Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm bổ sung hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300291312-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm bổ sung hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300204599
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 2,622,993,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26.229.939 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300427480 - Test nước tiểu 11 thông số 79,800,000 113.715.000 3822 55.860.000 23.33
2 PP2300427481 - Cồn 96 độ 171,250 244.031,25 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 119.875 0.83
3 PP2300427482 - Giêm sa 1,614,600 2.300.805 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 1.130.220 0.33
4 PP2300427483 - Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin 9,000,000 12.825.000 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 6.300.000 1000
5 PP2300427484 - Xylen 1,080,000 1.539.000 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 756.000 1000
6 PP2300427485 - Natri cloride 35,839,500 51.071.287,5 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 25.087.650 500
7 PP2300427486 - Vôi Sođa cho máy gây mê 4,800,000 6.840.000 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 3.360.000 10
8 PP2300427487 - Cồn 90 11,060,000 15.760.500 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 7.742.000 116.67
9 PP2300427488 - Dầu Parafin 700,000 997.500 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 490.000 1.67
10 PP2300427489 - Formaldehyt (Formol) 13,200,000 18.810.000 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 9.240.000 66.67
11 PP2300427490 - Zaven 4,950,000 7.053.750 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 3.465.000 166.67
12 PP2300427491 - Oxy già đậm đặc H2O2 4,498,450 6.410.291,25 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 3.148.915 16.67
13 PP2300427492 - Ure test (H/30 test) 11,220,000 15.988.500 3822 7.854.000 220
14 PP2300427493 - Giấy in liên tục (máy Eliza, 917) 1,858,450 2.648.291,25 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 1.300.915 1.67
15 PP2300427494 - Giấy in nhiệt máy NT(CT 100 kt 58mm x 30m) 1,800,000 2.565.000 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 1.260.000 66.67
16 PP2300427495 - Bộ huyết thanh mẫu 6,930,000 9.875.250 3822 hoặc 3006 4.851.000 6.67
17 PP2300427496 - Anti- D IgG/IgM 2,835,000 4.039.875 3822 1.984.500 3.33
18 PP2300427497 - Endon card IA 3,464,000 4.936.200 3822 hoặc 3006 2.424.800 66.67
19 PP2300427498 - Máu chuẩn Hemotolo 9,996,000 14.244.300 3822 6.997.200 2
20 PP2300427499 - Ống EDTA K2 31,680,000 45.144.000 3926 22.176.000 9600
21 PP2300427500 - ống Heparin 52,800,000 75.240.000 3926 36.960.000 16000
22 PP2300427501 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Cidex OPA hoặc tương đương 10,500,000 14.962.500 3808 7.350.000 3.33
23 PP2300427502 - Que thử phân tích nước tiểu 10 thông số 445,000 634.125 3822 311.500 16.67
24 PP2300427503 - Cassettechuyển mô bệnh phẩm 640,000 912.000 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 448.000 66.67
25 PP2300427504 - Dao cắt tiêu bản 180,000 256.500 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 126.000 0.67
26 PP2300427505 - Lam kính nhám đầu 98,400 140.220 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 68.880 2
27 PP2300427506 - Lamen 22 x 22 mm 124,500 177.412,5 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 87.150 1.67
28 PP2300427507 - Lamen 22x40mm 230,000 327.750 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 161.000 1.67
29 PP2300427508 - Mounting Medium 18,508,800 26.375.040 Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu 12.956.160 0.67
30 PP2300427509 - Bộ hóa chất theo máy dùng trên máy đông máu SYSMEX CA 620 298,853,286 425.865.933 3822 209.197.301 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
31 PP2300427510 - Bộ hóa chất theo máy dùng cho máy miễn dịch MARCOAIA360 272,615,800 388.477.515 3822 190.831.060 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
32 PP2300427511 - Bộ hóa chất theo máy dùng cho máy máy khí máu GEM PREMIER 3000 258,300,000 368.077.500 3822 180.810.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
33 PP2300427512 - Bộ hóa chất theo máy dùng trên máy huyết học Sysmex XN 1000 204,430,000 291.312.750 3822 143.101.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
34 PP2300427513 - Bộ hóa chất dùng cho MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI (K+ Na+ Cl- Ca2) Model: HY-Lyte300 252,626,380 359.992.591,5 3822 176.838.466 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
35 PP2300427514 - Bộ hóa chất dùng trên máy huyết học Celldin 1800 48,888,765 69.666.490,125 3822 34.222.136 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
36 PP2300427515 - Bộ hóa chất dùng trên giàn Eliza 79,968,420 113.954.998,5 3822 55.977.894 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
37 PP2300427516 - Bộ hóa chất sinh hóa dùng trên máy HITACHI 902 và 917 809,327,000 1.153.290.975 3822 566.528.900 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
38 PP2300427517 - Hóa chất sử dụng cho máy huyết học 20 thống số Hemax 330 19,050,000 27.146.250 3822 13.335.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
39 PP2300427518 - Bộ hóa chất dùng cho MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI CBS-400(K+ Na+ Cl) 58,910,000 83.946.750 3822 41.237.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
Test nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300427480
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.715.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.33
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2300427481
Giá từng phần lô 171,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.031,25
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Giêm sa
Mã phần lô PP2300427482
Giá từng phần lô 1,614,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.300.805
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin
Mã phần lô PP2300427483
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Xylen
Mã phần lô PP2300427484
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Natri cloride
Mã phần lô PP2300427485
Giá từng phần lô 35,839,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.071.287,5
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.087.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Vôi Sođa cho máy gây mê
Mã phần lô PP2300427486
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Cồn 90
Mã phần lô PP2300427487
Giá từng phần lô 11,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.760.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300427488
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Formaldehyt (Formol)
Mã phần lô PP2300427489
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Zaven
Mã phần lô PP2300427490
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.053.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Oxy già đậm đặc H2O2
Mã phần lô PP2300427491
Giá từng phần lô 4,498,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.410.291,25
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.148.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Ure test (H/30 test)
Mã phần lô PP2300427492
Giá từng phần lô 11,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.988.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Giấy in liên tục (máy Eliza, 917)
Mã phần lô PP2300427493
Giá từng phần lô 1,858,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.648.291,25
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Giấy in nhiệt máy NT(CT 100 kt 58mm x 30m)
Mã phần lô PP2300427494
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300427495
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.875.250
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Anti- D IgG/IgM
Mã phần lô PP2300427496
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.039.875
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Endon card IA
Mã phần lô PP2300427497
Giá từng phần lô 3,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.936.200
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.424.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Máu chuẩn Hemotolo
Mã phần lô PP2300427498
Giá từng phần lô 9,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.244.300
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.997.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Ống EDTA K2
Mã phần lô PP2300427499
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.144.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
ống Heparin
Mã phần lô PP2300427500
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Cidex OPA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300427501
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Que thử phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300427502
Giá từng phần lô 445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.125
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Cassettechuyển mô bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300427503
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300427504
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Lam kính nhám đầu
Mã phần lô PP2300427505
Giá từng phần lô 98,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.220
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Lamen 22 x 22 mm
Mã phần lô PP2300427506
Giá từng phần lô 124,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.412,5
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Lamen 22x40mm
Mã phần lô PP2300427507
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Mounting Medium
Mã phần lô PP2300427508
Giá từng phần lô 18,508,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.375.040
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất và công dụng với hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.956.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất theo máy dùng trên máy đông máu SYSMEX CA 620
Mã phần lô PP2300427509
Giá từng phần lô 298,853,286
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.865.933
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.197.301
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất theo máy dùng cho máy miễn dịch MARCOAIA360
Mã phần lô PP2300427510
Giá từng phần lô 272,615,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.477.515
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.831.060
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất theo máy dùng cho máy máy khí máu GEM PREMIER 3000
Mã phần lô PP2300427511
Giá từng phần lô 258,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.077.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất theo máy dùng trên máy huyết học Sysmex XN 1000
Mã phần lô PP2300427512
Giá từng phần lô 204,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.312.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất dùng cho MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI (K+ Na+ Cl- Ca2) Model: HY-Lyte300
Mã phần lô PP2300427513
Giá từng phần lô 252,626,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.992.591,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.838.466
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất dùng trên máy huyết học Celldin 1800
Mã phần lô PP2300427514
Giá từng phần lô 48,888,765
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.666.490,125
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.222.136
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất dùng trên giàn Eliza
Mã phần lô PP2300427515
Giá từng phần lô 79,968,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.954.998,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.977.894
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất sinh hóa dùng trên máy HITACHI 902 và 917
Mã phần lô PP2300427516
Giá từng phần lô 809,327,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.153.290.975
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.528.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất sử dụng cho máy huyết học 20 thống số Hemax 330
Mã phần lô PP2300427517
Giá từng phần lô 19,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.146.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất dùng cho MÁY XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI CBS-400(K+ Na+ Cl)
Mã phần lô PP2300427518
Giá từng phần lô 58,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.946.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu của từng mặt hàng đạt tối thiểu là: 2 x (số lượng yêu cầu của mặt hàng x 30/180)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->