Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm Huyết học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300271650-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm Huyết học
Số hiệu KHLCNT PL2300190834
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,512,493,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133.174.898 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300402591 - Phần 1: Nhóm hóa chất nội kiểm bên thứ ba dùng cho hoá chất khoa Huyết học, gồm 4 khoản 70,850,340 127.530.612 3822xxxx 49.595.238 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
2 PP2300402592 - Phần 2: Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu, tương thích với máy đông máu CS 2500 của bệnh viện, gồm 17 khoản 6,063,680,763 10.914.625.373 3822xxxx 4.244.576.534 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
3 PP2300402593 - Phần 3: Nhóm hóa chất xét nghiệm định lượng bằng Anti-Xa, tương thích với máy đông máu CS 2500 của bệnh viện, gồm 6 khoản 92,748,398 166.947.116 3822xxxx 64.923.878 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
4 PP2300402594 - Phần 4: Nhóm hóa chất xét nghiệm kháng đông Lupus, tương thích với máy đông máu CS 2500 của bệnh viện, gồm 4 khoản 77,574,950 139.634.910 3822xxxx 54.302.465 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
5 PP2300402595 - Phần 5: Nhóm hóa chất dùng cho máy huyết học, phù hợp với máy XN 1000 của bệnh viện, gồm 3 khoản 81,208,680 146.175.624 3002xxxx 56.846.076 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
6 PP2300402596 - Phần 6: Nhóm hóa chất dùng cho máy đông máu 1, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 12 khoản. 483,089,460 869.561.028 3822xxxx 338.162.622 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
7 PP2300402597 - Phần 7: Nhóm hóa chất rửa dùng cho máy đông máu, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 2 khoản 215,637,980 388.148.364 Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu 150.946.586 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
8 PP2300402598 - Phần 8: Nhóm hóa chất dùng cho Máy máu lắng, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 3 khoản+Yêu cầu về thiết bị tương thích:- Nguyên lý đo: Đo lưu biến quang học tương đương hoặc tốt hơn- Kết quả: In; kết quả đầu tiên có trong 20 giây sau khi thực hiện thời gian trộn hoặc tốt hơn.- Cổng kết nối: cho kết nối LIS- Tích hợp máy in và đọc mã vạch- Công suất tiêu thụ: ≥160W- Tần số: 50-60 Hz 173,637,150 312.546.870 Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu 121.546.005 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
9 PP2300402599 - Phần 9: Nhóm hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 14 khoản+ Yêu cầu thiết bị tương thích:- Máy phân tích miễn dịch hóa phát quang (tương đương hoặc tốt hơn)- Công suất tối đa lên tới ≥ 50 mẫu/giờ với mẫu đầu tiên sau khoảng 30 phút (hoặc tốt hơn) 497,461,545 895.430.781 3822xxxx 348.223.081 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
10 PP2300402600 - Phần 10: Nhóm hóa chất dùng cho máy tổng phân tích tế bào máu, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 3 khoản+ Yêu cầu thiết bị tương thích:- Máy phân tích huyết học tự động 29 thông số công nghệ laser (tương đương hoặc tốt hơn)- Công suất mẫu ≥100 mẫu/ giờ 344,258,775 619.665.795 3822xxxx 240.981.142 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
11 PP2300402601 - Phần 11: Nhóm hóa chất dùng cho máy phân tích thành phần huyết sắc tố, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 9 khoản+ Yêu cầu thiết bị tương thích: Máy phân tích thành phần huyết sắc tố- Công suất: ≤8,5 phút/ mẫu. - Nguyên lý: Sắc ký lỏng hiệu năng cao (tương đương hoặc tốt hơn) 853,125,105 1.535.625.189 3822xxxx 597.187.573 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
12 PP2300402602 - Phần 12: Test nhanh Intec HIV (Ag/Ab), gồm 1 khoản 8,500,000 15.300.000 3822xxxx 5.950.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
13 PP2300402603 - Phần 13: Test nhanh HBsAg, gồm 1 khoản 122,010,000 219.618.000 3006xxxx 85.407.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
14 PP2300402604 - Phần 14: Test nhanh HBeAg, gồm 1 khoản 2,500,000 4.500.000 3822xxxx 1.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
15 PP2300402605 - Phần 15: Test định tính phát hiện kháng nguyên P24 và kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người, gồm 1 khoản 245,700,000 442.260.000 3822xxxx 171.990.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
16 PP2300402606 - Phần 16: Giemsa, gồm 1 khoản 159,500,000 287.100.000 Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu 111.650.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
17 PP2300402607 - Phần 17: Xanh Cresyl, gồm 1 khoản 18,480,000 33.264.000 Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu 12.936.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
18 PP2300402608 - Phần 18: Hóa chất 3,3',5,5'-Tetramethylbenzidine, gồm 1 khoản 2,530,000 4.554.000 Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu 1.771.000 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 1: Nhóm hóa chất nội kiểm bên thứ ba dùng cho hoá chất khoa Huyết học, gồm 4 khoản
Mã phần lô PP2300402591
Giá từng phần lô 70,850,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.530.612
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.595.238
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 2: Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu, tương thích với máy đông máu CS 2500 của bệnh viện, gồm 17 khoản
Mã phần lô PP2300402592
Giá từng phần lô 6,063,680,763
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.914.625.373
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.244.576.534
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 3: Nhóm hóa chất xét nghiệm định lượng bằng Anti-Xa, tương thích với máy đông máu CS 2500 của bệnh viện, gồm 6 khoản
Mã phần lô PP2300402593
Giá từng phần lô 92,748,398
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.947.116
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.923.878
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 4: Nhóm hóa chất xét nghiệm kháng đông Lupus, tương thích với máy đông máu CS 2500 của bệnh viện, gồm 4 khoản
Mã phần lô PP2300402594
Giá từng phần lô 77,574,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.634.910
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.302.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 5: Nhóm hóa chất dùng cho máy huyết học, phù hợp với máy XN 1000 của bệnh viện, gồm 3 khoản
Mã phần lô PP2300402595
Giá từng phần lô 81,208,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.175.624
Mã hàng hóa (HS) 3002xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.846.076
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 6: Nhóm hóa chất dùng cho máy đông máu 1, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 12 khoản.
Mã phần lô PP2300402596
Giá từng phần lô 483,089,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.561.028
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.162.622
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 7: Nhóm hóa chất rửa dùng cho máy đông máu, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 2 khoản
Mã phần lô PP2300402597
Giá từng phần lô 215,637,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.148.364
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.946.586
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 8: Nhóm hóa chất dùng cho Máy máu lắng, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 3 khoản+Yêu cầu về thiết bị tương thích:- Nguyên lý đo: Đo lưu biến quang học tương đương hoặc tốt hơn- Kết quả: In; kết quả đầu tiên có trong 20 giây sau khi thực hiện thời gian trộn hoặc tốt hơn.- Cổng kết nối: cho kết nối LIS- Tích hợp máy in và đọc mã vạch- Công suất tiêu thụ: ≥160W- Tần số: 50-60 Hz
Mã phần lô PP2300402598
Giá từng phần lô 173,637,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.546.870
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.546.005
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 9: Nhóm hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 14 khoản+ Yêu cầu thiết bị tương thích:- Máy phân tích miễn dịch hóa phát quang (tương đương hoặc tốt hơn)- Công suất tối đa lên tới ≥ 50 mẫu/giờ với mẫu đầu tiên sau khoảng 30 phút (hoặc tốt hơn)
Mã phần lô PP2300402599
Giá từng phần lô 497,461,545
Yêu cầu doanh thu bình quân 895.430.781
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.223.081
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 10: Nhóm hóa chất dùng cho máy tổng phân tích tế bào máu, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 3 khoản+ Yêu cầu thiết bị tương thích:- Máy phân tích huyết học tự động 29 thông số công nghệ laser (tương đương hoặc tốt hơn)- Công suất mẫu ≥100 mẫu/ giờ
Mã phần lô PP2300402600
Giá từng phần lô 344,258,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.665.795
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.981.142
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 11: Nhóm hóa chất dùng cho máy phân tích thành phần huyết sắc tố, yêu cầu thiết bị tương thích, gồm 9 khoản+ Yêu cầu thiết bị tương thích: Máy phân tích thành phần huyết sắc tố- Công suất: ≤8,5 phút/ mẫu. - Nguyên lý: Sắc ký lỏng hiệu năng cao (tương đương hoặc tốt hơn)
Mã phần lô PP2300402601
Giá từng phần lô 853,125,105
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.535.625.189
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.187.573
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 12: Test nhanh Intec HIV (Ag/Ab), gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300402602
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 13: Test nhanh HBsAg, gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300402603
Giá từng phần lô 122,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.618.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 14: Test nhanh HBeAg, gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300402604
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 15: Test định tính phát hiện kháng nguyên P24 và kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người, gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300402605
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 16: Giemsa, gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300402606
Giá từng phần lô 159,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 17: Xanh Cresyl, gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300402607
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.264.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Phần 18: Hóa chất 3,3',5,5'-Tetramethylbenzidine, gồm 1 khoản
Mã phần lô PP2300402608
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.554.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->