Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300313164-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Lâm Hà
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hóa chất tổng hợp
Số hiệu KHLCNT PL2300206929
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 2,653,357,391 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39.800.359 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300430751 - Phần I. Hoá chất sinh hóa A25, bao gồm 27 mặt hàng 327,347,450 491.021.175 229.143.215 685
2 PP2300430752 - Phần II. Sinh phẩm chuẩn đoán, bao gồm 16 mặt hàng 122,194,800 183.292.200 85.536.360 1775
3 PP2300430753 - Phần III: Test xét nghiệm hemoglobin glyco hóa (HbA1C)trong máu 70,350,000 105.525.000 49.245.000 164
4 PP2300430754 - Phần IV: Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 127,260,000 190.890.000 89.082.000 3288
5 PP2300430755 - Phần V: Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 Ag 294,000,000 441.000.000 205.800.000 822
6 PP2300430756 - Phần VI: Test thử kháng thể kháng HIV 212,625,000 318.937.500 148.837.500 822
7 PP2300430757 - Phần VII: Test ma tuý tổng hợp 416,700,000 625.050.000 291.690.000 1479
8 PP2300430758 - Phần VIII: Test PCR, bao gồm 02 mặt hàng 18,300,000 27.450.000 12.810.000 33
9 PP2300430759 - Phần IX: Hóa chất xét nghiệm của máy KX21 bao gồm 04 mặt hàng 440,903,750 661.355.625 308.632.625 26
10 PP2300430760 - Phần X: Hóa chất xét nghiệm của máy Dew 2202 bao gồm 05 mặt hàng 139,965,000 209.947.500 97.975.500 4
11 PP2300430761 - Phần XI: Hóa chất xét nghiệm của máy Hemaxabao gồm 03 mặt hàng 20,370,000 30.555.000 14.259.000 2
12 PP2300430762 - Phần XII: Hóa chất sử dụng cho máy.Máyđông máu Sysmex CA-50, bao gồm 04 mặt hàng 110,685,000 166.027.500 77.479.500 496
13 PP2300430763 - Phần XIII. Hoá chất thông thường, bao gồm 21 mặt hàng 153,147,791 229.721.687 107.203.454 632
14 PP2300430764 - Phần XIV. Hoá chất sát khuẩn, bao gồm 06 mặt hàng 199,508,600 299.262.900 139.656.020 794
Phần I. Hoá chất sinh hóa A25, bao gồm 27 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430751
Giá từng phần lô 327,347,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.021.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.143.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 685
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần II. Sinh phẩm chuẩn đoán, bao gồm 16 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430752
Giá từng phần lô 122,194,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.292.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.536.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1775
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần III: Test xét nghiệm hemoglobin glyco hóa (HbA1C)trong máu
Mã phần lô PP2300430753
Giá từng phần lô 70,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần IV: Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300430754
Giá từng phần lô 127,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần V: Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 Ag
Mã phần lô PP2300430755
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VI: Test thử kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2300430756
Giá từng phần lô 212,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VII: Test ma tuý tổng hợp
Mã phần lô PP2300430757
Giá từng phần lô 416,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần VIII: Test PCR, bao gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430758
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần IX: Hóa chất xét nghiệm của máy KX21 bao gồm 04 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430759
Giá từng phần lô 440,903,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.355.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.632.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần X: Hóa chất xét nghiệm của máy Dew 2202 bao gồm 05 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430760
Giá từng phần lô 139,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.975.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XI: Hóa chất xét nghiệm của máy Hemaxabao gồm 03 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430761
Giá từng phần lô 20,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XII: Hóa chất sử dụng cho máy.Máyđông máu Sysmex CA-50, bao gồm 04 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430762
Giá từng phần lô 110,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.027.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.479.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 496
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XIII. Hoá chất thông thường, bao gồm 21 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430763
Giá từng phần lô 153,147,791
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.721.687
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.203.454
Năng lực sản xuất hàng hóa 632
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần XIV. Hoá chất sát khuẩn, bao gồm 06 mặt hàng
Mã phần lô PP2300430764
Giá từng phần lô 199,508,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.262.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.656.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 794
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->