Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua hóa chất, vật tư y tế bổ sung năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300108118-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 13
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua hóa chất, vật tư y tế bổ sung năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300080926
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách từ Quỹ BHYT và nguồn thu từ dịch vụ y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,205,678,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18.085.173 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300185317 - Bộ hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa AU480 589,427,250 803.764.442 412.599.075 8
2 PP2300185318 - Bộ hóa chất máy xét nghiệm điện giải Ilyte 95,500,000 130.227.273 66.850.000 2
3 PP2300185319 - Vôi Sô đa hấp thụCO2 dùng trong y tế 2,300,970 3.137.687 1.610.679 1
4 PP2300185320 - Cồn tuyệt đối 99.5% 280,000 381.819 196.000 1
5 PP2300185321 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, rửa tay phẫu thuật 20,250,000 27.613.637 14.175.000 21
6 PP2300185322 - Dung dịch Oxy già 3% 640,000 872.728 448.000 17
7 PP2300185323 - Hóa chất hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma 15,000,000 20.454.546 10.500.000 1
8 PP2300185324 - Vaselin 3,600,000 4.909.091 2.520.000 5
9 PP2300185325 - Giêm sa nước 1,950,000 2.659.091 1.365.000 1
10 PP2300185326 - Bộ thuốc thử chẩn đoán thương hàn-Widall 7,200,000 9.818.182 5.040.000 1
11 PP2300185327 - Giấy in nhiệt máy Clinitex 378,000 515.455 264.600 2
12 PP2300185328 - H.pylori5mm 15,500,000 21.136.364 10.850.000 42
13 PP2300185329 - Test Malaria 5mm 17,500,000 23.863.637 12.250.000 42
14 PP2300185330 - Test thử nước tiểu Combi-screen 11 thông số hoặc tương đương 7,120,000 9.709.091 4.984.000 1
15 PP2300185331 - Gạc Vaselin 5x6cm, 1,800,000 2.454.546 1.260.000 9
16 PP2300185332 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 243,600 332.182 170.520 9
17 PP2300185333 - Gạc Mecher phẫu thuật nội soi 1,5x75cmx6 lớp 3,000,000 4.090.910 2.100.000 42
18 PP2300185334 - Gạc hút 10x10x8lớp 88,680,000 120.927.273 62.076.000 987
19 PP2300185335 - Gạc hút phẫu thuật vô trùng (10x10 x 12 lớp) 25,200,000 34.363.637 17.640.000 165
20 PP2300185336 - Gạc phẫu thuật ổ bụng (30x40x6 lớp có cản quang) 7,056,000 9.621.819 4.939.200 17
21 PP2300185337 - Băng dán phẫu thuật vô trùng 15 x 20 14,250,000 19.431.819 9.975.000 17
22 PP2300185338 - Băng dán phẫu thuật vô trùng 30 x 20 20,900,000 28.500.000 14.630.000 17
23 PP2300185339 - Băng dán phẫu thuật vô trùng 40 x 35 21,560,000 29.400.000 15.092.000 9
24 PP2300185340 - Test chỉthịhóa học tiệt trùng nhiệt đôthấp 2,037,000 2.777.728 1.425.900 83
25 PP2300185341 - Test hóa học đa thông số hấp ướt 2,730,000 3.722.728 1.911.000 83
26 PP2300185342 - Băng keo chỉ thị màu dùng trong hấp tiệt trùng 13,083,000 17.840.455 9.158.100 9
27 PP2300185343 - Que dẫn Laser 365μm, loại dùng nhiều lần 79,400,000 108.272.728 55.580.000 1
28 PP2300185344 - Chỉ đơn sợi không tiêu Polypropylene 7-0, có kim 4,290,000 5.850.000 3.003.000 3
29 PP2300185345 - Chỉ PT liền kim, đa sợi, tiêu trung bình 2-0 (Vicryl/tương tự) 19,600,000 26.727.273 13.720.000 17
30 PP2300185346 - Chỉ PT liền kim, đa sợi, tiêu trung bình 3-0 (Vicryl/tương tự) 9,800,000 13.363.637 6.860.000 9
31 PP2300185347 - Chỉ PT liền kim, đa sợi, tiêu trung bình 4-0 (Vicryl/tương tự) 7,200,000 9.818.182 5.040.000 7
32 PP2300185348 - Chỉ phẫu thuật liền kim 1-0 (Nylon/Polyamide) 1,965,600 2.680.364 1.375.920 5
33 PP2300185349 - Chỉ phẫu thuật liền kim 10-0(Nylon/Polyamide) 800,000 1.090.910 560.000 1
34 PP2300185350 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 3,200,000 4.363.637 2.240.000 7
35 PP2300185351 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 800,000 1.090.910 560.000 2
36 PP2300185352 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 2,400,000 3.272.728 1.680.000 5
37 PP2300185353 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi 350,000 477.273 245.000 1
38 PP2300185354 - Chỉ Tơ P/thuật TPT, 0 550,000 750.000 385.000 5
39 PP2300185355 - Chỉ Tơ P/thuật TPT, 00 525,000 715.910 367.500 5
40 PP2300185356 - Khẩu trang y tếcóthan hoạt tính 4 lớp - dây thun, đóng gói tiệt trùng từng cái (1c/bì) 13,650,000 18.613.637 9.555.000 822
41 PP2300185357 - Khẩu trang N95 1,837,500 2.505.682 1.286.250 42
42 PP2300185358 - Ống nghiệm nhựa (có nắp, có nhãn) 15,750,000 21.477.273 11.025.000 2466
43 PP2300185359 - Lưỡi dao mổ số 11 - 15 950,000 1.295.455 665.000 83
44 PP2300185360 - Lưỡi dao lạn da feather 1,260,000 1.718.182 882.000 1
45 PP2300185361 - Ống nghe hai tai 4,200,000 5.727.273 2.940.000 2
46 PP2300185362 - Huyết áp kế đồng hồ (Nhật/tương tương) 9,450,000 12.886.364 6.615.000 2
47 PP2300185363 - Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần 1,732,500 2.362.500 1.212.750 5
48 PP2300185364 - Dây garo 3,990,000 5.440.910 2.793.000 17
49 PP2300185365 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 2,940,000 4.009.091 2.058.000 9
50 PP2300185366 - Thông dạ dày silicon (mềm) các cỡ 1,050,000 1.431.819 735.000 17
51 PP2300185367 - Bộ rửa dạ dày khép kín dùng một lần 500,000 681.819 350.000 1
52 PP2300185368 - Nhiết kế nách đôC 3,000,000 4.090.910 2.100.000 9
53 PP2300185369 - Nạng nhôm các cỡ 3,990,000 5.440.910 2.793.000 1
54 PP2300185370 - Khung tập đi cobánh xe, hợp kim nhôm 3,412,500 4.653.410 2.388.750 1
55 PP2300185371 - Nẹp khóa đầu rắn kết đầu trên x.cánh tay 6-8 lỗ 29,900,000 40.772.728 20.930.000 1
Bộ hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2300185317
Giá từng phần lô 589,427,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.764.442
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.599.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Bộ hóa chất máy xét nghiệm điện giải Ilyte
Mã phần lô PP2300185318
Giá từng phần lô 95,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Vôi Sô đa hấp thụCO2 dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300185319
Giá từng phần lô 2,300,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.137.687
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.679
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Cồn tuyệt đối 99.5%
Mã phần lô PP2300185320
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300185321
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.613.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Dung dịch Oxy già 3%
Mã phần lô PP2300185322
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Hóa chất hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma
Mã phần lô PP2300185323
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Vaselin
Mã phần lô PP2300185324
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Giêm sa nước
Mã phần lô PP2300185325
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Bộ thuốc thử chẩn đoán thương hàn-Widall
Mã phần lô PP2300185326
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Giấy in nhiệt máy Clinitex
Mã phần lô PP2300185327
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
H.pylori5mm
Mã phần lô PP2300185328
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test Malaria 5mm
Mã phần lô PP2300185329
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test thử nước tiểu Combi-screen 11 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300185330
Giá từng phần lô 7,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.709.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Gạc Vaselin 5x6cm,
Mã phần lô PP2300185331
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Gạc dẫn lưu tai mũi họng
Mã phần lô PP2300185332
Giá từng phần lô 243,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Gạc Mecher phẫu thuật nội soi 1,5x75cmx6 lớp
Mã phần lô PP2300185333
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Gạc hút 10x10x8lớp
Mã phần lô PP2300185334
Giá từng phần lô 88,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.927.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Gạc hút phẫu thuật vô trùng (10x10 x 12 lớp)
Mã phần lô PP2300185335
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Gạc phẫu thuật ổ bụng (30x40x6 lớp có cản quang)
Mã phần lô PP2300185336
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.621.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Băng dán phẫu thuật vô trùng 15 x 20
Mã phần lô PP2300185337
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Băng dán phẫu thuật vô trùng 30 x 20
Mã phần lô PP2300185338
Giá từng phần lô 20,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Băng dán phẫu thuật vô trùng 40 x 35
Mã phần lô PP2300185339
Giá từng phần lô 21,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test chỉthịhóa học tiệt trùng nhiệt đôthấp
Mã phần lô PP2300185340
Giá từng phần lô 2,037,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.777.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test hóa học đa thông số hấp ướt
Mã phần lô PP2300185341
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.722.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Băng keo chỉ thị màu dùng trong hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300185342
Giá từng phần lô 13,083,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.840.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.158.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Que dẫn Laser 365μm, loại dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300185343
Giá từng phần lô 79,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Chỉ đơn sợi không tiêu Polypropylene 7-0, có kim
Mã phần lô PP2300185344
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Chỉ PT liền kim, đa sợi, tiêu trung bình 2-0 (Vicryl/tương tự)
Mã phần lô PP2300185345
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Chỉ PT liền kim, đa sợi, tiêu trung bình 3-0 (Vicryl/tương tự)
Mã phần lô PP2300185346
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Chỉ PT liền kim, đa sợi, tiêu trung bình 4-0 (Vicryl/tương tự)
Mã phần lô PP2300185347
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Chỉ phẫu thuật liền kim 1-0 (Nylon/Polyamide)
Mã phần lô PP2300185348
Giá từng phần lô 1,965,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.680.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Chỉ phẫu thuật liền kim 10-0(Nylon/Polyamide)
Mã phần lô PP2300185349
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)
Mã phần lô PP2300185350
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)
Mã phần lô PP2300185351
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)
Mã phần lô PP2300185352
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300185353
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Chỉ Tơ P/thuật TPT, 0
Mã phần lô PP2300185354
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Chỉ Tơ P/thuật TPT, 00
Mã phần lô PP2300185355
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Khẩu trang y tếcóthan hoạt tính 4 lớp - dây thun, đóng gói tiệt trùng từng cái (1c/bì)
Mã phần lô PP2300185356
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.613.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2300185357
Giá từng phần lô 1,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.505.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Ống nghiệm nhựa (có nắp, có nhãn)
Mã phần lô PP2300185358
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Lưỡi dao mổ số 11 - 15
Mã phần lô PP2300185359
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Lưỡi dao lạn da feather
Mã phần lô PP2300185360
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Ống nghe hai tai
Mã phần lô PP2300185361
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Huyết áp kế đồng hồ (Nhật/tương tương)
Mã phần lô PP2300185362
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Tấm điện cực trung tính sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300185363
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Dây garo
Mã phần lô PP2300185364
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.440.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300185365
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Thông dạ dày silicon (mềm) các cỡ
Mã phần lô PP2300185366
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Bộ rửa dạ dày khép kín dùng một lần
Mã phần lô PP2300185367
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Nhiết kế nách đôC
Mã phần lô PP2300185368
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Nạng nhôm các cỡ
Mã phần lô PP2300185369
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.440.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Khung tập đi cobánh xe, hợp kim nhôm
Mã phần lô PP2300185370
Giá từng phần lô 3,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.653.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.388.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Nẹp khóa đầu rắn kết đầu trên x.cánh tay 6-8 lỗ
Mã phần lô PP2300185371
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->