Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất, hóa chất xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300384046-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hóa chất, hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300264643
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 2,034,246,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30.513.689 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300567349 - Cồn 96° 101,100,000 151.650.000 70.770.000 857
2 PP2300567350 - Cồn tuyệt đối 11,250,000 16.875.000 7.875.000 42
3 PP2300567351 - Muối viên tinh khiết 16,200,000 24.300.000 11.340.000 257
4 PP2300567352 - Dengue IgG / IgM 117,000,000 175.500.000 81.900.000 742
5 PP2300567353 - HBsAg 7,500,000 11.250.000 5.250.000 142
6 PP2300567354 - HBeAg 720,000 1.080.000 504.000 10
7 PP2300567355 - Test chẩn đoán viêm dạ dày dùng trong nội soi (H. Pylori test) 46,250,000 69.375.000 32.375.000 1057
8 PP2300567356 - Test thử sốt rét kháng nguyên ( PF/PV) 4,200,000 6.300.000 2.940.000 28
9 PP2300567357 - Que thử đường huyết tại giường 33,000,000 49.500.000 23.100.000 1714
10 PP2300567358 - Hồng cầu mẫu 9,000,000 13.500.000 6.300.000 1
11 PP2300567359 - Anti human Globulin 14,688,000 22.032.000 10.281.600 6
12 PP2300567360 - Clean Solution hoặc tương đương 270,000,000 405.000.000 189.000.000 30
13 PP2300567361 - ProGRP Elecsys hoặc tương đương 38,485,125 57.727.687 26.939.587 1
14 PP2300567362 - BILIRUBIN (DIRECT) 3,501,000 5.251.500 2.450.700 1
15 PP2300567363 - CLEAN PROTECT hoặc tương đương 11,317,900 16.976.850 7.922.530 1
16 PP2300567364 - Kit chạy chứng, xác nhận mức bình thường xét nghiệm Hemoglobin 34,833,184 52.249.776 24.383.228 1
17 PP2300567365 - Kit chạy chứng, xác nhận mức bất thường xét nghiệm Hemoglobin 15,239,259 22.858.888 10.667.481 1
18 PP2300567366 - Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn 4,445,078 6.667.617 3.111.554 1
19 PP2300567367 - Dung dịch rửa kim 8,229,350 12.344.025 5.760.545 1
20 PP2300567368 - Creatinin 35,343,000 53.014.500 24.740.100 4
21 PP2300567369 - Que thử nước tiểu Combur-10-M hoặc tương đương 28,488,600 42.732.900 19.942.020 11
22 PP2300567370 - Microalbumin Control Level 1 18,000,000 27.000.000 12.600.000 68
23 PP2300567371 - Microalbumin Control Level 2 18,000,000 27.000.000 12.600.000 68
24 PP2300567372 - Blood Base Agar 7,700,000 11.550.000 5.390.000 2
25 PP2300567373 - Brain Heart Infusion (BHI) Broth 3,000,000 4.500.000 2.100.000 1
26 PP2300567374 - Đĩa kháng sinh đồ các loại 31,500,000 47.250.000 22.050.000 18
27 PP2300567375 - HBV - DNA PCR Định lượng 302,400,000 453.600.000 211.680.000 720
28 PP2300567376 - HCV PCR Định lượng 17,500,000 26.250.000 12.250.000 14
29 PP2300567377 - Macconkey Agar 6,600,000 9.900.000 4.620.000 1
30 PP2300567378 - Máu cừu khử sợi huyết 22,000,000 33.000.000 15.400.000 571
31 PP2300567379 - Mueller Hilton Agar 6,000,000 9.000.000 4.200.000 1
32 PP2300567380 - PCR lao 6,200,000 9.300.000 4.340.000 14
33 PP2300567381 - Simmons citrate agar 1,500,000 2.250.000 1.050.000 1
34 PP2300567382 - Anti DNA 3,750,000 5.625.000 2.625.000 14
35 PP2300567383 - Bộ nhuộm BK đàm 1,450,000 2.175.000 1.015.000 1
36 PP2300567384 - Bộ thuần nhất và xử lý mẫu 22,800,000 34.200.000 15.960.000 29
37 PP2300567385 - Bộ thuốc nhuộm Gram 870,000 1.305.000 609.000 1
38 PP2300567386 - Kligler iron mil (KIA)-Kligler iron Agar 1,250,000 1.875.000 875.000 1
39 PP2300567387 - Môi trường Manitol Salt agar 1,100,000 1.650.000 770.000 1
40 PP2300567388 - Sabouraud Malt Agar 2,500,000 3.750.000 1.750.000 1
41 PP2300567389 - Salmonella Shigella gel (S.S agar) 1,500,000 2.250.000 1.050.000 1
42 PP2300567390 - Chủng Staphylococcus aureus 5,200,000 7.800.000 3.640.000 1
43 PP2300567391 - Chủng Escherichia coli 5,200,000 7.800.000 3.640.000 1
44 PP2300567392 - Cồn tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử 1,700,000 2.550.000 1.190.000 571
45 PP2300567393 - Ortho-phthalaldehyde 48,357,750 72.536.625 33.850.425 87
46 PP2300567394 - Cocopropylene Diamine hoặc tương đương 8,000,000 12.000.000 5.600.000 1
47 PP2300567395 - Glycerin 500 ml 3,120,000 4.680.000 2.184.000 7
48 PP2300567396 - Reaction Vessel 127,328,000 190.992.000 89.129.600 6
49 PP2300567397 - Hóa chất sát khuẩn Anios hoặc tương đương 24,750,000 37.125.000 17.325.000 4
50 PP2300567398 - Acid Citric 90,000,000 135.000.000 63.000.000 342
51 PP2300567399 - Dầu Parafin 3,150,000 4.725.000 2.205.000 6
52 PP2300567400 - Dịch ngâm rửa màng lọc thận nhân tạo 210,000,000 315.000.000 147.000.000 34
53 PP2300567401 - Formaldehyde 7,200,000 10.800.000 5.040.000 27
54 PP2300567402 - Keo dán lam 1,550,000 2.325.000 1.085.000 1
55 PP2300567403 - Nước rửa phim auto Fixer+AutoDivelope 2,336,000 3.504.000 1.635.200 1
56 PP2300567404 - Than hoạt tính 1,100,000 1.650.000 770.000 1
57 PP2300567405 - Vôi soda 12,000,000 18.000.000 8.400.000 45
58 PP2300567406 - Dầu soi kính 1,890,000 2.835.000 1.323.000 1
59 PP2300567407 - Dung dịch Giêm sa 3,000,000 4.500.000 2.100.000 1
60 PP2300567408 - Eosin 1% 3,000,000 4.500.000 2.100.000 1
61 PP2300567409 - Hematoxylin 3,000,000 4.500.000 2.100.000 1
62 PP2300567410 - Parafin hạt 3,900,000 5.850.000 2.730.000 2
63 PP2300567411 - Toluen 23,400,000 35.100.000 16.380.000 44
64 PP2300567412 - Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo 1,900,000 2.850.000 1.330.000 28
65 PP2300567413 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo 1,900,000 2.850.000 1.330.000 28
66 PP2300567414 - Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhân tạo 1,900,000 2.850.000 1.330.000 28
67 PP2300567415 - Que thử tồn dư Clo trong nước chạy thận nhân tạo 1,900,000 2.850.000 1.330.000 28
68 PP2300567416 - Que thử tồn dư Formaldehyde trong chạy thận nhân tạo 3,500,000 5.250.000 2.450.000 28
69 PP2300567417 - Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo 1,900,000 2.850.000 1.330.000 29
70 PP2300567418 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng EO 1251 hoặc tương đương 2,232,000 3.348.000 1.562.400 205
71 PP2300567419 - Test kiểm soát thiết bị Bowie-Dick hoặc tương đương 15,000,000 22.500.000 10.500.000 34
72 PP2300567420 - TPHA 10,500,000 15.750.000 7.350.000 200
73 PP2300567421 - Ống môi trường giữ chủng Cryobank hoặc tương đương 7,000,000 10.500.000 4.900.000 22
74 PP2300567422 - Glycerol 40,000 60.000 28.000 28
75 PP2300567423 - Chai cấy máu 2 pha 67,500,000 101.250.000 47.250.000 428
76 PP2300567424 - Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn 5,000,000 7.500.000 3.500.000 2
77 PP2300567425 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu khuẩn (AST ST03 hoặc tương đương) 14,400,000 21.600.000 10.080.000 22
78 PP2300567426 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin 6,165,066 9.247.599 4.315.546 1
79 PP2300567427 - Định lượng Vancomycin 17,816,946 26.725.419 12.471.862 1
Cồn 96°
Mã phần lô PP2300567349
Giá từng phần lô 101,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 857
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300567350
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Muối viên tinh khiết
Mã phần lô PP2300567351
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 257
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dengue IgG / IgM
Mã phần lô PP2300567352
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 742
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
HBsAg
Mã phần lô PP2300567353
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
HBeAg
Mã phần lô PP2300567354
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Test chẩn đoán viêm dạ dày dùng trong nội soi (H. Pylori test)
Mã phần lô PP2300567355
Giá từng phần lô 46,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1057
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Test thử sốt rét kháng nguyên ( PF/PV)
Mã phần lô PP2300567356
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Que thử đường huyết tại giường
Mã phần lô PP2300567357
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1714
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300567358
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Anti human Globulin
Mã phần lô PP2300567359
Giá từng phần lô 14,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.281.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Clean Solution hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300567360
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
ProGRP Elecsys hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300567361
Giá từng phần lô 38,485,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.727.687
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.939.587
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
BILIRUBIN (DIRECT)
Mã phần lô PP2300567362
Giá từng phần lô 3,501,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.251.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
CLEAN PROTECT hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300567363
Giá từng phần lô 11,317,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.976.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.922.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Kit chạy chứng, xác nhận mức bình thường xét nghiệm Hemoglobin
Mã phần lô PP2300567364
Giá từng phần lô 34,833,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.249.776
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.383.228
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Kit chạy chứng, xác nhận mức bất thường xét nghiệm Hemoglobin
Mã phần lô PP2300567365
Giá từng phần lô 15,239,259
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.858.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.667.481
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Ống và nắp cho chiết tách mẫu kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300567366
Giá từng phần lô 4,445,078
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.667.617
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.111.554
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300567367
Giá từng phần lô 8,229,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.344.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Creatinin
Mã phần lô PP2300567368
Giá từng phần lô 35,343,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.014.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.740.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Que thử nước tiểu Combur-10-M hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300567369
Giá từng phần lô 28,488,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.732.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.942.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Microalbumin Control Level 1
Mã phần lô PP2300567370
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Microalbumin Control Level 2
Mã phần lô PP2300567371
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Blood Base Agar
Mã phần lô PP2300567372
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Brain Heart Infusion (BHI) Broth
Mã phần lô PP2300567373
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Đĩa kháng sinh đồ các loại
Mã phần lô PP2300567374
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
HBV - DNA PCR Định lượng
Mã phần lô PP2300567375
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
HCV PCR Định lượng
Mã phần lô PP2300567376
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Macconkey Agar
Mã phần lô PP2300567377
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Máu cừu khử sợi huyết
Mã phần lô PP2300567378
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 571
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Mueller Hilton Agar
Mã phần lô PP2300567379
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
PCR lao
Mã phần lô PP2300567380
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Simmons citrate agar
Mã phần lô PP2300567381
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Anti DNA
Mã phần lô PP2300567382
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Bộ nhuộm BK đàm
Mã phần lô PP2300567383
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Bộ thuần nhất và xử lý mẫu
Mã phần lô PP2300567384
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300567385
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Kligler iron mil (KIA)-Kligler iron Agar
Mã phần lô PP2300567386
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Môi trường Manitol Salt agar
Mã phần lô PP2300567387
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Sabouraud Malt Agar
Mã phần lô PP2300567388
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Salmonella Shigella gel (S.S agar)
Mã phần lô PP2300567389
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Chủng Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2300567390
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Chủng Escherichia coli
Mã phần lô PP2300567391
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Cồn tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300567392
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 571
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Ortho-phthalaldehyde
Mã phần lô PP2300567393
Giá từng phần lô 48,357,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.536.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.850.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Cocopropylene Diamine hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300567394
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Glycerin 500 ml
Mã phần lô PP2300567395
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Reaction Vessel
Mã phần lô PP2300567396
Giá từng phần lô 127,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.129.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất sát khuẩn Anios hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300567397
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Acid Citric
Mã phần lô PP2300567398
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 342
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300567399
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dịch ngâm rửa màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300567400
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Formaldehyde
Mã phần lô PP2300567401
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Keo dán lam
Mã phần lô PP2300567402
Giá từng phần lô 1,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Nước rửa phim auto Fixer+AutoDivelope
Mã phần lô PP2300567403
Giá từng phần lô 2,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.635.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2300567404
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Vôi soda
Mã phần lô PP2300567405
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300567406
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung dịch Giêm sa
Mã phần lô PP2300567407
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Eosin 1%
Mã phần lô PP2300567408
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hematoxylin
Mã phần lô PP2300567409
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Parafin hạt
Mã phần lô PP2300567410
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Toluen
Mã phần lô PP2300567411
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300567412
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300567413
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300567414
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Que thử tồn dư Clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300567415
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Que thử tồn dư Formaldehyde trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300567416
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300567417
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng EO 1251 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300567418
Giá từng phần lô 2,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.348.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.562.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Test kiểm soát thiết bị Bowie-Dick hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300567419
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
TPHA
Mã phần lô PP2300567420
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Ống môi trường giữ chủng Cryobank hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300567421
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Glycerol
Mã phần lô PP2300567422
Giá từng phần lô 40,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Chai cấy máu 2 pha
Mã phần lô PP2300567423
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 428
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300567424
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu khuẩn (AST ST03 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300567425
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2300567426
Giá từng phần lô 6,165,066
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.247.599
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.315.546
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2300567427
Giá từng phần lô 17,816,946
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.725.419
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.471.862
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng của Bệnh viện, và trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->