Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất, hóa chất xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300384046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hóa chất, hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300264643 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 2,034,246,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30.513.689 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300567349 - Cồn 96° | 101,100,000 | 151.650.000 | 70.770.000 | 857 | |
| 2 | PP2300567350 - Cồn tuyệt đối | 11,250,000 | 16.875.000 | 7.875.000 | 42 | |
| 3 | PP2300567351 - Muối viên tinh khiết | 16,200,000 | 24.300.000 | 11.340.000 | 257 | |
| 4 | PP2300567352 - Dengue IgG / IgM | 117,000,000 | 175.500.000 | 81.900.000 | 742 | |
| 5 | PP2300567353 - HBsAg | 7,500,000 | 11.250.000 | 5.250.000 | 142 | |
| 6 | PP2300567354 - HBeAg | 720,000 | 1.080.000 | 504.000 | 10 | |
| 7 | PP2300567355 - Test chẩn đoán viêm dạ dày dùng trong nội soi (H. Pylori test) | 46,250,000 | 69.375.000 | 32.375.000 | 1057 | |
| 8 | PP2300567356 - Test thử sốt rét kháng nguyên ( PF/PV) | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | 28 | |
| 9 | PP2300567357 - Que thử đường huyết tại giường | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | 1714 | |
| 10 | PP2300567358 - Hồng cầu mẫu | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 1 | |
| 11 | PP2300567359 - Anti human Globulin | 14,688,000 | 22.032.000 | 10.281.600 | 6 | |
| 12 | PP2300567360 - Clean Solution hoặc tương đương | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 30 | |
| 13 | PP2300567361 - ProGRP Elecsys hoặc tương đương | 38,485,125 | 57.727.687 | 26.939.587 | 1 | |
| 14 | PP2300567362 - BILIRUBIN (DIRECT) | 3,501,000 | 5.251.500 | 2.450.700 | 1 | |
| 15 | PP2300567363 - CLEAN PROTECT hoặc tương đương | 11,317,900 | 16.976.850 | 7.922.530 | 1 | |
| 16 | PP2300567364 - Kit chạy chứng, xác nhận mức bình thường xét nghiệm Hemoglobin | 34,833,184 | 52.249.776 | 24.383.228 | 1 | |
| 17 | PP2300567365 - Kit chạy chứng, xác nhận mức bất thường xét nghiệm Hemoglobin | 15,239,259 | 22.858.888 | 10.667.481 | 1 | |
| 18 | PP2300567366 - Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn | 4,445,078 | 6.667.617 | 3.111.554 | 1 | |
| 19 | PP2300567367 - Dung dịch rửa kim | 8,229,350 | 12.344.025 | 5.760.545 | 1 | |
| 20 | PP2300567368 - Creatinin | 35,343,000 | 53.014.500 | 24.740.100 | 4 | |
| 21 | PP2300567369 - Que thử nước tiểu Combur-10-M hoặc tương đương | 28,488,600 | 42.732.900 | 19.942.020 | 11 | |
| 22 | PP2300567370 - Microalbumin Control Level 1 | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 68 | |
| 23 | PP2300567371 - Microalbumin Control Level 2 | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 68 | |
| 24 | PP2300567372 - Blood Base Agar | 7,700,000 | 11.550.000 | 5.390.000 | 2 | |
| 25 | PP2300567373 - Brain Heart Infusion (BHI) Broth | 3,000,000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1 | |
| 26 | PP2300567374 - Đĩa kháng sinh đồ các loại | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 18 | |
| 27 | PP2300567375 - HBV - DNA PCR Định lượng | 302,400,000 | 453.600.000 | 211.680.000 | 720 | |
| 28 | PP2300567376 - HCV PCR Định lượng | 17,500,000 | 26.250.000 | 12.250.000 | 14 | |
| 29 | PP2300567377 - Macconkey Agar | 6,600,000 | 9.900.000 | 4.620.000 | 1 | |
| 30 | PP2300567378 - Máu cừu khử sợi huyết | 22,000,000 | 33.000.000 | 15.400.000 | 571 | |
| 31 | PP2300567379 - Mueller Hilton Agar | 6,000,000 | 9.000.000 | 4.200.000 | 1 | |
| 32 | PP2300567380 - PCR lao | 6,200,000 | 9.300.000 | 4.340.000 | 14 | |
| 33 | PP2300567381 - Simmons citrate agar | 1,500,000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 1 | |
| 34 | PP2300567382 - Anti DNA | 3,750,000 | 5.625.000 | 2.625.000 | 14 | |
| 35 | PP2300567383 - Bộ nhuộm BK đàm | 1,450,000 | 2.175.000 | 1.015.000 | 1 | |
| 36 | PP2300567384 - Bộ thuần nhất và xử lý mẫu | 22,800,000 | 34.200.000 | 15.960.000 | 29 | |
| 37 | PP2300567385 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 870,000 | 1.305.000 | 609.000 | 1 | |
| 38 | PP2300567386 - Kligler iron mil (KIA)-Kligler iron Agar | 1,250,000 | 1.875.000 | 875.000 | 1 | |
| 39 | PP2300567387 - Môi trường Manitol Salt agar | 1,100,000 | 1.650.000 | 770.000 | 1 | |
| 40 | PP2300567388 - Sabouraud Malt Agar | 2,500,000 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1 | |
| 41 | PP2300567389 - Salmonella Shigella gel (S.S agar) | 1,500,000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 1 | |
| 42 | PP2300567390 - Chủng Staphylococcus aureus | 5,200,000 | 7.800.000 | 3.640.000 | 1 | |
| 43 | PP2300567391 - Chủng Escherichia coli | 5,200,000 | 7.800.000 | 3.640.000 | 1 | |
| 44 | PP2300567392 - Cồn tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử | 1,700,000 | 2.550.000 | 1.190.000 | 571 | |
| 45 | PP2300567393 - Ortho-phthalaldehyde | 48,357,750 | 72.536.625 | 33.850.425 | 87 | |
| 46 | PP2300567394 - Cocopropylene Diamine hoặc tương đương | 8,000,000 | 12.000.000 | 5.600.000 | 1 | |
| 47 | PP2300567395 - Glycerin 500 ml | 3,120,000 | 4.680.000 | 2.184.000 | 7 | |
| 48 | PP2300567396 - Reaction Vessel | 127,328,000 | 190.992.000 | 89.129.600 | 6 | |
| 49 | PP2300567397 - Hóa chất sát khuẩn Anios hoặc tương đương | 24,750,000 | 37.125.000 | 17.325.000 | 4 | |
| 50 | PP2300567398 - Acid Citric | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 342 | |
| 51 | PP2300567399 - Dầu Parafin | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | 6 | |
| 52 | PP2300567400 - Dịch ngâm rửa màng lọc thận nhân tạo | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 34 | |
| 53 | PP2300567401 - Formaldehyde | 7,200,000 | 10.800.000 | 5.040.000 | 27 | |
| 54 | PP2300567402 - Keo dán lam | 1,550,000 | 2.325.000 | 1.085.000 | 1 | |
| 55 | PP2300567403 - Nước rửa phim auto Fixer+AutoDivelope | 2,336,000 | 3.504.000 | 1.635.200 | 1 | |
| 56 | PP2300567404 - Than hoạt tính | 1,100,000 | 1.650.000 | 770.000 | 1 | |
| 57 | PP2300567405 - Vôi soda | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | 45 | |
| 58 | PP2300567406 - Dầu soi kính | 1,890,000 | 2.835.000 | 1.323.000 | 1 | |
| 59 | PP2300567407 - Dung dịch Giêm sa | 3,000,000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1 | |
| 60 | PP2300567408 - Eosin 1% | 3,000,000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1 | |
| 61 | PP2300567409 - Hematoxylin | 3,000,000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1 | |
| 62 | PP2300567410 - Parafin hạt | 3,900,000 | 5.850.000 | 2.730.000 | 2 | |
| 63 | PP2300567411 - Toluen | 23,400,000 | 35.100.000 | 16.380.000 | 44 | |
| 64 | PP2300567412 - Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo | 1,900,000 | 2.850.000 | 1.330.000 | 28 | |
| 65 | PP2300567413 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo | 1,900,000 | 2.850.000 | 1.330.000 | 28 | |
| 66 | PP2300567414 - Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhân tạo | 1,900,000 | 2.850.000 | 1.330.000 | 28 | |
| 67 | PP2300567415 - Que thử tồn dư Clo trong nước chạy thận nhân tạo | 1,900,000 | 2.850.000 | 1.330.000 | 28 | |
| 68 | PP2300567416 - Que thử tồn dư Formaldehyde trong chạy thận nhân tạo | 3,500,000 | 5.250.000 | 2.450.000 | 28 | |
| 69 | PP2300567417 - Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo | 1,900,000 | 2.850.000 | 1.330.000 | 29 | |
| 70 | PP2300567418 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng EO 1251 hoặc tương đương | 2,232,000 | 3.348.000 | 1.562.400 | 205 | |
| 71 | PP2300567419 - Test kiểm soát thiết bị Bowie-Dick hoặc tương đương | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 34 | |
| 72 | PP2300567420 - TPHA | 10,500,000 | 15.750.000 | 7.350.000 | 200 | |
| 73 | PP2300567421 - Ống môi trường giữ chủng Cryobank hoặc tương đương | 7,000,000 | 10.500.000 | 4.900.000 | 22 | |
| 74 | PP2300567422 - Glycerol | 40,000 | 60.000 | 28.000 | 28 | |
| 75 | PP2300567423 - Chai cấy máu 2 pha | 67,500,000 | 101.250.000 | 47.250.000 | 428 | |
| 76 | PP2300567424 - Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn | 5,000,000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2 | |
| 77 | PP2300567425 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu khuẩn (AST ST03 hoặc tương đương) | 14,400,000 | 21.600.000 | 10.080.000 | 22 | |
| 78 | PP2300567426 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin | 6,165,066 | 9.247.599 | 4.315.546 | 1 | |
| 79 | PP2300567427 - Định lượng Vancomycin | 17,816,946 | 26.725.419 | 12.471.862 | 1 |
Cồn 96° |
|
| Mã phần lô | PP2300567349 |
| Giá từng phần lô | 101,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300567350 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Muối viên tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300567351 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 257 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dengue IgG / IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300567352 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 742 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300567353 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300567354 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Test chẩn đoán viêm dạ dày dùng trong nội soi (H. Pylori test) |
|
| Mã phần lô | PP2300567355 |
| Giá từng phần lô | 46,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1057 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Test thử sốt rét kháng nguyên ( PF/PV) |
|
| Mã phần lô | PP2300567356 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Que thử đường huyết tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2300567357 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300567358 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Anti human Globulin |
|
| Mã phần lô | PP2300567359 |
| Giá từng phần lô | 14,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.281.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Clean Solution hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567360 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
ProGRP Elecsys hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567361 |
| Giá từng phần lô | 38,485,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.727.687 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.939.587 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
BILIRUBIN (DIRECT) |
|
| Mã phần lô | PP2300567362 |
| Giá từng phần lô | 3,501,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.251.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
CLEAN PROTECT hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567363 |
| Giá từng phần lô | 11,317,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.976.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.922.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Kit chạy chứng, xác nhận mức bình thường xét nghiệm Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300567364 |
| Giá từng phần lô | 34,833,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.249.776 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.383.228 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Kit chạy chứng, xác nhận mức bất thường xét nghiệm Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300567365 |
| Giá từng phần lô | 15,239,259 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.858.888 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.667.481 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300567366 |
| Giá từng phần lô | 4,445,078 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.667.617 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.111.554 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300567367 |
| Giá từng phần lô | 8,229,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.344.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.760.545 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300567368 |
| Giá từng phần lô | 35,343,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.014.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.740.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Que thử nước tiểu Combur-10-M hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567369 |
| Giá từng phần lô | 28,488,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.732.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.942.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Microalbumin Control Level 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300567370 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Microalbumin Control Level 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300567371 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Blood Base Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300567372 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Brain Heart Infusion (BHI) Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300567373 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Đĩa kháng sinh đồ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300567374 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
HBV - DNA PCR Định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300567375 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
HCV PCR Định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300567376 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Macconkey Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300567377 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Máu cừu khử sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300567378 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Mueller Hilton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300567379 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
PCR lao |
|
| Mã phần lô | PP2300567380 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Simmons citrate agar |
|
| Mã phần lô | PP2300567381 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Anti DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300567382 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ nhuộm BK đàm |
|
| Mã phần lô | PP2300567383 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ thuần nhất và xử lý mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300567384 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300567385 |
| Giá từng phần lô | 870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Kligler iron mil (KIA)-Kligler iron Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300567386 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Môi trường Manitol Salt agar |
|
| Mã phần lô | PP2300567387 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Sabouraud Malt Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300567388 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Salmonella Shigella gel (S.S agar) |
|
| Mã phần lô | PP2300567389 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Chủng Staphylococcus aureus |
|
| Mã phần lô | PP2300567390 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Chủng Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2300567391 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Cồn tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300567392 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ortho-phthalaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300567393 |
| Giá từng phần lô | 48,357,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.536.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.850.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Cocopropylene Diamine hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567394 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Glycerin 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300567395 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Reaction Vessel |
|
| Mã phần lô | PP2300567396 |
| Giá từng phần lô | 127,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.129.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Hóa chất sát khuẩn Anios hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567397 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2300567398 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300567399 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dịch ngâm rửa màng lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300567400 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300567401 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Keo dán lam |
|
| Mã phần lô | PP2300567402 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Nước rửa phim auto Fixer+AutoDivelope |
|
| Mã phần lô | PP2300567403 |
| Giá từng phần lô | 2,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.635.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2300567404 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300567405 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300567406 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dung dịch Giêm sa |
|
| Mã phần lô | PP2300567407 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Eosin 1% |
|
| Mã phần lô | PP2300567408 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300567409 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Parafin hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300567410 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Toluen |
|
| Mã phần lô | PP2300567411 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300567412 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300567413 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300567414 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Que thử tồn dư Clo trong nước chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300567415 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Que thử tồn dư Formaldehyde trong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300567416 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300567417 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng EO 1251 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567418 |
| Giá từng phần lô | 2,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.348.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.562.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Test kiểm soát thiết bị Bowie-Dick hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567419 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
TPHA |
|
| Mã phần lô | PP2300567420 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Ống môi trường giữ chủng Cryobank hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300567421 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Glycerol |
|
| Mã phần lô | PP2300567422 |
| Giá từng phần lô | 40,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Chai cấy máu 2 pha |
|
| Mã phần lô | PP2300567423 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300567424 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu khuẩn (AST ST03 hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300567425 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300567426 |
| Giá từng phần lô | 6,165,066 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.247.599 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.315.546 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300567427 |
| Giá từng phần lô | 17,816,946 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.725.419 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.471.862 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi