Gói thầu: Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc biệt dược gốc (12 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500596379-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc biệt dược gốc (12 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500332057
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 1,729,200,296 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500601614 - 54,432,000 38.782.800 38.102.400 816,480
2 PP2500601615 - 73,360,000 52.269.000 51.352.000 1,100,400
3 PP2500601616 - 51,993,920 37.045.668 36.395.744 779,908
4 PP2500601617 - 317,747,000 226.394.738 222.422.900 4,766,205
5 PP2500601618 - 30,712,000 21.882.300 21.498.400 460,680
6 PP2500601619 - 9,624,384 6.857.374 6.737.069 144,365
7 PP2500601620 - 10,800,000 7.695.000 7.560.000 162,000
8 PP2500601621 - 178,930,000 127.487.625 125.251.000 2,683,950
9 PP2500601622 - 116,902,332 83.292.912 81.831.632 1,753,534
10 PP2500601623 - 119,698,660 85.285.295 83.789.062 1,795,479
11 PP2500601624 - 680,400,000 484.785.000 476.280.000 10,206,000
12 PP2500601625 - 84,600,000 60.277.500 59.220.000 1,269,000
Mã phần lô PP2500601614
Giá từng phần lô 54,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.782.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.102.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,480
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo tình hình dịch bệnh và theo thỏa thuận giữa nhà thầu với từng cơ sở y tế được ghi rõ
Mã phần lô PP2500601615
Giá từng phần lô 73,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.269.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo tình hình dịch bệnh và theo thỏa thuận giữa nhà
Mã phần lô PP2500601616
Giá từng phần lô 51,993,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.045.668
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.395.744
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,908
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo tình hình dịch bệnh và theo thỏa thuận giữa nhà thầu với từng cơ sở y tế được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp thuốc. Nhà
Mã phần lô PP2500601617
Giá từng phần lô 317,747,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.394.738
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.422.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,766,205
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo tình hình dịch bệnh và theo thỏa thuận giữa nhà thầu với từng cơ sở y tế được ghi rõ trong
Mã phần lô PP2500601618
Giá từng phần lô 30,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.882.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.498.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,680
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo tình hình dịch bệnh và theo thỏa thuận giữa nhà thầu
Mã phần lô PP2500601619
Giá từng phần lô 9,624,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.374
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.737.069
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,365
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo tình hình dịch bệnh và theo thỏa thuận giữa nhà thầu với từng cơ sở y tế được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp thuốc. Nhà thầu sẽ
Mã phần lô PP2500601620
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo tình hình dịch bệnh và theo thỏa thuận giữa nhà thầu với từng cơ sở y tế được ghi rõ trong hợp
Mã phần lô PP2500601621
Giá từng phần lô 178,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.487.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,683,950
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo tình hình dịch bệnh và theo thỏa thuận giữa nhà thầu với
Mã phần lô PP2500601622
Giá từng phần lô 116,902,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.292.912
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.831.632
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,753,534
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo tình hình dịch bệnh và theo thỏa thuận giữa nhà thầu với từng cơ sở y tế được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp thuốc. Nhà thầu sẽ bị xem là cung
Mã phần lô PP2500601623
Giá từng phần lô 119,698,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.285.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.789.062
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,795,479
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo tình hình dịch bệnh và theo thỏa thuận giữa nhà thầu với từng cơ sở y tế được ghi rõ trong hợp đồng cung
Mã phần lô PP2500601624
Giá từng phần lô 680,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,206,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo tình hình dịch bệnh và theo thỏa thuận giữa nhà thầu với từng cơ sở y tế
Mã phần lô PP2500601625
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.277.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,269,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo tình hình dịch bệnh và theo thỏa thuận
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->