Gói thầu: Gói thầu số 02-KHVT2025-ĐTRR: “Mua vật tư thiết bị phục vụ 05 công trình Sửa chữa lớn năm 2025”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500055906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC HOÀNG MAI | Chủ đầu tư | CÔNG TY ĐIỆN LỰC HOÀNG MAI |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-KHVT2025-ĐTRR: “Mua vật tư thiết bị phục vụ 05 công trình Sửa chữa lớn năm 2025” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500021209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 5,617,114,703 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.299.859.806(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp VTTB có 4 ký tự đầu của mã HS là 8537, 8546, 8544, 6810, kẹp ngừng.(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 929.848.790 VND. (Trong đó: giá trị cho mã HS 8537: 138.045.600 VND, giá trị cho mã HS 8546 là: 48.875.400 VND, giá trị cho mã HS 8544 là: 579.912.160 VND, giá trị cho mã HS 6810 là: 132.395.040 VND, giá trị cho kẹp ngừng là: 30.620.590 VND).(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.299.859.806(9 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Tủ tổng hạ áp 630A-ngoài trời, kiểu bệt: 5 tủTủ tổng hạ áp 630A-ngoài trời, kiểu treo: 5 tủ;Tủ tổng hạ áp 630A-trong nhà, kiểu bệt: 6 tủ;Tủ tổng hạ áp 800A-trong nhà, kiểu bệt: 1 tủ;Tủ tổng hạ áp 1250A-trong nhà, kiểu bệt: 1 tủ;Tủ tổng hạ áp 1000A-ngoài trời, kiểu treo 2 tủ;Tủ tổng hạ áp 1000A-trong nhà, kiểu bệt: 1 tủ;Tủ tổng hạ áp 1000A-ngoài trời, kiểu bệt: 2 tủ;Tủ tổng hạ áp 1250A-trong nhà, kiểu bệt: 3 tủ;Tủ liên lạc hạ áp 630A: 2 tủ;Tủ liên lạc hạ áp 1250A: 1 tủ;Tủ Pillar (1200x795x445)-1 mặt-Có vị tri lắp công tơ: 4 tủ;Ghíp LV-IPC 120mm2 120mm2 (2 bu lông thép M8): 970 cái;Ghíp LV-IPC 120mm2 120mm2 (1 bu lông thép M8): 93 cái;Ghíp LV-IPC 120mm2 120mm2 (2 bu lông thép M6): 24 cái;Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liền: 2 cái;Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền: 57 cái;Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4.3-Thân liền: 5 cái;Cáp vặn xoắn hạ áp 4x120mm2: 6034 mét;Cáp vặn xoắn hạ áp 4x95mm2: 798 mét;Cáp vặn xoắn hạ áp 4x70mm2: 443 mét;Cáp vặn xoắn hạ áp 4x50mm2: 241 mét;Cáp hạ áp-Cu/1x35mm2- không giáp kim loại, cách điện PVC: 46 mét;Cáp hạ áp-Cu-1x240mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE: 233 mét;Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2: 449 cái sản phẩm/01 tháng;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:Tủ tổng hạ áp 630A-ngoài trời, kiểu bệt: 5 tủTủ tổng hạ áp 630A-ngoài trời, kiểu treo: 5 tủ;Tủ tổng hạ áp 630A-trong nhà, kiểu bệt: 6 tủ;Tủ tổng hạ áp 800A-trong nhà, kiểu bệt: 1 tủ;Tủ tổng hạ áp 1250A-trong nhà, kiểu bệt: 1 tủ;Tủ tổng hạ áp 1000A-ngoài trời, kiểu treo 2 tủ;Tủ tổng hạ áp 1000A-trong nhà, kiểu bệt: 1 tủ;Tủ tổng hạ áp 1000A-ngoài trời, kiểu bệt: 2 tủ;Tủ tổng hạ áp 1250A-trong nhà, kiểu bệt: 3 tủ;Tủ liên lạc hạ áp 630A: 2 tủ;Tủ liên lạc hạ áp 1250A: 1 tủ;Tủ Pillar (1200x795x445)-1 mặt-Có vị tri lắp công tơ: 4 tủ;Ghíp LV-IPC 120mm2 120mm2 (2 bu lông thép M8): 970 cái;Ghíp LV-IPC 120mm2 120mm2 (1 bu lông thép M8): 93 cái;Ghíp LV-IPC 120mm2 120mm2 (2 bu lông thép M6): 24 cái;Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liền: 2 cái;Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền: 57 cái;Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4.3-Thân liền: 5 cái;Cáp vặn xoắn hạ áp 4x120mm2: 6034 mét;Cáp vặn xoắn hạ áp 4x95mm2: 798 mét;Cáp vặn xoắn hạ áp 4x70mm2: 443 mét;Cáp vặn xoắn hạ áp 4x50mm2: 241 mét;Cáp hạ áp-Cu/1x35mm2- không giáp kim loại, cách điện PVC: 46 mét;Cáp hạ áp-Cu-1x240mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE: 233 mét;Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2: 449 cái sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi