Gói thầu: Gói thầu số 02. Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, sinh phẩm y tế, gồm 35 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500216248-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Hưng Yên
Chủ đầu tư Sở Y tế Hưng Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02. Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, sinh phẩm y tế, gồm 35 phần
Số hiệu KHLCNT PL2500111037
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 105,394,248,862 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500238007 - Phần 1. Hoá chất, vật tư dùng cho máy sinh hoá M300, M400, M800, Pictus 400, Pictus 700, AU 680, CS-600B,CS-T240, Miura 38,101,932,076 54.431.331.537 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.667.800.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 762,038,700
2 PP2500238008 - Phần 2. Hoá chất cho Máy phân tích HbA1c tự động HA-1200 1,510,482,500 2.157.832.143 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 148.773.800 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 30,209,700
3 PP2500238009 - Phần 3. Hóa chất cho Máy Phân tích HbA1c tự động HA-8180V 1,395,687,000 1.993.838.571 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 301.056.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 27,913,800
4 PP2500238010 - Phần 4. Hóa chất Huyết học Sysmex XP-100 1,968,045,000 2.811.492.857 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 390.096.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 39,360,900
5 PP2500238011 - Phần 5. Hóa chất Huyết học Celltac Alpha MEK-6510K 227,200,000 324.571.429 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 48.880.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,544,000
6 PP2500238012 - Phần 6. Hóa chất Huyết học BC-3000;TC Hemaxa 1000 80,304,000 114.720.000 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 12.713.600 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,606,100
7 PP2500238013 - Phần 7. Hóa chất Huyết học Auto Star Diff 5 5,027,296,000 7.181.851.429 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 636.918.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 100,546,000
8 PP2500238014 - Phần 8. Hóa chất Huyết học Celltac ES MEK-7300K 1,739,790,000 2.485.414.286 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 244.400.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 34,795,800
9 PP2500238015 - Phần 9. Hóa chất Huyết học Sysmex XN-550 183,600,000 262.285.714 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 38.400.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,672,000
10 PP2500238016 - Phần 10. Hóa chất Huyết học HumaCount 30 303,960,000 434.228.571 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 40.464.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,079,200
11 PP2500238017 - Phần 11. Hóa chất Huyết học Star Diff 3 547,670,000 782.385.714 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 85.540.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,953,400
12 PP2500238018 - Phần 12. Hóa chất Huyết học Sysmex XS-800i 200,125,000 285.892.857 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 23.576.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,002,500
13 PP2500238019 - Phần 13. Hóa chất Huyết học ABX Micros ES 60 334,610,000 478.014.286 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 80.928.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,692,200
14 PP2500238020 - Phần 14. Hóa chất Huyết học Swelab Boule 1,296,135,825 1.851.622.607 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 235.800.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 25,922,800
15 PP2500238021 - Phần 15. Hóa chất cho Máy phân tích huyết học DxH690T 951,422,850 1.359.175.500 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 152.231.940 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 19,028,500
16 PP2500238022 - Phần 16. Hóa chất máy phân tích huyết học XN-1000 3,368,670,000 4.812.385.714 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 559.461.840 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 67,373,400
17 PP2500238023 - Phần 17. Hoá chất dùng cho máy đông máu CS-1600,Auto S, CA 620, CA 600, URIT-610, RT-2204C 2,637,823,000 3.768.318.571 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 252.586.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 52,756,500
18 PP2500238024 - Phần 18. Hóa chất cho Máy đông máu ACL TOP 550, Elite pro 4,537,609,776 6.482.299.680 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 662.449.267 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 90,752,200
19 PP2500238025 - Phần 19. Hoá chất dùng cho máy đông máu CA 620 287,917,635 411.310.907 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 23.700.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 5,758,400
20 PP2500238026 - Phần 20. Hoá chất dùng cho máy miễn dịch Auto IA100 310,164,828 443.092.611 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 29.263.310 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,203,300
21 PP2500238027 - Phần 21. Hoá chất dùng cho máy miễn dịch AIA-900 1,017,519,708 1.453.599.583 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 78.000.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 20,350,400
22 PP2500238028 - Phần 22. Hoá chất dùng cho máy miễn dịch cobas e411 5,083,827,084 7.262.610.120 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 189.686.448 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 101,676,600
23 PP2500238029 - Phần 23. Hoá chất dùng cho máy miễn dịch Acess2 17,611,949,605 25.159.928.007 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.234.406.880 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 352,239,000
24 PP2500238030 - Phần 24. Hóa chất Máy điện giải Auto ISE500 2,831,184,000 4.044.548.571 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 872.814.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 56,623,700
25 PP2500238031 - Phần 25. Hóa chất Máy điện giải Electalyte 500 414,038,000 591.482.857 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 136.080.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 8,280,800
26 PP2500238032 - Phần 26. Hóa chất Máy điện giải Medica Easylyte Plus 6,898,500 9.855.000 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.759.400 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 138,000
27 PP2500238033 - Phần 27. Hóa chất Máy điện giải đồ AU 658,128,240 940.183.200 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 63.932.400 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 13,162,600
28 PP2500238034 - Phần 28. Hóa chất Máy điện giải đồ Convergys ISE 677,592,000 967.988.571 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 169.200.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 13,551,900
29 PP2500238035 - Phần 29. Hóa chất cho máy sinh học phân tử RTQ960,NES32, CFX96 330,068,000 471.525.714 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 102.544.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,601,400
30 PP2500238036 - Phần 30. Thanh thử nước tiểu dùng cho máy Click-50;TC-URITEKTC-101 209,756,360 299.651.943 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 41.958.544 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,195,200
31 PP2500238037 - Phần 31. Hoá chất dùng cho máy nước tiểu Auto 100 1,698,260,000 2.426.085.714 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 471.520.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 33,965,200
32 PP2500238038 - Phần 32. Hóa chất sinh phẩm vi sinh 7,410,635,990 10.586.622.843 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 481.561.080 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 148,212,800
33 PP2500238039 - Phần 33. Hóa chất định nhóm máu cơ bản không tự động 537,739,650 768.199.500 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 49.831.236 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 10,754,800
34 PP2500238040 - Phần 34. Hoá chất cho Máy phân tích máu lắng 106,500,000 152.142.857 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 42.600.000 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,130,000
35 PP2500238041 - Phần 35. Hóa chất cho máy Rotor Gene Q MDx5 plex Platform,Hệ thống tách chiết và mix tự động: QIAsymphony AS,QIAsymphonySP 1,789,706,235 2.556.723.193 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 557.660.376 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 35,794,200
Phần 1. Hoá chất, vật tư dùng cho máy sinh hoá M300, M400, M800, Pictus 400, Pictus 700, AU 680, CS-600B,CS-T240, Miura
Mã phần lô PP2500238007
Giá từng phần lô 38,101,932,076
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.431.331.537
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.667.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,038,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 2. Hoá chất cho Máy phân tích HbA1c tự động HA-1200
Mã phần lô PP2500238008
Giá từng phần lô 1,510,482,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.157.832.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.773.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,209,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 3. Hóa chất cho Máy Phân tích HbA1c tự động HA-8180V
Mã phần lô PP2500238009
Giá từng phần lô 1,395,687,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.838.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,913,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 4. Hóa chất Huyết học Sysmex XP-100
Mã phần lô PP2500238010
Giá từng phần lô 1,968,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.811.492.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,360,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 5. Hóa chất Huyết học Celltac Alpha MEK-6510K
Mã phần lô PP2500238011
Giá từng phần lô 227,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,544,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 6. Hóa chất Huyết học BC-3000;TC Hemaxa 1000
Mã phần lô PP2500238012
Giá từng phần lô 80,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.713.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,606,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 7. Hóa chất Huyết học Auto Star Diff 5
Mã phần lô PP2500238013
Giá từng phần lô 5,027,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.181.851.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 636.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,546,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 8. Hóa chất Huyết học Celltac ES MEK-7300K
Mã phần lô PP2500238014
Giá từng phần lô 1,739,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.414.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,795,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 9. Hóa chất Huyết học Sysmex XN-550
Mã phần lô PP2500238015
Giá từng phần lô 183,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,672,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 10. Hóa chất Huyết học HumaCount 30
Mã phần lô PP2500238016
Giá từng phần lô 303,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.228.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,079,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 11. Hóa chất Huyết học Star Diff 3
Mã phần lô PP2500238017
Giá từng phần lô 547,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 782.385.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,953,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 12. Hóa chất Huyết học Sysmex XS-800i
Mã phần lô PP2500238018
Giá từng phần lô 200,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.892.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,002,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 13. Hóa chất Huyết học ABX Micros ES 60
Mã phần lô PP2500238019
Giá từng phần lô 334,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.014.286
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,692,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 14. Hóa chất Huyết học Swelab Boule
Mã phần lô PP2500238020
Giá từng phần lô 1,296,135,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.851.622.607
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,922,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 15. Hóa chất cho Máy phân tích huyết học DxH690T
Mã phần lô PP2500238021
Giá từng phần lô 951,422,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.175.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.231.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,028,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 16. Hóa chất máy phân tích huyết học XN-1000
Mã phần lô PP2500238022
Giá từng phần lô 3,368,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.812.385.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.461.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,373,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 17. Hoá chất dùng cho máy đông máu CS-1600,Auto S, CA 620, CA 600, URIT-610, RT-2204C
Mã phần lô PP2500238023
Giá từng phần lô 2,637,823,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.768.318.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,756,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 18. Hóa chất cho Máy đông máu ACL TOP 550, Elite pro
Mã phần lô PP2500238024
Giá từng phần lô 4,537,609,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.482.299.680
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.449.267
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,752,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 19. Hoá chất dùng cho máy đông máu CA 620
Mã phần lô PP2500238025
Giá từng phần lô 287,917,635
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.310.907
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,758,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 20. Hoá chất dùng cho máy miễn dịch Auto IA100
Mã phần lô PP2500238026
Giá từng phần lô 310,164,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.092.611
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.263.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,203,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 21. Hoá chất dùng cho máy miễn dịch AIA-900
Mã phần lô PP2500238027
Giá từng phần lô 1,017,519,708
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.453.599.583
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,350,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 22. Hoá chất dùng cho máy miễn dịch cobas e411
Mã phần lô PP2500238028
Giá từng phần lô 5,083,827,084
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.262.610.120
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.686.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,676,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 23. Hoá chất dùng cho máy miễn dịch Acess2
Mã phần lô PP2500238029
Giá từng phần lô 17,611,949,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.159.928.007
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.406.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,239,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 24. Hóa chất Máy điện giải Auto ISE500
Mã phần lô PP2500238030
Giá từng phần lô 2,831,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.044.548.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,623,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 25. Hóa chất Máy điện giải Electalyte 500
Mã phần lô PP2500238031
Giá từng phần lô 414,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.482.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 26. Hóa chất Máy điện giải Medica Easylyte Plus
Mã phần lô PP2500238032
Giá từng phần lô 6,898,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.855.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.759.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 27. Hóa chất Máy điện giải đồ AU
Mã phần lô PP2500238033
Giá từng phần lô 658,128,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.183.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.932.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,162,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 28. Hóa chất Máy điện giải đồ Convergys ISE
Mã phần lô PP2500238034
Giá từng phần lô 677,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.988.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,551,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 29. Hóa chất cho máy sinh học phân tử RTQ960,NES32, CFX96
Mã phần lô PP2500238035
Giá từng phần lô 330,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.525.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,601,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 30. Thanh thử nước tiểu dùng cho máy Click-50;TC-URITEKTC-101
Mã phần lô PP2500238036
Giá từng phần lô 209,756,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.651.943
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.958.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,195,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 31. Hoá chất dùng cho máy nước tiểu Auto 100
Mã phần lô PP2500238037
Giá từng phần lô 1,698,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.426.085.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,965,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 32. Hóa chất sinh phẩm vi sinh
Mã phần lô PP2500238038
Giá từng phần lô 7,410,635,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.586.622.843
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.561.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,212,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 33. Hóa chất định nhóm máu cơ bản không tự động
Mã phần lô PP2500238039
Giá từng phần lô 537,739,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.199.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.831.236
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,754,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 34. Hoá chất cho Máy phân tích máu lắng
Mã phần lô PP2500238040
Giá từng phần lô 106,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Phần 35. Hóa chất cho máy Rotor Gene Q MDx5 plex Platform,Hệ thống tách chiết và mix tự động: QIAsymphony AS,QIAsymphonySP
Mã phần lô PP2500238041
Giá từng phần lô 1,789,706,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.556.723.193
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.660.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,794,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->