Gói thầu: Gói thầu số 02: Gói thầu thực phẩm bảo vệ sức khỏe và mỹ phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500078021-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Gói thầu thực phẩm bảo vệ sức khỏe và mỹ phẩm
Số hiệu KHLCNT PL2500033300
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 12,647,520,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500090146 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng 1 83,520,000 86.050.909 27.840.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,670,400
2 PP2500090147 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 2 756,000,000 778.909.090 252.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 15,120,000
3 PP2500090148 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 3 1,620,000,000 1.669.090.909 540.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 32,400,000
4 PP2500090149 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 4 36,000,000 37.090.909 12.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 720,000
5 PP2500090150 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 5 900,000,000 927.272.727 300.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 18,000,000
6 PP2500090151 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 6 828,000,000 853.090.909 276.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 16,560,000
7 PP2500090152 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 7 24,000,000 24.727.272 8.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 480,000
8 PP2500090153 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 8 432,000,000 445.090.909 144.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 8,640,000
9 PP2500090154 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng khác 9 864,000,000 890.181.818 288.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 17,280,000
10 PP2500090155 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 10 60,000,000 61.818.181 20.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,200,000
11 PP2500090156 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 11 16,200,000 16.690.909 5.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 324,000
12 PP2500090157 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng khác 12 777,600,000 801.163.636 259.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 15,552,000
13 PP2500090158 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 13 360,000,000 370.909.090 120.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 7,200,000
14 PP2500090159 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 14 360,000,000 370.909.090 120.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 7,200,000
15 PP2500090160 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 15 408,000,000 420.363.636 136.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 8,160,000
16 PP2500090161 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 16 600,000,000 618.181.818 200.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 12,000,000
17 PP2500090162 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 17 34,200,000 35.236.363 11.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 684,000
18 PP2500090163 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 18 1,500,000,000 1.545.454.545 500.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 30,000,000
19 PP2500090164 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 19 1,500,000,000 1.545.454.545 500.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 30,000,000
20 PP2500090165 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 20 1,200,000,000 1.236.363.636 400.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 24,000,000
21 PP2500090166 - Mỹ phẩm trợ điều trị miệng, họng 1 72,000,000 74.181.818 24.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,440,000
22 PP2500090167 - Mỹ phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 2 216,000,000 222.545.454 72.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,320,000
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng 1
Mã phần lô PP2500090146
Giá từng phần lô 83,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.050.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,670,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 2
Mã phần lô PP2500090147
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 3
Mã phần lô PP2500090148
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.669.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 4
Mã phần lô PP2500090149
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 5
Mã phần lô PP2500090150
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị đường tiêu hóa 6
Mã phần lô PP2500090151
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 853.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 7
Mã phần lô PP2500090152
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 8
Mã phần lô PP2500090153
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng khác 9
Mã phần lô PP2500090154
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 10
Mã phần lô PP2500090155
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 11
Mã phần lô PP2500090156
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.690.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị tai, mũi, họng khác 12
Mã phần lô PP2500090157
Giá từng phần lô 777,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.163.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,552,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 13
Mã phần lô PP2500090158
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 14
Mã phần lô PP2500090159
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 15
Mã phần lô PP2500090160
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 16
Mã phần lô PP2500090161
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 17
Mã phần lô PP2500090162
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.236.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 18
Mã phần lô PP2500090163
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 19
Mã phần lô PP2500090164
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị miệng, họng 20
Mã phần lô PP2500090165
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.236.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mỹ phẩm trợ điều trị miệng, họng 1
Mã phần lô PP2500090166
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mỹ phẩm hỗ trợ điều trị miệng, họng 2
Mã phần lô PP2500090167
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->