | 16,800,000 | 16.000.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 482 | PP2600000837 - Khay thử xét nghiệm định tính Methylenedioxy Methamphetamine(MDMA) | 10,000,000 | 9.523.810 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.333.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 483 | PP2600000838 - Khay thử xét nghiệm định tính Amphetamine (AMP) | 9,100,000 | 8.666.667 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.033.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 484 | PP2600000839 - Khay thử xét nghiệm định tính Methamphetamine | 9,100,000 | 8.666.667 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.033.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 485 | PP2600000840 - Khay thử xét nghiệm định tính Cần sa (Marijuana) | 9,100,000 | 8.666.667 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.033.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 486 | PP2600000841 - Que thử xét nghiệm định tính AMP/MOP/COD/THC/Heroin | 12,560,000 | 11.961.905 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 4.186.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 487 | PP2600000842 - Test thử Chlamydia | 5,400,000 | 5.142.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 488 | PP2600000843 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue | 8,500,000 | 8.095.239 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.833.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 489 | PP2600000844 - Test nhanh phát hiện RSV | 1,280,000 | 1.219.048 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 426.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 490 | PP2600000845 - Que thử HAV IgM | 1,480,000 | 1.409.524 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 493.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 491 | PP2600000846 - Que thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV | 1,760,000 | 1.676.191 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 586.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 492 | PP2600000847 - Que thử | 2,730,000 | 2.600.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 910.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 493 | PP2600000848 - Que thử xét nghiệm định tính hCG trong nước tiểu | 1,460,000 | 1.390.477 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 486.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 494 | PP2600000849 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Malaria Pf/Pv | 3,900,000 | 3.714.286 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 495 | PP2600000850 - Khay thử xét nghiệm định tính Máu ẩn trong phân | 3,500,000 | 3.333.334 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.166.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 496 | PP2600000851 - Test anti HBs | 4,750,000 | 4.523.810 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.583.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 497 | PP2600000852 - Test Malaria P.f/P.v Ag | 4,042,000 | 3.849.524 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.347.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 498 | PP2600000853 - Test 'Phát hiện định tính kháng nguyên MPT64 | 8,911,250 | 8.486.905 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.970.417 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 499 | PP2600000854 - Test 'Phát hiện định tính kháng thể IgM/IgG kháng Orientia tsutsugamushi trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần | 10,106,250 | 9.625.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.368.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 500 | PP2600000855 - Test Covid | 18,110,000 | 17.247.620 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 6.036.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 501 | PP2600000856 - Test H.Pylori Kháng Thể | 3,045,000 | 2.900.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.015.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 502 | PP2600000857 - Test Rota.Adeno Kháng Thể và kháng nguyên | 5,272,000 | 5.020.953 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.757.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 503 | PP2600000858 - Test Phát hiện định tính kháng nguyên liên cầu khuẩn nhóm A | 4,035,700 | 3.843.524 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.345.234 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 504 | PP2600000859 - Test Phát hiện định tính Hemoglobin (hHb) người trong mẫu phân | 1,755,600 | 1.672.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 585.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 505 | PP2600000860 - TestTest nhanh phát hiện định tính ký sinh trùng đơn bào Cryptosporidium trong mẫu phân | 2,958,560 | 2.817.677 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 986.187 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 506 | PP2600000861 - Test nhanh phát hiện định tính Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar trong những mẫu phân | 3,960,600 | 3.772.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.320.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 507 | PP2600000862 - Test Phát hiện định tính đồng thời cúm týp A, cúm týp B và vi-rút hợp bào đường hô hấp | 8,085,000 | 7.700.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.695.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 508 | PP2600000863 - Que thử tồn dư peroxide | 4,500,000 | 4.285.715 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 509 | PP2600000864 - Que thử tồn dư clo | 4,000,000 | 3.809.524 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.333.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 510 | PP2600000865 - Acid Acetic đặc | 11,000,000 | 10.476.191 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.666.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 511 | PP2600000866 - Cồn tuyệt đối | 8,998,500 | 8.570.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.999.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 512 | PP2600000867 - Giemsa | 16,000,000 | 15.238.096 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.333.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 513 | PP2600000868 - Thuốc nhuộm tế bào Eosin | 28,000,000 | 26.666.667 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 9.333.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 514 | PP2600000869 - Thuốc nhuộm tế bào Hematoxylin | 15,000,000 | 14.285.715 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 5.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 515 | PP2600000870 - Forrmol | 4,170,000 | 3.971.429 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.390.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 516 | PP2600000871 - Vôi soda | 9,600,000 | 9.142.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 3.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 517 | PP2600000872 - toluen | 5,400,000 | 5.142.858 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 518 | PP2600000873 - CloraminB | 8,000,000 | 7.619.048 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 2.666.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 519 | PP2600000874 - Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học | 2,961,000 | 2.820.000 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 987.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 520 | PP2600000875 - Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 3 thành phần bạch cầu MON, NEU, LYM trong máu | 3,515,000 | 3.347.620 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.171.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 521 | PP2600000876 - Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 2 thành phần bạch cầu EO, BASO trong máu | 3,271,000 | 3.115.239 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.090.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 522 | PP2600000877 - Thuốc thử ly giải hồng cầu đo Hemoglobin trong máu | 3,271,000 | 3.115.239 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 1.090.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 523 | PP2600000878 - Vật liệu kiểm soát chất lượng dùng cho máy phân tích huyết học Laser | 2,200,000 | 2.095.239 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 733.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| 524 | PP2600000879 - Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm | 1,500,000 | 1.428.572 | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT | 500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2600000356 |
| Giá từng phần lô | 556,237,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu. |
|
| Mã phần lô | PP2600000357 |
| Giá từng phần lô | 49,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất kiểm chứng |
|
| Mã phần lô | PP2600000358 |
| Giá từng phần lô | 8,938,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.979.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cổng nhận mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600000359 |
| Giá từng phần lô | 25,278,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.074.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.426.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ ống dây bơm |
|
| Mã phần lô | PP2600000360 |
| Giá từng phần lô | 45,485,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.319.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.161.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ ống dây |
|
| Mã phần lô | PP2600000361 |
| Giá từng phần lô | 13,292,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.659.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.430.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực rời |
|
| Mã phần lô | PP2600000362 |
| Giá từng phần lô | 92,338,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.941.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.779.467 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực pH |
|
| Mã phần lô | PP2600000363 |
| Giá từng phần lô | 101,089,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.696.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vỏ điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2600000364 |
| Giá từng phần lô | 91,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Lõi điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2600000365 |
| Giá từng phần lô | 16,858,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.619.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực PO2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000366 |
| Giá từng phần lô | 67,393,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.464.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực pCO2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000367 |
| Giá từng phần lô | 89,854,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.951.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực Natri |
|
| Mã phần lô | PP2600000368 |
| Giá từng phần lô | 50,727,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.909.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2600000369 |
| Giá từng phần lô | 50,727,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.909.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực Clo |
|
| Mã phần lô | PP2600000370 |
| Giá từng phần lô | 50,727,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.909.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2600000371 |
| Giá từng phần lô | 50,727,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.909.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2600000372 |
| Giá từng phần lô | 125,405,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.433.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.801.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600000373 |
| Giá từng phần lô | 13,885,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.628.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2600000374 |
| Giá từng phần lô | 13,885,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.628.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2600000375 |
| Giá từng phần lô | 64,915,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.638.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2600000376 |
| Giá từng phần lô | 46,352,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.145.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.450.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600000377 |
| Giá từng phần lô | 14,716,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.905.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chổi vệ sinh kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2600000378 |
| Giá từng phần lô | 26,087,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.845.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.695.867 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600000379 |
| Giá từng phần lô | 796,622,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 758.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.540.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600000380 |
| Giá từng phần lô | 37,938,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.646.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600000381 |
| Giá từng phần lô | 17,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2600000382 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2600000383 |
| Giá từng phần lô | 193,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2600000384 |
| Giá từng phần lô | 72,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali |
|
| Mã phần lô | PP2600000385 |
| Giá từng phần lô | 8,278,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.884.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.759.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600000386 |
| Giá từng phần lô | 4,250,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.416.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600000387 |
| Giá từng phần lô | 39,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ống lấy mẫu 3.0 mL |
|
| Mã phần lô | PP2600000388 |
| Giá từng phần lô | 3,097,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2600000389 |
| Giá từng phần lô | 11,897,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.330.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.965.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2600000390 |
| Giá từng phần lô | 12,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2600000391 |
| Giá từng phần lô | 217,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2600000392 |
| Giá từng phần lô | 268,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600000393 |
| Giá từng phần lô | 23,288,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.179.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.762.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600000394 |
| Giá từng phần lô | 173,779,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.926.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) |
|
| Mã phần lô | PP2600000395 |
| Giá từng phần lô | 17,478,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.646.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.826.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) |
|
| Mã phần lô | PP2600000396 |
| Giá từng phần lô | 45,099,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.033.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2600000397 |
| Giá từng phần lô | 62,877,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.883.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.959.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600000398 |
| Giá từng phần lô | 2,398,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.284.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600000399 |
| Giá từng phần lô | 17,598,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600000400 |
| Giá từng phần lô | 1,797,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600000401 |
| Giá từng phần lô | 1,797,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2600000402 |
| Giá từng phần lô | 138,121,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.040.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2600000403 |
| Giá từng phần lô | 38,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600000404 |
| Giá từng phần lô | 33,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2600000405 |
| Giá từng phần lô | 102,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2600000406 |
| Giá từng phần lô | 308,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2600000407 |
| Giá từng phần lô | 770,714,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 734.014.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.904.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2600000408 |
| Giá từng phần lô | 6,662,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.345.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.220.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2600000409 |
| Giá từng phần lô | 13,419,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.473.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2600000410 |
| Giá từng phần lô | 10,281,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.427.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2600000411 |
| Giá từng phần lô | 1,848,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.760.400.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2600000412 |
| Giá từng phần lô | 28,400,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.466.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2600000413 |
| Giá từng phần lô | 4,583,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.364.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.527.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600000414 |
| Giá từng phần lô | 4,611,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.537.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2600000415 |
| Giá từng phần lô | 321,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2600000416 |
| Giá từng phần lô | 259,156,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.385.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2600000417 |
| Giá từng phần lô | 124,588,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.529.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2600000418 |
| Giá từng phần lô | 4,557,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.519.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2600000419 |
| Giá từng phần lô | 9,197,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.759.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.065.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2600000420 |
| Giá từng phần lô | 87,158,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.052.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2600000421 |
| Giá từng phần lô | 5,952,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.668.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600000422 |
| Giá từng phần lô | 18,984,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.080.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.328.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600000423 |
| Giá từng phần lô | 18,984,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.080.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.328.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600000424 |
| Giá từng phần lô | 20,903,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.908.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.967.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600000425 |
| Giá từng phần lô | 18,970,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.067.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.323.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2600000426 |
| Giá từng phần lô | 11,283,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.761.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2600000427 |
| Giá từng phần lô | 16,924,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.641.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2600000428 |
| Giá từng phần lô | 36,929,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.170.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.309.734 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000429 |
| Giá từng phần lô | 27,698,832 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.379.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.232.944 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000430 |
| Giá từng phần lô | 13,849,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.189.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.616.472 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2600000431 |
| Giá từng phần lô | 21,102,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.034.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600000432 |
| Giá từng phần lô | 30,399,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.133.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600000433 |
| Giá từng phần lô | 24,252,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.097.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.084.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali |
|
| Mã phần lô | PP2600000434 |
| Giá từng phần lô | 4,139,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.379.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600000435 |
| Giá từng phần lô | 2,125,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600000436 |
| Giá từng phần lô | 19,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600000437 |
| Giá từng phần lô | 103,135,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.378.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bóng đèn |
|
| Mã phần lô | PP2600000438 |
| Giá từng phần lô | 32,568,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.017.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.856.267 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực Sodium |
|
| Mã phần lô | PP2600000439 |
| Giá từng phần lô | 118,339,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.446.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực Potassium |
|
| Mã phần lô | PP2600000440 |
| Giá từng phần lô | 40,273,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.356.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.424.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2600000441 |
| Giá từng phần lô | 39,446,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.148.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2600000442 |
| Giá từng phần lô | 83,351,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.783.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que khuấy 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000443 |
| Giá từng phần lô | 6,164,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.870.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.054.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que khuấy dạng L |
|
| Mã phần lô | PP2600000444 |
| Giá từng phần lô | 6,219,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.923.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.073.134 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que khuấy 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000445 |
| Giá từng phần lô | 4,349,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xy-lanh hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600000446 |
| Giá từng phần lô | 25,185,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.986.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.395.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xy-lanh hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2600000447 |
| Giá từng phần lô | 31,972,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.450.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.657.534 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vỏ Xy-lanh |
|
| Mã phần lô | PP2600000448 |
| Giá từng phần lô | 8,294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.899.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.764.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Màng bơm chân không |
|
| Mã phần lô | PP2600000449 |
| Giá từng phần lô | 17,023,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.212.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.674.534 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kim hút hoá chất |
|
| Mã phần lô | PP2600000450 |
| Giá từng phần lô | 15,681,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.934.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.227.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kim hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600000451 |
| Giá từng phần lô | 21,870,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.828.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.290.067 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600000452 |
| Giá từng phần lô | 32,128,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.598.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.709.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2600000453 |
| Giá từng phần lô | 21,102,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.034.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng RF (Reumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2600000454 |
| Giá từng phần lô | 38,223,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.403.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.741.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dây bơm 1,29mm |
|
| Mã phần lô | PP2600000455 |
| Giá từng phần lô | 6,404,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.099.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.134.734 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dây bơm 2,79mm |
|
| Mã phần lô | PP2600000456 |
| Giá từng phần lô | 13,358,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.722.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.452.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2600000457 |
| Giá từng phần lô | 42,391,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.372.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.130.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2600000458 |
| Giá từng phần lô | 20,225,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.262.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.741.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2600000459 |
| Giá từng phần lô | 83,359,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.390.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.786.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2600000460 |
| Giá từng phần lô | 24,118,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.039.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2600000461 |
| Giá từng phần lô | 2,486,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 828.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
QC cho xét nghiệm Ammonia(2 levels) |
|
| Mã phần lô | PP2600000462 |
| Giá từng phần lô | 3,828,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.276.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hoá chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2600000463 |
| Giá từng phần lô | 21,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất dùng tạo đường chuẩn cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2600000464 |
| Giá từng phần lô | 11,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất dùng nội kiểm tra cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2600000465 |
| Giá từng phần lô | 7,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600000466 |
| Giá từng phần lô | 15,981,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất dùng để tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm mỡ máu |
|
| Mã phần lô | PP2600000467 |
| Giá từng phần lô | 1,751,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 583.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm nồng độ Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2600000468 |
| Giá từng phần lô | 8,850,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.950.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm nồng độ Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2600000469 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn chung cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600000470 |
| Giá từng phần lô | 2,335,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 778.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2600000471 |
| Giá từng phần lô | 15,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.238.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.333.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2600000472 |
| Giá từng phần lô | 15,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.238.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.333.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất kiểm tra mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2600000473 |
| Giá từng phần lô | 6,859,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.533.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.286.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất kiểm tra mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2600000474 |
| Giá từng phần lô | 6,859,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.533.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.286.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất kiểm tra mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2600000475 |
| Giá từng phần lô | 6,859,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.533.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.286.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2600000476 |
| Giá từng phần lô | 4,083,982 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.889.507 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.361.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2600000477 |
| Giá từng phần lô | 5,041,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.801.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.651 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2600000478 |
| Giá từng phần lô | 90,755,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.433.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.251.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2600000479 |
| Giá từng phần lô | 5,041,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.801.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.651 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600000480 |
| Giá từng phần lô | 75,629,292 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.027.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.209.764 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2600000481 |
| Giá từng phần lô | 2,520,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.326 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2600000482 |
| Giá từng phần lô | 39,705,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.814.648 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.235.127 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2600000483 |
| Giá từng phần lô | 3,781,466 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.601.397 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.489 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2600000484 |
| Giá từng phần lô | 79,410,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.629.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.470.254 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2600000485 |
| Giá từng phần lô | 3,025,172 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.881.117 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.391 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CA 153 |
|
| Mã phần lô | PP2600000486 |
| Giá từng phần lô | 79,410,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.629.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.470.254 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 153 |
|
| Mã phần lô | PP2600000487 |
| Giá từng phần lô | 3,025,172 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.881.117 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.391 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2600000488 |
| Giá từng phần lô | 142,939,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.132.732 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.646.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2600000489 |
| Giá từng phần lô | 4,537,758 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.321.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.586 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CA 724 |
|
| Mã phần lô | PP2600000490 |
| Giá từng phần lô | 142,939,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.132.732 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.646.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 724 |
|
| Mã phần lô | PP2600000491 |
| Giá từng phần lô | 5,698,917 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.427.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.899.639 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000492 |
| Giá từng phần lô | 100,839,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.037.197 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.613.019 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000493 |
| Giá từng phần lô | 5,672,199 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.402.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.733 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm S100 |
|
| Mã phần lô | PP2600000494 |
| Giá từng phần lô | 195,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm S100 |
|
| Mã phần lô | PP2600000495 |
| Giá từng phần lô | 7,832,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.459.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.610.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2600000496 |
| Giá từng phần lô | 52,852,904 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.336.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.617.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2600000497 |
| Giá từng phần lô | 13,570,122 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.923.926 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.523.374 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2600000498 |
| Giá từng phần lô | 51,714,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.251.753 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.238.114 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2600000499 |
| Giá từng phần lô | 10,084,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.604.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.361.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2600000500 |
| Giá từng phần lô | 29,408,451 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.008.049 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.802.817 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2600000501 |
| Giá từng phần lô | 7,941,076 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.562.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.647.026 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2600000502 |
| Giá từng phần lô | 36,338,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.112.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2600000503 |
| Giá từng phần lô | 6,359,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.056.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.119.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2600000504 |
| Giá từng phần lô | 4,542,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.514.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2600000505 |
| Giá từng phần lô | 110,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2600000506 |
| Giá từng phần lô | 3,406,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.244.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.135.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2600000507 |
| Giá từng phần lô | 13,216,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.587.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.405.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2600000508 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.165.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 407.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2600000509 |
| Giá từng phần lô | 316,144,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.089.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.381.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2600000510 |
| Giá từng phần lô | 4,088,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.893.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.362.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2600000511 |
| Giá từng phần lô | 11,092,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.564.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.697.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2600000512 |
| Giá từng phần lô | 4,542,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.514.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm TPO |
|
| Mã phần lô | PP2600000513 |
| Giá từng phần lô | 5,546,148 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.282.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.716 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO |
|
| Mã phần lô | PP2600000514 |
| Giá từng phần lô | 4,542,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.514.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2600000515 |
| Giá từng phần lô | 28,389,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.463.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2600000516 |
| Giá từng phần lô | 25,209,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.009.303 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.403.256 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2600000517 |
| Giá từng phần lô | 9,802,817 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.336.017 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.267.606 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2600000518 |
| Giá từng phần lô | 2,564,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.442.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2600000519 |
| Giá từng phần lô | 94,284,516 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.794.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.428.172 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2600000520 |
| Giá từng phần lô | 3,781,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.601.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2600000521 |
| Giá từng phần lô | 98,998,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.284.526 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.999.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2600000522 |
| Giá từng phần lô | 3,781,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.601.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2600000523 |
| Giá từng phần lô | 94,284,516 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.794.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.428.172 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2600000524 |
| Giá từng phần lô | 3,781,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.601.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2600000525 |
| Giá từng phần lô | 12,478,836 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.884.606 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.159.612 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2600000526 |
| Giá từng phần lô | 1,260,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.465 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.163 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2600000527 |
| Giá từng phần lô | 20,419,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.447.534 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.806.637 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2600000528 |
| Giá từng phần lô | 1,512,586 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.559 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.196 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2600000529 |
| Giá từng phần lô | 24,475,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.158.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2600000530 |
| Giá từng phần lô | 1,590,908 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.515.151 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.303 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2600000531 |
| Giá từng phần lô | 44,055,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.685.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2600000532 |
| Giá từng phần lô | 2,202,795 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.097.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 734.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2600000533 |
| Giá từng phần lô | 22,688,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.608.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.562.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2600000534 |
| Giá từng phần lô | 1,260,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.465 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.163 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2600000535 |
| Giá từng phần lô | 22,027,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.979.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.342.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2600000536 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2600000537 |
| Giá từng phần lô | 22,688,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.608.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.562.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2600000538 |
| Giá từng phần lô | 1,260,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.465 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.163 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2600000539 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2600000540 |
| Giá từng phần lô | 11,013,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.501 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.671.326 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2600000541 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.165.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 407.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm beta-CrossLaps |
|
| Mã phần lô | PP2600000542 |
| Giá từng phần lô | 11,013,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.501 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.671.326 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm beta-CrossLaps |
|
| Mã phần lô | PP2600000543 |
| Giá từng phần lô | 2,374,124 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.261.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm N-MID Osteocalcin |
|
| Mã phần lô | PP2600000544 |
| Giá từng phần lô | 11,013,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.501 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.671.326 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm N-MID Osteocalcin |
|
| Mã phần lô | PP2600000545 |
| Giá từng phần lô | 1,346,153 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.051 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.718 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm P1NP toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600000546 |
| Giá từng phần lô | 72,031,396 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.601.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.010.466 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm P1NP toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600000547 |
| Giá từng phần lô | 5,335,659 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.081.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.778.553 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2600000548 |
| Giá từng phần lô | 53,047,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.521.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.682.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2600000549 |
| Giá từng phần lô | 2,163,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2600000550 |
| Giá từng phần lô | 2,641,023 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.515.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.341 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2600000551 |
| Giá từng phần lô | 39,075,135 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.214.415 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.025.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2600000552 |
| Giá từng phần lô | 2,394,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.884 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600000553 |
| Giá từng phần lô | 45,974,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.324.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600000554 |
| Giá từng phần lô | 2,756,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2600000555 |
| Giá từng phần lô | 13,865,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.205.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.621.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBs |
|
| Mã phần lô | PP2600000556 |
| Giá từng phần lô | 1,764,684 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.652 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.228 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1, bao gồm nhóm O, và HIV2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000557 |
| Giá từng phần lô | 12,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2600000558 |
| Giá từng phần lô | 3,844,489 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.661.419 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.281.497 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600000559 |
| Giá từng phần lô | 15,125,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.405.581 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.041.954 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600000560 |
| Giá từng phần lô | 2,886,518 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.749.065 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.173 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600000561 |
| Giá từng phần lô | 23,823,228 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.688.789 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.941.076 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600000562 |
| Giá từng phần lô | 1,848,716 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.760.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.239 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex) |
|
| Mã phần lô | PP2600000563 |
| Giá từng phần lô | 25,550,439 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.333.752 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.516.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex) |
|
| Mã phần lô | PP2600000564 |
| Giá từng phần lô | 25,550,439 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.333.752 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.516.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex) |
|
| Mã phần lô | PP2600000565 |
| Giá từng phần lô | 6,018,548 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.731.951 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.006.183 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2600000566 |
| Giá từng phần lô | 12,442,485 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.849.986 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.147.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2600000567 |
| Giá từng phần lô | 1,354,809 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.290.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.603 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) |
|
| Mã phần lô | PP2600000568 |
| Giá từng phần lô | 242,013,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.489.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.671.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nhóm ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2600000569 |
| Giá từng phần lô | 11,092,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.564.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.697.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP, SCC, Cyfra 21-1, NSE |
|
| Mã phần lô | PP2600000570 |
| Giá từng phần lô | 8,909,889 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.485.609 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.969.963 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2600000571 |
| Giá từng phần lô | 2,725,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.595.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm nhóm tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600000572 |
| Giá từng phần lô | 4,938,594 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.703.423 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.646.198 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Anti-TG,anti-TPOvà anri- TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2600000573 |
| Giá từng phần lô | 23,823,228 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.688.789 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.941.076 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ferritin, vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2600000574 |
| Giá từng phần lô | 5,546,148 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.282.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.716 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600000575 |
| Giá từng phần lô | 4,537,758 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.321.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.586 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm tra chất lượng các xétnghiệm miễn dịch đặc hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2600000576 |
| Giá từng phần lô | 27,253,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.084.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600000577 |
| Giá từng phần lô | 8,823,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.403.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.941.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu được chỉ định cho một số xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2600000578 |
| Giá từng phần lô | 13,686,699 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.034.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.562.233 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch pha loãng một số mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch, |
|
| Mã phần lô | PP2600000579 |
| Giá từng phần lô | 8,130,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.743.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.710.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống |
|
| Mã phần lô | PP2600000580 |
| Giá từng phần lô | 5,038,353 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.798.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.679.451 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cốc chứa mẫu thử, vật liệu chứng và mẫu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600000581 |
| Giá từng phần lô | 5,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600000582 |
| Giá từng phần lô | 82,814,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.870.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.604.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600000583 |
| Giá từng phần lô | 98,200,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.524.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.733.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu. |
|
| Mã phần lô | PP2600000584 |
| Giá từng phần lô | 65,419,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.304.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.806.434 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa đầu kim hút hoá chất và bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600000585 |
| Giá từng phần lô | 3,398,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.236.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.132.759 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn hút hoá chất và cốc phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600000586 |
| Giá từng phần lô | 99,792,855 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.040.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.264.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600000587 |
| Giá từng phần lô | 213,797,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.616.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.265.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng vi-rút Corona (SARSCoV2) |
|
| Mã phần lô | PP2600000588 |
| Giá từng phần lô | 21,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vi-rút Corona (SARSCoV2) |
|
| Mã phần lô | PP2600000589 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng vi-rút Corona (SARSCoV2) |
|
| Mã phần lô | PP2600000590 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2600000591 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2600000592 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Creatinine Jaffé |
|
| Mã phần lô | PP2600000593 |
| Giá từng phần lô | 44,124,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.023.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.708.167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2600000594 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600000595 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2600000596 |
| Giá từng phần lô | 36,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.119.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.291.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2600000597 |
| Giá từng phần lô | 5,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2600000598 |
| Giá từng phần lô | 2,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.602.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600000599 |
| Giá từng phần lô | 6,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2600000600 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST |
|
| Mã phần lô | PP2600000601 |
| Giá từng phần lô | 71,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT |
|
| Mã phần lô | PP2600000602 |
| Giá từng phần lô | 42,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm amylase |
|
| Mã phần lô | PP2600000603 |
| Giá từng phần lô | 15,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CK |
|
| Mã phần lô | PP2600000604 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2600000605 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci) |
|
| Mã phần lô | PP2600000606 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) |
|
| Mã phần lô | PP2600000607 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Lactat |
|
| Mã phần lô | PP2600000608 |
| Giá từng phần lô | 3,175,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.024.753 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600000609 |
| Giá từng phần lô | 4,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.422.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa ngưỡng bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600000610 |
| Giá từng phần lô | 6,278,109 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.979.152 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.092.703 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa ngưỡng bệnh lý. |
|
| Mã phần lô | PP2600000611 |
| Giá từng phần lô | 6,278,109 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.979.152 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.092.703 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm UIBC |
|
| Mã phần lô | PP2600000612 |
| Giá từng phần lô | 1,695,804 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.052 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 565.268 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Fe (Sắt) |
|
| Mã phần lô | PP2600000613 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600000614 |
| Giá từng phần lô | 72,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.033.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600000615 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600000616 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600000617 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600000618 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2600000619 |
| Giá từng phần lô | 6,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2600000620 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000621 |
| Giá từng phần lô | 1,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.272.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600000622 |
| Giá từng phần lô | 2,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.961.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 ngưỡng bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2600000623 |
| Giá từng phần lô | 2,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.961.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600000624 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử ly huyết được sử dụng như chất pha loãng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600000625 |
| Giá từng phần lô | 5,482,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.221.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.827.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600000626 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600000627 |
| Giá từng phần lô | 13,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c ngưỡng bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2600000628 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Protein trong nước tiểu và dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600000629 |
| Giá từng phần lô | 4,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Albumin(microalbumin) |
|
| Mã phần lô | PP2600000630 |
| Giá từng phần lô | 5,869,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.589.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.956.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Albumin(microalbumin) |
|
| Mã phần lô | PP2600000631 |
| Giá từng phần lô | 2,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.976.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin ngưỡng bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600000632 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin ngưỡng bệnh lý. |
|
| Mã phần lô | PP2600000633 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2600000634 |
| Giá từng phần lô | 12,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2600000635 |
| Giá từng phần lô | 2,676,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.548.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2600000636 |
| Giá từng phần lô | 4,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2600000637 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.416.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2600000638 |
| Giá từng phần lô | 2,935,836 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.796.035 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 978.612 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm IgA |
|
| Mã phần lô | PP2600000639 |
| Giá từng phần lô | 15,008,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.293.692 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.002.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600000640 |
| Giá từng phần lô | 15,008,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.293.692 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.002.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600000641 |
| Giá từng phần lô | 15,008,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.293.692 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.002.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CRP độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2600000642 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2600000643 |
| Giá từng phần lô | 6,182,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.888.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.060.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2600000644 |
| Giá từng phần lô | 30,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2600000645 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Lipoprotein A |
|
| Mã phần lô | PP2600000646 |
| Giá từng phần lô | 5,721,755 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.449.291 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.907.252 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein A |
|
| Mã phần lô | PP2600000647 |
| Giá từng phần lô | 3,197,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.044.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Lipoprotein A |
|
| Mã phần lô | PP2600000648 |
| Giá từng phần lô | 2,201,582 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.096.745 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.861 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2600000649 |
| Giá từng phần lô | 13,205,755 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.576.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.401.919 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2600000650 |
| Giá từng phần lô | 1,848,806 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.760.768 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.269 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2600000651 |
| Giá từng phần lô | 6,602,878 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.288.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Beta 2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2600000652 |
| Giá từng phần lô | 23,705,745 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.576.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.901.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Beta 2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2600000653 |
| Giá từng phần lô | 3,011,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.867.947 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.003.782 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Myoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2600000654 |
| Giá từng phần lô | 14,406,279 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.720.266 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.802.093 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Myoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2600000655 |
| Giá từng phần lô | 1,375,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.310.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng myoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2600000656 |
| Giá từng phần lô | 2,740,815 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.605 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực xét nghiệm Natri |
|
| Mã phần lô | PP2600000657 |
| Giá từng phần lô | 15,245,906 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.519.911 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.081.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực xét nghiệm Kali |
|
| Mã phần lô | PP2600000658 |
| Giá từng phần lô | 14,580,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.886.522 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.860.283 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực xét nghiệm Clorid |
|
| Mã phần lô | PP2600000659 |
| Giá từng phần lô | 14,424,788 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.737.894 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.808.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Clorid |
|
| Mã phần lô | PP2600000660 |
| Giá từng phần lô | 10,513,672 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.013.021 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.504.558 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600000661 |
| Giá từng phần lô | 44,297,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.187.772 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.765.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2600000662 |
| Giá từng phần lô | 78,330,345 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.600.329 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.110.115 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch cung cấp một điện thế tham chiếu.choxét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600000663 |
| Giá từng phần lô | 25,641,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.420.892 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.547.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2600000664 |
| Giá từng phần lô | 1,008,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2600000665 |
| Giá từng phần lô | 1,008,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch bảo dưỡng cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu. |
|
| Mã phần lô | PP2600000666 |
| Giá từng phần lô | 3,791,548 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.610.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.263.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống |
|
| Mã phần lô | PP2600000667 |
| Giá từng phần lô | 5,038,353 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.798.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.679.451 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm dùng để bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da |
|
| Mã phần lô | PP2600000668 |
| Giá từng phần lô | 1,370,628 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 456.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ISE Internal StandardInsert |
|
| Mã phần lô | PP2600000669 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600000670 |
| Giá từng phần lô | 6,237,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600000671 |
| Giá từng phần lô | 615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất pha loãng mẫu xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600000672 |
| Giá từng phần lô | 727,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 692.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600000673 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch 1 rửa kim hút cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600000674 |
| Giá từng phần lô | 3,186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.034.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch 2 rửa kim hút cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600000675 |
| Giá từng phần lô | 897,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 854.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600000676 |
| Giá từng phần lô | 10,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.668.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất phụ gia buồng ủ sử dụng trong máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600000677 |
| Giá từng phần lô | 6,690,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.230.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cóng ủ và đo quang hỗn hợp phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600000678 |
| Giá từng phần lô | 55,461,484 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.820.461 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.487.162 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đèn halogen |
|
| Mã phần lô | PP2600000679 |
| Giá từng phần lô | 74,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.833.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000680 |
| Giá từng phần lô | 64,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000681 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000682 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cóng xét nghiệm soi cặn nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600000683 |
| Giá từng phần lô | 60,637,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600000684 |
| Giá từng phần lô | 228,614,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.204.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600000685 |
| Giá từng phần lô | 2,050,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.953.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 683.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thùng giấy chứa chất thải |
|
| Mã phần lô | PP2600000686 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa và khử nhiễm |
|
| Mã phần lô | PP2600000687 |
| Giá từng phần lô | 981,225 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rhphương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600000688 |
| Giá từng phần lô | 29,087,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.701.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.695.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp, phản ứng chéo và phản ứng sàng lọc và định danh kháng thể nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2600000689 |
| Giá từng phần lô | 79,036,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.272.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.345.467 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể, khả năng tương thích và nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2600000690 |
| Giá từng phần lô | 41,123,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.164.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.707.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600000691 |
| Giá từng phần lô | 20,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.104.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.686.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hồng cầu mẫu A1, B |
|
| Mã phần lô | PP2600000692 |
| Giá từng phần lô | 6,519,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.209.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.173.167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2600000693 |
| Giá từng phần lô | 29,688,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.275.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.896.267 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rhdùng cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600000694 |
| Giá từng phần lô | 41,123,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.164.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.707.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rhđể xác định tương thích cho bệnh nhân truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2600000695 |
| Giá từng phần lô | 35,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.433.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.701.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và định danh kháng thể, phản ứng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2600000696 |
| Giá từng phần lô | 41,123,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.164.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.707.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rh |
|
| Mã phần lô | PP2600000697 |
| Giá từng phần lô | 38,615,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.776.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.871.834 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600000698 |
| Giá từng phần lô | 3,610,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.438.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.203.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất đo thời gian PT |
|
| Mã phần lô | PP2600000699 |
| Giá từng phần lô | 79,175,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.391.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu CA600/ CA620/CA660 |
|
| Mã phần lô | PP2600000700 |
| Giá từng phần lô | 80,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất bổsung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2600000701 |
| Giá từng phần lô | 7,318,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.969.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.439.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hoá chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2600000702 |
| Giá từng phần lô | 119,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa có tính axit |
|
| Mã phần lô | PP2600000703 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa có tính kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2600000704 |
| Giá từng phần lô | 70,602,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.534.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000705 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000706 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất đệm cho đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600000707 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cốc phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600000708 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombintrong huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2600000709 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm D-Dimertrong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2600000710 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất nội kiểm mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2600000711 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm sàng lọc kháng đông lupus (LA Screening) |
|
| Mã phần lô | PP2600000712 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xét nghiệm khẳng định kháng đông lupus (LA Confirm) |
|
| Mã phần lô | PP2600000713 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm kháng đông lupus mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2600000714 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm kháng đông lupus mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2600000715 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2600000716 |
| Giá từng phần lô | 26,712,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.440.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.904.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2600000717 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch phân tích hồng cầu lưới và tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2600000718 |
| Giá từng phần lô | 4,851,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch nhuộm tế bào hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2600000719 |
| Giá từng phần lô | 47,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch nhuộm nhân tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2600000720 |
| Giá từng phần lô | 164,547,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.849.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch nhuộm nhân tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2600000721 |
| Giá từng phần lô | 18,752,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.859.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2600000722 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
|
| Mã phần lô | PP2600000723 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600000724 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600000725 |
| Giá từng phần lô | 19,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2600000726 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600000727 |
| Giá từng phần lô | 13,261,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.420.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000728 |
| Giá từng phần lô | 14,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000729 |
| Giá từng phần lô | 14,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600000730 |
| Giá từng phần lô | 14,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kim hút mẫu, bộ phận của máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600000731 |
| Giá từng phần lô | 33,232,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.077.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất pha loãng mẫu 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000732 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch ly giải hồng cầu 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000733 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa máy đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2600000734 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000735 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000736 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600000737 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ phận dẫn hóa chất dùng cho máy xét nghiệm y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600000738 |
| Giá từng phần lô | 15,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.554.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.094.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất pha loãng mẫu 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000739 |
| Giá từng phần lô | 235,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch ly giải hồng cầu 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000740 |
| Giá từng phần lô | 161,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2600000741 |
| Giá từng phần lô | 8,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000742 |
| Giá từng phần lô | 16,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000743 |
| Giá từng phần lô | 16,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600000744 |
| Giá từng phần lô | 16,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000745 |
| Giá từng phần lô | 1,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.366.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000746 |
| Giá từng phần lô | 10,894,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.631.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600000747 |
| Giá từng phần lô | 7,795,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.598.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 4 |
|
| Mã phần lô | PP2600000748 |
| Giá từng phần lô | 6,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.254.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 5 |
|
| Mã phần lô | PP2600000749 |
| Giá từng phần lô | 5,430,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.810.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 6 |
|
| Mã phần lô | PP2600000750 |
| Giá từng phần lô | 2,381,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 7 |
|
| Mã phần lô | PP2600000751 |
| Giá từng phần lô | 5,140,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 8 |
|
| Mã phần lô | PP2600000752 |
| Giá từng phần lô | 5,149,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.716.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 9 |
|
| Mã phần lô | PP2600000753 |
| Giá từng phần lô | 5,361,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.787.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 10 |
|
| Mã phần lô | PP2600000754 |
| Giá từng phần lô | 3,624,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.208.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 11 |
|
| Mã phần lô | PP2600000755 |
| Giá từng phần lô | 19,626,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.542.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 12 |
|
| Mã phần lô | PP2600000756 |
| Giá từng phần lô | 20,532,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.554.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.844.167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 13 |
|
| Mã phần lô | PP2600000757 |
| Giá từng phần lô | 10,894,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.631.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 14 |
|
| Mã phần lô | PP2600000758 |
| Giá từng phần lô | 7,610,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.536.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 15 |
|
| Mã phần lô | PP2600000759 |
| Giá từng phần lô | 5,636,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.878.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 16 |
|
| Mã phần lô | PP2600000760 |
| Giá từng phần lô | 33,192,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.064.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 17 |
|
| Mã phần lô | PP2600000761 |
| Giá từng phần lô | 2,484,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.366.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 828.217 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 18 |
|
| Mã phần lô | PP2600000762 |
| Giá từng phần lô | 2,278,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 759.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 19 |
|
| Mã phần lô | PP2600000763 |
| Giá từng phần lô | 6,434,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.144.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 20 |
|
| Mã phần lô | PP2600000764 |
| Giá từng phần lô | 6,955,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.318.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 21 |
|
| Mã phần lô | PP2600000765 |
| Giá từng phần lô | 7,786,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.595.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 22 |
|
| Mã phần lô | PP2600000766 |
| Giá từng phần lô | 583,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 23 |
|
| Mã phần lô | PP2600000767 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 24 |
|
| Mã phần lô | PP2600000768 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm 25 |
|
| Mã phần lô | PP2600000769 |
| Giá từng phần lô | 2,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.833.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 991.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2600000770 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Chai cấy máu chứa hạt polymer hấp phụ phát hiện vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí tùy tiện (vi khuẩn và Nấm) từ máu và các dịch vô khuẩn của cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2600000771 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2600000772 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.966.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2600000773 |
| Giá từng phần lô | 7,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.819.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.386.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ định danh cho Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2600000774 |
| Giá từng phần lô | 71,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ xét nghiệm định danh vi khuẩn Neisseria, Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2600000775 |
| Giá từng phần lô | 71,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ xét nghiệm định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacterium |
|
| Mã phần lô | PP2600000776 |
| Giá từng phần lô | 71,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2600000777 |
| Giá từng phần lô | 71,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2600000778 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.966.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2600000779 |
| Giá từng phần lô | 7,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.819.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.386.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2600000780 |
| Giá từng phần lô | 3,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.193.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nước muối 0.45% để pha huyền dịch vi khuẩn cho mẫu xét nghiệm dùng cho máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ Vitek |
|
| Mã phần lô | PP2600000781 |
| Giá từng phần lô | 976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 929.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn 100 - 1000 μL |
|
| Mã phần lô | PP2600000782 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn 0,5 - 250μL |
|
| Mã phần lô | PP2600000783 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2600000784 |
| Giá từng phần lô | 488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600000785 |
| Giá từng phần lô | 16,937,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.131.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.645.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nhuộm tế bào vi sinh vật 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000786 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nhuộm tế bào vi sinh vật 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000787 |
| Giá từng phần lô | 997,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000788 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000789 |
| Giá từng phần lô | 682,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600000790 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường thạch đĩa dùng để phân lập và nuôi cấy nấm. |
|
| Mã phần lô | PP2600000791 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy vi khuẩn 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000792 |
| Giá từng phần lô | 168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường thạch dùng để làm kháng sinh đồ. |
|
| Mã phần lô | PP2600000793 |
| Giá từng phần lô | 178,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Môi trường lỏng tăng sinh cho vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2600000794 |
| Giá từng phần lô | 52,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất phát hiện sự tạo thành indole từ trytophanbởi enzym trytophanase ở vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600000795 |
| Giá từng phần lô | 3,509,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.169.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2600000796 |
| Giá từng phần lô | 22,538,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.512.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ống lưu giữ chủng |
|
| Mã phần lô | PP2600000797 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
ID COLOR CATALASE |
|
| Mã phần lô | PP2600000798 |
| Giá từng phần lô | 40,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kít tách chiết DNA/RNA |
|
| Mã phần lô | PP2600000799 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ kít tách chiết DNA |
|
| Mã phần lô | PP2600000800 |
| Giá từng phần lô | 4,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hóa chất máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600000801 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Típ lọc 50μl dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600000802 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.752.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 613.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Típ lọc 1000μl dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600000803 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Máng đựng hóa chất thải 100ml cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600000804 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Máng đựng hóa chất thải 30ml cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600000805 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay đựng mẫu 96 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2600000806 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đĩa thu hồi mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600000807 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.733.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Găng tay không bột |
|
| Mã phần lô | PP2600000808 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kit realtime PCR định lượng HBV |
|
| Mã phần lô | PP2600000809 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kit realtime PCR định tính Lao |
|
| Mã phần lô | PP2600000810 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kit định lượng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2600000811 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ống tube 0,2ml |
|
| Mã phần lô | PP2600000812 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Strip 4 ống 0.1 ml cho RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2600000813 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2600000814 |
| Giá từng phần lô | 2,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn có lọc 10ul |
|
| Mã phần lô | PP2600000815 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn có lọc 100ul |
|
| Mã phần lô | PP2600000816 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đầu côn có lọc 1000ul |
|
| Mã phần lô | PP2600000817 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ống đựng mẫu 1,5ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600000818 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ống falcon 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2600000819 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 783.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Ống falcon 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2600000820 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2600000821 |
| Giá từng phần lô | 50,721,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.306.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.907.167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2600000822 |
| Giá từng phần lô | 381,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2600000823 |
| Giá từng phần lô | 57,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HIV 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2600000824 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue và kháng thể sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2600000825 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2600000826 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể lao (IgG/IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2600000827 |
| Giá từng phần lô | 16,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh chẩn đoán cúm |
|
| Mã phần lô | PP2600000828 |
| Giá từng phần lô | 3,549,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.183.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính Morphine |
|
| Mã phần lô | PP2600000829 |
| Giá từng phần lô | 2,469,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test ma túy 4 chân ( MOP-AMP-MET-THC) |
|
| Mã phần lô | PP2600000830 |
| Giá từng phần lô | 10,878,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.626.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600000831 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Huyết thanh mẫu ABO |
|
| Mã phần lô | PP2600000832 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Huyết thanh mẫu RH (Anti D) |
|
| Mã phần lô | PP2600000833 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Huyết thanh mẫu AGH |
|
| Mã phần lô | PP2600000834 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính H. Pylori trong huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2600000835 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.833.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính Rotavirustrong phân |
|
| Mã phần lô | PP2600000836 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính Methylenedioxy Methamphetamine(MDMA) |
|
| Mã phần lô | PP2600000837 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính Amphetamine (AMP) |
|
| Mã phần lô | PP2600000838 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.033.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính Methamphetamine |
|
| Mã phần lô | PP2600000839 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.033.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính Cần sa (Marijuana) |
|
| Mã phần lô | PP2600000840 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.033.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que thử xét nghiệm định tính AMP/MOP/COD/THC/Heroin |
|
| Mã phần lô | PP2600000841 |
| Giá từng phần lô | 12,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.961.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.186.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test thử Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2600000842 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2600000843 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.833.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh phát hiện RSV |
|
| Mã phần lô | PP2600000844 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.219.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que thử HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2600000845 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.409.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HEV |
|
| Mã phần lô | PP2600000846 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.676.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 586.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que thử |
|
| Mã phần lô | PP2600000847 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que thử xét nghiệm định tính hCG trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600000848 |
| Giá từng phần lô | 1,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Malaria Pf/Pv |
|
| Mã phần lô | PP2600000849 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính Máu ẩn trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2600000850 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2600000851 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.583.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test Malaria P.f/P.v Ag |
|
| Mã phần lô | PP2600000852 |
| Giá từng phần lô | 4,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.849.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test 'Phát hiện định tính kháng nguyên MPT64 |
|
| Mã phần lô | PP2600000853 |
| Giá từng phần lô | 8,911,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.486.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.970.417 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test 'Phát hiện định tính kháng thể IgM/IgG kháng Orientia tsutsugamushi trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600000854 |
| Giá từng phần lô | 10,106,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.368.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test Covid |
|
| Mã phần lô | PP2600000855 |
| Giá từng phần lô | 18,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.247.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.036.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test H.Pylori Kháng Thể |
|
| Mã phần lô | PP2600000856 |
| Giá từng phần lô | 3,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test Rota.Adeno Kháng Thể và kháng nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2600000857 |
| Giá từng phần lô | 5,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.020.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.757.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test Phát hiện định tính kháng nguyên liên cầu khuẩn nhóm A |
|
| Mã phần lô | PP2600000858 |
| Giá từng phần lô | 4,035,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.843.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.345.234 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test Phát hiện định tính Hemoglobin (hHb) người trong mẫu phân |
|
| Mã phần lô | PP2600000859 |
| Giá từng phần lô | 1,755,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
TestTest nhanh phát hiện định tính ký sinh trùng đơn bào Cryptosporidium trong mẫu phân |
|
| Mã phần lô | PP2600000860 |
| Giá từng phần lô | 2,958,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.817.677 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 986.187 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test nhanh phát hiện định tính Entamoeba histolytica và Entamoeba dispar trong những mẫu phân |
|
| Mã phần lô | PP2600000861 |
| Giá từng phần lô | 3,960,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Test Phát hiện định tính đồng thời cúm týp A, cúm týp B và vi-rút hợp bào đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2600000862 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que thử tồn dư peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2600000863 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Que thử tồn dư clo |
|
| Mã phần lô | PP2600000864 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Acid Acetic đặc |
|
| Mã phần lô | PP2600000865 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2600000866 |
| Giá từng phần lô | 8,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.999.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2600000867 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc nhuộm tế bào Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2600000868 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc nhuộm tế bào Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2600000869 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Forrmol |
|
| Mã phần lô | PP2600000870 |
| Giá từng phần lô | 4,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2600000871 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
toluen |
|
| Mã phần lô | PP2600000872 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2600000873 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600000874 |
| Giá từng phần lô | 2,961,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 3 thành phần bạch cầu MON, NEU, LYM trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2600000875 |
| Giá từng phần lô | 3,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.347.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.171.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử ly giải hồng cầu đo 2 thành phần bạch cầu EO, BASO trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2600000876 |
| Giá từng phần lô | 3,271,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.115.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.090.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Thuốc thử ly giải hồng cầu đo Hemoglobin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2600000877 |
| Giá từng phần lô | 3,271,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.115.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.090.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật liệu kiểm soát chất lượng dùng cho máy phân tích huyết học Laser |
|
| Mã phần lô | PP2600000878 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2600000879 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo Tiêu chí 2 - Ghi chú số 10 - Bảng số 01 - Chương III EHSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu 1/12 * số lượng mời thầu Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu bằng số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi