Gói thầu: Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu mua sắm cho nhu cầu sử dụng của Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên trong thời gian chờ đấu thầu thuốc tập trung cấp địa phương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500065895-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BÌNH XUYÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu mua sắm cho nhu cầu sử dụng của Trung tâm Y tế huyện Bình Xuyên trong thời gian chờ đấu thầu thuốc tập trung cấp địa phương
Số hiệu KHLCNT PL2500026839
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 1,683,152,890 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500073507 - 68,349,280 97.642.000 47.844.496 683,500
2 PP2500073508 - 164,717,280 235.311.000 115.302.096 1,647,182
3 PP2500073509 - 19,652,220 28.075.000 13.756.554 196,530
4 PP2500073510 - 115,631,280 165.188.000 80.941.896 1,156,320
5 PP2500073511 - 228,464,900 326.379.000 159.925.430 2,284,650
6 PP2500073512 - 129,057,500 184.368.000 90.340.250 1,291,575
7 PP2500073513 - 38,500,000 55.000.000 26.950.000 385,100
8 PP2500073514 - 8,300,040 11.858.000 5.810.028 83,100
9 PP2500073515 - 167,493,600 239.277.000 117.245.520 1,675,030
10 PP2500073516 - 49,285,600 70.408.000 34.499.920 492,906
11 PP2500073517 - 272,629,350 389.471.000 190.840.545 2,727,290
12 PP2500073518 - 325,899,000 465.570.000 228.129.300 3,259,090
13 PP2500073519 - 95,172,840 135.962.000 66.620.988 951,729
Mã phần lô PP2500073507
Giá từng phần lô 68,349,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.642.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.844.496
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 683,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500073508
Giá từng phần lô 164,717,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.311.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.302.096
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,647,182
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500073509
Giá từng phần lô 19,652,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.756.554
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,530
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500073510
Giá từng phần lô 115,631,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.941.896
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,156,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500073511
Giá từng phần lô 228,464,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.925.430
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,284,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500073512
Giá từng phần lô 129,057,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.340.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,291,575
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500073513
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500073514
Giá từng phần lô 8,300,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.028
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500073515
Giá từng phần lô 167,493,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.277.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.245.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,675,030
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500073516
Giá từng phần lô 49,285,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.499.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,906
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500073517
Giá từng phần lô 272,629,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.471.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.840.545
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,727,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500073518
Giá từng phần lô 325,899,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.129.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,259,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500073519
Giá từng phần lô 95,172,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.962.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.620.988
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 951,729
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->