Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400310635-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2400174524
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 21,498,446,835 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400200924 - Carboxymethyl cellulose 6,000,000 90,000
2 PP2400200925 - Canxi hydroxyt 302,400 4,536
3 PP2400200926 - Dung dịch sát trùng tủy Clohexidine 20% 900,000 13,500
4 PP2400200927 - Sáp ong (vàng/trắng) 10,000,000 150,000
5 PP2400200928 - Bôi trơn ống tủy chứa EDTA 516,600 7,749
6 PP2400200929 - Đĩa thạch Mac Conkey 17,034,000 255,510
7 PP2400200930 - Đĩa thạch Muller Hinton 80,640,000 1,209,600
8 PP2400200931 - Thuốc diệt tủy có Asen 2,600,000 39,000
9 PP2400200932 - Huyết tương thỏ đông khô 1,780,000 26,700
10 PP2400200933 - Thạch chứa môi trường Urea 36,000,000 540,000
11 PP2400200934 - Thạch chứa Sim Medium 18,900,000 283,500
12 PP2400200935 - Thuốc tê bôi 135,000 2,025
13 PP2400200936 - Widal 6,150,000 92,250
14 PP2400200937 - Hóa chất xác định D-Dimer 100,562,500 1,508,438
15 PP2400200938 - Hóa chất xét nghiệm Elisa dùng trong sàng lọc máu: 4 mặt hàng 2,553,600,000 38,304,000
16 PP2400200939 - Toxocara (Giun đũa chó mèo) Ab (ELISA) 62,640,000 939,600
17 PP2400200940 - Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab (ELISA) 8,265,000 123,975
18 PP2400200941 - Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab (ELISA) 20,880,000 313,200
19 PP2400200942 - Entamoeba histolytica (Amip) Ab (ELISA) 6,583,500 98,753
20 PP2400200943 - Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab (ELISA) 36,190,000 542,850
21 PP2400200944 - Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab (ELISA) 33,495,000 502,425
22 PP2400200945 - Trichinella Spiralis (Giun xoắn) (ELISA) 3,490,200 52,353
23 PP2400200946 - Fasciola hepatica (Sán lá gan lớn) 10,438,260 156,574
24 PP2400200947 - Clonorchis sinensis (sán lá gan nhỏ) 12,615,000 189,225
25 PP2400200948 - Đầu côn 300 ul 38,808,000 582,120
26 PP2400200949 - Đầu côn 1100ul 45,456,000 681,840
27 PP2400200950 - Ngoại kiểm xét nghiệm sàng lọc virus chứng âm 67,650,000 1,014,750
28 PP2400200951 - Ngoại kiểm xét nghiệm sàng lọc virus chứng dương 67,650,000 1,014,750
29 PP2400200952 - Dung dịch rửa máy 10,263,000 153,945
30 PP2400200953 - Tube pha loãng mẫu 5ml 33,000,000 495,000
31 PP2400200954 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân ANA 27,770,400 416,556
32 PP2400200955 - Anti dsDNA 30,139,200 452,088
33 PP2400200956 - Hóa chất miễn dịch điện hóa phát quang :155 mặt hàng 12,566,849,620 188,502,745
34 PP2400200957 - Vật tư tiêu hao và hóa chất sàng lọc máu bằng kỹ thuật sinh học phân tử NAT: 8 mặt hàng 3,167,546,335 47,513,196
35 PP2400200958 - Hóa chất sinh hóa : 72 mặt hàng 2,413,596,820 36,203,953
Carboxymethyl cellulose
Mã phần lô PP2400200924
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canxi hydroxyt
Mã phần lô PP2400200925
Giá từng phần lô 302,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát trùng tủy Clohexidine 20%
Mã phần lô PP2400200926
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp ong (vàng/trắng)
Mã phần lô PP2400200927
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bôi trơn ống tủy chứa EDTA
Mã phần lô PP2400200928
Giá từng phần lô 516,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,749
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa thạch Mac Conkey
Mã phần lô PP2400200929
Giá từng phần lô 17,034,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa thạch Muller Hinton
Mã phần lô PP2400200930
Giá từng phần lô 80,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc diệt tủy có Asen
Mã phần lô PP2400200931
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2400200932
Giá từng phần lô 1,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch chứa môi trường Urea
Mã phần lô PP2400200933
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch chứa Sim Medium
Mã phần lô PP2400200934
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc tê bôi
Mã phần lô PP2400200935
Giá từng phần lô 135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Widal
Mã phần lô PP2400200936
Giá từng phần lô 6,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xác định D-Dimer
Mã phần lô PP2400200937
Giá từng phần lô 100,562,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,508,438
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Elisa dùng trong sàng lọc máu: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2400200938
Giá từng phần lô 2,553,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,304,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Toxocara (Giun đũa chó mèo) Ab (ELISA)
Mã phần lô PP2400200939
Giá từng phần lô 62,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 939,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab (ELISA)
Mã phần lô PP2400200940
Giá từng phần lô 8,265,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab (ELISA)
Mã phần lô PP2400200941
Giá từng phần lô 20,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Entamoeba histolytica (Amip) Ab (ELISA)
Mã phần lô PP2400200942
Giá từng phần lô 6,583,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,753
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab (ELISA)
Mã phần lô PP2400200943
Giá từng phần lô 36,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 542,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab (ELISA)
Mã phần lô PP2400200944
Giá từng phần lô 33,495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trichinella Spiralis (Giun xoắn) (ELISA)
Mã phần lô PP2400200945
Giá từng phần lô 3,490,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,353
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fasciola hepatica (Sán lá gan lớn)
Mã phần lô PP2400200946
Giá từng phần lô 10,438,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,574
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clonorchis sinensis (sán lá gan nhỏ)
Mã phần lô PP2400200947
Giá từng phần lô 12,615,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,225
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn 300 ul
Mã phần lô PP2400200948
Giá từng phần lô 38,808,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn 1100ul
Mã phần lô PP2400200949
Giá từng phần lô 45,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngoại kiểm xét nghiệm sàng lọc virus chứng âm
Mã phần lô PP2400200950
Giá từng phần lô 67,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,014,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngoại kiểm xét nghiệm sàng lọc virus chứng dương
Mã phần lô PP2400200951
Giá từng phần lô 67,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,014,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2400200952
Giá từng phần lô 10,263,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,945
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube pha loãng mẫu 5ml
Mã phần lô PP2400200953
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân ANA
Mã phần lô PP2400200954
Giá từng phần lô 27,770,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,556
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti dsDNA
Mã phần lô PP2400200955
Giá từng phần lô 30,139,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,088
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất miễn dịch điện hóa phát quang :155 mặt hàng
Mã phần lô PP2400200956
Giá từng phần lô 12,566,849,620
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,502,745
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư tiêu hao và hóa chất sàng lọc máu bằng kỹ thuật sinh học phân tử NAT: 8 mặt hàng
Mã phần lô PP2400200957
Giá từng phần lô 3,167,546,335
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,513,196
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất sinh hóa : 72 mặt hàng
Mã phần lô PP2400200958
Giá từng phần lô 2,413,596,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,203,953
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->