Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua HCXN, SPCĐ tại Bệnh viện ĐKKV Ngọc Lặc năm 2023 - 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300302313-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Lặc
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngọc Lặc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua HCXN, SPCĐ tại Bệnh viện ĐKKV Ngọc Lặc năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300195542
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 19,347,097,938 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 251.512.273 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300431012 - Vật tư,hóa chất, tương thích sử dụng trên máy huyết học RT-7600, Hemaray 86; Hãng Rayto 346,328,000 494.754.286 3822 242.775.928 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
2 PP2300431013 - Hoá chất, vật tư tương thích sử dụng trên máy huyết học - MODEL: HUMACOUNT 80TS - HÃNG SX: HUMAN/ĐỨC 568,943,985 812.777.121 3822 398.829.733 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
3 PP2300431014 - Hoá chất, vật tư tương thích sử dụng trên máy huyết học MEK-9100. HÃNG NIHON KONDEN 1,135,600,003 1.622.285.719 3822 796.055.602 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
4 PP2300431015 - Vật tư, hóa chất, tương thích sử dụng trên máy điện giải: Model: ISE 6000; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI/PHÁP 670,986,000 958.551.429 3822 470.361.186 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
5 PP2300431016 - Vật tư,hoá chất tương thích sử dụng trên máy khí máu điện giải: Model: I-STAT 1/ABBOTT-MỸ 855,000,000 1.221.428.571 3822 599.355.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
6 PP2300431017 - Vật tư,hoá chất, sử dụng tương thích trên máy xét nghiệm HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc 369,000,000 527.142.857 3822 258.669.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
7 PP2300431018 - Vật tư,hóa chất, sử dụng tương thích cho máy đông máu - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP 1,440,257,664 2.057.510.949 3822 1.009.620.622 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
8 PP2300431019 - Vật tư, hóa chất, sử dụng tương thích cho máy điện giải CBS 400, HSX: B&E BIOTECHNOLOGY/TRUNG QUỐC 537,997,224 768.567.463 3822 377.136.054 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
9 PP2300431020 - Vật tư, hóa chất, sử dụng tương thích cho máy miễn dịch ACCESS 2; HÃNG: BECKMAN COULTER 3,671,105,720 5.244.436.743 3822 2.573.445.110 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
10 PP2300431021 - Test thử nước tiểu sử dụng tương thích cho máy phân tích nước tiểu UROMETER 720- STARDARD DIAGNOSTIC/HÀN QUỐC 174,195,000 248.850.000 3822 122.110.695 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
11 PP2300431022 - Test nước tiểu 11 thông số sử dụng tương thích trên MÁY URILYZER 500 PRO Hãng sx: 77 Elektronika Muszeripari Kft./Hungary sản xuất cho Analyticon Biotechnologies/Đức 154,000,000 220.000.000 3822 107.954.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
12 PP2300431023 - Test thử nước tiểu sử dụng tương thích cho máy phân tích nước tiểu COMBILYZER 13 thông số -HUMAN 472,500,000 675.000.000 3822 331.222.500 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
13 PP2300431024 - Test thử đường huyết sử dụng tương thích cho máy phân tích đường huyết VIVACHEK HÃNG VIVACHEK 210,000,000 300.000.000 3822 147.210.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
14 PP2300431025 - Vật tư, hóa chất, sử dụng tương thích cho máy sinh hoá tự động COBAS C501 ROCHE: ĐỨC 1,766,768,930 2.523.955.614 3822 1.238.505.020 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
15 PP2300431026 - Vật tư, hoá chất sử dụng tương thích cho máy phân tích Hemoglobin D-10 - HÃNG: BIO-RAD/PHÁP 398,860,000 569.800.000 3822 279.600.860 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
16 PP2300431027 - Vật tư,hóa chất, sử dụng tương thích cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động hoàn toàn ADVIA 1800. Hãng sản xuất: SIEMENS/NHẬT 5,189,555,412 7.413.650.589 3822 3.637.878.344 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
17 PP2300431028 - Kít thử chẩn đoán nhồi máu cơ tim 264,000,000 377.142.857 3822 185.064.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
18 PP2300431029 - Kít thử chẩn đoán và tiên lượng sớm suy tim 540,000,000 771.428.571 3822 378.540.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
19 PP2300431030 - Kít thử chẩn đoán theo dõi nhiễm khuẩn và nhiễm trùng huyết 486,000,000 694.285.714 3822 340.686.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
20 PP2300431031 - Kít thử chẩn đoán bệnh lý đông máu rải rác tĩnh mạch (DIC), hiện tượng huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT), tắc nghẽn động mạch phổi 96,000,000 137.142.857 3822 67.296.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Vật tư,hóa chất, tương thích sử dụng trên máy huyết học RT-7600, Hemaray 86; Hãng Rayto
Mã phần lô PP2300431012
Giá từng phần lô 346,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.754.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.775.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất, vật tư tương thích sử dụng trên máy huyết học - MODEL: HUMACOUNT 80TS - HÃNG SX: HUMAN/ĐỨC
Mã phần lô PP2300431013
Giá từng phần lô 568,943,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.777.121
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.829.733
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất, vật tư tương thích sử dụng trên máy huyết học MEK-9100. HÃNG NIHON KONDEN
Mã phần lô PP2300431014
Giá từng phần lô 1,135,600,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.285.719
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.055.602
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật tư, hóa chất, tương thích sử dụng trên máy điện giải: Model: ISE 6000; HÃNG SẢN XUẤT: SFRI/PHÁP
Mã phần lô PP2300431015
Giá từng phần lô 670,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 958.551.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.361.186
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật tư,hoá chất tương thích sử dụng trên máy khí máu điện giải: Model: I-STAT 1/ABBOTT-MỸ
Mã phần lô PP2300431016
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật tư,hoá chất, sử dụng tương thích trên máy xét nghiệm HbA1C: Model: GH - 900 - Hãng sx: Lifotronic/Trung Quốc
Mã phần lô PP2300431017
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật tư,hóa chất, sử dụng tương thích cho máy đông máu - Model: START MAX; COMPACT MAX; SATELLITE MAX - HÃNG SX: STAGO - PHÁP
Mã phần lô PP2300431018
Giá từng phần lô 1,440,257,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.510.949
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.009.620.622
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật tư, hóa chất, sử dụng tương thích cho máy điện giải CBS 400, HSX: B&E BIOTECHNOLOGY/TRUNG QUỐC
Mã phần lô PP2300431019
Giá từng phần lô 537,997,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.567.463
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.136.054
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật tư, hóa chất, sử dụng tương thích cho máy miễn dịch ACCESS 2; HÃNG: BECKMAN COULTER
Mã phần lô PP2300431020
Giá từng phần lô 3,671,105,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.436.743
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.573.445.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử nước tiểu sử dụng tương thích cho máy phân tích nước tiểu UROMETER 720- STARDARD DIAGNOSTIC/HÀN QUỐC
Mã phần lô PP2300431021
Giá từng phần lô 174,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.110.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test nước tiểu 11 thông số sử dụng tương thích trên MÁY URILYZER 500 PRO Hãng sx: 77 Elektronika Muszeripari Kft./Hungary sản xuất cho Analyticon Biotechnologies/Đức
Mã phần lô PP2300431022
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử nước tiểu sử dụng tương thích cho máy phân tích nước tiểu COMBILYZER 13 thông số -HUMAN
Mã phần lô PP2300431023
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử đường huyết sử dụng tương thích cho máy phân tích đường huyết VIVACHEK HÃNG VIVACHEK
Mã phần lô PP2300431024
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật tư, hóa chất, sử dụng tương thích cho máy sinh hoá tự động COBAS C501 ROCHE: ĐỨC
Mã phần lô PP2300431025
Giá từng phần lô 1,766,768,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.523.955.614
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.238.505.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật tư, hoá chất sử dụng tương thích cho máy phân tích Hemoglobin D-10 - HÃNG: BIO-RAD/PHÁP
Mã phần lô PP2300431026
Giá từng phần lô 398,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.600.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật tư,hóa chất, sử dụng tương thích cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động hoàn toàn ADVIA 1800. Hãng sản xuất: SIEMENS/NHẬT
Mã phần lô PP2300431027
Giá từng phần lô 5,189,555,412
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.413.650.589
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.637.878.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kít thử chẩn đoán nhồi máu cơ tim
Mã phần lô PP2300431028
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kít thử chẩn đoán và tiên lượng sớm suy tim
Mã phần lô PP2300431029
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kít thử chẩn đoán theo dõi nhiễm khuẩn và nhiễm trùng huyết
Mã phần lô PP2300431030
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kít thử chẩn đoán bệnh lý đông máu rải rác tĩnh mạch (DIC), hiện tượng huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT), tắc nghẽn động mạch phổi
Mã phần lô PP2300431031
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->