Gói thầu: Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500245563-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Phú Thọ
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Phú Thọ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500131979
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 12,705,721,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500260916 - 90,000,000 85.714.286 45.000.000 1,350,000
2 PP2500260917 - 14,000,000 13.333.334 7.000.000 210,000
3 PP2500260918 - 63,750,000 60.714.286 31.875.000 956,250
4 PP2500260919 - 5,559,755,000 5.295.004.762 2.779.877.500 83,396,325
5 PP2500260920 - 252,000,000 240.000.000 126.000.000 3,780,000
6 PP2500260921 - 873,520,000 831.923.810 436.760.000 13,102,800
7 PP2500260922 - 68,012,000 64.773.334 34.006.000 1,020,180
8 PP2500260923 - 82,800,000 78.857.143 41.400.000 1,242,000
9 PP2500260924 - 120,000,000 114.285.715 60.000.000 1,800,000
10 PP2500260925 - 750,000,000 714.285.715 375.000.000 11,250,000
11 PP2500260926 - 172,200,000 164.000.000 86.100.000 2,583,000
12 PP2500260927 - 244,200,000 232.571.429 122.100.000 3,663,000
13 PP2500260928 - 115,920,000 110.400.000 57.960.000 1,738,800
14 PP2500260929 - 1,706,964,000 1.625.680.000 853.482.000 25,604,460
15 PP2500260930 - 2,089,800,000 1.990.285.715 1.044.900.000 31,347,000
16 PP2500260931 - 502,800,000 478.857.143 251.400.000 7,542,000
Mã phần lô PP2500260916
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260917
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260918
Giá từng phần lô 63,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 956,250
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260919
Giá từng phần lô 5,559,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.295.004.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.779.877.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,396,325
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260920
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260921
Giá từng phần lô 873,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.923.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,102,800
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260922
Giá từng phần lô 68,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.773.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,180
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260923
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,242,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260924
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260925
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260926
Giá từng phần lô 172,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,583,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260927
Giá từng phần lô 244,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,663,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260928
Giá từng phần lô 115,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,738,800
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260929
Giá từng phần lô 1,706,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.625.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,604,460
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260930
Giá từng phần lô 2,089,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.990.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.044.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,347,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500260931
Giá từng phần lô 502,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,542,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV. Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->