Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300330602-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300225966
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 750,284,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.003.362 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300459243 - Dung dịch rửa định kỳ 18,522,000 27.783.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 12.965.400 8
2 PP2300459244 - Dung dịch ly giải/phá hồng cầu 53,978,400 80.967.600 Hóa chất và sinh phẩm y tế 37.784.880 9.6
3 PP2300459245 - Dung dịch rửa thường xuyên 10,096,800 15.145.200 Hóa chất và sinh phẩm y tế 7.067.760 8
4 PP2300459246 - Dung dịch pha loãng 95,256,000 142.884.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 66.679.200 320
5 PP2300459247 - Hóa chất định lượng Albumin 530,000 795.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 371.000 2
6 PP2300459248 - Hóa chất định lượng Alpha amylase 2,780,000 4.170.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 1.946.000 2
7 PP2300459249 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 2,550,078 3.825.117 Hóa chất và sinh phẩm y tế 1.785.055 3.6
8 PP2300459250 - Hóa chất định lượng AST/GOT 2,550,078 3.825.117 Hóa chất và sinh phẩm y tế 1.785.055 3.6
9 PP2300459251 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp 1,293,552 1.940.328 Hóa chất và sinh phẩm y tế 905.487 1.2
10 PP2300459252 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần 1,293,552 1.940.328 Hóa chất và sinh phẩm y tế 905.487 1.2
11 PP2300459253 - Hóa chất định lượng Cholesterol 6,394,500 9.591.750 Hóa chất và sinh phẩm y tế 4.476.150 10
12 PP2300459254 - Hóa chất định lượng Creatinine 3,439,800 5.159.700 Hóa chất và sinh phẩm y tế 2.407.860 6
13 PP2300459255 - Hóa chất định lượng Ethanol 16,397,200 24.595.800 Hóa chất và sinh phẩm y tế 11.478.040 0.8
14 PP2300459256 - Hóa chất chuẩn máy giá trị bình thường (Thuốc thử kiểm tra thông số xét nghiệm sinh hóa ) 10,972,080 16.458.120 Hóa chất và sinh phẩm y tế 7.680.456 1.6
15 PP2300459257 - Hóa chất chuẩn máy giá trị cao (Thuốc thử kiểm tra thông số xét nghiệm sinh hóa) 10,972,080 16.458.120 Hóa chất và sinh phẩm y tế 7.680.456 1.6
16 PP2300459258 - Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT) 4,475,000 6.712.500 Hóa chất và sinh phẩm y tế 3.132.500 2
17 PP2300459259 - Hóa chất định lượng Glucose 8,158,500 12.237.750 Hóa chất và sinh phẩm y tế 5.710.950 20
18 PP2300459260 - Hóa chất định lượng HbA1c 33,116,000 49.674.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 23.181.200 0.8
19 PP2300459261 - Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c 20,815,200 31.222.800 Hóa chất và sinh phẩm y tế 14.570.640 3.2
20 PP2300459262 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c 6,174,000 9.261.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 4.321.800 0.8
21 PP2300459263 - Hóa chất định lượng HDL trực tiếp 26,195,400 39.293.100 Hóa chất và sinh phẩm y tế 18.336.780 4.8
22 PP2300459264 - Hóa chất định lượng Urea 4,437,575 6.656.362,5 Hóa chất và sinh phẩm y tế 3.106.302,5 5
23 PP2300459265 - Hóa chất định lượng Uric acid 4,200,000 6.300.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 2.940.000 8
24 PP2300459266 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 749,700 1.124.550 Hóa chất và sinh phẩm y tế 524.790 2
25 PP2300459267 - Hóa chất định lượng Triglycerids 10,476,400 15.714.600 Hóa chất và sinh phẩm y tế 7.333.480 10
26 PP2300459268 - Hóa chất hiệu chuẩn 17,816,400 26.724.600 Hóa chất và sinh phẩm y tế 12.471.480 8
27 PP2300459269 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 10,187,120 15.280.680 Hóa chất và sinh phẩm y tế 7.130.984 8
28 PP2300459270 - Hóa chất rửa máy tự động 11,245,500 16.868.250 Hóa chất và sinh phẩm y tế 7.871.850 6
29 PP2300459271 - Cloramin B 22,500,000 33.750.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 15.750.000 30
30 PP2300459272 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa 3,225,000 4.837.500 Hóa chất và sinh phẩm y tế 2.257.500 6
31 PP2300459273 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ mức độ cao 5,280,000 7.920.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 3.696.000 6
32 PP2300459274 - Natri diclorocyanurat 6,300,000 9.450.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 4.410.000 300
33 PP2300459275 - Hóa chất hãm hình 16,000,000 24.000.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 11.200.000 4
34 PP2300459276 - Hóa chất hiện hình 20,000,000 30.000.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 14.000.000 4
35 PP2300459277 - Dầu sả 4,000,000 6.000.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 2.800.000 10
36 PP2300459278 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A) 892,500 1.338.750 Hóa chất và sinh phẩm y tế 624.750 2
37 PP2300459279 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB) 892,500 1.338.750 Hóa chất và sinh phẩm y tế 624.750 2
38 PP2300459280 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B) 892,500 1.338.750 Hóa chất và sinh phẩm y tế 624.750 2
39 PP2300459281 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D) 772,800 1.159.200 Hóa chất và sinh phẩm y tế 540.960 1
40 PP2300459282 - Test thử đường huyết 5,000,000 7.500.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 3.500.000 100
41 PP2300459283 - Test HIV 15,120,000 22.680.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 10.584.000 200
42 PP2300459284 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR) 48,000,000 72.000.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 33.600.000 300
43 PP2300459285 - Test thử nước tiểu 10 thông số 22,869,000 34.303.500 Hóa chất và sinh phẩm y tế 16.008.300 600
44 PP2300459286 - Test xét nghiệm nhanh tìm kháng thể H.pylori 1,249,500 1.874.250 Hóa chất và sinh phẩm y tế 874.650 20
45 PP2300459287 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B 9,800,000 14.700.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 6.860.000 200
46 PP2300459288 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C 1,417,500 2.126.250 Hóa chất và sinh phẩm y tế 992.250 30
47 PP2300459289 - Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết 117,000,000 175.500.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 81.900.000 600
48 PP2300459290 - Xét nghiệm nhanh tìm kháng thể chẩn đoán virut sốt xuất huyết IgG, IgM 54,000,000 81.000.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 37.800.000 300
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300459243
Giá từng phần lô 18,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.783.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.965.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch ly giải/phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300459244
Giá từng phần lô 53,978,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.967.600
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.784.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.6
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300459245
Giá từng phần lô 10,096,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.145.200
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.067.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300459246
Giá từng phần lô 95,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.884.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.679.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300459247
Giá từng phần lô 530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Alpha amylase
Mã phần lô PP2300459248
Giá từng phần lô 2,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.170.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300459249
Giá từng phần lô 2,550,078
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.117
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300459250
Giá từng phần lô 2,550,078
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.117
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300459251
Giá từng phần lô 1,293,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.940.328
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.487
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300459252
Giá từng phần lô 1,293,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.940.328
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.487
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300459253
Giá từng phần lô 6,394,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.591.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.476.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300459254
Giá từng phần lô 3,439,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.159.700
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.407.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2300459255
Giá từng phần lô 16,397,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.595.800
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.478.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất chuẩn máy giá trị bình thường (Thuốc thử kiểm tra thông số xét nghiệm sinh hóa )
Mã phần lô PP2300459256
Giá từng phần lô 10,972,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.458.120
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.680.456
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất chuẩn máy giá trị cao (Thuốc thử kiểm tra thông số xét nghiệm sinh hóa)
Mã phần lô PP2300459257
Giá từng phần lô 10,972,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.458.120
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.680.456
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT)
Mã phần lô PP2300459258
Giá từng phần lô 4,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.712.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.132.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300459259
Giá từng phần lô 8,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.237.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300459260
Giá từng phần lô 33,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.674.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.181.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c
Mã phần lô PP2300459261
Giá từng phần lô 20,815,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.222.800
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.570.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất kiểm chứng HbA1c
Mã phần lô PP2300459262
Giá từng phần lô 6,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.261.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.321.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng HDL trực tiếp
Mã phần lô PP2300459263
Giá từng phần lô 26,195,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.293.100
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.336.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.8
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300459264
Giá từng phần lô 4,437,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.656.362,5
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.106.302,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2300459265
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300459266
Giá từng phần lô 749,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.550
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất định lượng Triglycerids
Mã phần lô PP2300459267
Giá từng phần lô 10,476,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.600
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.333.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300459268
Giá từng phần lô 17,816,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.724.600
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.471.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2300459269
Giá từng phần lô 10,187,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.280.680
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.130.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất rửa máy tự động
Mã phần lô PP2300459270
Giá từng phần lô 11,245,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.868.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.871.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Cloramin B
Mã phần lô PP2300459271
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa
Mã phần lô PP2300459272
Giá từng phần lô 3,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.837.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2300459273
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Natri diclorocyanurat
Mã phần lô PP2300459274
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2300459275
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2300459276
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Dầu sả
Mã phần lô PP2300459277
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A)
Mã phần lô PP2300459278
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB)
Mã phần lô PP2300459279
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B)
Mã phần lô PP2300459280
Giá từng phần lô 892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D)
Mã phần lô PP2300459281
Giá từng phần lô 772,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.200
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300459282
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test HIV
Mã phần lô PP2300459283
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR)
Mã phần lô PP2300459284
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300459285
Giá từng phần lô 22,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.303.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.008.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test xét nghiệm nhanh tìm kháng thể H.pylori
Mã phần lô PP2300459286
Giá từng phần lô 1,249,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.874.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300459287
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300459288
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300459289
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Xét nghiệm nhanh tìm kháng thể chẩn đoán virut sốt xuất huyết IgG, IgM
Mã phần lô PP2300459290
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 300 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực (nhưng không quá ngày 31/12/2024)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->