Gói thầu: Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền chưa lựa chọn được nhà thầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500233734-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Hậu Giang
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Hậu Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền chưa lựa chọn được nhà thầu
Số hiệu KHLCNT PL2500116736
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 năm
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tp Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 7,314,279,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500242841 - 30,000,000 21.375.000 21.000.000 450,000
2 PP2500242842 - 48,560,000 34.599.000 33.992.000 728,400
3 PP2500242843 - 298,000,000 212.325.000 208.600.000 4,470,000
4 PP2500242844 - 810,000,000 577.125.000 567.000.000 12,150,000
5 PP2500242845 - 848,520,000 604.570.500 593.964.000 12,727,800
6 PP2500242846 - 840,000,000 598.500.000 588.000.000 12,600,000
7 PP2500242847 - 179,400,000 127.822.500 125.580.000 2,691,000
8 PP2500242848 - 86,000,000 61.275.000 60.200.000 1,290,000
9 PP2500242849 - 10,050,000 7.160.625 7.035.000 150,750
10 PP2500242850 - 480,000,000 342.000.000 336.000.000 7,200,000
11 PP2500242851 - 450,555,000 321.020.437 315.388.500 6,758,325
12 PP2500242852 - 225,000,000 160.312.500 157.500.000 3,375,000
13 PP2500242853 - 200,299,500 142.713.393 140.209.650 3,004,492
14 PP2500242854 - 206,808,000 147.350.700 144.765.600 3,102,120
15 PP2500242855 - 26,358,000 18.780.075 18.450.600 395,370
16 PP2500242856 - 64,000,000 45.600.000 44.800.000 960,000
17 PP2500242857 - 40,086,900 28.561.916 28.060.830 601,303
18 PP2500242858 - 800,000,000 570.000.000 560.000.000 12,000,000
19 PP2500242859 - 150,000,000 106.875.000 105.000.000 2,250,000
20 PP2500242860 - 97,440,000 69.426.000 68.208.000 1,461,600
21 PP2500242861 - 212,400,000 151.335.000 148.680.000 3,186,000
22 PP2500242862 - 179,902,500 128.180.531 125.931.750 2,698,537
23 PP2500242863 - 292,000,000 208.050.000 204.400.000 4,380,000
24 PP2500242864 - 594,000,000 423.225.000 415.800.000 8,910,000
25 PP2500242865 - 144,900,000 103.241.250 101.430.000 2,173,500
Mã phần lô PP2500242841
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242842
Giá từng phần lô 48,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,400
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242843
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242844
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242845
Giá từng phần lô 848,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.570.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,727,800
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242846
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242847
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.822.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,691,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242848
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242849
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.160.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,750
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242850
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242851
Giá từng phần lô 450,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.020.437
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.388.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,758,325
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242852
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242853
Giá từng phần lô 200,299,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.713.393
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.209.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,004,492
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242854
Giá từng phần lô 206,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.350.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.765.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,102,120
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242855
Giá từng phần lô 26,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.780.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.450.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,370
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242856
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242857
Giá từng phần lô 40,086,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.561.916
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.060.830
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,303
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242858
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242859
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242860
Giá từng phần lô 97,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,461,600
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242861
Giá từng phần lô 212,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,186,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242862
Giá từng phần lô 179,902,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.180.531
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.931.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,698,537
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242863
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242864
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Mã phần lô PP2500242865
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.241.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,173,500
Thời gian thực hiện HĐ Kể từ ngày ký hợp đồng đến hết ngày 18/9/2026
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->