Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm bổ sung bông băng gạc - vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300087408-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2023 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 175/BQP
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 175/BQP
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm bổ sung bông băng gạc - vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300062576
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,198,169,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47.972.541 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300145155 - Băng keo có gạc vô trùng 150 x 100mm 7,500,000 11.250.000 5.250.000 165
2 PP2300145156 - Băng keo có gạc vô trùng 300 x 100mm 14,600,000 21.900.000 10.220.000 165
3 PP2300145157 - Băng keo lụa 2,5 x 5m 640,000,000 960.000.000 448.000.000 6576
4 PP2300145158 - Gạc y tế 10 x 10 x 16 lớp CQ, TT 420,000,000 630.000.000 294.000.000 32877
5 PP2300145159 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1,5cm x 80cm x 12 lớp(có cản quang, tiệt trùng) 22,554,000 33.831.000 15.787.800 987
6 PP2300145160 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 3,5cm x 75cm x 6 lớp, 3.5cm x 75cm x 6 lớp 3,000,000 4.500.000 2.100.000 165
7 PP2300145161 - Bông viên Fi 20mm KVT 229,170,000 343.755.000 160.419.000 494
8 PP2300145162 - Dung dịch rửa tay trước mổ 220,500,000 330.750.000 154.350.000 494
9 PP2300145163 - Gạc xốp lipido-colloid polyurethan siêu thấm hút 15x20cm 17,000,000 25.500.000 11.900.000 17
10 PP2300145164 - Gạc lưới Lipido - Colloid công nghệ TLC , lưới Polyester, có ion bạc , co dãn , không dính vết thương.size 10cm x 12cm 8,670,000 13.005.000 6.069.000 25
11 PP2300145165 - Gạc lưới Lipido - Colloid công nghệ TLC , lưới Polyester, có ion bạc , co dãn , không dính vết thương.size 15cm x 20cm 11,030,000 16.545.000 7.721.000 17
12 PP2300145166 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc từ sợi Polyacrilate , 10cm x10cm 14,500,000 21.750.000 10.150.000 17
13 PP2300145167 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc từ sợi Polyacrilate , 15cm x20cm 25,000,000 37.500.000 17.500.000 17
14 PP2300145168 - Gạc lưới Lipido - Colloid ,linh hoạt có khả năng co giãn , không dính vết thương, kích thướt 10x10cm 5,550,000 8.325.000 3.885.000 25
15 PP2300145169 - Gạc lưới Lipido - Colloid ,linh hoạt có khả năng co giãn , không dính vết thương, kích thướt 15x20cm 10,290,000 15.435.000 7.203.000 25
16 PP2300145170 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m 382,000,000 573.000.000 267.400.000 3288
17 PP2300145171 - Băng keo có gạc vô trùng 150 x 100mm 9,000,000 13.500.000 6.300.000 198
18 PP2300145172 - Băng keo có gạc vô trùng 300 x 100mm 17,520,000 26.280.000 12.264.000 198
19 PP2300145173 - Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 2% 185,000,000 277.500.000 129.500.000 165
20 PP2300145174 - Băng phim dính y tế trong suốt 9,750,000 14.625.000 6.825.000 247
21 PP2300145175 - Vật liệu trám răng 4,080,000 6.120.000 2.856.000 2
22 PP2300145176 - Chất gắn cho phục hình răng Veneer, hoặc tương đương 10,080,000 15.120.000 7.056.000 1
23 PP2300145177 - Chất làm khuôn răng 14,000,000 21.000.000 9.800.000 2
24 PP2300145178 - Chất làm khuôn răng - Elite HD+ Light Body Normal Set (hoặc tương đương) 14,940,000 22.410.000 10.458.000 3
25 PP2300145179 - Chất làm khuôn răng - Tropicalgin (hoặc tương đương) 24,400,000 36.600.000 17.080.000 17
26 PP2300145180 - Chất tẩy trắng các nồng độ 23,625,000 35.437.500 16.537.500 2
27 PP2300145181 - Vật liệu trám răng - Ultra Blend Plus (hoặc tương đương) 3,930,000 5.895.000 2.751.000 2
28 PP2300145182 - Chỉ co nướu EcoparkE các số 1,728,000 2.592.000 1.209.600 1
29 PP2300145183 - Chỉ co nướu - UltrapakCord (hoặc tương đương) 2,500,000 3.750.000 1.750.000 1
30 PP2300145184 - Vật liệu trám răng - CanalproIrrigation Products(hoặc tương đương) 94,050,000 141.075.000 65.835.000 9
31 PP2300145185 - Vật liệu trám răng - BrilliantFlow (hoặc tương đương) 11,720,000 17.580.000 8.204.000 4
32 PP2300145186 - Vật liệu trám răng - NT Premium(hoặc tương đương) 8,540,000 12.810.000 5.978.000 4
33 PP2300145187 - Vật liệu trám răng - Roeko GuttaFlow/ Gutta Flow 2 (hoặc tương đương) 52,400,000 78.600.000 36.680.000 4
34 PP2300145188 - Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa 4,500,000 6.750.000 3.150.000 165
35 PP2300145189 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ nha khoa - Bossklein – Surface Disinfectant Spray (hoặc tương đương) 30,350,000 45.525.000 21.245.000 9
36 PP2300145190 - Diệt tủy lọ không asen 9,450,000 14.175.000 6.615.000 5
37 PP2300145191 - Dụng cụ dùng trong nha khoa: Dụng cụ bôi (quét) composite - Disposable Resin Applicators (hoặc tương đương) 3,060,000 4.590.000 2.142.000 5
38 PP2300145192 - Vật liệu trám răng - EugenateDesobturator (hoặc tương đương) 1,224,406 1.836.609 857.084 1
39 PP2300145193 - Vật liệu trám răng Eugenol(hoặc tương đương) 5,400,000 8.100.000 3.780.000 9
40 PP2300145194 - XI MĂNG HÀN, GẮN RĂNG 20,000,000 30.000.000 14.000.000 2
41 PP2300145195 - Fuji I lớn (15g:8g)màu A3 17,500,000 26.250.000 12.250.000 2
42 PP2300145196 - Fuji IX lớn (15g:8g)màu A3 75,000,000 112.500.000 52.500.000 9
43 PP2300145197 - Gel bôi tê nướu răng dùng trong nha khoa 2,200,000 3.300.000 1.540.000 4
44 PP2300145198 - Giấy cắn Hanel Xanh- Đỏ 40 micron (hoặc tương đương) 2,780,000 4.170.000 1.946.000 2
45 PP2300145199 - Dụng cụ cắn đánh giá khớp cắn răng - Hanel Articulating Paper (hoặc tương đương) 63,200,000 94.800.000 44.240.000 33
46 PP2300145200 - Giấy nhám (hoặc tương đương) 168,000 252.000 117.600 4
47 PP2300145201 - Vật liệu gắn mắc cài chỉnh nha -Light Bond (hoặc tương đương) 542,000 813.000 379.400 1
48 PP2300145202 - Vật liệu trám răng - Magic Bond DE (hoặc tương đương) 28,350,000 42.525.000 19.845.000 9
49 PP2300145203 - Lignopan standard2% (hoặc tương đương) 256,440,000 384.660.000 179.508.000 3288
50 PP2300145204 - Nước cất 2 lần 37,800,000 56.700.000 26.460.000 165
51 PP2300145205 - Vật liệu trám răng - Calasept(hoặc tương đương) 18,961,800 28.442.700 13.273.260 9
52 PP2300145206 - Vật liệu lấy dấu răng (sáp vành khít) 24,750,000 37.125.000 17.325.000 5
53 PP2300145207 - Chất làm khuôn răng Planet (Thạch cao Planet) 770,000 1.155.000 539.000 4
54 PP2300145208 - Sáp lá Việt Nam 363,000 544.500 254.100 17
55 PP2300145209 - Chất gây tê nha khoa 26,128,000 39.192.000 18.289.600 329
56 PP2300145210 - Sò đánh bóng răng 6,500,000 9.750.000 4.550.000 165
57 PP2300145211 - Thạch cao làm khuôn răng 6,700,000 10.050.000 4.690.000 2
58 PP2300145212 - Vật liệu trám răng - ColtosolF (hoặc tương đương) 10,800,000 16.200.000 7.560.000 5
59 PP2300145213 - Chất cách ly Vazeline 294,000 441.000 205.800 7
60 PP2300145214 - Xi măng trám răng (loại trám tạm,không gắn lâu dài trong cơ thể) 3,197,250 4.795.875 2.238.075 1
61 PP2300145215 - Vật liệu trám răng - NT Premium(hoặc tương đương) 854,000 1.281.000 597.800 1
62 PP2300145216 - Vật liệu trám răng - Magic Acid (hoặc tương đương) 6,000,000 9.000.000 4.200.000 9
63 PP2300145217 - Vật liệu trám răng - NTPremium Flow (hoặc tương đương) 16,260,000 24.390.000 11.382.000 5
Băng keo có gạc vô trùng 150 x 100mm
Mã phần lô PP2300145155
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo có gạc vô trùng 300 x 100mm
Mã phần lô PP2300145156
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo lụa 2,5 x 5m
Mã phần lô PP2300145157
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc y tế 10 x 10 x 16 lớp CQ, TT
Mã phần lô PP2300145158
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1,5cm x 80cm x 12 lớp(có cản quang, tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300145159
Giá từng phần lô 22,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.831.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.787.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 3,5cm x 75cm x 6 lớp, 3.5cm x 75cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300145160
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bông viên Fi 20mm KVT
Mã phần lô PP2300145161
Giá từng phần lô 229,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay trước mổ
Mã phần lô PP2300145162
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc xốp lipido-colloid polyurethan siêu thấm hút 15x20cm
Mã phần lô PP2300145163
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới Lipido - Colloid công nghệ TLC , lưới Polyester, có ion bạc , co dãn , không dính vết thương.size 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300145164
Giá từng phần lô 8,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới Lipido - Colloid công nghệ TLC , lưới Polyester, có ion bạc , co dãn , không dính vết thương.size 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300145165
Giá từng phần lô 11,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc từ sợi Polyacrilate , 10cm x10cm
Mã phần lô PP2300145166
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc từ sợi Polyacrilate , 15cm x20cm
Mã phần lô PP2300145167
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới Lipido - Colloid ,linh hoạt có khả năng co giãn , không dính vết thương, kích thướt 10x10cm
Mã phần lô PP2300145168
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới Lipido - Colloid ,linh hoạt có khả năng co giãn , không dính vết thương, kích thướt 15x20cm
Mã phần lô PP2300145169
Giá từng phần lô 10,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300145170
Giá từng phần lô 382,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo có gạc vô trùng 150 x 100mm
Mã phần lô PP2300145171
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo có gạc vô trùng 300 x 100mm
Mã phần lô PP2300145172
Giá từng phần lô 17,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Miếng dán sát khuẩn chứa Chlorhexidine Gluconate 2%
Mã phần lô PP2300145173
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng phim dính y tế trong suốt
Mã phần lô PP2300145174
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300145175
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất gắn cho phục hình răng Veneer, hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300145176
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất làm khuôn răng
Mã phần lô PP2300145177
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất làm khuôn răng - Elite HD+ Light Body Normal Set (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145178
Giá từng phần lô 14,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất làm khuôn răng - Tropicalgin (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145179
Giá từng phần lô 24,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất tẩy trắng các nồng độ
Mã phần lô PP2300145180
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng - Ultra Blend Plus (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145181
Giá từng phần lô 3,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ co nướu EcoparkE các số
Mã phần lô PP2300145182
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ co nướu - UltrapakCord (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145183
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng - CanalproIrrigation Products(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145184
Giá từng phần lô 94,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng - BrilliantFlow (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145185
Giá từng phần lô 11,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng - NT Premium(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145186
Giá từng phần lô 8,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng - Roeko GuttaFlow/ Gutta Flow 2 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145187
Giá từng phần lô 52,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đài đánh bóng răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300145188
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ nha khoa - Bossklein – Surface Disinfectant Spray (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145189
Giá từng phần lô 30,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Diệt tủy lọ không asen
Mã phần lô PP2300145190
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ dùng trong nha khoa: Dụng cụ bôi (quét) composite - Disposable Resin Applicators (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145191
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng - EugenateDesobturator (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145192
Giá từng phần lô 1,224,406
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.609
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng Eugenol(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145193
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
XI MĂNG HÀN, GẮN RĂNG
Mã phần lô PP2300145194
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Fuji I lớn (15g:8g)màu A3
Mã phần lô PP2300145195
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Fuji IX lớn (15g:8g)màu A3
Mã phần lô PP2300145196
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gel bôi tê nướu răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300145197
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Giấy cắn Hanel Xanh- Đỏ 40 micron (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145198
Giá từng phần lô 2,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ cắn đánh giá khớp cắn răng - Hanel Articulating Paper (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145199
Giá từng phần lô 63,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Giấy nhám (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145200
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu gắn mắc cài chỉnh nha -Light Bond (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145201
Giá từng phần lô 542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng - Magic Bond DE (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145202
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Lignopan standard2% (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145203
Giá từng phần lô 256,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300145204
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng - Calasept(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145205
Giá từng phần lô 18,961,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.442.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.273.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu lấy dấu răng (sáp vành khít)
Mã phần lô PP2300145206
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất làm khuôn răng Planet (Thạch cao Planet)
Mã phần lô PP2300145207
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sáp lá Việt Nam
Mã phần lô PP2300145208
Giá từng phần lô 363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300145209
Giá từng phần lô 26,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.289.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300145210
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thạch cao làm khuôn răng
Mã phần lô PP2300145211
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng - ColtosolF (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145212
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất cách ly Vazeline
Mã phần lô PP2300145213
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xi măng trám răng (loại trám tạm,không gắn lâu dài trong cơ thể)
Mã phần lô PP2300145214
Giá từng phần lô 3,197,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.795.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.238.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng - NT Premium(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145215
Giá từng phần lô 854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng - Magic Acid (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145216
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám răng - NTPremium Flow (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300145217
Giá từng phần lô 16,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->