Gói thầu: Gói thầu số 02: Hoá chất xét nghiệm (điều chỉnh, bổ sung) năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200039002-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thanh Nhàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Hoá chất xét nghiệm (điều chỉnh, bổ sung) năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200038675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Giá bán HSMT | 1.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 9,929,001,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,934,999 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 13,686,750 | 0 | 0 | |
| 2 | Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 39,438,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Chất chuẩn AFP | 12,642,000 | 0 | 0 | |
| 4 | Chất chuẩn Unconjugated Estriol | 36,678,600 | 0 | 0 | |
| 5 | Chất chuẩn Total T3 | 16,930,200 | 0 | 0 | |
| 6 | Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống | 17,944,500 | 0 | 0 | |
| 7 | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 | 34,399,050 | 0 | 0 | |
| 8 | Hoá chất đo thời gian prothrompin | 49,455,000 | 0 | 0 | |
| 9 | Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần | 247,800,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Chất chuẩn Ca 125 | 15,176,700 | 0 | 0 | |
| 11 | Chất chuẩn Total βhCG (5th IS | 12,650,400 | 0 | 0 | |
| 12 | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 8,568,000 | 0 | 0 | |
| 13 | Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính | 161,544,000 | 0 | 0 | |
| 14 | Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs | 5,128,200 | 0 | 0 | |
| 15 | Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương | 51,975,000 | 0 | 0 | |
| 16 | Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị mức độ 2 | 6,210,000 | 0 | 0 | |
| 17 | Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị mức độ 3 | 14,999,775 | 0 | 0 | |
| 18 | Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu | 11,329,500 | 0 | 0 | |
| 19 | Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động | 264,600,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Dung dịch phân tích hồng cầu lưới và tiểu cầu | 7,194,600 | 0 | 0 | |
| 21 | Hóa chất xét nghiệm Anti-HBC | 17,622,400 | 0 | 0 | |
| 22 | Thuốc thử cho phản ứng nitrat 0.5% N,N-Dimethylalphanaphthylamine | 7,166,250 | 0 | 0 | |
| 23 | Thuốc thử cho phản ứng nitrat 0.8% Sulfanilic Acid | 7,166,250 | 0 | 0 | |
| 24 | Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase | 8,106,000 | 0 | 0 | |
| 25 | Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer | 7,182,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Thuốc thử Alpha Naphthol cho phản ứng Voges-Proskauer | 7,124,250 | 0 | 0 | |
| 27 | Dung dịch nhuộm tế bào hồng cầu lưới | 74,371,500 | 0 | 0 | |
| 28 | Bộ kít định lượng D-Dimer | 316,449,000 | 0 | 0 | |
| 29 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 29,347,500 | 0 | 0 | |
| 30 | Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 138,915,000 | 0 | 0 | |
| 31 | Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù (dạng ống) | 29,284,500 | 0 | 0 | |
| 32 | Thuốc thử phản ứng indole | 14,290,500 | 0 | 0 | |
| 33 | Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng | 6,903,540 | 0 | 0 | |
| 34 | Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase | 7,166,250 | 0 | 0 | |
| 35 | Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương | 52,290,000 | 0 | 0 | |
| 36 | Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù (Dạng khay) | 158,067,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Môi trường Mueller-Hinton Broth 3% máu ngựa ly giải | 6,126,750 | 0 | 0 | |
| 38 | Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 19,308,450 | 0 | 0 | |
| 39 | Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 91,976,850 | 0 | 0 | |
| 40 | Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối | 44,100,000 | 0 | 0 | |
| 41 | Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu | 108,150,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Thẻ định nhóm máu đầu giường | 161,700,000 | 0 | 0 | |
| 43 | Huyết thanh định nhóm máu RH - AntiD(IgM+IgG) loại 2.b | 13,440,000 | 0 | 0 | |
| 44 | Huyết thanh định nhóm máu ABO loại 2 (Anti A) | 5,520,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Huyết thanh định nhóm máu ABO loại 2(Anti B) | 5,520,000 | 0 | 0 | |
| 46 | Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC Colistin | 36,409,800 | 0 | 0 | |
| 47 | Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC Vancomycin | 10,065,870 | 0 | 0 | |
| 48 | Meropenem 10µg | 4,140,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Môi trường thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh | 17,661,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Kit tách chiết DNA từ nhiều loại mẫu | 66,000,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Huyết thanh định nhóm máu ABO loại 2(Anti AB) | 7,120,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Giemsa | 24,000,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Xanh Cresyl | 5,995,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Dung dịch rửa cho máy đo tốc độ máu lắng | 51,809,625 | 0 | 0 | |
| 55 | Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu trên máy sinh hóa mức 2 | 54,715,500 | 0 | 0 | |
| 56 | Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu trên máy sinh hóa mức 3 | 54,715,500 | 0 | 0 | |
| 57 | Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau (loại 1) | 24,508,000 | 0 | 0 | |
| 58 | Dầu soi kính hiển vi | 26,730,000 | 0 | 0 | |
| 59 | KOH | 1,650,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Disodium phosphate (Na2HPO4) | 3,300,000 | 0 | 0 | |
| 61 | Giấy đo pH | 1,700,000 | 0 | 0 | |
| 62 | Glucose | 3,300,000 | 0 | 0 | |
| 63 | Kit phát hiện vi khuẩn Lao và Lao không điển hình | 180,000,000 | 0 | 0 | |
| 64 | Hộp lưu mẫu | 5,400,000 | 0 | 0 | |
| 65 | Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm Vancomycin | 120,529,500 | 0 | 0 | |
| 66 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin | 26,449,500 | 0 | 0 | |
| 67 | Hóa chất xét nghiệm RT-PCR phát hiện Adnenovirus | 305,000,000 | 0 | 0 | |
| 68 | Ống lưu mẫu 1.8/2.0 ml | 19,530,000 | 0 | 0 | |
| 69 | Bộ định danh nấm men thủ công | 46,080,000 | 0 | 0 | |
| 70 | ASLO (ngưng kết latex) | 2,112,000 | 0 | 0 | |
| 71 | Thuốc thử chẩn đoán nhằm xác định sự hoạt động của những yếu tố đông máu IX trong huyết thanh | 20,506,504 | 0 | 0 | |
| 72 | Thuốc thử chẩn đoán nhằm xác định sự hoạt động của những yếu tố đông máu VIII trong huyết thanh | 22,292,548 | 0 | 0 | |
| 73 | Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL) | 12,259,800 | 0 | 0 | |
| 74 | Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu | 695,520,000 | 0 | 0 | |
| 75 | Dụng cụ lấy mẫu khí máu | 350,820,000 | 0 | 0 | |
| 76 | Ống chân không xét nghiệm huyết học, chất chống đồng K3EDTA | 5,841,000 | 0 | 0 | |
| 77 | Ống chân không xét nghiệm huyết học, chất chống đồng K2EDTA | 20,500,000 | 0 | 0 | |
| 78 | Hóa chất định lượng nồng độ creatinine loại 1 | 106,713,180 | 0 | 0 | |
| 79 | Hóa chất xét nghiệm Acetaminophen | 62,779,662 | 0 | 0 | |
| 80 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Acetaminophen | 33,614,649 | 0 | 0 | |
| 81 | Calprotectin | 51,189,600 | 0 | 0 | |
| 82 | Dung dịch pha loãng mẫu | 2,600,400 | 0 | 0 | |
| 83 | Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES | 7,668,000 | 0 | 0 | |
| 84 | Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation, bổ sung TES và máu ngựa đã ly giải | 5,864,100 | 0 | 0 | |
| 85 | Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 270,270,000 | 0 | 0 | |
| 86 | Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể anti-phospholipid (IgG, IgM và IgA) | 8,636,040 | 0 | 0 | |
| 87 | Huyết tương hiệu chuẩn cho Rivaroxaban bằng antiXa | 12,393,002 | 0 | 0 | |
| 88 | Huyết tương kiểm chuẩn mức thấp cho Rivaroxaban bằng antiXa | 10,882,200 | 0 | 0 | |
| 89 | Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA trong huyết thanh người | 143,493,000 | 0 | 0 | |
| 90 | Hóa chất xét nghiệm nhằm đánh giá chất lượng của tự kháng thể kháng nhân (nuclear autoantibodies ANA) trong huyết thanh người | 81,863,250 | 0 | 0 | |
| 91 | Test nhanh phát hiện Cúm A/B | 400,000,000 | 0 | 0 | |
| 92 | Test nhanh Dengue NS1 Ag | 342,000,000 | 0 | 0 | |
| 93 | Đỏ phenol | 2,640,000 | 0 | 0 | |
| 94 | Pepton | 3,000,000 | 0 | 0 | |
| 95 | Glycerol | 1,400,000 | 0 | 0 | |
| 96 | Hydrochloric acid | 880,000 | 0 | 0 | |
| 97 | α-naphthol | 850,000 | 0 | 0 | |
| 98 | Môi trường phân biệt Enterobacteriaceae dựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S | 1,561,000 | 0 | 0 | |
| 99 | Cefuroxim | 3,738,840 | 0 | 0 | |
| 100 | Amoxicilline/Acid clavulanic | 3,355,300 | 0 | 0 | |
| 101 | Acid sulfuric | 1,800,000 | 0 | 0 | |
| 102 | NaOH | 78,570,000 | 0 | 0 | |
| 103 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 116,690,112 | 0 | 0 | |
| 104 | ĐỊnh lượng hsTnI | 136,416,000 | 0 | 0 | |
| 105 | Dung dịch khử nhiễm RNase bề mặt | 4,290,000 | 0 | 0 | |
| 106 | Test định tính phát hiện kháng nguyên P24 và kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người | 94,500,000 | 0 | 0 | |
| 107 | Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | 5,700,000 | 0 | 0 | |
| 108 | Kít thử test nhanh 4 chất gây nghiện | 9,000,000 | 0 | 0 | |
| 109 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Tg | 3,846,150 | 0 | 0 | |
| 110 | Chất chuẩn hsTnI | 6,955,200 | 0 | 0 | |
| 111 | Định lượng BNP | 422,131,500 | 0 | 0 | |
| 112 | Chất thử xét nghiệm realtime PCR định lượng HBV DNA | 439,425,000 | 0 | 0 | |
| 113 | Dung dich NAOH rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 4,055,940 | 0 | 0 | |
| 114 | Hóa chất xét nghiệm Anti - TSHR | 81,112,500 | 0 | 0 | |
| 115 | Chất thử xét nghiệm realtime PCR định lượng HCV RNA | 362,250,000 | 0 | 0 | |
| 116 | Hóa chất khí máu loại 3 | 167,160,000 | 0 | 0 | |
| 117 | Kit phân nhóm type 16,18 và 12 type HR-HPV | 50,688,000 | 0 | 0 | |
| 118 | Kit phát hiện vi khuẩn Chlamydia trachomatis & Neisserice gonorrhoeae gây bệnh đường sinh dục | 13,838,000 | 0 | 0 | |
| 119 | Kit phát hiện và định lượng các đột biến gen liên quan đến ung thư tại các codons 12, 13 và 61 của gen KRAS | 91,644,000 | 0 | 0 | |
| 120 | Hóa chất xét nghiệm procalcitonin | 559,440,000 | 0 | 0 | |
| 121 | Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu | 71,400,000 | 0 | 0 | |
| 122 | Test nhanh phát hiện chất gây nghiện THC trong nước tiểu | 4,500,000 | 0 | 0 | |
| 123 | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu. | 4,189,500 | 0 | 0 | |
| 124 | Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Amphetamin trong nước tiểu | 4,189,500 | 0 | 0 | |
| 125 | Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Heroin/ Morphine trong nước tiểu | 3,640,000 | 0 | 0 | |
| 126 | Tấm giếng đựng mẫu | 4,578,000 | 0 | 0 | |
| 127 | Máng nhựa | 3,130,000 | 0 | 0 | |
| 128 | Dung dịch rửa | 2,515,800 | 0 | 0 | |
| 129 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 44,971,500 | 0 | 0 | |
| 130 | Định lượng Phospho vô cơ | 11,508,000 | 0 | 0 | |
| 131 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 67,914,000 | 0 | 0 | |
| 132 | Nước tinh khiết | 3,030,000 | 0 | 0 | |
| 133 | Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 1 | 2,660,000 | 0 | 0 | |
| 134 | Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 2 | 2,660,000 | 0 | 0 | |
| 135 | Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 3 | 2,660,000 | 0 | 0 | |
| 136 | Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm tim mạch 3 mức | 10,250,000 | 0 | 0 | |
| 137 | Dung dịch pha loãng | 98,097,300 | 0 | 0 | |
| 138 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 67,914,000 | 0 | 0 | |
| 139 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 67,914,000 | 0 | 0 | |
| 140 | Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu | 220,500,000 | 0 | 0 | |
| 141 | Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 28,728,000 | 0 | 0 | |
| 142 | Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 165,055,800 | 0 | 0 | |
| 143 | Hóa chất nhuộm các tế bào nhân | 9,388,050 | 0 | 0 | |
| 144 | Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu | 159,600,000 | 0 | 0 | |
| 145 | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 | 34,399,050 | 0 | 0 | |
| 146 | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 | 34,399,050 | 0 | 0 |
Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 13,686,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 39,438,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn AFP |
|
| Giá từng phần lô | 12,642,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn Unconjugated Estriol |
|
| Giá từng phần lô | 36,678,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn Total T3 |
|
| Giá từng phần lô | 16,930,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống |
|
| Giá từng phần lô | 17,944,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 |
|
| Giá từng phần lô | 34,399,050 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoá chất đo thời gian prothrompin |
|
| Giá từng phần lô | 49,455,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần |
|
| Giá từng phần lô | 247,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn Ca 125 |
|
| Giá từng phần lô | 15,176,700 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS |
|
| Giá từng phần lô | 12,650,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Giá từng phần lô | 8,568,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính |
|
| Giá từng phần lô | 161,544,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Giá từng phần lô | 5,128,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương |
|
| Giá từng phần lô | 51,975,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị mức độ 2 |
|
| Giá từng phần lô | 6,210,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Huyết tương kiểm chuẩn trong dải điều trị mức độ 3 |
|
| Giá từng phần lô | 14,999,775 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 11,329,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động |
|
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch phân tích hồng cầu lưới và tiểu cầu |
|
| Giá từng phần lô | 7,194,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBC |
|
| Giá từng phần lô | 17,622,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử cho phản ứng nitrat 0.5% N,N-Dimethylalphanaphthylamine |
|
| Giá từng phần lô | 7,166,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử cho phản ứng nitrat 0.8% Sulfanilic Acid |
|
| Giá từng phần lô | 7,166,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase |
|
| Giá từng phần lô | 8,106,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer |
|
| Giá từng phần lô | 7,182,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử Alpha Naphthol cho phản ứng Voges-Proskauer |
|
| Giá từng phần lô | 7,124,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch nhuộm tế bào hồng cầu lưới |
|
| Giá từng phần lô | 74,371,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kít định lượng D-Dimer |
|
| Giá từng phần lô | 316,449,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 29,347,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 138,915,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù (dạng ống) |
|
| Giá từng phần lô | 29,284,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử phản ứng indole |
|
| Giá từng phần lô | 14,290,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng |
|
| Giá từng phần lô | 6,903,540 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase |
|
| Giá từng phần lô | 7,166,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương |
|
| Giá từng phần lô | 52,290,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù (Dạng khay) |
|
| Giá từng phần lô | 158,067,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường Mueller-Hinton Broth 3% máu ngựa ly giải |
|
| Giá từng phần lô | 6,126,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 19,308,450 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 91,976,850 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối |
|
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu |
|
| Giá từng phần lô | 108,150,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thẻ định nhóm máu đầu giường |
|
| Giá từng phần lô | 161,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Huyết thanh định nhóm máu RH - AntiD(IgM+IgG) loại 2.b |
|
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Huyết thanh định nhóm máu ABO loại 2 (Anti A) |
|
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Huyết thanh định nhóm máu ABO loại 2(Anti B) |
|
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC Colistin |
|
| Giá từng phần lô | 36,409,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC Vancomycin |
|
| Giá từng phần lô | 10,065,870 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Meropenem 10µg |
|
| Giá từng phần lô | 4,140,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường thử nghiệm độ nhạy cảm kháng sinh |
|
| Giá từng phần lô | 17,661,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kit tách chiết DNA từ nhiều loại mẫu |
|
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Huyết thanh định nhóm máu ABO loại 2(Anti AB) |
|
| Giá từng phần lô | 7,120,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giemsa |
|
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xanh Cresyl |
|
| Giá từng phần lô | 5,995,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa cho máy đo tốc độ máu lắng |
|
| Giá từng phần lô | 51,809,625 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu trên máy sinh hóa mức 2 |
|
| Giá từng phần lô | 54,715,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu trên máy sinh hóa mức 3 |
|
| Giá từng phần lô | 54,715,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau (loại 1) |
|
| Giá từng phần lô | 24,508,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Giá từng phần lô | 26,730,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
KOH |
|
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Disodium phosphate (Na2HPO4) |
|
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giấy đo pH |
|
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Glucose |
|
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kit phát hiện vi khuẩn Lao và Lao không điển hình |
|
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hộp lưu mẫu |
|
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm Vancomycin |
|
| Giá từng phần lô | 120,529,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin |
|
| Giá từng phần lô | 26,449,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm RT-PCR phát hiện Adnenovirus |
|
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống lưu mẫu 1.8/2.0 ml |
|
| Giá từng phần lô | 19,530,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ định danh nấm men thủ công |
|
| Giá từng phần lô | 46,080,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
ASLO (ngưng kết latex) |
|
| Giá từng phần lô | 2,112,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử chẩn đoán nhằm xác định sự hoạt động của những yếu tố đông máu IX trong huyết thanh |
|
| Giá từng phần lô | 20,506,504 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử chẩn đoán nhằm xác định sự hoạt động của những yếu tố đông máu VIII trong huyết thanh |
|
| Giá từng phần lô | 22,292,548 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL) |
|
| Giá từng phần lô | 12,259,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu |
|
| Giá từng phần lô | 695,520,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy mẫu khí máu |
|
| Giá từng phần lô | 350,820,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống chân không xét nghiệm huyết học, chất chống đồng K3EDTA |
|
| Giá từng phần lô | 5,841,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống chân không xét nghiệm huyết học, chất chống đồng K2EDTA |
|
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng nồng độ creatinine loại 1 |
|
| Giá từng phần lô | 106,713,180 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm Acetaminophen |
|
| Giá từng phần lô | 62,779,662 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Acetaminophen |
|
| Giá từng phần lô | 33,614,649 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Calprotectin |
|
| Giá từng phần lô | 51,189,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Giá từng phần lô | 2,600,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES |
|
| Giá từng phần lô | 7,668,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Canh thang Mueller-Hilton có điều chỉnh cation, bổ sung TES và máu ngựa đã ly giải |
|
| Giá từng phần lô | 5,864,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Giá từng phần lô | 270,270,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể anti-phospholipid (IgG, IgM và IgA) |
|
| Giá từng phần lô | 8,636,040 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Huyết tương hiệu chuẩn cho Rivaroxaban bằng antiXa |
|
| Giá từng phần lô | 12,393,002 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Huyết tương kiểm chuẩn mức thấp cho Rivaroxaban bằng antiXa |
|
| Giá từng phần lô | 10,882,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA trong huyết thanh người |
|
| Giá từng phần lô | 143,493,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm nhằm đánh giá chất lượng của tự kháng thể kháng nhân (nuclear autoantibodies ANA) trong huyết thanh người |
|
| Giá từng phần lô | 81,863,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test nhanh phát hiện Cúm A/B |
|
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test nhanh Dengue NS1 Ag |
|
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đỏ phenol |
|
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Pepton |
|
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Glycerol |
|
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hydrochloric acid |
|
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
α-naphthol |
|
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Môi trường phân biệt Enterobacteriaceae dựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S |
|
| Giá từng phần lô | 1,561,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cefuroxim |
|
| Giá từng phần lô | 3,738,840 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Amoxicilline/Acid clavulanic |
|
| Giá từng phần lô | 3,355,300 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Acid sulfuric |
|
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
NaOH |
|
| Giá từng phần lô | 78,570,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Giá từng phần lô | 116,690,112 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
ĐỊnh lượng hsTnI |
|
| Giá từng phần lô | 136,416,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch khử nhiễm RNase bề mặt |
|
| Giá từng phần lô | 4,290,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test định tính phát hiện kháng nguyên P24 và kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người |
|
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia |
|
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kít thử test nhanh 4 chất gây nghiện |
|
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Tg |
|
| Giá từng phần lô | 3,846,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn hsTnI |
|
| Giá từng phần lô | 6,955,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng BNP |
|
| Giá từng phần lô | 422,131,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử xét nghiệm realtime PCR định lượng HBV DNA |
|
| Giá từng phần lô | 439,425,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dich NAOH rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Giá từng phần lô | 4,055,940 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm Anti - TSHR |
|
| Giá từng phần lô | 81,112,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất thử xét nghiệm realtime PCR định lượng HCV RNA |
|
| Giá từng phần lô | 362,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất khí máu loại 3 |
|
| Giá từng phần lô | 167,160,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kit phân nhóm type 16,18 và 12 type HR-HPV |
|
| Giá từng phần lô | 50,688,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kit phát hiện vi khuẩn Chlamydia trachomatis & Neisserice gonorrhoeae gây bệnh đường sinh dục |
|
| Giá từng phần lô | 13,838,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kit phát hiện và định lượng các đột biến gen liên quan đến ung thư tại các codons 12, 13 và 61 của gen KRAS |
|
| Giá từng phần lô | 91,644,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm procalcitonin |
|
| Giá từng phần lô | 559,440,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu |
|
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện THC trong nước tiểu |
|
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu. |
|
| Giá từng phần lô | 4,189,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Amphetamin trong nước tiểu |
|
| Giá từng phần lô | 4,189,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Heroin/ Morphine trong nước tiểu |
|
| Giá từng phần lô | 3,640,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Tấm giếng đựng mẫu |
|
| Giá từng phần lô | 4,578,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máng nhựa |
|
| Giá từng phần lô | 3,130,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa |
|
| Giá từng phần lô | 2,515,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Giá từng phần lô | 44,971,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định lượng Phospho vô cơ |
|
| Giá từng phần lô | 11,508,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 67,914,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nước tinh khiết |
|
| Giá từng phần lô | 3,030,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 1 |
|
| Giá từng phần lô | 2,660,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 2 |
|
| Giá từng phần lô | 2,660,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm mỡ máu mức 3 |
|
| Giá từng phần lô | 2,660,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm tim mạch 3 mức |
|
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch pha loãng |
|
| Giá từng phần lô | 98,097,300 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 67,914,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Giá từng phần lô | 67,914,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu |
|
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 28,728,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Giá từng phần lô | 165,055,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất nhuộm các tế bào nhân |
|
| Giá từng phần lô | 9,388,050 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu |
|
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 |
|
| Giá từng phần lô | 34,399,050 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 |
|
| Giá từng phần lô | 34,399,050 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi