Gói thầu: Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500112002-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI HÀ NỘI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI HÀ NỘI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500053938
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,512,867,050 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500154176 - 45,435,900 64.908.429 31.805.130 1,363,000
2 PP2500154177 - 1,431,400,000 2.044.857.143 1.001.980.000 42,942,000
3 PP2500154178 - 203,562,000 290.802.858 142.493.400 6,106,000
4 PP2500154179 - 7,967,000 11.381.429 5.576.900 239,000
5 PP2500154180 - 15,470,000 22.100.000 10.829.000 464,000
6 PP2500154181 - 181,390,000 259.128.572 126.973.000 5,441,000
7 PP2500154182 - 270,636,600 386.623.715 189.445.620 8,119,000
8 PP2500154183 - 395,994,000 565.705.715 277.195.800 11,879,000
9 PP2500154184 - 5,616,640,000 8.023.771.429 3.931.648.000 168,499,000
10 PP2500154185 - 494,680,000 706.685.715 346.276.000 14,840,000
11 PP2500154186 - 2,764,398,900 3.949.141.286 1.935.079.230 82,931,000
12 PP2500154187 - 2,089,798,600 2.985.426.572 1.462.859.020 62,693,000
13 PP2500154188 - 36,680,000 52.400.000 25.676.000 1,100,000
14 PP2500154189 - 560,643,600 800.919.429 392.450.520 16,819,000
15 PP2500154190 - 118,295,000 168.992.858 82.806.500 3,548,000
16 PP2500154191 - 94,315,200 134.736.000 66.020.640 2,829,000
17 PP2500154192 - 1,535,600,000 2.193.714.286 1.074.920.000 46,068,000
18 PP2500154193 - 24,470,000 34.957.143 17.129.000 734,000
19 PP2500154194 - 5,354,000 7.648.572 3.747.800 160,000
20 PP2500154195 - 263,787,300 376.839.000 184.651.110 7,913,000
21 PP2500154196 - 9,406,500 13.437.858 6.584.550 282,000
22 PP2500154197 - 53,231,000 76.044.286 37.261.700 1,596,000
23 PP2500154198 - 488,340,200 697.628.858 341.838.140 14,650,000
24 PP2500154199 - 7,371,250 10.530.358 5.159.875 221,000
25 PP2500154200 - 2,798,000,000 3.997.142.858 1.958.600.000 83,940,000
Mã phần lô PP2500154176
Giá từng phần lô 45,435,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.908.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.805.130
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,363,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154177
Giá từng phần lô 1,431,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.044.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,942,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154178
Giá từng phần lô 203,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.802.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.493.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,106,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154179
Giá từng phần lô 7,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.381.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.576.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154180
Giá từng phần lô 15,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.829.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154181
Giá từng phần lô 181,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,441,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154182
Giá từng phần lô 270,636,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.623.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.445.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,119,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154183
Giá từng phần lô 395,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.705.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.195.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,879,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154184
Giá từng phần lô 5,616,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.023.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.931.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,499,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154185
Giá từng phần lô 494,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154186
Giá từng phần lô 2,764,398,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.949.141.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.935.079.230
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,931,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154187
Giá từng phần lô 2,089,798,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.426.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.859.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,693,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154188
Giá từng phần lô 36,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154189
Giá từng phần lô 560,643,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.919.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.450.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,819,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154190
Giá từng phần lô 118,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.992.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.806.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,548,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154191
Giá từng phần lô 94,315,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.020.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,829,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154192
Giá từng phần lô 1,535,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.193.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.074.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,068,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154193
Giá từng phần lô 24,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154194
Giá từng phần lô 5,354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.648.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.747.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154195
Giá từng phần lô 263,787,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.839.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.651.110
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,913,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154196
Giá từng phần lô 9,406,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.437.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.584.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154197
Giá từng phần lô 53,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.044.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.261.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,596,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154198
Giá từng phần lô 488,340,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.628.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.838.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154199
Giá từng phần lô 7,371,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.159.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500154200
Giá từng phần lô 2,798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.997.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->