Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm (gồm 306 mặt hàng, chia 17 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300184512-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm (gồm 306 mặt hàng, chia 17 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300123111
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 32,867,632,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 328.676.330 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300269521 - Phần 1: Hóa chất cho máy XN PCR Abbott M2000 hoặc tương đương (gồm 20 mặt hàng) 4,990,185,392 7.128.836.275 3.493.129.775 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
2 PP2300269522 - Phần 2: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học tự động Abacus 5 hoặc tương đương (gồm 6 mặt hàng). 770,198,940 1.100.284.200 539.139.258 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
3 PP2300269523 - Phần 3: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học tự động Unicel DXH 900 hoặc tương đương (gồm 5 mặt hàng) 928,276,636 1.326.109.480 649.793.646 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
4 PP2300269524 - Phần 4: Hóa chất cho máy định nhóm máu tự động erytraeflexis hoặc tương đương (gồm 13 mặt hàng) 3,431,301,472 4.901.859.246 2.401.911.031 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
5 PP2300269525 - Phần 5: Hóa chất cho máy khí máu động mạch Gastat 700 hoặc tương đương (gồm 12 mặt hàng) 511,247,853 730.354.076 357.873.498 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
6 PP2300269526 - Phần 6: Hóa chất cho máy đông máu tự động ACL-ELIT hoặc tương đương (gồm 14 mặt hàng) 2,772,022,134 3.960.031.620 1.940.415.494 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
7 PP2300269527 - Phần 7: Hóa chất cho máy ion đồ ISE 5000 (khay chạy mẫu tự động) hoặc tương đương (gồm 12 mặt hàng) 591,333,000 844.761.429 413.933.100 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
8 PP2300269528 - Phần 8: Hóa chất cho máy ion đồ CBS-400(khay chạy mẫu tự động) hoặc tương đương (gồm 4 mặt hàng) 826,700,000 1.181.000.000 578.690.000 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
9 PP2300269529 - Phần 9: Hóa chất cho máy sinh hóa DXC 700, AU 480, AU 400 hoặc tương đương (gồm 62 mặt hàng) 4,648,173,307 6.640.247.582 3.253.721.315 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
10 PP2300269530 - Phần 10: Hóa chất cho máy miễn dịch tự động DXI 800 hoặc tương đương (gồm 35 mặt hàng) 6,229,209,041 8.898.870.059 4.360.446.329 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
11 PP2300269531 - Phần 11: Hóa chất cho máy miễn dịch tự động ARCHITECT I1000 SR hoặc tương đương (gồm 59 mặt hàng) 2,972,332,036 4.246.188.623 2.080.632.426 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
12 PP2300269532 - Phần 12: Hóa chất cho máy HBA1C tự động Model HCL- 723G8 hoặc tương đương (gồm 8 mặt hàng) 587,332,000 839.045.715 411.132.400 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
13 PP2300269533 - Phần 13: Test chẩn đoán sán chó máy Elisa Chromate 4300 hoặc tương đương (gồm 5 mặt hàng) 238,291,200 340.416.000 166.803.840 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
14 PP2300269534 - Phần 14: Hóa chất cho máy nhuộm gram tự động Elitech Aerospray GRAM hoặc tương đương (gồm 4 mặt hàng) 162,989,940 232.842.772 114.092.958 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
15 PP2300269535 - Phần 15: Hóa chất định danh vi khuẩn kháng sinh đồ Microscanwalkavas hoặc tương đương (gồm 23 mặt hàng) 1,224,768,300 1.749.669.000 857.337.810 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
16 PP2300269536 - Phần 16: Card định danh vi khuẩn cho máy Vitex 2 hoặc tương đương (gồm 9 mặt hàng) 741,552,000 1.059.360.000 519.086.400 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
17 PP2300269537 - Phần 17: Hóa chất máy hóa mô miễn dịch Montege360tm System hoặc tương đương (gồm 15 mặt hàng) 1,241,719,184 1.773.884.549 869.203.429 theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Phần 1: Hóa chất cho máy XN PCR Abbott M2000 hoặc tương đương (gồm 20 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269521
Giá từng phần lô 4,990,185,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.836.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.493.129.775
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học tự động Abacus 5 hoặc tương đương (gồm 6 mặt hàng).
Mã phần lô PP2300269522
Giá từng phần lô 770,198,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.284.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.139.258
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học tự động Unicel DXH 900 hoặc tương đương (gồm 5 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269523
Giá từng phần lô 928,276,636
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.326.109.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 649.793.646
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Hóa chất cho máy định nhóm máu tự động erytraeflexis hoặc tương đương (gồm 13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269524
Giá từng phần lô 3,431,301,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.901.859.246
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.401.911.031
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Hóa chất cho máy khí máu động mạch Gastat 700 hoặc tương đương (gồm 12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269525
Giá từng phần lô 511,247,853
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.354.076
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.873.498
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Hóa chất cho máy đông máu tự động ACL-ELIT hoặc tương đương (gồm 14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269526
Giá từng phần lô 2,772,022,134
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.031.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.415.494
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Hóa chất cho máy ion đồ ISE 5000 (khay chạy mẫu tự động) hoặc tương đương (gồm 12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269527
Giá từng phần lô 591,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.761.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.933.100
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Hóa chất cho máy ion đồ CBS-400(khay chạy mẫu tự động) hoặc tương đương (gồm 4 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269528
Giá từng phần lô 826,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Hóa chất cho máy sinh hóa DXC 700, AU 480, AU 400 hoặc tương đương (gồm 62 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269529
Giá từng phần lô 4,648,173,307
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.640.247.582
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.253.721.315
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Hóa chất cho máy miễn dịch tự động DXI 800 hoặc tương đương (gồm 35 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269530
Giá từng phần lô 6,229,209,041
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.898.870.059
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.360.446.329
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Hóa chất cho máy miễn dịch tự động ARCHITECT I1000 SR hoặc tương đương (gồm 59 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269531
Giá từng phần lô 2,972,332,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.246.188.623
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.632.426
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Hóa chất cho máy HBA1C tự động Model HCL- 723G8 hoặc tương đương (gồm 8 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269532
Giá từng phần lô 587,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 839.045.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.132.400
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Test chẩn đoán sán chó máy Elisa Chromate 4300 hoặc tương đương (gồm 5 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269533
Giá từng phần lô 238,291,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.803.840
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Hóa chất cho máy nhuộm gram tự động Elitech Aerospray GRAM hoặc tương đương (gồm 4 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269534
Giá từng phần lô 162,989,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.842.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.092.958
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Hóa chất định danh vi khuẩn kháng sinh đồ Microscanwalkavas hoặc tương đương (gồm 23 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269535
Giá từng phần lô 1,224,768,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.749.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.337.810
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Card định danh vi khuẩn cho máy Vitex 2 hoặc tương đương (gồm 9 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269536
Giá từng phần lô 741,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.059.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.086.400
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Hóa chất máy hóa mô miễn dịch Montege360tm System hoặc tương đương (gồm 15 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300269537
Giá từng phần lô 1,241,719,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.773.884.549
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.203.429
Năng lực sản xuất hàng hóa theo từng mặt hàng cụ thể tại Phụ lục E-HSMT
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->