Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400017990-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2024 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Phạm Ngọc Thạch Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hóa chất tổng hợp
Số hiệu KHLCNT PL2400000357
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 206,758,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.101.370 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400001261 - Anti A 591,360 844.800 413.952 7
2 PP2400001262 - Anti B 591,360 844.800 413.952 7
3 PP2400001263 - Cồn 96 độ 21,420,000 30.600.000 14.994.000 100
4 PP2400001264 - Cồn tuyệt đối Ethanol 207,900 297.000 145.530 33
5 PP2400001265 - Dung dịch chuẩn B 31,000,000 44.285.714 21.700.000 333
6 PP2400001266 - Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao 22,000,000 31.428.571 15.400.000 13
7 PP2400001267 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 7,477,500 10.682.143 5.234.250 13
8 PP2400001268 - Gel siêu âm 2,822,400 4.032.000 1.975.680 23
9 PP2400001269 - Glycerin 2,100,000 3.000.000 1.470.000 2
10 PP2400001270 - Nước cất 2 lần 296,000 422.857 207.200 3
11 PP2400001271 - Nước Javel 9,040,000 12.914.286 6.328.000 133
12 PP2400001272 - Ống EDTA 7,930,000 11.328.571 5.551.000 1667
13 PP2400001273 - Test AFP 4,947,600 7.068.000 3.463.320 33
14 PP2400001274 - Test CEA 4,947,600 7.068.000 3.463.320 33
15 PP2400001275 - Test Helicobacter Pylori 4,830,000 6.900.000 3.381.000 33
16 PP2400001276 - Test HIV 5,040,000 7.200.000 3.528.000 50
17 PP2400001277 - Test Ma Túy 4 Trong 1 32,410,000 46.300.000 22.687.000 117
18 PP2400001278 - Test Marijuana 6,825,000 9.750.000 4.777.500 83
19 PP2400001279 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg 3,843,000 5.490.000 2.690.100 83
20 PP2400001280 - Test nhanh HCV 2,688,000 3.840.000 1.881.600 33
21 PP2400001281 - Test nước tiểu 11 thông số 15,750,000 22.500.000 11.025.000 833
22 PP2400001282 - Test PSA 4,947,600 7.068.000 3.463.320 33
23 PP2400001283 - Test TB (tubeculosis) 15,052,800 21.504.000 10.536.960 33
Anti A
Mã phần lô PP2400001261
Giá từng phần lô 591,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2400001262
Giá từng phần lô 591,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2400001263
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối Ethanol
Mã phần lô PP2400001264
Giá từng phần lô 207,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chuẩn B
Mã phần lô PP2400001265
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao
Mã phần lô PP2400001266
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2400001267
Giá từng phần lô 7,477,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.682.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.234.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400001268
Giá từng phần lô 2,822,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glycerin
Mã phần lô PP2400001269
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2400001270
Giá từng phần lô 296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước Javel
Mã phần lô PP2400001271
Giá từng phần lô 9,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống EDTA
Mã phần lô PP2400001272
Giá từng phần lô 7,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.328.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test AFP
Mã phần lô PP2400001273
Giá từng phần lô 4,947,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.463.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test CEA
Mã phần lô PP2400001274
Giá từng phần lô 4,947,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.463.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Helicobacter Pylori
Mã phần lô PP2400001275
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HIV
Mã phần lô PP2400001276
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Ma Túy 4 Trong 1
Mã phần lô PP2400001277
Giá từng phần lô 32,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.687.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Marijuana
Mã phần lô PP2400001278
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán HBsAg
Mã phần lô PP2400001279
Giá từng phần lô 3,843,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.690.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2400001280
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400001281
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test PSA
Mã phần lô PP2400001282
Giá từng phần lô 4,947,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.463.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test TB (tubeculosis)
Mã phần lô PP2400001283
Giá từng phần lô 15,052,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.536.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->