Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500248036-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Huyện Lâm Hà
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hóa chất tổng hợp
Số hiệu KHLCNT PL2500123047
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 5,308,977,594 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500248416 - Phần I: Hoá chất sinh hóa A25 Hãng Biosystem, bao gồm 26 mặt hàng 620,097,950 422.794.057 155.024.488 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 8,061,274
2 PP2500248417 - Phần II. Sinh phẩm chuẩn đoán, bao gồm 17 mặt hàng 948,327,000 646.586.591 237.081.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 12,328,251
3 PP2500248418 - Phần III: Test PCR, bao gồm 02 mặt hàng 17,100,000 11.659.091 4.275.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 222,300
4 PP2500248419 - Phần IV: Hóa chất sử dụng cho Máy đông máu CA-50 hãng Sysmex, bao gồm 04 mặt hàng 144,471,260 98.503.132 36.117.815 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,878,127
5 PP2500248420 - Phần V. Hoá chất thông thường, bao gồm 20 mặt hàng 224,095,384 152.792.308 56.023.846 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,913,240
6 PP2500248421 - Phần VI: Test xét nghiệm hemoglobin glyco hóa (HbA1C)trong máu tương thích với máy StandardTM F200 , bao gồm 01 mặt hàng 110,880,000 75.600.000 27.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,441,440
7 PP2500248422 - Phần VII: Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 Ag,bao gồm 01 mặt hàng 405,000,000 276.136.364 101.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,265,000
8 PP2500248423 - Phần VIII: Test thử kháng thể kháng HIV, bao gồm 01 mặt hàng 260,442,000 177.574.091 65.110.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,385,746
9 PP2500248424 - Phần IX: Hóa chất xét nghiệm của máy XP100 hãng Sysmex bao gồm 05 mặt hàng 233,699,600 159.340.637 58.424.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,038,095
10 PP2500248425 - Phần X:Hóa chất xét nghiệm của máy XN-330 hãng Sysmex ,bao gồm 09 mặt hàng 1,607,282,500 1.095.874.432 401.820.625 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 20,894,673
11 PP2500248426 - Phần XI: Hóa chất xét nghiệm của máy Hemaxa 1000 hãng Teco Diagnostic bao gồm 03 mặt hàng 21,240,000 14.481.819 5.310.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 276,120
12 PP2500248427 - Phần XII. Hoá chất sát khuẩn, bao gồm 06 mặt hàng 326,495,800 222.610.773 81.623.950 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,244,446
13 PP2500248428 - Phần XIII: Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số, bao gồm 01 mặt hàng 104,000,000 70.909.091 26.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,352,000
14 PP2500248429 - Phần XIV: Hoá chất miễn dịch, huyết học, điện giải gồm 06 mặt hàng 222,190,100 151.493.250 55.547.525 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,888,472
15 PP2500248430 - Phần XV: Hoá chất các chương trình chống dịch gồm 06 mặt hàng 63,656,000 43.401.819 15.914.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 827,528
Phần I: Hoá chất sinh hóa A25 Hãng Biosystem, bao gồm 26 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248416
Giá từng phần lô 620,097,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.794.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.024.488
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,061,274
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Phần II. Sinh phẩm chuẩn đoán, bao gồm 17 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248417
Giá từng phần lô 948,327,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.586.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.081.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,328,251
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Phần III: Test PCR, bao gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248418
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần IV: Hóa chất sử dụng cho Máy đông máu CA-50 hãng Sysmex, bao gồm 04 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248419
Giá từng phần lô 144,471,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.503.132
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.117.815
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,878,127
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Phần V. Hoá chất thông thường, bao gồm 20 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248420
Giá từng phần lô 224,095,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.792.308
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.023.846
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,913,240
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Phần VI: Test xét nghiệm hemoglobin glyco hóa (HbA1C)trong máu tương thích với máy StandardTM F200 , bao gồm 01 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248421
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,441,440
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Phần VII: Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1 Ag,bao gồm 01 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248422
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,265,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Phần VIII: Test thử kháng thể kháng HIV, bao gồm 01 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248423
Giá từng phần lô 260,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.574.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.110.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,385,746
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Phần IX: Hóa chất xét nghiệm của máy XP100 hãng Sysmex bao gồm 05 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248424
Giá từng phần lô 233,699,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.340.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.424.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,038,095
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Phần X:Hóa chất xét nghiệm của máy XN-330 hãng Sysmex ,bao gồm 09 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248425
Giá từng phần lô 1,607,282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.874.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.820.625
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,894,673
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Phần XI: Hóa chất xét nghiệm của máy Hemaxa 1000 hãng Teco Diagnostic bao gồm 03 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248426
Giá từng phần lô 21,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.481.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,120
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Phần XII. Hoá chất sát khuẩn, bao gồm 06 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248427
Giá từng phần lô 326,495,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.610.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.623.950
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,244,446
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Phần XIII: Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số, bao gồm 01 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248428
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,352,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Phần XIV: Hoá chất miễn dịch, huyết học, điện giải gồm 06 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248429
Giá từng phần lô 222,190,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.493.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.547.525
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,888,472
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Phần XV: Hoá chất các chương trình chống dịch gồm 06 mặt hàng
Mã phần lô PP2500248430
Giá từng phần lô 63,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.401.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 827,528
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->